Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 46/2019/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 46/2019/QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày 20 tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 784/TTr-STNMT ngày 13 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục số 01 Bảng giá đất nông nghiệp và các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 Bảng giá đất ở kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: Chính phủ; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Qunag Tiến |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THÁINGƯYÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
về Bâng - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Ban hành kèm /20Ỉ9/QD-UBNDngày^ tháng Ĩ2 năm 2019
^^(yắta^ỹ^í^i/hhân dãn tỉnh Thái Nguyên)
^4=^5^ Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định cụ thể về Bảng giá đất và việc thực hiện Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng
Giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng đe làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ờ sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính phí và lệ phí trong quân lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
- Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử đụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cà thời gian thuê.
- Đổi tượng ảp dụng
- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai.
- Người sử dụng đất.
- Các đổi tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Phân vùng trong Bảng giá đất
L Vùng miền núi
Lả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 thấng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực n, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.
- Vùng trung du
Là các xã, phường, thị trấn còn lại trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 4. Nguyên tắc khi xác định giá đất
Giá đất được xác định theo mục đích sử dụng hợp pháp tại thời điểm xác định giá.
Điều 5, Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kính tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xảc định theo các vị trí tương ứng.
- VỊ trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở;
- Đất nông nghiệp nam ưong phạm vi địa giới hành chính phường, ưong phạm ví khư dân cư thi trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có tham quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tinh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào < 500m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, ủy han nhân dân xã, thị trấn < 500m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mẵn một trong cảc điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên huyện, liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chỉều sâu vào < 500m, đường rộng > 2,5m.
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
Điều 6. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vĩ trí tương ứng,
- Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào < 3 Om, thì toàn bộ thửa đất được xác dịnh là vị trí 1.
- Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sừ dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 3 Om, thì giá đât được xác định cho từng vị trí như sau:
- VỊ trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào 30m, giá đất xác định bằng gia đát bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- VỊ trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- VỊ trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300m, giá đất xác định bàng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hét, giá đất xác định bằng 60% gỉá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tạí địa bàn xã, phường, thị trấn đó.
- Trường hợp thừa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trơ lên) thì giá đât được xác định theo trục đường có mức giá cao nhẩt. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác đỉnh theo mức giá cao hơn.
Điều 7. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chi gỉới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đât nêu tại Điêu 5, Điêu ố Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thi chỉ giới trục đường giao thông tính theo chi giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giói trục đường giao thông tính theo chỉ giới hiện trạng.
Chương n
QUY ĐỊNH cụ THẾ
Điều 8. Giá đất nông nghiệp
- Giá đất quy định trong Bảng giá đất được áp dụng theo đơn vị hành chính cấp xã và được quy định chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.
- Giá đất nônệ nghiệp trong khu dân cư thuộc địa giới hành chính xã, thị trấn được tính bằng 1,1 lần so với mức giá vị trí 1 của cùng loại đất, cùng vùng, cùng khu vực trong Bảng giá đất.
- Đất rừng phòng hộ và đất rừng đậc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
- Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trong thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trong thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng.
Điều 9. Giá đất Ểr
- . Giá đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông được thể hiện tại các Phụ lục sổ 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 kèm theo. Mửc giá đất quy định tại các phụ lục được áp dụng đối với đất ờ cùng thửa bám trục đường giao thông, tính từ chỉ giới trục đường giao thông hiện tại vào không quá 3Om, có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại < l,5m {mặt băng côt đường hiện tại (cốt 00)}.
- Giá đất ở quy định tại các trục phụ trong Bảng giá:
- Giá đất ở tại trục phụ được xác định tính từ sau vị trí 1 của đường chính;
- Giá đất ở thuộc đường nhánh của trục phụ được xác định từ sau vị trí 1 của trục phụ;
- Giá đất ở thuộc ngách của đường nhánh, được xác đỉnh từ sau vị trí 1 của đường nhánh.
- Trường hợp các ô đất, thửa đất ờ bám các trục đường giao thông đã có trong Bảng giá, nhưng mức giá đất ở chưa thề hiện hết toàn tuyến, thì những đoạn còn lại cứ 25 Om tiếp theo được xác định như sau:
- Trường hợp đoạn đường có cơ sở hạ tầng tương đương với đoạn đã có giá qưy định thì mức giá được xác định bằng 95% mức giá của đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
- Trường hợp đoạn đường còn lại trên tuyến có cơ sở hạ tầng và đường nhò hơn không quá 20% đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá thi mức giá xác định bằng 85% mức giá đoạn đường tiếp giáp nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
- Trường hợp các ô đất, thửa đất ở bám các trục phụ chưa được nêu ờ Bảng giá thì giá đất ở được xác định giá như sau:
- Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi tương đxrơng với trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá thi giá đất được xác định bằng giá đất đã quy định tại trục phụ tương đương gần nhất đó;
- Trường hợp trục phụ có cơ sỏ hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất ửong khu vực đã được quy định giá có đường nhò hơn không quá 20% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bàng 85% mức giá so với trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đát ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
- Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá, cỏ đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ gần nhất đả quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 75% mức giá so với trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tốỉ thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
- Trường họp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả nâng sinh lợi kém trục phụ gần nhát trong khu vực đã được quy định giá có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 60% mức giá so vớỉ trục phụ đó nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở toi thiêu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
- Các trường hợp ô đất, thủa đất ở bám các đường nhánh của trục phụ, vào không quá lOOm, giá đât được xác định như sau:
- Đường có cơ sở hạ tầng tương đương trục phụ thì giá đất được tính băng 95% giá đât trục phụ;
- Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, đường nhỏ hơn không quá 20% trục phụ thì giá đẩt được áp dụng tính bằng ,85% mức giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trân đỏ;
- Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 20% đên 30% trục phụ thì giá đât được áp dụng tính bằng 75% mức giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó;
- Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 30% đên 50% trục phụ thì giá đẩt được áp dụng tính băng 60% mửc giá đất của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
- Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các đường ngách của các nhánh trục phụ vào không quá lOOm, giá đất được xác định như cách xác định giá đất tại Khoản 5 Điêu này so với giá đường nhánh của trục phụ nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiếu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
- Đối vói các thửa đất ở nằm bên kia đường sắt (bám theo đường sắt), đường sắt song song giáp với đường bộ, thì giá đất xác định như sau:
- Trường hợp vị trí đất ở giáp vói lộ giói đường sắt, từ đường bộ vượt qua đường săt vào thăng đẫt ở, giá đât được xác định băng 70% giá đât ở bám trục đường bộ theo quy định tại vị trí đó;
- Trường hợp từ đường bộ vào đất ở phải đi theo đường gom, thì giá đất được xác định theo từng vị trí cụ thể.
- Đốì với thửa đất ở phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giói trục đường giao thông đến đât ở có chiêu sâu vào không quá 3 Om, giá đât được xác định như sau:
- Trường hợp có đường vào > 6m, mức giá tính bằng 70% giá đất ở bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;
- Trường hợp có đường vào < 6m nhưng > 3,5m, mức giá tính bang 60% gỉá đất ờ bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;
- Trường hợp có đường vào < 3,5m, mức giá tính bằng 50% giá đất ở bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó.
Trường hợp thửa, đất ở phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất ở có cả diện tích trong phạm vi 3 Om và diện tích vượt quá phạm vi 30m thì phần diện tích đất trong phạm vi 3 Om được xác định như trên, phần diện tích đất vượt quá phạm vi 30m được xác định như quy định tại Khoản 2 Điêu 6 Quy định này.
- Trường hợp thừa đất liền kề vởi vị trí 1 của các trục đường giao thỏng đã quy định trong Bảng giá nhưng không có đường vào, mức giá đất tính bằng 35% giá đất tại vị trí của thửa đất mặt đường liền kề nhưng không được thấp hơn giá đất ở toi thiểu quy định tại xã, phường, thị trấn đó.
- Trường hợp đất ở có vị trí bám 2 trục đường giao thông:
- Trường hợp 2 trục đường giao thõng > 3,5m, giá đất được tính hệ số bằng 1,1 lần so vớỉ giá đất tại vị trí trục đường có mức giá cao hơn;
- Trường hợp có trục đường giao thông chính và 1 đường phụ > 2m nhưng < 3,5m, giá đất được tính hệ số bằng 1,05 lan so với giá đất tại vị trí trục đường giao thông chính cỏ mức giá cao hơn;
- Trường hợp ô đất, thửa đất bám trục đường giao thông và giáp một bên là đất công cộng có không gian thoáng đãng, giá đất được tính hệ sổ bằng 1,1 lần so với giá đất tại vị trí của trục đường giao thông đó.
Điều 10. Giâ đất ờ trong trường hợp có chênh lệch so voi mặt đường
Giá đất quy định trên các trục đường giao thông được xác định theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00) làm chuẩn. Các vị trí đất có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường < l,5m> giá đất xác đinh bằng 100% mức giá đất đã được quy định tại vị trí đó. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại từ l,5m trở lên, mức giá được xác định như sau:
- Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao hơn mặt đường hiện tại:
- Cao hơn từ l,5m đến < 3m, giảm giá 5% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 90.000 đồng/m2;
- Cao hơn từ 3m đến < 4,5m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối da không quá 120.000 đồng/m2;
- Cao hơn từ 4,5m trở lên, giảm giá 13% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 180.000 đồng/m2.
- Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch thấp hơn mặt đường:
- Thấp hơn từ l,5m đến < 3m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000 đồng/m2;
- Thấp hơn từ 3m đến < 5,5m, giảm giá 15% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức gỉảm tối đa không quá 200.000 đồng/m2;
- Thấp hơn từ 5,5m trở lên, giàm giá 20% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 280.000 đồng/m2.
Điều 11. Giá đất ở trong tnròug hợp nằm ngoài các trục đuởng giao thông
Đối với đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn chưa được quy định chi tiết tại Điểm 1 của các Phụ lục số 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 và không áp dụng được theo các quy định tại các Khoân 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 9 Quy định này thì áp dụng theo loại đất ở tại đô thị, loại đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông và không phân vị trí trong cùng thửa đất, cụ thể như sau:
- Loại 1: Các ô, thửa đất có vị trí thuận lợi nhất, có khả năng sinh lợi cao nhất trong khu vực, thoả mãn một trong những điều kiện sau:
- Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng > 3,5m;
- Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có mặt đường rộng > 2,5m;
- Cách chợ: ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trường học, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, quổc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào > 2m.
- Loại 2: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại I, thoả mãn một trong những điều kiện sau:
- Bám đường giao thông là đường đẩt, đường cấp phối, có đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m;
- Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có (mặt) đường rộng < 2,5m, nhưng > 2, Om;
- Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; trường học, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vảo < 2m;
- Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; quốc lộ, tỉnh lộ qua 200m đến 500m, có đường vào > 2m;
đ) Cách đường liên xã, phường, thị trấn; đường liên thôn, liên xóm, liên tồ không quả 200m, có đường vào > 2m.
- Loại 3: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 2; thoả mãn một trong những điều kiện sau:
- Cách chợ; ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; quốc lộ, tỉnh lộ qua 500m đến LOOOm, có đường vào > 2m;
- Cách đường liên xã, phường, thị trấn; đường liên thôn, liên xóm, liên tả qua 200m đến 500m, có đường vào > 2m.
- Loại 4: Các ô, thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 3, không đủ các điều kiện trên.
Điều 12. Giá đất phỉ nông nghiệp không phải là đất ờ
- Đẩt thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị cỏ thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại VỊ trí đó.
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất xây dựng công trình sự nghiệp có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
- Đất trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp công lập của tổ chức sự nghiệp chưa tự chủ tài chính; đất cơ sờ tôn giáo, đất tín ngưỡng có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng giả đẩt ở tại vị trí đó.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa có thời hạn sử dụng lâu dài: Giá đất được tính bằng 70% giá đẩt ở tại vị ưí đó.
- Đất phi nông nghiệp khác có thời hạn sử dụng 70 năm: Giá đất được tính bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.
- Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kểt hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phỉ nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, cùng vị trí.
Điều 13. Giá đất chưa sử dụng
Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ phương pháp định giá đất và giá đất của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để quy định mức giá đất.
Chương III
TÒ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Tổ chức thực hiện
Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên hướng dẫn ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã tổ chức thực hiện. Trong thời gian thực hiện Bảng giá đất, khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất hoặc trong trường hợp có điều chỉnh địa giới hành chính hoặc giá đất phổ biến trên thị trường có biến động thì tham mưu cho ủy ban nhân dằn tỉnh điều chỉnh Bàng giá đất theo quy định của pháp luật.
Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phổ, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo phòng Tài nguyên và Môi trường theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn, kịp thời báo cáo Sờ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
Điều 15. Sửa đổi, bồ sung
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp trình ửy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.^^
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Lê Quang Tién
Phụ lục số 01
BẢNG GỊÁ^ẨT^ÔNG NGHIỆP THỜI HẠN sử ĐỤNG 70 NAM
GIAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THAI NGUYÊN
(Kèm Ẩ2Ồ19/QĐ-UBNĐ ngàyáĩô thảng 12 năm 2019
nhân dân tỉnh Thái Nguyên) '2‘T^ry í' ★
1. Bảng giá đấtTrong lúa
Tên đon vị hành chính | Mửc giá | ||
VỊ trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
1. Thành phố Thái Nguyên | |||
Các phường: Hoàng Vần Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giả, Hương Son, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang | 120 | 117 | 114 |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm | 90 | 87 | 84 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Lỉnh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 78 | 75 | 72 |
2. Thành phố Sông Cống | |||
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 80 | 77 | 74 |
Các xã: Tấn Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 75 | 72 | 69 |
XâBình Sơn | 70 | 67 | 64 |
3. Thi xã Phồ Yên * | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến | 78 | 75 | 72 |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 75 | 72 | 69 |
Phường Bắc Sơn | 72 | 69 | 66 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 70 | 67 | 64 |
4. Huyện Phú Bình | |||
Thị trấn Hương Sơn | 77 | 74 | 71 |
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | 75 | 72 | 69 |
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh | 70 | 67 | 64 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 65 | 62 | 59 |
Tên đơn vi hành chính | Mức giá | ||
Vị trí 1 | VỊ trí 2 | V| trí 3 | |
5. Huyện Đồng Hỷ | |||
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng | 67 | 64 | 61 |
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung | 65 | 62 | 59 |
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình | 64 | 61 | 58 |
Các xã: Văn Lăng, Cày Thị, Họp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán | 61 | 58 | 55 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trấn Hùng Sơn | 70 | 67 | 64 |
Thị trấn Quân Chu Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng | 67 | 64 | 61 |
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phủ Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Vãn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 64 | 61 | 58 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến | 61 | 58 | 55 |
7. Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên | 70 | 67 | 64 |
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ | 67 | 64 | 61 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương | 64 | 61 | 58 |
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô | 57 | 54 | 51 |
8. Huyện Võ Nhai | |||
Thị trấn: Đình Cả | 61 | 58 | 55 |
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến | 57 | 54 | 51 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mình, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn | 52 | 49 | 46 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị trấn Chợ Chu | 61 | 58 | 55 |
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh | 57 | 54 | 51 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 52 | 49 | 46 |
2. cây hàng năm khác
v£\Tcmđơn^ị hành chính | Mức giá | ||
Vi trí 1 * | Vị trí 2 | VỊ trí 3 | |
1. Thành phoTHẩrNguyên | |||
Các phường: Hoàng Vãn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sồng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Son, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thảnh, Đồng Bẩm, Chùa Hang | 120 | 117 | 114 |
Các xã; Quyết Thắng, Sơn cẩm | 90 | 87 | 84 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 78 | 75 | 72 |
2. Thành phố Sông Công | |||
Phường Lương Sơn | 80 | 77 | 74 |
Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 78 | 75 | 72 |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 69 | 66 | 63 |
Xã Bình Sơn | 64 | 61 | 58 |
3. Thị xã Phổ Yên | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến | 72 | 69 | 66 |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 69 | 66 | 63 |
Phường Bắc Sơn | 66 | 63 | 60 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 63 | 60 | 57 |
4. Huyện Phu Bình | |||
Thị trấn Hương Sơn | 71 | 68 | 65 |
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | 68 | 65 | 62 |
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh | 65 | 62 | 59 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 62 | 59 | 56 |
Tên đmi vị hành chính | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vỉ trí 2 * | Vị trí 3 | |
5. Huyện Đồng Hỷ | |||
Thị trấn Sông cẩu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung | 56 | 53 | 50 |
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Văn Lãng, Cây ThỊ, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán | 52 | 49 | 46 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trân Hùng Sơn | 61 | 58 | 55 |
Thị trấn Quân Chu Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Bản Ngoại, Phủ Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Vãn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 55 | 52 | 49 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến | 52 | 49 | 46 |
7. Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thỉ trấn Giang Tiên | 61 | 58 | 55 |
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương | 55 | 52 | 49 |
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lỷ, Yên Trạch, Phú Đô | 50 | 47 | 44 |
8. Huyện Võ Nhai | |||
Thị trấn Đình Cả | 58 | 55 | 52 |
Các xă; Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mỉnh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn | 44 | 41 | 38 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị trấn Chợ Chu | 58 | 55 | 52 |
Các xã; Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bào Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Lình Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 44 | 41 | 38 |
3. cây lâu năm
OặvBM. V^XTềnđoỊTỲÍ hành chính __ ■> | Mức giá | ||
VỊ trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
1. Thành phố TÌiẳí Nguyên | |||
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang | 108 | 105 | 102 |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm | 84 | 81 | 78 |
Các xâ: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phức Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 78 | 75 | 72 |
2. Thành phố Sông Công | |||
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 70 | 67 | 64 |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 66 | 63 | 60 |
Xã Bình Sơn | 61 | 58 | 55 |
3. Thị xã Phỗ Yên | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến | 68 | 65 | 62 |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thảnh, Tiên Phong, Trung Thành | 65 | 62 | 59 |
Phường Bắc Sơn | 62 | 59 | 56 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 59 | 56 | 53 |
4. Huyện Phú Bình | |||
Thị hấn Hương Sơn | 68 | 65 | 62 |
Các xẵ: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | 65 | 62 | 59 |
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh | 62 | 59 | 56 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 59 | 56 | 53 |
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
5. Huyện Đồng Hỷ | |||
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung | 52 | 49 | 46 |
Các xà: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình | 50 | 47 | 44 |
Các xã: Vãn Hán, Văn Lãng, Cây Thị, Họp Tiến, Tân Lợi, Tằn Long | 48 | 45 | 42 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trấn Hùng Sơn | 57 | 54 | 51 |
Thị trấn Quân Chu. Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Bản Ngoại, Phủ Xuyên, Yên Lãng, Cát Nẻ, Mỹ Yên, Phú Cưòng, Phủ Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khảnh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 51 | 48 | 45 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến | 48 | 45 | 42 |
1, Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên | 57 | 54 | 51 |
Các xã: Cổ Lững, Vô Tranh, Phấn Mễ | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương | 51 | 48 | 45 |
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô | 48 | 45 | 42 |
8. Huyện Võ Nhaỉ | |||
Thị trấn Đình Cả | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến | 50 | 47 | 44 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Mình, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chẩn | 46 | 43 | 40 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị trấn Chợ Chu | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Trunệ Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đong Thịnh | 50 | 47 | 44 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 46 | 43 | 40 |
4. B^ggnCií^trưng săn xuất
;• <5 4Ĩớn^rỊ‘ hành chính 2" -' /"" 7 <\ 4 ? •■"'.I- / | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
1. Thành phơThẩi Nguyên | |||
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trung Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xả, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang | 39 | 36 | 33 |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm | 32 | 29 | 26 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 25 | 22 | 19 |
2. Thành phổ Sông Công | |||
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 30 | 27 | 24 |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 27 | 24 | 21 |
Xã Bình Sơn | 22 | 19 | 16 |
3. Thị xã Phổ Yên | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tỉến | 29 | 26 | 23 |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 27 | 24 | 21 |
Phường Bắc Sơn | 25 | 22 | 19 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận | 22 | 19 | 16 |
Các xã: Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 20 | 17 | 14 |
4. Huyện Phú Bình | |||
Thị trấn Hương Sơn | 28 | 25 | 22 |
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | 27 | 24 | 21 |
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh | 22 | 19 | 16 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 20 | 17 | 14 |
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
5, Huyện Đồng Hỷ | |||
Thị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng | 20 | 17 | 14 |
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung | 17 | 14 | ■ 11 |
Cảc xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình | 14 | 12 | 10 |
Các xã: Văn Hán, Vãn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long | 12 | 10 | 9 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trấn Hùng Sơn | 25 | 22 | 19 |
Thị trấn Quân Chu | 24 | 21 | I- 18 |
Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng | 24 | 21 | 18 |
Các xã: Bàn Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 22 | 19 | 16 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiển | 18 | 15 | 12 |
7. Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên | 23 | 20 | 17 |
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ | 18 | 15 | 12 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ổn Lương | 15 | 12 | 9 |
Các xã: Yên Ninh, Yên Lạc | 12 | 10 | 6,5 |
Các xã: Hợp Thành, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô | 12 | 10 | 9 |
8. Huyện Võ Nhai | |||
Thị ưấn Đình Cả | 20 | 17 | 14 |
Các xà: Lâu Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến | 14 | 11 | 9 |
Các xà: Phú Thượng, Liên Minh, Cúc Đường, Thượng Nung, Vũ Chấn | 12 | 10 | 8 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao | 12 | 10 | 7 |
Các xã: Thần Sa, Sảng Mộc, Nghinh Tường | 12 | 10 | 6,5 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị trấn Chợ Chu | 20 | 17 | 14 |
Các xã: Đồng Thịnh, Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tíén | 14 | 11 | 9 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến | 13 | 11 | 8 |
Các xã: Bình Thành, Điểm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú | 12 | 10 | 8 |
Các xã: Linh Thông, Tân Thịnh, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 12 | 10 | 6,5 |
5. trồng thủy sản
— | Mức giá | ||
Vị trí 1 | VỊ trí 2 | Vị trí 3 | |
1. Thành phỔ Tbar Nguyên | |||
Cảc phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phủ Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bâm, Chùa Hang | 84 | 81 | 78 |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm | 70 | 67 | 64 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 62 | 59 | 56 |
2. Thành phố Sông Công | |||
Cảc phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 60 | 57 | 54 |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 54 | 51 | 48 |
Xã Bỉnh Sơn | 50 | 47 | 44 |
3, Thị xã Phỗ Yên | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Đẳc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 54 | 51 | 48 |
Phường Bắc Sơn | 51 | 48 | 45 |
Các xã: Minh Dức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 49 | 46 | 43 |
4. Huyện Phú Bình | |||
Thị trấn Hương Sơn | 55 | 52 | 49 |
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhã Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu, Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thảnh, Bảo Lý, Đào Xá | 52 | 49 | 46 |
Các xã: Tân Dửc, Tân Khánh | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 46 | 43 | 40 |
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
5, Huyện Đồng Hỷ | |||
Thị trấn Sống cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hóa Thượng | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Minh Lập, Hóa Trung | 47 | 44 | 41 |
Các xã: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình | 45 | 42 | 39 |
Các xã: Vãn Hán, Văn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợí, Tân Long | 43 | 40 | 37 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trấn Hùng Sơn | 52 | 49 | 46 |
Thị trấn Quân Chu. Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hả Thượng | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tần Thái, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 46 | 43 | 40 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến | 43 | 40 | 37 |
7. Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên | 52 | 49 | 46 |
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, Ôn Lương | 46 | 43 | 40 |
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô | 43 | 40 | 37 |
8. Huyện Võ Nhai | |||
Thị trấn Đình Cả | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá | 45 | 42 | 39 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sàng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chẩn, Dân Tiến | 41 | 38 | 35 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị trấn Chợ Chu | 49 | 46 | 43 |
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phức Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh | 45 | 42 | 39 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tiến, Tân Thịnh, Bình Thành, Linh Thông, Điềm Mặc, Phú Đỉnh, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 41 | 38 | 35 |
6. Bâng gỊá/^tưpĩl&^hiệp khác
11 * 1 *■ Jĩr y ““■ | Mức giá | ||
Vị trí 1 | Vi trí 2 * | Vị trí 3 | |
1. Thành phố Thái Nguyên | |||
Các phường: Hoàng Vãn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang | 120 | 117 | 114 |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn cẩm | 90 | 87 | 84 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên | 78 | 75 | 72 |
2. Thành phố Sông Công | |||
Phường Lương Sơn | 80 | 77 | 74 |
Các phường: ĩhắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 78 | 75 | 72 |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 69 | 66 | 63 |
Xã Bình Sơn | 64 | 61 | 58 |
3. Thị xã Phổ Yên | |||
Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến | 72 | 69 | 66 |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phủ, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 69 | 66 | 63 |
Phường Bắc Sơn | 66 | 63 | 60 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân, Vạn Phái | 63 | 60 | 57 |
4. Huyện Phú Bình | |||
Thị trấn Hương Sơn | 71 | 68 | 65 |
Các xã: Thượng Đình, Điềm Thụy, Nhẵ Lộng, úc Kỳ, Nga My, Hả Châu. Xuân Phương, Kha Sơn, Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá | 68 | 65 | 62 |
Các xã: Tân Đức, Tân Khánh | 65 | 62 | 59 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân Kim, Tân Thành | 62 | 59 | 56 |
Tên đơn vị hành chính | Mức gỉá | ||
VỊ trí 1 | VỊ trí 2 | Vị trí 3 * | |
5. Huyện Đồng Hỷ | |||
JThị trấn Sông cầu, thị trấn Trại Cau, xã Hỏa Thượng | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Minh Lập, Hỏa Trung | 56 | 53 | 50 |
Các xâ: Quang Sơn, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Rình | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Văn Lăng, Cây Tlụ, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán | 52 | 49 | 46 |
6. Huyện Đại Từ | |||
Thị trấn Hùng Sơn | 61 | 58 | 55 |
Thị trấn Quân Chu Các xã: Cù Vân, La Bằng, Hà Thượng | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Văn Yên, An Khánh, Bình Thuận, Tân Tháỉ, Tiên Hội, Khôi Kỳ, Hoàng Nông, Ký Phú, Lục Ba, Quân Chu | 55 | 52 | 49 |
Các xã: Đức Lương, Phúc Lương, Na Mao, Minh Tiến | 52 | 49 | 46 |
7. Huyện Phú Lương | |||
Thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên | 61 | 58 | 55 |
Các xã: Cổ Lũng, Vô Tranh, Phấn Mễ | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Động Đạt, Tức Tranh, Yên Đổ, ôn Lương | 55 | 52 | 49 |
Các xã: Yên Ninh, Hợp Thành, Yên Lạc, Phủ Lý, Yên Trạch, Phú Đô | 50 | 47 | 44 |
8. Huyện Võ Nhai | |||
Thị trấn Đỉnh Cả | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Lâu Thượng, Phú Thượng, La Hiên, Tràng Xá, Dân Tiến | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn | 44 | 41 | 38 |
9. Huyện Định Hóa | |||
Thị ưẩn Chợ Chu | 58 | 55 | 52 |
Các xã: Trung Hội, Tân Dương, Phúc Chu, Kim Phượng, Phú Tiến, Đồng Thịnh | 54 | 51 | 48 |
Các xã: Trung Lương, Kim Sơn, Bảo Cường, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Thanh Định, Phượng Tỉến, Tân Thịnh, Bình Thành, Lỉnh Thông, Điềm Mặc, Phú Đình, Định Biên, Sơn Phú, Bảo Linh, Quy Kỳ, Lam Vỹ | 44 | 41 | 38 |
n. . Ẩ A*
Phọ lục số 02
íM pÒẠN 2020-2024 THÀNH PHÓ THẢI NGUYÊN
720Ĩ9/QĐ-UBND ngày£ữ tháng 12 năm 2019
r ủy.-bán nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đưòng giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG giao THÔNG | Mức gỉá |
I | ĐƯỜNG ĐỘI CẤN (Từ đảo tròn Trung tâm qua Quảng trường Võ Nguyên Giáp đến đường Ben Tưựng) | |
1 | Toàn tuyên | 36.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ cạnh nhà thi đấu thể thao tỉnh Thái Nguyên, vào lOOm | 8.400 |
n | ĐƯỜNG HOÀNG VÀN THỤ (Từ đảo tròn Trung tâm đến đường sắt Hà Thái) | |
1 | Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã tu phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Vãn An | 36.000 |
2 | Từ ngã tư phố Nguyễn Đình Chiểu và đường Chu Vãn An đển đảo uòn Đồng Quang | 34.000 |
3 | Tù đảo tròn Đồng Quang đển đường sắt Hà Thái | 24.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 2: Rẽ cạnh Khách sạn Thái Nguyên gặp đường Phủ Liễn (cạnh Viettel Thái Nguyên) | 10.800 |
2 | Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mẩm non 19/5 đi gặp ngỡ số 2, cạnh Viettel Thái Nguyên | 10.200 |
3 | Ngõ số 62: Rẽ cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên đến gặp đường Phủ Liễn | 10.800 |
4 | Ngõ số 31: Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | |
4.1 | Từ đường Hoàng Văn Thụ, vào lOOm | 9.000 |
4.2 | Qua lOOm đển 200m | 6.600 |
5 | Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc tổ 22, phường Hoàng Văn Thụ | 9.000 |
6 | Ngõ số 375: Rẽ đển Trạm TI2 (cạnh đường sắt Hà Thái) | 4.200 |
7 | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên | 6.600 |
m | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép) _ | |
1 | Từ đảo ưòn Trung tâm đến Điện lực thành phố Thái Nguyên | 24.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Từ Điện lực thành phổ Thái Nguyên đến đường Phan Rình Phùng | 21.600 |
3 | Từ đường Phan Đình Phùng đến hết đất Ban Chi huy Quân sự thành phổ (gặp ngõ sổ 226) | 18.000 |
4 | Từ hẽt đât Ban Chí huy Quân sự thành phổ đến ngã 4 rễ pho Xương Rồng | 14.400 |
5 | Từ ngã 4 rẽ phố Xương Rồng đến ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) | 12.000 |
6 | Từ ngã ba Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam) đển ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu | 10.800 |
7 | Từ ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu đển ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A | 8.400 |
8 | Từ ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A đến Cầu Loàng | 7.700 |
9 | Từ Cẩu Loàng đến đường sắt đỉ Kép | 6.600 |
10 | Từ đường sắt đi Kép đến đảo tròn Gang Thẻp | 12.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngố số 2: Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương (cũ) đến chân đồi Kô Kê (cũ) | |
1.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 6.000 |
1.2 | Qua lOOm đến 200m về 2 phía | 5.500 |
1.3 | Qua 200m đến 400m (có mặt đường bê tông rộng > 2,5m) | 4.000 |
2 | Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào Bưu điện tỉnh Thái Nguyên đến đường Minh Cầu | |
2.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám đến khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | 5.000 |
2.2 | Từ hết khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng đến đường Minh cầu | 4.000 |
2.3 | Các nhánh rẽ trên trục phụ, cỏ mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 150m | 3.500 |
3 | Ngô số 38: Rẽ đổi diện Công an tỉnh Thải Nguyên | |
3.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.500 |
3.2 | Qua lOOm đển 25 Om | 4.000 |
4 | Ngõ số 70: Vào 150m | 4.000 |
5 | Ngõ số 90: Đối diện đường Nguyễn Du, vào 150m | 4.500 |
6 | Ngõ số 132: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vảo 2 phía 10 Om | 4.000 |
7 | Ngõ sổ 136: Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.000 |
STT | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
8 | lfcịạhh số lỉhâ 1ôi vào lOOm | 4.000 |
9 | :;226: Rẽtạhh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Ngu^ậ^ỵàõhÌTỔất Thư viện thảnh phố Thái Nguyên | 4.500 |
10 | Ngõ số 197: Rẽ đển hểt Trường Tiểu học Nha Trang | 4.500 |
11 | Ngõ số 242: Rẽ khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân thành phố cũ, vào lOOm | 4.500 |
12 | Ngõ sổ 248: Rẽ Ban Kiến thiết Sỡ Thương mại cũ, vào lOOm | 4.500 |
13 | Ngố số 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Thái Nguyên, vào lOOm | 4.500 |
14 | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị, vào 150m | 4.500 |
15 | Ngõ số 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10, vào 1 OOm | 4.500 |
16 | Ngõ sổ 428: Rẽ vào đến cổng Đền Xương Rồng | 4.200 |
17 | Ngõ số 451 | |
17.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.000 |
17.2 | Qua 100 đến 250m | 3 000 |
18 | Ngõ cạnh số nhà 429 | |
18.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.000 |
18.2 | Qua 100 đến 250m | 3.000 |
19 | Ngõ số 479: Rẽ vào xóm Xưởng đậu cũ, phường Gia Sàng | |
19.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đến ngã ba | 3.800 |
19.2 | Từ ngã ba đi tiếp 200m về 2 phía | 3.400 |
20 | Ngõ số 536 | |
20.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 3.800 |
20.2 | Từ qua lOOm đển 300m | 2.600 |
21 | Ngỡ số 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng | |
21.1 | Trục chính vào lOOm | 3.800 |
21.2 | Qua lOOm đến 25Om | 2.600 |
22 | Ngõ số 557: Rẽ khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | |
22.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 5.400 |
22.2 | Qua lOOm đến hểt đất khu dân cư số 1, phường Gia Sàng | 4.200 |
22.3 | Các đường nhánh hững khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dụng xong hạ tầng, đường rộng > 9m | 3.400 |
22.4 | Các đường nhảnh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng > 3,5m, nhưng < 9m | 2.700 |
23 | Ngõ số 604: Rẽ vào tổ dân phổ số 16, phường Gia Sảng (dốc Chọi Trâu) | |
23.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào IQOm | 3.400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
23.2 | Qua lOOm đến giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | 2.400 |
23.3 | Từ hểt đất khu dân cư số 9, phường Gia Sàng đến đường Thanh niên xung phong, có mặt đường bê tông > 2,5m | 1.800 |
24 | Ngõ số 673: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 4, phường Gia Sàng | |
24.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 2.400 |
24.2 | Qua lOOm đến 300m | 2000 |
25 | Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | |
25.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 450m (trục chính) | 6.500 |
25.2 | Các đường quy hoạch còn lại đã xong hạ tầng | 5.200 |
26 | Ngõ số 728: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Gia Sàng | |
26.1 | Tù đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 2.700 |
26.2 | Qua lOOm đến gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu) | 2.200 |
27 | Ngõ số 756: Rẽ vào khu tập thể cán A | |
27.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đển hết đất Khách sạn Hải Âu | 3.600 |
27.2 | Từ hết đất Khách sạn Hải Âu vào lOOm tiếp theo | 2.700 |
27.3 | Các trục ngang trong khu tập thể cán A có mặt đường rộng > 5m | 2.200 |
28 | Ngõ sô 779: Đi Trại Bầu (đổi diện ngõ số 756) | |
28.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 2.700 |
28.2 | Qua lOOm đến 300m | 2.200 |
29 | Ngõ số 800: Vào lOOm, có mặt đường bê tông > 2,5m | 2.400 |
30 | Ngõ số 837: Rẽ khu tập thể Xí nghiệp Bê tông cũ | |
30.1 | Vào lOOm | 2.200 |
30.2 | Qua lOOm đến 25 Om | 1.800 |
31 | Ngõ số 933: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp tư nhân Hoa Thiết (Cam Giá), vào lOOm | 2.200 |
32 | Ngố rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 4, phường Cam Giá, vào lOOm | 2.700 |
33 | Ngõ số 997: Rẽ tổ dân phố số 1, phường Cam Giá, vào lOOm | 2.200 |
34 | Ngõ số 71: Rẽ tổ dân phố số 2, phường Cam Giá, vào lOOm | 1.800 |
35 | Đường đê Cam Gỉá đi cầu Ba Đa | |
35.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 3.000 |
35.2 | Qua lOOm đến 200m | 2.200 |
35.3 | Qua 200m đến cổng Nhà máy Tấm lợp Amiảng | 1.600 |
36 | Ngõ số 950: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1, phường Phú Xá | |
36.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 1.800 |
STT | 7^7^ ^ T 5 ; r^ữ ' TI^ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
36.2 | (JuaựỌ0ỉnđến25ộm | 1.500 |
37 | ĐỒặh^ỔươngCáỔh mạng tháng Tám cũ (qua dốc nguy hi ểrrựgặp dường Cách mạng tháng Tám mới | |
37.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám mới đến đường sắt vảo Kho 3 mái cũ | 3.000 |
37.2 | Từ đường sát vào Kho 3 mái cũ qua dốc Nguy hiềm đến đường Cách mạng tháng Tám (mớí) | 2.400 |
37.3 | Ngõ rẽ vào Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) | |
37.3.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám (cũ) đến cồng Nhà máy Tấm lợp Amiăng Thái Nguyên (cơ sở 4) | 1.800 |
37.3.2 | Từ cổng Nhà máy Tấm lợp Amiãng Thái Nguyên (cơ sở 4) đến hết khu dân cư | 1.200 |
38 | Ngố số 88/1: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá) | |
38.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 150m | 1.500 |
38.2 | Qua 15 Om đến hết khu tập thể đường sắt | 1.200 |
39 | Ngõ số 236/1: Đối diện trạm cân Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên (phường Phú Xá) | |
39.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 1.800 |
39.2 | Qua lOOm đến gập đường sắt đi Kép | 1.200 |
40 | Ngỡ số 3: Rẽ cạnh Trường Mầm non Quốc tể Marie Curie vào tổ dân phố số 4, phường Cam Giá, vào 150m | 2.400 |
41 | Rẽ đển cổng Vãn phòng Công ty cổ phần Gang Thép Thải Nguyên | 4.800 |
42 | Ngõ số 266/1: Rẽ từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sắt đi Kép | 1.800 |
43 | Ngõ số 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ) | |
43.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào đển ngã ba thứ 2 | 2.400 |
43.2 | Từ ngã ba thứ 2 đi 2 hướng + 200m | 1.500 |
44 | Rẽ vào xóm cửa hàng rau cũ (qua đường Phố Hương), từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã 3 | 3.600 |
45 | Rẽ sau Liên đoàn địa chất Đông Bắc đển gặp dường Pho Hương | 3.600 |
46 | Ngõ số 474/1: Tù đường Cách mạng tháng Tám đến cổng phụ chợ Dốc Hanh | 4.800 |
47 | Ngõ số 566/1: | |
47.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.800 |
47.2 | Qua lOOm đến gặp đường Phố Hương | 3.600 |
48 | Ngõ số 210: Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đển cổng Công ty Cỗ phẩn Đầu tư và sản xuất công nghiệp | 4.200 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
49 | Ngõ rẽ tử so nhà 621/1 (phòng khám sổ 3 cũ) | |
49.1 | Tù đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm | 4.800 |
49.2 | QualOOm gặp sân vận động | 3.000 |
50 | Ngõ số 628/1: Rẽ cạnh Liên đoàn Địa chất Đông Bắc đến hết đường | 4.200 |
51 | Ngổ số 648/1: Rẽ cạnh kiổt xăng số 7 đến sân vận động Cang Thép | |
51.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 4.800 |
51.2 | Qua lOOm đến sân vận động Gang Thép | 3.400 |
52 | Ngõ số 457/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy Cơ khí (phường Hương Sơn) | |
52.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm | 3.600 |
52.2 | Qua lOOm đến 200m | 2.400 |
52.3 | Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có mặt đường bê tông > 2m | 1.500 |
53 | Ngõ số 593/1: Rẽ vào khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) | |
53.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào 1 OOm | 3.600 |
53.2 | Qua lOOm đến 200m | 2.400 |
53.3 | Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông > 2m | 1.500 |
54 | Ngõ sổ 639/1: | |
54.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 3.600 |
54.2 | Qua 1 OOm đến 200m | 2400 |
55 | Ngõ số 661/1: Rẽ giáp đất Nhà Văn hóa Gang Thép | |
55.1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám, vào lOOm | 3.600 |
55.2 | Qua lOOm đến 200m | 2 400 |
IV | ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYỂN (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến ngã 3 Bắc Nam, đường Bắc Nam) | |
1 | Tù ngã ba Mở Bạch đển ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo | 21.500 |
2 | Tù ngõ số 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo đến giáp đất Vincom Thái Nguyên (Bến xe khách Thái Nguyên cũ) | 18.000 |
3 | Từ đất Vincom Thái Nguyên (Ben xe khách Thái Nguyên cũ) đến ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh | 24.000 |
4 | Từ ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng | 20.500 |
5 | Từ đường Phan Đình Phùng đển gặp đường Bắc Nam (ngã 3 Bắc Nam) | 17.000 |
Trục phụ |
STT | đường giao thông | Mức giá |
1 | ồố 53: Rẽ.vồo khu dân cư Xây lắp nội thương cũ đến ỉ^^tƯiư Viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên | 4.800 |
2 | Ngo^O105: Từ trục chính gặp trục qua cống Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | 9.000 |
3 | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo đển Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | 9.000 |
4 | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triền (cũ) gặp đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 8.400 |
5 | Trục đường nối 3 ngõ sổ: 105; 185; 231 qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên | 7.200 |
6 | Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166: | |
6.1 | Trục chỉnh, vào 15 Om | 6.600 |
6.2 | Qua 15 Om đến 2 5 Om, có mặt đường bê tông rộng > 2m | 4.800 |
7 | Ngõ số 92: (Vào khu dân cư quy hoạch phường Quang Trung), vào lOOm | 4.800 |
8 | Ngõ số 220: Rẽ vào khu dân cư Ngân hàng tỉnh cũ vào lOOm | 4.800 |
9 | Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên | 3.600 |
10 | Ngõ số 108: Rẽ vào khu dân cư Lâm sản đi gặp ngõ số 274 | 4.800 |
11 | Ngõ sổ 274: Rẽ đi gặp ngõ số 256 và ngõ số 108 từ Vincom Thái Nguyên (Ben xe khách Thái Nguyên cũ) vào Trườnẹ Tiểu học Thống Nhất | 7.200 |
12 | Ngõ số 357: Rẽ đến gặp đường Chu Vân An (đối diện Vincom Thái Nguyên) | 3.600 |
13 | Ngõ số 256: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | |
13.1 | Từ đường Lương Ngọc Quyến vào đến hết đất Vincom Thái Nguyên | 7.200 |
13.2 | Từ giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã 3, rẽ đến hểt Trường Tiểu học Thống Nhất | 4.800 |
13.3 | Từ giáp Trường Tiểu học Thống Nhất qua 150m | 3.600 |
13.4 | Từ ngã 3 rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (13.2) rẽ trái đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung | 3.600 |
13.4.1 | Các nhánh rẽ thuộc đoạn (13.4) có mặt đường bê tông rộng > 2m, vào lOOm | 2.400 |
14 | Ngố số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế, vào 5 Om | 6.000 |
15 | Ngõ số 346, vào 50m | 4.800 |
16 | Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh vỉện Đa khoa trung tâm, vào đến 80m | 6.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
17 | _Ngõ sổ 511: Vảo đển phô Đoàn Thị Điểm | 6,000 |
18 | Ngõ số 488: Rẽ đển Trường Tiểu học Đổng Quang | 6.000 |
19 | Ngõ số 556, vào 5 Om | 4.200 |
20 | Ngõ số 566: Rẽ vào Chi cục Thủy lợi | |
—20.1 | Từ trục chính đến hểt đất Chi cục Thủy lợi | 6.000 |
20.2 | Từ giáp đất Chi cục Thủy lợi đển lOOm tiếp theo | 5.400 |
20.3 | Đường ngang nổi từ ngõ số 566 với phố Vãn Cao (nối từ sổ nhà 6 ngõ số 566 đến số nhà 18, phổ Vãn Cao) | 4.200 |
21 | Ngố số 603: Đi gặp phố Nguyễn Đình Chiểu | |
21.1 | Từ đường Lương Ngọc Quyển đến ngã 3 đầu tiên | 4.800 |
21.2 | Từ ngã 3 đầu tiên đến gặp phố Nguyễn Đình Chiểu | 4.200 |
22 | Ngõ số 627 vào lOOm (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tính Thái Nguyên) | 4.200 |
23 | Từ đường Lương Ngọc Quyến (rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) đến Nhà nghỉ Hải Yến | 3.300 |
24 | Ngõ sổ 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố, vào 150m | 4.200 |
25 | Ngõ số 735: Rẽ vảo 50m | 4.200 |
V | ĐƯỜNG BÉN TƯỢNG (Từ chân cầu Bến Tượng qua cồng Bảo tàng tỉnh đến gặp đường Cách mạng tháng Tám) | |
1 | Từ chân cầu Bến Tượng đến gặp đường Phùng Chí Kiên | 18.000 |
2 | Từ đường Phùng Chỉ Kiên đến ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng | 15.600 |
3 | Từ ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng đến gặp đường Cách mạng tháng Tám | 13.200 |
Trục phụ | ||
1 | Đường gom cầu Bến Tượng từ đê Sông Cầu đến chân cầu Ben Tượng | 6.000 |
1.1 | Ngõ sổ 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp (cũ) | |
1.1.1 | Từ đường gom cầu Bển Tượng, vào lOOm | 4.800 |
1.1.2 | Qua lOOm đến 25 Om | 4200 |
1.1.3 | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương | 3.500 |
1.2 | Ngõ số 01: Rẽ vào khu dân cư tập thề Xí nghiệp kinh doanh tồng hợp cũ | 4.800 |
1.3 | Ngõ số 19: Vào lOOm về 2 phía (giáp Chợ Thái) | 6.000 |
1.4 | Ngõ số 2 rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên vào hết đất khu dân cư tổ 23, phường Trưng Vương | 4.800 |
STT 1 | - ,-Ạ -—————7—- ^ 5 ẠWJC đường giao thông | Mức giá |
2 1 | •Ngổ sẳ 29: Vài khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên ‘hếthàng tào Bảo tàng tỉnh) | 9.000 |
3 | Rẽ^vẫỡ nhà thờ | |
3.1 | Từ đường Bển Tượng, vào 150m | 9.000 |
3.2 | Qua 150m rẽ đi 2 phía đến 25 Om | 6.600 |
4 | Các đường quy hoạch trog khu dân cư tồ 15, tổ 16, phường Trưng Vương | 6.600 |
5 | Ngõ số 101; 111; 129: Tử đường Bến Tượng, vào 200m | 7.200 |
6 | Ngõ số 159 rẽ khu dần cư lô 2 Tỉnh ủy đển gặp phố Nhị Quý | 6.600 |
7 | Ngõ số 253, rẽ vào tổ 16, phường Túc Duyên (giáp cầu Bỏng Tối), vào lOOm | 5.400 |
VI | PHÓ 19/8 (Từ đường Bến Tượng đến đường Nguyễn Du) | |
1 | Toàn tuyển | 8.000 |
VU | PHỐ QUYẾT TIẾN (Tử UBND phường Trưng Vương đến đường Nguyễn Du) | |
1 | Toàn tuyến | 12.000 |
VIII | PHÓ CỘT CỜ (Từ đưởng Ben Oánh đến đường Phùng Chí Kiên) | |
1 | Toàn tuyển | 12.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ các ngõ số 47; 70 từ phố Cột Cờ, vảo 50m | 7.200 |
IX | PHỐ NHỊ QUÝ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến đường Bến Tượng) | |
1 | Từ đường Phùng Chí Kiên đến đất Tinh ủy | 6.000 |
2 | Từ đất Tỉnh ủy đển chân dổc Tỉnh ủy (cổng cũ) | 5.400 |
3 | Từ Chân dổc Tỉnh ủy (cổng cũ) đến đường Bến Tượng | 7.200 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường rẽ từ trục chính, vào 1 OOm có đường > 2,5m | 3.300 |
X | PHỐ ĐỘI GIÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến Trụ sở khối sự nghiệp UBND thành phổ Thái Nguyên) | |
1 | Toàn tuyên | 5.000 |
XI | PHÓ PHAN BỘI CHÂU (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua Kho bạc Nhà nước tinh đến đường Minh cầu) | |
1 | Toàn tuyến | 15.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1.1 | Đường rộng > 19,5m | 10.000 |
1.2 | Đường rộng > 14,501, nhưng < 19,5m | 9.000 |
1.3 XII | Đường rộng > 9m, nhưng < 14,5m PHÓ HOẢNG HOA THÁM (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua đufmg rẽ Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Ngọc Quyến) | 8.000 |
1 | Toàn tuyển | 18.000 |
XIII | PHÔ LƯƠNG ĐINH CỦA (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Chu Văn An) | |
1 | Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7.000 |
2 | Từ cồng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến gặp đường Chu Vãn An | 5.000 |
Trục phụ | ||
1 | Nhánh rẽ phải thứ nhất, vào lOOm | 3.600 |
2 | Từ cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rẽ phải (nhánh rẽ phải thứ 2), vào 15 Om | 3.000 |
XIV | PHỐ TRẦN ĐÁNG NINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tĩnh) | |
1 | Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã ba rẽ vào phổ Nguyễn Công Hoan | 8.000 |
2 | Từ ngã ba rẽ vào phổ Nguyễn Công Hoan đến cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên | 7.000 |
Trục Phụ | ||
1 | Ngõ rẽ từ số nhà 11, đường Trần Đăng Ninh đến số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến | 5.000 |
2 | Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, vào 50m, có đường bê tông > 3m | 4.000 |
XV | PHỐ NGUYỄN CÔNG HOAN (Từ phố Trần Đăng Ninh đến đường Phan Đình Phùng) | |
1 | Từ phố Trần Đăng Nĩnh đến cách đường Phan Đình Phùng 300m (đoạn đường bê tông) | 4.200 |
2 | Từ cách đường Phan Đình Phùng 300m đến đường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | 9.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 57, 96A từ trục chính, vào 1 OOm | 4.000 |
r1 ộ-. “
STTẾ | IU "7; . ; A wục ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
XVIV | T*HỐ,VẢN CAO (Từ đường Lương Ngọc Quyến đền tuyếnsốỵ^khu dân cư số 1,3,4,5, phường Đồng Quang) | |
1 | Tổầh tuyến (đoạn đã xong hạ tầng) | 7.500 |
XVII | PHÓ ĐẶNG VĂN NGỮ (Từ phố Nguyễn Đình Chiều đến đường Lương Ngọc Quyến) | |
1 | Toàn tuyến | 5.500 |
XVIII | PHỚ NGÔ THÌ SỸ (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phố Nguyễn Đình Chiểu) | |
1 | Toàn tuyển (đoạn đã xong hạ tầng) | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng) | |
1.1 | Đường quy hoạch rộng > 9m | 6.000 |
1.2 | Đường quy hoạch rộng < 9m | 4.800 |
XIX | PHÓ ĐOÀN THỊ ĐIÉM (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến phổ Đặng Văn Ngữ) | |
1 | Toàn tuyến | 6.000 |
XX | ĐƯỜNG NGUYỄN DU (Từ đường Đội cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên đến đường Cách mạng tháng Tám) | |
1 | Từ đường Đội cấn đến gặp đường Nha Trang | 19.200 |
2 | Tù đường Nha Trang đến gặp đường Cách Mạng tháng Tám | 15.600 |
XXI | ĐƯỜNG NHA TRANG (Từ đuròmg Cách Mạng tháng Tám qua cổng trụ sở UBND tỉnh đến đường Bến Tưựng) | |
1 | Toàn tuyến | 20.000 |
XXII | ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (Từ Quảng trường Võ Nguyên Giáp qua rạp chiếu bóng đến đường Bến Tượng) | |
1 | Toàn tuyến | 18.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các ngõ số: 6; 8; 12: Từ đường Hùng Vương rẽ vào 200m có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 5.400 |
2 | Ngổ số 40: Vào Nhà Văn hóa tổ 20, phường Trưng Vương | 5.400 |
XXIII | ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN (Từ đường Hùng Vương đến đường Phan Đình Phùng) | |
1 | Từ đường Hùng Vương đến gặp đường Bến Tượng | 14.400 |
2 | Từ đường Bến Tượng đến gặp phố Cột Cờ | 13.200 |
3 | Từ phố Cột Cờ đến dường Phan Đình Phùng | 8.400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
Trục phụ | ||
1 | Đoạn nổi từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đôi diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương) | 12.000 |
2 | Ngõ sô 1, ngõ số 45, vào lOOm | 3.600 |
3 | Ngõ sỗ 63: Rẽ vào đển hểt đất Chừa Đồng Mỗ | 4.800 |
XXIV | PHÔ NGUYÊN TRUNG TRựC (Từ đường Túc Duyên qua Cư quan Thi hành án thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ) | |
1 | Từ đường Túc Duyên đến giáp đất Cơ quan Thi hành ản Thành phố Thái Nguyên | 6.600 |
2 | Từ giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên đến phố Vương Thừa Vũ | 6.000 |
XXV | PHỐ NGUYÊN THÁI HỌC (Từ đường Túc Duyên đi qua Trưởng Tiểu học Túc Duyên đến phố Vưưng Thừa Vũ) | |
1 | Toàn tuyến | 6.000 |
XXVI | PHÓ VƯƠNG THỪA VŨ (Từ phổ Nguyễn Thái Học đến phố Đồng Mỗ) | |
1 | Toàn tuyến | 5.000 |
XXVII | PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG (Từ phố Nguyễn Thái Học đến đường vào Chùa Đồng Mỗ) | |
1 | Toàn tuyến | 5.400 |
XXV1ÍI | PHỐ ĐÒNG MỎ (Từ đường Phùng Chí Kiên đến phố Vương Thừa Vũ) | |
1 | Toàn tuyến | 6.000 |
XXIX | ĐƯỜNG BẤC KẠN (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ Bạch) | |
1 | Từ đảo ườn Trung tâm đến cầu Gia Bấy | 20.000 |
2 | Từ Cầu Gia Bảy đến hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên | 17.000 |
3 | Từ hết đất Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên đến ngã 3 Mỏ Bạch | 16.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bâo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn | 6.000 |
2 | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đổi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường > 3,5m | 6.000 |
3 | Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty cố phẩn Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên, vào lOOm | 4.800 |
STT | 1 T ỉ •*. - ; í. . _ | Mức giá |
4 | ísỄCằiặ1209/1: Rệ ýào cổng Đền Mầu Thoải | 4.800 |
5 | Ngg%ệ^ố.6i-yồựtổ văn hóa số 13 | |
5.1 | Từ đừờngBẳcKạn, vào 50m | 5.400 |
5.2 | Qua 5ơm đến lOOm | 3.600 |
6 | Ngõ sổ 332: Vào tổ văn hóa số 10 | |
6.1 | Từ đường Bắc Kạn, vào lOOm | 6.000 |
6.2 | Qua lOOm đển 250m | 4.800 |
7 | Ngõ sồ 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên, vào lOOm | 6.000 |
8 | Ngõ sổ 290: Từ đường Bắc Kạn, vào 200m | 4.800 |
9 | Ngõ số 238: Đường rễ khu dân cư cạnh Trường Trung học Bưu chính viễn thông và Công nghệ thông tin Miền Núi (cũ) | |
9.1 | Từ đường Bắc Kạn, vào 1 OOm | 6.000 |
9.2 | Qua 1 OOm đến 250m | 4.800 |
10 | Ngõ sô 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | |
10.1 | Từ đường Bẳc Kạn, vào lOOm | 6.600 |
10.2 | Qua lOOm đến 25 Om | 6.000 |
10.3 | Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng > 2,5m | 4.800 |
11 | Ngồ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty Cổ phần Vận tải số 10) gặp đường goòng cũ | 4.800 |
12 | Ngõ sồ 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phổ | |
12.1 | Từ đường Bắc Kạn, vào lOOm | 5.400 |
12.2 | Qua lOOm vào hết khu dân cư quy hoạch có đường > 3,5m | 4.200 |
XXX | ĐƯỜNG PHỦ LIỄN (Từ đâo tròn Trung tâm đến Họp tác xã Bắc Hà) | |
1 | Toàn tuyến | 14.400 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 54B: (Ngã tư rè đi Nhà hàng Cây xanh) | |
1.1 | Từ đường Phủ Liễn, vào lOOm | 4.800 |
1.2 | Qua lOOm đển 250m có đường rộng > 3,5m | 3.600 |
2 | Ngõ số 54A: | |
2.1 | Từ đường Phủ Liễn đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du | 4.800 |
2.2 | Các ngách rẽ trên ngõ sồ 54A | |
2.2.1 | Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát nhân dân tinh Thái Nguyên, vào lOOm | 3.000 |
2.2.2 | Ngách rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 3.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
thành phô Thái Nguyên, vào 200m | ||
3 | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 gặp đường đi ngõ số 2 và _ngố sô 60, đường Hoàng Văn Thụ | 8.000 |
4 | Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A | 3.000 |
5 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ | |
Đường quy hoạch rộng > 14,5m | 8.000 | |
5.2 | Đường quy hoạch rộng < 14,5m | 7.000 |
XXXI | ĐƯONG BẢC sơn (Từ đường Bẳc Kạn đến đường Lương Ngọc Quyến) | |
1 | Toàn tuyến | 18.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường quy hoạch trọng khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 15 phường Hoàng Văn Thụ | 7.000 |
2 | Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 12, phường Hoàng Văn Thụ, tù đường Bắc Sơn, vào lOOm | 6,000 |
3 | Ngõ rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ, từ đường Bắc Sơn, vào 1001Ĩ1 | 5.000 |
XXXII | ĐƯỜNG CHU VẤN AN (Từ đường Hoàng Văn Thụ đi qua Đoàn Ca múa nhạc Dân gian Việt Bắc đến phổ Lương Đình Của) | |
1 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | 10.000 |
2 | Ngã ba ngõ số 21 đến hểt Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc | 7.000 |
3 | Từ giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc đến ngã ba gặp pho Lương Đình Của | 5.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 31 | 5.400 |
2 | Ngõ số 21: Rẽ đến Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến | 5.400 |
2.1 | Ngách rẽ khư dân cư Phát hành sách: Vào lOOm | 3.600 |
3 | Ngõ rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn, vào 100m | 5.400 |
4 | Ngỗ số 28: Rẽ vào khu dân cư Trại dưỡng lão (cũ): Vào lOOm | 4.800 |
5 | Ngõ số 39: Vào lồng Giáo viên Lương Ngọc Quyển, vào 150m | 4.200 |
6 | Ngõ số 43: Vào lOOm | 3.600 |
7 | Ngố số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội cấn đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ | 5.400 |
STT | í xý;' •; ; T$yc ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
8 | ầ4gỡ sế‘26: Rẽ ỏền cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - R^ớqgjighiep- Dạy nghề Thái Nguyên | 3-600 |
9 | Ngo^re^vẫo khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bãc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sờ Chu Vãn An) | 3.600 |
10 | Ngõ số 70: Từ Đoàn Ca múa dân gian Vỉệt Bắc đến giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Vãn Thụ | 3.600 |
XXXIII | ĐƯỜNG MINH CẰU (Từ đường Bắc Sơn đến đường Phan Đình Phùng) | |
1 | Từ đường Bẳc Sơn đến đường Phủ Liễn | 15.000 |
2 | Từ đường Phủ Liễn đến đường Phan Đình Phùng | 17.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn vào lOOm, đường bê tông > 3,5m | 4.000 |
2 | Ngõ sổ 5A và 15A: Rẽ từ đường Minh cầu vào hểt khu dân cư quy hoạch tổ 22, phường Hoàng Vãn Thụ | 7.800 |
3 | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực, vào 100m | 6.600 |
4 | Ngõ số 02 và 04: Rẽ theo hàng rào chợ Minh cầu vào khu dân cư sau chợ Minh cầu | 8.400 |
5 | Ngõ sổ 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm | |
5.1 | Từ đường Minh cầu, vào lOOm | 4.200 |
5.2 | Qua lOOm đển hết đẩt sân kho | 3.000 |
6 | Ngõ sổ 92: Rẽ đến Trạm xá Công an tỉnh (đường cũ) | 4.200 |
7 | Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tình (đường mới), vảo lOOm | 8.000 |
8 | Ngõ sổ 146: Theo hàng rào Trường Hồ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng | |
8.1 | Từ đường Minh Cầu, vào 200m | 6.000 |
8.2 | Qua 200m đến gặp phô Nguyễn Đình Chiểu | 3.600 |
9 | Ngõ sổ 153: Rẽ khu dân cư đôi diện Công ty cô phân chế biến thực phẩm Thải Nguyên (Bia Vicoba) | |
9.1 | Từ đường Minh cầu vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch khu dân cư có đường rộng > 9m | 8.000 |
9.2 | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng > 9m | 6,600 |
10 | Ngô số 160: Rế theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m | 5.000 |
11 | Ngõ sổ 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên, vào 150m | 6.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
XXXIV | ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN (Từ ngã tư đường Minh cầu và đường Phan Đình Phùng đến cẩu sắt giáp đất phưừng Túc Duyên) | |
1 | Từ ngã tư đường Minh cẩu và đường Phan Đình Phùng đến đường Cách mạng Tháng tám | 13.000 |
2 | Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thụật tỉnh Thái Nguyên | 10.000 |
3 | Từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2 | 8.000 |
4 | Từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ rẽ vào Trụ sở Công an phường Phan Đình Phùng (mới) | |
1.1 | Có đường rộng > lOm | 8.400 |
1.2 | Có đường rộng < 1 Om | 6.000 |
2 | Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô đến gặp phố Xương Rồng | 4.000 |
3 | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 150m | 6.000 |
4 | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 150m | 4.000 |
5 | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến cầu sẳt giáp đất phường Túc Duyên, có mặt đường bê tông rộng > 3,5m, vào 15Om | 3.000 |
XXXV | PHÔ NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua Trường Tiểu học Nguyễn Huệ đến đường Phan Đình Phùng) | |
1 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên | 7.800 |
2 | Từ giáp đẩt Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên đển gặp đường Phan Đình Phùng | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường trong khu dân cư quy hoạch Al, A2 có đường rộng > 9m | |
1.1 | Khu dân cư lô 2 + lô 3 | 7.200 |
1.2 | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | 6.000 |
1.3 | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | 5.400 |
STT | yi^2^ỊịèỹưỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Cá|ỄỊ^phự.*càii’)ệiệổ đường bê tông > 2,5m, vào lOOm | 3.600 |
XXXVI | ĐỌỌNGPHAN BỊNH PHÙNG (Từ đường Phùng Chí Kiênđểụâưòiig-^hống Nhất) | |
1 | Từ đường-phưrĩg Chí Kiên đến gặp đường Bển Tượng | 13.000 |
2 | Từ đường Bên Tượng đến gặp đường Thống Nhất | 15.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ cạnh số nhà 18, đường Phan Đỉnh Phùng đền gặp phố Nhị Quý | 7.000 |
1.1 | Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương (cạnh Đảng ủy khối các cơ quan) | 5.000 |
2 | Ngô số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đỉnh Phùng) | 5.500 |
3 | Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 14,15, phường Túc Duyên | |
3.1 | Từ đường Phan Đình Phùng, vào lOOm | 4.500 |
3.2 | Qua lOOm đến 250m | 3.500 |
4 | Ngõ số 168: Rẽ đổi diện Tỉnh ủy vảo tổ 14, phường Túc Duyên đi gặp ngõ tổ 14,15, phường Túc Duyên | 3.500 |
5 | Ngõ số 35: Rẽ vào tổ 13,14, phường Túc Duyên | |
5.1 | Từ đường Phan Đình Phùng, vào 200m | 3.400 |
5.2 | Qua 200m đến 500m, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 3.000 |
6 | Ngõ số 85; Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy gặp phổ Nhị Quý (cổng Tỉnh ủy cũ) | 5.500 |
7 | Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ), vào lOOm | 6.000 |
8 | Ngõ sồ 281: Vào 1 OOm | 4.500 |
9 | Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | |
9.1 | Từ đường Phan Đỉnh Phùng, vào lOOm | 4.500 |
9.2 | Sau lOOm đến gặp đẩt khu dân cư so 10, phường Phan Đình Phùng | 4.000 |
9.3 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng > 22,5m | 8.000 |
9.4 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng > 12m, nhưng < 22,5m | 7.000 |
9.5 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng cỏ đường rộng < 12,5m | 6.000 |
10 | Ngõ sổ 198 | |
10.1 | Từ đường Phan Đình Phùng vào đến ngã 3 đầu tiên | 5.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
10.2 | Từ ngâ 3 đầu tiên đi về hai phía lOOm | 4.000 4.000 |
11 | Rẽ cạnh số nhà 321, vào lOởm | |
12 | Ngõ số 377: Rễ sau Câng ty thức ăn gia súc gặp phố Xương Rồng | 4.000 |
13 | Ngõ số 366: Rẽ vào tập thể Công ty Thức ăn gia súc cũ | |
13.1 | Vào 50m | 4.500 |
13.2 | Sau 50m đến 150m | 4.000 |
_ 14 | Ngõ sổ 392: Rẽ gặp phổ Nguyễn Đình Chiểu | 3.500 |
15 | Ngõ số 446 và 466: Rẽ khu dân cư Hồng Hà vào 150m có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 6.000 |
16 | Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang đã xây dựng xong hạ tầng | |
16.1 | Đường rộng > 14,5m | 7.000 |
16.2 | Đường rộng > 9m và < 14,5m | 6.000 |
XXXVH | PHỐ TÔ NGỌC VÂN (Từ đường Phan Đình Phùng đến phố Nguyễn Bính) | |
1 | Toàn tuyến | 7.000 |
xxxvni | PHÓ NGUYÊN BINH (Từ phố Văn Cao qua đường Phan Đình Phùng đến gặp tuyến sổ 19, khu dân cư số 1, 3,4,5, phường Đồng Quang) | |
1 | Toàn tuyến | 7.000 |
XXXIX | PHÓ XƯƠNG RÒNG (Tử đường Cách mạng tháng Tám qua cọng Trường Trung học cơ sờ Nha Trang đến đường Phan Đình Phùng) | |
1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang | 7.000 |
2 | Tù giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang đển gặp đường Phan Đình Phùng | 5.400 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ vào Chùa ống, vào lOOm | 3.500 |
2 | Ngõ số 54: Vào lOOm | 3.500 |
2.1 | Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên, vào 50m | 3.000 |
3 | Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang, vào lOOm | 3.500 |
4 | Từ Trạm biến áp, vào 5 Om | 3.500 |
XL | ĐƯỜNG BẾN OÁNH (Từ đường Bến Tượng đền cầu treo Bến Oánh) | |
1 | Từ đường Bến Tượng đến ngã 3 phố Cột Cờ | 19.000 |
STT | .z w đường giao thông jx;, - ■ - | Mức giá |
2 | iỉgã 3 phố Cột Cờ đến rẽ Công ty cổ phân Nưởc sạch TnạĩíNguyên | 15.500 |
3 | Từ re Cộng ty . cổ phần Nước sạch Thái Nguyên đến rẽ bển phà Soi | 12.000 |
4 | Từ rẽ bến phà Soi đến cống xiphông qua đường | 7.500 |
5 | Từ cống xiphông qua đường đến cầu treo Bến Oánh | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 315: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Thương mại tổng hợp (Nông sản thực phẩm cũ) đi gặp phố Cột Cờ | 9.600 |
2 | Ngõ số 230: Rễ khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hỉnh tỉnh | |
2.1 | Trục chính vào hểt đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh | 6.000 |
2.2 | Qua đẩt Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh đển hết khu dân cư có đường rộng > 3,5m | 4.800 |
3 | Ngõ số 224: Rẽ đến cổng Công ty cổ phẩn Nước sạch Thái Nguyên | 6.600 |
4 | Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220: | |
4.1 | Mặt đường bẽ tông rộng > 3,5m, vào lOOm | 4.800 |
4.2 | Đường bê tông rộng > 2,5m, nhưng < 3,5m, vào 1 OOm | 4.200 |
4.3 | Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương | 4.000 |
5 | Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường đê Sông cầu | |
5.1 | Trục chính vào đến khu tái định cư kè Sông cầu | 4.800 |
5.2 | Từ khu tái định cư kè Sông cầu đến gặp đường Thanh Niên | 4.200 |
5.3 | Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư | 3.800 |
6 | Rẽ cạnh số nhà 160 vào tổ 5, phường Túc Duyên | |
6.1 | Vào lOOm, đường bê tông rộng > 2,5m | 3.400 |
6.2 | Qua lOOm đến 25Om, mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 2.700 |
7 | Ngõ số 140; 114 và 57: | |
7.1 | Vào 100m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 3.400 |
7.2 | Qua lOOm đến 250m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 2.700 |
8 | Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên (khu dân cư Detech) | |
8.1 | Từ đường Bến Oánh đến đê Sông cầu | 4.800 |
8.2 | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | 4.200 |
9 | Ngõ số 68; 16 và 5: | |
9.1 | Vào lOOm, mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 3.000 |
9.2 | Qua lOOm đến 250m, mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 2.500 |
10 | Ngõ số 1, đi bển đò Oánh (cũ), vào IQOm | 4.200 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
XLI | ĐƯỜNG TÚC DUYEN (Từ đường Phan Đình Phừng qua cổng Trụ sờ UBND phường Tííc Duyên đến cầu treo Huống) | |
1 | Từ đường Phan Đình Phùng đển hết đất UBND phường Túc Duyên | 7.200 |
2 | Từ hết đất UBND phường Túc Duyên đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên | 6.000 |
3 | Từ hết đất của hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên đến lồi rẽ đi cầu phao Huống Trung | 4.800 |
4 | Tử lối rẽ đi cầu phao Huống Trung đến cầu treo Huống Trung | 3.600 |
Trục phụ | ||
1 | Ngố số 18: Rẽ theo hàng rào ƯBNDphuờng Túc Duyên, vào lOOm | 4.400 |
2 | Rẽ khu dân cư số 7A, 7B, phường Túc Duyên, vào lOOm | 4.200 |
3 | Ngõ số 139; 215; 239 rẽ đi tồ 18,19, vào lOOm | 2.700 |
4 | Ngõ sổ 249; 265; 267; 287; 295, vào lOOm | 2.700 |
5 | Ngõ số 210: Rẽ tồ 23, vào lOOm | 2.500 |
6 | Ngõ rẽ tổ 22, vào lOOm | 2.700 |
XLII | ĐƯỜNG BẮC NAM (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất) | |
1 | Toàn tuyển | 12.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngố số 67: Rẽ đi tổ 18, phường Gia Sàng | |
1.1 | Vào 100m | 3.400 |
1.2 | Qua lOOm đến 200m | 2.700 |
2 | Ngố sổ 105: Rẽ đi tổ 19, phường Gia Sàng (sân kho hợp tác xã cũ), vào lOOm | 4.200 |
3 | Ngõ số 141: Đi gặp ngõ số 536 đường Cách mạng tháng Tám, vào 50m | 3.400 |
4 | Ngõ số 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam | 4.500 |
5 | Ngõ rẽ cạnh sổ nhà 126, vào 70m | 4.200 |
6 | Ngõ số 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22, phường Gia Sàng, vào lOŨm | 3.800 |
7 | Ngõ sổ 247: Rẽ đi tỗ 23, phường Gia Sàng, vào lOOm | 3.400 |
8 | Các đường trong khu đô thị Hồ điều hòa Xương Rồng đã xong hạ tầng | |
8.1 | Đường bê tông rộng > ỉ 8m | 9.000 |
8.2 | Đường bê tông rộng > I Om, nhưng < 18m | 7.000 |
STT / | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
xmp | 'ÌỨỞNẹ^^Ịị QUANG (Từ đuímg Bắc Nam đến đường VíàỊaỊnKinên 'ắịỉng phong) | |
1 | ^Ệư jđ^ờng;pặ/Nam đến hết đất Trường Mầm non Văn Lang | 4.200 |
2 | Từlhếtùââỉ^Irường Mầm non Văn Lang đển hết đẩt Nhà Văn hóa tồ 7, phường Gia Sàng | 3.800 |
3 | Từ hết đất Nhà Văn hóa tổ 7. phường Gỉa Sàng đến đường sắt | 2.800 |
4 | Từ đường sat đến gặp đường Thanh niên xung phong | 2.300 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ rẽ đối diện Trường Mầm non Văn Lang, vầo lOOm | 2.500 |
2 | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đển đường sắt cỏ đường bê tông rộng > 2m, vào ỊOOm | 1.800 |
XLIV | ĐƯỞNG GIA SÀNG (Từ đường Cách Mạng tháng Tám qua cổng UBND phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét) | |
1 | Từ đường Cách Mạng tháng Tám đến cong UBND phường Gia Sàng | 5.000 |
2 | Từ cổng ƯBND phường Gia Sàng đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Gia Sàng | 4.000 |
3 | Từ cổng Trường Tiểu học Gia Sàng đển ngã 3 đi khu dân cư số 1 Gia Sàng | 3.500 |
4 | Từ ngã ba đi khu dân cư số 1 Gia Sàng đển Trạm nghiên cứu sét | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng gặp đường rẽ đi xưởng dậu cũ, vào 150m | 3500 |
2 | Rẽ vào đển cổng Trường Tiểu học Gia Sàng | 2.800 |
3 | Rẽ Trạm nghiên cứu sét đến giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban chỉ huy Quân sự | 2.500 |
4 | Rẽ đến hết hại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ | 2.500 |
5 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải | 3.000 |
XLV | ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) | |
1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 50m | 6.500 |
2 | Từ đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 + 5 Om đến đường sắt Hà Thái | 3.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Tứ đường sằt Hà Thái đến hết suối Loàng | 2.800 |
4 | Từ suối Loáng đến cách đường 3/2 3Ó0m | 4.000 |
5 | Tử cách cách đường 3/2 300m đến gặp đường 3/2 | 5.000 |
JTrục phụ | ||
1 | Các đường rẽ từ đường Thanh niên xung phong vào khu tập thể Cán A, vào lOOm | 2.500 |
2 | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong, vào 1 OOm | 2.500 |
3 | Rè song song theo đường sắt đến xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng | 2.000 |
4 | Rẽ từ Bờ Hồ đển Nhà Văn hóa tổ 7, phường Tân Lập | 3.000 |
XLVI | ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua Ga Thái Nguyên đến đường Quang Trung) | |
1 | Từ ngã tư đường Lương Ngọc Quyến đển gặp đường sẳt Hà Thái | 12.000 |
2 | Từ đường sắt Hà Thái đến gặp đường Quang Trung | 10.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ rẽ từ số nhà 208 theo hàng rào sau chợ Đồng Quang đến gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến | 5.000 |
2 | Ngõ sổ 216: Rẽ vào Công ty cổ phẩn In Thái Nguyên | |
2.1 | Từ trục chính đến cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên | 5.000 |
2.2 | Từ cổng Công ty cỗ phần In Thái Nguyên vào hai phía 15 Om | 4.000 |
3 | Ngõ số 260: Rẽ vào khu dân cư Ao dân quân | |
3.1 | Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 15 Om | 5.500 |
3.2 | Qua 150m đến hểt đất Trường Mẩm non Quang Trung | 5.000 |
4 | Ngõ số 215: Vào lOOm (khu dân cư bãi sân ga) | 4.500 |
5 | Ngõ số 312: Rẽ ƯBND phường Quang Trung, vào lOOm | 5.000 |
6 | Ngõ số 334: Rẽ đến Trường Trung học cơ sở Quang Trung | 4.000 |
7 | Ngõ sổ 157: Vào lOOm | 3.500 |
8 | Ngõ số 378: Rẽ Trung tâm Bảo ượ và công tác xã hội tinh Thái Nguyên | |
8.1 | Từ đường Ga Thái Nguyên, vào 200m | 4.000 |
8.2 | Qua 200m đến hết Trung tâm Bâo ượ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên (không bao gồm đường quy hoạch khu tải định cư đường Việt Bắc) | 3.200 |
9 | Ngõ số 404: Rẽ đển cầu sắt sau Z159 | |
9.1 | Từ đường Ga Thái Nguyên đến hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 4.000 |
STT | fùyc ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
9.2 ? | Tủ hết đất Trường Tiểu học Nguyễn Viểt Xuân đến cầu sắt | 3.500 |
XLVII | tìƯ^QLÊ^QUÝ ĐÔN (Từ đường Lương Ngọc Quyến đến đường Lương Thế Vinh) | |
1 | Từ đường Lương Ngọc Quyến đển đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên | 12.000 |
2 | Từ đường rẽ vào cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên đển gặp đường Lương Thé Vinh | 10.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường khu quy hoạch khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng > 7m | 7.800 |
2 | Các đường quy hoạch khu tải định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng > 7m | 6.000 |
XLVHI | ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH (Từ đường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đường Mô Bạch) | |
1 | Từ đường Lương Ngọc Quyến đến ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung | 6.000 |
2 | Từ ngã 3 rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung đến gặp đường Lê Quý Đôn | 6.600 |
3 | Từ đường Lê Quý Đôn đến gặp đường Mỏ Bạch (đê Mỏ Bạch) | 7.200 |
Trục phụ | ||
1 | Các ngõ sô 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80: Vào 1 OOm | 3.600 |
2 | Khu dân cư số 2, phường Quang Trung | |
2.1 | Đường rộng > 9m | 4.500 |
2.2 | Đường rộng > 6m, nhưng < 9m | 3.600 |
2.3 | Đường rộng < 6m | 3.000 |
3 | Ngõ số 125: Vào 250m | 3000 |
4 | Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169: Vào lOOm | 3.500 |
5 | Các trục đường trong khu dân cư sổ 3, phường Quang Trung | |
5.1 | Đường rộng > 19m | 6.000 |
5.2 | Đường rộng > 12m nhưng < 19m | 4.500 |
XLIX | ĐƯỜNG MỎ BẠCH (Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên) | |
1 | Tử đường Dương Tự Minh đền dường sắt Hà Thái | 6.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Từ đường săt Hà Thái đển cống Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | 7.000 |
Trục phụ | ||
1 | Khu dân cư đối Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | 4.800 |
2 | Ngố số 21: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Mỏ Bạch, vảo lOOm | 4.000 |
3 | Rẽ từ số nhà 01 vào lOOm xuống chân đê đường Mỏ Bạch | 3.000 |
4 | Đường rẽ song song đường sắt, vào lOOm | 3.500 |
5 | Đường quy hoạch trong khu dân cu Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | |
54 | Đường rộng > 6m | 5.500 |
5.2 | Đường rộng > 3,5m, nhưng < 6m | 4.500 |
L | PHÔ ĐÔNG QUANG (Từ đường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư Tỉnh đội gặp đường Lương Ngọc Quyến) | |
1 | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đất Khách sạn Đông Á n | 7.000 |
2 | Từ giáp đất Khách sạn Đông Á II đi gặp đường Lương Ngọc Quyến | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ nhà hồng ASEAN, vảo 150m | 4.800 |
2 | Rẽ khu dân cư đồi C25 cũ, vào 15 Om | 4.800 |
3 | Rẽ vào khu dân cư số 2, phường Đồng Quang gặp phố Đồng Quang | 5.200 |
4 | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội, vào 150m | 4.500 |
LI | ĐƯỜNG VIỆT BẤC (Từ đường Thống Nhất qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc đến gặp đường Mô Đạch) | |
1 | Từ đường Thong Nhất đển gặp đường Ga Thái Nguyên | 12.000 |
2 | Tù đường Ga Thái Nguyên đến gặp đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc | 11.000 |
3 | Từ đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bẳc đến gặp đường Mỏ Bạch | 10.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các trục phụ có mặt đường bê tông > 2,5m, vào ỈOOm | 3.500 |
2 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cu tổ 38, phường Quang Trung, đã xong hạ tầng | 3.500 |
3 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bấc | |
34 | Đường rộng >19m | 5.000 |
3.2 | Đường rộng >11,5m nhưng <19m | 4.000 |
STT . | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
LII * | WỜNGG TRUNG (Từ đường sắt Hà Thái đến ^ấ3gặp<ỉưỖXg Thịnh Đức và đường Tân Cương) | |
1 | ì^^ởng-ậắ^ííà Thái đến ngã ba gặp đường Z115 | 13.200 |
2 | Từ ngắ ba gặp đường Z115 đến qua ngã 3 Đán đi Núi Cốc lOOm (đến đất Chợ Đán) | 13.800 |
3 | Từquangã3 Đán đi Núi Cốc lOOm đen ngã 3 rẽ pho Lê Hữu Trác | 9.000’ |
4 | Từ ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác đến gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim) | 7.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ khu dân cư Z159 | |
1.1 | Từ trục chính vào đển cổng Z159 | 6.000 |
1.2 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư z 159 có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 3.000 |
2 | Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | |
2.1 | Vào lOOm | 4.200 |
2.2 | Đoạn còn lạì và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng > 5m | 3.600 |
3 | Ngõ số 233: Rẽ vào X79 vả Trường Cao đẳng Nghề sổ 1, Bộ Quổc phòng | |
3.1 | Vào 150m | 5.200 |
3.2 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng > 5m | 4.200 |
4 | Ngõ số 243: Vào lOOm | 3.800 |
5 | Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2, vào 150m | 4,200 |
6 | Rẽ khu dân cư sổ 3, số 4, phường Tân Thịnh | |
6.1 | Từ đường Quang Trung, vào lOOm | 6.000 |
6.2 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng > 5m | 5.000 |
7 | Rẽ từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Tân Thịnh | 4.200 |
8 | Rẽ vào khu tập thể Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông | |
8.1 | Từ đường Quang Trung, vào 15 Om | 3.800 |
8.2 | Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng > 5m | 3.200 |
9 | Rẽ đi Trường Tiểu học Lưong Ngọc Quyến (cũ), vào lOOm | 4.200 |
10 | Ngõ số 365: Rẽ tổ dân phố số 18, phường Thịnh Đán (cạnh kiốtxăng), vào lOOm | 4.200 |
11 | Ngõ số 340: Rẽ tổ dân phố số 19, phường Thịnh Đán, vào lOOm | 4’200 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
12 | Ngõ số 407: Vào 150m | 4.200 |
13 | Ngõ số 398: Rẽ vào cổng cũ Trường Cao đẳng Sư phạm đến giáp đẩt Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên | 4.800 |
14 | Ngỗ sô 417: Rẽ vào tổ dân phố số 20, đổi diện cổng Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên, vào lOOm | 4.700 |
15 | Ngõ số 429: Vào ỈOOm | 4.200 |
16 | Ngõ sồ 443: Rẽ cạnh Công an phường Thịnh Đán vào lOOm | 4.200 |
17 | Ngõ số 402: Rẽ cạnh Bệnh viện A Thái Nguyên vào khu dân cư số 6, phường Thịnh Đán | |
17.1 | Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng > 12m | 7.200 |
17.2 | Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng > 6m, nhưng < 12m | 6.000 |
18 | Ngõ số 463: Rế cạnh Báo Nông nghiệp Việt Nam, vào 150m | 5.000 |
19 | Ngõ sổ 541: Vào lOOm | 3.500 |
20 | Ngõ số 573: Rẽ cạnh Chợ Đán, vào lOOm | 4.200 |
21 | Ngõ số 604: Rẽ vào Đội Thuế phường Thịnh Đán, vào lOOm | 3.000 |
22 | Ngõ số 613; 621: Vào lOOm | 2.800 |
23 | Ngõ số 620: Ngõ cạnh Trường Ngô Quyển, vào 150m | 2.800 |
24 | Ngõ số 675: Vào lOOm | 2.500 |
25 | Ngõ số 689; 691: Vào 1 OOm | 2.300 |
26 | Ngõ số 648: Vào 200m | 2.300 |
27 | Ngõ số 634: Ngố rẽ vào đến Chùa Đán | 2.800 |
28 | Rẽ cạnh kênh Núi Cốc đển sau Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh Thái Nguyên, vào 15 Om | 2.500 |
29 | Rẽ Trung tâm 05, 06 tỉnh Thái Nguyên, vào 200m | 2.800 |
30 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư sổ 10, phường Thịnh Đán | |
30.1 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 20,5m | 6.000 |
30.2 | Đường rộng 36m | 5.000 |
30.3 | Đường rộng <19,5m | 6.000 |
31 | Ngõ số 409: Vào lOOm | 3.500 |
32 | Ngõ sổ 400: Vào lOOm | 4.000 |
33 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Thịnh Đán | |
33.1 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư, đường rộng 22,5m | 5.000 |
33.2 | Đường quy hoạch trong khu dân cư rộng <14,5m | 4.000 |
34 | Ngỡ số 721: Vào 150m | 2.800 |
: 1 'ỉ 111 •.V.YrRVC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá | |
Uv | LỂ HỮU TRÁC (Từ đường Quang Trung qua 'ĩxu^g?ưều bọc Lương Ngọc Quyển đểu hết đất Bệnh ^M&thần) , | |
1 | Từ đường Quang Trung đển hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến | 5.000 |
2 | Từ hết đất Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến đển hết đất Bệnh vỉện Tâm thần | 4.500 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 14, phường Thịnh Đán, vào lOOm | 2.500 |
2 | Ngõ so 24 và ngõ số 64: Vào 15Om | 2.000 |
LIV | ĐƯỜNG PHỦ THÁI (Từ đường Quang Trung qua Trưởng Đại học Công nghệ Giao thông Vận tâi gặp đường Thống Nhất) | |
1 | Từ đường Quang Trung đến hết đất khu dân cư sổ 1, phường Tân Thịnh | 4.500 |
2 | Từ giáp đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh đến ngã 3 rẽ đỉ Trường Đạỉ học Công nghệ Giao thông Vận tải | 4.000 |
3 | Từ ngã 3 rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đến cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 2.500 |
4 | Từ cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đến rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I | 4.000 |
5 | Từ rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I đến gặp đường Théng Nhất | 4.500 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh, đã xây dựng xong hạ tầng | |
LI | Đường rộng > 14,5m | 4.000 |
1.2 | Đường > 9m, nhưng < 14,5m | 3 500 |
2 | Từ giáp đất khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh đến gặp ngã ba cồng Bệnh viện Lao và bệnh phổi ra đường Thống nhất | |
2.1 | Đường mới | 4.500 |
2.2 | Đường cũ | 3500 |
3 | Ngõ số 109; 107; 100; 97: Vào lOOm | 3.000 |
4 | Ngỡ số 65: Rẽ khu dân cư Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 3.200 |
5 | Ngố số 46: Vào Nhà Vãn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh | |
5.1 | Vào đến hểt Nhà Văn hóa tổ 19, phường Tân Thịnh | 2.700 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5.2 | Các đường nhánh còn lại có đường rộng > 5m | 2.200 2.700 |
6 | Ngõ số 44: Rẽ khu dân cư Công ty cồ phần Xây dựng phát triển Nông thôn, vào 15 Om | |
7 | Ngõ số 31: Vảo 1 OOm | 2.300 |
8 | Ngố số 32: Rẽ Nhà Vãn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh, vào 150m | 2.700 |
LV | ĐƯƠNG TÂN THỊNH (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kỉnh tế Tài chính gặp đường 3-2) | |
1 | Từ đường Quang Trung, vào 150m | 4.200 |
2 | Qua 150m đến cống Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | 2.700 |
3 | Từ cống Trường Cao đẳng Kinh tể Kỹ thuật đến giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính | 3.800 |
4 | Từ giáp đất Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến gặp đường 3-2 | 5.400 |
Trục Phụ | ||
1 | Ngo số 4; 45; 75; 58; 68; 84: 109; 191: Vào lOOm | 2.500 |
2 | Ngõ số 101: Vào 200m | 2.500 |
3 | Ngõ số 137 | |
3.1 | Vào 150m | 2.700 |
3.2 | Qua 150m đến 400m | 2.500 |
4 | Ngõ số 125,122,127: Vào 150m | 2.500 |
LVI | ĐƯỜNG Z115 (Từ đường Quang Trung đến đường Tố Hữu) | |
1 | Từ đường Quang Trung đến hết đất Ký túc xá sinh viên | 8.400 |
2 | Từ hểt đất Ký túc xá sinh viên đến cầu vượt Sơn Tiền | 4.500 |
3 | Từ cầu vượt Sơn Tiến đến gặp đường Tố Hữu | 3.600 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 5: Rẽ đến cổng phụ UBND phường Tân Thịnh | 3.600 |
2 | Ngõ số 16; 30: Rẽ Nhà Văn hóa tố 7, phường Tân Thịnh, vào lOOm | 3.600 |
3 | Ngõ số 25: Vào lOOm | 3.600 |
4 | Ngõ số 43: Vào lOOm | 3.600 |
5 | Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh | |
5.1 | Từ đường Z115 vào 150m | 3.600 |
5.2 | Qua 150m đến250m | 3.000 |
6 | Ngõ số 75: Vào lOOm | 3.000 |
7 | Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 7, phường Tân Thịnh |
stĩ/('ỉ | : M, -' ^ục ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
7.1-1 | VàơỊOOm / | 3.000 |
7.2 . | lOOm dển 250m | 2.600 |
8 | Nặ©=sẳ4tiộ: Rẽ vào Tòa án Quân sự Quân khu I | |
8.1 | Từ đường z 115 đến cổng Tòa án Quân sự Quân khu I | 4.200 |
8.2 | Từ cổng Tòa án Quân sự Quân khu I đến Nhà Văn hóa tổ 6, phường Tân Thịnh | 3.000 |
8.3 | Đoạn còn lại có mặt đường bê tông > 3m | 2.400 |
9 | Rẽ đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên | |
9.1 | Từ đường Z115 đến rẽ cổng Văn phòng Đại học Thái Nguyên, có đường rộng > 19m | 10.000 |
9.2 | Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tang | |
9.2.1 | Đường rộng > 14m, nhưng < 19m | 6.000 |
9.2.2 | Đường rộng > 9m, nhưng < 14m | 5.000 |
9.3 | Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Z115 đi Văn phòng Đại học Thái Nguyên vào tổ 2 và tổ 3, phường Tân Thịnh | |
9.3.1 | Từ trục phụ, vào 200m | 3.000 |
9.3.2 | Qua 200m đến 500m | 2.500 |
9.4 | Nhánh rẽ từ trục phụ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên đi đến cầu sắt sau Z159 | 3.000 |
10 | Ngõ rẽ đi Nhà Vãn hóa tồ 5, phường Tân Thịnh, vào 150m | 3.200 |
11 | Ngõ rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông vùng cao Việt Bắc vào đến cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 | 3.200 |
12 | Ngõ rẽ cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên, vào lOOm | 3.200 |
13 | Ngõ rẽ đi Nhà Văn hóa tổ 3, Tiền Ninh (2 đường), từ đường Z115, vào lOOm | 3.000 |
14 | Rẽ từ cổng Z115 đến đất khu dân cư xóm Nước Hai | |
14.1 | Từ cảng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai, vào lOOm | 2.500 |
14.2 | Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cv xóm Nước Hai, vào 1 OOm | 2.300 |
15 | Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường ưong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn, vào 1 OOm | 2.500 |
16 | Ngõ rẽ cạnh Nhà Vãn hóa Z115, vào lOOtn | 2.500 |
17 | Các ngõ rẽ còn lại vào lOOm đường rộng > 2,5m | 2.200 |
LVI1 | ĐƯỜNG TÓ HỮU (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố) | |
1 | Từ đường Quang Trung đến hểt khu dân cư sổ 6, phường | 6.000 - |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
Thịnh Đán (giai đoạn 2) | ||
2 | Tỳ hết khu dân cư sổ 6, phường Thịnh Đán (giai đoạn 2) đên ngã 3 gặp đường z 115 | 4.000 |
3 | Từ ngã ba gặp đường Z115 đến ngã tư xóm Cây Xanh | 3.500 |
4 | Từ ngã tư xóm Cây Xanh đến đường rẽ ƯBND xã Phúc Xuân | 2.500 |
5 | Từ đường rẽ ƯBND xã Phúc Xuân đến đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân | 3.000 |
6 | Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến ngã ba đi Nam Hồ Núi Cổc | 2.500 |
7 | Từ ngã ba đi Nam Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Khuôn Năm | 2.000 |
8 | Từ đầu cầu Khuôn Năm + 500m | 1.500 |
9 | Đoạn còn lại đến het đất thành phố | 1.100 |
Trục phụ | ||
1 | Ngố số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38: Vào lOOm | 2.300 |
2 | Ngõ số 36: Vào 5 Om | 2.300 |
3 | Ngõ số 45; 51; 999: Vào 150m | 2300 |
4 | Ngõ sổ 42: Vào 150m | 3.000 |
5 | Cảc đường quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán, rộngl5,5m | 3.500 |
6 | Các đường quy hoạch khu tái định cư sổ 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hưu) | 3.500 |
7 | Đường quy hoạch khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng | |
7.1 | Từ đường Tổ Hữu vào khu tái định cư, đường quy hoạch rộng 41 m (đường đôi) | 4.500 |
7.2 | Đường rộng 15m | 3.500 |
7.3 | Đường rộng < 15m | 3.300 |
8 | Ngõ số 70: Đi xóm Gò Móc, vào 150m | 1.500 |
9 | Ngõ số 80; 100: Rẽ đi Chùa Cả, vào 500m | 1.400 |
10 | Rẽ đi Sơn Tiến gặp đường Z115,có mặt đường bê tông > 3m | 2.000 |
11 | Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84), vào 1 OOm | 1.200 |
12 | Rẽ đến quán 300 | 1.100 |
12.1 | Các đường rẽ trển tuyển lả đường bê tông liên xã > 2,5m, vào 200m | 1.000 |
13 | Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nến, Nhà văn hóa Đồng Kiệm, Nhà vãn hóa Nhà thờ | |
13.1 | Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Văn hóa Núi Nển | 1.300 |
st/v | ị‘ Jtrục đường giao thong | Mức giá |
13^ | 'Nhà Văn:hờa Núi Nến đến Nhà Văn hóa Nhà thờ | 1.100 |
13.3^ | /Nhà Vặn.,hôa Núi Nển đến Nhà Văn hóa Đổng Kiệm | 1.100 |
14 | -^ẽtìr^ường Tố Hữu vảo đến Nhà Vãn hóa xóm Giữa 2 | 1.300 |
15 | Nhà Văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hỏa xóm Giữa 1 | 1.100 |
16 | Rẽ tù đường Tổ Hữu theo 2 đường | |
164 | Từ đường Tố Hữu vào đến Nhà Vãn hóa xóm Cây Thị | 1.300 |
16.2 | Từ Nhà Văn hóa xóm Cây Thị đến Nhà Vẩn hóa xóm Đèo Đá | 1.000 |
17 | Rể đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân | |
17.1 | Từ đường Tố Hữu vào đến Trạm Y tể xã Phúc Xuân | 1.500 |
17.2 | Từ Trạm Y tế xã Phúc Xuân đến Nhà Văn hóa xóm Xuân Hòa | 1.200 |
18 | Rẽ từ đường Tố Hữu đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh | 1.100 |
19 | Từ Nhà Văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập tràn xã Phúc Trìu | 1.300 |
20 | Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Cây Si | 1.000 |
21 | Rẽ vào đến Nhà Vãn hỏa xóm Xuân Hòa | 1.300 |
22 | Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc Lẩy | |
22.1 | Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy | 1.300 |
22.2 | Rẽ vào đến Nhà Văn hóa xóm Dộc Lầy đến Nhà Vãn hóa xóm Khuôn Năm | 1.000 |
23 | Rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào lOOm | 1.000 |
24 | Từ ngã ba đi đảo Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng | 1.700 |
25 | Từ đường Phúc Xuân đển xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu | 1.300 |
26 | Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn Đông ÁIII | 1.500 |
Lvm | ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hồ Núi Cốc) | |
1 | Từ đường Quang Trung đến Nhà Văn hỏa tổ 7, phường Thịnh Đán | 4.200 |
2 | Từ Nhà Văn hóa tồ 7, phường Thịnh Đán đến ngã ba quán 300 | 3.000 |
3 | Từ ngã ba quán 300 đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương | 2.300 |
4 | Từ đường rẽ vào Trường Mầm non xẵ Tân Cương đến đường rẽ đi bãi rác | 2.000 |
5 | Từ đường rẽ đì bãi rác đến gặp đường Nam Hổ Núi Cốc (đập chỉnh Hồ Núi Cốc) | 1.700 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đường Tân Cương đến rẽ cổng chính xóm Chợ đi qua xóm Soi Mít gặp đường Tân Cương | |
1.1 | Từ hai đầu đường Tân Cương, vào 300m | 1.100 |
STT 1.2 | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG Đoạn còn lại trong tuyến | Mức giá 1.000 |
2 | Từ đường Tân Cương vào xốm Soỉ Mít | 800 |
3 | Rẽ Chùa Y Na, vào 500m | 1.300 |
4 | Rẽ đi Núi Guộc, vào 500m | 1.300 |
5 | Rẽ Trường Mầm non xâ Tân Cương vào hết đất Trạm Y tể xã Tân Cương | 1.300 |
5.1 | Tù hết đẩt Trạm Y tể xã Tân Cương + 200m | 1.100 |
6 | Rẽ đển cổng Trường Trung học cơ sở Tân Cương | 800 |
7 | Rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đển ngầm Hồng Thái | 800 |
8 | Các trục liên xóm, ĩiên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng > 2,5 m, vào 200m | 800 |
LIX | ĐƯỜNG THỊNH ĐỬC (Từ đường Quang Trung qua UBND xâ Thịnh Đức đến hết đất thành phố) | |
1 | Từ đường Quang Trung đến giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên | 2.500 |
2 | Từ đất Nghĩa Uang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên đển đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382 | 2.200 |
3 | Từ đường rẽ Trường ban Lũ đoàn 382 đển ngã 3 đi Sông Công | 2.000 |
4 | Từ ngã 3 đi Sông Công đến hết đất thành phổ | 1.500 |
Trục phụ | ||
ỉ | Từ ngã 3 đì Sông Công đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Thịnh Đức) | 800 |
2 | Các trục liên xóm, liên xã, là đường bê tông có mặt đường rộng> 2,5m, vào 200m | 800 |
3 | Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức | |
3.1 | Đường rộng 17m | 1.100 |
3.2 | Đường rộng 15m | 900 |
LX | ĐƯỜNG PHỦC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đển đường Phúc Trìu) | |
1 | Toàn tuyến | 1.300 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà Văn hóa xóm Long Giang | 800 |
LXI | ĐƯỜNG PHÚC TRÌU (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núỉ Cốc) | |
1 | Toàn tuyến | 1.000 |
LXH | ĐƯỜNG NAM NỦI CỐC (Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu) |
STT | ỉí ẵ: ’/' : Wjíc ĐƯỜNG GIAO THÔNG ƯA ư ■ | Mức giá |
1 | tuyền ‘ ; | 1.200 |
LXin | ĐƯỜNG DƯỠNG Tự MINH (Từ ngẵ ba Mỏ Bạch đển Km76, Quốc ỉộ 3) | |
1 | Từ ngã ba Mò Bạch đến gặp đường đê Mỏ Bạch | 19.000 |
2 | Từ đường đê Mò Bạch đến cầu Mỏ Bạch | 13.000 |
3 | Từ cẩu Mò Bạch đến cổng nhà máy Z127 | 6.000 |
4 | Từ cổng nhà máy Z127 đến cầu Tân Long | 6.600 |
5 | Từ cầu Tân Long đến đảo tròn Tân Long | 6.000 |
6 | Từ đào tròn Tân Long đến Km76, Quốc lộ 3 | 5.500 |
Trục phụ | ||
1 | Đường rẽ vào cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư Sở Xây dựng | |
1,1 | Từ đường Dương Tự Minh đến cổng Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ | 6.000 |
1.2 | Từ cổng Nhà máy xay Mó Bạch cũ đến khu dân cư Sở Xây dựng có đường rộng > 3,5m | 4.800 |
13 | Từ Nhà máy xay Mỏ Bạch cũ rẽ trái vào 1 OOm | 3.600 |
2 | Ngõ sô 20/1: Rẽ vào Khu tập thể cẩu đường, vào 150m | 3.000 |
3 | Ngõ số 885; Vào đển đất Doanh nghiệp may Tháng Tám | 3.600 |
4 | Ngõ số 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới | |
4.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.500 |
4.2 | Qua lOOm đến 200m rẽ về 2 phía | 2300 |
43 | Tiếp theo 2 phía cỏ mặt đường bê tông rộng > 2,5m, nhưng < 3,5m | 2.000 |
5 | Ngõ số 882: Rẽ vào xóm Thần Vì | |
5.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.500 |
5.2 | Qua lOOm đến 200m | 2.300 |
5.3 | Qua 200m tiếp theo đển ngã ba đi Nghĩa trang Thần Vì | 2.000 |
5.4 | Các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm | 1.700 |
6 | Ngố số 865 và ngõ rẽ cạnh UBND phường Quang Vinh, vào đến Nhả Văn hóa tổ 8, phường Quang Vinh | 3.000 |
7 | Ngõ số 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn | |
7.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 4.200 |
7.2 | Qua lOOm đển Nhà Văn hóa Điện lực | 3.600 |
73 | Từ Nhà Văn hóa Điện lực đến hết Trường Mẩm non Điện lực | 3.000 |
7.4 | Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng > 3m | 2.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
8 | Ngõ số 719: Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn | |
8.1 | Từ đường Dương Tự Minh đến ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn | 4.200 |
8.2 | Từ ngã ba rể sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn đến hết đất Hợp tác xã Cộng Lực | 3.000 |
9 | Ngõ số 740: Vào tố dân phố Tân Thành (đối diện Ngõ số 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn) | |
9.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vảo 1 OOm | 3.000 |
9.2 | Qua lOOm đển 200m | 2.500 |
9.3 | Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 1 OOm | 2.000 |
10 | Ngõ số 675b: Vào hết đưởng dân sinh | 3.000 |
11 | Rẽ cống nhà. máy Z127 đến khu tập thể Z127 | |
11.1 | Từ đường Dương Tự Minh vào đến cống Z127 | 4.200 |
11.2 | Tù cổng Z127 rẽ theo hàng rào Z127 đến nhà công vụ Z127 | 3.600 |
12 | Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh vào đển nhà công vụ z 127 | 4.800 |
12.1 | Từ nhà công vụ z 127 đến gặp chợ Quan Triều | 2.300 |
12.2 | Các nhánh rê trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể z 127 gặp chợ Quan Triều, vào lOOm, đường > 2m | 1.500 |
13 | Ngõ số 615; 647 và 673: | |
13.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.300 |
13.2 | Qua lOOm đến 200m | 1.700 |
14 | Ngõ số 616; 618: Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều đến Thư viện Z127 | 2.500 |
15 | Ngõ sổ 575: Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá) | |
15.1 | Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Ban quản lỷ dự án | 3.000 |
15.2 | Từ cổng Ban quản lý dự án đi khu dân cư Xây lắp cũ có mặt đường bê tông rộng > 2,5m | 2.000 |
16 | Ngõ số 527: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã 3 | 3.000 |
17 | Ngõ số 511: Rẽ theo đường sắt cũ | |
17.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.500 |
17.2 | Từ qua lOOm đến 300m | 2.000 |
17.3 | Nhánh đường sằt cũ rẽ sang hội trường đổ gặp khu tái đinh cư băng tải than | 2.000 |
18 | Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoảng Vãn Thụ | 3.600 |
STT | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
18.1 | ịữrcồng .Cộng-ĩty cổ phẩn Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo Ho Nhà-'Hay Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường gtàộíìgcu ■' ' ' | 2.000 |
18.2 | Nhánỉffể'vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511 | 2.500 |
18.3 | Nhánh rẽ theo hảng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Vãn Thụ có đường rộng > 3,5m | 2.500 |
19 | Ngõ số 451; 698; 641; 636: Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.300 |
20 | Rẽ vào đường goòng 2 bên | |
20.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào lOOm | 2.000 |
20.2 | Qua lOOm đến 250m | 1.500 |
21 | Ngõ số 714: Từ đường Dương Tự Mình, vào lOOm | 2.300 |
22 | Ngõ sổ 335: Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long, vào lOOm | 1.500 |
23 | Ngõ rẽ từ số nhà 370; 404, vào lOOm | 1.500 |
24 | Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2 | |
24.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào 200m | 1.700 |
24.2 | Đường trục ngang trong khu dân cư 3/2 rộng > 3,5m | 1.500 |
25 | Rẽ vào xưởng 100 | |
25.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào 15 Om | 1.700 |
25.2 | Dường ngang trong khu dân cư cỏ đường rộng > 3,5m | 1.500 |
26 | Ngõ số 236: Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ, vào lOOm | 1.700 |
27 | Rẽ vào khu dân cư tổ 9, phường Tân Long | |
27.1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m | 1.700 |
27.2 | Qua 150m đển 250m tiếp theo | 1.500 |
28 | Ngõ số 146: Rẽ đến Nhà Văn hóa tổ 11, phường Tân Long (Công ty Cổ phần Vận tài ô tô số 10) | 1.700 |
29 | Ngõ số 163: Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ, vào 200m | 1.700 |
30 | Ngõ số 139: Vào UBND phường Tân Long | |
30.1 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Tân Long đển ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long | 2.500 |
30.2 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long | 2.000 |
30.3 | Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long | 2.000 |
31 | Ngõ số 128: Rẽ vào tố 20, phường Tân Long | |
31.1 | Từ đường Dương Tự Minh vào đến ngã ba (hểt đẩt Trường Mầm Non phường Tấn Long) | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
31.2 | Từ ngã ba rẽ theo vể 2 phía đến cổng chui tuyền tránh Quốc lộ 3 | 1.700 |
32 | Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | |
32.1 | Các ô bám đường quy hoạch rộng > 16,5m | 2.000 |
.32.2 | Các ô bám đường quy hoạch rộng > 9m, nhưng < 16,5m | 1.700 |
33 | Ngõ sồ 77: Rẽ khu dân cư tổ 15, vào lOOm | 1.700 |
34 | Ngõ sồ 45: Rẽ khu dân cu tổ 16, vào lOOm | 1.700 |
35 | Đường rẽ vào đôi PAM tổ 16, vào lOOm | 2.000 |
36 | Ngõ sồ 62; 80; 99; 246: Vào lOOm | 1.700 |
LXIV | ĐƯỜNG QUANG VINH (Từ đường Dương Tự Minh qua Truông Trung học cơ sở Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn) | |
1 | Từ đường Dương Tự Minh đến hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh, có đường >19,5m | 5.600 |
2 | Từ đất Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà Văn hóa tổ 14 | 4.200 |
3 | Từ Nhà văn hỏa tổ 14 ra gặp đường Bắc Kạn | 2500 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhả máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh), vào lOOm | 2.400 |
2 | Rẽ vào tổ 10, phường Quang vinh, vào 200m | 2.400 |
3 | Rẽ vào tổ 11, tỗ 12, phường Quang Vinh vảo 150m, có đường bê tông rộng > 2,5m | 2.400 |
4 | Đường còn lại trong khu dần cư số 1 Quang Vinh đã xây dựng xong hạ tầng: Đường rộng > 9m | 4.800 |
5 | Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà Văn hóa tổ 14), vào 150m | 3.000 |
6 | Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 14 đến đường Bắc Kạn), vảo 15 Om | 1.300 |
7 | Từ Nhả Văn hoá tổ 14 đển Nhà Văn hoá tổ 17 | 1.300 |
LXV | ĐƯỜNG QUAN TRIÈU (Từ đường Dương Tự Minh vào đến ga Quan Triều) | |
1 | Từ đường Dương Tự Minh đến hết đát Công ty cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên | 4.800 |
2 | Từ giáp đất Công ty cỗ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên đến Ga Quan Triều | 4.400 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều, vào 50m | 2.100 |
STT | —,7 ■ ■ ■ ■ ĩ ĐƯỜNG GIAO THÔNG Ịlĩ fị. . '7.< r- í | Mức giả |
2 | ĩ^^ dựờng Quạr^ Triểu vào khu dân cư Công ty cổ phần XẳịỊ^dựng vàsảmxuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên, vào 100rh4^r^,^ | 1.800 |
3 | Các đường ương khu dân cư sổ 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | |
3.1 | Đường rộng > lố,5m đến 19,5m | 3.800 |
3.2 | Đường rộng > I4,5in nhưng < 16,5m | 3 700 |
3 3 | Đường rộng >12,5m nhưng < 14,5m | 3 300 |
4 | Rẽ từ đường Quan Triều đi tỗ dân phố 15 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) | |
4.1 | Vào lOOm | 2.100 |
4.2 | Từ lOOm đển 300m | 1.500 |
5 | Rẽ từ Ga Quan Triều theo đường sắt vào lOOm, cỏ đường bê tông > 2,5m | 1.500 |
6 | Các nhảnh khác rẽ từ đường Quan Triều vào lOOm có đường bê tông rộng > 2,5m | 1.500 |
LXVI | ĐƯỜNG PHÚC HÀ (Từ đường Dương Tự Minh đến đường Tố Hữu) | |
1 | Từ đường Dương Tự Minh, vào 150m | 2.400 |
2 | Qua 15Om đến ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Vãn Thụ | 1.800 |
3 | Từ ngã 3 rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ đến ngâ 3 cổng cân | 1.300 |
4 | Từ ngã ba cống cân đến đường sẳt đi Ga B Núi Hồng | 900 |
5 | Từ đường sẳt đi Ga B Núi Hồng đển cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 | 1.000 |
6 | Từ cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 đển hết đất xâ Phúc Hà | 900 |
7 | Tù hết đat xẩ Phúc Hà đến gặp đường Tố Hữu | 1.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ khu dân cư tổ 17, phường Quan Triều, vảo 15 Om | 2.200 |
2 | Từ ngã 3 rẽ đỉ gặp Trường Mầm non Quan Triều | 1.500 |
3 | Từ cổng Trường Mẩm non Quan Triều đền hết đẩt Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 2.400 |
4 | Từ trạm cân đển cống Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | 850 |
5 | Từ khu tĩu định cư số 2 Phúc Hà đến khu trung tâm hành chính xã Phúc Hà | 800 |
6 | Rẽ đến Đài tưởng niệm xã Phúc Hà | 800 |
7 | Từ cổng Đồng Quan đển cổng Nhà máy xi mãng Quan Triều | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
7.1 | Rè vào UBND xã Phúc Hà | 800 |
8 | Các trục phụ khác liên xóm, liên xã có đường bê tông > 2,5m, vào 200m | 800 |
Lxvn | ĐƯỜNG THÔNG NHAT (Từ đưừng Bắc Nam đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2) | |
1 | Từ ngã 3 Bắc Nam đển đường sắt Hà Thái | 10.200 |
2 | Đường sắt Hà Thái đển hết đất Xí nghiệp may Việt Thái | 8.500 |
3 | Giáp đất xí nghiệp may Việt Thái đến ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | 7.200 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ sổ 160: Rẽ đi tỗ 12, phường Đồng Quang | |
1.1 | Từ đường Thống Nhất vào đen cổng Khách sạn Hải Yến | 3.600 |
1.2 | Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 1 OOm | 3.000 |
2 | Ngõ số 279: Rẽ theo hàng rào Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tinh Thái Nguyên đến hết đất Ngân hàng | 3.600 |
3 | Ngõ số 301: Đi tổ 24, phường Gia Sàng gặp đường Tân Quang | |
3.1 | Vào lOOm | 3.000 |
3.2 | Qua lOOm đến gặp đường Tân Quang | 2.500 |
4 | Ngõ số 321: Rẽ khu dân cư Bách hóa | 2.500 |
4.1 | Từ đường Thống Nhất, vào 1 OOm | 2.500 |
4.2 | Qua lOOm đến 250m | 2.300 |
5 | Ngõ số 339: Rẽ cạnh ki ốt xảng | |
5.1 | Từ đường Thống Nhất vào đền ngã tư đầu tiên | 3.600 |
5.2 | Từ ngã tư đầu tiên rẽ đi 2 phía vả đi Nhà Văn hóa tổ 25 | 3.000 |
6 | Ngõ so 350: Rẽ tổ 13, phường Đồng Quang, vào 150m | 2.500 |
7 | Ngõ số 389: Rẽ theo đường sắt Hà Thái | |
7.1 | Từ đường Thống Nhất, vào 1 OOm | 2.500 |
7.2 | Qua lOOm đến 25 Om | 2.300 |
8 | Ngõ số 1: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ 1A, 1B, vào lOOm (song song đường sắt Hà Thái) | 2.300 |
9 | Ngõ số 77; 89: Vào hết khu dân cư số 3 Tân Lập đã xong hạ tầng | 3.000 |
10 | Ngõ số 294: | |
10.1 | Từ đường Thống Nhất đến cổng Công ty cồ phần Vận tảỉ ô tô | 3.000 |
10.2 | Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám đến Nhà Văn hóa tổ 17 | 2.300 |
11 | Ngõ số 151: Rẽ Công ty Kim khí Thái Nguyên và Trạm đăng kiểm giao thông |
STT | giao thông | Mức giá |
11.1 | Từ ỉiịặngThông .NhSỊ> vào lOOm | 3.600 |
11.2 | Ọua đến cổiígCông ty Kim khí Thái Nguyên, Trạm đăng kiềmLgiao .íhông | 3.000 |
12 | Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư xưởng đậu và chợ Chè.Hương, vào lOOm | 2.500 |
13 | Ngõ số 209; 231: Rẽ cạnh Xí nghiệp may Việt Thái | |
13.1 | Vào 150m | 2.300 |
13.2 | Qua 15 Om đến Nhà Vãn hóa tổ 2, phường Tân Lập | 2.000 |
14 | Ngõ số 478 rẽ khu dân cư tập thể Trường Cao đẳng Thương Mại Trung ương 4, vào 150m | 3.000 |
15 | Ngõ số 287: Rẽ đối diện đường Phú Thái, vào 15 Om | 2.500 |
16 | Ngõ số 289: Rẽ theo hàng rào Xí nghiệp quản lý giao thông đến hết khu tập thể cỏ đường bê tông > 2,5 m | 2.700 |
17 | Ngố số 556 vào đến Nhà Văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh | 3.000 |
18 | Ngõ rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, vào 1 OOm | 3.000 |
19 | Ngõ số 260: Từ đường Thổng Nhất, vào lOOm | 3 600 |
LXVHI | PHÓ HÔ ĐẲC DI (Tù* đường Thống nhất đến đường Phú Thái) | |
1 | Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng | 4.200 |
2 | Đoạn còn lại đến đường Phú Thái (đường bê tông) | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường còn lại ưong khu dân cư số 3, phường Tân Thỉnh có đường rộng > 5m | 3.000 |
LXIX | ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) | |
1 | Từ đường Thong Nhất (ngã 3 rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi) đến ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính | 6.000 |
2 | Từ ngã tư Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến hết đất Trường Tiểu học Tân Lập | 5.500 |
3 | Từ hết đất Trường Tiểu học Tân Lập đến đường rẽ vào Ga Lưu Xá | 6.000 |
4 | Từ đường rẽ vào Ga Lưu Xá đến rẽ đường Phú Xá | 8.400 |
5 | Từ rẽ đường Phú Xá đến Trường Trung học cơ sở Tích Lưong | 6.000 |
6 | Từ Trường Trung học cơ sờ Tích Lương đến ngã 3 Phố Hương | 5.000 |
Trục phụ | ||
i | Rẽ vào Quốc lộ 3 (tuyến tránh thành phố), vào 250m | 4.200 |
2 | Ngõ sỗ 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tể Tài chính, vào 150m | 2.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Ngổ rẽ đển cống Xí nghiệp 19/5 | 3.000 |
4 | Ngõ số 118: Rẽ đối diện đường vào Xí nghiệp 19/5, vào 150m | 2.000 |
5 | Ngõ số 146: Rẽ cạnh Công an phường Tân Lập, vào 150m | 2.300 |
6 | Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập | |
6.1 | Vao ỉ 5 Om | 3.600 |
6.2 | Qua 150m và các đường quy hoạch rộng > 9m, | 3.000 |
6.3 | Các đường quy hoạch rộng > 5m, nhưng < 9m | 2.500 |
7 | Ngõ số 547: Rẽ hết cụm công nghiệp sổ 2 Tân Lập | 3.600 |
8 | Ngõ số 226: Vào 150m | 2.500 |
9 | Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào đến hết khu dân cư xưởng thực nghiệm | 2.500 |
10 | Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu | |
10.1 | Từ đường 3/2, vào lOOm | 3.000 |
10.2 | Qua lOOm đến sân bóng | 2.500 |
11 | Ngõ số 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 472 | 2.700 |
12 | Ngõ số 360: Vào lOOm (đối diện đường vào Công ty 472) | 2.500 |
13 | Ngõ số 775: Vào lOOm (đối diện Ki ổt xăng dầu Hùng Hà) | 2.000 |
14 | Ngõ số 801: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp Hà Thanh, vào 200m | 2.000 |
15 | Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng | |
15.1 | Từ đường 372, vào 200m | 2.500 |
15.2 | Qua 200m đền 450m | 2.000 |
16 | Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | |
16.1 | Từ đường 3/2, vào 200m | 3.000 |
16.2 | Qua 200m đến sân vận động | 2.500 |
17 | Rẽ vào Ga Lưu Xá | |
17.1 | Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu | 4.200 |
17.2 | Cổng văn phòng Công ty Kìm loại màu đến cồng xưởng sân xuất của Công ty Kim loại màu | 2.500 |
17.3 | Từ cổng xưởng sản xuất cùa Công ty Kim loại màu đển Ga Lưu Xá | 2.000 |
18 | Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | |
18.1 | Từ đường Ga Lưu Xá, vào 15 Om | 3.000 |
18.2 | Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch | 2.500 |
19 | Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 11, vào lOOm | 2.500 |
20 | Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) |
STT | • TRựC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
20.1 | TOường 3/2, vàữ:200m | 4.200 |
20.2 | Quế^opm đến Nhà Văn hóa xóm Bẳc Lương | 2.500 |
203 | Từ Nhà^ĩựíởa; Jíóm Bắc Lương đến nghĩa trang xã Tích Lương | 1.500 |
21 | Rẽ xỏm Cầũ Thông đến đập giếng cỏi | 2.000 |
22 | Ngõ số 1307 rẽ vào khu dân cư tổ 27, 28, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m | 2.700 |
23 | Ngố sổ 1431 rẽ vảo khu dân cư tổ 29, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m | 2.500 |
24 | Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ | |
24.1 | Từ đường 3/2, vào 200m | 3.000 |
24.2 | Tiếp theo đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương | 2.000 |
24.3 | Từ ngã 3 cống Trường Tiễu học Tích Lương tiếp theo đi 2 phía 250m | 1.700 |
25 | Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1), vào 200m | 3.000 |
26 | Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2), vào 200m | 2.300 |
27 | Rẽ xổm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim | |
27.1 | Từ đường 3/2, vào 200m | 2.300 |
27.2 | Qua 200m đến 45 Om | 1.700 |
27.3 | Qua 45 Om đến đẩt Trường Cao đẳng nghề Luyện Kìm | L400 |
28 | Rẽ Nhà Vãn hóa xóm Trung Lương, vào 200m | 2.000 |
29 | Rẽ đối diện Ki ổt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hả Thái | |
29.1 | Từ đường 3/2, vào lOOm | 2.800 |
29.2 | Qua lOOm đến đường sắt Hả Thái | 2.000 |
LXX | ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đển đường 3/2) | |
1 | Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường sẳt Hà Thái | 5.000 |
2 | Từ đường sẳt Hà Thái đến đường rẽ nghĩa trang phường Phú Xá | 4.500 |
3 | Từ đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá đến gặp đường 3/2 | 5.500 |
Trục phụ | ||
1 | NgS số 83: Rẽ vào ƯBND phường Phú Xá đến Khu tập thể đường sắt | 2.500 |
2 | Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá | 2.000 |
3 | Các ngõ số 47, 56,101: vào lOOm | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
LXXI | ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) | |
Ị_ | Từ ngã ba Phố Hương đến cầu Ba cống | 4.000 |
2 | Từ cấu Ba cong đển hết đất thành phố Thái Nguyên | 5.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ vào Trưởng Cao đang Công Thương | |
1.1 | Từ đường 30/4, vào 200m | 2.200 |
1.2 | Qua 200m đển cồng Trường Cao đẳng Công Thương | 1.800 |
1.3 | Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng > 2,5m, vảo lOOm | 1.200 |
2 | Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng > 2,5m | |
2.1 | Từ đường 30/4, vào lOOm | 1.500 |
2.2 | Qua lOOm đến 350m | 1.300 |
LXXII | ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoản 210, Quân khu I) | |
1 | Từ đường 3/2 vào hết đất xưởng thực hành Trường Đạỉ học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | 6.000 |
2 | Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m | 4.800 |
3 | Từ qua đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỳ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 300m đến cầu hết đất Lữ đoàn 210, Quân khui | 2.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ Nhà Văn hóa xóm cầu Thông, vào 200m | 1.300 |
2 | Rẽ Nhà Vãn hóa xóm Tung, vào 200m | 1.300 |
3 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài) | 1.800 |
4 | Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | |
4.1 | Đường rộng từ 19,5m đến < 27m | 3.600 |
4.2 | Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m | 3.000 |
4.3 | Các đường còn lại ưong khu quy hoạch | 2.400 |
LXXIII | ĐƯỜNG PHÓ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) | |
1 | Đường sắt đi Kép đến gặp đường Gang Thép | 5.400 |
2 | Từ đường Gang Thép đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim | 6.600 |
STT | ỊỈ;ị■' ' X^C ĐƯỜNG GIAO THÔNG c1? ■' : 2 ■ | Mức giá |
3 | feặ/giầp đẩt phẩn hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyện kắrtì đến ngã từkhu dân cư số 1, phường Trung Thành (gặp đươhg^LtruNhân Chú) | 4.800 |
4 | Từ ngã tư khu dân cư so 1, phường Trung Thành đến hểt khu dân cư | 6.600 |
5 | Từ hểt khu dân cư số 1, phường Trung Thành đển gặp đường 3/2 | 3.600 |
Trục phụ | ||
1 | Các đường còn lại trong khu dân cư số 1, phường Trung Thành, đã xong hạ tầng | 3.600 |
2 | Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đẩt Nhà trẻ | 2.400 |
3 | Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 1 OOm | 2.400 |
4 | Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ chợ Dốc Hanh đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông > 2,5m, vào 150m | 2.600 |
5 | Từ đường Phổ Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương | |
5.1 | Rẽ vào 300m | 2.600 |
5.2 | Qua 300m đền 500m đường > 3,5m | 2.300 |
5.3 | Các đường nhánh khảc trong khu dân cư có đường rộng > 2,5m, vào lOOm | 1.500 |
LXXIV | ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) | |
1 | Từ đường 3/2 đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành | 5.400 |
2 | Từ rề Trường Tiếu học Trung Thành đến rẽ Trường Độc Lập | 9.000 |
3 | Từ rẽ Trưởng Độc lập đển đường Cách Mạng tháng Tám | 12.000 |
4 | Từ đường Cách Mạng tháng Tấm (bách hóa Gang Thép), vào lOOm | 4.800 |
5 | Qua lOOm đến 250m | 3.600 |
6 | Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 1 OOm | 2.800 |
7 | Từ cách đường Lưu Nhân Chủ lOOm đến gặp đường Lưu Nhân Chú | 3.600 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ từ cạnh số nhả 299 đến Nhà Văn hóa tồ 3, phường Trung Thành, vào lOOm | 1.800 |
2 | Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ dân phố số 19, phường Trung Thành, vào ỊQOm | 1.800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thànhphố Tháỉ Nguyên | |
3.1 | Rẽ từ cạnh sổ nhà 227 đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành | 1.800 |
3.2 | Nhà Văn hóa tố 2, phường Trung Thành, vào 300m | 1.300 |
4 | Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ dân phố số 14, vào lOOm | 1,800 |
5 | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào lOOm | 2.400 |
6 | Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành | |
6.1 | Từ đường Gang Thép đến ngã ba thứ 2 | 3.000 |
6.2 | Qua ngã ba thứ 2 + 25 Om tiếp theo | 1.800 |
7 | Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đoi Độc Lập | |
7.1 | Từ đường Gang Thép đến cổng Nhà Văn hóa đồi Độc Lập | 3.000 |
7.2 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 1 OOm | 1.800 |
8 | Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào đến ngã ba thứ 2 | 3.000 |
9 | Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập | |
9.1 | Từ đường Gang Thẻp đến hểt đất Trường Tiểu học Độc Lập | 5.400 |
9.2 | Từ gỉáp đất Trường Tiểu học Độc lập đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập | 4.200 |
9.3 | Các đường nhảnh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm | 1.800 |
10 | Rẽ khu dân cư sau Bách hóa Dổc Hanh, vào 15 Om | 2.400 |
11 | Từ đường Gang Thép vào đến khu dân cư xí nghiệp năng lượng | 1.800 |
12 | Các nhánh rẽ khác từ bách hóa Gang Thép đến đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào lOOm | 1.500 |
LXXV | ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHỦ (Từ đường Phố Hương qua đảo tròn Gang Thép đến cồng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên) | |
1 | Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành đến cống sân vận động Gang Thép | 6.000 |
2 | Từ cổng sân vận động Gang Thép đển đảo tròn Gang Thép | 7.800 |
3 | Từ đào tròn Gang Thép đển gặp đường Hương Sơn | 4.800 |
4 | Từ đường Hương Sơn đển gặp ngõ số 261 | 4.200 |
5 | Từ ngõ số 261 đến gặp đường sắt đi Kép | 5.400 |
STT | Aóí: TRụỢbưỜNG GIAO THÔNG /l ■■''' >■ ' 1 ' | Mức giá |
6 | Tù ậửèmg sẳt đi Kép ỉiến rẽ đập Suối Cốc (UBND phường CankQ^ácũ) | 2.400 |
7 | Từ rề đập Suặi C^c đển cổng phụ Gang Thép | 1.800 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 537: Vào 50m | 2.400 |
2 | Ngõ số 499; 530: Rẽ khu dân cư Lắp máy điện | |
2.1 | Từ đường Lưu Nhân Chú, vào lOOm | 2.400 |
2.2 | Qua lOOm đển 300m có đường rộng > 3,5m | 2.200 |
2.3 | Các nhánh khác còn lại trong khu dân cư có đường rộng > 2,5m, vào lOOm | 1.500 |
3 | Ngõ số 513: Đi gặp đường quy hoạch khu dân cư Cán 650 | 3.600 |
3.1 | Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có mặt đường rộng > 4,5m, vào lOOm | 1.500 |
4 | Ngõ số 501: Rẽ khu dân cư Cán 650 (đường chỉnh) | |
4.1 | Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m | 4.200 |
4.2 | Qua 200m đển 400m | 3.000 |
4.3 | Qua 400m đến 700m | 2.300 |
4.4 | Các nhánh rẽ trên trục phụ trong khu dân cư Cán 650 | 1.500 |
5 | Ngõ số 423; 465: Rể đến Nhà Văn hóa thể thao Gang Thép, vào 15 Om | 4.560 |
6 | Ngõ số 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào lOOm | 3.300 |
7 | Rẽ cạnh Nhà Văn hóa tổ 27, phường Hương Sơn đi Đồi Sỏi, vào lOOm | 2.400 |
8 | Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn vào hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú | 2.400 |
9 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú | 3.600 |
10 | Rẽ đi tổ 3, phường Hương Sơn vảo 200m | 1.800 |
11 | Rê vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Son), vào 1 OOm | 2.400 |
12 | Rẽ khu tập thể Nhà máy Luyện Gang | |
12.1 | Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m | 1.800 |
12.2 | Các nhánh rẽ từ đường vào khu tập thế Nhà máy Luyện Gang có đường > 3,5m, vào 1 OOm | 1.300 |
13 | Ngõ số 261: Vào Trường Trung học cơ sở Hương Sơn | |
13.1 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn | 2.400 |
13.2 | Giáp đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn, vào 200m | 1.500 |
13.3 | Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn vào Trường Tiểu học Hương Sơn | 1.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
13.4 | Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng > 3,5m, vào 150m | 1.300 |
14 | Đường vào UBND phường Hương Sơn | |
14.1 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn | 3.000 |
14.2 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa có đường rộng > 3,5m, vào 150m | 1.500 |
15 | Rẽ theo đường sắt đi cẩu Trần Quốc Bỉnh: Vào 400m | 1.100 |
16 | Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) | |
16.1 | Vào 300m | 1.500 |
16.2 | Qua 300m đển đê Cam Giả | 1.200 |
LXXV1 | PHÓ TRỊNH BÁ (Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Cách mạng tháng Tám) | |
1 | Từ đường Lưu Nhân Chú đến đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên | 1.800 |
2 | Từ đường rẽ Công ty cổ phẩn vận tải Gang Thép Thái Nguyên đen gặp đường Cách mạng tháng Tám | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép | 1.800 |
2 | Đường liên xóm tổ 26 và 27, phường Cam Giá (các nhánh rẽ trên phố Trịnh Bá vào 1 OOm), có đường rộng > 3,5m | 1.300 |
LXXVH | ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN (Từ đường Lưu Nhân Chú đến Sông Cầu vào Soi Mít) | |
1 | Từ đường Lưu Nhân Chú, vào 200m | 3.000 |
2 | Qua 200m đến hểt đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phố Thái Nguyên | 2.200 |
3 | Từ hết đất Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội thành phồ Thái Nguyên đến cầu treo | 1.300 |
Trọc phụ | ||
1 | Rẽ từ đường Hương Sơn vào khu dân cư đồi F, vào 200m | 1.300 |
2 | Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Hương Sơn vào khu dân cu đồi F có mặt đường bê tông rộng > 2,5m, vào 150m | 1.200 |
LXXVIII | ĐƯỜNG VÓ NGựA (Từ đảo tròn Gang Thép đi huyện Phú Bình) | |
1 | Từ đảo tròn Gang Thép đến rẽ cổng Trường Trưng học phổ thông Gang Thép | 7.200 |
STT | ; ':T^C ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | IpkrệTrường Típng học phổ thông Gang Thép đến ngã 3 gặ£f đựởng Tân Thành | 4.800 |
3 | Từ hgỖ-3/gặp đường Tân Thành đến hểt đất phường Tân Thành | 3.600 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào xóm Bình Dân | |
1.1 | Từ trục chính, vào lOOm | 2.700 |
1.2 | Qua lOOm đến 200m | 1.800 |
2 | Rể Trường Trung học phố thông Gang Thép: Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm | 2.400 |
3 | Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ | |
3.1 | Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm | 3.000 |
3.2 | Qua lOOm đến hết đường bê tông > 3m | 2.400 |
3.3 | Các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông > 2,5m, vào 15 Om | 1.500 |
4 | Rẽ vào khu B, Trung tâm Giáo dục lao động xã hội thành phố Thái Nguyên | |
4.1 | Từ đường Vó Ngựa, vào lOOm | 2.400 |
4.2 | Qua 1 OOm đến 25 Om đường bê tông > 3m | 1.800 |
5 | Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đào tròn Gang Thép đến ngã ba đường Tân Thành vào ỈOOm, đường bê tông 2,5m | 1.800 |
LXXIX | ĐƯỜNG TÂN THÀNH (Từ đường vó ngựa đến đường 30/4) | |
1 | Từ đường Vó Ngựa vào 15 Om (ngã 3 rẽ tồ 9,10, phường Tân Thành) | 3.600 |
2 | Cách đường Vó Ngựa 150m đến cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành | 2.400 |
3 | Từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành đển đường sắt Hà Thái | 3.000 |
4 | Từ đường sắt Hà Thái gặp đường 30/4 | 4.200 |
Trục phụ | ||
1 | Các nhánh rẽ từ đường Tân Thành vào lOOm có đường bê tông > 2,5m | 1.200 |
LXXX | QUÓC Lộ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) | |
1 | Từ cầu Gia Bảy đến kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh | 9.000 |
2 | Từ giáp đất kiốt xăng Doanh nghiệp Tiến Thịnh đến cổng Bà Tành | 6.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Từ cống Bà Tành đến hiệu thuổc Đồng Hỷ | 7.200 |
4 | Từ giáp đát hiệu thuốc Đổng Hỷ đến hết đất thành phố Thái Nguyên (gân Trạm vật tư nông nghiệp huyện Đồng Hỷ) | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Gia Bẩy | |
1.1 | Rẽ vào Nhà Vân hóa xóm Gia Bẩy, vào 1 OOm | 3.000 |
1.2 | Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông > 2,5m, vảo lOOm | 2.500 |
2 | Rẽ vào Đình Đồng Tâm | |
2.1 | Rẽ vào Đình Đồng Tâm, vào 1 OOm | 2.700 |
2.2 | Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ, đường bê tông > 2,5m, vào 1 OOm | 2.500 |
3 | Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đổi điện đường đi cẩu treo cũ) vào lOOm | 3.000 |
4 | Rẽ đi cẩu treo cũ, vào 1 OOm | 3.000 |
5 | Rẽ đển Nhà Vãn hóa xóm Đồng Tâm | 3.000 |
6 | Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt Công ty xãng dầu Bắc Thái), vào lOOm | 3.000 |
7 | Rẽ đi Bến Tượng | |
7.1 | Vào đến Nhà Văn hóa xóm Đông | 3.000 |
7.2 | Từ Nhả Văn hóa xóm Đông đến Bến Tượng | 2.500 |
8 | Rẽ vào xóm Văn Thánh, vào 200m | |
8.1 | Từ Quốc lộ 1B vào đến ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch xóm Văn Thánh | 3.600 |
8.2 | Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch | 2.500 |
9 | Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi, vào 15 Om | 2.500 |
10 | Rẽ vào Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm | |
10.1 | Từ Quốc lộ 1B đến Nhà mảy Nước sạch Đồng Bấm | 2.500 |
10.2 | Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông > 2,5m, vào lOOm | 2.300 |
11 | Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên, vào 150m | 2.500 |
12 | Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m | 2.300 |
13 | Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) |
STT | TRỤC^UỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
13.1 | ĐvKtâỊỊỜ lộng 40,5m đoạn từ Quốc lộ 1B vào đến ô quy hoạX»TV1.12 | 7.000 |
13.2 | Đưòngrộfig22',5m | 5.000 |
13.3 | Đường rộng 15,5m | 4500 |
13.4 | Đường rộng 12m | 4.000 |
13.5 | Đường rộng 7m | 3.500 |
14 | Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Pìcenza Plaza Thái Nguyên (2) | |
14.1 | Đường rộng 18,5m | 4.700 |
14.2 | Đường rộng 15m | 4.500 |
15 | Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | |
15.1 | Đường rộng Ỉ9,5m | 4.700 |
15.2 | Đường rộng 153m | 4.000 |
16 | Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | 3.600 |
16.1 | Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 2) | 2.000 |
16.2 | Từ đường Thanh niên nối công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang (ngõ số 4) | 2.000 |
16.3 | Các tuyến rẽ từ đường Thanh niên vào lOOm, đã đổ bê tông | 1.700 |
17 | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang | 6.000 |
17.1 | Các nhánh rê trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nổi Quốc lộ 17 (cạnh đảo tròn Chùa Hang) vào lOOm, đường bê tông > 2,5m | 2.000 |
18 | Từ Quốc lộ 1B cũ noi với Quổc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang | 6.000 |
18.1 | Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào lOOm, đường bê tông > 2,5m | 2.000 |
19 | Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trạm Y tể phường Đồng Bẩm (đến hết đất phường Chùa Hang) | 2.500 |
20 | Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | |
20.1 | Từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ | 2.500 |
20.2 | Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính) | 2.000 |
21 | Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trường Trung học cơ sở Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên) | 2.000 |
22 | Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (loi rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang) | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
23 | Từ Quốc lộ 1B cũ đển gỉảp đất sân bay Đồng Bầm (lổi rẽ đôi diện Lò vôi) | |
23.1 | Đoạn đường đổ bê tông | 2.000 |
23.2 | Đoạn đường chưa đố bê tông | 1.600 |
24 | Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc ỉộ 17 (đường 379 cũ) | |
24.1 | Từ Quốc lộ 1B cũ, vào lOOm | 2.500 |
24.2 | Sau lOOm đển cách Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) lOOm | 1.600 |
25 | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ vào lOOm (đường bê tông rộng > 3m) | 2.000 |
LXXXI | QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) | |
1 | Từ đảo tròn Tân Long + 1 .OOOm | 4.200 |
2 | Sau 1 .OOOm đến cầu Cao Ngạn | 3.300 |
3 | Từ cẩu Cao Ngạn đến hết đất xã Cao Ngạn | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ đi xóm Gốc vối | |
1.1 | Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quổc lộ 1B, vào 150m | 1.500 |
1.2 | Qua 150m đến ngã 3 Gốc vối | 1.100 |
1.3 | Từ ngã 3 Gốc vối đến cầu cáp Cao Ngạn | 1.000 |
1.4 | Từ ngã 3 Gốc vối đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I | 1.000 |
2 | Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cố phẩn Xỉ măng Cao Ngạn | 1.000 |
3 | Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng > 2,5m, vào 150m | 1.000 |
L XXXII | ĐƯỜNG ĐỒNG BẤM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) | |
1 | Từ trạm biên áp treo phường Chùa Hang đến trạm y tể phường Đồng Bẩm | 3.000 |
2 | Từ Trạm Y tể phường Đồng Bẩm đến ngã 4 Tân Thành 2 | 2.500 |
3 | Từ ngã 4 Tẩn Thành 2 đến đến gặp Quốc lộ 17 | 2.000 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm đến giáp đất phường Chùa Hang | 2.400 |
2 | Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông > 2,5m, vào lOOm | 1.800 |
2.1 | Đoạn còn lại và các nhánh rẽ ưên trục phụ có mặt đường bê tông > 2,5m | 1.600 |
STT | r. t TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG ■1 - | Mức giá |
3 | R^heọ hàng rảo Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay vả đhphưèngChùa Hang, vào lOOm về 2 phía | 1.800 |
4 | Từ ngã 4 Tẩn Thành 2 đi bển phà Văn Thánh, vào 15 Om | 1.800 |
5 | Từ ngã 4 Tân Thành 2 đến Nhà Văn hóa Tân Thành 2 | 1.800 |
6 | Các nhánh rẽ còn lại trên đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 đến gặp đường 269 cũ có mặt đường bê tông > 2,5m, vào lOOm | 1.500 |
LXXXID | QUỐC Lộ 17 | |
1 | Từ Quốc lộ 1B đến cách đảo tròn Núi Voỉ lOOm | 2.000 |
2 | Đảo tròn Núi Voi + lOOm về 2 phía | 3.600 |
3 | Từ qua đảo tròn Núi Voi lOOm đến lối rẽ đường Thanh Niên | 3.000 |
4 | Từ đường rẽ đường Thanh Niên đến lối rẽ vào Chùa Hang | 3.600 |
5 | Từ lối rẽ vào Chùa Hang đển cẩu Đỏ | 6.000 |
6 | Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn lOOm | 2.000 |
7 | Từ cách cầu Linh Nham lOOm đến ngã ba đường đi cẩu treo Ben Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) | 1.500 |
8 | Từ ngã ba đường đi cầu heo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tinh Thái Nguyên) đến cầu Ngòi Chẹo | 1.700 |
LXXXIV | TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn | |
1 | Từ đảo tròn Núi Voi + 100 m | 3.600 |
2 | Qua đảo hòn Núi Voi 1 OOm đỉ tiếp lOOm | 2.500 |
3 | Cách đảo tròn Núi Voi 200m đến hểt đất phường Chùa Hang | 1.500 |
4 | Từ giáp đất phường Chùa Hang đển cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I | 2.300 |
5 | Từ cồng Tiểu đoàn 13, Quân khu I đến hết cổng Công ty cổ phần Xi mãng Cao Ngạn | 1.700 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, đường bê tông > 2,5m | 1.100 |
2 | Rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đẩt) | 900 |
3 | Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đển hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn | 1.000 |
4 | Từ hết đất Trường Tỉểư học Cao Ngạn đển Nhà Vãn hóa xóm Cồ Rùa | 900 |
5 | Từ Nhà Văn hóa xóm cỗ Rùa đển giáp đất phường Chùa Hang | 1.000 |
LXXXV | QUÓC Lộ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn cẫm) | |
1 | Từ Km76, Quốc lộ 3 (giáp đẩt phường Tân Long) đến Km76 + 500 | 5.400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Từ Km76 + 500 đền Km77 + 500 | 4.560 |
3 | Từ Km77 + 500 đển Km78 + 200 (hểt đất Sơn cẩm) | 3.800 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn cẩm | |
1.1 | Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) +100 vào hết đất chợ Gổc Bàng | 3.800 |
1.2 | Sau lOOm đến ngã ba sau ƯBND xã Sơn cẩm | 2.400 |
1.3 | Từ ngã ba sau UBND xã Sơn cầm đến cẩu Bến Giềng | 1.800 |
1.4 | Từ ngã ba sau UBND xã Sơn cẩm đến Trường Đào tạo mỏ | 1.800 |
1.5 | Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ đến giáp bờ sông (cầu treo cũ) | 1.200 |
1.6 | Từ ngã 3 gần cầu treo cũ đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | 1.000 |
2 | Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) đến ngã ba đường rẽ Ben Giềng (ngã ba sau UBNĐ xã Sơn cẩm) | 2.500 |
3 | Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3) | 3.800 |
4 | Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) | |
4.1 | Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1) | 2.600 |
4.2 | Từ cẩu Trắng 1 đến ngã 3 xi măng | 2.400 |
4.3 | Từ ngã 3 xi măng đến cẩu Trắng 2 | 2.000 |
5 | Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học Sơn cẩm I | 2.600 |
6 | Từ Quốc lộ 3, vào 150m đi kho gạo cũ | 1.800 |
7 | Từ Quổc lộ 3 đi đồi Đa (giáp phường Tân Long) | 1.300 |
8 | Từ Quốc lộ 3 đến cổng Công ty may Phú Lương | 1.300 |
LXXXVI | CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG | |
1 | Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến) | 2.000 |
2 | Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi | 1.700 |
3 | Trục đường rẽ từ đảo tròn Chùa Hang, vào lOOm đi nghĩa trang Ắp Thải | 2.000 |
4 | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), vào 1 OOm (đã được đổ bê tông, đường rộng > 2,5m) | 2.000 |
5 | Từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) đến cổng Chùa Hang | 3.600 |
6 | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào lOOm (đã đưực đổ bê tông, đường rộng > 2,5m) | 1.600 |
7 | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, vào lOOm (chưa được đổ bê tông, có mặt đường > 2,5m) | 1.500 |
STT | TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG —(1 — - | Mức giá |
8 | C6e dựờng trongkhu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (slìựQhà Vãn hóa tồ 2, 3 cũ) | 1.700 |
9 | Các đừỜỊỊg+rộng khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voí | 1.600 |
10 | Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản | |
10.1 | Các nhánh rẽ trên trục đường từ Quổc lộ 1B cũ đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ, vào 200m | 1.700 |
10.2 | Các dường nhánh còn lại trong khu dân cư tổ 5 cũ, khu Đá xẻ | 1.600 |
11 | Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang | 3.000 |
12 | Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7 cũ | 2.500 |
13 | Đường trong khu dân cư tổ 23 cũ, đoạn từ Quổc lộ 17 rẽ vào đến cổng Trường tiểu học Núi Voi | 1.600 |
14 | Các trục đường bê tông, nhựa còn lại thuộc phường Chùa Hang, mặt đường > 2,5m | 1.500 |
15 | Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang, mặt đường > 3,Om | 1.400 |
LXXXVD | QUÔC LỘ 3 MÓT (Từ Quốc lộ 3 cũ đền hết đất xã Son Cẩm) | |
1 | Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ đển Km71+220 | 4.800 |
2 | Từ Km71 +220 đển Km72+930 | 3.600 |
3 | Từ Km72+930 đến Km75+200 (hết đẩt xã Sơn cấm) | 2.400 |
LXXXVIĨI | XÃ LINH SƠN | |
1 | Từ Quốc lộ 17 đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh) | 1.100 |
2 | Từ ngã ba Hùng Vương đến cầu phao Ngọc Lâm | 800 |
3 | Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m bê tông hoặc nhựa rộng > 2,5m | 800 |
4 | Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m đường đẩt rộng > 3,Om | 800 |
5 | Các đường trong khu tái định cư số 1 | 800 |
6 | Các đường trong khu tái định cư số 4 | 1.000 |
LXXXIX | XÃ HUÓNG THƯỢNG | |
1 | Từ cầu treo xã Huống Thượng đển ngã tư xóm Hóc | 1.100 |
2 | Từ ngã tư xóm Hóc đển hết đất xã Huống Thượng (giáp đât xâ Nam Hòa) _ | 1.000 |
3 | Từ ngã tư xóm Hóc đến cầu treo xóm Sộp _ | 800 |
4 | Từ cẩu phao xóm Huống Trung đến đội 18 xóm Huống Trung (dường đì sang xã Linh Sơn) | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5 | Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung | 800 |
6 | Từ cẩu treo Huống Thượng đỉ xóm Cậy (toàn Tuyến) | 800 |
7 | Từ cổng làng xóm Bầu đến Nhà Vãn hóa xóm Bầu | 800 |
8 | Từ UBND xã Huống Thượng đi Trường Dạy nghề Quân khu I (hết đất xã Huống Thượng) | 800 |
xc | XÃ ĐỒNG LIÊN | |
1 | Đường bờ đê sông Đào, địa phận xã Đồng Liên | |
1.1 | Từ đầu cầu Trẳng (Đổng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 1 OOm | 800 |
1.2 | Từ cổng UBND xã Đồng Liên đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào lOOm | 1.100 |
1.3 | Từ kẻ Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 1 OOm | 1.400 |
1.4 | Các đoạn còn lại | 800 |
2 | Từ bờ đê sông Đào đi đến đẩu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên | 800 |
3 | Từ cẩu Bằng Trung tâm xã Đồng Liên (+) 200m đỉ xã Bàn Đạt | 900 |
4 | Từ kè đá Gân đi xã Bàn Đạt (đến hết đất xã Đồng Liên) | 800 |
5 | Từ Kè Đá Gân đi xóm Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên | 800 |
XCI | XÃ SƠN CẨM | |
1 | Đường ương khu tái định cư xã Sơn cẩm | 4.300 |
2 | Từ ngã ba cồng Trường Tiểu học Tân Long đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp | 2.300 |
3 | Từ ngã ba cống Trường tỉểu học Tân Long + 200m đi xí nghiệp gạch Tân Long | 1.700 |
4 | Từ ngã ba Văn phòng mỏ đến cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa | 2.500 |
5 | Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tĩnh Thái Nguyên | |
5.1 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên | 1.200 |
5.2 | Từ qua ngã ba rẽ Trại tạm giam 200m đển Trại tạm giam Công an tỉnh | 1.000 |
5.3 | Đường trong khu tái định cư xóm Sơn cẩm, xã Sơn Cam | 2.000 |
6 | Đường Sơn Cẩm - Vô Tranh | |
6.1 | Từ cẩu Bển Giềng đến ngã ba Quang Trung 2 | 1.200 |
6.2 | Từ ngã ba Quang Trung 2 đến hết sân bóng xóm Hiệp Lực | 1.100 |
6.3 | Từ giáp sân bóng xóm Hiệp Lực đển ngã ba xóm Thanh Trà 1 | 1.050 |
6.4 | Từ ngã ba xóm Thanh Trà 1 đến cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | 1.000 |
STT | ■■■■■'" trục đường giao thông | Mức giá |
7 | ẸỊứơòg Sơn Cẩm đi xã Phúc Hà (thành phố Thái Nguyên) An Khánh (huyện Đại Từ) | |
7.1 | Từ^QpơcỊộ 3 đến gặp đường sắt | 4.000 |
7.2 | Tử đươfíg"săt đến ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên | 3.200 |
7.3 | Từ ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên đến ngã tư Chợ Mỏ cũ | 2.600 |
7.4 | Tử ngã tư Chợ Mò cũ + 200m đỉ 3 phía | 2.000 |
7.5 | Tù cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu sầt (đĩ xã An Khánh) | 1.300 |
7.6 | Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu Treo (đi xà Phúc Hà) | 1.300 |
7.7 | Từ cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m đến cầu Mười Thước (đi phường Tân Long) | 1.300 |
2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung | 1.700 | 1.600 | 1.500 | 1.300 |
Các phường: Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Chùa Hang, Đông Bâm | 1.400 | 1.300 | 1.200 | 1.000 |
Các phường: Cam Giá, Hương Sơn, Phủ Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành | 1.000 | 900 | 800 | 700 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức gíá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm | 1.000 | 900 | 800 | 700 |
Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân CươDậ, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đong Liên | 800 | 700 | 600 | 500 |
T - Phụ lục số 03
BẢNG GIÁ Đ^T Ở GIAI ỘỌẠN 2020-2024 THÀNH PHÓ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Qiỵết ắmh sổ: ĩ9/QĐ-ƯBND ngày M tháng 12 năm 2019
V * của ủy ban-nhán dân tỉnh Thải Nguyên)
1. Giá đất^lạiđôthỉ, giá đất ờ tại nông thôn bám các trục đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
J | ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Từ giáp đất thị xã Phổ Yên đến đường rẽ Trường Văn Hóa I, Bộ Công an) | |
A | TRỤC CHÍNH | |
1 | Từ Km45/H9+50m (giáp đẩt thị xã Phổ Yên) đển Km 46/H5 (đường rẽ vào Tồng kho cũ) | 6.000 |
2 | Từ Km 46/H5 (đường rẽ vào Tống kho cũ) đến Km47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dấn phố 2A) | 6.500 |
3 | Từ Kjn47+26m (đường rẽ phía Bắc tổ dân phổ 2A) đển Km 48/H6-40m (Cầu Lu) | 6.000 |
4 | Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) đến Km 5 l/H8+50m (đường rẽ Trường Văn hóa I, Bộ Công an) | 5.500 |
B | TRỤC PHỤ | |
* | Phường Phố Cò | |
1 | Km 46+3Om, rẽ vào đồi Tên Lửa đến hết đất Thành phố Sông Công (giáp đất xâ Đắc Sơn) | 1.500 |
2 | Km 46/H3+65m đi Nhà Văn hóa tổ dân phố 1 | |
2.1 | Vào 50m | 1.800 |
2.2 | Từ sau 50m đển 150m | 1.550 |
3 | Km 46/H7, đi rẽ vào Tống kho 3 cũ | |
3.1 | Vào lOOm | 2.100 |
3.2 | Từ sau lOOm đển 170m | 1.850 |
3.3 | Từ sau 170m đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phổ 2B | 1.600 |
4 | Km 46/H5, đường rẽ vào Nhà Vãn hóa tố dân phố 3 | |
4.1 | Vào lOOm | 1.850 |
4.2 | Từ sau lOOm đến cổng sau Chợ Phố Cò | 1.550 |
4.3 | Từ cổng sau Chợ Phố Cò đển hểt đẩt đển Thanh Lâm | 1.450 |
4.4 | Từ hết đất đền Thanh Lâm đến hết đat Trường Đảng cũ | 1.500 |
5 | Km 46/H5, đường rẽ vào tổ dân phổ 2B, giáp đất UBND phường Phố Cò | |
5.1 | Vào 180m | 2.100 |
5.2 | Từ sau 180m đi tiếp 15 Om | 1.700 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
6 | Km 47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhả Vãn hóa tồ dân phô 2A đến giáp đất Nhà Vãn hóa | 2.100 |
7 | Km 47+200m, đường rẽ phía Bắc vào Nhà Văn hóa tố dân phố 2A, đến giáp đất Nhà Văn hóa | 1.900 |
8 | Đường rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi đển hểt đất Trường Mầm non số 2 | 2.100 |
■k | Phuửng Cải Đan | |
1 | Kiĩi 47/H5-10m, đi tổ dân phố Ao Ngo đến 15 Om | 2.000 |
2 | Km 47/H8, đi tổ dân phố Nguyên Gon đến kênh NI2-10 | 2.100 |
3 | Km 47/H8 đi tổ dân phố Nguyên Quán, vào 1 OOm | 2.000 |
4 | Kffl 47/H8+50m, đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Quán đi tổ dân phố Nguyên Bay, vào lOOm | 1.800 |
5 | Km 48/H4, đường rẽ tổ dân phổ Nguyên Bầy | |
5.1 | Vào 150m | 2.700 |
5.2 | Tù sau 150m đến hết đất Nhà Văn hóa | 2.200 |
ố | Km 48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Dân lập Lương Thể Vinh | |
6.1 | Vào 150m | 3.500 |
6.2 | Từ sau 150m đến 500m | 2.500 |
7 | Km 48/H9-15m, đường rẽ vào Chùa Cải Đan, vào 150m | 2.000 |
8 | Km 48/H7+40m (đường rẽ nhà ông Canh) đển lOOm | 2400 |
9 | Km 49-20m, đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phổ Phô Mới | |
9.1 | Vào đển Nhà Văn hóa tổ dân phố Phố Mới | 2.000 |
9.2 | Từ sau Nhà Văn hóa Tồ dân phố Phố Mới đến lOOm | 1.800 |
9.3 | Từ sau lOOm đến 200m | 1.400 |
10 | Km 49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Già đến hết đất Nhà máy Việt Trung | 2.500 |
11 | Đường rẽ cạnh Nhà máy sản xuất thức ăn gia súc Đại Minh đến hết đất của Nhà máy | 2.500 |
12 | Km 49/H5, lẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch, vào lOOm | 2.000 |
13 | Km 49/H7, đi tổ dân phổ Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến, vào lOOm | 2.000 |
14 | Km 50/Hl-20m, đường rẽ tố dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ, vào 1 OOm | 2.000 |
15 | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Già | 1.700 |
* | Phường Bách Quang | |
1 | Km 50/Hl+50m, đường Dọc Dài - cầu Gáo - Mỏ Chè | |
1.1 | Vào 50m | 1.700 |
1.2 | Từ sau 50m đến 150m | 1.500 |
STT | /7 TRỤC pưỜNG GIAO THÔNG | Mức giả |
1.3 | Từ sân Ị50m đến 25Qm | 1.300 |
2 | KjA$Ị^H3 -ị- 80m/ dường rẽ Nhà Văn hóa Tân Dương, nliárìh^ào nhà ông Châu | |
2.1 | Vào . ' | 1.700 |
2.2 | Từ sau 50m đến 150m | 1.500 |
2.3 | Từ sau I50m đến 300m | 1.300 |
3 | Km 50zH4“60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương cạnh nhả bà Năm | |
3.1 | Vào 50m | 1.650 |
3.2 | Từ sau 50m đến lOOm | 1.500 |
4 | Km 5 l/H3+10m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2, cạnh nhà bà Tuyên | |
4.1 | Vào lOOm | 1.700 |
4.2 | Từ sau lOOm đến 200m | 1.500 |
II | ĐƯỜNG 30-4 (Từ đường rẽ trường Văn Hóa I đến giáp đất thành phố Thái Nguyên) | |
1 | Từ Km 51/H8+50m, đường rẽ Trưởng Vãn hóa I, Bộ Công an đến Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tằn Thành) | 4.500 |
2 | Từ Km 55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) đển Km 56/H2 (giáp đẩt thành phố Tháỉ Nguyên) | 5.000 |
Trục phụ | ||
* | Xã Tân Quang | |
1 | Km 54/H8+50m, đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn, vào đến bờ kênh | |
1.1 | Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh | 1.450 |
1.2 | Từ bờ kênh qua Nhà Vãn hóa Đông Tièn đến Trạm Y tế | 1.300 |
2 | Từ Nhả Vãn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào Tân Thành 2 đến Quốc lộ 3 | 1.450 |
3 | Km 55/Hl+40m, đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng đến hết đường bê tông | 1.450 |
4 | Km 55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà ông Hưng đến hết đường bê tông | 1.500 |
5 | Km 55/H4, đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 vào nhà ông Điểm | |
5.1 | Vào 5 Om | 1.600 |
5.2 | Từ sau 5 Om đển hết đường bê tông | 1.400 |
6 | Km 55/H5+60m, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Khanh vào nhà ông Vinh | |
6.1 | Vào 50m | 1.600 |
6.2 | Từ sau 5 Om đển 15 Om | 1.400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mửc giá |
6.3 | Từ sau 15 Om đến 220m | 1.250 |
7 | Km 55/H7+801Ĩ1, đường Tân Thành 3, từ nhà ông Xuân vào nhà bà Hồng | |
7.1 | Vào 5 Om | 1.600 |
7.2 | Từ sau 5 Om đển 15 Om | 1.400 |
8 | Km 55ĂH9-r80m, Quốc lộ 3 vào xóm Tân Tiến | |
8.1 | Từ Chợ vào đến 50m | 3.000 |
8.2 | Từ sau 50m đến mương thoát nước | 2.500 |
8.3 | Từ sau mương thoát nước đển ngã 3 nút giao với đường lẻn bãi rác | 1.500 |
9 | Đường 36m nối đển khu công nghỉệp Sông Công 2 | 4.500 |
10 | Đường từ Sân Vận Động ƯBND xã đi trường cấp 1,2 đến ngã 3 Bài Làỉ, La Chương | 600 |
11 | Từ ngã ba đi đường bãi rác đi Nhà Văn hóa xóm Tân Mỹ 1 đi Lữ đoàn 210 | 600 |
* Phiròng Lương Sơn | ||
1 | Đoạn nằn Quốc lộ 3 cũ qua Nhà Văn hóa Tân Sơn | 2.000 |
2 | Rẽ khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn | |
2.1 | Đường rộng > 14,5m đến < 16,5m | 2.500 |
2.2 | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m | 2.300 |
3 | Rẽ ngõ cạnh Hợp tác xã công nghiệp Toàn Diện, có đường bê tông > 2,5m, vào lOOm | 2.000 |
4 | Rẽ vào tổ dân phố Trước | |
4.1 | Từ đường 30/4 vào 200m | 1.500 |
4.2 | Qua 200m đển 400m | 1.300 |
5 | Từ đường 30/4 rẽ tổ dân phổ Ga, vào 200m | 1.500 |
6 | Rẽ vào đến cổng Trường Vãn hóa 1, Bộ Công an | 1.600 |
7 | Rẽ vào đển Ga Lương Sơn | 1.600 |
8 | Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đỉ gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m | 1.200 |
9 | Rẽ tổ dân phố La Hoàng vào lOOm | 1.200 |
m | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 (Từ ngã ba Phố Cò đến đường tròn Thành phố) | |
A | TRỤC CHÍNH | |
1 | Từ ngã ba Phố Cò đến đường rẽ Xây lắp 3 | 7.500 |
2 | Từ đường rẽ Xây lắp 3 đến đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò | 6.500 |
3 | Từ đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò đến đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố) | 10.000 |
4 | Từ đường rẽ Phổ Nguyễn Khuyến đến tường rào phía nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) | 13.000 |
STT | TRỤG ĐƠỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5 | Tử tường rấb phíaNam Trung tâm VNPT (Bưu điện cữ) d^Ịtngã bã Mỏ Chẻ J | 16.000 |
6 | Từxpgã ba MỎ.Cfrè đển tường rào phía nam Trung tâm Thưohgí'ỉTỊ^;Shcphousc (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) | 20.000 |
7 | Từ tường rào phía nam Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề) đến hểt đất Ngân hàng chính sách | 16.000 |
8 | Từ giáp đất Ngân hàng chính sách đến đường tròn thành phố (nút giao đường Cách mạng thống 10) | 12.000 |
B | TRỤC PHỤ | |
* | Phường Mỏ Chè | |
1 | Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1 | 3.500 |
2 | Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý, vào 250m | 3.500 |
3 | Ngõ số 4: Rẽ tổ dân phố 2, cạnh nhà ông Thêm, vào lOOm | 5.000 |
4 | Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn, vào lOOm | 4.500 |
5 | Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đổi diện Ngân hàng chính sách, cạnh nhà Chính Loan, vào 150m | 4.500 |
6 | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non tư thục, cạnh nhà bà Bính, vào lOOm | 5.000 |
7 | Ngõ số 12: Rễ đối diện Trung tâm Thương mại Shophouse (Trường Hướng nghiệp dạy nghề), rẽ cạnh nhà ông Sơn đến hết đất nhà ông Hưng Vân | 5.500 |
8 | Phố An Châu: Tù đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Trường Tiểu học Mỏ Chè, phường Thắng Lợi (phố Tôn Thất Tùng) | |
8.1 | Từ đường Cách mạng tháng tám đến hểt đất quy hoạch khu dân cư tồ 4, 5 | 6.000 |
8.2 | Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) | 4.000 |
8.3 | Từ hết khu dân cư tổ 4, 5 đến phồ Tôn Thẩt Tùng (đường Gốc Đa cũ) | 4.500 |
9 | Các đường nhánh quy hoạch mới cùa đoạn từ Nhà Văn hóa An Châu 2 đến đường Tôn Thất Tùng (đường Gốc Đa cũ) | 3.500 |
10 | Ngỡ số 18: Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương | 6.000 |
11 | Ngõ số 7: Ngõ phỉa bẳc chợ Trung tâm, từ đất nhà Hiên Trung đến hết đẩt nhà ông Kỳ | 4.500 |
12 | Ngõ số 3: Đi Nhà Văn hóa xóm Đồi đến đường Thanh Niên | 4.500 |
13 | Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lẳp 3 cũ (tổ dân phố 4) | 3.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
14 | Ngõ số 5: Rẽ vào khu dân cư tổ dân phô 1, rẽ phía Nam Ngân hàng chính sách đến hết đất Nhà Vãn hóa | 4.500 |
* | Phường Thắng Lọi | |
1 | Ngõ sổ 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập | |
1.1 | Vào lOOm | 3.500 |
1.2 | Từ sau 1 OOm đến 300m | 2.500 |
2 | Phố Nguyền Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hỏa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm Thành phố cũ) | |
2.1 | Vào đến đường rẽ sân vận động | 6.000 |
2.2 | Từ đường rẽ sân vận động đến đường Lý Thường Kiệt | 5.000 |
2.3 | Từ đường Lý Thường Kiệt đi tiếp 300m | 3.500 |
2.4 | Từ sau 300m đến Nhà Văn hỏa tổ dân phố Du Tán | 2.500 |
3 | Đường Lý Thường Kiệt (đường 30/4 cũ); Đoạn từ tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao đến nút giao với Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ ) | 5.000 |
4 | Từ nút giao giữa đường Lý Thưởng Kiệt với họng đường Hồng Vũ Thắng Lợi (khu đô thi Hông Vũ) đến ngã ba đi Cầu Tán | 2.000 |
5 | Đường Trần Phú (từ đường Cách mạng tháng Tám tại Km 1+325 đến giáp Sông Công | 6.000 |
6 | Các tuyến đường quy hoạch trong Khu đô thị Hồng Vũ | |
6.1 | Họng đường N0: Vào 200m (đường 10,5m) | 5.000 |
6.2 | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đển ngã ba thứ hai (đường nhựa 12m) | 5.500 |
6.3 | Họng đường N7 đến tường rào UBND thành phố (đường 7,5m) | 5.000 |
6.4 | Đường chia lô (đường nhựa 7,5m) | 4.000 |
7 | Ngõ số 26: Rẽ phía bắc Nhà Văn hóa tố dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh | 2.500 |
8 | Ngõ sồ 28: Rẽ vào tố dân phố 12, đổi diện Nhà Văn hóa Xuân Miếu 2 | 2.500 |
9 | Ngố số 30: Rẽ vào tổ dân phổ 12 (phía Bắc) | 2.500 |
10 | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha | |
10.1 | Vào 180m | 4.000 |
10.2 | Từ sau 180m đến Nhà Văn hỏa tổ 13 | 3.200 |
10.3 | Từ Nhà Văn hóa tổ 13 đi tiếp 25 Om về 2 phía | 3.600 |
11 | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công đến hết đất Thành đội Sông Công | 3.000 |
12 | Ngõ số 9: Rẽ vào xóm Mỏ Chè (giáp Chi cục Thuể cũ) | |
12.1 | Đến hết đất Bưu đĩện cũ | 5.000 |
STT | / / TRỤ^ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
12,2 | Ttr^íẩp dấtBựu.iiiền cũ đến đường rẽ cạnh Tòa án thành pồệ^đểnđựờng; mạng tháng tảm) | 4.000 |
13 | CácMựờng phậr3o quy hoạch khu dân cư Tân Lập (tổ 10) | 6.000 |
* | PhưừngCắĩĐan | |
1 | Ngõ số 21: Rẽ tô dân phố Xuân Miếu 1, đối điện đường vào UBND Thành phố | |
LI | Vào lOOm | 3.500 |
1.2 | Từ sau lOOm đến 250m | 3.100 |
2 | Ngõ 23: Rẽ vào Nhà ông Quyên, vào lOOm | - 3.500 |
3 | Ngõ số 25: Rẽ cạnh Nhà Văn hóa Xuân Miểu 2, vào 150m | 3.800 |
4 | Ngõ số 27: Rẽ vào Nhà Vãn hóa Xuân Miểu 1 đển hết đất Nhà Vãn hóa | 3.800 |
5 | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào Nhà ông Đồng | |
5.1 | VàolOOm | 3.600 |
5.2 | Sau lOOm đến 200m | 3.400 |
6 | Ngõ số 31: Rẽ cạnh Nhà ông Nho Tản, đối diện đưòng vào khu 3,5ha, vào 150m | 3.200 |
7 | Ngõ số 39: Rẽ cạnh Nhà Vãn hóa Xuân Thành, vào lOOm | 3.500 |
8 | Ngõ số 41: Rẽ vào tồ dân phổ Nguyên Gon | |
8.1 | Vào lOOm | 3.000 |
8.2 | Từ sau lOOm đến 15 Om | 2.600 |
9 | Ngõ số 43: Rẽ cạnh Nhà ông Thắng, vào lOOm | 2.500 |
10 | Ngõ sổ 45: Đường bờ mương Núi Cốc, vào 150m | 2.400 |
11 | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel | 3.800 |
* | Phường Phố Cò | |
1 | Ngõ số 38: Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đền hết đường bẽ tông | |
14 | Vào lOOm | 2.800 |
1.2 | Từ sau lOOm đến hết đường bê tông | 2.500 |
2 | Ngố số 40: Rẽ cạnh Trạm y tế Phường Phổ Cò cũ đến hểt đất Nhà ông Lợi Vượng | |
2.1 | Vào lOOm | 2.800 |
2.2 | Từ sau lOOm đến Nhà ông Lợi | 2600 |
3 | Ngõ số 42: Rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | |
3.1 | Vào lOOm | 3.000 |
3.2 | Từ sau lOOm đến hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | 2.700 |
4 | Ngõ sổ 46: Rẽ vào trại chàn nuôi Tháng Lợi đền cống trại | 2.600 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5 | Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 đến hết đất Nhà Vãn hóa | 2.500 |
6 | Ngõ sồ 50: Đường bờ kênh Núi Cổc | |
6.1 | Vào 150m | 2.400 |
6.2 | Từ sau 150m đi tiếp 250m | 2200 |
7 | Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc | |
7.1 | Vào 150m | 2.200 |
7.2 | Từ sau 150m đi tiếp 250m | 2.000 |
8 | Ngõ số 52: Rẽ tố dân phố Tân Huyện | |
8.1 | Từ đường Cách mạng tháng tám đên mương núi Cốc | 3.000 |
8.2 | Từ mương Núi Cốc đến đường rẽ Nhà Vãn hóa Tân Huyện | 2.300 |
8.3 | Từ đường rẽ Nhà Văn hóa Tân Huyện vào 500m | 2.000 |
9 | Ngõ số 54: Đường vào Nhà Ván hóa tổ dân phố 4A, vào 10 Om | 2.500 |
10 | Ngô số 56: Đường bê tông đi vảo Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội) | |
10.1 | Từ đường Cách mạng thảng Tám đến ngà ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 | 3.600 |
10.2 | Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lẳp 3 đên mương núi Cốc | 3.000 |
10.3 | Từ mương Núi Cốc đến hểt đất Nhà Văn hóa tồ dân phố 5 | 2.000 |
10.4 | Từ ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 đến hết đất nhà bà Phượng (tổ dân phố 4A) | 2.200 |
11 | Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty cổ phần Ket cấu thép Hà Nội) đến cổng sau Chợ Phổ Cò | 2.500 |
12 | Ngõ số 47: Rẽ vào Trường THCS Thắng Lợi | |
12.1 | Vào đến lOOm | 2.800 |
12.2 | Qua 1 OOm đến Trường Mầm non sổ 2 | 2.500 |
IV | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10 (Từ cầu vượt Sông Công đến Quốc lộ 3) | |
TRỤC CHÍNH | ||
1 | Từ cầu vượt Sông Công đến kênh thoát nước An Châu | 5.500 |
2 | Từ kênh thoát nước An Châu đến đường rẽ 262 | 6.000 |
3 | Tù đường rể 262 đen đường Thanh Niên | 7.000 |
4 | Từ đường Thanh Niên đến Đường vào tể dân phổ La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngố số 17-18) | 6.500 |
5 | Từ đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (ngố sổ 17-18) đến kênh Núi Cốc | 5.500 |
6 | Từ kênh núi Cốc đến Quốc Lộ 3 | 5.000 |
B | TRỤC PHỤ |
STT | / GIAO THÔNG | Mức giá |
* | PhiKơtgLírưng (Tiâạ | |
1 | Đươ^rể.từcông NỆỐ máy nước đến đường KO | 2.500 |
2 | Đườn^xịẽ tựờltô^ó phía Tây Nhà máy Diesel đến hết tường rào | 2.200 |
3 | Đường phía Đông hàng rào Nhà máy Diesel đến kênh dẫn nước | 2.200 |
4 | Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết đến kênh Núi Cốc | 2.500 |
* | Phường Mỏ Chè | |
1 | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố số 6 | |
1.1 | Vào đến lOOm | 3.000 |
1.2 | Các đường còn lại cùa khu dân cư Làng May | 2.500 |
2 | Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè, vào 200m | 3.000 |
* | Phường Bách Quang | |
1 | Ngõ số 25: Đường Thanh Niên | |
1.1 | Vào lOOm | 2.100 |
1.2 | Từ sau lOOm đến Nhà Vãn hóa tồ dân phố Đổi | 1.800 |
2 | Đường rẽ vào Nhà Vân hóa tổ dân phổ Làng sắn (vào đển Nhà Vãn hóa) | 2.000 |
3 | Ngõ số 21: Rẽ tồ dân phổ Đồi (phía Nam) dọc kênh NI 2 - 56 | |
3.1 | Vào 50m | 2.000 |
3.2 | Từ sau 50m đến Nhà Vãn hóa tổ dân phố Đồi | 1.700 |
4 | Ngố số 22: Đi tổ dân phổ Đồi (phía bắc) dọc kênh NI2 - 56 (đi Làng sắn) | |
4.1 | Vào 5Otn | 2.100 |
4.2 | Từ sau 50m đến 150m | 1.850 |
4.3 | Từ sau 150m đến 250m | 1.650 |
5 | Đường vào tổ dân phố La Đình vế 2 phía (Nam - Bằc) - (ngõ số 17-18) | |
5.1 | Vào 50m | 2.200 |
5.2 | Sau 50m đến 150m | JL800 |
6 | Ngõ số 15: Đi Nhà Văn hóa tổ dân phố La Đình (khu dân cư Tái định cư La Đình) | |
6.1 | Từ đường Cách mạng tháng mười rẽ vào hét khu dân cư (trục dọc) | 3.000 |
6.2 | Song song với đường Cách mạng tháng mười (trục ngang) | 2.800 |
7 | Ngõ số 7: Đường vào Nhà Văn hóa tố dân phổ câu Gáo | |
7.1 | Vào 50m | 1.400 |
7.2 | Từ sau 50m đến lOOm | 1.200 |
7.3 | Từ sau IQOm đến 300m | 1.100 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
8 | Ngõ sổ 5: Đường bê tông đi tồ dân phố cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 | |
8.1 | Vào 50m | 1.400 |
8.2 | Từ sau 50m đến lOOĩĩi | 1.200 |
83 | Từ sau lOOm đến 300m | 1.100 |
9 | Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen | |
9.1 | Vào 50m | 1.400 |
9.2 | Từ sau 50m đến 150m | 1.200 |
93 | Từ sau 150m đến 300m | 1.100 |
10 | Ngõ sổ 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty May | |
10.1 | Vào 50m | 1.400 |
10.2 | Từ sau 50m đến 1 OOm | 1.200 |
103 | Từ sau lOOm đến 300m | 1.100 |
11 | Dường Làng Mới - Chương Lương - Quang Minh - Khu Yên | |
11.1 | Vào 50m | 1.400 |
11.2 | Từ sau 5 Om đến lOOm | 1.200 |
113 | Từ sau lOOm đến 300m | 1.100 |
12 | Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà Vãn hóa tổ dân phố Chương Lương | |
12.1 | Vào 50m | 1.400 |
12.2 | Từ sau 50m đến lOOm | 1.200 |
123 | Từ sau 1 OOm đến 300m | 1.100 |
12.4 | Từ sau 300m đến 500m | 1.000 |
V | ĐƯỜNG NGUYÊN VĂN cừ (Tờ đường Cách mạng Tháng Mười tại Km2 + 100 đến giáp đ|a phận xã Tân Quang) | |
1 | Từ đường Cách mạng tháng mười đển đường rẽ vào UBND phường Bách Quang | 4.000 |
2 | Tử đường rẽ vào UBND phường Bách Quang đến đường rẽ Trưởng THCS Bách Quang | 3.000 |
3 | Từ đường rẽ Trường THCS Bách Quang đến Trạm biên áp Bách Quang 2 (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | 2.000 |
4 | Từ hểt đất tỗ dân phố Khu Yên đển ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) | 2.500 |
5 | Từ ngã ba Chùa Đố (Đình Tân Yên) đến ngã 3 (đi Nhà Văn hỏa Tân Tiến) | 1.500 |
6 | Từ ngã 3 (đi Nhà Văn hóa Tân Tiến) đến bãi rác | 600 |
VI | ĐƯỜNG THẲNG LỢI (Từ ngã ba Mỏ Chè đến cầu treo Sông Công) | |
A | TRỤC CHỈNH |
STT | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1 | bã Mỏ ưl/è hến hết đẩt UBND phường Mô Chè | 12,500 |
2 | TưlietđậtỤ.BKDbhường Mỏ Chè đến đường rẽ phố Tôn | 8.500 |
3 | Từ đừỉhĩg^ĩíS^hố Tôn Thất Tùng đển đường rẽ Trường Mầm non 1.6 | 8.000 |
4 | Từ đường rẽ Trường Mầm non 1.6 đến đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa | 9.500 |
5 | Từ đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa đển ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường KO cũ) | 6.500 |
6 | Từ ngã ba rẽ phô Kim Đồng (đường KO cũ) đển cẩu treo Sông Công | 4.000 |
B | TRỤC PHỤ | |
* | Phường Thắng Lợi | |
1 | Ngõ số 20: Rẽ từ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiều học Lý Tự Trọng | |
1.1 | Vào 150m | 4.500 |
1.2 | Từ sau 150m đển hết đất Nhà Vãn hóa khối phố 3 cũ | 4.000 |
1.3 | Từ giáp đất Nhà Vãn hóa khối phố 3 cũ đến giáp đường rẽ phía Đông Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đi bến Vượng | 3.500 |
1.4 | Từ ngã ba (đường rẽ đổi diện nhà ông Đình) đến đường rẽ vào khu Vãn hỏa thể thao | 2.700 |
2 | Ngõ số 5: Đi tổ dân phổ 8, 9 đến đường đi Nhà Văn hóa tổ 8, tổ 9 (khối phố 3 cũ) | 3.200 |
3 | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phố thông đi bến Vượng | |
3.1 | Rẽ đến ngằ ba (cạnh Nhà ông Long) | 3.800 |
3.2 | Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi Tổ dân phố bến Vượng đến hểt đất nhà ông Trung Phúc | 3.000 |
3.3 | Từ hết đất nhà ông Trung Phủc đến phía đông Đập Vai Xanh | 2.200 |
3.4 | Từ ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phồ Du Tán vào đến hết đất nhà ông Trung Thêu | 2.300 |
3.5 | Từ giáp đất nhà ông Trung Thêu đến Ngã ba đường đi Nhà Vãn hóa tổ dân phố Du Tán | 1.800 |
4 | Ngố số 15: Đii khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất), vào 200m | 3.600 |
5 | Ngõ số 17: Rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thẳng Lợi (đường vào Nhà Văn hóa tổ dân phố 4) | |
5.1 | Vào lOOm | 3.600 |
5.2 | Từ sau lOOm đến 200m | 3.000 |
5.3 | Từ sau 200m đển hết đường bê tông _ | 2.300 |
6 | Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ phường Thắng Lợi |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
64 | Vào đến hết chợ Thẳng Lợi | 4.500 |
6.2 | Từ sau chự Thắng Lợi rẽ vể 2 đường nhánh đến lOOm | 3.300 |
7 | Ngõ số 27: Rẽ phía tây Nhà Văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cữ), vào lOOm | 2.700 |
8 | Ngõ số 29, vào lOOm | 2.700 |
9 | Đường rẽ phía Đông chợ Thẳng Lợi (cạnh nhà Mai Minh), vào lOOm | 3.800 |
10 | Ngõ số 35: Đi tố dân phố Vượng | |
10,1 | Vào lOOm | 3.000 |
10.2 | Từ sau lOOm đến 300m | 2.300 |
11 | Ngõ sổ 43: Đi núi Tảo vào đến 200m | 2.500 |
12 | Ngõ sổ 45: Vảo lOOm | 2.200 |
13 | Ngõ số 49: Vảo lOOm | 2.100 |
14 | Khu đô thị Kosy Sồng Công | |
14.1 | Họng đường Quy hoạch 20m, vào 15 Om | 5.000 |
14.2 | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | 4.000 |
* | Phường Mỏ Chè | |
1 | Ngõ số 10: Đi tổ dân phố An Châu, nhánh 1, vào lOOm (cạnh nhà ông Hòa Huân) | 3.500 |
2 | Ngố số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2, vào 150m (cạnh nhà bà Bích) | 3.500 |
3 | Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè | |
3.1 | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà Bà Thủy | 4.500 |
3.2 | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh Khu vui chơi giải tri | 4.000 |
3.3 | Các nhánh còn lại của khu dân cư số 1 Mỏ Chè | 4.000 |
4 | Phố Tôn Thất Tùng: Tù đường cách mạng tháng mười tại Km 4+235 đến giao với đường Lý Thường Kiệt | 5.000 |
5 | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, từ đường rẽ nhà ông Hào đến hết đất nhà bả Biên Ước | 4.000 |
6 | Ngố số 20: Rẽ vảo Trường Mầm non số 1 đến hết đẩt Trường Mầm non số 1 | 5.000 |
7 | Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8, vào 200m | 6.000 |
8 | Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty MAN1 | |
8.1 | Vào lOOm | 3.500 |
8.2 | Từ sau lOOm đển 200m | 3.000 |
VII | ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Cách mạng tháng 10 đến đường Thắng Lọi) | |
A | TRỤC CHÍNH - TOÀN TUYÊN | 6.500 |
STT | TRựC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
B | ỊẺỆỆ!...PHỤtẵ ị'ị | |
1 | Ềịí^íhgTẽphía^Ba^nlià tầng 3B tổ dân phô 8 đến lOOm | 3.200 |
2 | Đừ^^Ểắ^^^^n nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến lÕOm | 3.200 |
3 | Đườn^HỂpỉíỂnam nhà ông Thắng (Thanh) đển lOOm | 3.200 |
4 | Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) đến lOOm | 3.200 |
VIII | ĐƯỞNG KO (Từ đường Thắng Lọi đến giáp đất xã Bá Xuyên) | |
A | TRỤC CHÍNH | |
1 | Phổ Kim Đồng: Từ đường Cách mạng Tháng Mười đến giao với đường Thắng Lợi | 4.000 |
2 | Phố Ngô Sỹ Liên: Từ giáp với địa phận xã Bá Xuyên đến giao với đường cách mạng Tháng Mười tại Km 5 + 280 | 3.500 |
B | TRỤC PHỤ | |
1 | Đi tỗ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc), vào 130m | 2.200 |
2 | Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện), vào 60m | 2.200 |
3 | Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôỉ), vào 130m | 2.200 |
4 | Đường đi bến Bùn đến bờ sông | 2.200 |
IX | ĐƯỜNG VŨ XUÂN (Từ giáp xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên đến giao với đường Cách mạng tháng 10) | |
TRỤC CHÍNH | ||
1 | Từ Km 5/H5 (gỉáp đất xã Thịnh Đức, thành phố Thái Nguyên) đến Km 7/H3 + 70 (cầu La Giang) | 1.800 |
2 | Từ đến Km 7/H3 + 70 (cẩu La Giang) đến Km 8/H8 + 50 (kênhN12-56) | 2.500 |
3 | Từ Km 8/H8+ 50 (kênh N12-56) đến KmlO+ 40 (Cầu Khoang) | 3.000 |
4 | Từ KmlO + 40 (cầu Khoang) đến hết đat UBND phường Lương Châu | 4.000 |
5 | Từ hết đất UBND phường Lương Châu đến Km 11/H2 + 35 (chợ Gốc tre, giao với đường Cách mạng tháng 10) | 4.500 |
Đ | TRỤC PHỤ _ — | |
* | Phường Lương Châu | |
1 | Đường rẽ tại trạm y tể phường Lương Châu đẻn phô Ngô Sỹ Liên (đường KO cũ) _ | |
1.1 | Trạm y tế phường Lương Châu đển ngã tư tô dân phô sò 4 | 2.200 |
1.2 | Từ ngẵ tư tổ dân phố 4 đến giáp đất Trung tâm Văn hóa phường Lương Châu | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
13 | Từ Trung tâm Văn hóa phường vào 300m, giáp đất nhà ông Tuấn | 1.800 |
1.4 | Tử sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) đến cẩu Đấp | 1.600 |
1.5 | Từ Cầu Đấp đến phố Ngô Sỹ Liên (đường KO cũ) | 1.500 |
2 | Đường vào đồi Giếng Rán đến hết đất nhà bà Thu Thi | 2.000 |
3 | Đường rẽ vào tổ dân phô 3 đến đẩt khu Ao Đầm | |
3.1 | Vào lOOm | 1.600 |
3.2 | Từ sau lOOm đến đẩt khu Ao Đầm | 1.400 |
* | Xã Bả Xuyên | |
1 | Km 9/H5 + 30, đi La Cảnh 1 | |
1.1 | Vào lOOm | 1.200 |
1.2 | Sau lOOm đến 560m (ngã ba Ngàn Mây) | 1.000 |
2 | Km 9/H2 + 70, đi xóm Chùa, vào lOOm | 1.200 |
3 | Km 9/H2 + 60, đi xóm Đớ, La Đàng, vào 1 OOm | 1 000 |
4 | Km 8 + H7/30, đi Na Chù | |
4.1 | Vào 200m | 1.200 |
4.2 | Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa Na Chùa | 1.100 |
5 | Km 6/HI + 50, đi xóm Chùng Na - Nhà Vãn hóa | |
5.1 | Vào 300m | 1.100 |
5.2 | Từ sau 3OOm đến hểt đường bê tông | 950 |
6 | Kin 6 (dí Ao Cang, từ nhà ông Bê đến nhà ông Đức), vào lOOm | 1.100 |
7 | Km 7/H6 + 40, đi xóm La Giang, vào lOOm | 950 |
8 | Km 6/H3 + 10 qua Nghiêm đi Lý Nhân vào lOOm | 1.000 |
9 | Km 9/H5 + 30, đường đi xóm Chùa, Đường Bầu | |
9.1 | Vào 200m | 1.100 |
9.2 | Từ sau 200tn đến 300m | 900 |
10 | Km 9 + 90, đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát | |
10.1 | Vào 200m | 1.200 |
10.2 | Từ sau 200m đển Nhà Văn hóa xóm Bãi Hát | 1.100 |
11 | Km 8/H3 + 50, đường rẽ phía bắc đỉ xóm Bãi Hát | |
11.1 | Vào 200m | 1.100 |
11.2 | Từ sau 200m đến Nhà Văn hóa | 950 |
12 | Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triền chăn nuôi miền núỉ: Từ hết đất thành phố Thái Nguyên đến đập tràn | 1.200 |
X | ĐƯỜNG THÔNG NHÂT (Từ Quốc lộ 3 qua Trung đoản 209 đến Sông Công) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến qua ngã tư Xuân Thành 1 OOm | 7.000 |
2 | Qua ngã tư Xuân Thành ỊOOm đến cống Trung đoàn 209 | 5.500 |
3 | Từ cổng Trung đoàn 209 đến đường rẽ nhà ông Trọng (Thi) | 2.500 |
STT | Á ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4 | Tteđưừng rệnhụ?|g Trọng (Thi) đến bờ sông (đường đất)j | 1.200 |
A | ||
* | ||
1 | Ngõ^A^Ồ^ào tổ dân phổ Tân Mới | |
1.1 | Từ đường rẽ tố dân phổ Tân Mới đển ngã ba đẩu tiên | 2.500 |
1.2 | Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất nhà ông Binh | 2.000 |
1.3 | Từ ngã ba đẩu tiên đến hết đất nhà ông Ngữ | 2.100 |
1.4 | Từ hểt đất nhà ông Ngữ đến đường rẽ Tiểu đoàn 9-E209 | 1.800 |
1.5 | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | 3.000 |
2 | Đường rẽ vào tỗ dân phố Thành Ưng | |
2.1 | Đến ngã ba đâu tiên | 900 |
2.2 - | Từ ngã ba đầu tiên đến kho đạn | 800 |
2.3 | Từ ngã ba đầu tiên đến hết đất thỗ cư ông Tạo | 700 |
3 | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức, vào 250m | 900 |
* | Phường Cải Đan | |
1 | Ngõ số 4: Đi tố dân phổ Xuân Gáo đến hểt khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Câi Đan) | 3.800 |
2 | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo vào khu ông Mãng 50m | 2.500 |
3 | Ngõ số 1: Đi tổ dân phổ Nguyên Gon | |
3.1 | Vào đến hểt khu dân cư quy hoạch | 3.800 |
3.2 | Đường phân lô khu B dường Thống Nhất | 3 200 |
3.3 | Từ hết khu dân cư quy hoạch vào đến kênh Núi Cổc | 2.500 |
4 | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng Đầu tư, vào 80m | 4.000 |
5 | Đường phân lô khu A đường Thống Nhất | 3.500 |
* | Phường Thắng Lọi | |
1 | Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành, vào lOOm | 2.000 |
2 | Đường đi Trường Mẩm non Việt Đửc, vào 200m | 2.400 |
3 | Ngõ số 18: Đường rẽ phía Đông, Trường Cao đang Công nghiệp Việt Đức đến giáp đất ông Hòa | 3.500 |
4 | Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đắng Công nghiệp Việt Đức, vào 150m | 2.000 |
5 | Khu dân cư Thiên Lộc | |
5.1 | Đường 29m nội thị | |
5.1.1 | Vào 75m | 1.700 |
5.1.2 5.1.3 | Từ sau 75m đển cầu Tán | 1.150 |
Từ Cầu Tản đến ngã ba đầu tỉên | 900 | |
5.2” | Đường chia lô nong Khu dãn cư Thiên Lộc, dường 7,5in |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5.2.1 | Các đường còn lại Khu B - Khu dân cư Thiên Lộc | 3000 |
5.2.2 | Các đường còn lại Khu A - Khu dân cư Thiên Lộc | 2.500 |
5 2.3 | Các đường chia lố còn lại thuộc Khu dân cư Thiên Lộc | 2.000 |
6 | Đường rẽ cạnh nhà ông Vụ đến đường rẽ đi tồ Kè | 800 |
7 | Đường rẽ phía Đông Nhà Văn hóa tổ dân pho Kè, vảo 300m | 750 |
XI | CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN | |
1 | Dường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công | |
1.1 | Từ ngã tư trung tầm xã Vinh Sơn đến lOOm | 2.000 |
1.2 | Qua 1 OOm đến 25 Om | 1.800 |
1.3 | Qua 250m đển cẩu treo Sông Công | 1.500 |
2 | Đường trung tâm UBND xà Vinh Sơn đi xã Bình Sơn | |
2.1 | Từ ngã tư trung tâm xâ Vinh Sơn đến hết núi Măn | 2.500 |
2.2 | Từ hết núi Măn đến ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía | 2.200 |
2.3 | Từ ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía đển giáp đẩt xã Bình Sơn | 2.000 |
3 | Đường trung tâm ƯBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác | |
3.1 | Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến lOOm | 2.200 |
3.2 | Từ qua lOOm đến 150m | 2.000 |
3.3 | Từ qua 150m đến cầu Tân Sơn | 1 800 |
4 | Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang - Minh Đức | |
4.1 | Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 15 Om | 2.500 |
4.2 | Từ 15Om đi tiếp 250m | 2.200 |
5 | Đương từ cầu vượt Sông Còng đển ngã 3 núi Mãn | 3.500 |
XII | CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN | |
1 | Từ cổng UBND xã Bỉnh Sơn đi UBND xã Vinh Sơn | |
1.1 | Từ cổng ƯBND xã Bình Sơn + 200m | 3.000 |
1.2 | Từ sau 200m đển 3OOm | 2.250 |
1.3 | Từ sau 3OOm đến 400m | 2,050 |
1.4 | Từ sau 400m đển giáp đất xã Vinh Sơn | 1.800 |
2 | Từ cổng UBND xã Bình Sơn đì Ghềnh Chè, Linh Sơn | |
2.1 | Từ cổng ƯBND xã Bình Sơn đến 200m | 2.800 |
2.2 | Từ qua 200m đển hết khu dân cư quy hoạch | 2.400 |
2.3 | Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch | 2.000 |
2.4 | Từ hết khu dân cư quy hoạch đi đến hểt đất Nhà Văn hóa xóm Bá Vân 5 | 1.500 |
2.5 | Từ hểt đất Nhà Văn hóa Bá Vân 5 đến giáp đất xâ Phúc Thuận, Phổ Yên | 1.200 |
3 | Đường đi Kim Long, đoạn ngã 3 rẽ Linh Sơn 1 đến hết Linh Sơn 1 | 700 |
STT | / . —- -ý . , /TRỤC^ƯÒÌNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4 | Từịtcồph cong-.ụBỊTO xã Bình Sơn 200m đến ngã ba Nhà | |
4.1 | Từ cS^È^ongưỊ^íĩ) xã Bình Sơn 200m đi về phía Ghềnh Chè 2OftX^X | 2.000 |
4.2 | Từ sau 200m tiếp theo đến đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 | 1.200 |
43 | Từ đường bê tông rẽ xóm Bá Vân 1 đến ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 | 1.000 |
5 | Từ ngã ba Nhà Văn hóa Bá Vân 2 đển Ghểnh Chè | 700 |
6 | Từ ngã ba Nhà Vãn hóa Bá Vân 2 đển cầu Bình Định | 600 |
7 | Từ cống UBND xã Bình Sơn đì Trung tâm Nghiên cửu phát triển chăn nuôi miền núi | |
7.1 | Từ cổng UBND xã Bình Sơn đến cổng Trung tâm vãn hóa xã | 3.000 |
7.2 | Từ cổng Trung tâm vân hóa xã đến cầu cúng Bá Vân | 2.500 |
73 | Từ cẩu cứng Bá Vân đi hướng ngầm đến giáp đẩt Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi miền nủỉ | 2.000 |
XIII | ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG (Từ Tĩnh lộ £>T 262 đến giao với đường Cách mạng tháng mười tại Km3+300 | |
1 | Từ đào tròn (nút giao đường Cách mạng tháng 10) đến đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch sô 40) | 8.000 |
2 | Từ đường rẽ nhánh thứ 2 (cạnh ô quy hoạch số 40) đến hết đất Công ty môi trường đô thị (hết đất phường Bách Quang) | 7.000 |
3 | Từ hết đất Công ty môi trường đô thị đến hểt tỉnh lộ ĐT 262 | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (đường nhựa 7,Om) | 3.500 |
XIV | ĐƯỜNG LƯƠNG SƠN (Từ đường Vó Ngựa qua UBND phường Lương Son gặp đường 30/4) | |
1 | Từ đường Vó Ngựa đển đường sắt Hà Thái | 2.000 |
2 | Từ đường sắt Hả Thái đến gặp đường 30/4 | 2.500 |
Trục phụ | ||
1 | Rẽ tổ dân phố Pha, vào 200m | 650 |
2 | Rẽ đối diện Trạm Y tế phường Lương Sơn đi tố dân phố Pha, vào 200m | 650 |
3 | Rẽ tổ dân phố Tân Trung vào đến trại chăn nuôi Hùng Chi | 650 |
4 | Rẽ Nhà Văn hóa tổ dân phố Ngân, vào 200m | 650 |
5 | Đường vào Trường Quân sự Quân khu I | |
5.1 | Rẽ đến cổng Trưởng Cao đẳng Luyện kim | 2.500 |
5.2 | Từ cổng Trường Cao đẳng Luyện kim đến kênh Núi Cốc | 1.100 |
53 | Từ kênh Núi Cốc đền cổng Trường Quân sự Quân khu I | 900 |
6 | Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5, Tân Sơn vào 200m | 1.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
XV | ĐƯỜNG VÓ NGỰA (Từ gỉảp đất phường Tân Thành, thành phổ Thái Nguyên đến hết đất phường Lương Sơn, thành phố Sông Công) | |
1 | Từ giáp đất phường Tân Thành, thành phố Thái Nguyên đen gặp đường Lương Sơn | 3.000 |
2 | Từ đường Lương Sơn đến hết đất thành phổ Sông Công | 2.700 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ vào khu dân cư tổ dân phố n, Ninh Hương đến khu dân cư phân vỉện Luyện kim đen (cũ), vào 200m | 1.200 |
2 | Rẽ đi khu miển Ninh Sơn, vào 200m | 1.300 |
3 | Rẽ đi Nhà Văn hóa tổ dân phố Bần vào 200m | 1.100 |
4 | Rẽ đi tố dân phổ cầu, vào 200m | 1.200 |
2. Giá đất ờ tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 « | Loại 4 | |
Các phường: Lương Sơn, Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò | 550 | 520 | 490 | 460 |
3. Gíá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điễm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn | 400 | 370 | 340 | 310 |
Xã Bình Sơn | 340 | 310 | 280 | 250 |
,' 0' * ? Ph ụ lục số 04
BẢN^ GIÁ ĐẤT^LẤI ĐOẠN 2020-2024 THỊ XÃ PHỎ YÊN
(Kèm /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày do tháng ỉ 2 năm 2ỒỈ9
\^\y22'f^l'‘^yĩ'ỹaỉ'! rihần dân tỉnh Thái Nguyên)
1. Giá đarìr tợroô th|j giá đất ở tại nong thôn bám các truc đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
I | ĐƯỜNG HOÀNG QUÓC VIỆT (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | |
1 | Từ cấu Đa Phúc đến đường vào xóm Thượng, xã Thuận Thành (Km33 + 400 - Km35 + 475) | 6.000 |
2 | Từ đường rẽ xóm Thượng, xã Thuận Thành đến cách đường rẽ UBND xã Trung Thành 15Om (Km35+ 475 - Km37+ 270) | 5.000 |
3 | Từ cách đường rẽ vào UBND xã Trung Thành 150m đến giáp đất nhà ông Luân lốp (Km37 + 270 - Km37 + 957) | 5.500 |
4 | Từ đất nhà ông Luân lổp đến ngã ba Tân Hương (Km37 + 957 - Km40 + 100) | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Quốc lộ 3 đển cổng chính K602 | 3.000 |
2 | Từ Quổc lộ 3 đến Cầu Sơn | |
2.1 | Từ Quốc lộ 3 đển bờ kênh Núi Cổc | 3.500 |
2.2 | Từ bờ kênh Núi Cốc đến cầu Sơn | 2.000 |
3 | Từ đường Triệu Quang Phục (cầu vượt Đông Cao) đến đê Chã | 3.000 |
4 | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa thôn Thanh Hoa xã Trung Thành | 2.0ÕÕ |
5 | Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến đê Chã | |
5.1 | Từ đường sắt qua Trưởng Cao đẳng Công nghệ và Kinh tể Công nghiệp Thái Nguyên (Trường Xây lắp điện cũ) đến hết đất xã Trung Thành | |
5.1.1 | Từ đường sắt đến Bãi sôi | 1.200 |
5.1.2 | Tù Bãi sòi đển giáp đất xâ Tân Phú | 1.600 |
5.2 | Từ Trạm Y tế xã Đông Cao đến giáp đất xã Tân Hương | 1.000 |
6 | Từ Quốc lộ 3 (đường rẽ xóm Cẩm Trà) đến kênh Núi Cốc | 1.000 |
7 | Từ Quốc lộ 3 qua đình Thượng Giã đến đường Triệu Túc | |
7.1 | Quốc lộ 3 đến đình Thượng Giã | 1.500 |
7.2 | Từ đình Thượng Giã qua Nhà Văn hóa đển đường Triệu Tủc | 1.000 |
8 | Từ Quốc lộ 3 đển Nhà Vãn hóa xóm Lai 1 | |
8.1 | Từ Quốc lộ 3 đến Kênh Núi Cốc N19-21 | 1.500 |
8.2 | Từ Kênh Núi Cốc đến đường nội đồng Lai Bíp | 800 |
8.3 | Từ đường nội đồng Lai Bíp đến Nhà Văn hóa xóm Lai 1 | 600 |
9 | Từ Quốc lộ 3 qua ngã tư xóm Đoàn Kết đến đường Võ Thị Sáu |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
9.1 | Từ Quốc lộ 3 đến giáo họ Thượng Giã | 1.500 |
9.2 | Từ giáo họ Thượng Giã đến ngã tư xóm Đoàn Kết | 1.000 |
9.3 | Từ ngã tư xóm Đoần Kết đen Nhà Vẫn hóa xóm Đoàn Kểt | 800 |
9.4 | Từ Nhà Vàn hóa xóm Đoàn Kết đển đường Võ Thị Sáu | 1.500 |
10 | Tù Quốc lộ 3 đển cổng Sư đoàn 312 | 3.000 |
11 | Từ Quốc lộ 3 đi Đền Đồng Thụ đến đê Chã | 1.000 |
12 | Từ Quồc lộ 3 đến Sư đoàn 312 (đường đê Sông Công) | 1.000 |
13 | Từ Quốc ỉộ 3 đển đẩt nhà ông Đinh Văn Cương, xóm Phú Thịnh, Thuận Thành | 2.000 |
14 | Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) đến Đường Ngầm | 2.000 |
II | ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (Từ ngã ba Tân Hương (Km40+100) đến Đường đi Tiên Phong (Km43) | |
1 | Từ ngã ba Tân Hương đến giáp đất Nam Tiển (Km40 + 100 - Km40 + 240) | 6.000 |
2 | Từ đất Nam Tỉển đến đường rẽ vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị thị xã Phỗ Yên (Km40 + 240 - Km41 + 486) | 6.500 |
3 | Từ đường rẽ vào Trung tâm bơi dưỡng Chính trị thị xã Phỗ Yên đến gỉáp đất phường Ba Hàng (Km41 + 486 - Km42 + 268) | 7.000 |
4 | Từ đất phường Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91 (Km42 + 268 - Km42 + 700) | 11.000 |
5 | Từ đường rẽ vào Viện 91 đến đường rẽ trường Tiều học Ba Hàng (Km42 + 700 - Km42 + 845) | 14.500 |
6 | Từ đường rẽ Trường Tiểu học Ba Hàng đến đường đì Tiên Phong (Km42 + 845 - Km43) | 18.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học Ba Hàng | 6.500 |
2 | Từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Kim Thái, vào 200m | 5.000 |
3 | Từ Quốc lộ 3 đi nút giao Yên Bình | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3 đến cầu vượt đường sắt, xã Nam Tiến | 5.000 |
3.2 | Tù cầu vượt đường sẳt đến ngẵ tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong | 5.000 |
3.3 | Từ ngã tư giao với đường Ba Hàng - Tiên Phong đến khu xử lý nước thải Yên Bình | 6.000 |
4 | Từ Quốc lộ 3 đển Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thị xã Phổ Yên | 2.000 |
5 | Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiểu học 1, xã Nam Tiến | 2.000 |
III | ĐƯỜNG PHẠM VẢN ĐỔNG (Từ đường đi xã Tiên Phong (Km43) đến giáp đất phường Phổ Cò, thành phố Sông Công (Km 45+ 900) | |
1 | Từ đường đi xã Tiên Phong đến đường rẽ vào Trường Đỗ Cận (Km43 - Km43 + 45) | 18.000 |
STT | Ị lWtìĐVỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | TìỉUịrỏtog rô vảóTịíiờng Trung học ca sở Đỗ Cận đến cách ngãVBaBẳhg:jQỔm (Km43 + 45 - Km43 + 350) | 15.500 |
3 | Từ cá^ágâstú^a Hàng 100 đến qua ngã tư Ba Hàng lOOm (Km43 + 350 - Km43 + 550) | 13.000 |
4 | Từ qua ngã tư Ba Hảng lOOm đến hết đất nhà ông Hòa Bí (đường rẽ chơ Ba Hàng cũ) (Km43 + 550 - Km43 + 705) | 11.000 |
5 | Từ hết đất nhà ông Hòa Bỉ (đường rê chợ Ba Hàng cũ) đến hết đất trụ sở Công an phường Ba Hàng (Km43 + 705 - Km44 + 208) | 9.500 |
6 | Từ giáp đất trụ sờ Công an phường Ba Hàng đến đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến (Km44 + 208 - Km44 + 982) | 7.000 |
7 | Từ đường rẽ Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến đến giáp đất Sông Công (Km44 + 982 - Km4S + 950) | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Quốc lộ 3 đển đồi Tên Lửa xóm Đài xã Đắc Sơn | 1.200 |
2 | Từ Quốc lộ 3 qua trạm điện đển Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến | 1.400 |
3 | Tù Quốc lộ 3 qua Nhà Văn hóa Đông Sinh đến đường sẳt Hà Tháỉ | |
3.1 | Từ Quổc lộ 3 đền Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (đoạn đi qua xóm Đông Sinh) | 1.300 |
3.2 | Từ Nhà Văn hóa xóm Đông Sinh đi Nhà Văn hóa xóm Chùa | 800 |
3.3 | Từ Nhà Văn hóa xóm Chùa đến đường sắt Hà Thái | 600 |
4 | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Âm (mới) xã Hổng Tiến | 2.000 |
5 | Từ Quốc lộ 3 đến cổng trào trong xóm Đài xã Đắc Sơn | 1.700 |
6 | Từ Quốc lộ 3 đển Xí nghiệp Xi măng Đổng Tiến | 2.300 |
7 | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đển giáp địa phận xã Đẳc Sơn | |
7.1 | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Quán Vã đển kênh Núi Cốc | 1.000 |
7.2 | Từ mương Núi Cốc, nhà bà Nguyên đến giáp địa phận xã Đắc Sơn | 800 |
8 | Từ Quốc lộ 3, hai nhánh xóm Thành Lập đến Kho thuốc sâu cũ, khu Quán Vã | 600 |
9 | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa tổ dân phố 2 + 50m | 2.300 |
10 | Từ Quốc lộ 3, nhà ông Chỉnh qua nhà ông Tính đến mương Núi Cốc | 900 |
11 | Từ Quốc lộ 3 (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập) đển Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình | |
'11.1 | Từ Quốc lộ 3 đền hêt đất Nhà Văn hóa tố dân phố Thành Lập | 3.500 |
11.2 | Từ giáp đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Thành Lập đến Tỉnh lộ 261 đi Phú Bình (nhà ông Vạn) | 2.500 |
12 | Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đến giáp đất nhà ông Kiên tồ dân phố 3 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
12.1 | Từ Quốc lộ 3 nhà ông Hòa Bỉ (đường rẽ chợ Ba Hàng cũ) đên ngã ba (nhà ông Lưu) | 4.000 |
12.2 | Từ ngã ba (nhà ông Lưu) đến giáp đất nhà ông Kiên tổ dân phổ 3 | 3.000 |
13 | Từ Quốc lộ 3 đi Trường Mẩm non Sơn Ca đển hểt đất nhà bà Bình (tổ dân phó 4) | 4.000 |
14 | Từ Quốc lộ 3 đến Trung tâm Y tế thị xã | 7.000 |
15 | Từ Quốc lộ 3 qua Trường THCS Đỗ Cận đến đường Ba Hàng - Tiên Phong | 7.000 |
lố | Từ Quốc lộ 3 đi khu dân cư VIF (đoạn đã xong cơ sở hạ tầng) | 5.500 |
IV | QƯỚC Lộ 3 HÀ NỘI - THÁI NGUYÊN (Từ Km47 đến KmSl + 230m) | |
1 | Từ nhà bà Bình đển giáp đất Nhà máy cám Trư Đạỉ (Km47 - Km47 + 250) | 6.000 |
2 | Từ Km50 đến Km51 + 230 | 5.500 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng, xã Hồng Tiến | |
1.1 | Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt | 1.600 |
1.2 | Từ đường sẳt đến nhà ông Thư | 1.200 |
1.3 | Từ nhà ông Thư đến Tỉnh lộ 266 | 1.000 |
2 | Từ nhà Tùng Nhung đển Nhà Vãn hóa xóm Giếng | 1.000 |
3 | Từ Quốc lộ 3 qua xóm Hiệp Đồng đến ngã ba xóm Chùa, xẵ Hồng Tiến | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3, vào 500m | 1.200 |
3.2 | Từ qua 500m đển ngã ba xóm Chùa | 700 |
V | ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (Từ ngâ tư Quốc lộ 3 cũ (Km43+500) đến cầu Rẽo, phường Bãi Bông) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Xe Trâu | 8.000 |
2 | Từ ngã ba Xe Trâu đến đường sắt | 5.500 |
3 | Từ đường sắt đến hết chợ Hồng Tiến | 6.000 |
4 | Từ giáp đẩt chợ Hông Tiến đến hết đất nhà ông Tiêu | 4.500 |
5 | Từ giáp đẩt nhà ông Tỉêu đến cầu Rẽo | 4.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ mương Núi Cốc (giáp đất khu dân cư Hổng Diện) đến đường sắt | 700 |
2 | Từ ngã ba Vòng Bi đến Nhà máy Vòng Bi | 3.000 |
3 | Từ Tỉnh lộ 261 (nhà bà Thung Đạt) đến đường sắt | 700 |
4 | Từ Tỉnh lộ 261 (nhà ông Luật Hặu) đi xóm Đồng Quang đến đầu cầu Đồng Tâm | 1.200 |
5 | Tù nhà ông Phương Hằng đến ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng | 1.500 |
STT | 0/ GIAO THÔNG | Mức giá |
6 | •Từ hls? ^ật^nhằ-qqg/8» 4ua nhà ông Vinh đến đất nhà ông T TA.. \jỲỈÌ ■■isE.ĐỈV ắỉi Hùngv | 1.500 |
7 | Tù ngã Pa^jjhà*ô^gVy Hằng đển đấu cầu Đại Thịnh | 1.000 |
8 | Từ nhà ông Thiều Đào đến nhà ông Ngọc, tổ dân phố Đại Thịnh | 800 |
9 | Từ nhà bà Vân, tổ dân phố Đại Xuân đến giáp đường sắt Hà Thái | 1.000 |
10 | Tù ngã ba hổ A5 đến ngã tư nhà ông Hoạch, tổ dân phố Đại Hưng | 1.000 |
11 | Từ ngã ba hồ A5 đến đường sắt Hà Thái | 1.000 |
12 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà Vát đển nhà bả Bách, tổ dân phố Trung Tâm | 1.000 |
13 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà bà út đến ngã ba nhà ông Hoàng, tổ dân phô Thống Nhất | 800 |
14 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vân đến nhà ông Tiến, tổ dân phổ Thống Nhất | 1.000 |
15 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thành đến nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo | 1.000 |
16 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Tẩn đến nhà ông Tuyên, tổ dân phổ Cầu Rẽo | 1.000 |
17 | Đoạn từ nhà ông Bẳc (Chấp), tố dân phổ Đại Đồng đến hểt đất xã Đồng Tiến | 2.000 |
18 | Đoạn từ nhà ông Ước đền nhà ông Đặng, tỗ dân phố Đại Cát | 2.000 |
19 | Đoạn từ Cầu Rẽo qua Nhà Vãn hóa xóm Giếng đển ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng | |
19.1 | Đoạn từ Cầu Rão đến Nhà Văn hóa xóm Giếng | 1.000 |
19.2 | Đoạn tử Nhà Văn hóa xóm Giếng đển ngã ba nhà ông Thư, xóm Giếng | 800 |
19.3 | Nhánh của trục phụ đoạn từ cẫu Rẽo đến Nhà Vãn hóa xóm Giếng: Từ Khu tái định cư xóm Ngoài đển Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 | 700 |
VI | ĐƯỜNG ĐÕ CẬN (Từ Quốc lộ 3 đến chân cầu Đầm, xã Đắc Sơn) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đền hết đất Khu dân cư VIF, phường Ba Hàng | 7.500 |
2 | Từ hết đất Khu dân cư VIF đến cầu Trâu n | 5.000 |
3 | Từ cầu Trâu II đển qua ngã ba Giếng Đồn 1 OOm | 2.500 |
4 | Từ qua ngã ba Giếng Đồn 1 OOm đến cấu Đấm | 1.700 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Vỵ qua Nhà Văn hóa tổ dân phổ Yên Ninh đến kềnh Núi Cốc | 1.500 |
2 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Uyến cẩn đến ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
3 | Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên đển kênh mương Núi Cốc | 1.000 |
4 | Từ Tĩnh lộ 261, cạnh nhà ông Bỉnh đến ngã bá nhà ông Luyến tỗ dân phố 3 | 1.650 |
5 | Từ Tỉnh lộ 261, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh đến gặp đường đi Bệnh viện Quân Y 91 | 1.650 |
6 | Từ Tỉnh lộ 261 đến Trung tâm Cai nghiện | |
6.1 | Từ Tinh lộ 261 đển nhà ông Tần Phái | 1.200 |
6.2 | Từ nhà ông Tần Phái đển Trung tâm Cai nghiện | 1.000 |
7 | Tỉnh lộ 261 rẽ vào đến Nhà Văn hóa tổ dân phố Yên Trung | 1.000 |
8 | Từ Tỉnh lộ 261 đi tổ dân phố Đồng Nâm, vào 250m | 1.000 |
9 | Từ ngõ rẽ cạnh ƯBND xã Đẳc Sơn cũ, vào đến đồi Tên Lửa | 800 |
vn | TỈNH Lộ 274 ĐI VĨNH PHÚC (Từ cầu Nhái đến đỉnh đèo Nhe) | |
1 | Từ Cẩu Nhái đến hết đất nhà ông Phúc, xóm Thượng Vụ | 1.000 |
2 | Từ giáp đất nhả ông Phúc xóm, Thượng Vụ đến cẩu Lai, xã Thành Công | 1.500 |
3 | Từ Cầu Lai, xã Thành Công đến cách ngã ba chợ Long Thành 5 Om | 2.000 |
4 | Từ cách ngâ ba chợ Long Thành 50m đến qua ngã ba chợ Long Thành 50m | 3.500 |
5 | Từ qua ngã ba chợ Long Thảnh 50m đến Trưởng THCS xã Thành Công | 2.000 |
6 | Từ Trường THCS Thành Công đến hết nhà ông Toản, xóm Xuân Dương | 1.000 |
7 | Từ giáp đất nhà ông Toản, xóm Xuân Dương đến đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công) | 750 |
Trục phụ | ||
1 | Từ ngã ba bến Nhái đi xã Vạn Phái | |
1.1 | Từ ngã ba bến Nhái đến cách UBND xã Vạn Phái 200m | 600 |
1.2 | Từ cách UBND xã Vạn Phái 200m đển qua UBND xã Vạn Phái 200m | 1.000 |
2 | Từ đường 274 đi xóm Thượng Vụ 1, đến hểt đất nhà ông Lâu | 550 |
3 | Từ ngâ ba nhà ông Quang Chiến đến Trường Tiểu học Thành Công 2 | 700 |
4 | Từ đường 274 đi xóm An Hòa, vào 200m | 700 |
5 | Ngã ba chợ Long Thành đi Hồ Suối Lạnh | |
5.1 | Từ ngã ba chợ Long Thành + 50m | 3.500 |
5.2 | Qua ngã ba chợ Long Thành 50 đến Gò Tròn | 2.500 |
5.3 | Từ Gò Tròn đến Gò Đổn | 2000 |
5.4 | Từ Gò Đồn đến chân dập hồ Suối Lạnh | 1.000 |
STT | P L ■ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
6 | f^ấbaGỜ'ĐỊpn!d^làng Đanh | |
6.1 | đến cách ngã ba lảng Đanh 50m | 550 |
6.2 | Tư^ậcỊìngấb|t4ang Đanh 5Om đển qua cổng làng Đanh 5Om | 700 |
7 | Từ giapãẫrkã Bẳc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua Nhà máy gạch Hông Trang đến hêt đât nhà ông Lưu Vãn Hai, xóm Ao Sen | 520 |
Vin | ĐƯỜNG LÝ NAM ĐÉ (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km 43) đến chân cầu vưựt Đồng Tiến) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 cũ đến đường sắt | 9.500 |
2 | Từ đường sắt đến cách Quốc lộ 3 mới lOOm | 7.500 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đường đi Tiên Phong, giáp đẩt ông Thoại đến đường vào Nhà máy Z131 | |
1.1 | Từ đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại) đển nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong | 2.600 |
1.2 | Từ nhà ông Bẳng, tổ dần phố Đại Phong đển đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong) | 2.200 |
2 | Từ đường đi Tiên Phong, cạnh nhà bà Ngân Dân đền nhà Hợp Xuân | 5.500 |
3 | Nhánh từ ngã ba nhà bà Vân, tổ dân phố Kim Thái đển hết đất nhà bà Sơn, tổ dân phố Kim Thái | 3.500 |
4 | Từ đường đi Tiên Phong đến sau ga Phổ Yên (nhà ông Thắng thuế) | 5.000 |
5 | Từ đường đỉ Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đển Nhà khách Z131 | |
5.1 | Từ đường dỉ Tiên Phong, nhà ông Đính Mầu đến cổng chính z 131 | 5.000 |
5.2 | Từ cổng chính Z131 đển nhà khách Z131 | 3.500 |
6 | Từ đường đi Tỉên Phong, nhà ông Cường Chanh đên Trường Tiểu học Đồng Tiến | 4.000 |
IX | ĐƯỜNG NGÔ GIA Tự (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km42+700) đến Bệnh viện Quân Y 91) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến qua bờ kênh Núi Cốc 1 OOm | 7.500 |
2 | Từ qua bờ kênh Nủi Cốc 1 OOm đến Bệnh Viện Quân Y 91 | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch đến giáp địa phận xã Nam Tiến | 2.300 |
2 | Từ cổng chính Bệnh viện Quân y 91 đến hềt đẩt nhà ông Kể tổ dân phố Đầu Cầu | 1.500 |
X | ĐƯỜNG ĐẶNG THỦY TRÂM (Từ đường Tỉnh lộ 261 (Km40+700) đến đường vào Bệnh Viện Quằn Y 91) |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1 | Toàn tuyển | 3.000 |
XI | ĐƯỜNG NGUYỄN CẤU (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km43+400) đến Khu dân cư Hầng Phong) | |
1 | Toàn tuyến | 6.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đền thờ liệt sỹ đến đường sắt Hà Thái (đoạn đẫ xong hạ tầng) | 5.000 |
XII | ĐƯỜNG NGUYÊN THỊ MINH KHAI (Từ Tỉnh lọ 261 đi Phú Bình (Km42) đến cổng chính nhà máy Z131) | |
1 | Từ Tỉnh lộ 261 (Km42, ngâ ba dốc Xe Trâu) + 120m | 5.500 |
2 | Từ qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m đến ngã ba (nhà ông Trung Trạm) | 5.000 |
XIII | ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT (Từ Tĩnh lộ 261 (Km39+300) đến Cầu Nhái, xã Đắc Sơn) | |
1 | Từ đường Đỗ Cận (Km 42, Tinh lộ 261 cũ) + lOOm | ỉ.700 |
2 | Từ qua 1 OOm đển cầu Nhái, xã Đắc Sơn | 1.500 |
XIV | ĐƯỜNG TRÂN NGUYÊN HÃN (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km41) đến UBND xã Nam Tiến) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến kênh Núi Cốc | 2.500 |
2 | Từ kênh Núi Cốc đến UBND xã Nam Tiến | 2.000 |
XV | ĐƯỜNG TRIỆU QUANG PHỤC (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến chân cầu vượt Đông Cao) | |
1 | Từ Quổc lộ 3 cũ đến đường sắt | 3.500 |
2 | Từ đường sắt đến chân cầu vượt Đông Cao | 2.500 |
XVI | ĐƯỜNG TRÂN QUANG KHẢI (Từ Quốc lộ 3 cũ (Km37) đến đê Sông Công, xã Trung Thành) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến qua chợ Thanh Xuyên 50m | 3.000 |
2 | Từ qua chợ Thanh Xuyên 50m đến 250m | 2500 |
3 | Từ qua chợ Thanh Xuyên 25ơm đến đê Sông Công xã Trung Thành (đê Tử Thịnh) | 1.500 |
XVII | ĐƯỜNG LỶ THIÊN BẢO (Tùr Quốc lộ 3 (Km33+350) đến Cong chui Phù Lôi, xã Thuận Thành) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến hết Cồng ty kinh doanh Than Bẳc Thái (UBND xã Thuận Thảnh cũ) | 2.000 |
2 | Từ giáp Công ty kinh doanh Than Bắc Thái (ƯBND xã Thuận Thành cũ) đến cống chui Phù Lôi | 1.600 |
3 | Từ cổng chui Phù Lôi đến cống số 3 đê Chã Thuận Thành | 800 |
Trục phụ | ||
1 | Đê Chã đến Tái định cư Phù Lôi | 650 |
2 | Đê Chã đển ngã tư nhà ông Phạm Bá Lơ | 600 |
STT | ; giao thông | Mức giá |
3 | Từ I&ễị ộng,Phạih^ĩLơ đển nhà ông Thơm (trưởng xóm) | 560 |
4 | Từ nịtó\ổì^ỊÓÉỊĩQỊ?(™ảfng xóm) đến đẻ Chã | 600 |
XVIII | ĐƯ^^G-^t^^^^UC (Từ Quốc lộ 3 (Công ty Sữa Km35-P^Kậ^ếníCĨong Táo, xã Thuận Thành) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái | 2.000 |
2 | Từ đường sắt Hà Thái đến cống Táo, xã Thuận Thành | 1.000 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ số 2, số 4, vảo 15 Om | 800 |
2 | Trạm bơm cống Táo qua nhà ông Luật đến cây đa to, xóm Xây | 560 |
3 | Từ ngâ ba dốc đền Đồng Thụ đến nhà ông Giới | 560 |
XIX | ĐƯỜNG PHẠM TU (Từ Quốc lộ 3 (Km40+100) đến UBND xã Tân Hương) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến hểt nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương | 3.000 |
2 | Từ giáp đất nhà ông Lợi Thuận, xã Tân Hương đến hết Trạm Y tế xã Tân Hương | 2.500 |
3 | Từ giáp Trạm Y tế xã Tân Hương đến UBND xã Tân Hương | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Trạm Y tế xã đến hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở, xã Tân Hương | 2.000 |
2 | Từ UBND xã + lOOm đển đất nhà ông Việt xóm Hương Đình 2 | 1.000 |
3 | Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 đến đẩt nhà ông Cường, xóm Tân Trung | 2.000 |
4 | Từ đất nhà ông Cường, xóm Tân Trung đi cẩm Na đển giáp đất xã Đông Cao | 1.200 |
5 | Từ đất nhà ông Phúc, xóm Tân Long 3 đến hểt đốt nhà ông Hào, xóm Đông | 1.500 |
XX | ĐƯỜNG TRAN KHÁNH DƯ (Từ Quốc lộ 3 (Km4ƠH00) đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến) | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến nghè ông Đại | 1.500 |
2 | Từ nghè ông Đại đến cầu Bến Vạn, xã Nam Tiến | 800 |
XXI | MỘT SÔ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐÔNG TIẾN | |
1 | Từ nút giao Yên Bình (đường gom) đến Nhà máy Samsung | 4.000 |
2 | Từ đường gom (nhà máy SamSung) qua cống sổ 6 Sam Sung đến đường 47m | 10.000 |
3 | Tù Cẩu Máng, tổ dằn phố Vinh Xương đên đât ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương | 2.000 |
4 | Từ nhà ông Mỵ, tổ dân pho Vinh Xương qua nhà ông Hải đến đường Gom | 2.000 |
5 | Từ nhà ông Sơn, tổ dân phố Vườn Day đền ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Vườn Dầy | 1.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
6 | Từ nhà ông Thoan, tổ dân phổ Tân Hoa đến ngã ba Trạm điện Thanh Xuân | 1.500 |
7 | Từ nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phổ Hoàng Thanh qua ngã ba Trạm điện Thanh Xuân đến đường 47m | 2.000 |
8 | Từ nhả ông Nhất qua Nhà Văn hóa tổ dân phố Tân Hoa cũ, đến khu tái định cư Tân Hoa | 1.500 |
9 | Từ nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân qua nhà bà Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân đến đường vành đai 5 | 1.000 |
10 | Từ nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân đến đường vành đai 5 | 1.000 |
11 | Từ nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh đến đường vành đai 5 | 1.000 |
12 | Từ đường 47m đến nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phổ Hoàng Vân | 2.500 |
13 | Đoạn từ nhà ông Kế, tô dân phố Hoàng Thanh đến nghĩa địa Đồng sểnh | |
13.1 | Từ nhà ông Kế tỗ dân phố Hoàng Thanh đến ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh | 1.500 |
13.2 | Từ ngã ba nhà ông Cường đến nghĩa địa Đồng sểnh | 1.500 |
14 | Từ nhà ông Lễ, tổ dân phổ Hoàng Thanh đến nhà ông Ba (Đương), tổ dân phố Hoàng Thanh | 800 |
15 | Từ nhà ông Hướng, tổ dân phố Hoàng Thanh đển nhà ông Ngọ (Lan), tổ dân phố Hoàng Thanh | 1.000 |
16 | Từ nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái) đển hết địa phận phường Đồng Tiến | 2.000 |
17 | Từ nhà ông Dũng, tổ dân phố Ga đến hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Ga | 2.000 |
18 | Từ nhà ông Tiến (Mười) tô dân phố Ga đến đường sẳt (nhà bà Nghi, tổ dân phố Đại Phong, phường Ba Hàng) | 2.000 |
19 | Từ nhà bà Trai, tổ dân phố Áp Bắc qua trạm bảo vệ Thực Vật đến đường vào Z131 | 2.500 |
20 | Từ nhà ông Lập (Lê), to dân phố Âp Bắc đến nhà bà Hằng (Thăng) | 2.500 |
21 | Từ nhà bà Hăng (Thăng) đến nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương) | 2.500 |
22 | Từ nhà bà Thúy qua nhà ông Thành đến nhà bà Hằng (Thăng) | 1.600 |
23 | Từ nhà ông Việt tỗ dân phố Nam qua nhà ông Minh đến hểt nhà ông Tỉến tổ dân phố Áp Bắc | 1.000 |
24 | Tù nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Nam qua nhà ông Hiếu đến nhà ông Thức, tổ dân phố Nam | 800 |
25 | Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Đính Mầu) đển Nhà khách Z13ỉ |
/V 'ự
6.' 11
STTịí | ' Wỹvc ĐựờNG GIAO THÔNG | Mức giả |
25.1^ | ỨÙỊĩỉhaôníỹCỉSen (Chít) đển hểt nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình | 2.000 |
25.2 | (Đồ) qua nhà ông Tân đến ngã tư nhà ông | 2.000 |
25.3 | Từ ngã ba nhả ông Tân đến nhà ông Liêm | 2.000 |
25.4 | Từ nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách) đển nhà bả Lơ (Thư) | 2.000 |
25.5 | Từ ngã tư nhà Thơ (Sách) đến hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa | 2.000 |
25,6 | Từ cổng chui đường cao tốc qua đình làng Thanh Quang đển ngã ba nhà ông Hạnh, tổ dân phổ Chiến Thắng | 2.500 |
25.7 | Từ cổng chính Z131 đểnhết Nhà Văn hóa tỗ dân phố Chiến Tháng | 3.000 |
25.8 | Từ Nhà Văn hóa tỗ dân phố Chiến Thắng đến hết nhà ông Dũng (Loan) | 2.000 |
25.9 | Từ Nhà Văn hóa tổ dân phố Chiền Thắng qua nhà ông Bộ đên ngã ba nhà ông Hạnh | 2.000 |
25.10 | Từ ngã ba nhà ông Hạnh đển chân cầu Máng | 1.800 |
25.11 | Từ nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa đến hết khu tái định cư Chiến Thắng | 1.800 |
25.12 | Từ nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa đến nhà ông Xuân, tổ dân phổ Giữa | 2.000 |
25.13 | Từ nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt đến hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa | 2.500 |
26 | Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến Xưởng vật liệu nổZ131 | |
26.1 | Từ nhà ông Hảo (Xuyển), tổ dân phố Tân Thành đển đường 47m | 2.000 |
26.2 | Từ nhà bà Khoa đến đập tràn Bỉnh Tiến | 2.000 |
26.3 | Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân Thành đến nhà ông Dụng (Du) | 800 |
26.4 | Tù nhà ông Giang, tố dân phố Tân Thành đến nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân | 1.500 |
26.5 | Từ ngã ba từ nhà ông Vỉệt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành đến đường 47m | 2.000 |
26.6 | Từ nhà ông Thuần, tồ dân phố Vườn Dầy đến ngã tư nhà bà Sâm, tồ dân phố Vườn Dầy | 2.000 |
26.7 | Từ ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân pho Vườn Dầy đến đường 47m | 2.000 |
26.8 | Từ nhà ông Hành, tổ dân phố Vườn Dẫy qua nhà ông Vui đến khu tái định cư Thanh Xuân | 1.500 |
26.9 | Từ nhà ông Uyên, tổ dân phố Con Trê đến hết đẩt Đồng Tièn | 2.000 |
26.10 | Từ nhà ông Uyên, tổ dân pho Con Trê qua nhà ông Thái đên hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Con Trê | 1.500 |
26.11 | Từ nhà bà Sừ, tổ dân phố Con Trê qua nhà ông Thế đền hêt đất nhà ông Mỵ | 1.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
XXII | TÍNH Lộ 261 THỊ XÃ PHÓ YÊN ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ Cầu Rẽo đến hết đất thị xã Phổ Yên) | |
1 | Từ Cầu Rếo đến đường rẽ cống Thượng | 4.000 |
2 | Từ đường rẽ cống Thượng đến kênh giữa Núi Cổc | 2.500 |
3 | Từ kênh giữa Núi Cốc đến hết đẩt thị xã Phổ Yên, giáp đất huyện Phú Bình | 2.000 |
Trục phụ | ||
1 | Đường gom Quốc lộ 3 mới Hả Nội - Thái Nguyên, đoạn từ Tỉnh lộ 261 đến Tỉnh lộ 266 | 4.000 |
2 | Ngã ba cổng chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới đến hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới) | 600 |
3 | Đường 47m (đoạn từ Tỉnh lộ 261 đến Khu xử lý nước thải Yên Bỉnh) | 3.000 |
4 | Đi xóm Cống Thượng đến đường 47m | 800 |
5 | Từ đường 47m đi xóm Liên Minh đến Hồ xóm Liên Minh | 600 |
6 | Đi Nhà Văn hóa xóm Hanh, đến nhà ông Dũng xóm Hanh | 700 |
7 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Huấn đến nhà ông Thông xóm Hanh | 600 |
8 | Từ Tỉnh lộ 261, đối diện đường 47m đến nhà ông Tiến, xóm Hanh | 700 |
9 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Hiền (Liên) đến nhà bà Khang, xóm Hanh | 700 |
10 | Từ Tỉnh lộ 261, nhà ông Thẳng (Duyên) đến nhà bả Huỳnh, xóm Hắng | 800 |
11 | Từ nhà bà Huỳnh qua nhà ông Đông xóm Hắng đển đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên | 700 |
12 | Từ nhà bà Huỳnh, xóm Hắng qua nhà ông Minh Huệ đền giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy | 700 |
XXIII | TÍNH Lộ 261 ĐI PHÚC THUẬN VÀ ĐI ĐẠI TỪ (Từ Cầu Đấm đến hết đất thị xã Phổ Yên) | |
1 | Từ Cẩu Đầm đến đển cách UBND xã Minh Đức 150m | 1.000 |
2 | Từ cách UBND xã Minh Đức 15 Om đến qua UBND xã Minh Đức 150m | 2.300 |
3 | Từ qua UBND xã Minh Đức 150m đển hết địa phận xã Minh Đức | 1.300 |
4 | Từ giáp địa phận xã Minh Đức đến hết Hạt giao thông sồ 5 | 2.000 |
5 | Từ Hạt giao thông số 5 đến cách chợ Bắc Sơn 50m | 3000 |
6 | Từ cách chợ Bắc Sơn 50m đến qua chợ Bắc Sơn 5 Om | 4.000 |
7 | Từ qua chợ Bắc Sơn 50m đến qua đường rẽ ƯBND phường Bắc Sơn 300m | 2.700 |
8 | Từ qua đường rẽ UBND phường Bẳc Sơn 300m đến cách chợ Phúc Thuận 50m | 2.500 |
9 | Từ cách chợ Phúc Thuận 50m đến qua chợ Phúc Thuận 50m | 3.000 |
STT | / ■■ . -■ \ , n; TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
10 | $rịj quachợì^ú^hiiận 5Om đến qua cây đa Bến Đông 200m | 2.500 |
11 | Đông 200m đển cẩu sổ 1 | 1.500 |
12 | ngã ba dì xóm Quân Xóm | 1.000 |
13 | Từ ngâ ba đĩ xỏm Quân Xóm đển ngã ba rẽ Trường THCS Phúc Thuận | 2.000 |
14 | Từ ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận đến hết đất xã Phúc Thuận | 1.000 |
Trục phụ | ||
1 | Từ Trung tâm Thương nghiệp đĩ xóm Nhe, xã Thành Công | |
1.1 | Từ Trung tâm Thương nghiệp đi tổ dân phố 3, phường Bắc Sơn, vào 500m | 3.000 |
1.2 | Từ qua Trung tâm Thương nghiệp 500m đến đập tràn Bến Cao | 800 |
1.3 | Từ đập tràn Bến Cao đến nhà ông Hoàng Văn Công xóm Nhe, xã Thành Công | 600 |
2 | Từ Trung tâm Thương nghiệp đển hết Trường THPT Bắc Sơn | 2.500 |
3 | Từ ngã ba UBND phường Bắc Sơn đến Trạm biển thế Công ty Chè Bắc Sơn | 1.500 |
4 | Từ ngã ba chợ Phúc Thuận đi xóm Quán Cay, vào 400m | 1.000 |
5 | Từ Ngã ba chợ Phúc Thuận đi xóm Chãng, vào 400m | 1.000 |
6 | Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đển hết địa phận Phúc Tân (tuyến đường WB3) | |
6.1 | Từ đường rẽ đi Phúc Tân đến đập tràn | 1.000 |
6.2 | Từ đập tràn đển hểt đất Trường Tiểu học Phúc Thuận 2 | 700 |
6.3 | Từ Trường tiều học Phúc Thuận 2 đến hết đất xã Phúc Thuận | 600 |
6.4 | Từ giáp đất xẵ Phúc Thuận đến cách UBND xẵ Phúc Tân 500m | 530 |
6.5 | Từ cách UBND xã Phúc Tân 500m đến qua UBND xẵ Phúc Tân 500m | 550 |
6.6 | Từ qua UBND xã Phúc Tân 500m đến giáp đất xã Tân Cương | 530 |
7 | Ngã tư Đức Phú đi đèo Nhỡn | |
7.1 | Từ ngà tư Đức Phú đến đập tràn Trung Nãng | 1.000 |
7.2 | Từ đập tràn Trung Năng đến đèo Nhỡn | 700 |
s | Từ Tỉnh lộ 261 đỉ Đầm Ban, vào 200m | 550 |
9 | Tù Tĩnh lộ 261 đi đền Vua Bà, vảo 400m | 550 |
10 | Ngã ba Tình lộ 261 đỉ Trường THCS Phủc Thuận, vào 200m | 600 |
XXIV | TỈNH Lộ 266 ĐI HUYỆN PHÚ BÌNH (Từ ngã tư khu công nghiệp Sông Công I đến giáp đất huyện Phú Bình) | |
1 | Toàn tuyển | 5.000 |
Trục phụ |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1 | Tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư xóm Mãn Chiêm đến đất nhà ông Sáu | 1.000 |
2 | Từ đất nhà ông Sáu qua Nhà Văn hóa xóm Mãn Chiêm đển cống chui đường cao tốc | 600 |
3 | Từ đẩt nhà ông Sáu đển đất nhà ông Khương xóm Mãn Chiêm | 600 |
XXV | QUỐC Lộ 3 ĐI TIÊN PHONG (Từ ngã ba Kho dự trữ C203 đến bến đò Thù Lâm) | |
1 | Từ ngã ba Kho dự trữ C203 + 200m | 5.000 |
2 | Từ qua ngã ba Kho dự trữ C203 200m đến ngã tư nút giao nhau với đường vành đai 5 | 4.000 |
3 | Từ ngã tư nút giao nhau với đường vành đai 5 đến ngã ba Cao Vương | 3.000 |
4 | Từ ngã ba Cao Vương đến giáp đất Tiên Phong | 2.000 |
5 | Từ cầu Tỉên Phong đến hết đất nhà ông Hà Trọng Đại | 1.200 |
6 | Từ giáp đất nhà ông Hà Trọng Đại qua chợ cầu Gô đến hết đẩt nhà ông Đào Văn Tiến | 1.500 |
7 | Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Tiến đến qua ngã tư Nguyễn Hậu lOOm | 1.000 |
8 | Từ qua ngã tư Nguyễn Hậu 1 OOm đến bến đò Thù Lâm | 800 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba C203) đến đập tràn An Bình | |
1.1 | Từ ngã ba C203 vào 1 OOm | 3.500 |
1.2 | Từ ngã ba C203 + lOOm đến đập tràn An Bình | 3.000 |
2 | Từ đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản) đến nhà ông Năng, xóm Tân Long 2 | 1.000 |
3 | Tử đường đi Tiên Phong (ngâ ba Cao Vương) đến KmO đê Chã | 2.000 |
4 | Từ biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận cổ Pháp - Hảo Sơn đến giếng làng Yên Trung | 700 |
5 | Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình - Đại Tân đến đập tràn Bình Tỉến | 600 |
6 | Từ đường đi Tiên Phong (ttạm điện Trung Quân) qua ngã năm Giã Thù đến ngã năm cầu Gô | 700 |
7 | Từ đường đi Tiên Phong đi thôn Giâ Trung | |
7.1 | Từ đường đi Tiên Phong + 1 OOm | 1.000 |
7.2 | Sau lOOm đến hết đất nhà ông Dương Văn Huy, thôn Giã Trung | 600 |
8 | Từ ngã năm cẩu Gô + 1 OOm qua đình Xuân Trù đến đình Thù Lâm | 600 |
9 | Từ hồ Giã Trung đến ngã ba xóm Đồng Thượng | 600 |
10 | Từ đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến) đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái) |
STT | ÍT • < ■ TRậC ĐƯỜNG GIAO THÕNG | Mức giá |
10.1 | ^.đÌLr«5ng ^ỉ Ti^ Phong (ngã ba nhà ông Đào Vãn Tiển) đến he&ỉ^ếỊig^ĩỊ^niọc Tiên Phong 2 | 1.000 |
10.2 | Từ gĩằỊr"Trôơng Tiểu học Tiên Phong 2 đến chân đê Yên Trung (cống Bò Đái) | 800 |
11 | Từ ngã tư Nguyền Hậu + lOOm đến đình làng Nguyễn Hậu | 600 |
12 | Từ Trường Tiểu học Tiên Phong 2 đển trạm điện Hảo Sơn | 600 |
XXVI | ĐƯỜNG VÀNH ĐAI 5 (Địa phận Phổ Yên, đường 37m) | |
1 | Toàn tuyến | 4.000 |
XXVII | CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ | |
1 | Khu tái đỉnh cư xóm Xây, xã Thuận Thành | |
1.1 | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đễn đương sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m) | 2.000 |
1.2 | Các đường quy hoạch còn lại | 1.000 |
2 | Khu tái định cư xóm Đinh, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 550 |
3 | Khu tái đỉnh cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 550 |
4 | Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m) | 550 |
5 | Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 xã Tân Hương (đường rộng 7,5m) | 1.000 |
6 | Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh xà Tân Hương (đường rộng 7,5m) | 2.000 |
7 | Khư dân cư tập trung xóm Sơn Trung, phường Bắc Sơn (đường rộng 3,5m - 5,Om) | 800 |
8 | Khu tải định cư khối Đồng Tâm, phường Bẵi Bông (đường 7,5m) | 2.000 |
9 | Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m) | 5.000 |
10 | Khu tái định cư xã Nam Tiến (đường rộng 7,5m) | 2.800 |
11 | Khu tái định cư xã Hồng Tiến (khu tái định cư khu công nghiệp Yên Bình, đưởng rộng 7m) | 2.500 |
12 | Khu Tái định cư Chiền Thắng, phường Đồng Tiến (đường 7,5m) | 1.800 |
13 | Khu Tái định cư Thanh Xuân, phường Đồng Tiền (đường 7,5m) | 4.000 |
14 | Khu tái định cư cống Vỡ, phường Đồng Tiển (đường rộng 7,5m) | 4.000 |
15 | Khu tái định cư Tân Hoa, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m) | 3.000 |
16 | Khu tái định cư Thanh Hoa, phường Đổng Tiền (đường 7,5m) | 5.000 |
17 | Khu dân cư Tân Đại Việt, phường Đồng Tiến (đường rộng 7,5m) | 4.000 |
18 | Khu tái định cư Bờ Hội, xả Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | 4.000 |
19 | Khu tái định cư Phù Lôi, xẵ Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | 1.000 |
20 | Khu tái đinh cư xóm Hẳng, xã Hồng Tiến (đường rộng 7,5m) | 2.000 |
21 | Khu dân cư Phú Đại Cát _ | 3.000 |
22 | Khu Tái định cư Hồng Tiền 2 (dường rộng 7m) | 700 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
23 | Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (đường rộng 7m) | 1000 |
24 | Khu dân cư Hồng Diện (trừ các ỉô bám Tỉnh lộ 261) (đường 7,5m) | 2.000 |
25 | Khu dân cư Tân Trung, xã Đắc Sơn (đường rộng 5,5m) | 1.200 |
26 | Khu dân cư Tân Tiến, xã Tấn Hương (đường rộng 7,5m) | 3.000 |
2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong băng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đon VỊ hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Các phường: Ba Hảng, Bãi Bống, Đồng Tiến, Bắc Sơn | 550 | 520 | 490 | 460 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 • | Loại 3 ♦ | Loại 4 | |
Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiển, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành | 500 | 470 | 440 | 410 |
Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận, Thành Công, Phúc Tân | 470 | 440 | 410 | 380 |
Xã Vạn Phái | 440 | 410 | 380 | 350 |
/)' \ Phụ lục số 05
BẢNG^ỊẨ ĐẨT ộ ốAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo wíhér định sặỳjfịị/2()ỉ9ĨQĐ-UBND ngày thảng 12 năm 2019
ẹủa^ỷ-tiớ^i nhân dân tình Thái Nguyên)
1. Giá đất ơĩựrđỗ thị, giá đất ử tại nông thôn bám các trục đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
I | TRỤC QUỐC Lộ 37 | |
1 | Từ giáp đất huyện Hiệp Hòa, Bẳc Giang đến cách ngã tư Cầu Ca 200m | 3.500 |
2 | Từ cách ngã tư cầu Ca 200m đến qua ngã tư cầu Ca 500m | 5.000 |
3 | Từ qua ngã tư cầu Ca 500m đến cầu Chợ Đồn | 3.000 |
4 | Từ cầu Chự Đồn đến hết đất xã Kha Sơn (giáp đất thị trấn Hương Sơn) | 4.500 |
5 | Từ giáp đất xã Kha Sơn đến cách đất Công an huyện 200m | 6.000 |
6 | Từ cách đất Công an huyện 200m đến hết đất Công an huyện | 8.000 |
7 | Từ giáp đất Công an huyện đến giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội | 12.000 |
8 | Từ đất Ngân hàng Chính sách xã hộỉ đến qua ngâ tư cầu Bằng chợ Úc Sơn 300m hướng đi Thái Nguyên | 15.000 |
9 | Từ qua ngã tư cầu Bằng chợ úc Sơn 300m đển qua đất Bệnh viện Đa khoa Phú Bình lOOm | 11.000 |
10 | Từ qua đẩt Bệnh viện Đa khoa Phú Bình lOOm đến hết đất thị trấn Hương Sơn (giáp đất xã Xuân Phương) | 8.000 |
11 | Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đến cống 5 cửa | 7.000 |
12 | Từ cống 5 cửa đến cầu Mây (hết địa phận xã Xuân Phương) | 9.000 |
13 | Từ Cầu Mây + 200m đi Thái Nguyên | 4.500 |
14 | Từ qua cầu Mây 200m đến ngã ba đường rẽ vào xóm Chiễn 1 | 3.500 |
15 | Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiễn 1 đển ngã ba đường rẽ vào xóm Soi 1 | 4.000 |
16 | Từ ngã ba đường rẽ xóm Soi 1 đến kênh qua đường rẽ vào xóm Đô | 5.500 |
17 | Từ giáp kênh qua đường rẽ vào xóm Đô đến đường rê xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy | 4.000 |
18 | Từ đường rẽ xóm Thuần Pháp đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Điềm Thụy | 6.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
19 | Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy đến cầu Hanh | 5.000 |
20 | Từ Cầu Hanh đển giáp đất xã Thượng Đình (hết đất xã Điềm Thụy) | 4.000 |
21 | Từ giáp đất xã Điềm Thụy đến qua đường rẽ UBND xã Thượng Đình lOOm | 3.000 |
22 | Từ qua đường rẽ UBND xẫ Thượng Đình lOOm đến đường rẽ Trường Tiểu học xã Thượng Đình | 2.500 |
23 | Từ đường rẽ Trường Tiếu học xã Thượng Đình đền qua Trường Quân sự Quân khu I lOOm | 3.000 |
24 | Từ qua Trường Quân sự Quân khu I lOOm đến hết đất xã Thượng Đình (giáp đất thành phố Sông Công) | 2.800 |
II | THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN | |
1 | Từ Quốc lộ 37 (Công ty xổ sổ Thái Nguyên) đến ngã ba cẩu Vườn Nhanh | 5.000 |
2 | Từ Quôc lộ 37 (đường vào Huyện ủy) đên ngã ba câu Vườn Nhanh | 5.000 |
3 | Từ Quốc lộ 37 (Bưu điện) đến hết đất Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Bình | 5.000 |
4 | Từ Quốc lộ 37 (Viện Kiểm sát cũ) đến gặp đường từ Trạm thuế cũ đi ngã ba cầu Vườn Nhanh | 5.000 |
5 | Từ Quốc lộ 37 (hiệu thuốc Phú Bình) đi tỗ dân phổ Hòa Bình | |
5.1 | Từ Quốc lộ 37 đi đường mới Khu dân cư sổ 1 đến sông Đào | 6.000 |
5.2 | Từ Quốc lộ 37 + 1 OOm đi cổng làng tổ dân phố Hòa Bình | 3.500 |
5.3 | Từ Quốc lộ 37 + lOOm đến ngã 3 tổ dân phố Hòa Bình (nhà ông Liệu) | 2.500 |
Ố | Từ Quốc ỉộ 37 đi Trường Trung học cơ sở thị trấn Hương Sơn (đường đi tổ dân phố La Sơn) đến cầu Vườn Nhanh | |
6.1 | Từ Quốc lộ 37 vào 80 m | 3.000 |
6.2 | Từ qua 80 m đến ngã tư vào đình La Sơn | 2.500 |
6.3 | Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) đến ngã tư Đình, Chùa La Sơn | 3.000 |
7 | Từ Quốc lộ 37 đi tổ dân phố Thơm | |
7.1 | Từ Quốc lộ 37 đến giáp đất Sân vận động | 3.000 |
7.2 | Từ đất Sân vận động đến ngã ba đi tổ dân phổ Thơm | 2.000 |
8 | Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban Chỉ huy quân sự huyện | |
8.1 | Từ Quốc lộ 37 đi Ban Chỉ huy quân sự huyện, vảo 30m | 5.000 |
8.2 | Từ qua 3 Om đến đất Ban Chỉ huy quân sự | 4.000 |
STT | /TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
9 | Tư! ãẩu Bạng dị ị sông Đào đi cầu Thủng - Lương Phú (qẵ^tí^NP^^Ị^Hương Sơn) | |
9.1 | Từ(cầu Bằng) đi xuôi sông Đào đến cầu Vồng cũ ’ | 7.000 |
9.2 | Từ cẩu Vồng cũ đến hết đất ƯBND thị trấn Hương Sơn | 5.000 |
9.3 | Từ hết đẩt UBND thị trấn Huơng Sơn đến hết đẩt thị trấn Hương Sơn | 2.500 |
10 | Từ cầu Vồng cũ đi tố dân phố Hòa Bình | |
10.1 | Từ cầu Vồng cũ đến gặp đường nội thị khu dân cư số 1, thị trấn Hương Sơn | 3.000 |
10.2 | Đoạn còn lại đến ngã 3 tồ dân phố Hòa Bình | 2.500 |
11 | Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ), đi ngược dòng chảy đến hết đất thị trấn Hương Sơn | |
11.1 | Từ đầu cầu Bằng Úc Sơn (+) 300m | 4.000 |
11.2 | Từ qua cầu Bằng úc Sơn 300m đến 500m | 3.000 |
11.3 | Từ qua cầu Bằng úc Sơn 500m đến cách cầu Đoàn Kểt lOOm | 1.500 |
11.4 | Từ cách cầu Đoàn Kết lOOm đến qua cầu Đoản Kết lOOm | 2.300 |
11.5 | Từ qua cầu Đoàn Kết lOOm đến hết đất thị trấn Hương Sơn | 1.000 |
12 | Từ cẩu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy | |
12.1 | Từ cầu Bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi đến cầu úc Sơn 2 | 3.000 |
12.2 | Từ cầu Úc Sơn 2 đến hết khu dân cư số 2 thị trấn Hương Sơn | 2.500 |
12.3 | Từ hết đẩt khu dân cư số 2, thị trấn Hương Sơn đến đường vào trạm bơm Đình Xước | 2.500 |
12.4 | Từ đường rẽ vào trạm bơm Đình Xước đến cầu Mỹ Sơn | 600 |
13 | Từ cầu Bằng Úc Sơn đi xã Tân Thành (đường tỉnh lộ 269B) | |
13.1 | Từ cầu Bằng Úc Sơn (+)100m | 8.000 |
13.2 | Từ qua cầu Bằng ức Sơn 1 OOm đến 400m | 6.000 |
13.3 | Từ qua cầu Bằng úc Sơn 400m đến 600m | 4.500 |
13.4 | Từ qua cầu Bằng úc Sơn 600m đến 1 .OOOm | 4.000 |
13.5 | Đoạn còn lại từ qua cầu Bằng úc Sơn 1 .OOOm đến hết đất thị trấn (giáp đất xã Tân Hòa) | 2.500 |
14 | Từ ngã ba Đình, Chùa La Sơn đi xã Xuân Phương đến hết đất thị trấn Hương Sơn | 1.000 |
15 | Vị trí đất phía sau giáp đất chợ ức Sơn từ phía Đông đến phía Bắc chợ (phía Đông giáp bờ sông, phía Bắc cách đường đi xã Tân Thành 20m) | 2.000 |
16 | Đường vào Khu xử lý rác thải thị ừấn Hương Sơn |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
16.1 | Từ đường Úc Sơn - Tân Thành (+) 200m | 2.500 |
16.2 | Qua 200m đến ngã ba Đinh úc Sơn | 1.500 |
16.3 | Tù ngã ba Đình úc Sơn đến ngã ba Đoản Kết | 600 |
17 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Mầm non Cụm trung tâm thị trấn Hương Sơn | 2.500 |
18 | Từ Quốc lộ 37 đi qua Đình Làng Cả đến cống Dọc | |
18.1 | Từ Quốc lộ 37 đến kênh N2 | 2.500 |
18.2 | Từ kênh N2 đến ngã tư cống Quán | 1.500 |
18.3 | Tù ngã tư cống Quán đển cổng Dọc | 1.000 |
18.4 | Từ cống Dọc đển giáp đất xã Xuân Phương | 700 |
19 | Từ Quốc lộ 37 (Cầu Gô) đi ngã ba Bãi Đình | |
19.1 | Từ Quốc lộ 37 (Cẩu Gô) đến ngã tư cổng Quán | 2.500 |
19.2 | Đoạn còn lại đến ngã ba Bãi Đình | 1.500 |
20 | Từ Quốc lộ 37 đi đến ao Ngàn (tổ 2) | 1.500 |
21 | Từ Quốc lộ 37 đi đển hết đất Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề huyện Phú Bình | 2.500 |
22 | Từ Quốc lộ 37 đi vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến hết đất thị trấn Hương Sơn | 4.500 |
23 | Từ cầu Đoản Kết đến ngã ba đường đĩ bãi rác (Quyết Tiến II) | |
23.1 | Từ cầu Đoàn Kết + lOOm vào tổ dân phố Đoàn Kết | 2.000 |
23.2 | Từ qua cầu Đoàn Kết 1 OOm vào đến đất Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết | 1.500 |
23.3 | Từ đất Nhà Văn hóa Đoàn Kết đến ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II) | 800 |
24 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đường tổ dân phố Thơm | 600 |
m | XÃ KHA SƠN | |
1 | Ngã tư Cầu Ca đĩ xã Hà Châu | |
1.1 | Ngã tư Cầu Ca (+) 15 Om | 4.000 |
1.2 | Từ ngã tư cầu Ca (+) 15 Om đến 300m | 3.000 |
1.3 | Đoạn còn lại đến hết đẩt xã Kha Sơn | 2.000 |
2 | Từ ngã tư Cầu Ca đi xà Thanh Ninh | |
2.1 | Từ ngã tư Cầu Ca đển Cầu Ca | 4.000 |
2.2 | Từ Cầu Ca đến ngã ba xóm Hòa Bình | 3.500 |
2.3 | Đoạn còn lại đi xâ Thanh Ninh đến hết đất xã Kha Sơn | 3.000 |
3 | Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn đỉ xã Lương Phú | |
3.1 | Từ Quốc lộ 37 ngã tư Chợ Đồn (+) 200m | 2.500 |
3.2 | Đoạn còn lại đến hết đất xã Kha Sơn | 1.500 |
STT | < TRÚC ĐƯỜNG giao thông | Mức giá |
4 | ^ưQuốclô37nậầịtư Chợ Đồn (+) 200m đi vào Chợ Đồn | 3.000 |
5 | Ểta^ig .tự-giáp thị trán Hương Sơn đến ngã ba đưòng tổ dân phố Nguyễn (nằm trong dân cư và khu mKĩĩĩSrcư Nhà máy may TNG Phú Bình, điểm công nghiệp Kha Sơn) | |
5.1 | Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn vào đến ngã ba đẩu tiên (thuộc địa phận đất xã Kha Sơn) | 4.000 |
5.2 | Từ ngâ ba đầu tiên đến hết đất khu tái định cư nhà máy may TNG Phú Bình | 3.500 |
5.3 | Đoạn còn lại đến ngâ ba đường xóm Tân Thành đi tố dân phổ Nguyễn | 3.000 |
IV | XÃ ĐƯƠNG THÀNH | |
1 | Từ Cầu Đất (+) 200m đi Bưu điện văn hóa xã Dương Thành | 1.500 |
2 | Từ Bưu điện văn hóa xã (+) 300m đi xã Thanh Ninh | 1 700 |
3 | Từ Bưu điện văn hóa xã đến kênh 4, đường cẩu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) | 1.500 |
4 | Từ giáp địa giới xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang (+) 300m đi xã Thanh Ninh (Tinh lộ 261C) | 1.500 |
5 | Các đoạn còn lại của đường cầu Ca - Lữ Vân (Tỉnh lộ 261C) | 1.100 |
6 | Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành đến cống Phẩm | |
6.1 | Từ ngã ba đường đi vào UBND xã (+) 1 OOm đến kênh 4 | 1.000 |
6.2 | Đoạn còn lại đến cống Phẩm | 800 |
7 | Đường WB3 thuộc địa phận xã Dương Thành | |
7.1 | Từ giáp đất xã Thanh Ninh (+) 700m đi máng Cộc | 1.000 |
7.2 | Từ giáp đất xã Thanh Ninh + 700m đến cống sấm | 1.100 |
7.3 | Từ ngã ba xóm An Ninh (+) lOOm đi máng Cộc | 800 |
7.4 | Từ ngã ba xóm An Ninh (+) 1 OOm đi cống sấm | 1.000 |
7.5 | Các đoạn còn lại của đường WB3 | 700 |
8 | Từ Tỉnh lộ 261 c đi vào xóm Nguộn 300m | 700 |
9 | Từ Tỉnh lộ 261 c đi núi Ba đển hểt đất nhà bà Thao | 800 |
10 | Từ Tỉnh lộ 261C đi đến hết đất Nhà Văn hóa xỏm Núi 2 | 800 |
V | XÃ LƯƠNG PHÚ | |
1 | Tù cầu Thanh Lang đi 2 phía | |
1.1 | Từ cầu Thanh Lang đi xã Tân Đức đến hểt đất xã Lương Phú | 1.800 |
1.2 | Từ cầu Thanh Lang đi đến cầu Thủng | 1.800 |
1.3 | Từ Cầu Thủng đỉ thị trấn Hương Sơn đển hết đất xã Lương Phú | 1.500 |
2 | Từ cầu Lang Tạ đi xã Kha Sơn đến hết địa phận xã Lương Phú | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Từ cầu Lang Tạ đi xã Tân Đức (qua ngã ba đường vào xóm Phú Hương) | |
3.1 | Từ câu Lang Tạ đên câu Phú Mỹ | 2.000 |
3.2 | Từ câu Phú Mỹ đi xã Tân Đức đên ngã ba xóm Lương | 1.500 |
4 | Từ cầu Lang Tạ đi ngược sông Đào lên cầu Thủng | |
4.1 | Từ cầu Lang Tạ đến ngã ba đường rẽ xóm Chiềng | 1.500 |
4.2 | Từ ngã ba đường rẽ xóm Chiềng đến cầu Thủng | 1.000 |
5 | Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê) đến hết đất xã Lương Phú | 1.500 |
6 | Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào | |
6.1 | Từ ngã tư Trạm y tế xâ Lương Phú đến đất nhà ông Bỉnh | 1.500 |
6.2 | Từ đất nhà ông Bình đến hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân | 800 |
6.3 | Đoạn còn lại từ hết đất nhà ông Mạnh xóm Lân đến bờ sông Đào | 1.000 |
7 | Từ cổng làng Chiềng đến ngã tư xóm Chiềng | 650 |
8 | Từ đất nhà ông Cường xóm Lương Trình đến Nhà Vàn hóa xóm Lương Trinh | 650 |
9 | Từ nghĩa trang liệt sỷ xã Lương Phú đi ngã tư xóm Phú Hương | 650 |
10 | Từ ngã ba đường rẽ vào nhà ông Thăng xóm Lương Tạ 1 đến hết đất nhà ông Thử xóm Lương Thái | 650 |
VI | XÃ ÚC KỲ | |
Tỉnh lộ 266: | ||
1 | Từ giáp đất xã Điềm Thụy đến hết đất xã úc Kỳ (Tỉnh lộ 266) | 1.000 |
2 | Từ Quốc lộ 37 đi đường liên xã úc Kỳ từ giáp đất xã Nhã Lộng đen qua Nhà Vãn hóa xóm Trạỉ 200m | 2.000 |
3 | Tù cầu Úc Kỳ qua trụ sở UBND xã úc Kỳ đến Tỉnh lộ 266 | 2.000 |
4 | Từ Trường Mầm non xóm Làng, Tân Lập đến hết đất nhà bà Kim Gia | 2.000 |
5 | Từ ngã ba nhà bà Kim Gia đến cầu úc Kỳ | 1.500 |
6 | Từ ngã ba cạnh UBND xã (điểm rẽ xóm Tân Sơn) đến ngã ba rẽ vào xóm Tân Sơn | 1.500 |
VII | XÃNGAMY | |
1 | Tỉnh lộ 266 | |
1.1 | Từ giáp đất xã Úc Kỳ qua Chợ Quán Chè đến cột khống chế đê | 2.000 |
1.2 | Từ cột khống chế đê đến hết đất xã Nga My | 1.300 |
2 | Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 266 cjua Cầu Mới đi ngã ba Kho Quán, ngược đi xã úc Kỳ đến hết địa phận xã Nga My | 800 |
STT | yí; ;; TRƯC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | 1% . ngã ba chợ Qi|án Chè đến hết đất trụ sỡ mới của UBND | 1.000 |
4 | Tưì^ỆV^^ấ xóm Kén đển bậc nước Phú Xuân | 800 |
5 | Từ bậc nước Phú Xuân đi ngâ ba vườn Ươm đến Nhà Vẫn hóa xóm Làng Nội | 600 |
6 | Từ ngã ba vườn Uơm đi ngã ba Tam Xuân xuôi xóm Đổng Hòa đến hết địa phận xã Nga My | 600 |
7 | Từ ngã ba Trạm Y tế đi xóm An Châu đến đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Thái Hòa | 600 |
8 | Từ điểm cầu đi làng Nội đến Nhà Văn hóa xóm Làng Nội | 600 |
9 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thêm đi Cũn Chê đển hểt địa phận xã Nga My | 600 |
VIH 1 | XA HÀ CHÁC | |
1 | Đê Hà Châu | |
1.1 | Từ giáp đất xã Nga My đến hểt đất ông Mai (thửa đất sổ 35 tờ 10, bản đồ địa chính số 10 xã Hà Châu) | 900 |
1.2 | Từ đất ông Bé (thừa đất số 76, tờ bản đồ địa chỉnh sổ 10, xã Hà Châu - ngã ba vào xóm Ngói) đến Kè số 1 xã Hà Châu | 1.600 |
1.3 | Từ Kè sổ 1 đến Hạt quàn lý đê | 1.300 |
1.4 | Từ Hạt quản lý đê đến hết đất xã Hà Châu (giáp đất Phổ Yên) | 1.100 |
2 | Từ dốc vào UBND xã đến ngã tư xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ tráỉ 5 Om | 1.000 |
3 | Từ dổc đê Hà Trạch đến đất Nhà Văn hóa xóm Chùa Gia | 600 |
4 | Từ dốc Chợ Đòn đến đất Nhả Văn hóa xóm Sau | 600 |
5 | Từ đất nhà bà Đông xóm Ngòi đến hết đất nhà ông Quân xóm Đắc Trung | 600 |
6 | Từ đất nhà ông Ước xóm Trung đến hết đẩt nhà ông Thi xóm Đắc Trung | 600 |
IX | XÃ TẨN HÒA | |
1 | Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngỏ, đi xóm Trụ Sở và đi xóm Hân | |
1.1 | Từ ngã tư Trung tâm đi Thanh Lương đến cầu Thanh Lang | |
1.1.1 | Từ ngã tư Trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học xã Tân Hòa | 1.500 |
1.1.2 | Từ hết đất Trường Tiểu học xã Tân Hòa đến ngã 3 ông Thần | 600 |
1.1.3 | Từ ngã 3 ông Thân đến cầu Thanh Lang | 1.200 |
1.2 | Từ ngã tư Trung tâm xâ đi xóm Ngò, xóm u đến gặp đường tỉnh 269B |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THONG | Mức giá |
1.2.1 | Từ ngã tư Trung tâm xẫ đi xóm Ngờ đến cầu xóm Ngò | 800 |
1.2.2 | Từ cầu xóm Ngò đi xóm u đến gặp đường tỉnh 269B | 600 |
1.3 | Từ ngã tư trung tâm đi xã Tân Thành | |
1.3.1 | Từ ngã tư Trung tâm xã (+) 550m đi xóm Trụ Sờ | 1.000 |
1.3.2 | Qua ngã lư Trung tâm xã 550m đi trụ sở đến đất nhà ông Khánh | 700 |
1.3.3 | Từ đất nhà Ông Khánh đến ngã tư xóm Trụ Sờ | 1.000 |
1.3.4 | Từ ngã tư xóm Trụ Sở (+) 200m đi xã Tân Thành | 700 |
1.3.5 | Đoạn còn lại đến hết đất xã Tân Hòa | 500 |
1.4 | Từ ngã tư Trung tâm xã đi xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm | |
1.4.1 | Từ ngã tư Trung tâm xã đi xã Tân Đức đến ngã tư xóm Hân | 800 |
1.4.2 | Từ Ngã tư xóm Hân đi xã Tân Đức đến cầu Bợm | 600 |
2 | Tỉnh lộ 269b từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đi xã Tân Thành | |
2.1 | Từ giáp đất thị trấn Hương Sơn đì xà Tân Thành + 200m | 1.500 |
2.2 | Từ ngã ba xóm u + 300m đi thị trấn Hương Sơn và đi xã Tân Thảnh | 1.500 |
2.3 | Các đoạn còn lại | 1.000 |
3 | Từ ngã ba ông Thân đi xóm Hân đến ngã ba đi xã Tân Đức | 500 |
4 | Từ ngẵ tư xóm Trụ sở đi xóm Vo xẵ Tãn Thành đến hểt đất xã Tân Hòa | 500 |
X | XẦTẨN THÀNH | |
1 | Từ cầu ồng Tanh qua ƯBND xã đển cầu Suồi Giữa (đường tỉnh lộ 269b) | 2.500 |
2 | Tù cầu ông Tanh đi huyện Phú Bình qua ngã tư La Lẻ lOOm (đường tỉnh lộ 269b) | 1.500 |
3 | Từ cầu Suối Giữa (+) 400m đi xã Hợp Tiền huyện Đồng Hỷ (đường tỉnh lộ 269b) | 1.200 |
4 | Từ ngã ba Trung tàm xã (+) 300m đi xóm Đồng Bốn | 800 |
5 | Từ ngã tư La Lẻ (+) 1 OOm đi xóm Vo | 600 |
6 | Từ ngã tư La Lẻ đến bờ đập Kim Đĩnh | 600 |
7 | Từ Trạm điện cầu Muối (+300m) đi vào xã Hợp Tiến | 600 |
8 | Từ ngã ba Na Bì (+) 300m đi vào đình Na Bì | 1.000 |
9 | Từ trạm điện cầu Muối đển Trạm điện đồng Bầu 2 (200m) | 600 |
XI | XÂ TÂN KIM | |
1 | Từ giáp UBND xã (+) 300m đi xã Tân Khánh | 900 |
2 | Từ cách UBND xã 300m đi xã Tân Khánh đển hết địa phận xã Tân Kim | 700 |
STT | . Tị* w ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | ÝBNĐ xặẶìến đường rẽ Bệnh viện Phong | 1.100 |
4 | rô^ừờaígiỗ': viện Phong đi cầu Mây đến hểt đầt xâ Tân | 1.000 |
5 | Từ ngã 3 xóm Mòn Hạ đến ngã tư Kim Đĩnh | 700 |
6 | Từ ngã tư Kim Đĩnh đi 3 hướng đển ngã ba xóm Bạch Thạch; đến trại giống; đến hồ sính thái | 600 |
7 | Từ đất ƯBND xã đến qua đất Trường Tiểu học 5Om | 1.000 |
8 | Từ qua đẩt Trường Tiểu học 50m đển dốc gềnh làng Châu | 700 |
9 | Từ dốc gềnh làng Châu đi Đèo Khê hết đất xã Tân Kim | 600 |
10 | Từ qua Trường Tiểu học 50m đến trạm điện La Đao | 600 |
XII | XÃ TẲN KHANH | |
1 | Từ ngã ba Trung Tâm đi xẩ Bảo Lý đến đường rẽ vào xóm Kim Bảng | 2.000 |
2 | Từ đường rẽ xóm Kim Bảng đến cầu Đồng Tiển | 1.500 |
3 | Từ ngã ba xóm Đồng Tiến đi xã Tân Kim, đi xã Bảo Lý (hết địa phận xã Tân Khánh), đi đến cầu Đồng Tiến | 600 |
4 | Từ ngã ba Trung Tâm đi đến Trường Trung học cơ sở Tân Khánh | 2.000 |
5 | Từ Trường Trung học cơ sở Tân Khánh đến ngã ba đường rẽ xỏm Kim Bảng | 800 |
6 | Tù ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng đến hết đẩt nhà ông Nghĩa | 600 |
7 | Từ ngâ ba trung tâm đi ngã ba đường rẽ xóm La Tú | |
7.1 | Tù ngã ba Trung Tâm đi xóm La Tú đến đường rẽ vào cồng chợ | 2.000 |
7.2 | Từ đường rẽ vào cỗng chợ đến ngã ba đường rẽ xóm La Tú (đường từ ngã ba Trung tâm xã đi La Tú) | 1.500 |
8 | Từ ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã (+) 80m đi Trạm Y tế xã | 1.500 |
9 | Từ ngã ba La Tú đi Trại Cau đến hết đất nhà bà Phong (hết thửa đất số 447, tờ bản đồ địa chỉnh số 21 xã Tân Khánh) | 800 |
10 | Từ ngâ ba Làng Cà đến cụm mầm non xóm Cà | 500 |
11 | Từ nhà Huy Đào đến đường rẽ vào nhà ông Hưng xóm Na Ri | 600 |
12 | Từ đất nhà ông Nam xóm cầu Ngầm đến hết đất nhà ông Quyền xóm Na Ri | 600 |
XIII | XA TÂN ĐỨC | |
1 | Từ đẩu cầu Bằng đi ngược, xuôi lOOm hai bờ sông Đào | 1.800 |
2 | Từ cổng chính của chợ (+) 200m đi xóm Diễn | 2.000 |
3 | Từ cồng chính của chợ đi xóm Ngoài | |
3.1 | Từ cỗng chính của chợ (+) 200m | 1.800 |
3.2 | Cách cổng chính chợ 200m đến 300m | 1.200 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THỎNG | Mức giá |
4 | Từ cống chính chợ đến đầu cầu Bằng | 1.500 |
5 | Từ ngã ba xóm Ngoài đi Nhà Văn hóa xóm Ngọc Lỷ | |
5.1 | Từ ngã ba xóm Ngoải (+) 200m | 800 |
5.2 | Từ qua 200m đến Nhà Vãn hóa xóm Ngọc Lý | 600 |
6 | Từ cách đầu cẩu Bằng lOOm đi Lữ Vân, đi xã Lương Phú đến hết đất xã Tân Đức | 1.000 |
7 | Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quần đi xã Tân Hòa; đi xóm Viên; đi xằTiến Thắng (huyện Yên Thế, tỉnh Bẳc Giang) | |
7.1 | Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Quẫn (+) 200m đi các phía trên | 600 |
7.2 | Từ cách ngã ba Nhả Văn hỏa xóm Quần 200m đi xã Tân Hòa, đi xóm Vỉẻn, đi xã Tiến Thắng (Yên Thê, Bắc Giang) | 550 |
8 | Từ ngã ba xóm Ngọc Lý đi đến Nhà Văn hóa xóm Tân Ngọc | 550 |
9 | Từ đầu cầu vồng đi xóm Lềnh, đi xóm Quại đển giáp đất xã Thanh Ninh | 800 |
10 | Từ cầu Vồng đi ngã ba xóm Diễn, đi xã Tân Hòa, đì ngã ba xóm Diễn (nhà ông Trường Thịnh) | 600 |
11 | Từ cổng Chợ Gì đi Lữ Vân, từ cẩu vồng đi xã Lương Phú đến hết đất xã Tân Đúc | 600 |
12 | Từ cầu Lũa đi ngã ba xóm Ngò Thái | 550 |
13 | Từ đất nhà ông Đãng đi ngã ba xôm Diễn (đết đẩt nhà ông Trường Thịnh) | 800 |
XIV | XÃ XUÂN PHƯƠNG | |
1 | Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương đển cống Na Oan | 2.500 |
2 | Từ đất Trường Trung học cơ sở xã Xuân Phương đi cẩu cống | 2.000 |
3 | Từ ngã ba UBND xã đến chợ Đình | 2.000 |
4 | Từ cống Na Oan đến gặp Quốc lộ 37 | |
4.1 | Từ cổng Na Oan đển cống Ao Phán đường rẽ xóm Tân Sơn 8 | 2.500 |
4.2 | Từ cống Ao Phán đường rẽ vào xóm Tân Sơn 8 đến Quốc Lộ 37 | 3.000 |
5 | Từ cầu Bằng gốc đa đi xã Tân Kim hết đất xã Xuân Phương | |
5.1 | Từ cầu Bằng gốc đa đến cầu Núi Cao | 2.000 |
5.2 | Từ cầu Núi Cao đi hết địa phận xã Xuân Phương | 1.500 |
6 | Từ ngà ba Quốc ỉộ 37 (Nhà Lan - Mạnh) đi Bảo Lý đển hết đất xã Xuân Phương | 4.500 |
7 | Từ Cầu Cống đi dốc Mái Trai đến hết đất Xuân Phương | 1.000 |
8 | Từ ngã ba Lò Mầm đi thị trấn Hương Sơn đến hết đất xã Xuân Phương | 1.000 |
STT | TRỤCnưỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
9 | Từ đặ cầúMậy ẩì/bến phà cầu Mây cũ | 2.000 |
XV | XÃN^Ằ^LỘN^;,1' | |
1 | Đât phía saTrgíáp đât chợ Câu | 1.000 |
2 | Từ Quốc lộ 37 (đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm | 1.000 |
3 | Từ ngã tu đầm Tù đí qua Trạm Y tế đến hết đất Chợ cầu | 1.000 |
4 | Từ Quốc lộ 3 7 rẽ đến ngã ba xóm Chiễn 2 | 700 |
5 | Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 2 đến ngã ba (hết đất nhà ông VỊ) | 800 |
6 | Từ Quốc lộ 37 rẽ xóm Soi 1 đến ngã ba (hết đất nhà bà Lục) | 800 |
7 | Đường liên xã Điềm Thụy - úc Kỳ: Từ Cầu Đá đến giáp đất xã Điềm Thụy | 1.000 |
8 | Từ Quốc lộ 3 7 đi đường liên xã úc Kỳ đến hết đất xã Nhã Lộng | 3.000 |
9 | Từ Quốc lộ 37 rẽ vào đến cầu Na Mĩ | 2.000 |
10 | Từ Quốc lộ 37 rẽ đến ngã ba Nhà Văn hóa xóm Hanh Nón | 1.000 |
XVI | XÃ ĐIÈM THỤY | |
Tỉnh lộ 266 (từ giáp đất Phỗ Yên đến ngã ba núi Căng | ||
1 | Tù giáp đất Phổ Yên đến cầu Kênh | 5.000 |
2 | Từ cầu Kênh đến ngã tư Điềm Thụy | 6.000 |
3 | Từ ngã tư Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 261C (ngã ba núi căng) | 4.000 |
4 | Từ ngã ba núi Căng đến hết đẩt xã Điềm Thụy | 3.000 |
Trục phụ | ||
1 | Đường liên xã Điềm Thụy - úc Kỳ: Từ Tỉnh lộ 266 đi Trường Mâm non Điêm Thụy đên giáp đât Nhã Lộng | 2.000 |
2 | Tỉnh lộ 266 rẽ đen hểt đất Nhà Văn hóa xóm Ngọc Sơn | 1.500 |
3 | Tinh lộ 266 rẽ đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Trung | 1.000 |
4 | Tỉnh lộ 266 rẽ đến hết đất Nhà Vãn hóa xóm Trạng | 2.000 |
Các đường khác | ||
1 | Từ Quốc lộ 37 đi qua Trường Tiểu học xã Điềm Thụy đến gặp Tỉnh lộ 266 | |
1.1 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Tiểu học xã Điềm Thụy | 3.000 |
1.2 | Đoạn còn lại | 2.000 |
2 | Từ Quốc lộ 37 (Chợ Hanh) rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Trạng | 1.500 |
3 | Tỉnh lộ 261C: Từ ngã ba Núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất Điềm Thụy | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4 | Đường rẽ từ khu công nghiệp Điềm Thụy đến hết đất Nhà Văn hóa xóm Bình 1 | 1.000 |
5 | Từ Cầu Kênh xóm Bình 1 + 300 m hướng đi xóm Bình 2 | 1.000 |
6 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư khu công nghiệp Điềm Thụy (phần 180 ha) | 2.000 |
7 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư và Chợ phố thương mại | 5.000 |
XVII | XÃ THƯỢNG ĐÌNH | |
1 | Từ Quôc lộ 37 qua UBND xã Thượng Đình đến bờ kênh xóm Đông Yên | 1.000 |
2 | Từ cổng Trường Tiểu học xã Thượng Đình (+) 150m đi hai phía | 1.000 |
3 | Từ cổng số 2 Trường Quân sự Quân Khu I đi Quổc lộ 3 | |
3.1 | Từ cống số 2, Trường Quân sự Quân Khu I + 300m | 800 |
3.2 | Từ sau 300m đển hết đất xã Thượng Đình | 600 |
XVIII | XÃ BẢO LÝ | |
1 | Từ đất Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m đi UBND xã Bảo Lý | 2.000 |
2 | Từ cầu Vạn Già (+) 200m đi ngược UBND xã Bảo Lý; từ cầu Vạn Già (+) 200m đi xuôi cầu Mây | 1.200 |
3 | Từ cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi 200m; đi ngược xẵ Đào Xá 300m | 2.000 |
4 | Từ cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xỏm Thượng | 2.000 |
5 | Từ ngã ba phố Quyên đi ngược xã Tân Khánh 200m, đi xuôi UBND xã Bảo Lý 200m | 1.000 |
6 | Từ cầu Cổ Dạ đi xuôi UBND xã 300m, đi ngược xã Đào Xá 300m | 1.200 |
7 | Từ Cầu Vạn Già di ngược, đi xuôi vào cơ sở tư vấn cai nghiện tự nguyện 1 OOm | 600 |
8 | Từ Cầu cũ Bảo Lý đến nhà ông Chính xóm Thượng | 1.000 |
9 | Từ Cầu Bằng Bảo Lý mới đi xóm Đại Lễ 200m | 1.000 |
10 | Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi ngược đển giáp đất nhà ông Lợi Suốt xóm Cầu Gỗ | 1.200 |
11 | Từ Cầu Bằng Bảo Lý đi xuôi cống ngầm giáp đất ông Tây Giang Cầu Gỗ | 1.200 |
12 | Từ Cầu Cô Dạ đi ngược, đi xuôi đi, đì xóm Hóa lOOm | 800 |
XIX | XÃ ĐÀO XÁ | |
I | Đường bờ đê sông Đào (cầu Mây - Đồng Liên, địa phận xã Đào Xá) | |
1.1 | Từ ngã ba kè Lũ Yên đi xuôi, đi ngược 200m | 3.000 |
STT | TR1ĨÒĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1.2 | T^cÁch ngã bạkeitì Yên 200111 đi xuôi xã Bảo Lý đèn 800m | 2.000 |
1.3 | Tìĩ^èh ngã tậ Yên 200m đi ngược dòng chảy đền 300m | 1.500 |
1.4 | Từ xóm Dầy đi ngược, đi xuôi sông 2001Ĩ1 | 800 |
1.5 | Các đoạn còn lại thuộc xã Đào Xá | 600 |
l.ó | Từ cách ngà ba kè Lũ Yên lOOOm đi xuôi đen cấu Cứng, xóm Đoàn Kết | 800 |
1.7 | Ngõ rẽ đi vào đường trụ sở mới UBND xã Đào Xá đến sân bóng xâ Đào Xá | 600 |
2 | Từ đầu kè Lũ Yên đi xã Bàn Đạt đến ngã ba đường đi xã Tân Khánh | 800 |
XX | XA THANH NINH | |
1 | Tỉnh lộ 261C | |
1.1 | Từ UBND xã đi Cầu Ca đến hết địa phận xã Thanh Ninh | 3.500 |
1.2 | Từ UBND xã đến hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh | 3.000 |
1.3 | Từ hết đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Ninh đến giáp đất xã Dương Thành | 2.000 |
2 | Tỉnh lộ 261D (xã Thanh Ninh - xã Lương Phú) | |
2.1 | Từ ngã ba đường rễ xóm Tiền Phong (+) lOOm | 2.000 |
2.2 | Từ cách ngâ ba đường rẽ xóm Tiền Phong 1 OOm đến 300m | 1.500 |
2.3 | Đoạn còn lại đi xã Lương Phú | 800 |
3 | Tỉnh lộ 269D (xâ Thanh Ninh - xã Dương Thành) | |
3.1 | Từ đất UBND xã Thanh Ninh (+) lOOm | 1.800 |
3.2 | Từ qua UBND xã Thanh Ninh lOOm đến ngã ba đường rẽ xóm Hòa Bình | 1.000 |
3.3 | Từ ngã ba rẽ xóm Hòa Bình đến giáp đất xã Dương Thành | 800 |
4 | Đường liên xã Thanh Ninh - Tân Đức | |
4.1 | Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi xã Tân Đức | 1.000 |
4.2 | Từ qua ngã ba xóm Nam Hương 200m đến giáp đất xã Tân Đức | 800 |
4.3 | Từ ngã ba xóm Nam Hương (+) 200m hướng đi cầu Đất | 1.000 |
4.4 | Cách ngã ba xóm Nam Hương 200m đi đến cầu Đất | 800 |
5 | Đường liên xã Kha Sơn - Thanh Ninh - Hoàng Thanh | |
5.1 | Từ giáp đất Kha Sơn đến hết đẩt Đình Phao Thanh | 800 |
5.2 | Từ hểt đẩt Đình Phao Thanh đến giáp đất Tân Định | 700 |
6 | Từ trạm biển áp trung tâm đển hểt đát Trường Mầm non xã Thanh Ninh | 1.500 |
7 | Đường liên xóm trong xã |
STT | TRỤC ĐVỜNG giao thông | Mức gỉá |
7.1 | Đoạn từ ngã ba Nam Hương đến đất nhà ông Lâm xóm Đồng Phú | 700 |
7.2 | Đoạn từ ngâ ba nhà ông Mai đi Phú Thanh 300m | 800 |
7.3 | Các đoạn đường liên xóm còn lại trên địa bàn xã | 600 |
XXI | XÃ BÀN ĐẠT | |
1 | Từ đất UBND xã Bàn Đạt đi xuôi xóm Bàn Đạt 200m | 800 |
2 | Từ qua đất UBND xã 200m đến cầu Cuồng, xóm Tân Minh | 500 |
3 | Từ đất UBND xã đến ngã ba Ao Vãn Nghệ, xóm Na Chặng | 700 |
4 | Từ cầu Trắng (+) 200m đi xóm Đồng Vỹ | 700 |
5 | Từ cách cầu Trắng 200m đến Ao Văn Nghệ, xóm Na Chặng, đi xóm Việt Long | 450 |
6 | Từ đẩt Trạm Y tể xã đi Tân Lợi + 300m | 700 |
7 | Từ đường tầu xóm Việt Long đi Đồng Liên 300m | 500 |
8 | Từ đường tầu xóm Điềm Long đi Đồng Liên đến hết đất xã Bàn Đạt | 500 |
2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bâng sau
Tên đon vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị trấn Hương Sơn | 550 | 500 | 450 | 400 |
3. Gỉá đất ờ tại nông thôn nằm ngoài các trục đưòng giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 * | Loại 3 • | Loại 4 | |
Các xẵ: Bảo Lý, Đào Xá, Điềm Thụy, Dương Thành, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương, xâ Tân Đức | 500 | 450 | 400 | 350 |
Xã Tân Khánh | 430 | 380 | 330 | 280 |
Các xã: Bàn Đạt, Tân Hòa, Tân kim, Tân Thành | 400 | 350 | 300 | 250 |
, _• '• h Phụ lục sổ 06
BẢtó GIÁ ĐẤT Ợ pIAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN ĐÒNG HỶ
(Kèm /2OỈ9/QĐ-UBNDngày£0 tháng 12 năm 20Ỉ9
ban nhân dân tỉnh Thảỉ Nguyên)
1. Giá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường
giao thông x
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THỐNG | Mức giá |
A | TRỤC QUỐC LỌ 1B | |
1 | Từ giáp đất xã Cao Ngạn đến cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m | 3.000 |
2 | Từ cách ngã ba xã Hóa Thượng 200m đến cống La Gianh | 4.000 |
3 | Từ cống La Gianh đến Km7 + 15 Om | 3.000 |
4 | Từ Km7 + 150m đến Km8 | 1.800 |
5 | Từ Km8 đến qua cổng UBND xã Hóa Trung lOOm | 1.500 |
6 | Từ qua cổng ƯBND xã Hốa Trung lOOm đến Km9 + 500m | 1.000 |
7 | Từ Km9 + 500m đến qua đường rẽ thị trấn Sông cầu lOOm | 1.500 |
8 | Từ qua đường rẽ thị trấn Sông cầu lOOm đến Kml2+ 300m | 1.200 |
9 | TừKjnl2 + 300m đểnKml3 | 1.700 |
10 | Tù Kml 3 đển cẩu Đồng Thu | 2.200 |
11 | Từ cầu Đồng Thu đền cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Son 4 | 1.700 |
12 | Từ cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 đến hết đất xã Quang Sơn | 1.000 |
B | QUỎC Lộ 1B Củ | |
1 | Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (gần Trạm vật tư Nông nghiệp) đến đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I | 6.000 |
2 | Từ đường rể vào Bộ Tư lệnh Quân khu I đến đường rẽ vào Lữ đoàn 575 | 5.000 |
3 | Từ đường rẽ vào Lũ đoàn 575 đến ngã ba xã Hóa Thượng | 4.500 |
c | QUỐC Lộ 17 | |
1 | Từ cầu Đỏ đển hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm | 4.500 |
2 | Từ hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm đến cầu Linh Nham | 3.500 |
3 | Từ Cầu ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xẫ Nam Hòa | 2.000 |
4 | Từ đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa đến cách cống Chợ Nam Hòa 2OOm | 3.000 |
5 | Từ cách cổng Chợ Nam Hòa 200m đến qua cổng Chợ Nam Hòa 200m | 3.500 |
ố | Từ qua cổng Chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GỈAO THÔNG | Mức giá |
7 | Từ cẩu Thác Lạc đến đường tàu quặng | 2.500 |
8 | Từ đường tàu quặng đén ngã ba Bách Hóa | 4.500 |
9 | Từ ngã ba Bách Hóa đến cầu Đợi Chờ | 3.000 |
10 | Từ cầu Đợi Chờ đến đường rẽ đi UBND xã Tân Lựi | 1.500 |
11 | Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi đến cầu Đã | 1.000 |
12 | Từ cầu Đã đén cách cồng UBND xẫ Hợp Tiến 500m | 800 |
13 | Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m đến qua UBND xã Hợp tiến 500m | 1.000 |
14 | Từ qua ƯBND xâ Hợp Tiến 500m đi Bắc Giang đển hết đất xã Hợp Tiến | 800 |
D | CÁC TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI CỦA CÁC XÃ, THỊ TRÁN | |
I | XÃ HÓA THƯỢNG | |
1 | Trụ phụ Quốc lộ 1B | |
1.1 | Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn từ đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông đến đường rẽ vảo Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa > 2,5m | 1.500 |
1.2 | Đường rẽ Quốc lộ 1B cũ ngõ rẽ cạnh Huyện đội (địa phận xã Hóa Thượng) | 1.300 |
1.3 | Từ Quốc lộ 1B cũ đi qua Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái đến ngã tư giáp đất phường Chùa Hang | |
1.3. ỉ | Từ Quốc lộ 1B cũ đến Nhà Văn hóa xóm Hưng Thái | 1.500 |
1.3.2 | Từ Nhà Văn hóa xóm Hưng Tháỉ đến ngã tư giáp đất chùi Hang | 1.100 |
1.4 | Tù Quốc lộ 1B cũ đến Trường Mầm Non Quân khu I | |
1.4.1 | Từ Quốc lộ 1B cũ đến Trạm 88 cũ | 2.000 |
1.4.2 | Từ Trạm 88 cũ đến Trường Mầm non Quân khu I | 1.300 |
1.5 | Quốc lộ 1B cũ đến ngã 3 (đường giáp nhà ông Hoàng Sính) | 1.700 |
1.6 | Từ Quổc lộ 1B cũ đển Bệnh xá 43 (đường giáp Xí nghiệp may 20) | 1.700 |
1.7 | Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 400m) đi vào Núi Kháo | 1.300 |
1.8 | Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m (đoạn Km4 + 500m) đi vào Đồi Pháo cũ | 1.300 |
1.9 | Từ Quốc lộ 1B cũ vảo 200m (đoạn Km4 + 60ơm) đi vào Núi Cái | 1.300 |
1.10 | Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I | 2.500 |
1.11 | Đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Quân khu I (đường vào cổng cũ Quân khu I) | 1.500 |
1.12 | Ngõ rẽ từ Km4+800 đi vào xóm Đồng Thái (đoạn giáp Trường Trung học cơ sờ Hóa Thượng): Từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m | 1.300 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GLAO THONG - | Mức giá |
1.13 | t|quỐc lộ ìẹ cặỉ(Kni4 + 900m) vào 200m đi xóm Đong Tm^dpạn gỉápTnrờng Trung học cơ sở xã Hóa Thượng đến đưcmặ^ồoTũ^Íốán 575) | 1.300 |
1.14 | Từ Quốc lộ 1B cũ đi Lữ đoàn 575 (hết địa đất xẵ Hóa Thượng) | 1.500 |
1.15 | Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ ngõ đi Trạm nước sạch: Vào 200m | 1.300" |
1.16 | Từ Quỗc lộ 1B cũ đến Lò vôi Nha Trang | 1.500 |
1.17 | Tù Quốc lộ 1B cũ đến đoi chùa và đển hết dổc nhà ông Thiêm | 1.500 |
2 | Trục phụ Quốc lộ 17 | |
2.1 | Từ Quốc lộ 17 đi xóm Ắp Thái (đường vào nhà ông Luật) đến hết xóm Ẩp Thái | |
2.1.1 | Từ Quốc lộ 17 vào 200m | 1.700 |
2.1.2 | Từ qua 200m đến hết đất xóm Âp Thái | 1.300 |
2.2 | Từ Quốc lộ 17 vào 200m (đi nhà thờ họ đạo Ằp Thái) | 1.400 |
2.3 | Từ Quốc lộ 17 đi đết hết đất xỏm Ấp Thái (rẽ cạnh kiôt xăng) | |
2.3.1 | Từ Quổc lộ 17 vào 200m | 1.400 |
2.3’2 | Từ qua 200m đển hít đất xóm Ấp Thái | 1.200 |
2.4 | Từ Quốc lộ 17 đền giáp đẩt đẩt Vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) | 1.500 |
2.5 | Từ Quổc lộ 17 đĩ đến hết xóm Tân Thái (hướng đi NhỊ Hòa) | |
2.5.1 | Từ Quẩc lộ 17 vào 200m | 1.300 |
2.5.2 | Từ qua 2ÔOm đến het đất xóm Tân Thái | 1 000 |
2.6 | Từ Quốc lộ 17 đi khu dân cu xóm Tân Thái 200m (đối diện đường rẽ vào Nhà Văn hỏa xóm Tân Thái) | 1.300 |
2.7 | Từ Quổc lộ 17 đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái | 1.30Õ |
2.8 | Các ngõ rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B mới vào 200m (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông > 3m | 1.200 |
3 | Đường từ đường 359 cũ đì qua Nhà Văn hóa xóm Luông đến đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện trong Khu hành chính mới | 700 |
4 | Từ ngã ba K1Ĩ17, Quốc lộ 1B đi Lữ đoàn 601 - Gốc vối | |
4.1 | Từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đến ngã tư Gò Cao (rê đi Minh Lập) | 1.500 |
4.2 | Từ ngã tư Gò Cao đi Gổc vối (hết địa phận xã Hóa Thượng) | 1.000 |
5 | Các tuyến rễ từ ngã ba Km7, Quốc lộ 1B đi Gốc vổi | |
5.1 | Từ ngã ba đường đỉ Hòa Bình đi cầu Mơn (đường ĐT 273) | |
5.1.1 | Từ ngã ba (đường đi Hòa Bỉnh) vào 200m | 1.500 |
5.1.2 | Từ qua ngã ba (đường đi Hòa Bình) 200m đến đỉnh dốc Vãn Hữu | 1.100 |
5.1.3 | Từ đỉnh dốc Văn Hữu đến càu Mơn | 1.000 |
5.2 | Tù ngã tư Gò Cao đỉ Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng) |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5.2.1 | Từ ngã tư Gò Cao vào 200m | 1.000 |
5.2.2 | Từ qua ngã tư Gò Cao 200m đển hết địa phận xã Hóa Thượng | 800 |
6 | Các tuyển đường trong khu quy hoạch Quân khu I | |
6.1 | Khu Trạm phỏng dịch E 651; Khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) | 1.500 |
6.2 | Khu Công ty Việt Bắc cũ | 800 |
6.3 | Khu Cục Hậu cần; Khu cổng gác số 3 (cạnh quy hoạch khu dân cư số 5 Hưng Thái) | 1.000 |
7 | Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17) | |
7.1 | Từ Quốc lộ 1B cũ rễ vào 150m | 3.300 |
7.2 | Từ qua 15 Om đến cách Quốc lộ 17 | 3.000 |
7.3 | Các đường bê tông rẽ từ đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17): Vào 200m | 1.200 |
8 | Từ ngã tư xóm Việt Cường đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông Cầu 3 | |
8.1 | Từ ngã tư xóm Việt Cường vào 1 OOm | 1.000 |
8.2 | Từ qua ngã tư xóm Việt Cường lOOm đến ngã 3 Nhà Văn hóa xóm Sông cầu 3 | 800 |
9 | Từ Trường Mẩm non số 2 Hóa Thượng đển gặp ngõ rẽ cạnh Ban Chi huy Quân sự huyện (địa phận xã Hóa Thượng) | 1.000 |
10 | Từ Lò vôi Nha Trang đến đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu | 1.000 |
11 | Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư số 3, số 4, Hỏa Thượng | 1.500 |
12 | Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gôm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | 2.500 |
13 | Các đường quy hoạch khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ | 1.000 |
14 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Hóa Thượng (Dốc Đô) không bám Quốc lộ 1B | 1.200 |
15 | Các đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu ỉ vào 200m (đường bê tông > 2,5m) | 1.200 |
n | XÂHÓA TRUNG | |
1 | Đường rẽ từ Quốc lộ 1B đi trụ sở Chì nhánh chè Sông Cầu (địa phận xã Hóa Trung) | 1.300 |
2 | Đường rẽ từ Quốc lộ 1B (giáp đất xẵ Hóa Thượng) đến cổng Lữ đoàn 575 | 1.200 |
3 | Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ Km7 đến cồng UBND xã Hóa Trung |
STT | ,TRỰC^ĐUỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3.1 | Đườ^g bê tông hoặc ĩẶựa có mặt đường rộng > 2,5m | 1.000 |
3*2 | Đườrt^ẹhưa bê tông^bặc nhựa có mặt đường rộng > 3m | 800 |
4 | Các tuyé^^ặỄ^từ Quẩc lộ 1B vào 200m: Đoạn từ cống UBND xã Hóa Trung đến Kml 2 | |
4.1 | Đưòng bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 2,5m | 800 |
4.2 | Đường chưa bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 3m | 600 |
in | XÃ QUANG SƠN | |
1 | Từ Quốc lộ 1B đi xã Tân Long đển hết địa phận xã Quang Sơn | 500 |
2 | Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn đến Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn | 1.800 |
3 | Từ Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu I đến cổng Trường Tiểu học Quang Son | 500 |
4 | Từ Quốc lộ 1B vào xóm Viến Ván đi Mỏ đá La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) | 500 |
5 | Đường nhựa từ đường 135 xóm Na Oai đi đến Trường Tiểu học xã Quang Sơn | 500 |
6 | Từ đường nhựa xóm Na Oai đi Tân Long (hết địa phận xã Quang Sơn) | 500 |
7 | Từ Trường Trung học phả thông Trần Quốc Tuấn đến cổng Trường Tiểu học xã Quang Sơn | 500 |
8 | Tù đường nhựa xóm Xuân Quang I vào xóm Na Lay đi xâ Tân Long (hết địa phận xã Quang Son) | 300 |
9 | Đường từ xóm Viến Ván vào xóm Đồng Chuồng đi xã La Hiên (hết địa phận xã Quang Sơn) | 300 |
IV | THỊ TRẨN SÔNG CAU | |
1 | Từ Quốc lộ 1B, giáp đẩt xã Hóa Trung đến đảo tròn thị trấn Sông Cầu | 1.500 |
2 | Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9 | 1.500 |
3 | Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến hết đường nhựa xóm 5 | |
3.1 | Tù ngã tư đảo tròn thị trấn Sông cầu vào 200m | 1.500 |
3.2 | Từ qua đảo tròn thị trấn Sông cầu 200m đến chân đồi Cây Trám, xóm Tân Tiến | 1.200 |
3.3 | Từ chân đổi Cây Trám, xóm Tân Tiến đến hết đường nhựa xóm 5 | 800 |
4 | Từ đảo tròn thị trấn Sông cầu đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị ưấn Sông cầu |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4.1 | Từ đảo tròn thị trẩn Sông cầu vào 200m | 1.500 |
4.2 | Từ qua đảo tròn thị trấn Sông cầu 200m đến cổng Trung tâm Văn hóa thể thao thị trấn | 1.200 |
5 | Từ binh phong xóm Liên cơ đỉ xóm 4 đến Quốc lộ 1B | 1.000 |
6 | Từ bình phong xóm Liên cơ đến cầu treo xóm 7 | 600 |
6.1 | Từ bỉnh phong xóm Liên cơ đến đỉnh dốc đồi Cây Giang | 600 |
6.2 | Tù đĩnh dốc đồi Cây Giang đến cầu treo xóm 7 | 500 |
7 | Từ bình phong xóm 4 đi xóm La Mao đến ngã ba xốm 9 | 500 |
8 | Từ ngã ba Trạm Y tế đến Trạm bơm | 600 |
9 | Từ ngã ba Trạm Y tể đến cổng Trường Trung học cơ sở thị trấn Sông cầu | 700 |
10 | Các tuyển đường rẽ bê tông, nhựa từ đường chính vào 300m có mặt đường rộng > 2,5m | 500 |
11 | Các đường bê tông, nhựa còn lại mặt đường rộng > 2,5m | 400 |
V | XÂ NAM HÒA | |
1 | Từ Quốc lộ 17 đi xã Huống Thượng (hết địa phận xã Nam Hòa) | 800 |
2 | Từ Quốc lộ 17 đi xã Văn Hán (hết địa phận xã Nam Hòa) | 800 |
3 | Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m. đường bê tông hoặc nhựa có mặt đường rộng > 2,5m | 500 |
4 | Các đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m đường đất có mặt đường rộng > 3,Om | 300 |
VI | THỊ TRÁN TRẠI CAU | |
1 | Từ Quốc lộ 17 vào đến cổng UBND xã Tân Lợi | 600 |
2 | Từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau | 2.000 |
3 | Từ ga 48 đến ngầm xã Cây Thị | 500 |
4 | Từ cổng Mỏ sắt Trại Cau đến Nhà Vãn hóa tồ 7, tổ 8 | 800 |
4.1 | Các nhánh rẽ (thuộc đoạn 4) cỏ mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng > 2,5m | 500 |
4.2 | Các nhánh rẽ còn lại (thuộc đoạn 4) | 400 |
5 | Các tuyền đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | |
5.1 | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m) | 500 |
5.2 | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) | 400 |
5.3 | Từ Quốc lộ 17 (rẽ cạnh Trạm Y tế) vào 200m | 600 |
6 | Các tuyển đường rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Cau): Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | |
6.1 | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m) | 800 |
STT | y.5 TOỊộỔ^ỜNG giao thông | Mức gỉá |
6.2 | Đườiigxhưa bê tông-ỈẲựa (mặt đường rộng > 3m) | 600 |
7 | Các t^^ìđườitórM^ Quốc lộ 17 vào 200m (đường nội thị Trại Chờ đến cầu Đã | |
7.1 | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m) | 500 |
7.2 | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 3m) | 400 |
8 | Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cồng Bệnh viện Trại Cau vào 200m | |
8.1 | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng > 2,5m) | 500 |
8.2 | Các tuyến đường còn lại | 400 |
9 | Đường tránh thị trấn Trại Cau | 800 |
10 | Các đường trong khu tái định cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng | |
10.1 | Đường chính từ Quốc lộ 17 đi vào | 1.000 |
10.2 | Các nhánh rẽ từ đường chính | 800 |
vn | XẤ TÂN LỢI | |
1 | Các tuyến rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m | |
1.1 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng > 2,5m | 400 |
1.2 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường > 3,Om) | 300 |
2 | Từ UBND xã Tán Lợi đi Phú Bỉnh đến hểt đất xã Tân Lợi | 500 |
VIII | XÃHỢPTEẾN | |
l | Từ ngã ba Quốc lộ 17 đi qua Chợ Hợp Tiến 50m (hưởng đi Tân Thành, Phú Bình) | 1.000 |
2 | Từ qua Chợ Hợp tiến 50m đi Tân Thành, Phú Bình đến hết đất Hợp Tiến | 500 |
3 | Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m theo hướng đi Ga Hợp Tiến | 1.000 |
4 | Từ ngã ba Chợ Hợp Tiến + 200m đến Ga Hợp Tiến | 500 |
5 | Các nhánh rẽ từ Quốc lộ 17 vào 200m | |
5.1 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng > 2,5m | 400 |
5.2 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường > 3,Om) | 300 |
IX | XÃ CAY THỊ | |
1 | Từ giáp đất Trại Cau đển cổng UBND xã Cây Thị | 500 |
2 | Từ cổng UBND xã Cây Thị đến cống Khe Tuyển ĩ | 400 |
3 | Từ cổng Khe Tuyển I đến ngẩm tràn đền Ông Thị | 350 |
4 | Từ ngầm tràn đền Ông Thị đến chân dổc Cổng Trời (đường đi xã Vãn Hán) | 300 |
5 | Đường từ tổ 14, thị trấn Trại Cau đi xã Cây Thị (từ KmOO đường tránh thị trấn Trại Cau đến Km00+ 828,8m giao với đường đi xã Cây Thị) | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
X | XÃ HÒA BÌNH | |
1 | Cống chợ Hòa Bình + 200m về ba phía | 1.500 |
2 | Từ cổng chợ Hòa Bỉnh + 200m đến giáp đất xã Văn Lãng | 500 |
3 | Từ cổng chợ Hòa Bỉnh + 200m đến giáp đất xã Tân Long | 500 |
4 | Từ cổng chợ Hỏa Bình 200m đến giáp đất xã Minh Lập | |
4.1 | Từ cổng chợ Hòa Bình 200m đến giáp cầu Phố Hích | 1.200 |
4.2 | Từ cẩu phố Hích đến giáp đất xã Minh Lập | 500 |
XI | XÃ MINH LẬP | |
1 | Từ cổng chợ Trại Cài + 200m về 2 phía | 1.500 |
2 | Tù ngã tư chợ Trại Cài + 200m đi ngẵ ba Cà Phê 2 | 1.000 |
3 | Từ cách cổng chợ Trại Càí 200m đi cầu Mơn (đến hết đất xã Minh Lập) | 700 |
4 | Từ ngã tư chợ Trại Cài đi xã Hòa Bình (đến hét xã Minh Lập) | 700 |
5 | Từ cách ngã tư Chợ Trạỉ Cài 200m đi cổng làng Cà Phê 2 | 700 |
6 | Từ ngã ba Sông Cầu đến Nhà Văn hóa xóm Sông cầu | 400 |
7 | Từ ngã ba Cà Phê 2 đến bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thăng) | 400 |
8 | Từ Cổng làng Cà phê 2 đến cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập 200111 | 600 |
9 | Từ điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh lập + 200m về 2 phía (Chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31) | 1.000 |
10 | Từ cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập 200m đến giáp đất xã Hóa Thượng | 700 |
11 | Từ đường Hóa Thượng - Hòa Binh rẽ đến Nhà Văn hóa xóm Hang Ne | 400 |
12 | Từ cổng ƯBND xã Minh Lập + 200m đi xóm Ao Sơn | 400 |
13 | Từ ngã ba xóm Na Ca đến ngã ba Trường Trung học cơ sở xẫ Minh Lập | 500 |
14 | Từ ngã ba gốc đa đi Tân Lập (hết đất xã Minh Lập) | 500 |
15 | Từ ngã ba xóm Đoàn Kết + 200m đi làng Chu, Theo Cày | 400 |
16 | Từ ngã ba xóm cầu Mơn 2 + 20ơm đi La Đòa | 400 |
17 | Từ ngầm Cà Phê vào 200m đi Đồng sẻ | 400 |
18 | Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m đi xóm Bà Đanh 1+2 | 500 |
XII | XÃ KHE MO | |
1 | Đường từ cầu Linh Nham đi Vãn Hán (Tỉnh lộ 269D) | |
1.1 | Từ cầu Linh Nham + 200m đi về phía Khe Mo | 1.000 |
1.2 | Từ qua cẩu Linh Nham 200m đến cách UBND xã Khe Mo 200m | 700 |
1.3 | Cách ƯBND xã Khe Mo 200m đến qua ngã ba xã Khe Mo 200m (hướng đi xã Văn Hán) | 1.000 |
STT | / ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1,4 | (Ấiaưịgâ ba 200 m đển hết đất xã Khe Mo (hướng đi^ỴanHáạ)p; , .. | 600 |
2 | Đư^^gừbXxã Khe Mo đi Đèo Khế gặp Quốc lộ 1B | |
2.1 | Từ ngã ba Khe Mo đến qua Chợ Khe Mo 1 OOm | 1.000 |
2.2 | Từ qua Chợ Khe Mo lOOm đi Đèo Khế gặp Quốc ỉộ 1B (hết địa phận xã Khe Mo) | 600 |
3 | Các đường liên xã | |
3.1 | Từ Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu sắt Hải Hà đến dốc 3 chân (La Nưa - La Day) | 400 |
3.2 | Tuyến đường từ cổng Làng Cháy, xã Khe Kho đến giáp đất thị trấn Sông cầu | 400 |
3.3 | Tuyến đường từ đường Tỉnh lộ 2Ố9D (Trạm biển áp 1) đì xóm La Nưa, La Day đến giáp đất xã Nam Hòa | 400 |
3.4 | Tuyến đường từ cầu sắt đen ngã ba La Nưa | 400 |
3.5 | Tuyến đường xóm Tiền Phong - Khe Mo đi Sông cầu | 400 |
3.6 | Từ đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II đen DI Lữ đoàn 575 | 400 |
xni | XÃ VĂN HÁN | |
1 | Tuyến Khe Mo - Đèo Nhâu (tuyến Tỉnh lộ 269D) | |
1.1 | Từ giáp đất Khe Mo đến cách chợ Văn Hán 200m | 500 |
1.2 | Từ cách Chợ Văn Hán 200m đến qua UBND xã Vãn Hán lOOm | 1.500 |
1.3 | Từ qua UBND xã Văn Hán 1 OOm đến đỉnh đèo Nhâu (hết đất xã Vãn Hán) | 400 |
2 | Tuyển ngâ ba Phả Lý (tì đến hết xóm Thịnh Đức (đi xã Cây Thị) | |
2.1 | Ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức | 1.000 |
2.2 | Từ ngã ba Phả Lý + 200m đi Thịnh Đức đến hết đất Văn Hán | 500 |
3 | Tuyến ngã ba Vân Hòa á xà Nam Hòa đến hết đất xã Văn Hán | 500 |
4 | Tuyến đường từ xóm Phả Lý xã Vân Hán đi xóm Thống Nhất xã Khe Mo (đến giáp đất xã Khe Mo) | 400 |
XIV | XÃ VÁN LĂNG | |
1 | Từ giáp đất xã Hòa Bình đến hết xóm Liên Phương | |
1.1 | Từ giáp đất xã Hòa Bình đi cầu treo Văn Lăng | 400 |
1.2 | Từ cầu treo Văn Lăng đi đến ngã ba Văn Lâng | 300 |
1.3 | Ngã ba Văn Lăng đến qua UBND xã 200m | 600 |
1.4 | Từ qua UBND xã Văn Lăng 200m đến hết xóm Liên Phương | 300 |
2 | Đường ngã ba Văn Lãng đến giáp đất xã Phú Đô (Phú Lương) | |
2.1 | Ngã ba Văn Lăng đi hết đất Trường Trung học cơ sở Văn Lăng | 500 |
2.2 | Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Vãn Lăng đến giáp đất xã Phú Đô huyện Phú Lương | 400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Từ ngã ba xóm Tân Thịnh đểt hết xóm Dạt | 300 |
XV | XĂ TÂN LONG | |
1 | Từ cồng UBND xã Tân Long đi 200m về hai phía | 800 |
2 | Từ cách cổng UBND xã Tân Long 200m về phía xã Hòa Bình và về phía xâ Quang Sơn (địa phận xẵ Tân Long) | 400 |
3 | Từ ngã ba cầu tràn đến Đài tưởng niệm xã Tân Long | 400 |
4 | Từ Đài tưởng niệm xã Tân Long đến cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây | 300 |
5 | Từ cầu tràn liên hợp, xóm Đồng Mây đến ngã ba Nhà Văn hỏa xóm Làng Giếng | 300 |
6 | Từ ngã ba xóm Luông đi xã Quang Sơn đến hết đất xẵ Tân Long | 400 |
7 | Từ ngã ba Nhà Văn hóa xóm Làng Mới đển ngã ba Nhà Văn hóa xóm Ba Đình | 300 |
8 | Từ ngã ba cầu Tràn đến Nhà Vàn hóa xóm Đồng Mau | 300 |
2. Giá đất ờ tại đô thị năm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị trần Sông cẩu, thị trấn Trại Cau | 350 | 330 | 310 | 290 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường gỉao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giả | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Xã: Hóa Thượng | 350 | 330 | 310 | 290 |
Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung | 240 | 220 | 200 | 180 |
Các xã: Vãn Hán, Vãn Lăng, Cây Thị, Hợp Tiến, Tân Lợi, Tân Long | 220 | 200 | 180 | 160 |
Phụ lục số 07
BẢ>fe^AJ^W|dfAI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN ĐẠI TỪ
(Kèm theo $^^$^%&Ì2OỈ9/QD-ƯBNDngàyỉ& thảng ỉ2 năm 2 ƠI 9
\^?' Cổồ CTV'fi^nhân dân tỉnh Thải Nguyên)
- Gỉá đất ở tại đô thị, giá đất ở tại nông thốn bám các trục đường giao thông
Đơn vị tỉnh: Nghìn đồng/m2
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
A | TRỤC QUÓC Lộ 37 | |
I | TRỤC CHÍNH Từ GIÁP ĐẤT HUYỆN PHÚ LƯƠNG ĐẾN ĐÈO KHẾ GIÁP ĐẨT HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG | |
1 | Từ giáp đất huyện Phú Lương đến đường tàu (giáp cẩu Tây) xã Cù Vân | 2.000 |
2 | Từ đường tàu (giáp cẩu Tây) ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | 2.500 |
3 | Từ ngà ba đường Cù Vân - An Khánh đến cẩu Rùm xã Cù Vân | 3.500 |
4 | Từ Cẩu Rùm xã Cù Vân đến giáp đất kiốt xăng dầu số 58 xã Hà Thượng | 3.000 |
5 | Từ giáp đất kiốt xăng dầu sổ 58 xã Hà Thượng đến đường tàu cắt ngang xóm 11, xã Hà Thượng | 5.500 |
6 | Từ đường tàu cắt ngang xóm 11, xã Hà Thượng đến kiốt xăng dầu Dốc Đình thị trấn Hùng Sơn (Quốc lộ 37 cải dịch mới) | 3.500 |
7 | Từ kiốt xăng dầu dốc Đình đển cầu Đầm Phủ | 4.500 |
8 | Từ cầu Đầm Phủ đến đường rẽ vào Hồ Núi Cốc | 6.000 |
9 | Từ đường rẽ vào Hồ Núi Cốc đến đầu cầu Huy Ngạc | 7.000 |
10 | Tù đẩu cẩu Huy Ngạc đến đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn | 8.900 |
11 | Từ đường rẽ xóm Táo thị trấn Hùng Sơn đến cống cầu Bò | 9.500 |
12 | Từ cổng cẩu Bò đến đường rẽ vào xóm Trung Hòa | 11.800 |
13 | Tù đường rẽ vào xóm Trung Hòa đến đường rẽ vào Khu di tích 27/7 | 10.600 |
14 | Từ đường rẽ vào Khu di tích 27/7 đến kỉốt xăng dầu sổ 19 | 10.100 |
15 | Từ kiốt xăng dầu số 19 đến đường rẽ vào Chì cục Thuế | 8.900 |
16 | Từ đường rẽ vào Chi cục Thuế đến cầu Đen | 8.400 |
17 | Từ Cầu Đen đến cẩu Suổi Long | 5.600 |
18 | Từ cẩu Suối Long đến đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ) | 5.000 |
19 | Từ đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dồc Đỏ) đến Cẩu Điệp | 4.500 |
20 | Từ Cầu Điệp đến đển cống tiêu Ba Giăng | 3.5ÕO |
21 | Từ cống tiêu Ba Giăng đến qua đường rễ vào xã La Bằng 5 Om | 3.000 |
STT | TRỤC DƯỜNG GIAO THỎNG | Mức gỉá |
22 | Tù qua đường rẽ vào xã La Bằng 50m đến hết đất xã Bản Ngoại | 2.500 |
23 | Từ giáp đất xã Bản Ngoại đến cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (vê phía xã Bản Ngoại) | 2.000 |
24 | Từ cách ngã ba Khuôn Ngàn 150m (về phía xã Bản Ngoại) đến qua đường tàu cắt ngang lOOm | 3.500 |
25 | Từ qua đường tàu cắt ngang lOOm đén đỉnh dốc Mon | 2.000 |
26 | Từ đinh dốc Mon (đường rẽ vào xã La Bằng) đến qua trụ sở ƯBND xã Phủ Xuyên cũ 300m | 3.500 |
27 | Từ qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên cũ 300m đến cầu Trà (hết đất xã Phú Xuyên) | 3.000 |
28 | Từ Cầu Trà đến cầu Tây xã Yên Lãng | 2.500 |
29 | Từ Cầu Tây xã Yên Lãng đến ngã ba đường rê vào xóm Tiền Đốc | 3.000 |
30 | Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc đen cổng Trường Tiểu học Yên Lãng ỉ | 4.000 |
31 | Từ cồng Trường Tiểu học Yên Lãng 1 đen qua kiốt xăng Yên Lãng 300m | 2.500 |
32 | Từ qua kiốt xăng Yên Lãng 300m đên hêt đât xã Yên Lãng (giáp đất huyện Sơn Dương - Tuyên Quang) | 1.000 |
n | TRỤC PHỤ QUỐC Lộ 37 | |
1 | Từ Quốc lộ 37 đi vào xã An Khánh | |
1.1 | Tù Quốc lộ 37 đến cẩu Suối Huyền (hết đất xã Cù Vân) | 2.000 |
1.2 | Tù cầu Suối Huyền (giáp đất xã Cù Vân) đến đường rẽ Trại giống lúa An Khánh | 1.200 |
1.3 | Từ đường rẽ Trại giống lúa An Khánh đên đường rẽ Trường Trung học cơ sở xã An Khánh | 1.000 |
1.4 | Từ ngã 3 làng Ngò xã An Khánh đến cầu Bà Yổng (hết đất xã An Khánh) | |
1.4.1 | Từ Trường Trung học cơ sở xâ An Khánh đến cầu Xạc Bỉ | 1.300 |
1.4.2 | Từ cầu Xạc Bi đển ngã tư xóm Tân Tiến | 1.500 |
1.4.3 | Từ ngã tư xóm Tân Tiến đến cầu Bà Yểng (hêt đất An Khánh) | 1.500 |
1.5 | Đường Cù Vân - An Khánh | |
1.5.1 | Từ ngã ba (Trung tâm giống thủy sản Thái Nguyên, đường rẽ vào đường Cù Vân - An Khánh, đoạn bổ sung) đến cầu xóm Đạt | 500 |
1.5.2 | Từ cầu xóm Đạt đến cầu Đồng Khuôn | 600 |
1.5.3 | Từ cầu Đồng Khuôn đến ngã ba xóm Đầm (tiếp giáp đường Cù Vân - An Khánh giai đoạn 1) | 700 |
1.5.4 | Từ ngã ba trạm bơm xóm Đông Sâm đẽn ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học xã An Khánh | 500 |
1'1 3
STT | /O^f$ặ^ƯỜNG GIAO11101X10 — | Mức giá |
2 | Từ )ềốc. 37 vaơKhộ. ỊC9 xã Cù Vân | |
2.1 | Từ &ồcTỘ 37 vầò siìjbm | 1.200 |
2.2 | Qua ÌÒỌm đẹn 3 OỘẼn | 1.000 |
2.3 | Qua 300mđeh' cong Kho K9 | 600 |
2.4 | Từ cổng Kho K9 đến ngã ba bảng tin xóm 12 +13 xã Cù Vân | 400 |
3 | Từ Quốc lộ 37 đi xóm 4, 5, 6 | |
3,1 | Từ Quốc lộ 37 (cổng trào xóm 2) đến đường tàu | 500 |
3.2 | Từ đường tàu xóm 2 đến cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã Cù Vân (giáp xã Phục Linh) | 320 |
4 | Từ Quốc lộ 37 đi vào Mỏ than Phấn Mễ | |
4.1 | Từ Quốc lộ 37 đến nhà cân Mỏ than Phấn Mễ | 2.000 |
4.2 | Tử nhà cân Mỏ than Phấn Mễ đến hết đất xã Hà Thượng | 1.000 |
4.3 | Từ giáp đất xã Hà Thượng đến giáp đất vành đai M3 - BLC | 600 |
4.4 | Từ giáp đất vành đai M3 - BLC đến cầu Đát Ma (giáp đất huyện Phú Lương) | 500 |
5 | Từ Quốc lộ 37 vào đến Nhà Văn hóa xóm 13, và lô 2, lô 3 khu quy hoạch Văn phòng mỏ than Làng Cẩm | 2.000 |
6 | Từ Quốc lộ 37 vào hểt đường bê tông xóm 5 xã Hà Thượng | 1.700 |
7 | Đường từ Quốc lộ 37 rẽ vào khu tái định cư Đồng Bông | |
7.1 | Từ Quốc lộ 37 + 200m (hết đất khu tái định cư Đồng Bông) | 2.000 |
7.2 | Nhánh rẽ từ Quốc lộ 37 + 200m vào khu tái định cư Đồng Bông lOOm | 1.700 |
7.3 | Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông | 1.400 |
8 | Từ Quốc lộ 37 vào đến cầu Cau, xóm 9 xâ Hà Thượng | 1.000 |
9 | Từ Quốc lộ 37 vào Trường Tiểu học xã Hà Thượng | 1.000 |
10 | Từ Quốc lộ 37 vào kho Muối xã Hà Thượng (xóm 6 + 7) | |
10.1 | Từ Quốc lộ 37 vào tới đường tàu cắt ngang (bao gồm khu quy hoạch dân cư xóm 6 + 7) | 1.000 |
10.2 | Từ đường tàu cắt ngang đến cổng kho Muối | 500 |
11 | Từ Quốc lộ 37 (đường Mỏ Thiếc) đi qua ƯBND xã Phục Linh sang xã Tân Linh | |
11.1 | Từ Quốc lộ 37 vào đến hết đất xã Hà Thượng | 700 |
11.2 | Tù giáp đất xã Hà Thượng đến qua cổng UBND xã Phục Lỉnh 200m (đường đỉ Tân Linh) | 1000 |
11.3 | Từ qua cổng UBND xã Phục Linh 200m đến ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh | 600 |
11.4 | Từ ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh đến giáp đất xã Tân Linh (hết đất xã Phục Linh) | 700 |
11.5 | Từ ngã ba xóm Soi đến cẩu Sung | 600 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
11.6 | Từ ngâ ba xóm Khuôn 3 đến Trạm điện số 35 | 500 |
11.7 | Tù ngã ba xóm Mận (đi qua cổng Kho KV3) đến hết đất xã Phục Linh giáp đât xã Hà Thượng | 700 |
11.8 | Đường từ nhà ông Vũ Văn Phong, xóm cẩm 1 (giảp bờ moong Mỏ than Phấn Mê) đến nhà ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tỉến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phẩn Mễ) | 320 |
11.9 | Từ nhà ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2 đen Gốc Sung, xóm Khưu 2 | 320 |
12 | Từ Quổc lộ 37 vào xâ Tân Lình đi Phục Linh | |
12.1 | Từ đỉnh dốc Đá đển cách ngã ba cầu Suối Bột 150m | 500 |
12.2 | Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía | 700 |
12.3 | Qua ngã ba cầu Suối Bột 15 Om đến hểt đẩt xã Tân Linh (giáp đẩt xã Phục Linh) | 600 |
12.4 | Qua ngã ba cầu Suối Bột 15 Om đến cống nước cạnh Nhà Vănhoáxóm 12 cũ | 600 |
12.5 | Từ cống nước cạnh Nhà Vàn hoá xóm 12 cũ đến cầu Vực Xanh xã Tân Linh | 800 |
12.Ố | Từ cầu Vục Xanh đến qua ƯBND xã Tân Linh 350m | 1.000 |
12.7 | Qua UBND xã Tân Linh 350m đến ngã ba Kiến Linh | 700 |
12.8 | Từ nạã ba Kiến Linh đến cổng xóm 6, xã Tân Linh | 1.000 |
12.9 | Từ cổng xóm 6, xã Tân Linh đến cách ngã tư Thái Linh 150m | 600 |
12.10 | Từ cách ngã tư Thái Linh 150m đển cẩu bê tông xóm 3, xã Tân Linh | 800 |
12.11 | Từ cầu bê tông xóm 3, xã Tân Linh đến hết đất xã Tân Linh (giáp đất xẵ Phú Lạc) | 500 |
13 | Từ Quốc lộ 37 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (Quốc lộ 37 cũ đi tổ dân phố Liên Giới) | 2.600 |
14 | Đường bê tông từ tổ dân phố Liên Giới (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long | 1.500 |
15 | Từ Quốc lộ 37 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ | 2.200 |
16 | Từ Quốc lộ 37 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | |
16.1 | Từ Quốc lộ 37 đến cỗng lảng nghề xóm Hàm Rồng | 3.500 |
16.2 | Từ cổng làng nghề xóm Hàm Rồng đến hết Trường Tiểu học Hùng Sơn I | 2.500 |
16.3 | Từ Trường Tiểu học Hùng Sơn 1 qua Nhà Văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyên Bích Thủy xóm Hàm Rồng | 1.500 |
17 | Từ Quốc lộ 37 qua tổ dân phố An Long, xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long (đường liên xã Hùng Sơn - Phủ Lạc) | |
17.1 | Từ Quốc lộ 37 vào đường bê tông tổ dân phố An Long qua nhà ông Phạm Khăc Dũng đên nhà bà Nguyễn Bích Thủy, xóm Hàm Rông | 1.000 |
STT | GIAO THÔNG | Mức giá |
17.2 | TÙ tw'òng Trần Qộạng Mần theo đường liên xã đi xóm Vân K^ẵ- đển hết đầtthị lrấn Hùng Son | 800 |
18 | Từ QuỖ616J7 yậokhu tải định cư Hùng Sơn ni | |
18.1 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đất lô M4 | 5.000 |
18.2 | Tù lô N9 đến lô AI | 4.500 |
18.3 | Các tuyển đường còn lại trong khu quy hoạch tái đỉnh cư Hùng Sơn III | 4.000 |
19 | Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Văn hóa tổ dân phố cầu Thành 2, thị trấn Hùng Sơn | 5.000 |
20 | Trục đường Nam Sông Công | |
20.1 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà | 7.000 |
20.2 | Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hả đển Suối Mang | 5.600 |
20.3 | Từ trục chính đường Nam Sông Công vào đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công | 2.200 |
20.4 | Từ đường trục chính Nam Sông Công vào khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công | 4.000 |
20.5 | Nhánh đường Nam Sông Công vào trong khu dân cư điều chinh đất chự Nam Sông Công | 3.000 |
21 | Từ Quốc lộ 37 đì qua Trường Trung học cơ sở thị trấn Hùng Sơn đến giáp đường đi xóm Đồng Cả | 3.500 |
22 | Từ Quốc lộ 37 (qua Nhà Vãn hóa tổ dân phố cầu Thành 1) đến hểt đất nhà ông Nguyên xóm Xuân Đài | 2.000 |
23 | Từ Quốc lộ 37 đển cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 4.900 |
24 | Từ Quốc lộ 37 vào lOOm (nhà ông Lưu) tổ dân phố Cầu Thành 2 - thị trấn Hùng Sơn (đốỉ diện đường rế vào Trường Trung học phô thông Đại Từ) | 2.000 |
25 | Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau bển xe khách Đại Từ cũ | 2.800 |
26 | Từ Quốc lộ 37 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | |
26.1 | Từ Quốc lộ 37 đến đường rẽ Trường Mầm non Hoa Sen | 7.000 |
26.2 | Từ đường rẽ Trường Mầm non Hoa Sen đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 5.500 |
26.3 | Từ cổng Công an huyện đến tường rào Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 2.500 |
27 | Từ Quốc lộ 37 (nhánh giáp đất ở nhà bà Phạm Thì Tâm, tổ dân phố Chợ 1) vào đường bê tông đến hết đất nhà ông Đào Quang Chung, tổ dân phố Trung Hòa | 2.000 |
28 | Từ Quốc iộ 37 đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể) ra Quốc lộ 37 (đèn xanh đèn đò) | 2.200 |
STT | TRỤC DƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
29 | Từ ngã ba cống Chùa Minh Sơn đến đường tròn khu dân cư ỈA | 2.200 |
30 | Từ Quốc lộ 37 (cầu Tây Phố Mới) đến cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ | 3.500 |
31 | Từ Quốc lộ 37 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A | 2.200 |
32 | Từ Quốc lộ 37 vào đến cổng UBND huyện Đại Từ | 6.000 |
33 | Từ Quốc lộ 3 7 vào Nhà máy nước | |
33.1 | Từ Quốc lộ 37 đển hết đất Nhà máy nước | 3.500 |
33.2 | Từ hết đất Nhà máy nước đến giáp bờ sông | 2.500 |
34 | Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Vãn hóa xóm Phố Dầu xã Tiên Hội | 1.500 |
35 | Từ Quốc lộ 37 đến cổng Trường Tiểu học xã Tiên Hội | 1.500 |
36 | Từ Quốc lộ 37 (Dốc Đỏ) vào xẫ Hoàng Nông | |
36.1 | Từ Quốc lộ 37 đến hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội | 1.000 |
36.2 | Từ hết đất Trường Mẩm non xã Tiên Hội đến hết đất xã Tiên Hội | 800 |
36.3 | Từ giáp đất xẵ Tiên Hội đến ngã tư làng Đảng xầ Hoàng Nông | 700 |
36.4 | Từ ngã tư làng Đảng, xã Hoàng Nông đến Trạm Kiểm lâm Hoàng Nông | 1.250 |
36.5 | Từ Trạm Kiểm lâm Hoàng Nông đến đĩnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông | 700 |
36.6 | Từ đĩnh dốc Thủy Điện cũ xã Hoàng Nông đến cống qua đường (giáp nhà ông Ngôn) | 400 |
36.7 | UBND xã Hoàng Nông cũ (+, -) 200m vể hai phía | 350 |
37 | Nhánh của tuyến đường liên xã Tiên Hội - Hoàng Nông | |
37.1 | Từ Trạm điện số 3 xã Hoàng Nông đến cầu tràn số 7 (giáp đất xã Khôi Kỳ) - tuyến đường 5 xã | 400 |
37.2 | Từ Trạm đỉện số 2 xã Hoàng Nông đển giáp đất xã La Bằng (tuyến đường 5 xâ) | 400 |
37.3 | Từ ngã ba làng Đảng + lOOm đi xóm An Sơn (tuyển nhánh Hoàng Nông - Bản Ngoại) | 550 |
37.4 | Từ ngã ba làng Đảng + 1 OOm đển giáp xã Bản Ngoại (tuyến nhánh Hoảng Nông - Bản Ngoại) | 400 |
38 | Từ Quổc lộ 37 vào 15 Om (đường bê tông xóm Đại Quyết) | 800 |
39 | Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến cầu treo xã Phú Lạc | |
39.1 | Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) đến đường rẽ đi cầu treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Mình) | 1.000 |
39.2 | Từ đường rẽ đi cầu treo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến cầu treo xẵ Phú Lạc | 400 |
STT | Ẩn > raỵe.$ƯỜNG GIAO THÔNG _ _ | Mức giá |
39.3 | Từiiồng rể đì. ẹầu ^eo xã Phú Lạc (giáp nhà ông Minh) đến tóỗt xạ Bần Ngùại (giáp xã Phú Thịnh) | 500 |
40 | Từ Ặàỉị ỉọ 37 (cồng Trạm Y tế cũ) đền hết đẩt xã Bản Ngoại (gìapưỉấtxấPhu Lạc) | |
40.1 | Từ Quốc lộ 37 (cổng Trạm Y tế cũ) đến ngã tư xóm Phố xã Bản Ngoại | 1.000 |
40.2 | Từ ngã tư xóm Phố, xã Bản Ngoại đi Đầm Bàng hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất xã Phú Lạc) | 600 |
40.3 | Từ Quốc lộ 37 đến Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Bản Ngoại | 350 |
41 | Từ ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng đến hết đất xâ Bản Ngoại giáp xã Tân Linh | 320 |
42 | Từ giáp đất nhà ông Thi (xóm Na Mận) đi xóm Cao Khản giáp xã Tiên Hội | 320 |
43 | Từ cống tiêu Ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông đến hết đất xã Bản Ngoại (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông) | 400 |
44 | Từ ngã 3 (nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua) đến hết đất Bẳn Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông) | 400 |
45 | Từ ngã ba (nhà ông Chiển - Hoan) đi vào Trường Tiêu học xã Bản Ngoại đên ngã tư cống Đỏ (giáp nhà ông Hiệp xóm Phố) | 320 |
46 | Từ Quốc lộ 37 đi vào xã La Bằng | |
46.1 | Từ Quốc lộ 37 đến hết xã Bản Ngoại (giáp đất xã La Bằng) | 600 |
46.2 | Từ giáp đât xã Bản Ngoại đên Trạm biên áp xỏm Lau Sau | 500 |
46.3 | Từ Trạm biến áp xóm Lau Sau đến cong Trường Mầm non xẵ La Bằng | 600 |
46.4 | Từ cổng Trường Mầm non xã La Bằng đến ngã ba cây Si + lOOm (đi Phú Xuyên) + lOOm đi xóm Rừng Van | 1000 |
46.5 | Từ ngã ba cây Si + lOOm (đường đi xẵ Phủ Xuyên) đến hết đất xã La Bẳng | 500 |
46.6 | Từ ngã ba cây Si + lOOm đến Trạm biến áp xóm Rùng vần | 450 |
46.7 | Từ Trạm biến áp xóm Rừng vần đến đường rẽ xóm Tiến Thành xã La Bằng | 350 |
46.8 | Từ đường rẽ xóm Tiên Thành xã La Băng đên Đập Kẹm xã La Bằng | 320 |
46.9 | Nhánh của trục đường từ Quốc lộ 37 đi xã La Bằng | |
46.9.1 | Từ trục đường chính của xã đến Khu di tích thành lập Đảng (xà La Bằng) | 500 |
46.9.2 | Giáp đất xã Hoàng Nông đến cầu hàn Non Bẹo | 320 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
47 | Từ Quốc lộ 37 (dồc Mon) đến hết đất xã Phú Xuyên (giáp xã La Bằng) | 700 |
48 | Nhánh của đường Từ Quốc lộ 37 (dốc Mon đến hết đất xã Phú Xuyên) giáp xã La Bằng; Từ ngâ ba nhà ông Thắng đến Nhà Văn hóa xóm Chỉnh Phú 1 | 320 |
49 | Từ Quốc lộ 37 vào Trạm Y tế cũ xã Phú Xuyên | 500 |
50 | Trục phụ Quốc lộ 37, từ Quốc lộ 37 xóm 8, xã Phú Xuyên đến giáp đất xã Na Mao | 320 |
51 | Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Vãn hóa xóm 2 xã Phú Xuyên | 320 |
52 | Từ Quốc lộ 37 (cây đa đôi) đến nhà bà Đỗi (khu quy hoạch chợ cũ) | 500 |
53 | Từ Quốc lộ 37 (cây Đa đôi) vào ƯBND xã Na Mao | |
53.1 | Từ Quốc lộ 37 (cây Đa đôi) đi xã Na Mao, vào 200m | 800 |
53.2 | Từ qua 200m đến ƯBND xã Na Mao | 320 |
53.3 | Từ ƯBND xã Na Mao đển ngã tư (giáp đường Na Mao - Phú Cường - Đức Lương) | 350 |
54 | Từ Quốc lộ 37 (xóm 4) đến giáp đất xã Phú Thịnh (qua xóm 13) | 350 |
55 | Từ Quốc lộ 37 (xóm 4) đến ngã ba xóm Tân Lập (qua xóm 5) | 350 |
56 | Từ Quốc lộ 37 (biển cấm rừng) đến nhà ông Hoàng xóm 11 | 350 |
57 | Từ nhà ông Hoàng xóm 11 đển ngã ba Yên Tử (hết đất xã Phú Xuyên) | 350 |
58 | Từ Trạm biến áp xóm 11 đến giáp Nhà máy Chè xã La Bằng qua xóm Tân Lập | 350 |
59 | Từ Quốc lộ 37 (đường đi Tượng đài thanh niên xung phong) đến hết đất xã Yên Lãng | |
59.1 | Từ Quốc lộ 37 đến đường đi Tượng đài thanh niên xung phong | 900 |
59.2 | Từ đường đi Tượng đài thanh niên xung phong đến hết đất xã Yên Lãng | 700 |
60 | Từ Quốc lộ 37 (đường Nguyễn Huệ) đến ngã tư xóm Giữa, xã Yên Lãng | 700 |
61 | Từ Quốc lộ 37 đến Nhà Văn hóa xóm Khuôn Nanh | 400 |
62 | Từ Quốc lộ 37 đi vào Mỏ than Núi Hồng xã Yên Lãng | |
62.1 | Từ Quốc lộ 37 (từ ngâ ba Chợ Yên Lãng) đến hểt đát Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Yên Lãng | 2.800 |
62.2 | Từ giáp đất Chi nhánh Ngân hàng đến cổng Văn phòng Mỏ than Núi Hồng | 2.300 |
62.3 | Từ cổng Văn phòng Mỏ than Núi Hồng đến đường rẽ vào Bàn Cân | 1.000 |
62.4 | Từ đường rẽ vào Bàn Cân đến núi đá Vôi (xóm Cây Hồng) | 600 |
63 | Nhánh từ cổng Vãn phòng Mỏ than Núi Hồng đến tập thể Mỏ (khu B) | 500 |
STT | oíí ‘ÍRỤè tìịựỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
B | TRụE&ỰỜNg'™^ Lộ | |
I | TỈNH^Ể0^7O (từQiỉơc lộ 37 Hồ Núi Cốc) | |
1 | Từ QuốcT^3-ZjjđếnTiểt đất nhà ông Đặng Vãn Anh _ | 4.000 |
2 | Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Anh đến dốc Thái Lan | 3.500 |
3 | Từ dốc Thái Lan đển hết đẩt thị trấn Hùng Sơn | 2000 |
4 | Từ giáp đất thị trấn Hùng Sơn đến cổng qua đường nhà ông Năm Thúy | 800 |
5 | Từ cống qua đường nhà ông Năm Thuý đến Suối Lạc | 1.100 |
6 | Từ Suối Lạc đến cống qua đường đầm Ông cầu | 1.600 |
7 | Từ cống qua đường đầm Ông cầu đến cống qua đường nhà ông Ninh xóm Gôc Mít | 3.000 |
8 | Từ cống qua đường nhà ông Ninh xóm Gốc Mít đen hết đất xã Tân Thái | 2.000 |
H | TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 270 | |
ỉ | Từ Tỉnh lộ 270 đến Đầm Nhội (thuộc tổ dán phố An Long - thị trấn Hùng Sơn) | 1.500 |
2 | Từ ngã ba nhà ông Đinh Trọng Tấn đến ngã ba nhà ông Vũ Thanh Huân | 1.000 |
3 | Từ ngã ba nhà ông Đặng Ngọc Chinh đển ngẫ ba nhà ông Hường Hà | 500 |
4 | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thanh đến ngã ba nhà ông Oanh Chính | 320 |
5 | Từ ngã ba nhà ống Nguyễn Đức Ân đen cổng nhà ông Trường Vượng | 1.000 |
III | TỈNH LỘ 261 (ngã ba Bưu điện huyện Đại Từ đi Quân Chu) | |
1 | Từ Quốc lộ 37 đến đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phé Chợ 1 | 11.800 |
2 | Từ đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố Chợ 1 đến đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc | 7.000 |
3 | Từ đường rẽ vào khu dân cư Đồng Khốc đến ngã ba sân vận động | 6.000 |
4 | Từ ngã ba sân vận động đến cầu Suối Tấm | 6.500 |
5 | Từ cầu Suối Tấm đến cầu cổ Trâu | 4.200 |
6 | Từ cầu Cổ Trâu đến hết đất xã Bình Thuận | 3.000 |
7 | Từ giáp đất xã Bình Thuận đến cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600) | 1.500 |
8 | Tù cầu Đẩu xã Lục Ba (Km3 + 600) đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa, xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) | 2.000 |
9 | Từ đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km4 + 300) đển đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Lục Ba (Km5 + 500) | 1.400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
10 | Từ đường rẽ vào xóm Gò Lớn (Km5 500) đến hết đất xã Lục Ba(Km7 + 100) | 1.300 |
11 | Từ giáp đất xẫ Lục Ba đến đường rê vào xã Văn Yên | 2.000 |
12 | Từ đường rẽ vào xã Văn Yên đến đường rẽ vào hồ Gò Miếu | 1.800 |
13 | Từ đường rỗ vào hồ Gò Miếu đến hết đất xã Ký Phú | 1.500 |
14 | Từ giáp đất xã Ký Phủ đến đường rẽ vào Nhà Vãn hóa xóm Trung Nhang | 800 |
15 | Từ đường rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Trung Nhang đến dõng Đầm Tranh, xóm Nông Trường | 1.000 |
16 | Từ dõng Đầm Tranh, xóm Nông Trường đến ngầm tràn 3 Gò (hết đất xã Cát Nê) | 600 |
17 | Từ ngầm tràn 3 Gò đến đường rẽ UBND xã Quân Chu | 500 |
18 | Từ đường rẽ UBND xã Quân Chu đến hết đất Trường Trung học cơ sở xã Quân Chu | 900 |
19 | Từ hết đất Trường Trung học cơ sờ xẫ Quân Chu đến đường rẽ xóm Hùng Vương xã Quân Chu | 1.000 |
20 | Từ đường rẽ xóm Hùng Vương xã Quân Chu đến cột mốc Km20 | 600 |
21 | Từ Km20 đến cầu Suổi Đôi | 1.000 |
22 | Từ cầu Suối Đôi đến cầu Suối Liếng, xã Quân Chu | 800 |
IV | TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 261 | |
1 | Từ Tinh lộ 261 (cầu Gò Son) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ | 4.000 |
2 | Từ cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ | 5.000 |
3 | Từ Tĩnh lộ 261 qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả | |
3.1 | Từ Tĩnh lộ 261 đến hết đẩt Trường Nguyễn Tất Thành | 5.000 |
3.2 | Từ giáp đất Trường Nguyên Tất Thành cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 7.000 |
3.3 | Từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ đến nhà bà Nguyễn Thị Hạnh, tồ dân phồ Sơn Tập 3 | 3.500 |
3.4 | Tù nhà bà Nguyễn Thị Hạnh, tổ dân phố Sơn Tập 3 đến cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả | 2.000 |
3.5 | Các tuyến đường bê tông khác sau Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ | 1.000 |
4 | Tù đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế Đại Từ | 3.000 |
5 | Tù Tỉnh lộ 261 vào Trường Dân tộc Nội trú (xóm Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn) |
STT | rí ■ ■ TRỤỦ ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5.1 | Tư;Tỉnh lộ 261 yấ£ .1 OOm vù \ Ệ| ■ ' ' ' V | 2.000 |
5.2 | Tư^U;Ị00mđểngiáp Trường Dân tộc nội trú huyện Đại Từ | 1.500 |
6 | Từ TỉimTộ^bí vào 300m đi xóm Bình Xuân, xã Bỉnh Thuận | 1.000 |
7 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m đi xóm Trại, xã Bình Thuận | 600 |
8 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m đỉ Trường Mầm non, Tiểu học Bình Thuận | 1.500 |
9 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 35Om đi xóm Chùa, xã Bình Thuận | 1.000 |
10 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Thanh Phong xã Bình Thuận | 500 |
11 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Thuận Phong, xã Bình Thuận | 500 |
12 | Từ Tỉnh lộ 261 vào 350m, đi xóm Tiến Thành, xã Bình Thuận | 600 |
13 | Tù Tỉnh lộ 261 vào 350m đển Nhà Vãn hóa xóm Thuậr Phong | 500 |
14 | Từ Tỉnh lộ 261 đi Trường Trường Trung học cơ sở xẵ Lục Ba | |
14.1 | Từ Tinh lộ 261 vào đến Trường Trường Trung học cơ sở xã Lục Ba | 700 |
14.2 | Từ giáp đất Trường Trung học cơ sở xã Lục Ba đến ngã ba ông Ky, xóm Thành Lập | 350 |
14.3 | Từ giáp đất Trường Trường Trung học cơ sờ xã Lục Ba đến Trạm biến áp xóm Văn Thanh | 350 |
15 | Từ Tỉnh lộ 261 đến ngã ba nhà ông úy (đường đi xóm Gò Lớn) | 350 |
16 | Từ Tỉnh lộ 261 đến ngã tư nhà ông Huỳnh | 350 |
17 | Từ Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) đến ngã ba nhà ông Thắng (xóm Đầm Giáo) | 500 |
18 | Từ ngã ba ông Ky (xóm Thành Lập) đến trạm biến áp xóm Vãn Thanh | 350 |
19 | Từ ngã ba nhà bà Nguyên (xóm Bình Hương) đến ngã ba ông Ky (xóm Thành Lập) | 350 |
20 | Từ Tỉnh lộ 261 vào xã Vạn Thọ | |
20.1 | Từ Tỉnh lộ 261 vào đến cầu treo xã Vạn Thọ | 1.200 |
20.2 | Từ tràn Vạn Thọ đến trụ sở UBND xã Vạn Thọ + 200m | 800 |
20.3 | Từ trụ sở UBND xã Vạn Thọ + 200m đến cầu Vai Say | 500 |
21 | Nhánh của trục đường Tỉnh lộ 261 vào xẫ Vạn Thọ | |
21.1 | Từ đường trục xã (trạm điện xóm 5) vào lOOm | 420 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
21.2 | Từ đường trục xã vào 1 OOm (đường vào xóm 6) | 420 |
22 | Từngâ tư (ông Thủ Dậu) đến ngã ba xóm 9 (ông Học) | 380 |
23 | Từ Tỉnh lộ 261 vào xã Vãn Yên | |
23.1 | Từ đường 261 đến ngã tư Gò Quếch | 600 |
23.2 | Từ ngã tư Gò Quếch đến đường vào Trường Mầm non xã Vãn Yên (đường rẽ vào xóm Đỉnh 2) | 800 |
23.3 | Từ đường vào Trường Mầm non xã Văn Yên đển Nhà Vãn hóa xóm cầu Găng | 600 |
23.4 | Từ Nhà Văn hóa xóm cầu Găng đến hết đất xã Văn Yên (giáp đất xã Mỹ Yên) | 400 |
23.5 | Nhánh của trục phụ (đường Tỉnh lộ 261 vào xã Văn Yên) | |
23.5.1 | Từ đường trục xã đến Chùa Già | 320 |
23.5.2 | Từ đường rẽ Trường Tiểu học đến Trường Mầm non (xóm Đình 2) | 320 |
24 | Từ đường 261 vào đến giáp hồ Gò Miếu xã Ký Phú | 500 |
25 | Từ đường Tỉnh lộ 261 (sau nhà ông Sơn Cảnh) + 120m - vào xóm Đặn 1, xã Ký Phú | 500 |
26 | Từ đường Tỉnh lộ 261 (nhà ông cầu Uyên) đường bê tông xóm Soi, xã Ký Phú đến Ngã ba đường rẽ sang xã Vạn Thọ (giáp nhà ông Trần Văn Thức) | 500 |
27 | Từ Tinh lộ 261 đến cổng Trường Mầm non xã Ký Phú | 500 |
28 | Từ Tình lộ 261 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Định (xóm Duyên) | 350 |
29 | Từ Tinh lộ 261 đến Trạm điện xóm Duyên | 400 |
30 | Tù ngẵ ba giáp đường Tỉnh lộ 261 (nhà ông Bính) đến ngã ba nhà ông Tiễn Lượng xóm Nương Cao, xã Cát Nê | 350 |
31 | Từ ngã ba nhà ông Tiến Lượng xóm Nương Cao xã Cát Nê đến cầu bê tông (giáp đất nhà ông Đinh Công Dũng xóm Thậm Thình giáp đất thị trấn Quân Chu) | 320 |
32 | Từ Tỉnh lộ 261 đến UBND xã Quân Chu | 320 |
33 | Từ Tính lộ 261 (ngã 3 rế xóm 2) đến suối xỏm 2 | 370 |
34 | Từ Tỉnh lộ 261 (ngã ba rễ xóm Chiểm) đến ngã ba (nhà ông Nhâm)+100m | 360 |
35 | Từ Tỉnh lộ 261 (ngã ba đi xóm 5) đến cầu xóm 5 | 360 |
36 | Từ Tĩnh lộ 261 xóm 3 (nhà ông Toán) đến ngã ba xóm 2 (nhà ông Y sẩu) | 360 |
STT | /9^?/' TèVCMỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
V | tơ ọỹ « iV i i 1 | |
1 | Từ ^ỊỘcíộ 37 (ổèùkanh, đèn đỏ) đến cầu Thông | 6.000 |
2 | Từ C^^hcmg^rí đến hết đất Khu di tích 27/7 | 5.000 |
3 | Từ hết đất Khu di tích 27/7 đến đường rẽ xóm Gò | 4.500 |
4 | Từ đường rẽ xóm Gò đến hết đất thị trấn Hùng Sơn | 3.500 |
5 | Từ giáp đất thị trấn Hùng Sơn đến đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Hòa Bình, xã Khôi Kỳ | 2.500 |
6 | Từ đường rễ Nhà Vãn hóa xóm Hòa Bình đến đường rẽ vào UBND xã Khôi Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy | 2.200 |
7 | Từ đường rẽ vào UBND xã Khôỉ Kỳ (đường 1) giáp nhà ông Thủy đến cầu Đức Long xã Khôi Kỳ | L700 |
8 | Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến qua UBND xã Mỹ Yên 200m | |
8.1 | Từ cầu Đức Long xã Khôi Kỳ đến Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) | 1400 |
8.2 | Từ Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) đến qua UBND xã Mỹ Yên 200m | 1.000 |
9 | Từ qua UBND xã Mỹ Yên 200m đến giáp đất xã Văn Yên | 600 |
VI | TRỤC PHỤ TỈNH Lộ 263B | |
1 | Từ đường 263B đển đường Phố Mới | 3.000 |
2 | Từ đường 263B qua Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến cổng Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 4.000 |
3 | Từ Nhà Văn hoá tổ dân phố Bàn Cờ - thị trấn Hùng Sơn đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú huyện | 2.200 |
4 | Từ đường 263B đến cổng Trường Dân tộc Nội trú huyện | 2.500 |
5 | Từ đường 263B đi qua Nhà Vãn hóa xóm Giữa đến ngã tư đường vào Trường Dân tộc Nội trú huyện | 2.000 |
6 | Đường bê tông từ giáp đất nhà ông Thủy đến UBND xã Khôi Kỳ | 1.000 |
7 | Từ Trạm điện sô 2, xã Khôi Kỳ đên ngâ ba Nhà Văn hóa xóm Gò Miều (tiếp giáp đường 5 xã) | 1.000 |
8 | Từ ngã ba (giáp nhà ông Lê Bá Đông - xóm Đức Long) đến Trạm điện sô 2 xã Khôi Kỳ | 1.200 |
9 | Từ tràn 2 (tiếp giáp đất xã Mỹ Yên) đển tràn 7 giáp đất xã Hoàng Nông (đường 5 xã) | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
10 | Từ ngã tư (ông Hòa) đến ngã ba tràn Na Giai | |
10.1 | Từ ngã tư (ông Hòa) + 500m | 350 |
10.2 | Qua ngã tư (ông Hòa) + 500m đển ngã ba tràn Na Giai | 320 |
10.3 | Tít Trạm điện Na Hang đến giáp đất xã Khôi Kỳ | 320 |
VII | TÍNH Lộ 264 TỪ NGA BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN | |
1 | Từ Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn) đến hết đất xã Phú Xuyên | 3.000 |
2 | Từ giáp đất xã Phú Xuyên đến hết đất Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ | 2.500 |
3 | Từ hết đất Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ đến hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Thịnh | 800 |
4 | Từ giáp đất Trưởng Trung học cơ sở xã Phú Thịnh đến cầu Phú Minh | 700 |
5 | Từ cầu Phú Minh đến ngã ba Phú Minh | 1.500 |
6 | Từ ngầ ba Phú Minh đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú Cường) | 500 |
7 | Từ giáp đất xã Phú Thịnh đến Km5 + 800m | |
7.1 | Từ giáp đất xã Phú Thịnh đến Km5 + 200m (nhà ông Ước) | 800 |
7.2 | Từ Km5 + 200m trước cửa nhà ông Ước đến Km5 + 800m (hết đất UBND xã Phú Cường cũ) | 900 |
8 | Từ Km5 + 800m (hết đất ƯBND xã Phú Cường cũ) đến Km 6 (nhà ông Quyền) | 1.000 |
9 | Từ Kid6 (thỗ cư nhà ông Quyền) đến Km6 + 900m (cống Đồng Hàng) | 1.000 |
10 | Tù Km6 + 900m (cống Đồng Hàng) đến Km8 + 300m | 750 |
11 | Từ Km 8 + 300m đến hết đất xã Phú Cường (Km8 + 900) | 360 |
12 | Từ giáp đất xã Phú Cường đến đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến | 480 |
13 | Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến | |
13.1 | Từ hết đầm Thẩm Mõ đến cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến | 800 |
13.2 | Từ cầu Cãnh Thịnh xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến | 1.500 |
14 | Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa) | 500 |
VIII | TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 | |
1 | Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến | 700 |
STT | /ỉví | Mức giá |
2 | TừMạm điện xởm-ỉ, xã Minh Tiến đên hêt đất xã Minh Tiến^ìấp đất xằPh/c Lương) | 400 |
3 | Từ ngắ^ể-^giảp^ĩtííà ông Khiên) đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến) | 600 |
4 | Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) đến Nhà Vãn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến | 320 |
IX | TỈNH Lộ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH - ĐI HUYỆN PHU LƯƠNG | |
1 | Từ ngã ba Phú Minh đến hết đất xẵ Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | 400 |
2 | Tù giáp đất xã Phú Thịnh đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | 600 |
3 | Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc đến cầu Đá xóm cây Nhừ | 500 |
4 | Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ đển hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh) | 400 |
5 | Từ Cầu Đá, xóm Câỵ Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại) | 500 |
6 | Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc | 500 |
7 | Từ giáp đất xã Phú Lạc đến cách UBND xã Đức Lương 200m | 350 |
8 | Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía | 700 |
9 | Từ qua ƯBND xà Đức Lương 200m đến ngầm cầu Tuất xã Phúc Lương | 350 |
10 | Từ ngẩm Cầu Tuất đến hết khu quy hoạch (giáp nghĩa trang liệt sỹ xằ Phúc Lương) | 500 |
11 | Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương đến cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m | 320 |
12 | Từ cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m đến ngã ba đường đi cầu Đá Dài | 350 |
13 | Từ ngã ba đi cầu Đá Dài đến hết đất xâ Phúc Lương (giáp đất huyện Phú Lương) | 320 |
c | ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG | |
1 | Từ cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng đến hết đất xã Na Mao (giáp đất xã Phú Cường) | 320 |
2 | Tù giáp đất xã Na Mao đến bờ Sông Công, xã Phú Cường | 450 |
3 | Từ Tỉnh lộ 264 đến ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) | 450 |
STT | TRỤC ĐƯỞNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4 | Từ ngã ba xóm Na Quýt xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) đền Km số 6 (nhà ông Chư) | 400 |
5 | Km sổ 6 (nhà ông Chư) đến hết đẩt xã Phú Cường (giáp đất xã Đức Lương) | 320 |
6 | Từ giáp đất xã Phú Cường đến Tỉnh lộ 263 (thuộc xã Đức Lương) | 350 |
D | ĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIÉN | |
1 | Từ ngã ba Mặt Giăng đến cầu Đồng Lốc, xóm Bắc Máng | 350 |
2 | Từ cầu Đồng Lốc đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đẩt xã Minh Tiến) | 320 |
E | ĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN | |
1 | Từ giáp Tĩnh lộ 264 đến cẩu tràn xóm Chiềng xã Phú Cường | 380 |
2 | Từ cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Cường đến hết đường bê tông xóm Chiềng (cổng nhà ông Thịnh) | 320 |
F | ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG | |
1 | Từ đầu cầu treo xóm Đèo đển cách Trạm điện xóm Đèo 5 Om (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường | 350 |
2 | Từ cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường đến cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao | 350 |
3 | Từ cầu Đầm Vuông, xã Na Mao đến ngã tư ông Trần Đoàn Thắng | 320 |
G | ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG | |
1 | Từ Tỉnh lộ 263 (Bưu điện Văn hoá xã) + 200m | 400 |
2 | Từ qua Bưu điện Vãn hoá xâ 200m đến hết xóm Thống nhất giáp với đất xã Phú Cường | 300 |
H | ĐƯỜNG ĐỬC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG 1 | |
1 | Từ Tỉnh lộ 263 (nhà ông Toàn Văn Nguyên) + 200m | 400 |
2 | Tù qua nhà ông Toàn Vãn Nguyên 200m đến hết xóm Cây Xoan giáp với đất xã Phúc Lương | 300 |
I | ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHỦ LẠC | |
1 | Từ Tỉnh lộ 263 (đường bê tông xóm Đồi) đến giáp với đẩt xã Phú Lạc | 300 |
J | CÁC TUYÉN ĐƯỜNG KHÁC | |
1 | Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ Trạm Kiêm, lâm Quân Chu đến ngã ba ồng Cham | 400 |
2 | Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ ngã ba Ổng Cham đến cầu Đá Trắng | 350 |
STT | MềrệpVỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Từị Ềịcặg rẽ ƯBKỊ5 kã Quân Chu đến ngẵ ba ông Cham | 320 |
4 | suổi ông Cảnh Tần đến cầu xóm Chiểm 1, xã QuâưChự . ; | 320 |
5 | Đường lĩễriNa Cát Nê - Thậm Thình Quân Chu từ cẩu Khuôn Gà đến hết đất thị trấn Quân Chu (giáp xóm Thậm Thình xã Cát Nê) | 320 |
6 | Từ giáp Khu di tích Đầm Mua (xã Bản Ngoại) đến Nhà Vãn hóa xóm Non Bẹo | 320 |
7 | Nhà ông Lý Văn Mạnh xóm Dồng Đình đến đập Kẹm xã La Bằng | 320 |
8 | Nhà ông Nguyễn Văn Bằng xóm La Bằng đến nhà ông Trần Công Viết xóm La Bẳng | 500 |
9 | Từ nhà Nguyễn Văn Cửu xóm Đồng Tiến đến nhà ông Trần Văn Biển xóm La Cút | 500 |
10 | Tù ngã tư Đồng Cháy đến hết xóm Đầm Pháng (hết đất xã Mỹ Yên, giáp xã Lục Ba | 350 |
11 | Từ ngẫ ba đi vào Trường Tiểu học Bản Ngoại đến ngã tư Cống Đỏ | 350 |
12 | Từ ngã tư xóm Phố đến cầu treo La Dạ xã Bản Ngoại | 400 |
13 | Từ cầu treo La Dạ đi Đầm Bàng đến hết đất xẵ Bản Ngoại (giáp đất Phú Lạc) | 350 |
K | ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI | |
1 | Tử ngẩ ba Đồng Thị đến mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã | 800 |
2 | Từ mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã đến cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 | 600 |
3 | Từ cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 đến hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 | 400 |
4 | Từ hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 đến hết đất xã Tân Linh, giáp xẵ Bản Ngoại | 320 |
L | XÃ PHÚC LƯƠNG | |
1 | Từ cầu Na Trâu xóm Nhất Tâm đến hết xóm Cây Hồng (giáp xóm Cây Xoan xã Đức Lương) | 300 |
2 | Từ Chợ Diên Hồng xóm Cầu Tuất đến xóm Hàm Rồng | 300 |
3 | Từ đầu xóm Na Khâm đi xóm Phúc Sơn đến hết xóm Hàm Rồng | 300 |
4 | Từ ao Đồng Lốc đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Bộc Nhiêu huyện Định Hỏa) | 300 |
5 | Từ dốc ông Kỷ đến trạm điện số 5 xóm cỏ Rôm | 300 |
18
- Giá đất ở tại đô thị nằm ngoải các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dọng bảng sau
Tên đơn vỉ hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị trấn Hùng Sơn | 500 | 480 | 460 | 440 |
Thị trấn Quân Chu | 350 | 330 | 310 | 290 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thõng đã có trong băng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bâng sau
Tên đơn vị hành chỉnh | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 • | Loại 4 | |
Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng | 310 | 290 | 270 | 250 |
Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu | 300 | 280 | 260 | 240 |
Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương | 290 | 270 | 250 | 230 |
Phụ số 08 ■ . _
BẢNG đoạn* 2020-2024 HUYỆN PHỦ LƯƠNG
(Kèm theo dỷỉ^ịnh so:'df^ị20ỉ9/QĐ-ƯBND ngàyM? thảng ỉ 2 năm 20 ỉ 9 ^^■(■•^a Ụy hạ^hân dãn tỉnh Thái Nguyên)
V- + . ‘ -i ■ ■'• .
1. Giá đẫt ơYại-dờ thị, giá đất ờ tại nông thôn bám các trục đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
A | QUỐC Lộ | |
I | QUÔC LỘ 3 CŨ (Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên đền hết đất xã Yên Ninh) | |
1 | Từ Km78 + 200 (giáp đất xã Sơn cẩm) đển Km79 + 400 | 3.500 |
2 | Từ Km79 4- 400 đến Km80 | 4.500 |
3 | Từ Km80 đến Km83 4- 600 | 4.000 |
4 | Tứ Km83 + 600 đển Km85 | 4500 |
5 | Từ Km85 đển Km85 4- 660 (hểt đất thị trấn Giang Tiên) | 4.000 |
6 | Từ Km85 4- 660 đến cầu Thủy Tinh | 5 000 |
7 | Từ cầu Thủy Tinh đến đến Km88 4* 700 | 3.500 |
8 | Từ Km88 + 700 đến Km89 4- 400 | 4.000 |
9 | Từ Km89 4- 400 đến Km90 (cổng Bệnh viện Đa khoa huyện) | 5 000 |
10 | Tù Km90 (cổng Bệnh viện Đa khoa huyện) đến Km91 4- 200 | 8.000 |
11 | Tù Km91 + 200 đền Km91 + 500 | 5 000 |
12 | Từ Km91 + 500 đến Km92 + 450 (cỗng Huyện đội) | 6.500 |
13 | Từ Km92 + 450 đến Km93 + 100 (hết đất thị trấn Đu) | 5 000 |
14 | TừKm93 + 100đểnKm95 | 4.000 |
15 | Tu Km95 đến Km96 | 3.500 |
16 | Từ Km96 đển Km97 + 500 | 2.000 |
17 | Từ Km97 + 500 đến Km99 (khu chợ xã Yên Đố) | 3.500 |
18 | Từ Km99 (khu chợ xã Yên Đổ) đến Km99 + 900 | 2.000 |
19 | Từ Km99 + 900 đến KmlOO +100 (ngã ba cây số 31) | 2.500 |
20 | Từ Km 100+ 100 đển Kml 10 + 400 (cầu Suối Bén) | 1.500 |
21 | Từ Km 110 + 400 (cầu Suối Bén) đển Km 112 | 2.500 |
22 | Từ kml 12 đến Kml 12 + 750 (đinh đốc Suối Bốc) | 1.500 |
23 | Từ Kml 12 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc) đến Kml 13 + 200 | 2.000 |
24 | Kml 13 + 200 đển Kml 13 + 800 (hết đất xã Yên Ninh) | 2.500 |
* | Trục phụ | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | |
1.1 | Từ Quốc lộ 3 đến 200m | 1.500 |
1.2 | Sau 20ừm đến Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | 800 |
2 | Từ Quốc lộ 3 đi làng Ngói, xã cổ Lũng | |
2.1 | Từ Quốc lộ 3 đển 150m | 1.500 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2.2 | Sau_150m đền 500m | 800 |
3 | Từ Quôc lộ 3 đi làng Phan, xã cổ Lũng | |
3.1 | Từ Quôc lộ 3 đến 15 Om | 1.700 |
3.2 | Sau 15Ọm đển 500m | 900 ị |
4 | Từ Quốc lộ 3 + 200m đi Đình Cháy, xà cổ Lũng | 1.500 |
5 | Từ Quốc lộ 3 đi xóm Tân Long, xóm Bờ Đậu, xã cỗ Lũng | |
5.1 | Từ Quốc lộ 3 đển 150m | 1.800 |
5.2 | Sau 15 Om đến 500m | 900 |
6 | Từ Quốc lộ 3 đến cẩu cũ Giang Tiên, địa phận xã cổ Lũng | 1.800 |
7 | Từ Quốc lộ 3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận Giang Tiên | 1.500 |
8 | Từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên | |
8.1 | Từ Quốc lộ 3 đến 300m | 1.700 |
8.2 | Sau 300m đến đường rẽ Nhà Văn hóa tiểu khu Giang Long | 1.100 |
8.3 | Từ đường rẽ Nhà Vãn hóa tiều khu Giang Long đến cầu Đát Ma | 800 |
9 | Từ Quốc lộ 3 đi Bãi Bông | |
9.1 | Từ Quốc lộ 3 đến lOOm | 2.200 |
9.2 | Sau lOOm đển 300m đi Bãi Bông | 1.500 |
10 | Quốc lộ 3 đi Văn phòng mỏ than Phấn Mễ (hết đất thị trấn Giang Tiên) | 2.500 |
11 | Từ Quốc lộ 3 đển Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ | 1.600 |
12 | Từ Quốc lộ 3 + 200m đi khu hầm lò Mỏ Phấn Mễ | 1.600 |
13 | Tù Quốc lộ 3 đi Tân Bình (Vô Tranh) | |
13.1 | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hóa xóm Mỹ Khánh | 2.500 |
13.2 | Từ Nhà Văn hóa xóm Mỹ Khánh đến đầm Thiếu nhi | 1.550 |
14 | Từ Quốc lộ 3 đến Trường Tiếu học Phấn Mễ Ị | 2.000 |
15 | Từ Quốc lộ 3 đến Nhà Văn hoá xóm Giá 1 | 2.200 |
16 | Từ Quốc lộ 3 đến đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương | 3.600 |
17 | Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương + 500m đi Thọ Lâm (cắc hướng) | 2.100 |
18 | Từ Quốc lộ 3 đến Phòng Giáo dục huyện Phú Lương | 4.000 |
19 | Từ Quốc lộ 3 đển hểt đất khu dân cư Ngân hàng Thương nghiệp | 4.000 |
20 | Từ Quốc lộ 3 4- 250m đi Thọ Lâm (ngã ba) | 2.700 |
21 | Từ Quốc lộ 3 đến giáp đường đi Yên Lạc | |
21.1 | Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Trung tấm Bồi dưỡng Chính trị huyện | 3.000 |
21.2 | Đoạn còn lại đển giáp đường đi Yên Lạc | 2.000 |
22 | Từ Quốc lộ 3 đi Trường Tiểu học thị trấn Đu | |
22.1 | Từ Quốc lộ 3 đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn Đu | 2.800 |
22.2 | Từ giáp đất Trường Tiểu học thị ưẩn Đu vào 150m | 1.600 |
23 | Từ Quốc lộ 3 vào cổng Huyện đội Phú Lương | 3.500 |
24 | Từ Quốc lộ 3 đển cổng Trung đoàn 677 | 2.000 |
25 | Từ Quốc lộ 3 vào đền Khuôn |
STT | ;TRÌW>ƯÒNG giao thông | Mức giá | |
25.1 | Từ | Slậc lộ 3 vẩọ':.7ẳ^i | 1.800 |
25.2 | Sau | 1.000_ | |
25.3 1 | Sau xOÒniđếrĩẤÍềợ^ííiuôn | 600 | |
26 | QuốcE^íđ^^ã^Ổín) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc | ||
26.1 | Từ Quốc lộ 3 vào 75m | 1.800 | |
26.2 | Sau 75 m đển 300m | 1.000 | |
26.3 | Sau 300m đền gặp đường Đu - Yên Lạc | 600 | |
27 | Từ Quốc lộ 3 đi xóm Gổc Vải (hai hướng) | ||
27.1 | Từ Quốc lộ 3 vào 75m | 1.200 | |
27.2 | Sau 75 m đển 300m | 700 | |
27.3 | Sau 300m đến đền hết địa phận xóm Gốc Vải | 400 | |
28 | Đường từ Quổc lộ 3 đi kho K87B đến hết đất Yên Đố | ||
28.1 | Từ Quốc lộ 3 đi hết địa phận xóm Phổ Trào | 2.000 | |
28.2 | Từ hết địa phận xóm Phố Trào đến hết đ|a phận xóm Kẻm | 1.000 | |
28.3 | Từ hết địa phận xóm Kẻm đến cầu Khe Nác | 500 | |
28.4 | Từ cầu Khe Nác đến hểt đất Yên Đố | 400 | |
29 | Từ Quồc lộ 3 + 200m đi đền Thắm (Chợ Mới, Bắc Kạn) | ||
29.1 | Tư Quốc lộ 3 vào 75m | 1.500 | |
29.2’ | Từ sau 75m đển 200m đi đền Thắm (Chợ Mới, Bắc Kạn) | 900 | |
II | ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến hết đất Phú Lương) | ||
1 | Từ Quổc lộ 3 đến cầu Bẳc Bé | 2.000 | |
2 | Từ cầu Bẳc Bé đến hết đẩt huyện Phú Lương | 1.000 | |
III | QUÔC Lộ 3 MỚI (từ Quằc lộ 3 cũ tại Km75+200, gĩáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 +320, hết đất Yên Lạc) | ||
1 | Từ Km75 + 200 (giáp đất xã Sơn cẩm, thành phố Thái Nguyên) đến Km79 (hết đẩt xã Vố Tranh) | 2.500 | |
2 | Từ Km79 đến Km80+600 | 2.500 | |
3 | Từ Km80 + 600 đến Km81 + 400 | 3.000 | |
4 | Từ Km81+ 400 đển Km87 (hểt đất xã Tức Tranh) | 2.500 | |
5 | Từ Km87 đến Km87 + 900 (hết đẩt xã Phú Đô) | 1.000 | |
6 | Từ Km87 + 900 đến Km88 + 700 | 2.000 | |
7 | Từ Km88 + 700 đến Km93 + 320 (hết đất xã Yên Lạc) | 780 | |
IV | QUÓC Lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hểt đẳt xã cổ Lũng) | ||
1 | Từ ngã ba Bờ đậu đến lOOm | 4.000 | |
2 | Qua lOOm đến 500m | 3.000 | |
3 | Qua 500m đển cầu Lò Bát | 2.000 | |
4 | Từ cầu Lò Bát đển hết đẩt xã cồ Lũng (giáp đất huyện Đại Từ) | 1.500 | |
V | QUỐC LỘ 3C (từ Quốc lộ 3 đi Định Hóa đển giáp đất huyện Định Hóa) | ||
1 | Từ KmO đến KmO + 500 | 1.800 | |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Từ KmO + 500 đển Km2 | 1.000 |
3 | Từ Km2 đển Km2 + 400 | 1.200 |
4 | Từ Km2 + 400 đển giáp đất huyện Định Hóa | 800 |
B | CẨC ĐƯỜNG TÍNH Lộ | |
TÍNH LỘ 263 (từ Quốc lộ 3 đểu hết đẩt xã Ôn Lương) | ||
1 | Từ KmO đền cẩu tràn | 4.000 |
2 | Từ cầu tràn đển Kml + 300 (lổi rế đi cổ Cò) | 2.000 |
3 | Từ Kml + 300 đến Kml + 700 (hết đất thị trấn Đu) | 1.500 |
4 | Từ Kml + 700 đến Km 1 + 900 (hểt đất xã Động Đạt) | 1.200 |
5 | Từ Kml + 900 đển Km3 | 1.000 |
6 | TừKm3 đến Km4 | 1.500 |
7 | Từ Km4 đến Km7 + 300 | 1.000 |
8 | Từ Km7 + 300 đến qua ngã tư Ôn Lương 1 OOm | 2.000 |
9 | Từ qua ngã tư Ôn Lương lOOm đến hết đẩt xã Ôn Lương | 1.000 |
c | CÁC ĐƯỜNG LIÊN XÃ | |
I | TỪ GIANG TIÊN - PHỦ ĐÔ-NÚI PHÁN GẶP QƯÓCLộ 3 | |
1 | Từ Quổc lộ 3 đển cẩu Lồng Bồng (hết đất thị trẩn Giang Tiên) | 2.500 |
2 | Từ cẩu Lồng Bồng đến Km2 | 1.500 |
3 | Từ Km2 đến Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh) | 1.000 |
4 | Từ Km4 + 700 đến Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh) | 700 |
5 | Từ Km5+ 200 đến Km6+ 1 OOm (cầu Đồng Chùa, xã Tức Tranh) | 2.000 |
6 | Km6 +100 đểnKm7 + 300m (Xí nghiệp Chè) | 2.500 |
7 | Từ Km7 + 300 đển Km7 + 600 (cầu tràn) | 1.000 |
8 | Từ Km7 + 600 đển Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng 1) | 800 |
9 | Từ Km9 + 300 đến Kml 1 +300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng) | 1.500 |
10 | Từ Kml 1 + 300 đến Kml6 + 600 (giáp đất xã Yên Lạc) | 500 |
11 | Từ Kml6 + 600 (giáp đất xã Phú Đô) đển Kml7 + 800 | 1.500 |
12 | Từ Kml 7 + 800 đến Kml8 + 300 | 1.000 |
13 | Từ Kml 8 + 300 đến hết đẩt xã Yên Lạc | 500 |
14 | Từ giáp đất Yên Lạc đến ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) | 800 |
15 | Từ ngã ba rẽ vườn ươm (Dự án 661) đển cống nhà máy Chè | 1.000 |
16 | Từ cổng nhà máy chè đển gặp Quốc lộ 3 | 1.500 |
II | ĐƯỜNG PHÁN MẺ - TỨC TRANH | |
1 | Từ Quốc lộ 3 + 1 OOm đi dốc ồng Thọ | 3.000 |
2 | Sau 1 OOm đến đến Nhà Văn hóa xóm Đồng Hút | 2.000 |
3 | Từ Nhà Vãn hóa xóm Đổng Hút đến ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | 2.500 |
in | ĐƯỜNG TỪ QUÓC Lộ 3 (Phấn Mễ) - cầu Làng Giang - đến cầu treo Làng Cọ | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trường Trung học cơ sở Phẩn Mễ 1 | 3.500 |
STT | Ịĩ:;'- TRỤCƯƯỨNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Từ 'Trường. Trun^ học cơ sở Phẩn Mễ 1 đền qua ngã tư Làng^TOOm đi Làựg Giang | 2.500 |
3 | Từ cáề^hgã.Jiij3ậng Bò loõm đển khu quy hoạch dân cư cầu Làng Giang | 1.500 |
4 | Từ khu Quy hoạch dân cư cầu Làng Giang đền cầu heo Làng Cọ (giáp thị trấn Đu) | 2.000 |
IV | ĐƯỜNG TỪ QỪÔC LỘ 3 (thị trấn Đu) đi Làng Cọ | |
1 | Từ Quốc lộ 3 '200m | 4.000 |
2 | Từ 200m đến cầu treo Làng Cọ (giáp đất xã Phấn Mễ) | 3.000 |
V | ĐƯỜNG ĐU - YÈN LẠC | |
1 | Từ Bưu điện Phú Lương + 250m (đến ngã ba) | 4.000 |
2 | Từ ngã ba đến hết đất thị trấn Đu (giáp xã Động Đạt) | 2.500 |
3 | Từ giáp đất thị trấn Đu đến Km3 | 2.000 |
4 | Từ Km3 đến hểt đẩt Động Đạt | 1.500 |
5 | Từ giáp đất Động Đạt đến cách UBND xã Yên Lạc 200m | 1.000 |
6 | Từ cách UBND xã Yên Lạc 200m đển qua UBND xã Yên Lạc 200m | 2.000 |
7 | Từ qua UBND xã Yên Lạc 200m đến gặp đường Giang Tiên - Phú Đô ' Núi Phấn | 1.000 |
VI | ĐƯỜNG LIÊN XÃ TỨC TRANH - YÊN LẠC - YÊN ĐÓ | |
1 | Từ cổng làng xóm Yên Thủy 4 đến hết đất xóm Yên Thủy 4 | 1.000 |
2 | Từ hết đất xóm Yên Thủy 4 đến cầu Ông Mạch | 600 |
3 | Từ cầu Ông Mạch đến Nhà Vãn hóa xóm Yên Thủy 2 + lOOm | 1.000 |
4 | Từ Nhà Vãn hóa xóm Yên Thủy 2 + 1 OOm đển cầu Yên Thủy 1 | 600 |
5 | Từ cầu Yên Thủy 1 đến Trung tâm UBND xã Yên Lạc (ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn) | 800 |
6 | Từ ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn đến cách chợ xóm Ó 300m | 600 |
7 | Từ cách chợ xóm Ó 300m đến hết đất xã Yên Lạc | 800 |
VII | TUYÊN ĐƯỞNG LIÊN XÃ XÓM ĐÒNG BÒNG - YÊN LẠC ĐI XÓM QUYẾT THÁNG - TỨC TRANH | |
1 | Toàn tuyển | 600 |
Vin | TRỤC QUÓC Lộ 3-YÊN NINH-YÊN TRẠCH-PHÚ HẾN | |
1 | Từ Quốc lộ 3 đến cầu tràn (đi Yên Trạch) | 1.200 |
2 | Từ cầu tràn đến hết đất xã Yên Ninh | 800 |
3 | Từ cách Trường Trung học cơ sờ Yên Trạch lOOm đến qua Trường Trung học cơ sở Yên Trạch 25 Om, hướng đi Phú Tiến | 1.200 |
4 | Từ qua Trường Trung học cơ sở xã Yên Trạch 25 Om đển qua đường rẽ chợ Yên Trạch 10Om. hướng đi xà Phú Tiến | 800 |
5 | Từ ngã 3 rẽ Bản Héo + 50m đi Yên Ninh, từ ngã 3 rẽ Bản Héo + lOOm đi xã Phú Tiến | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
ố IX | Các đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên trạch) ĐƯỜNG ATK HỢP THÀNH - PHỦ LÝ | 800 |
1 | Từ ngã ba Chợ Hợp Thành đến ngã ba Phú Thành | 1.800 |
2 | Từ ngã 3 Phú Thành đển Bưu điện văn hóa xã | 1.000 |
3 | Từ Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Làng Mon đến giáp đất Phủ Ly | 800 |
4 | Tù giáp đất xã Hợp Thành đến cầu Na Lậu (gặp Tỉnh lộ 263) | 1.000 |
X | TUYÊN ĐƯƠNG PHỦ LÝ - YÊN TRẠCH | |
1 | Từ nút giao Tỉnh lộ 263 đến cầu tràn Na Dau | 1.000 |
2 | Từ cầu tràn Na Dau đến hết đất xâ Phủ Lý | 800 |
3 | Từ địa phận xóm Hạ xã Yên Đổ (giáp đất xã Phủ Lý) đển hết đẩt xóm Trung | 800 |
4 | Từ giáp đẩt xóm Trung qua Quốc lộ 3C đến cổng xóm Thượng | 1.000 |
5 | Từ cống xóm Thượng qua xóm An Thắng đến hết địa phận xóm Ao Then | 800 |
6 | Từ hết địa phận xóm Ao Then đến Quốc ỉộ 3 | 1.000 |
D | CÁC ĐƯỜNG KHẤC | |
I | THỊ TRÁN GIANG TIÊN | |
1 | Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên | 2.500 |
2 | Các trục đường liên phố, tiểu khu khác chưa kể tên | |
2.1 | Đường đẩu nổi với đường từ Quốc lộ 3 đi cẩu Đát Ma Giang Tiên, đen hết khu di tích Bazuka | 1.000 |
2.2 | Từ Bãi than 3. Mò than Phấn Mễ rẽ hai phía đến hểt đất thị trấn Giang Tiên | 1.000 |
2.3 | Từ nhà cơ điện mỏ than đi xóm Làng Bún xã Phấn Mễ (hết đất thị trấn Giang Tiên) | 700 |
3 | Các đương bê tông còn lại có đấu nối với Quốc lộ 3, đường rộng> 2,5m | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3 vào 150m | 1.500 |
3.2 | Từ sau 150m đến 300m | 1.000 |
4 | Các đường bê tông còn lại không đẩu néi với Quốc lộ 3, đường rộng > 2,5m | 800 |
5 | Các đường còn lại không đấu nối với Quổc lộ 3: Đường đất rộng > 2,5m | 600 |
II | THỊ TRẤN ĐU | |
1 | Trục phụ Quốc lộ 3 (đường bê tông) | |
1.1 | Từ Quốc lộ 3 (Km88 + 50 đi xóm Hoa 1, xã Phấn Mễ) đến hết đất thị trấn Đu | 2.500 |
1.2 | Từ Quốc lộ 3 (Km89 + 700) đi tiểu khu cầu Trẳng, đến hết đường bê tông | 2.000 |
1.3 | Từ Quốc lộ 3 (Km89 + 810) đi tiểu khu cầu Trắng, vào 250m | 1.500 |
STT | TRỤC^ƯỜNG GIAO THÔNG _ | Mức gỉá |
1.4 | Từ byổc lộ 3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoầferện)yàỡ 15i)ìii | 1.500 |
1.5 1.6 | Quốcì^(Km90+-250, cạnh Điện lực Phú Lương) vảọ 250m Từ Quoc lọỹ(Km90 + 500) vào 23Om hướng đi Tiêu khu Cầu Trắng và Tiểu khu Thái An | 2.000 3.000 |
1.7 | Từ Quốc lộ 3 vào kho 24+2O0m | 1.500 |
1.8 | Từ Quốc lộ 3 (Km90 + 550) đền Nhà Văn hóa tiếu khu Thái An | 2.000 |
1.9 | Từ Quốc lộ 3 (Km91 +50) vào đền đường Đu - Yên Lạc | 3.000 |
1.10 | Tù Quốc lộ 3 (Km91 +580, đường vào Nhà máy nước) đên hết đất thị trấn Đu | 3.000 |
1.11 | Từ Quốc lộ 3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sỹ) vào đến hết đường bê tông | 3.000 |
1.12 | Từ Quốc lý 3 (Km91 +850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đen hết đường bê tông | 2.500 |
1.13 | Từ Quốc lộ 3 (Km91 + 950) đi tiểu khu Lê Hồng Phong vào đen hết đường bê tông | 3.000 |
1.14 | Từ Quốc lộ 3 (Km92 + 230) đi tiểu khu Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông | 2.000 |
1.15 | Từ Quồc lô 3 (Km92 + 780) đi tiểu khu Lê Hồng Phong đến hết đường bẽ tông | 2.500 |
2 | Trục phụ Tỉnh lộ 263 | |
2.1 | Tỉnh lộ 263 KmO + 550 đi xóm Làng Chảo, xã Động Đạt) đến hết đường bê tông | 1.000 |
2.2 | Tỉnh lộ 263 KmO + 650 rẽ từ Tiểu khu Tân Lập đi tiểu khu Cây Châm) vào đến hết đường bê tông | 1.000 |
2.3 | Tỉnh lộ 263 (KmO + 950 đi xóm Đồng Nghè, xã Động Đạt) đen hết đất thị trấn Đu | 1.000 |
3 | Từ Quổc lộ 3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu (tiểu khu Lân 2) | 2.500 |
4 | Đường còn lại | |
4.1 | Đường bê tông rộng > 3,5m | 1.300 |
4.2 | Đường bê tông rộng < 3,5m nhưng > 2,5m | 1.000 |
4.3 | Đường đất rộng > 3,5m | 800 |
4.4 | Đường đất rộng < 3,5m nhưng > 2,5m | 600 |
HI | XÂ PHẤN ME | |
1 | Từ ngâ ba xóm Hoa 2 đi tiếu khu Lân 2, thị trấn Đu | 1.000 |
2 | Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò | |
2.1 | Từ Quốc lộ 3 vào 300m | 2.200 |
2.2 | Từ sau 300m đến ngã tư Làng Bò | 1.500 |
3 | Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng Trò | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3 vào 400m | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức gỉá |
3.2 IV | Từ sau 400m đến giáp đất xã Vô Tranh XÃ YÊN ĐÔ | 1.200 |
ỉ | Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đồ | 1.500 |
2 | Từ Quỏc lộ 3 đi xóm Làng, xóm Kẻm (khu chợ xã Yên Đỗ) gân nhà nghỉ Gia Lình) | |
2.1 | Từ Quốc lộ 3 đến 200 m | 1.500 |
2.2 | Sau 200 m đển 500 m | 1.000 |
3 | Tù Quốc lộ 3 đi xóm Làng, xóm Thanh Thế | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3 đến 150 m | 2.000 |
3.2 | Sau 15 Om đến Nhà Vàn hóa xóm Làng | 1.500 |
4 | Từ Quốc lộ 3 đi Trạm Y tể xả Yên Đổ đến Nhà Văn hỏa xóm Thanh Thế | |
4.1 | Từ Quốc lộ 3 đến Trạm Y tế xã Yên Đổ | 2.000 |
4.2 | Từ Trạm Y tể xã Yên Đổ đển Nhả Văn hóa xóm Thanh Thế | 1 500 |
V | XÂ ÔN LƯƠNG | |
1 | Trục phụ Tỉnh lộ 263 đi xã Ôn Lương | |
1.1 | Từ Tỉnh lộ 263 đến hết đất UBND xã Ôn Lương (ngã ba) | 2.000 |
1.2 | Từ giáp đất UBND xã Ỡn Lương (ngã ba) -1-1 OOm đi 2 nhánh | 1.500 |
2 | Đường làng nghề xã ôn Lương | |
2.1 | Từ ngẵ ba xóm Thầm Đông đi Nhà Vãn hỏa xóm Đẩm Rum | 800 |
2.2 | Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương | 700 |
2.3 | Từ Nhà Văn hóa xóm Na Tủn đến nhánh 3 đường làng nghề | 600 |
3 | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương | 1.500 |
4 | Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | |
4.1 | Từ Tỉnh lộ 263 + 150m đi xóm Na Pặng | 1.000 |
4.2 | Từ ngã ba xóm Thâm Đông + lOOm đi hồ Na Mạt | 800 |
4.3 | Từ qua ngã ba xóm Thâm Đông đi hồ Na Mạt đến lOOm | 7Õ0 |
5 | Nhánh rẽ từ ngã ba cầu Gãy xã Ôn Lương đi xóm Cây Thị | 800 |
6 | Đường bê tông nối nhánh rẽ từ ngã ba cầu Gãy, xã ôn Lương đi đến giáp đất xóm Cây Thị | 600 |
7 | Từ Tỉnh lộ 263 (Km8 + 780, xóm Khau Lai) đến ngã ba sau Trạm Y tế | 700 |
8 | Từ Tỉnh lộ 263 (Km9 + 300) qua Nhà Văn hỏa xóm Xuân Trường nổi Tỉnh lộ 263 (Km9 + 900) | 600 |
VI | XÃ HỢP THÀNH | |
1 | Từ ngã ba làng Mon đến Nhà Văn hóa Khuôn Lân + 400 | 700 |
2 | Tuyến bê tông ỉiên xóm Kểt Tiến Thành (đường nối đường Tỉnh lộ 263 với đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) | 600 |
3 | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới | 700 |
4 | Từ ngã 3 Đình Làng Mới -1- lOOm đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Phúc Lương, huyện Đại Từ | 700 |
STT | / TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mửữ giá |
5 | Etòpg bê tông liệíỊ xóm Tiến Bộ - Bo Chè (nổi đường Phủ L^-ATK HợpThành đến nhà ồng Tổng, xóm Bo Chè) | 600 |
ố | Đtro^bêậôiigìỉển xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiền Bộ (từ Nhà Vaĩrỉỉoãýỏm Kết - Tiến Thành đến Bưu điện Vãn hóa xã) | 600 |
7 | Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân | 600 |
8 | Đường bê tông trung tâm xóm Làng Mới | 60Õ |
9 | Đường bê tông xóm Mãn Quang (nổi đường trục B Phú Thảnh đi Lảng Mới đến giáp xóm Phúc Sơn, xã Phúc Lương) | 600 |
10 | Đường bê tông xóm Quyết Tiến (từ Trường Tiếu học Hợp Thành đến đường trục B Phú Thành đi Làng Mới | 600 |
11 | Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường Phủ Lý - ATK Hợp Thành) | 700 |
vn | XÃ VÔ TRANH | |
1 | Từ ngã ba Bỉnh Long + 1 OOm đi UBND xẵ Vô Tranh | 1.500 |
2 | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng | |
2.1 | Từ ngã ba giáp khư dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) vào 30 Om | 1.200 |
2.2 | Từ qua 300m đến cẩu Xoan Đào đi xóm Toàn Thắng | 1.000 |
2.3 | Từ cầu Xoan Đào đến ngã ba đường rẽ đi xóm Thống Nhẩt | 1.100 |
3 | Đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đến cách đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẫn lOOm | |
3.1 | Từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hổng 7 (chợ Vô Tranh cũ) cũ vào 300m | 1.200 |
3.2 | Đoạn còn lại đển cách đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn lOOm | 1.000 |
4 | Từ ngã ba giáp khư dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi Trại giam Phú Sơn 4 | |
4.1 | Từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) + 400m | 1.400 |
4.2 | Từ qua ngẫ ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cu) 400m đến cổng phân ưại K4. Phú Sơn 4 | 1.000 |
5 | Từ qua ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) cũ 400m đến cầu Húng (giáp xã Sơn cẩm) | 1.000 |
6 | Từ ngã ba (lớp mẫu giáo khu lẻ Trường mẩm non xóm Thống Nhẩt 4, xã Vô Tranh) đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 | 1.000 |
7 | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 + 150m đi 3 phía (trừ phía đi xóm Tân Bình 4) | 1.100 |
8 | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh | 800 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Ị Mức giá |
VIII | XÁ Tưc TRANH | |
1 | Tử đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phẩn đi xóm Đổng Tiên (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | |
1.1 | Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 200m | 1.300 |
1.2 | Từ sau 200m đển hểt đau nối với Quốc lộ 3 mới | 1.000 |
2 | Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Lòng (từ Nhà máy Chè đi xóm Đồng Lòng) | |
2.1 | Từ đường Giang Tiên - Phủ Đô - Núi Phấn vào 300m | 1.500 |
2.2 | Từ sau 300m đến giáp đất xóm Đồng Lòng | 1.000 |
3 | Từ đường Phẩn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | |
3.1 | Từ đường Phấn Me - Tức Tranh + 300m đi xóm Minh Hợp | 1.000 |
3.2 | Từ sau 300m đến hểt đường bê tông | 800 |
4 | Đường bê tông từ đường Giang Tiên “ Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | |
4.1 | Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 300m | 1.000 |
4.2 | Từ sau 300 đến hết đường bê tông xóm Thâm Găng | 800 |
5 | Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đi xóm Ngoài Tranh - Đồng Lòng | |
5.1 | Từ giáp xã Vô Tranh đến hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh | 1.000 |
5.2 | Đoạn còn lại đến cầu tràn xóm Đồng Lòng | 1.000 |
6 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Nủi Phấn đi xóm Khe Xiêm | |
6.1 | Từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào 300 m | 1.200 |
6.2 | Sau 300m hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng) | 800 |
7 | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | |
7.1 | Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh + 300m đi xóm Tân Thái | 1.000 |
7.2 | Từ sau 300m đến gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh | 800 |
8 | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đố: Từ đường Phẩn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy | 1.000 |
9 | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng | 800 |
10 | Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | |
10.1 | Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh 4- 300m đi xóm Đập Tràn | 1.000 |
10.2 | Từ sau 300m đển hết đường bê tồng (đển đập tràn) | 800 |
11 | Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thẳng | |
11.1 | Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh + 300m đi xóm Quyểt Thắng | 1.000 |
11.2 | Từ sau 300m đến hết đường bê tông (giáp đất xã Yên Lạc) | 800 |
IX | XẰ PHÚ ĐÔ | |
1 | Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn | |
1.1 | Đoạn Km9 đến hết xóm Khe Vàng 1 | |
1.1.1 | Từ Km9 4- 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng 1 4- 300m | 1.000 |
1.1.2 | Đoạn còn lại đến hểt xóm Khe Vàng 1 | 800 |
1.2 | Đoạn Km9 4- 700 đi xóm Khe Vàng 3 |
STT | ĩri^ÊbưỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
1.2.1 | Từịữn9+ 700 đến hítịđường bê tông xóm Khe Vàng 3 + 300m | 700 |
1.2.2 | Đoạ^7cện iạí đen hểịx&óm Khe Vàng 3 | 60Õ |
1.3 | ĐoạnKmP + 8Ó0dì/hểt các xóm Phú Nam 2, 3, 4, 51 6, 7, 8, Cúc LùngW?tếnTrường Trung học cơ sờ xã Phú Đô) | |
1.3.1 | Tù Km9 + 800 đển cầu Phú Nam 2 | 700 |
1.3.2 | Các tuyển còn lại | 600 |
1.4 | Kml 0+ 400 đi đến hết Trường THCS Phú Đô (đi xóm Ao cổng) | 1.000 |
1.5 | Từ Kml 0 + 600 đến hết trụ sở Ban Chi huy quẩn sự xã | 1.000 |
1.6 | Đoạn KmlO + 800) đi nhà ông Hoàng Mình Luận đi Trường Trung học cơ sở xã Phú Đô | |
1.6.1 | Từ KmlO + 800 đi hết nhà ông Hoàng Minh Luận | 800 |
1.6.2 | Đoạn còn lại | 600 |
1.7 | Đoạn KmlO + 800) đi Thao trường huấn luyện dân quân | |
1.7.1 | Từ KmlO + 800 vào 300m | 800 |
1.7.2 | Đoạn còn lại | 600 |
1.8 | Đoạn Kml2 4- 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Vãn Lăng (trừ vị trí nằm trong đoạn từ Kml 1 + 300 đến Kml2 + 700) | 800 |
1.9 | Đoạn Kml 3 + 400 đi hết xóm Núi Phật | |
1.9.1 | Từ đoạn đấu nối +500m | 800 |
1.9.2 1 | Đoạn còn lại đển hết xóm Núi Phật | 600 |
1.10 | Đoạn Kml5 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | |
1.10.1 | Từ đoạn đấu nối + 300m | 800 |
1.10.2 | Đoạn còn lại đểu hểt xóm Phú Thọ | 600 |
1.11 | Đoạn Kml5 + 600 đi hểt xóm Na Sàng | |
1.11.1 | Từ đoạn đẩu nối + 300m | 800 |
1.11.2 | Đoạn còn lại đến hết xóm Na Sàng | 600 |
2 | Đường từ cổng UBND xã Phú Đô đi cổng Làng nghề chè Phú Nam 1 đen hết xóm Phú Nam 1 | |
2.1 | Từ ƯBND xã Phú Đô đến cổng Làng nghề chè Phú Nam 1 | 1.000 |
2.2 | Đoạn còn lại đến hết xóm Phú Nam 1 | 800 |
3 | Đường bê tông từ Quốc lộ 3 mới đi hết xóm Phú Đô 1 | |
3.1 | Từ Quốc lộ 3 mới vào 200m (trừ vị trí nằm trong đoạn Từ Km87 đến Km87 + 900) | 800 |
3.2 | Đoạn còn lại đển hểt xóm Phú Đô 1 | 600 |
X | XÃ CỎ LUNG | |
1 | Quốc lộ 3 đí xóm Bá Sơn, xã Cỗ Lũng | |
1.1 | Quốc lộ 3 đến 150 m | 2.000 |
1.2 | Sau 150 m đến 500 m | 1.500 |
2 | Quốc lộ 3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng | |
2.1 | Từ Quổc lộ 3 đến 300 m | 2.500 |
2.2 | Sau 300 m đến 500 m | 2.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3 | Quôc lộ 3 đi xóm Đường Goòng | |
3.1 | Tù Quốc lộ 3 đền 300 m | 2.500 |
3.2 | Sau 300 m đển 500 m | 2.000 |
4 | Quồc lộ 3 dỉ xóm Cổ Lũng | |
4.1 | Từ Quốc lộ 3 đến 300 m | 2.500 |
4.2 | Sau 300 m đển 500 m | 2.000 |
5 | Quốc lộ 37 đi xóm Cong Đồn, Bãi Nha (gần Nhả Văn hóa xóm Cồng Đồn): Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba | 1.000 |
XI | CÁC KHU DẨN CÚ TRÊN ĐỊA BAN | |
1 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Dưong Tự Minh, thị trấn Đu, đường rộng 12,5m | 2.500 |
2 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư 677 - thị trấn Đu, đường rộng ll,5m | 2.000 |
3 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m | 2.500 |
4 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư xóm Đổng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m | 1.800 |
5 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư Trung tâm xã Động Đạt, đường rộng 11,5m | 1.500 |
6 | Cẩc đường quy hoạch trong khu dân cư Đồng Đỉnh xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m | 1.500 |
7 | Các đường quy hoạch trong khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m | 1.500 |
2. Giá đất ở tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong băng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị trấn Đu | 450 | 430 | 410 | 390 |
Thị trân Giang Tiên | 420 | 400 | 380 | 360 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điềm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Các xã: Cổ Lũng, Vồ Tranh, Phấn Mễ | 400 | 370 | 340 | 310 |
Các xã: Động Đạt, Ôn Lương Tức Tranh, Yên Đổ | 350 | 320 | 290 | 260 |
Các xã: Yên Ninh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phú Đô, Phủ Lý, Yên Lạc | 300 | 270 | 240 | 210 |
' ■ ?-Z\ Phụ lục số 09
BẢNG GIÁ ĐẤT ÒGÌAI đoạn 2020-2024 HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kềm théá^ịểt định..tâễ4b /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày£0 tháng 12 năm 2019
cuưẶ^ỉian nhãn dẩn tỉnh Thái Nguyên)
1. Gỉá đất ớ tại đô thị, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THONG | Mức giá |
I | TRỤC QUỐC Lộ 3C | |
1 | XÃ PHÚ TIÉN | |
LI | Từ Km2 + 950 (giáp đất Phú Lương) đến Km3+300 | 800 |
1.2 | Từ Km3 + 300 đen Kjn4 | 900 |
1.3 | Từ Km4 đến Km5+120 | 1.500 |
1.4 | Tù Km5 + 120 đến Km8 | 900 |
1.5 | Từ KmS đến Km8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu) | 1.000 |
2 | XÃ BỘC NHIÊU | |
2.1 | Từ Km8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) đến Km9 + 500 | 1.000 |
3 | XÃ TRUNG HỘI | |
3.1 | Từ Km9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) đến KmlO + 900 | 700 |
3.2 | TừKmlO + 900 đến Kmll + 600 | 750 |
3.3 | Từ Kml 1 + 600 đến Kml2 + 200 | 8Õ0 |
3.4 | Từ Kml2 + 200 đến Kml2 + 630 | 900 |
3.5 | Từ Kml2 + 630 đển Kml3 + 30 | 1.000 |
3.6 | Từ Kml3 + 30 đến Kml3 + 270 | 1.200 |
3.7 | TừKml3 +270 đếnKml3 + 500 | 1.500 |
3.8 | Từ Kml3 + 500 đến Kml3 + 900 | 2.500 |
3.9 | Từ Kml3 + 900 đến cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 5 Om về phía Phú Tiến (Kml4) | 3.000 |
3.10 | Trung tâm ngã ba Quán Vuông đi các phía 5 Om (hưởng đi Thái Nguyên; Chợ Chu; Bình Yên) | 5.000 |
3.11 | Từ Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m đến Kml4 + 200 | 4.500 |
3 12 | Từ Kml4 + 200 đến Kml4 + 300 | 4000 |
3.13 | Tù Kml4 + 300 đến Kml4 + 500 | 3.500 |
3.14’ | Từ Kml4 + 500 đến Kml4 + 800 | 3.000 |
3.15 | Từ Kml4 + 800 đến Kml5 + 500 | 2.800 |
3.16 H | Từ Em 15+ 500 đến Kml6+ 400 (giáp đất Bảo Cường) | 1.000 |
4 | XÃ BẢO CƯỞNG | |
4.1 | Từ Kml6 + 400 (giáp đất Trung Hội) đến đường rẽ UBND xã Báo Cường Km16+500 (nhà ông Thao) | 1.300 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GiAO THÔNG | Mức giá |
4.2 | Từ đường rè Bảo Cường Kmló + 500 đến Kml 7 | 1.800 |
43 | Từ Kml 7 đến ngã ba đường rẽ xâ Bảo Cường - Đồng Thịnh Km 17+400 (nhà ông Sơn) | 2.800 |
4.4 | Từ ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh Kml 7+400 đển cầu Ba Ngạc (giáp đẩt Chợ Chu) | 4.000 |
5 | THỊ TRÂN CHỢ CHU (trục Quốc lộ 3C) | |
5.1 | Từ cầu Ba Ngạc đển đường rẽ vào xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường | 5.000 |
5.2 | Từ đường rẽ xóm Thâm Tý, xã Bảo Cường đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 | 5.500 |
53 | Từ đường rẽ xóm Bãi Á 2 đến qua ngã tư trung tâm huyện 50m | 7.000 |
5.4 | Từ qua ngã tư Trung tâm huyện 5 Om đến qua ngã tư Lương thực 5 Om đi phía xã Kim Sơn và phía đi Thái Nguyên | 6.500 |
5.5 | Từ qua ngã tư Lương thực 50m đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22 | 6.000 |
5.6 | Từ Của hàng xăng dầu sổ 22 đến qua ngã ba xóm Nà Lài 50 m | 5.000 |
5.7 | Từ qua ngã ba Nà Lài 50m đến đường rẽ vào xóm Nà Lài (đường rẽ vào nhà ông Thình) | 3.500 |
5.8 | Từ đường rẽ vào xóm Nà Lài đến đường rẽ Ao Nặm cắm | 3.000 |
5.9 | Từ đường rẽ Ao Năm cắm đến K1Ĩ120 + 600 (giáp đất xã Kim Sơn) | 2.000 |
6 | XÃ KIM SƠN | |
6.1 | Từ Km20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) đến Km24 + 300m | 500 |
6.2 | Từ Km24 + 300 đến Km24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 5 Om) | 650 |
63 | Từ Km24 + 700 đến Km24 + 800 | 700 |
6.4 | Từ Km24 + 800 đen Km25 | 450 |
6.5 | Từ Km25 đến Km25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường đi Chợ Đồn) | 350 |
7 | XÃ QUY KỲ | |
7.1 | Từ Km25 + 300 đển giáp đất huyện Chợ Đồn | 210 |
II | TRỤC PHỤ QUÔC LỌ 3C | |
1 | XÃ PHÚ TIÉN | |
1.1 | Đường Phú Tiến - Yên Trạch | |
1.1.1 | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m trẽn trục đường Phú Tiến - Yên Trạch | 800 |
1.1.2 | Từ ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m đến đường rẽ Nhà Vãn hóa xóm 1 | 600 |
STT | r/Q TR^ébưỜNG GIAO THỐNG | Mức giá |
1.1.3 | Từí&ìờng rẽ Nha Aặm hóa xóm 1 đển cầu Giáp Danh (giáp đấtVốnTrạch) -// | 400 |
1.2 | Tỉềộ Ôn Lương | |
1.2.1 | Từ nga ba Quốc lộ 3C + 400 m trên trục đường Phú Tiên - Ôn Lương | 800 |
1.2.2 | Tử ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m đến ngã ba xóm 3, xóm 10 | 700 |
1.2.3 " | Từ ngã ba xóm 3, xóm 10+ 150 m đến giáp đất ôn Lương | 400 |
2 | XÃ BẢO CƯỜNG | |
2.1 | Từ Quốc lộ 3C + 3 Om (cạnh nhà ông Thao) đến cách ngã tư trung tâm xà 5 Om | 800 |
3 | THỊ TRẤN CHỢ CHU | |
3J | Từ Quốc lộ 3 c rẽ vào Xóm Bãi Á 2 | |
3.1.1 | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ quán Hoa Sữa) | 2.500 |
3.1.2 | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Bãi Á 2 đến ngã ba đường rẽ Nhà Văn hóa xóm Bãi Á 2 (ngõ rẽ từ quán Hiền Hà) | 2.500 |
3.1.3 | Từ giáp đường nhựa Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Thâm Tý hểt đất thị trấn Chợ Chu (giáp đất xã Bảo Cường) | 2.000 |
3.1.4 | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Bãi Á 2 và xóm Bẫi Á3 | 1.500 |
3.2 | Đường bê tông rẽ vào Huyện ủy | |
3.2.1 | Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đường bê tông cổng Huyện uỷ | 5.000 |
3.2.2 | Nhánh rẽ từ đường bê tông Huyện ủy đến đường rẽ xóm Bãi Á 2 (đường quanh nhà Thiếu nhì) | 3.500 |
3.2.3 | Ngõ rẽ số 62 từ đẩu đường bê tông đến hết đẩt Nhà Văn hóa phố Tân Lập | 2.500 |
3.2.4 | Từ giáp đẩt Nhà Vãn hóa phố Tân Lập đển hết đường vào khu dân cư phố Tân Lập | 1.500 |
3.2.5 | Ngõ rẽ số 15 giáp đường bê tông vào Huyện ủy đến hết đường vào khu dân cư phố Tân Lập | 2.000 |
3.3 | Đường từ ngã tư trung tâm huyện đến Đài tưởng niệm | |
3.3.1 | Ngã tư trung tâm huyện đến cổng UBND huyện | 6.000 |
3.3.2 | Từ cổng UBND huyện đến giáp Đài tưởng niệm | 5.000 |
3.4 | Ngã tư trưng tâm huyện đi phô Tân Thành | |
3.4.1 | Từ Ngã tư trung tâm huyện + lOOm về hướng đi ngã ba Dốc Châu | 6.000 |
3.4.2 | Cách ngã tư trung tâm huyện 1 OOm đến ngã ba Dốc Châu | 5.000 |
STT | — TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3.5 | Từ Quôc lộ 3 c rẽ vào đển xóm Hợp Thành | |
3.5.1 | Từ Quốc lộ 3C đền cổng Trường Trưng học phổ thông Định Hóa | 4.000 |
3.5.2 | Đoạn đường bê tông (từ đường vào Trường Trưng học phổ thông Định Hỏa sang đến đường vào UBND huyện) | 3.500 |
3.5.3 | Đoạn giáp đường bê tông vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngõ 110 đi hết đường bê tông khu dân cư phổ Trung Thành | 2.000 |
3.5.4 | Từ cống Trường Trung học phổ thông Định Hỏa đến giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên | 2.000 |
3.5.5 | Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, chiều rộng > 3m | 1.500 |
3.5.6 | Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành đi xóm Phúc Thành (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phủ xóm Phúc Thành) | 1.000 |
3.6 | Đường bê tông xóm Hồ Sen | |
3.6.1 | Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen đi đển giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu | 2.000 |
3.6.2 | Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng > 3m | 1.500 |
3.7 | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa huyện đến giáp Quốc lộ 3C | |
3.7.1 | Ngã 5 phố Trung Kiên đến cống Bệnh viện đa khoa huyện (đường qua UBND thị trấn Chợ Chu) | 4.000 |
3.7.2 | Cổng bệnh viện đa khoa huyện + 50m hướng đường bê tông xóm Trung Việt | 3.000 |
3.7.3 | Đường bê tông xóm Trung Việt (tiểp theo) đển giáp đường nhựa Quốc lộ 3C | 1.500 |
3.8 | Đường bê tông từ cổng Bệnh viện Đa khoa huyện đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng ) | 5.000 |
3.9 | Đường từ ngã 5 phố Trung Kỉên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị) | |
3.9.1 | Đường từ ngã 5 phố Trung Kiên (ngã tư Lương thực cũ) đến đường lên Nhà tù Chợ Chu | 6.000 |
3.9.2 | Từ đường lên Nhà tù Chợ Chu đến đầu cầu Gỗc Găng | 3.000 |
3.9.3 | Từ cầu Gổc Găng đến cách Nhà Vãn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhẩt, Đoàn Kết 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | 3.500 |
3.9.4 | Từ Nhà Văn hóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kết + 5 Om (gổc Đa Chợ Chu) đi hểt phổ Hòa Binh, Thống Nhất | 3.000 |
STT | TRỤCBLỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
3.9.5 | T^Íẳhà Vãn hóa 3^10 Hòa Bình, Thống nhât, Đoàn Kềt + 50nfígỐc Đa Chợ Chu) đi hết phố Đoàn Kết đến cầu Gốc Sun£^ướngđi'Jân Dương) | 3.000 |
3.9.6 | Từ NhaVanTóa 3 phố Hòa Bình, Thống nhất, Đoàn Kềt +■ 50m đi hết phố Đoàn Kết đến giáp đường Hồ Chí Minh hướng đi Dốc Châu | 3.000 |
3.9.7 | Từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết đất Chi cục thuể mới | 3.000 |
3.9.8 | Từ giáp ngã tư Chi cục thuế đến ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | 3.500 |
3.10 | Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Trằu | 3.000 |
3.11 | Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư Chi cục thuế mới | 4.500 |
3.12 | Dường cầu gốc Sung đi Chùa Hang - Xóm Đồng Chùa | |
3.12.1 | Đoạn từ đường rẽ cầu Gốc Sung đi đến giáp đất Chùa Hang Chợ Chu | 1.800 |
3.12.2 | Đường từ Chùa Hang Chợ Chu đi hết xóm Đồng Chùa | 1.500 |
3.13 | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu | |
3.14.1 | Đường rộng > 3,5m (từ trục chính vào 15Om) | 1.400 |
3.14.2 | Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m) | 1.000 |
4 | XÂ KIM SƠN | |
4.1 | Từ ngã ba Quy Kỳ + 50m (đi chợ Quy Kỳ) | 700 |
4.2 | Cách ngã ba Quy Kỳ 5 Om đến giáp đất Quy Kỳ (đường vào chợ Quy Kỳ) | 700 |
III | ĐVỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông) | |
1 | XÃ BÌNH THÀNH | |
1.1 | Từ Kml2 + 800 (giáp Đại Tù) đển Kml3 + 700 | 400 |
1.2 | Từ Kml3 + 700 đến Kml4 + 600 | 350 |
1.3 | Tù Kml4 + 600 đếnKml5 + 700 | 400 |
1.4 | Từ Kml5 + 700 đến Kml6 + 500 | 350 |
1.5 | Từ Kml 6 + 500 đến Kml 7 + 200 | 600 |
1.6 | Từ Kml 7 + 200 đến Kml 7 + 900 | 400 |
1.7 | TừKml7 + 900 đến K1Ĩ119 + 100 | 550 |
Í.8 | TừKml9 + 100 đến Kml9 + 600 (giáp đất Sơn Phú) | 400 |
2 | XÃ SƠN PHỦ | |
2.1 | Từ Kml9 + 600 (giáp đất Bình Thành) đến Km21 +300 | 500 |
2.2 | Từ Km21 + 300 đển Km21 + 700 | 700 |
2.3 | Từ Km21 + 700 đến Km22 + 200 | 1.000 |
STT | r _ TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÕNG | Mức giá |
2.4 | Từ Km22 + 200 đến Km22 + 700 | 800 |
2.5 | Từ Km22 + 700 đến Km23 + 400 (giáp đất Trung Lương) | 600 |
3 | XÃ TRUNG LƯƠNG | |
3.1 | Từ Km23 + 400 (giáp đẩt Sơn Phú) đến Km24+ 200 | 400 |
3.2 | Từ Km24 + 200 đến Km24 + 900 | 600 |
3.3 | Từ Kni24 + 9Õ0 đến Km26 | 700 |
4 | XÃ BÍNH YÊN | |
4.1 | Từ Km26 đến Km26 + 100 | 950 |
4.2 | Từ Km26 + 100 đến Km26 + 200 | 1.500 |
4.3 | Từ Km26 + 200 đến Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) | 2.200 |
4.4 | Từ Km26 + 250 đển Trung tâm ngã ba Bình Yên | 3.200 |
4.5 | Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên đến Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đì Trung Hội) | 3.000 |
4.6 | Từ Km26 + 400 đến Km26 + 600 | 3.000 |
4.7 | Từ Km26 + 600 đến Km26 + 700 | 2.000 |
4.8 | Từ Km26 + 700 đến Km26 + 800 | 1.600 |
4.9 | Từ Km26 + 800 đển Km27 + 200 | 1.300 |
5 | XẰ TRUNG LƯƠNG | |
5.1 | Từ Km27 + 200 đến Km28 + 800 | 1.200 |
5.2 | Từ Km28 + 800 đến Km29 + 300 | 1.500 |
5.3 | Từ Km29 + 300 đến Km29 + 800 (giáp đẩt Trung Hội) | 1.200 |
6 | XÃ TRUNG HỘI | |
6.1 | Từ Km29 + 800 (giáp đẩt Trung Lương) đển Km30 + 400 | 1.500 |
6.2 | Từ Km30 + 400 đen Km30 + 500 | 1.000 |
6.3 | Từ Km30 + 500 đến Km30 + 850 | 1.700 |
6.4 | Từ Km30 + 850 đển Km30 + 900 | 2.500 |
6.5 | Từ Km30 + 900 đến Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m) | 3.000 |
IV | ĐƯỜNG 264B BỈNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | |
1 | XÃ BÌNH YÊN | |
1.1 | Từ KmO (ngã ba Bình Yên) đến KmO + 100 | 3.000 |
1.2 | Từ KmO + 100 đến KmO + 300 | 2.700 |
1.3 | Từ KmO + 300 đến KmO + 600 | 1.200 |
1.4 | Từ KmO + 600 đến Km 1 + 500 | 800 |
1.5 | TừKm 1 +500 đếnKm 1+900 | 700 |
1.6 | Từ Km 1 + 900 đến Km2 (ngỗ ba Đá Bay) | 1.000 |
1.7 | Từ Km2 (ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía | 800 |
1.8 | Từ Km2 + 100 đển Km3 (giáp đẩt xã Điềm Mặc) | 500 |
STT | TRỘG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | XO«ẾMMẶ€ị';ỉ | |
2.1 | TửKm3 (giápđẳp^inh Yên) đến Km4 + 400 | 500 |
2.2 | TừKịh4 + 400-đếh Km4 + 600 | 600 |
2.3 | Từ Km4'u'=600;'âến Km4 + 900 | 700 |
2.4 | Từ Km4 + 900 đển Kin5 + 500 | 1.200 |
2.5 | Từ Km5 + 500 đến Km5 + 600 | 1.000 |
2.6 | Từ Km5 + 600 đến Km5 + 800 | 800 |
2.7 | Từ Km5 + 800 đến Km5 4- 900 | 650 |
2.8 | Từ Km5 + 900 đến Km6 | 600 |
2.9 | Từ Km6 đến giáp đất xã Phú Đình (K1Ĩ16 + 900) | 500 |
3 | XÃ PHỦ ĐÌNH | |
3.1 | Từ Kmó 4- 900 (giáp đát Điềm Mặc) đến Km7 4-100 | 500 |
3.2 | Từ Km7 4-100 đển Km7 4- 200 (cầu Nạ Tiền) | 600 |
3.3 | Từ Km7 + 200 (Cẩu Nạ Tiển) đến Km7 4-750 | 700 |
3.4 | Từ Km7 +750 đển Km8 +300 | 1.000 |
3.5 | Từ Km8 + 300 đển Km8 + 900 | 1.100 |
3.6 | Tù Km§ + 900 đển Km9 + 200 | 1.300 |
3.7 | Từ Km9 + 200 đến Km9 + 600 | 2.000 |
3.8 | Từ Km9 + 600 đển Km9 + 900 | 1.300 |
3.9 | TừKm9 + 900 đển KmlO + 150 | 1.000 |
3.10 | Từ Kml 0 +150 đến Km 11 + 800 | 800 |
3.11 | TừKmll+ 800 đểnKml2 + 500 | 900 |
3.12 | Từ Kml2 + 500 đển Kml3 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang) | 1.000 |
3.13 | Từ ngã ba đi Tuyên Quang + 1 OOm đi các phía | 650 |
3.14 | Từ ngã ba đi Tuyên Quang + lOOm đi Khuôn Tát (đến cây đa) | 400 |
3.15 | Từ ngã ba đì Tuyên Quang + lOOm đển giáp đất Tuyên Quang | 300 |
V | ĐƯỜNG HÒ CHÍ MINH MỚI | |
1 | Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) đen Km210+775 (Cầu Tà Hon) | 1.000 |
2 | Tù Km210+775 (cầu Tà Hon) đến Km 212 (đường rẽ UBNDxã) | 1.500 |
3 | Từ Km 212 (đường rẽ UBND xã) đến Km 213+728 (cầu tràn hết đẩt Tân Dương) | 1.600 |
4 | Từ giáp xã Tân Dương đến cầu Suối Nản | 2.000 |
5 | Từ giáp cầu Suối Nản đến cầu Chợ Chu phố Trung Kiên | 3.000 |
10 | Từ đầu cầu Chợ Chu đển ngã 5 phố Trung Kiên | 6.000 |
VI | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH | |
1 | Từ Quổc lộ 3C (Kml 7+400 nhà ông Sơn) vào lOOm | 1.200 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mửc giá |
2 | Cách Quốc lộ 3C lOOm đến cách ngã tư trung tâm xã 50m | 1.000 |
3 | Ngã tư trung tâm xã + 5 Om về các phía | 1.500 |
4 | Từ qua ngã tư trưng tâm xã Bảo Cường 50m + lOOm tiếp theo | 1.200 |
5 | Từ qua ngã tư trung tâm xà Bảo Cường 15m + 200m tiếp theo | 800 |
6 | Đoạn còn lại đen giáp đất Đồng Thịnh | 500 |
7 | Từ giáp đẩt Bảo Cường đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Đỗng Thịnh | 400 |
8 | Từ cổng Trưởng THCS đến đập tràn Thác Lầm | 600 |
9 | Từ đập tràn Thác Lầm đến ngã ba An Thịnh 1 | 400 |
VII | ĐƯỜNG CHỢ CHU - LAM VỸ | |
1 | Tù Kju4 đến cầu Đồng Khiếu | 300 |
2 | Tù cầu Đồng Khiếu đến cột điện cao thế 98 đường dây 376 | 400 |
3 | Tù Cột điện cao thế 98 đường dây 376 đến trạm biến áp trung tâm | 500 |
4 | Từ ttạm biển áp trung tâm đến giáp đất Lam Vỹ | 350 |
5 | Từ đất Lam Vỹ đến cầu Nghịu | 400 |
6 | Từ cầu Nghịu đến Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) | 500 |
7 | Từ Km9 + 840 (cột điện hạ thế nhà ông Thanh) đến KmlO (cột điện thoại nhà ông Xanh) | 1.000 |
8 | Từ KmlO (cột điện thoại nhà ông Xanh) đến KmlO + 300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) | 1.200 |
9 | Từ Kml 0 +300 (cột hạ thế nhà ông Hiệp) đến cầu Trung Tâm | 1.000 |
10 | Từ KmlO + 600 (cầu Trung Tâm) đến đường rẽ Trường Tiểu học (Kml 0+700 ngã ba Trung Tâm) | 600 |
11 | Từ KmlO + 700 (đường rẽ Trường Tiểu học) đến Kml4 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) | 300 |
12 | Tù Kml4 + 300 (cống qua đường nhà ông Hoàn) đến Kml5 (cống qua đường nhà ỏng Quỷ) | 350 |
13 | Từ Kml5 (cống qua đường nhà ông Quý) đến giáp đất xã Linh Thông | 300 |
14 | Từ ngã ba Trung tâm đến cổng Trường THCS xã Lam Vỹ | 600 |
VIII | ĐƯỜNG THANH ĐỊNH - B AO LINH | |
1 | Từ đầm Đá bay đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuổi Nghè) | 350 |
2 | Từ cột cao thể 473/04 đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) | 300 |
3 | Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) đến cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) | 400 |
STT | . ĩitý£ ĐƯỜNG GIAO THÔNG 1 | Mức giá |
4 | Ix^cột điện cao thỉế số 473/11 (xóm Thấm Thìa) đên cột đềệítehạ thế sơ 6 xóm Nạ Mao | 450 |
5 | Từ^SQíđiệnhạtbv số 6 xóm Nạ Mao đển cẩu Phướn Thanh Xuân ' | 350 |
6 | Từ cầu Phướn Thanh Xuân đến ngã ba Văn Lang + lOOm hướng đi xã Bảo Linh | 400 |
7 | Từ ngẫ ba Văn Lang + lOOm đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) | 350 |
8 | Từ cột hạ thế số B9 xóm Nạ Chèn đến giáp đất xã Bảo Linh | 300 |
IX | ĐƯỜNG QUY KỲ - LINH THÔNG - LAM VỶ | |
1 | Từ giáp đất Kim Sơn đến qua cổng chợ Quy Kỳ lOOm | 650 |
2 | Từ qua cổng chợ Quy Kỳ lOOm đến cầu tràn Kim Phượng | 400 |
3 | Từ cầu tràn Kim Phượng đến giáp Trạm Y tế xã Quy kỳ | 450 |
4 | Từ Trạm Y tể xã Quy Kỳ đến hểt cổng Trường Mầm non xã Quy Kỳ | 550 |
5 | Từ trường Mầm non Quy Kỳ đến Km 4+200 (giáp đẩt xã Linh Thông) | 250 |
6 | Từ Km 4 + 200 đển Km 11 (giáp đắt xã Lam Vỹ) | 400 |
7 | Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sờ Quy Kỳ 3 Om đển cổng trường Trung học cơ sở Quy Kỳ (đường cạnh UBND xã Quy Kỳ) | 300 |
X | ĐƯỜNG PHÚC CHU - BAO LINH | |
1 | THỊ TRẤN CHỢ CHU | |
1.1 | Cách ngã ba Nà Lài 5 Om đến hết đất nhà ông Bạch | 2.000 |
L2 | Từ hết đất nhà ông Bạch đến giáp đất Phúc Chu | 1.500 |
2 | XÃPHỦCCHU | |
2.1 | Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) đến Km 1+130 | 1.000 |
2.2 | TừKm 1 + 130 đếnKm 2 | 1.500 |
2.3 | Từ Km 2 đến Km 2 + 290 (cầu Suổi Pàu) | 1.300 |
2.4 | Từ Km 2 + 290 đến Km 3 +60 (cảu Nà Khắt) | 1.000 |
2.5 | Từ Km 3 + 60 qua cầu Nà Mòn đến Km 6 (hết đẩt Phúc Chu) | 800 |
3 | XÃ ĐÒNG THỊNH | |
3.1 | Từ Km 6 + 200 đến đường rẽ đi Khuổi Chao | 500 |
3.2 | Từ đường rẽ đi Khuổi Chao đến cầu đập chính (hồ Bảo Linh) | 600 |
4 | XÃ ĐỊNH BIÊN | |
4.1 | Từ cẩu đập chính đến ngã ba Đổng Rằm | 600 |
4.2 | Từ ngã ba Đồng Rằm đi các phía 50m | 650 |
4.3 | Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m đến giáp đẩt Bảo Linh | 400 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
5 | XÃBẲOLINH | |
5.1 | Từ giáp đất Định Biên đến cách ngà ba trạm điện sổ 1 (1 OOm) | 350 |
5.2 | Từ cổng chợ trung tâm Cụm xẫ Bảo Linh đi Định Biên 5 Om; Đi UBND xã Bảo Linh lOOm | 450 |
53 | Cách chợ trung tâm cụm xã lOOm đến cách ngấ ba trạm điện số 1 Bảo Linh lOOm | 350 |
5.4 | Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Lính về các phía 1 OOm | 700 |
5.5 | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh đi các phía 40 m | 650 |
5.6 | Từ ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh + 40m đến cách đường rẽ lên chợ Bão Hoa 177m | 350 |
5.7 | Tù cổng chợ Bảo Hoa đi về UBND xã 177m, về phía xã Thanh Định 107m | 450 |
5.8 | Từ qua cổng chợ Bảo Hoa 107m đến giáp đất xã Thanh Định | 350 |
6 | ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU - BẢO LINH | |
6.1 | Xã Phủc Chu | |
6.1.1 | Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng uẩn, xâ Phúc Chu (dải 300m) | 450 |
6.1.2 | Đường nhánh vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày | 300 |
6.1.3 | Đường nhánh vào Cặm Quang + 300m | 400 |
6.1.4 | Đường bê tông rộng > 3m nhánh thôn Đồng Ưấn - Đổng Tủm | 500 |
6.2 | Xã Bảo Lỉnh | |
6.2.1 | Cách ngã ba rẽ Trường THCS Bảo Linh 40m đến cổng Trường Tiều học | 350 |
6.2.2 | Đường vào nhà bia tưởng niệm bộ tổng tham mưu | 300 |
6.23 | Các đường bê tông còn lại có mặt đường > 3,5m | 300 |
6.2.4 | Các đường bê tông còn lại có đường > 2,5m nhưng < 3,5m | 250 |
XI | ĐƯỜNG NÀ GUÔNG - ĐỔNG THỊNH | |
1 | Từ Km 0 đến Km 0 + 60m | 1.000 |
2 | Từ Km 0 - 60 m đến Km 0 4- 200 | 600 |
3 | Từ Km 0 + 200 đến Km 0 + 500 | 450 |
4 | Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trưng Lương) đến Km 1 + 500 (cách chợ lOOm) | 400 |
5 | TừKm 1 + 500 đếnKm 1 + 700 | 700 |
6 | Từ Km 1 + 700 đến Km2 + 100 | 500 |
7 | Từ Km2 + 100 đen đến cách ngâ ba cầu vẳng Chương lOOm | 400 |
8 | Từ cách ngã ba cầu vẳng Chương lOOm đến đường rẽ xóm Noong Nia | 450 |
STT 1 | /ị- TRỊX ĐU ỜNG giao thông | Mức giá |
9 | T^íỊường rẽxómỊNoong Nia đển giáp đường liên xã Phúc cku- - Bảo Linh / ' | 300 |
XII | ĐlM\TG TÂXbyơNG - PHƯỢNG TIÉN-TRUNG HỘI | |
1 | Từ Kmà^Êầertran Tân Dương) đển đường rẽ xóm Pải (nhà ông Việt) | 350 |
2 | Từ Đường rẽ xóm Pảỉ đến cách ngă ba trung tâm xã Phượng Tiến 50m | 550 |
3 | Ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m đi các phía | 650 |
4 | Từ ngã ba trung tâm xã Phượng Tiến + 50m đến Km4 | 300 |
5 | Từ Km4 đến Km9 (giáp xã Trung Hội) | 300 |
6 | Từ Km9 xã Phượng Tiển đến Quốc lộ 3C (xã Trung Hội) | 400 |
XIII | ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | |
1 | Đoạn đường bê tông > 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau | 1.500 |
2 | Đoạn đường bê tông > 5m tử cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất Kim Phượng | 1.000 |
3 | Từ Km 0+800 (giáp chợ Chu) đển Km 1+400 | 300 |
4 | Từ Km 1+4Ò0 đển Km 3+400 (gần trạm Y tế xã) | 350 |
5 | Từ Km 3+400 đển Km 4+10Ỏ (cầu Bản Mới) | 500 |
6 | Từ Km 4+100 đển Km 4+500 (Nhà Văn hóa bản Đa) | 300 |
7 | Từ Km 4+500 đển Km 7+ 200 (nhà bà Lường Thị Thủy) | 250 |
8 | Km 7+200 (Nhả bà Lường Thị Thủy) đến Km9+ 00(Nhà ông Hoàng Văn Quyền) | 300 |
9 | Km 9 (nhà ông Hoàng Vãn Quyển) đến Kml 0+400 (đường rẽ ông Quân làng Giản) | 250 |
10 | Km 10+400 (đường rẽ nhà ông Quân làng Giàn) đển cầu Trung tâm | 300 |
XIV | ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - QUY KỲ | |
1 | Từ Km4+100 đến Km4+500 (ngã ba cổng trường Tiểu học) | 350 |
2 | Từ Km4+500 đển Kml+400 (cống tiêu nước đồng lác) | 300 |
3 | Từ Km1+400 đến Km 2 +900 (giáp Quy Kỳ) | 250 |
4 | Km2 +900 (giáp Kim Phượng) đến cầu tràn Kim Phượng (địa phận xã Quy Kỳ) | 400 |
XV | ĐƯỜNG BỘC NHIÊU - THANH BÌNH | |
1 | Từ trục Quốc lộ 3 c rẽ đi Bộc Nhiêu + 5 Om đến Km4 + 200 | 345 |
2 | Từ Km4 + 200 đến Km5 + 300 | 550 |
3 | Từ Km5 +300 đến km8 + 400 (hết đất xã Bộc Nhiêu, giáp đất xã Bình Thành) | 280 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
4 | Từ Km8 + 400 (giáp xã Bộc Nhiêu) đến Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) | 250 |
5 | Tù Km8 + 800 (nhà ông Đào Đình Miện) đến Km9 + 300 (nhà ông Hoảng Văn Sơn) | 250 |
6 | Từ Km9 + 300 (nhả ông Hoàng Văn Sơn) đến đường 264 | 250 |
XVI | ĐƯỜNG BỈNH THÀNH - PHỦ ĐÌNH | |
1 | Từ đường 264 Kml2 + 900 (re Bình Tiển) đến đến giáp đát Phú Đình | 250 |
XVII | HƯỜNG SƠN PHÚ - HIỀM MẶC | |
1 | Từ đường ĐT 264 đến ngã ba đường rẽ vào thốn Sơn Vinh 2 | 250 |
2 | Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sơn Vỉnh 2 đến giáp đất Điềm Mặc | 250 |
XVITI | ĐƯỜNG SƠN PHÚ - PHỦ ĐỈNH | |
1 | Tù đường ĐT 264 đến giáp đẩt Phú Đình | 250 |
2 | Tù giáp đất xã Sơn Phú đến giáp đường 264B | 300 |
XIX | ĐƯỜNG SƠN PHÚ - BỘC NHIÊU | |
1 | Đoạn đường từ ĐT 264 đến giáp đất xã Bộc Nhiêu | 250 |
XX | ĐƯỜNG LIÊN THÔN cỗc LÙNG - KHẨU BẤO - LÀNG MỚI | |
1 | Đường bê tông rộng >3m từ ngã tư trung tâm xã Bảo Cường + 200m tiếp theo (tuyến Cốc Lùng - Khấu Bảo) | 400 |
2 | Đường bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C (cạnh nhà ông Trọng) vào 15 Om | 500 |
3 | Đường liên xóm Tân Dương | |
3.1 | Đường bê tông < 3,5m nhưng > 2,5m | 250 |
3.2 | Đường bê tông rộng > 3,5m | 400 |
XXI | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TÂN THỊNH | |
1 | Từ cầu tràn Tân Thịnh đến ngã ba rề đường bẽ tông vào xóm Thâm Yên | 250 |
2 | Từ ngã ba rẽ đường bê tông vào xóm Thâm Yên đến giáp đất Khe Thí, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn | 250 |
XXII | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LINH THÔNG | |
1 | Từ Ngã ba Bàn Chang đến cẩu Đông Khán | 350 |
2 | Từ cầu Đông Khán đến ngã ba Cổc Móc | 500 |
3 | Trục đường bê tông Bản Chang - Nà Lá - Nà Chú | 250 |
4 | Trục đường bê tông Tân Vàng | 250 |
5 | Trục đường nhựa Nà Mỵ - Tân Thái - Tân Trảo | 250 |
6 | Tuyến Nà Chát - Bản Lại - Làng Mới |
si' ~ \-L
-
STT | /•;■ TRỤCìỰÒNG GL\O THÔNG | Mức giá |
6.1 | Đưqng 0ế tông rộng ặ &IĨ1 từ nhà ông Chung đến nhà ông Vỹ | 300 |
6.2 | Đườ^Ễdbệ tộng rộựg'Ế 3m nhà ông Vỹ đển nhà ông Toan xóm ứầQg Móá ‘ý,/ | 250 |
XXIII | tìUÒNGlTƯNTHÔN THUỘC XÃ PHƯỢNG TIẾN | |
1 | Đường liên thôn ngã ba Nạ Poọc đi xóm Héo đển hết đường nhựa (Nạ Poọc - Nà Lang - Xóm Héo) | 250 |
2 | Tử Ngã ba trung tâm xã + 5 Om đi xóm Pa Goải, xóm Đình | 250 |
3 | Ngã tư xóm Đỉnh đển trạm biến áp xóm Đình | 300 |
4 | Trạm biến áp xóm Đình di xóm Tổ (đường nhựa 3,5m), xóm Mấu (đường bê tông rộng > 3m) | 250 |
5 | Đường bê tông rộng > 3m Nạ Poọc, Héo, Nà Lang | 250 |
6 | Đường bê tông > 3m từ trạm thủy luân đến Nhà ông Sáng, từ nhà ông Việt đến hết đường rể Nhà Văn hóa xóm Pải | 250 |
7 | Đường bê tông > 3m xóm Pải, Hợp Thành (các đoạn còn lại) | 250 |
8 | Đường bẽ tông > 3m xóm Pa Chò | 250 |
9 | Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến) | 1.300 |
XXIV | ĐƯỜNG LIÊN THON THUỘC XÃ BỘC nhiêu | |
1 | Từ cẩu trung tâm xã + 500m đi hướng xóm Vân Nhiêu | 350 |
2 | Từ cầu trung tâm xã + 500m đến hết đất Vân Nhiêu | 280 |
3 | Từ cầu trung tâm xã đi hướng xóm Dạo 1 | 350 |
4 | Từ cầu trung tâm xã + 300m đi hướng xóm Chú 4 | 350 |
5 | Đoạn bê tông rộng > 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, Dạo 2, Dạo 1 đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo 1 | 250 |
6 | Đoạn bê tông rộng > 3m từ đườnạ liên xã Bộc Nhiêu - Bỉnh Thành rẽ đường Bục 3 - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến | 250 |
XXV | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐÔNG THỊNH | |
1 | Đoạn từ cầu heo xóm Đèo Tọt đến ngã ba trường Mầm Non xã Đồng Thịnh | 400 |
XXVI | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ ĐỊNH BIÊN | |
1 | Đường bê tông rộng > 3m từ đường rê xóm Noong Nia đến giáp đường liên xã Đồng Làn - Đồng Thịnh | 250 |
2 | Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông đến giáp Bảo Hoa xã Bảo Lỉnh | 250 |
3 | Ngã Ba xóm Gốc Thông đến giáp đường Đồng Quang xã Bình Yên (đường bê tông) | 250 |
4 | Ngã ba xóm Nà Dọ đến giáp đất xóm Bản Cái, xã Thanh Định | 250 |
XXVII | ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | |
1 | Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn ngã 3 ông Kỳ - Cầu Treo | 300 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
2 | Đường Liên thôn Làng Há - Tam Hợp: Đoạn cầu Treo - Ngã 3 Ông Đắc | 250 |
XXVHI | TUYỂN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HẨ - NÀ TẤC (XÃ LAM VỸ) | |
1 | Tuyến đường liên thôn Làng Há - Nà Tấc: Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở - cầu Nả Viền | 300 |
2 | Tuyển đường liên thôn Lảng Há - Nà Tấc: Đoạn cầu Nà Viền - Cây gạo Nà Tấc | 250 |
XXIX | ĐƯỞNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | |
1 | Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã | 300 |
2 | Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa - Nhà Văn hóa thôn | 250 |
3 | Thôn Nà Toán: Theo nhảnh đường bê tông cầu Nà Buốc - Đường liên thôn đi Nà Tấc | 250 |
4 | Thôn Nà Toán: cầu Nà Viền Nhà Vần hóa thôn Nà Toán | 250 |
5 | Đẩt ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | 250 |
2. Giá đất ử tại đồ thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng băng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị trấn Chợ Chu | 400 | 380 | 360 | 340 |
3. Giá đất ở tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trẽn thì áp dụng bảng sau
Tên đơn vị hành chính • | Mức giá | |||
Loại 1 • | Loạỉ 2 | Loại 3 | Loạỉ 4 | |
Các xã: Đổng Thịnh, Kim Phượng, Phú Tiến, Phúc Chu, Tân Dượng, Trung Hội, Bào Linh, Bảo Cường, Bình Yên, Bình Thành, Bộc Nhiêu, Định Biên, Điềm Mạc, Linh Thông, Phú Đình, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Lương, Sơn Phủ, Quy Kỳ, Lam Vỹ, Kim Sơn, Phượng Tiến | 240 | 230 | 220 | 210 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
A | QUỐC LỘ 1B (từ giáp đất Lạng Sơn đến giáp đất huyện Đồng Hỷ) | |
1 | Từ giáp đất Lạng Sơn KmlOO + 500 đến Kml02 | 500 |
2 | Từ Kml02 đến Kml02 + 300 | 650 |
3 | Từ Kml02 + 300 đến Kml02+600 | 850 |
4 | Từ Kml02 + 600 đến Kml03 | 650 |
5 | Từ Km 103 đến cầu Vẽ (Kml06) | 850 |
6 | Từ KmlOố (Cầu Vẽ) đến Kml07 + 150 (cầu Suổi Cạn) | 1.700 |
7 | Từ Kml 07+150 (cầu Suối Cạn) đến Kml07+ 550 (cầu Nà Trang) | 4.500 |
8 | Từ Krnl07 + 550 (cầu Nà Trang) đến Kml07 + 750 (ngã tư thị trân Đình Cả) | 5.000 |
9 | TừKmlO7 + 750 (ngã tư thị trấn Đình Cả) đến Kml08 + 120 (đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn Đỉnh Cả) | 7.000 |
10 | Từ Kml08 + 120 (đường rẽ vảo Trường Tiêu học thị trân Đình Cả) đến Kml08 + 700 (Cầu Rắn) | 6.500 |
11 | Từ Kml08 + 700 (Cầu Rắn) đến Kml09 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) | 3.400 |
12 | Từ Kml09 + 400 (rẽ Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) đến Kml09 + 900 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng) | 1.700 |
13 | Từ Kml09 + 900 (cổng Trường Tiều học Đông Bấc xã Lâu Thượng) đến Kml 11 + 800 | 900 |
14 | Từ Kml 11 + 800 đến Kml 12 + 400 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sờ Lâu Thượng) | 1.700 |
15 | Từ Kml 12 + 400 (đường rê vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) đến Kml 15 + 500 | 700 |
16 | Từ Kml 15 + 500 đến cổng khu công nghiệp Trúc Mai | 800 |
17 | Từ công khu công nghiệp Trúc Maì đên Kml 19 + 400 | 700 |
18 | Tù Kml 19 + 400 đến Kml24 + 100 (ưạm Y tế xã La Hiên) | 800 |
19 | Từ Kin 124 + 100 (Trạm Y tế xã La Hiên) đễn Kml24 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở La Hiên) | 1.500 |
20 | Từ Kml24 + 800 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở xã La Hiên) đến Kml25 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) | 2.500 |
__ * I XTT' r ' 1 2
Đơn vị tỉnh: Nghìn đóng/m
/: z.'<■ -X Phụ lục sỗ 10
BẢNỊắ ỈỈ1Á ĐÁT ỚGLXI ĐOẠN 2020-2024 HUYỆN VÕ NHAI
(Kèm the$\&ừýết định sổ: /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày^ô thảng 12 năm 2019
cùa.ủy^bũn nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
V., \2ỵ
1. Giá đầưể^^^ỉđổ th|, giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
21 | Từ Kml25 + 80 (đường rẽ vào UBND xã La hiên) đển Km125+200 (cầu La Hiên) | 4.500 |
22 | Từ K1I1125 + 200 (cầu La Hiên) đến Kin 126 + 300 (nhà máy nưóc khoáng AVA La Hiên) | 2.500 |
23 | Từ Kml26 + 300 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên) đến Kml28 + 100 (giáp đẩt huyện Đồng Hỷ) | 1.500 |
Trục phụ | ||
1 | Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gấ, từ Quốc lộ 1B vào 300m | 500 |
2 | Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm, từ Quốc lộ 1B rẽ vào 300m | 700 |
3 | Từ Quổc lộ 1B (Kml07 + 380) vào đến đường Bãi Lai | 2.000 |
4 | Từ Quổc lộ 1B (Kml07 + 465) vào đến đường Bãi Lai | 1.800 |
5 | Từ Quốc lộ 1B (Kml08) vào đến sau Trường Tiểu học Đình Cả | 2.000 |
6 | Từ cầu Sông Đào đến khu dân cư số 3, thị trấn Đình Cả | 2.500 |
7 | Tù Quốc lộ 1B (Kml08 + 120) đến Trường Tiểu học Đình Cả | 3.000 |
8 | Từ Quốc lộ 1B (Kml08 + 650) đến Trung tâm Y tế Võ Nhai | 3.500 |
9 | Từ Quổc lộ 1B (Kml09 + 400) đến Trường THPT Võ Nhai | 2.000 |
10 | Từ Quốc lộ 1B đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị Võ Nhai | 4.000 |
11 | Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả từ Quốc lộ 1B vào 200m | 500 |
12 | Các trục phụ đường bê tông > 3m còn lại thuộc các xã La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng từ Quốc lộ 1B vào 200m | 450 |
B | TƯYÉNTỈNHLỘ | |
I | TỈNH Lộ 265 ĐÌNH CẢ - BỈNH LONG | |
1 | Từ ngã tư Đình Cả đến cầu Sông Đào | 6.200 |
2 | Từ cầu Sông Đào đến cầu Đả Mài | 1.500 |
3 | Từ cầu Đá Mài đến cầu Suối Lũ | 500 |
4 | Từ cầu Suối Lũ đển Km7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) | 600 |
5 | Tù Ktn7 (Trường Tiểu học Tràng Xá) đến Km8 (cẩu Bắc Bén) | 800 |
6 | Từ Km8 (cầu Bắc Bén) đến Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) | 1.700 |
7 | Từ Km8 + 400 (bưu điện xã Tràng Xá) đến KmlO + 400 | 1.400 |
8 | Từ KmlO + 400 đến KmlO + 800 (cổng Trường Trung học cơ sở Tràng Xá + 200m về 2 phía) | 1.000 |
9 | TừKmlO + 800 đển Kml5 + 100 | 500 |
10 | Từ Kml5 + 100 đến Kml5 + 500 (cổng chợ Dân Tiến + 200m về 2 phía ) | 1.400 |
11 | TừKml5 + 500 đển Kml6 + 500 | 1.000 |
12 | TừKmló + 500 đến Km21 + 100 | 550 |
STT | /ỳ’. TRỰCĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
13 | TmỊưỊi21+100 đến Ktn21+700 (chợ Bình Long+ 300m về 2 phía) | 1.000 |
14 | Từ1^21 + 700 đển giáp đát huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn | 500 |
TrụcịtỆýỊỊƯ7j_■ - | ||
1 | Từ Tỉnh lọ265 (hiệu thuốc Tràng Xá) đen Trạm đa khoa khu vực | 1.200 |
c | CẦC TUYẾN ĐƯỜNG KHẢC | |
I | ĐƯỜNG TRÀNG XÁ - PHƯƠNG GIAO | |
1 | Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía | 1.000 |
2 | Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao | 500 |
3 | Cổng UBND xã Phương Giao + 400m về 2 phía | 600 |
II | ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRANG XẢ - PHƯƠNG GIAO | |
1 | Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía | 600 |
2 | Các đoạn còn lại | 400 |
ni | ĐƯỜNG LA HIÊN - vũ CHẤN | |
1 | Từ Quốc lộ 1B đến KmO + 150m | 3.000 |
2 | Từ KmO +150 đến Km 1 (dổc Suối Đát) | 1.500 |
3 | Từ Km 1 (dổc Suối Đát) đền Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) | 600 |
4 | Từ Km7 + 600 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú) đến Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) | 1.500 |
5 | Từ Km8 +100 (ngã ba Cúc Đường) đến qua ƯBND xã Cúc Đường lOOm | 800 |
6 | Từ Km8 + 100 (ngã ba Cúc Đường) đi tiếp 200m đường đi Thần Sa, Thượng Nung | 800 |
7 | Từ qua ƯBND xã Cúc Đường lOOm đến Km 9 (trạm Y tế xã Cúc Đường) | 750 |
8 | Từ Km9 đến Trường Mầm non xã Vũ Chấn | 400 |
9 | Từ Trường Mầm non xã Vũ Chấn đến đường rẽ vào xóm Khe Rịa | 500 |
10 | Từ đường rẽ vào xóm Khe Rịa đi xã Nghinh Tường đến hết đẩtxãVũ Chấn | 400 |
IV | KHU Vực CHỢ ĐÌNH CẢ | |
1 | Từ đường Đinh Cà Bình Long (Tỉnh lộ 265) đến hết đẩt Trường Trung học cơ sở Đình Cả | 4.000 |
2 | Từ đường Đình Cả Bình Long (Tỉnh lộ 265) vòng ra cồng chợ sau chợ (cổng phía đông) | 4.000 |
3 | Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 15 Om đường đi Bãi Lai | 3.000 |
4 | Đoạn còn lại từ đường Bãi Lai đến Quốc lộ 1B | 2.500 |
5 | Từ cầu vảo Chợ Đỉnh Cả theo đường bê tông rẽ về hai phía | 4.000 |
STT | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Mức giá |
V | ĐƯỜNG NGÃ TƯ ĐÌNH CẢ - CỔNG HUYỆN UỶ | |
1 | Từ ngã tư Đình Cả đến Ban Chi huy quân sự huyện Võ Nhai | 4.500 |
2 | Từ Ban Chi huy quân sự huyện đến cổng Huyện uỷ Võ Nhai | 3.500 |
VI | ĐƯỜNG TRANG XÁ - LIÊN MINH - ĐÈO NHÂU | |
1 | Từ cầu tràn Tràng Xá đi Liên Minh + 300m | 500 |
2 | Từ cổng UBND xã Liên Minh + 100 m về hai phía | 550 |
3 | Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Liên Minh - Đèo Nhâu | 400 |
VII | ĐƯỜNG THƯỢNG NUNG - SẢNG Mộc | |
1 | Từ Cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía | 500 |
2 | Các đoạn còn lại nẳm trên trục đường Thượng Nung - Sảng Mộc | 300 |
Trục phụ | ||
1 | Từ đường Thượng Nung - Sảng Mộc đến cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | 300 |
Vin | ĐƯỜNG LIÊN XẢ NGHINH TƯỜNG - SẢNG Mộc | |
1 | Từ trạm Kiểm lâm Nghinh Tường đến cầu Na Mao | 500 |
Trụp phự | ||
1 | Từ cầu Na Mao đến cổng UBND xã Nghinh Tường | 400 |
2. Giá đất ờ tại đô thị nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bảng tại điểm 1 nêu trên thì áp dụng băng sau
Tên đơn vị hành chính | Mức giá | |||
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 | |
Thị ưấn Đình Cả | 350 | 330 | 310 | 290 |
3* Giá đất ờ tại nông thôn nằm ngoài các trục đường giao thông đã có trong bâng tại diễm 1 nêu trên thì áp dụng bảng sau
Đơn vị tính: Nghìn ẩông/ỉn
Tên đ | Mức giá | |||
Loại 1 ♦ | Loại 2 | Loại 3 | Loại 4 • | |
Các xã: La Hiên, Lâu Thượng, Phú Thượng, Tràng Xá, Dân Tiến | 260 | 230 | 200 | 180 |
Các xã: Bình Long, Phương Giao, Liên Minh, Cúc Đường, Thần Sa, Thượng Nung, Sảng Mộc, Nghinh Tường, Vũ Chấn | 230 | 200 | 180 | 170 |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vũ Hồng Bắc
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Vũ Hồng Bắc
Lược đồ văn bản
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 06/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.