📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định lỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 48/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Long An📅 04/11/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu48/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Long An
Người kýNguyễn Thanh Nguyên — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành04/11/2015
Ngày hiệu lực14/11/2015
Ngày hết hiệu lực06/05/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định lỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm

(2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ văn bản số 412/HĐND-KTNS ngày 10/9/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thống nhất bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1101/TTr-STNMT ngày 22/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung điểm 24 vào khoản I, mục D, phần I, phụ lục II Bảng giá đất ở thành phố Tân An (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ Công viên thành phố Tân An):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Phường

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

*

Thành phố Tân An

I

Các đường liên phường

24

Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An

2.000.000

- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương

3.200.000

2. Bổ sung điểm 13 vào mục b, khoản II, mục D, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Thủ Thừa và bổ sung điểm 28 vào khoản II, mục D, phần I Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Đước (bổ sung đơn giá đất ở đường nội bộ các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Thủ Thừa và huyện Cần Đước):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

*

Huyện Thủ Thừa

II

Các đường chưa có tên

13

Đường nội bộ khu công nghiệp Long Hậu – Hòa Bình

700.000

*

Huyện Cần Đước

II

Các đường chưa có tên

28

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Anova

800.000

3. Bổ sung điểm 23 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Bến Lức; bổ sung điểm 7 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Đức Hòa và bổ sung điểm 15 vào mục E, phần I, Phụ lục II Bảng giá đất ở huyện Cần Giuộc (bổ sung đơn giá đất đường nội bộ một số khu tái định cư trên địa bàn huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc):

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ…

ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

Thị trấn

*

Huyện Bến Lức

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

23

Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư

1.000.000

*

Huyện Đức Hòa

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

7

Khu tái định cư Xuyên Á do Công Cổ phần Ngọc Phong làm chủ đầu tư

800.000

*

Huyện Cần Giuộc

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

15

Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư

1.200.000

4. Bổ sung điểm d, e vào khoản 10, mục B, Phần I, Phụ lục I Bảng giá đất nông nghiệp (bổ sung đơn giá đất nông nghiệp các Đường tỉnh trên địa bàn huyện Thạnh Hóa):

ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp
dụng
theo
giá
đất
tại
phần III,
phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

10

Thạnh Hóa

d

ĐT 836B

45.000

20.000

e

Đường Hùng Vương, Lê Duẩn, Trần Văn Trà

65.000

40.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Quyết định 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Tân An và Chủ tịch UBND các huyện: Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc, Thủ Thừa, Thạnh Hóa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.


Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_48.2015.QD.UBND.PDF · 604 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản