📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực một phần

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

📄 Số hiệu: 48/2021/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình📅 25/08/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu48/2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Người kýBùi Văn Khánh — Chủ tịch
Ngày ban hành25/08/2021
Ngày hiệu lực05/09/2021

Trích yếu nội dung

Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 48/2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn

tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày

30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Công văn số 241/HĐND-CTHĐND ngày 02/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc cho ý kiến về Bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-STNMT ngày 13/8/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, như sau:

1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu từ biểu số 01 đến biểu số 13 ban hành kèm theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình (Có Biểu điều chỉnh Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).

2. Bổ sung 04 Bảng giá đất vào nhóm đất phi nông nghiệp, gồm 04 biểu:

- Biểu 14: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn;

- Biểu 15: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn;

- Biểu 16: Bảng giá đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị;

- Biểu 17: Bảng giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị.

(Có Bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo).

3. Tại tiết 2.2.1, điểm 2.2, khoản 2, mục III, phần II, bỏ cụm từ: "Đối với đất thuộc xã Sủ Ngòi của thành phố Hòa Bình đã được quy hoạch thành khu đất thuộc đô thị như: Khu dân cư 4,9ha; Khu đô thị bắc Trần Hưng Đạo; Khu tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo, thuộc xã Sủ Ngòi đoạn từ ngã ba giao nhau với đê Quỳnh Lâm đến ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan được tính theo bảng giá đất đô thị".

4. Bỏ điểm 3.4, khoản 3, mục III, phần II; sửa điểm 3.5 thành điểm 3.4 và điểm 3.6 thành điểm 3.5 trong mục III, phần II.

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021 đến hết ngày 31/12/2024. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2020 -2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao:

- Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện.

- Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc huyện, thành phố để thực hiện bảng giá đất điều chỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Bùi Văn Khánh

STT

Tên biểu

Danh mục bảng

1

Biểu số 01

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM (2020-2024)

2

Biểu số 02

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM (2020-2024)

3

Biểu số 03

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM NĂM (2020-2024)

4

Biểu số 04

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM (2020-2024)

5

Biểu số 05

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (2020-2024)

6

Biểu số 06

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM (2020-2024)

7

Biểu số 07

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020-2024)

8

Biểu số 08

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020- 2024)

9

Biểu số 09

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM (2020-2024)

10

Biểu số 10

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

11

Biểu số 11

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

12

Biểu số 12

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ NĂM (2020-2024)

13

Biểu số 13

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

14

Biểu số 14

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

15

Biểu số 15

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

16

Biểu số 16

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

17

Biểu số 17

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

. (2)

(3)

(4)

I

HUYỆN LẠC SƠN

1

Thị trấn Vụ Bản

65

55

2

Xã Ân Nghĩa

65

55

3

Xã Thượng Cốc

65

55

4

Xã Vũ Bình

65

55

5

Xã Xuất Hóa

65

55

6

Xã Yên Nghiệp

65

55

7

Xã Định Cư

55

45

8

Xã Hương Nhượng

55

45

9

Xã Mỹ Thành

35

30

10

Xã Nhân Nghĩa

55

45

11

Xã Tân Lập

55

45

12

Xã Tân Mỹ

55

45

13

Xã Tuân Đạo

55

45

14

Xã Văn Nghĩa

55

45

15

Xã Văn Sơn

35

30

16

Xã Yên Phú

55

45

17

Xã Chí Đạo

35

30

18

Xã Quyết Thắng

35

30

19

Xã Bình Hẻm

55

45

20

Xã Miền Đồi

30

25

21

Xã Ngọc Lâu

30

25

22

Xã Ngọc Sơn

30

25

23

Xã Quý Hòa

30

25

24

Xã Tự Do

30

25

II

HUYỆN ĐÀ BẮC

1

Thị trấn Đà Bắc

65

55

2

Xã Tú Lý

65

55

3

Xã Toàn Sơn

65

55

4

Xã Cao Sơn

55

50

5

Xã Hiền Lương

45

40

6

Xã Tân Minh

35

30

7

Xã Trung Thành

35

30

8

Xã Đoàn Kết

35

30

9

Xã Yên Hòa

35

30

10

Xã Đồng Ruộng

35

30

11

Xã Đồng Chum

35

30

12

Xã Giáp Đắt

35

30

13

Xã Tân Pheo

35

30

14

Xã Vầy Nưa

45

40

15

Xã Tiền Phong

45

40

16

Xã Mường Chiềng

35

30

17

Xã Nánh Nghê

35

30

III

HUYỆN TÂN lạc

1

TT.Mãn Đức

65

55

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Xã Tử Nê

65

55

3

Xã Thanh Hối

65

55

4

Xã Đông Lai

65

55

5

Xã Ngọc Mỹ

65

55

6

Xã Phong Phú

65

55

7

Xã Nhân Mỹ

55

45

8

Xã Lỗ Sơn

55

45

9

Xã Gia Mô

55

45

10

Xã Mỹ Hòa

55

45

11

Xã Quyết Chiến

40

35

12

Xã Phú Cường

40

35

13

Xã Phú Vinh

40

35

14

Xã Suối Hoa

40

35

15

Xã Vân Sơn

35

25

16

Ngổ Luông

35

25

IV

HUYỆN CAO PHONG

1

TT Cao phong

2

Xã Tây Phong

65

55

3

Xã Nam Phong

65

55

4

Xã Thu Phong

65

55

5

Xã Dũng Phong

65

55

6

Xã Hợp Phong

65

55

7

Xã Bắc Phong

55

45

8

Xã Bình Thanh

55

45

9

Xã Thung Nai

35

30

10

Xã Thạch Yên

25

20

V

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1

TT.Lương Sơn

65

55

2

Xã Hòa Sơn

65

55

3

Xã Lâm Sơn

65

55

4

Xã Nhuận Trạch

65

55

5

Xã Thanh Cao

65

55

6

Xã Cao Dương

65

55

7

Xã Tân Vinh

65

55

8

Xã Liên Sơn

65

55

9

Xã Cư Yên

65

55

10

Xã Cao Sơn

65

55

11

Xã Thanh Sơn

65

55

VI

HUYỆN MAI CHÂU

1

TT.Mai Châu

65

55

2

Xã Chiềng Châu

65

55

3

Xã Tòng Đậu

65

55

4

Xã Mai Hịch

55

45

5

Xã Vạn Mai

55

45

6

Xã Mai Hạ

55

45

7

Xã Nà Phòn

55

45

8

Xã Đồng Tân

55

45

9

Xã Bao La

45

40

10

Xã Xăm Khòe

45

40

11

Xã Sơn Thủy

35

30

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

12

Xã Thành Sơn

35

30

13

Xã Cun Pheo

35

30

14

Xã Hang Kia

35

30

15

Xã Pà Cò

35

30

16

Xã Tân Thành

35

30

VII

HUYỆN LẠC THUỶ

1

TT. Chi Nê

65

55

2

TT. Ba Hàng Đồi

65

55

3

Xã Phú Thành

65

55

4

Xã Phú Nghĩa

65

55

5

Xã Đồng Tâm

65

55

6

Xã Khoan Dụ

55

45

7

Xã Yên Bồng

55

45

8

Xã An Bình

55

45

9

Xã Thống Nhất

55

45

10

Xã Hưng Thi

55

45

VIII

HUYỆN KIM BÔI

1

TT. Bo

65

55

2

Xã Mỵ Hòa

65

55

3

Xã Sào Báy

65

55

4

Xã Nam Thượng

65

55

5

Xã Vĩnh Đồng

65

55

6

Xã Đông Bắc

65

55

7

Xã Vĩnh Tiến

65

55

8

Xã Tú Sơn

65

55

9

Xã Kim Lập

55

45

10

Xã Kim Bôi

55

45

11

Xã Hợp Tiến

55

45

12

Xã Xuân Thủy

55

45

13

Xã Bình Sơn

55

45

14

Xã Hùng Sơn

55

45

15

Xã Đú Sáng

35

30

16

Xã Nuông Dăm

35

30

17

Xã Cuối Hạ

35

30

IX

HUYỆN YÊN THUỶ

1

TT. Hàng Trạm

65

55

2

Xã Ngọc Lương

65

55

3

Xã Yên Trị

65

55

4

Xã Bảo Hiệu

65

55

5

Xã Lạc Thịnh

65

55

6

Xã Phú Lai

65

55

7

Xã Hữu Lợi

65

55

8

Xã Đa Phúc

55

45

9

Xã Đoàn Kết

55

45

10

Xã Lạc Lương

55

45

11

Xã Lạc Sỹ

55

45

X

TP HOÀ ' BÌNH

1

Phường Phương Lâm

65

55

2

Phường Đồng Tiến

65

55

3

Phường Thái Bình

65

55

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

4

Phường Tân Thịnh

65

55

5

Phường Tân Hòa

65

55

6

Phường Hữu Nghị

65

55

7

Phường Thịnh Lang

65

55

8

Phường Dân Chủ

65

55

9

Phường Thống Nhất

65

55

10

Phường Kỳ Sơn

65

55

11

Phường Quỳnh Lâm

65

55

12

Phường Trung Minh

65

55

13

Xã Hòa Bình

65

55

14

Xã Yên Mông

65

55

15

Xã Mông Hóa

65

55

16

Xã Quang Tiến

65

55

17

Xã Thịnh Minh

65

55

18

Xã Hợp Thành

65

55

19

Xã Độc Lập

55

45

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 02: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC (NĂM 2020-2024)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

. (2)

(3)

(4)

I

HUYỆN LẠC SƠN

1

Thị trấn Vụ Bản

55

45

2

Xã Ân Nghĩa

55

45

3

Xã Thượng Cốc

55

45

4

Xã Vũ Bình

55

45

5

Xã Xuất Hóa

55

45

6

Xã Yên Nghiệp

55

45

7

Xã Định Cư

45

35

8

Xã Hương Nhượng

45

35

9

Xã Mỹ Thành

30

25

10

Xã Nhân Nghĩa

45

35

11

Xã Tân Lập

45

35

12

Xã Tân Mỹ

45

35

13

Xã Tuân Đạo

45

35

14

Xã Văn Nghĩa

45

35

15

Xã Văn Sơn

30

25

16

Xã Yên Phú

45

35

17

Xã Chí Đạo

30

25

18

Xã Quyết Thắng

30

25

19

Xã Bình Hẻm

45

35

20

Xã Miền Đồi

25

20

21

Xã Ngọc Lâu

25

20

22

Xã Ngọc Sơn

25

20

23

Xã Quý Hòa

25

20

24

Xã Tự Do

25

20

II

HUYỆN ĐÀ BẮC

1

Thị trấn Đà Bắc

55

45

2

Xã Tú Lý

55

45

3

Xã Toàn Sơn

55

45

4

Xã Cao Sơn

50

40

5

Xã Hiền Lương

45

40

6

Xã Tân Minh

30

25

7

Xã Trung Thành

30

25

8

Xã Đoàn Kết

30

25

9

Xã Yên Hòa

30

25

10

Xã Đồng Ruộng

30

25

11

Xã Đồng Chum

30

25

12

Xã Giáp Đắt

30

25

13

Xã Tân Pheo

30

25

14

Xã Vầy Nưa

40

35

15

Xã Tiền Phong

40

35

16

Xã Mường Chiềng

30

25

17

Xã Nánh Nghê

30

25

III

HUYỆN TÂN lạc

1

TT.Mãn Đức

55

50

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

2

Xã Tử Nê

55

50

3

Xã Thanh Hối

55

50

4

Xã Đông Lai

55

50

5

Xã Ngọc Mỹ

55

50

6

Xã Phong Phú

55

50

7

Xã Nhân Mỹ

45

40

8

Xã Lỗ Sơn

45

40

9

Xã Gia Mô

45

40

10

Xã Mỹ Hòa

45

40

11

Xã Quyết Chiến

35

30

12

Xã Phú Cường

35

30

13

Xã Phú Vinh

35

30

14

Xã Suối Hoa

35

30

15

Xã Vân Sơn

25

20

16

Ngổ Luông

25

20

IV

HUYỆN CAO PHONG

1

TT Cao phong

55

45

2

Xã Tây Phong

55

45

3

Xã Nam Phong

55

45

4

Xã Thu Phong

55

45

5

Xã Dũng Phong

55

45

6

Xã Hợp Phong

55

45

7

Xã Bắc Phong

45

35

8

Xã Bình Thanh

45

35

9

Xã Thung Nai

30

25

10

Xã Thạch Yên

20

15

V

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1

TT.Lương Sơn

55

45

2

Xã Hòa Sơn

55

45

3

Xã Lâm Sơn

55

45

4

Xã Nhuận Trạch

55

45

5

Xã Thanh Cao

55

45

6

Xã Cao Dương

55

45

7

Xã Tân Vinh

55

45

8

Xã Liên Sơn

55

45

9

Xã Cư Yên

55

45

10

Xã Cao Sơn

55

45

11

Xã Thanh Sơn

55

45

VI

HUYỆN MAI CHÂU

1

TT.Mai Châu

55

45

2

Xã Chiềng Châu

55

45

3

Xã Tòng Đậu

55

45

4

Xã Mai Hịch

45

35

5

Xã Vạn Mai

45

35

6

Xã Mai Hạ

45

35

7

Xã Nà Phòn

45

35

8

Xã Đồng Tân

45

35

9

Xã Bao La

40

35

10

Xã Xăm Khòe

40

35

11

Xã Sơn Thủy

30

25

12

Xã Thành Sơn

30

25

13

Xã Cun Pheo

30

25

14

Xã Hang Kia

30

25

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

15

Xã Pà Cò

30

25

16

Xã Tân Thành

30

25

VII

HUYỆN LẠC THUỶ

1

TT. Chi Nê

55

45

2

TT. Ba Hàng Đồi

55

45

3

Xã Phú Thành

55

45

4

Xã Phú Nghĩa

55

45

5

Xã Đồng Tâm

55

45

6

Xã Khoan Dụ

45

35

7

Xã Yên Bồng

45

35

8

Xã An Bình

45

35

9

Xã Thống Nhất

45

35

10

Xã Hưng Thi

45

35

VIII

HUYỆN KIM BÔI

1

TT. Bo

55

45

2

Xã Mỵ Hòa

55

45

3

Xã Sào Báy

55

45

4

Xã Nam Thượng

55

45

5

Xã Vĩnh Đồng

55

45

6

Xã Đông Bắc

55

45

7

Xã Vĩnh Tiến

55

45

8

Xã Tú Sơn

55

45

9

Xã Kim Lập

45

35

10

Xã Kim Bôi

45

35

11

Xã Hợp Tiến

45

35

12

Xã Xuân Thủy

45

35

13

Xã Bình Sơn

45

35

14

Xã Hùng Sơn

45

35

15

Xã Đú Sáng

30

25

16

Xã Nuông Dăm

30

25

17

Xã Cuối Hạ

30

25

IX

HUYỆN YÊN THUỶ

1

TT. Hàng Trạm

55

45

2

Xã Ngọc Lương

55

45

3

Xã Yên Trị

55

45

4

Xã Bảo Hiệu

55

45

5

Xã Lạc Thịnh

55

45

6

Xã Phú Lai

55

45

7

Xã Hữu Lợi

55

45

8

Xã Đa Phúc

45

35

9

Xã Đoàn Kết

45

35

10

Xã Lạc Lương

45

35

11

Xã Lạc Sỹ

45

35

X

TP HOÀ ' BÌNH

1

Phường Phương Lâm

65

55

2

Phường Đồng Tiến

65

55

3

Phường Thái Bình

65

55

4

Phường Tân Thịnh

65

55

5

Phường Tân Hòa

65

55

6

Phường Hữu Nghị

65

55

7

Phường Thịnh Lang

65

55

8

Phường Dân Chủ

65

55

9

Phường Thống Nhất

65

55

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

10

Phường Kỳ Sơn

55

45

11

Phường Quỳnh Lâm

65

55

12

Phường Trung Minh

65

55

13

Xã Hòa Bình

65

55

14

Xã Yên Mông

65

55

15

Xã Mông Hóa

55

45

16

Xã Quang Tiến

55

45

17

Xã Thịnh Minh

55

45

18

Xã Hợp Thành

55

45

19

Xã Độc Lập

45

35

Biểu số 03: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM (NĂM 2020-2024) (Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)

(1)

(2)

(3)

I

HUYỆN LẠC SƠN

1

Thị trấn Vụ Bản

60

2

Xã Ân Nghĩa

60

3

Xã Thượng Cốc

60

4

Xã Vũ Bình

60

5

Xã Xuất Hóa

60

6

Xã Yên Nghiệp

45

7

Xã Định Cư

55

8

Xã Hương Nhượng

45

9

Xã Mỹ Thành

55

10

Xã Nhân Nghĩa

55

11

Xã Tân Lập

55

12

Xã Tân Mỹ

55

13

Xã Tuân Đạo

55

14

Xã Văn Nghĩa

45

15

Xã Văn Sơn

55

16

Xã Yên Phú

45

17

Xã Chí Đạo

45

18

Xã Quyết Thắng

45

19

Xã Bình Hẻm

45

20

Xã Miền Đồi

40

21

Xã Ngọc Lâu

45

22

Xã Ngọc Sơn

40

23

Xã Quý Hòa

40

24

Xã Tự Do

40

II

HUYỆN ĐÀ BẮC

1

Thị trấn Đà Bắc

60

2

Xã Tú Lý

60

3

Xã Toàn Sơn

60

4

Xã Cao Sơn

55

5

Xã Hiền Lương

55

6

Xã Tân Minh

45

7

Xã Trung Thành

45

8

Xã Đoàn Kết

45

9

Xã Yên Hòa

45

10

Xã Đồng Ruộng

45

11

Xã Đồng Chum

45

12

Xã Giáp Đắt

45

13

Xã Tân Pheo

45

14

Xã Vầy Nưa

55

15

Xã Tiền Phong

55

16

Xã Mường Chiềng

45

17

Xã Nánh Nghê

45

III

HUYỆN TÂN LẠC

1

TT.Mãn Đức

60

2

Xã Tử Nê

60

3

Xã Thanh Hối

60

4

Xã Đông Lai

60

5

Xã Ngọc Mỹ

60

6

Xã Phong Phú

60

55

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)

(1)

(2)

(3)

8

Xã Lỗ Sơn

55

9

Xã Gia Mô

55

10

Xã Mỹ Hòa

55

11

Xã Quyết Chiến

45

12

Xã Phú Cường

45

13

Xã Phú Vinh

45

14

Xã Suối Hoa

45

15

Xã Vân Sơn

40

16

Ngổ Luông

40

IV

HUYỆN CAO PHONG

1

TT Cao phong

60

2

Xã Tây Phong

60

3

Xã Nam Phong

60

4

Xã Thu Phong

60

5

Xã Dũng Phong

60

6

Xã Hợp Phong

60

7

Xã Bắc Phong

55

8

Xã Bình Thanh

55

9

Xã Thung Nai

45

10

Xã Thạch Yên

40

V

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1

TT.Lương Sơn

60

2

Xã Hòa Sơn

60

3

Xã Lâm Sơn

60

4

Xã Nhuận Trạch

60

5

Xã Thanh Cao

60

6

Xã Cao Dương

60

7

Xã Tân Vinh

60

8

Xã Liên Sơn

60

9

Xã Cư Yên

60

10

Xã Cao Sơn

60

11

Xã Thanh Sơn

60

VI

HUYỆN MAI CHÂU

1

TT.Mai Châu

60

2

Xã Chiềng Châu

60

3

Xã Tòng Đậu

60

4

Xã Mai Hịch

55

5

Xã Vạn Mai

55

6

Xã Mai Hạ

55

7

Xã Nà Phòn

55

8

Xã Đồng Tân

55

9

Xã Bao La

45

10

Xã Xăm Khòe

45

11

Xã Sơn Thủy

45

12

Xã Thành Sơn

45

13

Xã Cun Pheo

40

14

Xã Hang Kia

40

15

Xã Pà Cò

40

16

Xã Tân Thành

40

VII

HUYỆN LẠC THUỶ

1

TT. Chi Nê

60

2

TT. Ba Hàng Đồi

60

3

Xã Phú Thành

60

4

Xã Phú Nghĩa

60

5

Xã Đồng Tâm

60

6

Xã Khoan Dụ

55

7

Xã Yên Bồng

55

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ/m2)

(1)

(2)

(3)

8

Xã An Bình

55

9

Xã Thống Nhất

55

10

Xã Hưng Thi

55

VIII

HUYỆN KIM BÔI

1

TT. Bo

60

2

Xã Mỵ Hòa

60

3

Xã Sào Báy

60

4

Xã Nam Thượng

60

5

Xã Vĩnh Đồng

60

6

Xã Đông Bắc

60

7

Xã Vĩnh Tiến

60

8

Xã Tú Sơn

60

9

Xã Kim Lập

55

10

Xã Kim Bôi

60

11

Xã Hợp Tiến

55

12

Xã Xuân Thủy

55

13

Xã Bình Sơn

55

14

Xã Hùng Sơn

55

15

Xã Đú Sáng

45

16

Xã Nuông Dăm

45

17

Xã Cuối Hạ

45

IX

HUYỆN YÊN THUỶ

1

TT. Hàng Trạm

60

2

Xã Ngọc Lương

60

3

Xã Yên Trị

60

4

Xã Bảo Hiệu

60

5

Xã Lạc Thịnh

60

6

Xã Phú Lai

60

7

Xã Hữu Lợi

60

8

Xã Đa Phúc

55

9

Xã Đoàn Kết

55

10

Xã Lạc Lương

55

11

Xã Lạc Sỹ

55

X

TP HOÀ ' BÌNH

1

Phường Phương Lâm

60

2

Phường Đồng Tiến

60

3

Phường Thái Bình

60

4

Phường Tân Thịnh

60

5

Phường Tân Hòa

60

6

Phường Hữu Nghị

60

7

Phường Thịnh Lang

60

8

Phường Dân Chủ

60

9

Phường Thống Nhất

60

10

Phường Kỳ Sơn

60

11

Phường Quỳnh Lâm

60

12

Phường Trung Minh

60

13

Xã Hòa Bình

60

14

Xã Yên Mông

60

15

Xã Mông Hóa

60

16

Xã Quang Tiến

60

17

Xã Thịnh Minh

60

18

Xã Hợp Thành

60

19

Xã Độc Lập

55

Biểu số 04: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

I

HUYỆN LẠC SƠN

1

Thị trấn Vụ Bản

12

10

2

Xã Ẩn Nghĩa

12

10

3

Xã Thượng Cốc

12

10

4

Xã Vũ Bình

12

10

5

Xã Xuất Hóa

12

10

6

Xã Yên Nghiệp

12

10

7

Xã Định Cư

8

6

8

Xã Hương Nhượng

8

6

9

Xã Mỹ Thành

6

5

10

Xã Nhân Nghĩa

8

6

11

Xã Tân Lập

8

6

12

Xã Tân Mỹ

12

10

13

Xã Tuân Đạo

8

6

14

Xã Văn Nghĩa

8

6

15

Xã Văn Sơn

6

5

16

Xã Yên Phú

8

6

17

Xã Chí Đạo

6

5

18

Xã Quyết Thắng

6

5

19

Xã Bình Hẻm

8

6

20

Xã Miền Đồi

6

5

21

Xã Ngọc Lâu

6

5

22

Xã Ngọc Sơn

6

5

23

Xã Quý Hòa

6

5

24

Xã Tự Do

6

5

II

HUYỆN ĐÀ BẮC

1

Thị trấn Đà Bắc

12

8

2

Xã Tú Lý

12

8

3

Xã Toàn Sơn

12

8

4

Xã Cao Sơn

12

8

5

Xã Hiền Lương

12

8

6

Xã Tân Minh

6

5

7

Xã Trung Thành

6

5

8

Xã Đoàn Kết

6

5

9

Xã Yên Hòa

6

5

10

Xã Đồng Ruộng

6

5

11

Xã Đồng Chum

6

5

12

Xã Giáp Đắt

6

5

13

Xã Tân Pheo

6

5

14

Xã Vầy Nưa

12

8

15

Xã Tiền Phong

12

8

16

Xã Mường Chiềng

6

5

17

Xã Nánh Nghê

7

6

III

HUYỆN TAN LẠC

1

TT.Mãn Đức

12

8

2

Xã Tử Nê

12

8

3

Xã Thanh Hối

12

8

4

Xã Đông Lai

12

8

5

Xã Ngọc Mỹ

12

8

6

Xã Phong Phú

12

8

7

Xã Nhân Mỹ

8

6

SỐ TT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

8

Xã Lỗ Sơn

8

6

9

Xã Gia Mô

8

6

10

Xã Mỹ Hòa

8

6

11

Xã Quyết Chiến

6

5

12

Xã Phú Cường

6

5

13

Xã Phú Vinh

6

5

14

Xã Suối Hoa

6

5

15

Xã Vân Sơn

6

5

16

Ngổ Luông

6

5

IV

HUYỆN CAO PHONG

1

TT Cao phong

2

Xã Tây Phong

12

8

3

Xã Nam Phong

12

8

4

Xã Thu Phong

12

8

5

Xã Dũng Phong

12

8

6

Xã Hợp Phong

12

8

7

Xã Bắc Phong

8

6

8

Xã Bình Thanh

8

6

9

Xã Thung Nai

8

6

10

Xã Thạch Yên

6

5

V

HUYỆN LƯƠNG SƠN

1

TT.Lương Sơn

12

10

2

Xã Hòa Sơn

12

10

3

Xã Lâm Sơn

12

10

4

Xã Nhuận Trạch

12

10

5

Xã Thanh Cao

12

10

6

Xã Cao Dương

12

10

7

Xã Tân Vinh

12

10

8

Xã Liên Sơn

12

10

9

Xã Cư Yên

12

10

10

Xã Cao Sơn

12

10

11

Xã Thanh Sơn

12

10

VI

HUYỆN MAI CHÂU

1

TT.Mai Châu

12

8

2

Xã Chiềng Châu

12

8

3

Xã Tòng Đậu

12

8

4

Xã Mai Hịch

12

8

5

Xã Vạn Mai

12

8

6

Xã Mai Hạ

12

8

7

Xã Nà Phòn

12

8

8

Xã Đồng Tân

12

8

9

Xã Bao La

12

8

10

Xã Xăm Khòe

12

8

11

Xã Sơn Thủy

8

7

12

Xã Thành Sơn

8

7

13

Xã Cun Pheo

7

6

14

Xã Hang Kia

7

6

15

Xã Pà Cò

7

6

16

Xã Tân Thành

7

6

VII

HUYỆN LẠC THUỶ

1

TT. Chi Nê

12

8

2

TT. Ba Hàng Đồi

12

8

3

Xã Phú Thành

12

8

4

Xã Phú Nghĩa

12

8

5

Xã Đồng Tâm

12

8

6

Xã Khoan Dụ

12

8

7

Xã Yên Bồng

12

8

SỐ TT

Đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ/m2)

VT1

VT2

(1)

(2)

(3)

(4)

8

Xã An Bình

12

8

9

Xã Thống Nhất

12

8

10

Xã Hưng Thi

12

8

VIII

HUYỆN KIM BÔI

1

TT. Bo

12

8

2

Xã Mỵ Hòa

12

8

3

Xã Sào Báy

12

8

4

Xã Nam Thượng

12

8

5

Xã Vĩnh Đồng

12

8

6

Xã Đông Bắc

12

8

7

Xã Vĩnh Tiến

12

8

8

Xã Tú Sơn

12

8

9

Xã Kim Lập

12

8

10

Xã Kim Bôi

12

8

11

Xã Hợp Tiến

12

8

12

Xã Xuân Thủy

12

8

13

Xã Bình Sơn

12

8

14

Xã Hùng Sơn

12

8

15

Xã Đú Sáng

8

6

16

Xã Nuông Dăm

8

6

17

Xã Cuối Hạ

8

6

IX

HUYỆN YÊN THUỶ

1

TT. Hàng Trạm

12

8

2

Xã Ngọc Lương

12

8

3

Xã Yên Trị

12

8

4

Xã Bảo Hiệu

12

8

5

Xã Lạc Thịnh

12

8

6

Xã Phú Lai

12

8

7

Xã Hữu Lợi

12

8

8

Xã Đa Phúc

12

8

9

Xã Đoàn Kết

12

8

10

Xã Lạc Lương

12

8

11

Xã Lạc Sỹ

12

8

X

TP HOÀ ' BÌNH

1

Phường Phương Lâm

12

8

2

Phường Đồng Tiến

12

8

3

Phường Thái Bình

12

8

4

Phường Tân Thịnh

12

8

5

Phường Tân Hòa

12

8

6

Phường Hữu Nghị

12

8

7

Phường Thịnh Lang

8

Phường Dân Chủ

12

8

9

Phường Thống Nhất

12

8

10

Phường Kỳ Sơn

12

8

11

Phường Quỳnh Lâm

12

8

12

Phường Trung Minh

12

8

13

Xã Hòa Bình

12

8

14

Xã Yên Mông

12

8

15

Xã Mông Hóa

12

8

16

Xã Quang Tiến

12

8

17

Xã Thịnh Minh

12

8

18

Xã Hợp Thành

12

8

19

Xã Độc Lập

8

6

Biểu số 05: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (NĂM 2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 05: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 06: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(NĂM 2020-2024)

3 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

7 Xã Nhân Mỹ 45

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 07: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số

/2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 58

7 Xã Hương Nhượng 59 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

61 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 08: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 09: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 134

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 10: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 169 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 (Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Biểu số 11: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

10 Đường phố Loại 10 Các thửa đất tiếp giáp hai bên đường từ Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng) đến tiếp giáp xã Tử Nê; Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai) đi QL6 cạnh nhà ông Đằng còn lại; Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu đến đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 189 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 196

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 12: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số

/2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 209 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân.

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 13: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 14: BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DựNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

265 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Biểu số 15: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ
DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ
DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN
(NĂM 2020-2024)

(Kèm theo Quyết định số

/2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 272

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 292

Biểu số 16: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP DO CƠ CỞ TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG SỬ DỤNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT SỬ DỤNG VÀO CÁC MỤC ĐÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ĐÍCH KINH DOANH TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 294

297 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 311 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 320

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Biểu số 17: BẢNG GIÁ ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN; ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Sự NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (NĂM 2020-2024) (Kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày /8/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 323 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 326

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 330

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 334

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 340

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Đường Mạc Đĩnh Chi; Đường Lạc Long Quân; Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân.

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021 350 351 CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

CÔNG BÁO/Số 55 + 56/Ngày 20-09-2021

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_48-20.signed.pdf · 10 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản