📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

📄 Số hiệu: 49/2017/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên📅 08/11/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu49/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Người kýTrần Hữu Thế — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/11/2017
Ngày hiệu lực18/11/2017
Ngày hết hiệu lực01/01/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn

để thực hiện công trình lâm sinh thuộc Chương trình mục tiêu phát triển

lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

__________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 38/2016/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các công ty nông, lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 886/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011-2020 theo Quyết định số 57/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT (tại Tờ trình số 226/TTr-SNN ngày 18 tháng 7 năm 2017 và Công văn số 1641/SNN-KL ngày 23 tháng 10 năm 2017).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh (trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Đặc dụng, Phòng hộ, Sản xuất) Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án có sử dụng nguồn vốn đầu tư công, gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn công trái quốc gia, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà nước tài trợ nước ngoài, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước, các khoản vốn vay khác của ngân sách địa phương.

Khuyến khích các chủ đầu tư sử dụng các nguồn vốn hợp pháp khác áp dụng quyết định này.

Điều 2. Quy định định mức thiết kế kỹ thuật và dự toán mức hỗ trợ vốn để thực hiện công trình lâm sinh (trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

1. Định mức thiết kế kỹ thuật áp dụng trồng rừng

1.1. Trồng thuần loài cây gỗ lớn đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:

a) Loài cây trồng (cây gỗ lớn): Sao, Dầu, Lim xanh, …

b) Mật độ trồng: 833 cây/ha (cây cách cây 3 mét; hàng cách hàng 4 mét).

c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 7-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.

d) Thời gian tạo giống: 12-18 tháng; gieo ươm trong túi PE 13x18 cm.

e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).

g) Lập địa: Đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.

1.2. Trồng thuần loài cây phi lao đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát, phòng hộ môi trường ven biển và rừng sản xuất:

a) Loài cây trồng: Phi lao.

b) Mật độ trồng: 2.500 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 2 mét).

c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 6-8 mm; H vút ngọn: 0,6-0,8 mét.

d) Thời gian tạo giống: 10-15 tháng; gieo ươm trong túi PE 10x15 cm.

e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).

g) Lập địa: Đất cát ven biển, ven sông, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.

1.3. Trồng thuần loại cây mọc nhanh đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất:

a) Loài cây trồng: Keo các loại.

b) Mật độ trồng: 1.667 cây/ha (cây cách cây 2 mét; hàng cách hàng 3 mét).

c) Tiêu chuẩn cây giống: D cổ rễ: 3-5 mm; H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.

d) Thời gian tạo giống: 3-3,5 tháng; gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.

e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).

g) Lập địa: Trồng nơi đất xấu, bạc màu cần cải tạo đất ở chu kỳ đầu, đảm bảo trồng sống tốt theo quy trình kỷ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.

1.4. Trồng hỗn giao theo hàng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng sản xuất:

a) Loài cây trồng: Sao, Dầu, Lim xanh, … + Keo các loại.

b) Mật độ trồng: 1.250 cây/ha, trong đó: Cây gỗ lớn 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét); Cây keo các loại 625 cây/ha (cây cách cây 4 mét, hàng cách hàng 4 mét).

c) Tiêu chuẩn cây giống: Cây gỗ lớn: D cổ rễ: 7-8 mm, H vút ngọn: 0,6-0,8 mét; cây mọc nhanh: D cổ rễ: 3-5 mm, H vút ngọn: 0,3-0,5 mét.

d) Thời gian tạo giống: Cây gỗ lớn 12-18 tháng, gieo ươm trong túi PE 13x18 cm; Cây keo các loại 3-3,5 tháng, gieo ươm trong túi PE 7x12 cm.

e) Thời gian đầu tư: 4 năm (01 năm trồng + 3 năm chăm sóc).

g) Lập địa: Trồng nơi có tầng đất dày nhưng bị bạc màu tầng đất mặt, đảm bảo theo quy trình kỹ thuật và điều kiện trồng chăm sóc.

2. Dự toán suất đầu tư

2.1. Trồng thuần loài cây gỗ lớn:

a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 48.111.0000đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 62,3%; Ngân sách địa phương: Khoảng 18.111.000 đồng/ha, chiếm khoảng 37,7%).

b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 45.956.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 65,3%; Ngân sách địa phương: Khoảng 15.956.000 đồng/ha, chiếm khoảng 34,7%).

(Chi tiết kèm theo phụ biểu 01 và 1A)

2.2. Trồng thuần loài cây phi lao trồng ven biển:

a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 48.858.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 61,4%; Ngân sách địa phương: Khoảng 18.858.000 đồng/ha, chiếm khoảng 38,6%).

b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 46.980.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 63,8%; Ngân sách địa phương: Khoảng 16.980.000 đồng/ha, chiếm khoảng 36,2%).

(Chi tiết kèm theo phụ biểu 02 và 2A)

2.3. Trồng thuần loài cây mọc nhanh:

a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 44.974.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 66,7%; Ngân sách địa phương: Khoảng 14.974.000 đồng/ha, chiếm khoảng 33,3%).

b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 42.747.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 70,2%; Ngân sách địa phương: Khoảng 12.747.000 đồng/ha, chiếm khoảng 39,8%).

(Chi tiết kèm theo phụ biểu 03 và 3A)

2.4. Trồng hỗn giao theo hàng:

a) Vùng III: Tổng dự toán bình quân: 47.673.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 62,9%; Ngân sách địa phương: Khoảng 17.673.000 đồng/ha, chiếm khoảng 37,1%).

b) Vùng IV: Tổng dự toán bình quân: 45.500.0000 đồng/ha (Ngân sách Trung ương: 30.000.000 đồng/ha, chiếm khoảng 65,9%; Ngân sách địa phương: Khoảng 15.500.000 đồng/ha, chiếm khoảng 34,1%).

(Chi tiết kèm theo phụ biểu 04 và 4A)

Điều 3. Nguồn vốn

1. Đối với các BQL rừng phòng hộ, đặc dụng

Ngân sách Trung ương: Mức hỗ trợ 30 triệu đồng/ha/4 năm (chỉ áp dụng cho trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng: Phòng hộ và đặc dụng).

Ngân sách địa phương: Các Ban quản lý có khai thác rừng trồng giao trả đất lại cho địa phương, khai thác rừng trồng trước đây và với kế hoạch khai thác rừng đã thành thục đến tuổi khai thác trong những năm tiếp theo; ngoài ra một số Ban quản lý có nguồn thu từ tiền đền bù các công trình có liên quan đến rừng và các nguồn thu khác đảm bảo cho việc cân đối nguồn kinh phí này (theo quy định tại Điều 3, Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01 tháng 02 năm 2013).

2. Đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh)

Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: Ngân sách Trung ương hỗ trợ 30 triệu đồng/ha/4 năm; Kinh phí còn lại còn lại hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh) tự bổ sung kinh phí thực hiện.

Trồng rừng sản xuất cây gỗ nhỏ: Ngân sách Trung ương hỗ trợ 5 triệu đồng/ha/4 năm. Kinh phí còn lại còn lại hộ gia đình, cá nhân và tổ chức (ngoài quốc doanh) tự bổ sung kinh phí thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2017 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh số: 39/2013/QĐ-UBND ngày 11/12/2013, số: 57/2016/QĐ-UBND ngày 12/10/2016./.

Phụ lục 01:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG CÂY GỖ LỚN

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

A

*Loài cây trồng:

Cây gỗ lớn

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

833

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

833

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

0

c/ha

*Đơn giá vùng III

2.000.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

39.600.000

I. Chi phí trực tiếp

34.046.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

30.951.000

1. Trồng rừng

17.727.000

1.1. Chi phí vật tư

4.582.000

1.1.1 cây con

4.582.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1

ha

833

cây/ha

916

cây

5.000

đ/cây

4.582.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

69,92

cg

188.000

đ/cg

13.145.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Cây gỗ lớn (CGL)

833

hố

71

hố/cg

11,73

cg

1.2.3 Lấp hố

Cây gỗ lớn (CGL)

833

hố

188

hố/cg

4,43

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Cây gỗ lớn (CGL)

833

cây

97

cây/cg

8,59

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Cây gỗ lớn (CGL)

83,3

cây

69

cây/cg

1,21

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc CGL

833

hố

101

hố/cg

8,25

cg

2. Chăm sóc rừng

68,13

13.224.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

6.548.000

2.1.1 Vật tư

417.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1,00

ha

83

cây/ha

83

cây

5.000

đ/cây

417.000

2.1.2 Nhân công

32,61

cg

188.000

đ/cg

6.131.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Cây gỗ lớn (CGL)

83,3

hố

69

cây/cg

1,21

cg

Cuốc xới vun gốc CGL lần 1

hố

101

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CGL lần 2

833

hố

101

hố/cg

8,25

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.353.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

188.000

đ/cg

4.353.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.323.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

188.000

đ/cg

2.323.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

0,00

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

3.095.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.702.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.966.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.886.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.188.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.479.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

220.000

đ/cg

1.547.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,30%

119.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

813.000

D. Chi khác

470.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

94.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

376.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.374.000

Tổng Cộng:

48.111.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 1A:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG CÂY GỖ LỚN

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

A

*Loài cây trồng:

Cây gỗ lớn

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

833

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

833

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

0

c/ha

*Đơn giá vùng IV

1.900.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

37.834.000

I. Chi phí trực tiếp

32.528.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

29.571.000

1. Trồng rừng

17.028.000

1.1. Chi phí vật tư

4.582.000

1.1.1 cây con

4.582.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1

ha

833

cây/ha

916

cây

5.000

đ/cây

4.582.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

69,92

cg

178.000

đ/cg

12.446.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Cây gỗ lớn (CGL)

833

hố

71

hố/cg

11,73

cg

1.2.3 Lấp hố

Cây gỗ lớn (CGL)

833

hố

188

hố/cg

4,43

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Cây gỗ lớn (CGL)

833

cây

97

cây/cg

8,59

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Cây gỗ lớn (CGL)

83,3

cây

69

cây/cg

1,21

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc CGL

833

hố

101

hố/cg

8,25

cg

2. Chăm sóc rừng

68,13

12.543.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

6.222.000

2.1.1 Vật tư

417.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1,00

ha

83

cây/ha

83

cây

5.000

đ/cây

417.000

2.1.2 Nhân công

32,61

cg

178.000

đ/cg

5.805.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Cây gỗ lớn (CGL)

83,3

hố

69

cây/cg

1,21

cg

Cuốc xới vun gốc CGL lần 1

hố

101

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CGL lần 2

833

hố

101

hố/cg

8,25

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.122.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

178.000

đ/cg

4.122.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.199.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

178.000

đ/cg

2.199.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

2.957.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.626.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.878.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.802.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.135.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.360.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

209.000

đ/cg

1.469.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,30%

114.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

777.000

D. Chi khác

449.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

90.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

359.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.178.000

Tổng Cộng:

45.956.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 02:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG PHI LAO

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

L

*Loài cây trồng:

Phi lao

*Nhóm thực bì

1

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

1

*Mật độ trồng :

2500

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

2.500

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

0

c/ha

*Đơn giá vùng III

2.000.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

40.237.000

I. Chi phí trực tiếp

34.593.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

31.448.000

1. Trồng rừng

22.617.000

1.1. Chi phí vật tư

8.250.000

1.1.1 cây con

8.250.000

Cây Phi lao (CPL)

1

ha

2.500

cây/ha

2.750

cây

3.000

đ/cây

8.250.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

76,42

cg

188.000

đ/cg

14.367.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

639

m2/cg

15,65

cg

1.2.2 Đào hố

Cây Phi lao (CPL)

2.500

hố

162

hố/cg

15,43

cg

1.2.3 Lấp hố

Cây Phi lao (CPL)

2.500

hố

410

hố/cg

6,10

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Cây Phi lao (CPL)

2.500

cây

97

cây/cg

25,77

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Cây Phi lao (CPL)

250,0

cây

69

cây/cg

3,62

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

ha

802

m2/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CPL

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2. Chăm sóc rừng

42,99

8.831.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

5.132.000

2.1.1 Vật tư

750.000

Cây trồng dặm

750.000

Cây Phi lao (CPL)

1,00

ha

250

cây/ha

250

cây

3.000

đ/cây

750.000

2.1.2 Nhân công

23,31

cg

188.000

đ/cg

4.382.000

Công trồng dặm 10%

Cây Phi lao (CPL)

250,0

hố

69

cây/cg

3,62

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

1.850.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

9,84

188.000

đ/cg

1.850.000

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

hố

254

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

1.849.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

9,84

188.000

đ/cg

1.849.000

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

0

hố

254

hố/cg

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

3.145.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.730.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.998.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.916.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.207.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.494.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

220.000

đ/cg

1.547.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

121.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

826.000

D. Chi khác

478.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

96.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

382.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.442.000

Tổng Cộng:

48.858.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 2A:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG PHI LAO

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

L

*Loài cây trồng:

Phi lao

*Nhóm thực bì

1

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

1

*Mật độ trồng :

2500

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

2.500

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

*Đơn giá vùng IV

1.900.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

38.708.000

I. Chi phí trực tiếp

33.279.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

30.254.000

1. Trồng rừng

21.852.000

1.1. Chi phí vật tư

8.250.000

1.1.1 cây con

8.250.000

Cây Phi lao (CPL)

1

ha

2.500

cây/ha

2.750

cây

3.000

đ/cây

8.250.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

76,42

cg

178.000

đ/cg

13.602.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

639

m2/cg

15,65

cg

1.2.2 Đào hố

Cây Phi lao (CPL)

2.500

hố

162

hố/cg

15,43

cg

1.2.3 Lấp hố

Cây Phi lao (CPL)

2.500

hố

410

hố/cg

6,10

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Cây Phi lao (CPL)

2.500

cây

97

cây/cg

25,77

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Cây Phi lao (CPL)

250,0

cây

69

cây/cg

3,62

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

ha

802

m2/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CPL

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2. Chăm sóc rừng

42,99

8.402.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

4.899.000

2.1.1 Vật tư

750.000

Cây trồng dặm

750.000

Cây Phi lao (CPL)

1,00

ha

250

cây/ha

250

cây

3.000

đ/cây

750.000

2.1.2 Nhân công

23,31

cg

178.000

đ/cg

4.149.000

Công trồng dặm 10%

Cây Phi lao (CPL)

250,0

hố

69

cây/cg

3,62

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

1.752.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

9,84

178.000

đ/cg

1.752.000

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

hố

254

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

1.751.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

9,84

178.000

đ/cg

1.751.000

Cuốc xới vun gốc CPL lần 1

0

hố

254

hố/cg

cg

Cuốc xới vun gốc CPL lần 2

2.500

hố

254

hố/cg

9,84

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

3.025.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.664.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.922.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.843.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.161.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.380.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

209.000

đ/cg

1.469.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

116.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

795.000

D. Chi khác

460.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

92.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

368.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.271.000

Tổng Cộng:

46.980.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 03:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG KEO CÁC LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

C

*Loài cây trồng:

Keo các loại

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

1667

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

0

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

1667

c/ha

*Đơn giá vùng III

2.000.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

36.922.000

I. Chi phí trực tiếp

31.744.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

28.858.000

1. Trồng rừng

15.713.000

1.1. Chi phí vật tư

1.834.000

1.1.1 cây con

1.834.000

Keo các loại (KCL)

1

ha

1.667

cây/ha

1.834

cây

1.000

đ/cây

1.834.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

73,83

cg

188.000

đ/cg

13.879.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Keo các loại (KCL)

1.667

hố

125

hố/cg

13,34

cg

1.2.3 Lấp hố

Keo các loại (KCL)

1.667

hố

289

hố/cg

5,77

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Keo các loại (KCL)

1.667

cây

193

cây/cg

8,64

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Keo các loại (KCL)

166,7

cây

138

cây/cg

1,21

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc KCL

1.667

hố

182

hố/cg

9,16

cg

2. Chăm sóc rừng

69,04

13.145.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

6.469.000

2.1.1 Vật tư

167.000

Keo các loại (KCL)

1,00

ha

167

cây/ha

167

cây

1.000

đ/cây

167.000

2.1.2 Nhân công

33,52

cg

188.000

đ/cg

6.302.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Keo các loại (KCL)

166,7

ha

138

cây/cg

1,21

cg

Cuốc xới vun gốc KCL lần 1

hố

182

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc KCL lần 2

1.667

hố

182

hố/cg

9,16

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.353.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

188.000

đ/cg

4.353.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.323.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

188.000

đ/cg

2.323.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

0,00

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

2.886.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.587.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.833.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.758.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.108.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.416.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

220.000

đ/cg

1.547.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

111.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

758.000

D. Chi khác

439.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

88.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

351.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.089.000

Tổng Cộng:

44.974.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 3A:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG KEO CÁC LOẠI

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

C

*Loài cây trồng:

Keo các loại

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

1667

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

0

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

1667

c/ha

*Đơn giá vùng IV

1.900.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN

A. Chi phí xây dựng

35.096.000

I. Chi phí trực tiếp

30.173.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

27.430.000

1. Trồng rừng

14.975.000

1.1. Chi phí vật tư

1.834.000

1.1.1 cây con

1.834.000

Keo các loại (KCL)

1

ha

1.667

cây/ha

1.834

cây

1.000

đ/cây

1.834.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

73,83

cg

178.000

đ/cg

13.141.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Keo các loại (KCL)

1.667

hố

125

hố/cg

13,34

cg

1.2.3 Lấp hố

Keo các loại (KCL)

1.667

hố

289

hố/cg

5,77

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Keo các loại (KCL)

1.667

cây

193

cây/cg

8,64

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Keo các loại (KCL)

166,7

cây

138

cây/cg

1,21

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc KCL

1.667

hố

182

hố/cg

9,16

cg

2. Chăm sóc rừng

69,04

12.455.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

6.134.000

2.1.1 Vật tư

167.000

Keo các loại (KCL)

1,00

ha

167

cây/ha

167

cây

1.000

đ/cây

167.000

2.1.2 Nhân công

33,52

cg

178.000

đ/cg

5.967.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Keo các loại (KCL)

166,7

ha

138

cây/cg

1,21

cg

Cuốc xới vun gốc KCL lần 1

hố

182

hố/cg

0,00

cg

Cuốc xới vun gốc KCL lần 2

1.667

hố

182

hố/cg

9,16

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.122.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

178.000

đ/cg

4.122.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.199.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

178.000

đ/cg

2.199.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

0,00

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

2.743.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.509.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.743.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.671.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.053.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.295.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

209.000

đ/cg

1.469.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

105.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

721.000

D. Chi khác

417.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

84.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

333.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

3.886.000

Tổng Cộng:

42.747.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 4:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG HỖN GIAO (CÂY GỖ LỚN + KEO CÁC LOẠI)

(Kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

B

*Loài cây trồng:

cây gỗ lớn + keo các loại

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

1250

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

625

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

625

c/ha

*Đơn giá vùng III

2.000.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN (đồng)

A. Chi phí xây dựng

39.226.000

I. Chi phí trực tiếp

33.724.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

30.658.000

1. Trồng rừng

18.352.000

1.1. Chi phí vật tư

4.126.000

1.1.1 cây con

4.126.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1

ha

625

cây/ha

688

cây

5.000

đ/cây

3.438.000

Keo các loại (KCL)

1

ha

625

cây/ha

688

cây

1.000

đ/cây

688.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

75,67

cg

188.000

đ/cg

14.226.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Keo các loại (KCL)

625

hố

125

hố/cg

5,00

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

hố

71

hố/cg

8,80

cg

1.2.3 Lấp hố

Keo các loại (KCL)

625

hố

289

hố/cg

2,16

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

hố

188

hố/cg

3,32

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Keo các loại (KCL)

625

cây

193

cây/cg

3,24

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

cây

97

cây/cg

6,44

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Keo các loại (KCL)

62,5

cây

138

cây/cg

0,45

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

62,5

cây

69

cây/cg

0,91

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc KCL

625

hố

182

hố/cg

3,43

cg

Cuốc xới vun gốc CGL

625

hố

101

hố/cg

6,19

cg

2. Chăm sóc rừng

63,47

12.306.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

5.630.000

2.1.1 Vật tư

376.000

Cây trồng dặm

376.000

Keo các loại (KCL)

1,00

ha

63

cây/ha

63

cây

1.000

đ/cây

63.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1,00

ha

63

cây/ha

63

cây

5.000

đ/cây

313.000

2.1.2 Nhân công

27,95

cg

188.000

đ/cg

5.254.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Keo các loại (KCL)

62,5

ha

138

cây/cg

0,45

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

62,5

hố

69

cây/cg

0,91

cg

*Cuốc xới vun gốc CGL lần 2

625

hố

182

hố/cg

3,43

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.353.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

188.000

đ/cg

4.353.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.323.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

188.000

đ/cg

2.323.000

*Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

*Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

0,00

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

3.066.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.686.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.948.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.868.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.177.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.470.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

220.000

đ/cg

1.547.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

118.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

805.000

D. Chi khác

466.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

93.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

373.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.334.000

Tổng Cộng:

47.673.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Phụ lục 4A:

BIỂU DỰ TOÁN CHI PHÍ TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG ĐỐI VỚI TRỒNG RỪNG HỖN GIAO (CÂY GỖ LỚN + KEO CÁC LOẠI)

(Kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh )

Công thức

B

*Loài cây trồng:

cây gỗ lớn + keo các loại

*Nhóm thực bì

3

*Diện tích :

1,0

ha

*Nhóm đất

3

*Mật độ trồng :

1250

cây/ha

*Cự ly đi làm:

<1

Cây trồng chính

625

c/ha

*Cự ly v/c cây con:

1-2

Cây trồng phụ

625

c/ha

*Đơn giá vùng IV

1.900.000

Hạng mục

Khối lượng

Định mức

Số lượng

Đơn gía

Tổng đầu tư theo ĐM 38/QĐ-BNN (đồng)

A. Chi phí xây dựng

37.446.000

I. Chi phí trực tiếp

32.194.000

I.1. Trồng, chăm sóc, bảo vệ

29.267.000

1. Trồng rừng

17.595.000

1.1. Chi phí vật tư

4.126.000

1.1.1 cây con

4.126.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1

ha

625

cây/ha

688

cây

5.000

đ/cây

3.438.000

Keo các loại (KCL)

1

ha

625

cây/ha

688

cây

1.000

đ/cây

688.000

1.1.2 Phân bón lót (vi sinh)

0

1.2. Chi phí lao động

75,67

cg

178.000

đ/cg

13.469.000

1.2.1 Phát dọn thực bì

1

ha

445

m2/cg

22,47

cg

1.2.2 Đào hố

Keo các loại (KCL)

625

hố

125

hố/cg

5,00

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

hố

71

hố/cg

8,80

cg

1.2.3 Lấp hố

Keo các loại (KCL)

625

hố

289

hố/cg

2,16

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

hố

188

hố/cg

3,32

cg

1.2.4 Chuyển cây và trồng

Keo các loại (KCL)

625

cây

193

cây/cg

3,24

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

625

cây

97

cây/cg

6,44

cg

1.2.5 Trồng dặm (10%)

Keo các loại (KCL)

62,5

cây

138

cây/cg

0,45

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

62,5

cây

69

cây/cg

0,91

cg

1.2.6 Chăm sóc sơ khởi

Phát dọn thực bì

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Cuốc xới vun gốc KCL

625

hố

182

hố/cg

3,43

cg

Cuốc xới vun gốc CGL

625

hố

101

hố/cg

6,19

cg

2. Chăm sóc rừng

63,47

11.672.000

2.1. Chăm sóc rừng năm 1

5.351.000

2.1.1 Vật tư

376.000

Cây trồng dặm

376.000

Keo các loại (KCL)

1,00

ha

63

cây/ha

63

cây

1.000

đ/cây

63.000

Cây gỗ lớn (CGL)

1,00

ha

63

cây/ha

63

cây

5.000

đ/cây

313.000

2.1.2 Nhân công

27,95

cg

178.000

đ/cg

4.975.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

Công trồng dặm 10%

Keo các loại (KCL)

62,5

ha

138

cây/cg

0,45

cg

Cây gỗ lớn (CGL)

62,5

hố

69

cây/cg

0,91

cg

*Cuốc xới vun gốc CGL lần 2

625

hố

182

hố/cg

3,43

cg

2.2. Chăm sóc rừng năm thứ 2

4.122.000

2.2.1 Vật tư

2.2.2 Nhân công

23,16

178.000

đ/cg

4.122.000

Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

755

m2/cg

13,25

cg

Phát dọn thực bì lần thứ 2

1

ha

1.009

m2/cg

9,91

cg

2.3. Chăm sóc rừng năm thứ 3

2.199.000

2.3.1 Vật tư

2.3.2 Nhân công

12,36

178.000

đ/cg

2.199.000

*Phát dọn thực bì lần thứ 1

1

ha

809

m2/cg

12,36

cg

*Phát dọn thực bì lần thứ 2

ha

859

m2/cg

0,00

cg

I.2. Chi phí Băng cản lửa 10% x I.1

10%

2.927.000

II. Chi phí chung 5% x (I)

5%

1.610.000

III. Thu nhập chịu thuế tính trước 5,5% x (I+II)

5,5%

1.859.000

IV. Thuế giá trị gia tăng = 5% x (I+II+III)

5%

1.783.000

B. Chi phí quản lý dự án 3% x (A)

3,0%

1.123.000

C. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (% x A)

2.350.000

I. Khảo sát, thiết kế kỹ thuật và lập dự toán

1

ha

7,03

cg/ha

7,03

cg

209.000

đ/cg

1.469.000

II. Lập hồ sơ thầu (0,30%)

0,300%

112.000

III. Giám sát công trình (2,053%)

2,053%

769.000

D. Chi khác

445.000

I. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán

0,238%

89.000

II. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0,95%

356.000

E. Chi phí dự phòng = 10% (A+B+C+D)

10,0%

4.136.000

Tổng Cộng:

45.500.000

Ghi chú: Cơ sở để xây dựng suất đầu tư

- Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (I.1; I.2 phần A vả I phần C).

- Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông Nghiệp và PTNT áp dụng cho các mục (II, III phần A; Phần B; phần E)

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục III phần D

- Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính áp dụng cho mục I phần D

- Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng áp dụng mục III phần C

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng cho mục II phần C

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_49.2017.QĐ-UBND.pdf · 385 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản