Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4660/2014/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Đình Xứng — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 24/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 03/01/2015 |
| Ngày hết hiệu lực | 19/10/2015 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên
đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2014 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4623/TTr-STC-QLCS-GC ngày 19/11/2014 về việc đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục và điều chỉnh giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:
STT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Đơn giá
I | Vật liệu làm nguyên liệu xi măng
1 | Đá nung vôi, đá vôi sản xuất xi măng | 1.000 đồng/m3 | 85
2 | Đá sét sản xuất xi măng | 1.000 đồng/m3 | 80
II | Khoáng sản kim loại
1 | Quặng sắt
- | Quặng sắt Limonit hàm lượng 35%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> | 1.000 đồng/tấn | 450
- | Quặng sắt Limonit hàm lượng Fe> 50% | 1.000 đồng/tấn | 550
- | Quặng sắt Manhetit hàm lượng ≤ 35% | 1.000 đồng/tấn | 150
- | Quặng sắt Manhetit hàm lượng 35%<fe<50%< p=""> </fe<50%<> | 1.000 đồng/tấn | 550
- | Quặng sắt Manhetit hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> | 1.000 đồng/tấn | 750
- | Quặng sắt Manhetit hàm lượng >60% | 1.000 đồng/tấn | 1.000
2 | Quặng Manga:
Mangan có hàm lượng <17% | 1.000 đồng/tấn | 420
Mangan có hàm lượng từ 17% đến 23% | 1.000 đồng/tấn | 500
Mangan có hàm lượng từ 24% đến 30% | 1.000 đồng/tấn | 1.400
Mangan có hàm lượng >30% | 1.000 đồng/tấn | 1.600
Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên chưa bao gồm VAT.
Điều 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước. Giao Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn của tỉnh trong việc kê khai nộp thuế.
Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20% so với giá quy định trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan khảo sát, lập phương án điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế, bổ sung danh mục và đơn giá quy định tại điểm 3 mục II; điểm 3 mục VI Bảng danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Quyết định số 4660/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung danh mục và giá tối thiểu tỉnh thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu:
- 4660/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 24/12/2014
- Người ký:
- Nguyễn Đình Xứng
- Ngày hiệu lực:
- 03/01/2015
- Ngày hết hiệu lực:
- 19/10/2015
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12
- 1349/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1349/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.