📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Quy định tạm thời giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giá thuê đất trong khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc tại Hà Nội

📄 Số hiệu: 49/2001/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội📅 04/07/2001

Thuộc tính văn bản

Số hiệu49/2001/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Người kýLê Quí Đôn — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành04/07/2001
Ngày hiệu lực04/07/2001
Ngày hết hiệu lực03/10/2008

Trích yếu nội dung

Quyết định số 49/2001/QĐ-UB Quy định tạm thời giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giá thuê đất trong khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc tại Hà Nội

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Quy định tạm thời giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và giá thuê đất

trong khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để sản xuất,

kinh doanh, dịch vụ, văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc tại Hà Nội

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân

Căn cứ Luật Đất đai

Căn cứ Nghị định số 04/2000/NĐ- CP ngày 11/02/2000 của Chính phủ

Căn cứ Quyết định số 1357/TC- QĐ/TCT ngày 30/12/1995 và Thông tư

70/TC/QLCS ngày 7/10/1997 của Bộ Tài Chính

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài Chính- Vật Giá, Sở Địa chính- Nhà đất và

Cục Thuế thành phố tại Tờ trình số 2703/TTrLNĐCNĐ- STCVG- CT ngày 5/6/2001

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm thời giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và cho thuê đất khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để kinh doanh, dịch vụ, sản xuất, làm văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

1- Giá cho thuê nhà:

a- Đối với nhà cho thuê để sử dụng vào mục đích kinh doanh, dịch vụ:

+ Nhà cấp I, II và nhà biệt thự các hạng: 50.000 đồng/m2/tháng

+ Nhà cấp III: 30.000 đồng/m2/tháng

+ Nhà cấp IV: 20.000 đồng/m2/tháng

b- Đối với nhà cho thuê sử dụng để sản xuất, làm văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc:

+Nhà cấp I, II và nhà biệt thự các hạng: 25.000 đồng/m2/tháng

+Nhà cấp III: 15.000 đồng/m2/tháng

+ Nhà cấp IV: 10.000 đồng/m2/tháng

2. Giá cho thuê đất trong khuôn viên:

Giá cho thuê đất trong khuôn viên căn cứ vào vị trí đất, theo từng đường phố và được xác định theo khung giá đất quy định của Uỷ ban nhân dân Thành phố và mục đích sử dụng theo quy định của Bộ Tài Chính.

Các tổ chức kinh tế, xã hội thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc phải ký hợp đồng thuê toàn bộ diện tích đất trong khuôn viên và nộp tiền thuê đất vào ngân sách nhà nước.

Điều 2. Diện tích nhà cho thuê là toàn bộ diện tích sàn xây dựng (bao gồm cả diện tích chính, diện tích phụ); Diện tích khuôn viên đất cho thuê là diện tích đất có nhà cho thuê và diện tích đất còn lại trong khuôn viên đất đó (bao gồm cả diện tích đất sử dụng riêng và diện tích đất sử dụng chung được phân bổ theo quy định).

Điều 3. Giao Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà (thuộc Sở Địa Chính- Nhà Đất) căn cứ diện tích nhà, đất được giao quản lý, ký lại hợp đồng thuê nhà cho các Tổ chức, đồng thời cùng các Tổ chức thuê nhà ký hợp đồng thuê khuôn viên đất với Sở Địa Chính Nhà Đất.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 2250/QĐ-UB ngày 09/05/1990 và các Văn bản quy định khác đã ban hành trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố về giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và cho thuê đất khuôn viên khi cho các tổ chức kinh tế, xã hội thuê để kinh doanh, dịch vụ, sản xuất, làm văn phòng giao dịch và trụ sở làm việc.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản