📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

📄 Số hiệu: 47/2010/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 02/08/2010

Thuộc tính văn bản

Số hiệu47/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýAo Văn Thinh — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành02/08/2010
Ngày hiệu lực12/08/2010

Trích yếu nội dung

Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 47/2010/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 02 tháng 8 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên Môi trường hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 21/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Đồng Nai tại Tờ trình số 366/TTr-TNMT ngày 16 tháng 6 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (có bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Quyết định và các văn bản pháp luật có liên quan, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi cần thiết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Ao Văn Thinh

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XẢ NƯỚC THẢI VÀ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Kèm theo Quyết định số: 47/2010/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Bảng 1: ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TỶ LỆ 1:200.000

ĐVT: Đồng/100 km²

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá

sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc,

thiết bị

Hệ số

sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

1

2

3

4

5

6=5*(1+…4)

7

8

9=6*7(8)

I

Công tác ngoại nghiệp

10.168.128

1

Chuẩn bị

235.520

525.936

647.929

1.425.917

0,04

339.511

84.878

424.389

2

Tiến hành điều tra thực địa

4.622.080

525.936

647.929

1.425.917

0,84

6.805.897

1.701.474

8.507.372

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

677.120

525.936

647.929

1.425.917

0,12

989.094

247.273

1.236.367

II

Công tác nội nghiệp

6.756.985

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

259.400

946.391

470.483

1.057.222

0,08

457.328

9.147

466.474

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

409.579

946.391

470.483

1.057.222

0,12

706.470

14.129

720.600

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

1.337.958

946.391

470.483

1.057.222

0,41

2.352.337

47.047

2.399.384

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

286.705

946.391

470.483

1.057.222

0,09

509.374

10.187

519.561

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

805.505

946.391

470.483

1.057.222

0,24

1.399.288

27.986

1.427.274

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

95.568

946.391

470.483

1.057.222

0,03

169.791

3.396

173.187

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

955.684

946.391

470.483

1.057.222

0,03

1.029.907

20.598

1.050.505

TỔNG CỘNG

16.925.114

Bảng 2: ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TỶ LỆ: 1:100.000

ĐVT: Đồng/100 km²

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

1

2

3

4

5

6=5*(1+…4)

7

8

9=6*7(8)

I

Công tác ngoại nghiệp

25.000.056

1

Chuẩn bị

574.080

994.691

1.619.539

3.563.734

0,04

821.199

205.300

1.026.498

2

Tiến hành điều tra thực địa

11.569.921

994.691

1.619.539

3.563.734

0,84

16.759.410

4.189.853

20.949.263

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

1.678.080

994.691

1.619.539

3.563.734

0,12

2.419.436

604.859

3.024.295

II

Công tác nội nghiệp

14.593.529

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

668.979

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,08

1.153.874

23.077

1.176.952

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.023.947

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,12

1.751.290

35.026

1.786.316

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

3.331.241

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,41

5.816.331

116.327

5.932.657

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

723.589

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,09

1.269.097

25.382

1.294.479

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

2.006.936

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,24

3.461.623

69.232

3.530.855

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

245.747

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,03

427.583

8.552

436.135

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

245.747

2.242.784

1.176.294

2.642.116

0,03

427.583

8.552

436.135

TỔNG CỘNG

39.593.584

Bảng 3: ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TỶ LỆ: 1:50.000

ĐVT: Đồng/100 km²

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc,

thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

1

2

3

4

5

6=5*(1+…4)

7

8

9=6*7(8)

I

Công tác ngoại nghiệp

44.343.480

1

Chuẩn bị

1.030.400

1.266.764

2.915.083

6.416.136

0,04

1.454.319

363.580

1.817.899

2

Tiến hành điều tra thực địa

20.828.801

1.266.764

2.915.083

6.416.136

0,84

29.731.107

7.432.777

37.163.884

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

3.017.600

1.266.764

2.915.083

6.416.136

0,12

4.289.358

1.072.340

5.361.698

II

Công tác nội nghiệp

25.962.374

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

1.201.431

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,08

2.048.279

40.966

2.089.245

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

1.843.105

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,12

3.113.376

62.268

3.175.644

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

6.007.157

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,41

10.347.251

206.945

10.554.196

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

1.297.000

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,09

2.249.703

44.994

2.294.697

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

3.617.947

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,24

6.158.490

123.170

6.281.659

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

450.537

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,03

768.105

15.362

783.467

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

450.537

3.714.269

2.117.259

4.754.068

0,03

768.105

15.362

783.467

TỔNG CỘNG

70.305.855

Bảng 4: ĐƠN GIÁ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TỶ LỆ 1:25.000

ĐVT: Đồng/100 km²

STT

Nội dung

công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Ngoại nghiệp (25%)

Nội nghiệp (20%)

1

2

3

4

5

6=5*(1+…4)

7

8

9=6*7(8)

I

Công tác ngoại nghiệp

132.776.774

1

Chuẩn bị

3.385.600

3.083.848

647.929

20.675.878

0,04

4.361.906

1.090.477

5.452.383

2

Tiến hành điều tra thực địa

68.506.884

3.083.848

647.929

20.675.878

0,84

89.009.314

22.252.328

111.261.642

3

Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm

9.921.281

3.083.848

647.929

20.675.878

0,12

12.850.199

3.212.550

16.062.749

II

Công tác nội nghiệp

82.432.295

1

Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt

3.931.957

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,08

6.490.399

129.808

6.620.207

2

Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá

6.061.767

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,12

9.899.430

197.989

10.097.418

3

Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

19.755.353

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,41

32.867.368

657.347

33.524.715

4

Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ

4.259.620

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,09

7.137.867

142.757

7.280.625

5

Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt

11.905.092

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,24

19.580.418

391.608

19.972.026

6

Hội thảo, kiểm tra, nghiệm thu

1.460.831

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,03

2.420.247

48.405

2.468.652

7

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

1.460.831

9.840.900

6.822.077

15.317.547

0,03

2.420.247

48.405

2.468.652

TỔNG CỘNG

215.209.069

Bảng 5: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI

ĐVT: Đồng/10 km chiều dài nguồn tiếp nhận

TT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=20%*6

8=25%*6

9 =6+7

1

Chuẩn bị (nội nghiệp)

378.323

2.103.582

828.220

1.157.250

0,06

623.666

124.733

748.400

2

Tổng hợp, xử lý số liệu (nội nghiệp)

744.036

2.103.582

828.220

1.157.250

0,11

1.193.832

238.766

1.432.598

3

Xác định các khu vực bảo vệ chất lượng nước trên bản đồ đã được quy định (nội nghiệp)

744.036

2.103.582

828.220

1.157.250

0,11

1.193.832

238.766

1.432.598

4

Xác định vị trí dự kiến của nguồn xả nước thải trên bản đồ (nội nghiệp)

315.269

2.103.582

828.220

1.157.250

0,05

519.722

103.944

623.666

5

Đánh giá sơ bộ đặc điểm của nguồn tiếp nhận (ngoại nghiệp)

941.508

2.103.582

828.220

1.157.250

0,14

1.513.976

378.494

1.892.470

6

Phân tích, xác định nguồn nước còn/ không có khả năng tiếp nhận nước thải (nội nghiệp)

933.198

2.103.582

828.220

1.157.250

0,14

1.505.665

301.133

1.806.798

7

Hoàn thiện, chỉnh lý tài liệu

504.431

2.103.582

828.220

1.157.250

0,07

790.665

158.133

948.798

8

Xây dựng báo cáo và các biểu, bảng đánh giá

744.036

2.103.582

828.220

1.157.250

0,11

1.193.832

238.766

1.432.598

9

Kiểm tra, nghiệm thu

744.036

2.103.582

828.220

1.157.250

0,11

1.193.832

238.766

1.432.598

10

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

744.036

2.103.582

828.220

1.157.250

0,11

744.036

148.807

744.036

TỔNG CỘNG

10.473.056

1.791.816

378.494

12.494.559

Bảng 6: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC

BẰNG PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

ĐVT: Đồng/10 km chiều dài nguồn tiếp nhận

STT

Nội dung công việc

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Dụng cụ

Máy móc, thiết bị

Hệ số sử dụng

Thành tiền

1

2

3

4

5

6=1+5*(2+3+4)

7=20%*6

9 =6+7

1

Chuẩn bị (nội nghiệp)

399.841

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,04

629.412

125.882

755.295

2

Tổng hợp, xử lý tài liệu (nội nghiệp)

762.196

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,07

1.163.947

232.789

1.396.736

3

Lập danh mục các nguồn xả nước thải, nguồn tiếp nhận nước thải (nội nghiệp)

762.196

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,07

1.163.947

232.789

1.396.736

4

Xác định vị trí các nguồn xả nước thải trên bản đồ (nội nghiệp)

362.355

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,03

534.534

106.907

641.441

5

Xác định các chất ô nhiễm đặc trưng có trong nguồn nước thải (nội nghiệp)

612.256

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,05

899.221

179.844

1.079.065

6

Đánh giá diễn biến lưu lượng nguồn tiếp nhận

912.136

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,08

1.371.280

274.256

1.645.536

7

Đánh giá diễn biến chất lượng nguồn tiếp nhận

912.136

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,08

1.371.280

274.256

1.645.536

8

Tính toán tải lượng tối đa của chỉ tiêu ô nhiễm cần đánh giá trong nguồn tiếp nhận

1.174.532

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,10

1.748.461

349.692

2.098.154

9

Tính toán tải lượng tối đa của chất ô nhiễm

1.374.452

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,12

2.063.168

412.634

2.475.801

10

Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải

1.636.847

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,14

2.440.349

488.070

2.440.349

11

Hoàn thiện, chỉnh lý tài liệu

512.296

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,04

741.868

148.374

741.868

12

Xây dựng báo cáo và các biểu, bảng đánh giá

762.196

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,07

1.163.947

232.789

1.163.947

13

Kiểm tra, nghiệm thu

612.256

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,05

899.221

179.844

899.221

14

In, nhân sao, lưu trữ, giao nộp sản phẩm

612.256

3.189.370

1.392.679

1.157.250

0,05

899.221

179.844

899.221

TỔNG CỘNG

17.089.856

3.417.971

19.278.906

Ghi chú:

- Mức lương tối thiểu được tính 730.000 đ/người/tháng theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25/3/2010 của Chính phủ.

- Hệ số lương: Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với CBCC, VC. Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

- Đơn giá được xây dựng theo định mức kinh tế kỹ thuật tại Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Chi phí chung áp dụng theo Thông tư Liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của liên Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Đơn giá không áp dụng cho một số công việc được nêu cụ thể trong Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Đơn giá điều tra đánh giá hiện trạng, khai thác sử dụng tài nguyên nước trên được áp dụng theo vùng có điều kiện chuẩn, vì thế đơn giá sẽ được tính lại nếu hệ số điều chỉnh mức độ phức tạp của vùng điều tra, điều kiện địa hình, mật độ sông suối và tầng chứa nước khai thác khác với vùng điều kiện chuẩn quy định trong Thông tư số 20/2009/TT-BTNMT ngày 05/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)quyetdinhso47-2010.doc · 301 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QDQPPL-47-2010-1.pdf · 396 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản