📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre

📄 Số hiệu: 46/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 08/11/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu46/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Lĩnh vựcTổ chức- Biên chế
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Văn Đức — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/11/2019
Ngày hiệu lực20/11/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________

Số: 46/2019/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 08 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Ban hành Danh mục sản phẩm chủ lực quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 3007/TTr-SNN ngày 29 tháng 10 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre, được hỗ trợ theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn và chính sách hỗ trợ của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Đức

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC

SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Bến Tre

1

Dừa (dừa công nghiệp, dừa uống nước).

2

Quả (bưởi da xanh, chôm chôm, nhãn, sầu riêng, măng cụt, xoài, chanh).

3

Lúa (gạo).

4

Hoa kiểng (Mai vàng, bông giấy, tắc, kiểng thú, hoa treo, kiểng lá màu).

Cây giống (Sầu riêng, chôm chôm, bưởi da xanh, măng cụt, mít, xoài, nhãn, dừa, chanh).

5

Rau.

6

Heo (lợn).

7

Bò (bò thịt và bò sữa).

8

Gia cầm (gà, vịt).

9

Giống thủy sản.

10

Tôm (tôm sú, tôm chân trắng, tôm càng xanh).

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)qd-46-2019.doc · 64 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_qd-46-2019.signed.pdf · 255 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản