Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 49/2017/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
| Người ký | Trần Hữu Thế — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 08/11/2017 |
| Ngày hiệu lực | 18/11/2017 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2021 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn
để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển
lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
__________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;
Căn cứ Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 886/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 theo Quyết định số 57/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT (tại Tờ trình số 226/TTr-SNN ngày 18 tháng 7 năm 2017 và Công văn số 1641/SNN-KL ngày 23 tháng 10 năm 2017).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh (trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Đặc dụng, Phòng hộ, Sản xuất) Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà nước tài trợ nước ngoài, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương.
Khuyến khích các chủ đầu tư sử dụng các nguồn vốn hợp pháp khác áp dụng quyết định này.
Điều 2. Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh (trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
1. Định mức thiết kế kỹ thuật áp dụng trồng rừng
1.1. Trồng thuần loài cây gỗ lớn đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng (cây gỗ lớn): Sao, Dầu, Lim xanh, …
b) Mật độ trồng: 833 cây/ha (cây cách cây 3 mét; hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 7-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 12-18 tháng; gieo ươm trong túi PE 13x18 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.2. Trồng thuần loài cây phi lao đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát, phòng hộ môi trường ven biển và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Phi lao.
b) Mật độ trồng: 2.500 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 2 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 6-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.
d) Thời gian tạo giống: 10-15 tháng; gieo ươm trong túi PE 10x15 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Đất cát ven biển, ven sông, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.3. Trồng thuần loại cây mọc nhanh đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.667 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 3 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 3-5 mm; H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: 3-3,5 tháng; gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi đất xấu, bạc màu cần cải tạo đất ở chu kỳ đầu, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỷ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
1.4. Trồng hỗn giao theo hàng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:
a) Loài cây trồng: Sao, Dầu, Lim xanh, … + Keo các loại.
b) Mật độ trồng: 1.250 cây/ha, trong đó: Cây gỗ lớn 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét); Cây keo các loại 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét).
c) Tiêu chuẩn cây giống: Cây gỗ lớn: D cổ rễ: 7-8 mm, H vút ngọn: 0,6-0,8 mét; cây mọc nhanh: D cổ rễ: 3-5 mm, H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.
d) Thời gian tạo giống: Cây gỗ lớn 12-18 tháng, gieo ươm trong túi PE 13x18 cm; Cây keo các loại 3-3,5 tháng, gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.
e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).
g) Lập địa: Trồng nơi có tầng đất dày nhưng bị bạc màu tầng đất mặt, đảm bảo theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.
2. Dự toán suất đầu tư
2.1. Trồng thuần loài cây gỗ lớn:
a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 48.111.0000đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 62,3%; Ngân sách địa phương: Khoảng 18.111.000 đồng/ha, chiếm khoảng 37,7%).
b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 45.956.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 65,3%; Ngân sách địa phương: Khoảng 15.956.000 đồng/ha, chiếm khoảng 34,7%).
(Chi tiết kèm theo phụ biểu 01 và 1A)
2.2. Trồng thuần loài cây phi lao trồng ven biển:
a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 48.858.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 61,4%; Ngân sách địa phương: Khoảng 18.858.000 đồng/ha, chiếm khoảng 38,6%).
b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 46.980.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 63,8%; Ngân sách địa phương: Khoảng 16.980.000 đồng/ha, chiếm khoảng 36,2%).
(Chi tiết kèm theo phụ biểu 02 và 2A)
2.3. Trồng thuần loài cây mọc nhanh:
a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 44.974.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 66,7%; Ngân sách địa phương: Khoảng 14.974.000 đồng/ha, chiếm khoảng 33,3%).
b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 42.747.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 70,2%; Ngân sách địa phương: Khoảng 12.747.000 đồng/ha, chiếm khoảng 39,8%).
(Chi tiết kèm theo phụ biểu 03 và 3A)
2.4. Trồng hỗn giao theo hàng:
a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 47.673.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 62,9%; Ngân sách địa phương: Khoảng 17.673.000 đồng/ha, chiếm khoảng 37,1%).
b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 45.500.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 65,9%; Ngân sách địa phương: Khoảng 15.500.000 đồng/ha, chiếm khoảng 34,1%).
(Chi tiết kèm theo phụ biểu 04 và 4A)
Điều 3. Nguồn vốn
1. Đối với các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng
Ngân sách Trung ương: Mức hỗ trợ 30 triệu đồng/ha/4 năm (chỉ áp dụng cho trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Phòng hộ và đặc dụng).
Ngân sách địa phương: Các Ban quản lý có khai thác rừng trồng giao trả đất lại cho địa phương, khai thác rừng trồng trước đây và với kế hoạch khai thác rừng đã thành thục đến tuổi khai thác trong những năm tiếp theo; ngoài ra một số Ban quản lý có nguồn thu từ tiền đền bù các công trình có liên quan đến rừng và các nguồn thu khác đảm bảo cho việc cân đối nguồn kinh phí này (theo quy định tại Điều 3, Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01 tháng 02 năm 2013).
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh)
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: Ngân sách Trung ương hỗ trợ 30 triệu đồng/ha/4 năm; Kinh phí còn lại còn lại hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh) tự bổ sung kinh phí thực hiện.
Trồng rừng sản xuất cây gỗ nhỏ: Ngân sách Trung ương hỗ trợ 5 triệu đồng/ha/4 năm. Kinh phí còn lại còn lại hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh) tự bổ sung kinh phí thực hiện.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013, số: 57/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016./.
Phụ lục 01: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG CÂY GỖ LỚN |
| ||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| ||||||||||||||||
Công thức | A |
| *Loài cây trồng: | Cây gỗ lớn |
|
|
| ||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| ||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 833 | cây/ha |
|
|
| ||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 833 | c/ha |
|
|
| |||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 0 | c/ha |
|
|
| ||||||||
*Đơn giá vùng III | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| |||||||||||
| |||||||||||||||||
| |||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 39.600.000 |
| |||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 34.046.000 |
| |||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 30.951.000 |
| |||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 17.727.000 |
| |||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.582.000 |
| |||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.582.000 |
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1 | ha | 833 | cây/ha | 916 | cây | 5.000 | đ/cây | 4.582.000 |
| |||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| |||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 69,92 | cg | 188.000 | đ/cg | 13.145.000 |
| |||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| |||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | hố | 71 | hố/cg | 11,73 | cg |
|
|
|
| |||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | hố | 188 | hố/cg | 4,43 | cg |
|
|
|
| |||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | cây | 97 | cây/cg | 8,59 | cg |
|
|
|
| |||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 83,3 | cây | 69 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||
Cuốc xới vun gốc CGL | 833 | hố | 101 | hố/cg | 8,25 | cg |
|
|
|
| |||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 68,13 |
|
|
| 13.224.000 |
| |||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.548.000 |
| |||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 417.000 |
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1,00 | ha | 83 | cây/ha | 83 | cây | 5.000 | đ/cây | 417.000 |
| |||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 32,61 | cg | 188.000 | đ/cg | 6.131.000 |
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 83,3 | hố | 69 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||
Cuốc xới vun gốc CGL lần 1 |
| hố | 101 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||
Cuốc xới vun gốc CGL lần 2 | 833 | hố | 101 | hố/cg | 8,25 | cg |
|
|
|
| |||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.353.000 |
| |||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 188.000 | đ/cg | 4.353.000 |
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.323.000 |
| |||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 188.000 | đ/cg | 2.323.000 |
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| |||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 3.095.000 |
| |||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.702.000 |
| |||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.966.000 |
| |||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.886.000 |
| |||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.188.000 |
| |||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.479.000 |
| |||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 220.000 | đ/cg | 1.547.000 |
| |||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,30% |
|
|
|
|
| 119.000 |
| |||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 813.000 |
| |||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 470.000 |
| |||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 94.000 |
| |||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 376.000 |
| |||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.374.000 |
| |||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 48.111.000 |
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
| ||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
| ||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
| ||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
| ||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
| ||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
| ||||||||||||||||
Phụ lục 1A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG CÂY GỖ LỚN |
| ||||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| ||||||||||||||||||
Công thức | A |
| *Loài cây trồng: |
| Cây gỗ lớn |
|
|
| |||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| ||||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 833 | cây/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 833 | c/ha |
|
|
| |||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 0 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Đơn giá vùng IV | 1.900.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| |||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 37.834.000 |
| |||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 32.528.000 |
| |||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 29.571.000 |
| |||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 17.028.000 |
| |||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.582.000 |
| |||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.582.000 |
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1 | ha | 833 | cây/ha | 916 | cây | 5.000 | đ/cây | 4.582.000 |
| |||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| |||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 69,92 | cg | 178.000 | đ/cg | 12.446.000 |
| |||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | hố | 71 | hố/cg | 11,73 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | hố | 188 | hố/cg | 4,43 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 833 | cây | 97 | cây/cg | 8,59 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 83,3 | cây | 69 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CGL | 833 | hố | 101 | hố/cg | 8,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 68,13 |
|
|
| 12.543.000 |
| |||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.222.000 |
| |||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 417.000 |
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1,00 | ha | 83 | cây/ha | 83 | cây | 5.000 | đ/cây | 417.000 |
| |||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 32,61 | cg | 178.000 | đ/cg | 5.805.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 83,3 | hố | 69 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CGL lần 1 |
| hố | 101 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CGL lần 2 | 833 | hố | 101 | hố/cg | 8,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.122.000 |
| |||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 178.000 | đ/cg | 4.122.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.199.000 |
| |||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 178.000 | đ/cg | 2.199.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg |
| cg |
|
|
|
| |||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 2.957.000 |
| |||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.626.000 |
| |||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.878.000 |
| |||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.802.000 |
| |||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.135.000 |
| |||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.360.000 |
| |||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 209.000 | đ/cg | 1.469.000 |
| |||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,30% |
|
|
|
|
| 114.000 |
| |||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 777.000 |
| |||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 449.000 |
| |||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 90.000 |
| |||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 359.000 |
| |||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.178.000 |
| |||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 45.956.000 |
| |||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
|
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
|
| |||||||||||||||||
Phụ lục 02: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG PHI LAO |
| ||||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| ||||||||||||||||||
Công thức | L |
| *Loài cây trồng: |
| Phi lao |
|
|
| |||||||||||
*Nhóm thực bì | 1 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| ||||||||||
*Nhóm đất | 1 |
| *Mật độ trồng : |
| 2500 | cây/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 2.500 | c/ha |
|
|
| |||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 0 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Đơn giá vùng III | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| |||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 40.237.000 |
| |||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 34.593.000 |
| |||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 31.448.000 |
| |||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 22.617.000 |
| |||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.250.000 |
| |||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.250.000 |
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 1 | ha | 2.500 | cây/ha | 2.750 | cây | 3.000 | đ/cây | 8.250.000 |
| |||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| |||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 76,42 | cg | 188.000 | đ/cg | 14.367.000 |
| |||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 639 | m2/cg | 15,65 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | hố | 162 | hố/cg | 15,43 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | hố | 410 | hố/cg | 6,10 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | cây | 97 | cây/cg | 25,77 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 250,0 | cây | 69 | cây/cg | 3,62 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì |
| ha | 802 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 42,99 |
|
|
| 8.831.000 |
| |||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.132.000 |
| |||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 750.000 |
| |||||||||
Cây trồng dặm |
|
|
|
|
|
|
|
| 750.000 |
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 1,00 | ha | 250 | cây/ha | 250 | cây | 3.000 | đ/cây | 750.000 |
| |||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,31 | cg | 188.000 | đ/cg | 4.382.000 |
| |||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 250,0 | hố | 69 | cây/cg | 3,62 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.850.000 |
| |||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 9,84 |
| 188.000 | đ/cg | 1.850.000 |
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 |
| hố | 254 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.849.000 |
| |||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 9,84 |
| 188.000 | đ/cg | 1.849.000 |
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 | 0 | hố | 254 | hố/cg |
| cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| |||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 3.145.000 |
| |||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.730.000 |
| |||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.998.000 |
| |||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.916.000 |
| |||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.207.000 |
| |||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.494.000 |
| |||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 220.000 | đ/cg | 1.547.000 |
| |||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 121.000 |
| |||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 826.000 |
| |||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 478.000 |
| |||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 96.000 |
| |||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 382.000 |
| |||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.442.000 |
| |||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 48.858.000 |
| |||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
|
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
|
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 2A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG PHI LAO |
| |||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| |||||||||||||||||
Công thức | L |
| *Loài cây trồng: | Phi lao |
|
|
| |||||||||||
*Nhóm thực bì | 1 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| |||||||||
*Nhóm đất | 1 |
| *Mật độ trồng : |
| 2500 | cây/ha |
|
|
| |||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 2.500 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
*Đơn giá vùng IV | 1.900.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| ||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 38.708.000 |
| ||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 33.279.000 |
| ||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 30.254.000 |
| ||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 21.852.000 |
| ||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.250.000 |
| ||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.250.000 |
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 1 | ha | 2.500 | cây/ha | 2.750 | cây | 3.000 | đ/cây | 8.250.000 |
| ||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| ||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 76,42 | cg | 178.000 | đ/cg | 13.602.000 |
| ||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 639 | m2/cg | 15,65 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | hố | 162 | hố/cg | 15,43 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | hố | 410 | hố/cg | 6,10 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 2.500 | cây | 97 | cây/cg | 25,77 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 250,0 | cây | 69 | cây/cg | 3,62 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì |
| ha | 802 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 42,99 |
|
|
| 8.402.000 |
| ||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.899.000 |
| ||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 750.000 |
| ||||||||
Cây trồng dặm |
|
|
|
|
|
|
|
| 750.000 |
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 1,00 | ha | 250 | cây/ha | 250 | cây | 3.000 | đ/cây | 750.000 |
| ||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,31 | cg | 178.000 | đ/cg | 4.149.000 |
| ||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Cây Phi lao (CPL) | 250,0 | hố | 69 | cây/cg | 3,62 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.752.000 |
| ||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 9,84 |
| 178.000 | đ/cg | 1.752.000 |
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 |
| hố | 254 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.751.000 |
| ||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 9,84 |
| 178.000 | đ/cg | 1.751.000 |
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 1 | 0 | hố | 254 | hố/cg |
| cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CPL lần 2 | 2.500 | hố | 254 | hố/cg | 9,84 | cg |
|
|
|
| ||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 3.025.000 |
| ||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.664.000 |
| ||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.922.000 |
| ||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.843.000 |
| ||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.161.000 |
| ||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.380.000 |
| ||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 209.000 | đ/cg | 1.469.000 |
| ||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 116.000 |
| ||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 795.000 |
| ||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 460.000 |
| ||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 92.000 |
| ||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 368.000 |
| ||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.271.000 |
| ||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 46.980.000 |
| ||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 03: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG KEO CÁC LOẠI |
| ||||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| ||||||||||||||||||
Công thức | C |
| *Loài cây trồng: |
| Keo các loại |
|
|
| |||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| ||||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 1667 | cây/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 0 | c/ha |
|
|
| |||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 1667 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Đơn giá vùng III | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| |||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 36.922.000 |
| |||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 31.744.000 |
| |||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 28.858.000 |
| |||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 15.713.000 |
| |||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.834.000 |
| |||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.834.000 |
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1 | ha | 1.667 | cây/ha | 1.834 | cây | 1.000 | đ/cây | 1.834.000 |
| |||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| |||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 73,83 | cg | 188.000 | đ/cg | 13.879.000 |
| |||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | hố | 125 | hố/cg | 13,34 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | hố | 289 | hố/cg | 5,77 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | cây | 193 | cây/cg | 8,64 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 166,7 | cây | 138 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL | 1.667 | hố | 182 | hố/cg | 9,16 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 69,04 |
|
|
| 13.145.000 |
| |||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.469.000 |
| |||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 167.000 |
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1,00 | ha | 167 | cây/ha | 167 | cây | 1.000 | đ/cây | 167.000 |
| |||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 33,52 | cg | 188.000 | đ/cg | 6.302.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 166,7 | ha | 138 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL lần 1 |
| hố | 182 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL lần 2 | 1.667 | hố | 182 | hố/cg | 9,16 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.353.000 |
| |||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 188.000 | đ/cg | 4.353.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.323.000 |
| |||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 188.000 | đ/cg | 2.323.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 2.886.000 |
| |||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.587.000 |
| |||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.833.000 |
| |||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.758.000 |
| |||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.108.000 |
| |||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.416.000 |
| |||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 220.000 | đ/cg | 1.547.000 |
| |||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 111.000 |
| |||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 758.000 |
| |||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 439.000 |
| |||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 88.000 |
| |||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 351.000 |
| |||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.089.000 |
| |||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 44.974.000 |
| |||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
|
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
|
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG KEO CÁC LOẠI |
| ||||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| ||||||||||||||||||
Công thức | C |
| *Loài cây trồng: | Keo các loại |
|
|
| ||||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| ||||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 1667 | cây/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 0 | c/ha |
|
|
| |||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 1667 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Đơn giá vùng IV | 1.900.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN |
| |||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 35.096.000 |
| |||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 30.173.000 |
| |||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 27.430.000 |
| |||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 14.975.000 |
| |||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.834.000 |
| |||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.834.000 |
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1 | ha | 1.667 | cây/ha | 1.834 | cây | 1.000 | đ/cây | 1.834.000 |
| |||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| |||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 73,83 | cg | 178.000 | đ/cg | 13.141.000 |
| |||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | hố | 125 | hố/cg | 13,34 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | hố | 289 | hố/cg | 5,77 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1.667 | cây | 193 | cây/cg | 8,64 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 166,7 | cây | 138 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL | 1.667 | hố | 182 | hố/cg | 9,16 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 69,04 |
|
|
| 12.455.000 |
| |||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 6.134.000 |
| |||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 167.000 |
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 1,00 | ha | 167 | cây/ha | 167 | cây | 1.000 | đ/cây | 167.000 |
| |||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 33,52 | cg | 178.000 | đ/cg | 5.967.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Keo các loại (KCL) | 166,7 | ha | 138 | cây/cg | 1,21 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL lần 1 |
| hố | 182 | hố/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL lần 2 | 1.667 | hố | 182 | hố/cg | 9,16 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.122.000 |
| |||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 178.000 | đ/cg | 4.122.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| |||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.199.000 |
| |||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 178.000 | đ/cg | 2.199.000 |
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| |||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| |||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 2.743.000 |
| |||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.509.000 |
| |||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.743.000 |
| |||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.671.000 |
| |||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.053.000 |
| |||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.295.000 |
| |||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 209.000 | đ/cg | 1.469.000 |
| |||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 105.000 |
| |||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 721.000 |
| |||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 417.000 |
| |||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 84.000 |
| |||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 333.000 |
| |||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 3.886.000 |
| |||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 42.747.000 |
| |||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
|
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
|
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
|
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 4: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG HỖN GIAO (CÂY GỖ LỚN + KEO CÁC LOẠI) |
| |||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| |||||||||||||||||
Công thức | B |
| *Loài cây trồng: |
| cây gỗ lớn + keo các loại |
| ||||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| |||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 1250 | cây/ha |
|
|
| |||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 625 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 625 | c/ha |
|
|
| |||||||||
*Đơn giá vùng III | 2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN (đồng) |
| ||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 39.226.000 |
| ||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 33.724.000 |
| ||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 30.658.000 |
| ||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 18.352.000 |
| ||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.126.000 |
| ||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.126.000 |
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1 | ha | 625 | cây/ha | 688 | cây | 5.000 | đ/cây | 3.438.000 |
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 1 | ha | 625 | cây/ha | 688 | cây | 1.000 | đ/cây | 688.000 |
| ||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| ||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 75,67 | cg | 188.000 | đ/cg | 14.226.000 |
| ||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | hố | 125 | hố/cg | 5,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | hố | 71 | hố/cg | 8,80 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | hố | 289 | hố/cg | 2,16 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | hố | 188 | hố/cg | 3,32 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | cây | 193 | cây/cg | 3,24 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | cây | 97 | cây/cg | 6,44 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 62,5 | cây | 138 | cây/cg | 0,45 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 62,5 | cây | 69 | cây/cg | 0,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL | 625 | hố | 182 | hố/cg | 3,43 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CGL | 625 | hố | 101 | hố/cg | 6,19 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 63,47 |
|
|
| 12.306.000 |
| ||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.630.000 |
| ||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 376.000 |
| ||||||||
Cây trồng dặm |
|
|
|
|
|
|
|
| 376.000 |
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 1,00 | ha | 63 | cây/ha | 63 | cây | 1.000 | đ/cây | 63.000 |
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1,00 | ha | 63 | cây/ha | 63 | cây | 5.000 | đ/cây | 313.000 |
| ||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 27,95 | cg | 188.000 | đ/cg | 5.254.000 |
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 62,5 | ha | 138 | cây/cg | 0,45 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 62,5 | hố | 69 | cây/cg | 0,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
*Cuốc xới vun gốc CGL lần 2 | 625 | hố | 182 | hố/cg | 3,43 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.353.000 |
| ||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 188.000 | đ/cg | 4.353.000 |
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.323.000 |
| ||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 188.000 | đ/cg | 2.323.000 |
| ||||||||
*Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| ||||||||
*Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 3.066.000 |
| ||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.686.000 |
| ||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.948.000 |
| ||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.868.000 |
| ||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.177.000 |
| ||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.470.000 |
| ||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 220.000 | đ/cg | 1.547.000 |
| ||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 118.000 |
| ||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 805.000 |
| ||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 466.000 |
| ||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 93.000 |
| ||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 373.000 |
| ||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.334.000 |
| ||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 47.673.000 |
| ||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 4A: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG HỖN GIAO (CÂY GỖ LỚN + KEO CÁC LOẠI) |
| |||||||||||||||||
(Kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh ) |
| |||||||||||||||||
Công thức | B |
| *Loài cây trồng: | cây gỗ lớn + keo các loại |
| |||||||||||||
*Nhóm thực bì | 3 |
| *Diện tích : |
| 1,0 | ha |
|
|
| |||||||||
*Nhóm đất | 3 |
| *Mật độ trồng : |
| 1250 | cây/ha |
|
|
| |||||||||
*Cự ly đi làm: | <1 |
| Cây trồng chính | 625 | c/ha |
|
|
| ||||||||||
*Cự ly v/c cây con: | 1-2 |
| Cây trồng phụ |
| 625 | c/ha |
|
|
| |||||||||
*Đơn giá vùng IV | 1.900.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
Hạng mục | Khối lượng | Định mức | Số lượng | Đơn gía | Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN (đồng) |
| ||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
A. Chi phí xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 37.446.000 |
| ||||||||
I. Chi phí trực tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
| 32.194.000 |
| ||||||||
I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
| 29.267.000 |
| ||||||||
1. Trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 17.595.000 |
| ||||||||
1.1. Chi phí vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.126.000 |
| ||||||||
1.1.1 cây con |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.126.000 |
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1 | ha | 625 | cây/ha | 688 | cây | 5.000 | đ/cây | 3.438.000 |
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 1 | ha | 625 | cây/ha | 688 | cây | 1.000 | đ/cây | 688.000 |
| ||||||||
1.1.2 Phân bón lót (vi sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
| ||||||||
1.2. Chi phí lao động |
|
|
|
| 75,67 | cg | 178.000 | đ/cg | 13.469.000 |
| ||||||||
1.2.1 Phát dọn thực bì | 1 | ha | 445 | m2/cg | 22,47 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.2 Đào hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | hố | 125 | hố/cg | 5,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | hố | 71 | hố/cg | 8,80 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.3 Lấp hố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | hố | 289 | hố/cg | 2,16 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | hố | 188 | hố/cg | 3,32 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.4 Chuyển cây và trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 625 | cây | 193 | cây/cg | 3,24 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 625 | cây | 97 | cây/cg | 6,44 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.5 Trồng dặm (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 62,5 | cây | 138 | cây/cg | 0,45 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 62,5 | cây | 69 | cây/cg | 0,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
1.2.6 Chăm sóc sơ khởi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc KCL | 625 | hố | 182 | hố/cg | 3,43 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cuốc xới vun gốc CGL | 625 | hố | 101 | hố/cg | 6,19 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2. Chăm sóc rừng |
|
|
|
| 63,47 |
|
|
| 11.672.000 |
| ||||||||
2.1. Chăm sóc rừng năm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.351.000 |
| ||||||||
2.1.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
| 376.000 |
| ||||||||
Cây trồng dặm |
|
|
|
|
|
|
|
| 376.000 |
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 1,00 | ha | 63 | cây/ha | 63 | cây | 1.000 | đ/cây | 63.000 |
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 1,00 | ha | 63 | cây/ha | 63 | cây | 5.000 | đ/cây | 313.000 |
| ||||||||
2.1.2 Nhân công |
|
|
|
| 27,95 | cg | 178.000 | đ/cg | 4.975.000 |
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Công trồng dặm 10% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
Keo các loại (KCL) | 62,5 | ha | 138 | cây/cg | 0,45 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Cây gỗ lớn (CGL) | 62,5 | hố | 69 | cây/cg | 0,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
*Cuốc xới vun gốc CGL lần 2 | 625 | hố | 182 | hố/cg | 3,43 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.122.000 |
| ||||||||
2.2.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.2.2 Nhân công |
|
|
|
| 23,16 |
| 178.000 | đ/cg | 4.122.000 |
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 755 | m2/cg | 13,25 | cg |
|
|
|
| ||||||||
Phát dọn thực bì lần thứ 2 | 1 | ha | 1.009 | m2/cg | 9,91 | cg |
|
|
|
| ||||||||
2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.199.000 |
| ||||||||
2.3.1 Vật tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||
2.3.2 Nhân công |
|
|
|
| 12,36 |
| 178.000 | đ/cg | 2.199.000 |
| ||||||||
*Phát dọn thực bì lần thứ 1 | 1 | ha | 809 | m2/cg | 12,36 | cg |
|
|
|
| ||||||||
*Phát dọn thực bì lần thứ 2 |
| ha | 859 | m2/cg | 0,00 | cg |
|
|
|
| ||||||||
I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1 |
|
| 10% |
|
|
|
|
| 2.927.000 |
| ||||||||
II. Chi phí chung 5% x (I) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.610.000 |
| ||||||||
III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II) |
|
| 5,5% |
|
|
|
|
| 1.859.000 |
| ||||||||
IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III) |
|
| 5% |
|
|
|
|
| 1.783.000 |
| ||||||||
B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A) |
|
| 3,0% |
|
|
|
|
| 1.123.000 |
| ||||||||
C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.350.000 |
| ||||||||
I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán | 1 | ha | 7,03 | cg/ha | 7,03 | cg | 209.000 | đ/cg | 1.469.000 |
| ||||||||
II. Lập hồ sơ thầu (0,30%) |
|
| 0,300% |
|
|
|
|
| 112.000 |
| ||||||||
III. Giám sát công trình (2,053%) |
|
| 2,053% |
|
|
|
|
| 769.000 |
| ||||||||
D. Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 445.000 |
| ||||||||
I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán |
|
| 0,238% |
|
|
|
|
| 89.000 |
| ||||||||
II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán |
|
| 0,95% |
|
|
|
|
| 356.000 |
| ||||||||
E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D) |
|
| 10,0% |
|
|
|
|
| 4.136.000 |
| ||||||||
Tổng Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
| 45.500.000 |
| ||||||||
Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||
- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C). |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E) |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D |
| |||||||||||||||||
- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D |
| |||||||||||||||||
- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C |
| |||||||||||||||||
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C |
| |||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
- 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc phê duyệt định mức kỹ thuật và suất đầu tư các dự án lâm sinh trồng rừng đặc dụng, trồng rừng phòng hộ thuộc Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, 4 Điều 1 của Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013 của UBND tỉnh
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ
- 38/2016/QĐ-TTg Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp
- 38/2005/QĐ-BNN Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
- 23/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh.
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.