📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

📄 Số hiệu: 46/2002/QĐ-UB🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 23/08/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu46/2002/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýNguyễn Đình Phách — Chủ tịch
Ngày ban hành23/08/2002
Ngày hiệu lực23/08/2002
Ngày hết hiệu lực31/12/2010

Trích yếu nội dung

Quyết định số 46/2002/QĐ-UB Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN

Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-TTg ngày 4/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010.

Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 12/TT-ĐC ngày 18/7/2002.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:

a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất

Mã số

Năm 2000

Năm 2005

Năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

01

92.309

100

92.309

100

92.309

100

I. Đất nông nghiệp

02

64.177

69,52

61.702

66,19

60.051

65,5

1. Đất trồng cây hàng năm

03

57.074

48.421

42.652

a, Đất trồng lúa, lúa màu

04

52.185

44.995

40.201

b, Đất trồng cây HNK

12

4.889

3.426

2.451

2. Đất vườn tạp

17

2.398

1.283

539

3. Đất trồng cây lâu năm

18

716

7.879

12.656

4. Đất có mặt nước NTTS

26

3.989

4.119

4.204

II. Đất chuyên dùng

40

14.668

15,89

17.930

19,42

20.105

21,78

1. Đất xây dựng

41

1.185

3.677

5.338

2. Đất giao thông

42

6.005

6.627

7.042

3. Đất thủy lợi và MNCD

43

5.901

5.962

6.004

4. Đất di tích lịch sử văn hóa

44

68

98

118

5. Đất an ninh, quốc phòng

45

74

77

80

6. Đất khai thác khoáng sản

46

0

15

25

7. Đất làm NVLXD

47

227

342

389

8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa

49

912

987

1.036

9. Đất chuyên dùng khác

50

249

145

73

III. Đất ở

51

7.291

7,90

7.779

8,42

8.104

8,77

1. Đất ở đô thị

52

497

870

1.120

2. Đất ở nông thôn

53

6.794

6.909

6.984

IV. Đất chưa sử dụng

54

6.173

6,69

4.898

5,97

4.049

4,40

1. Đất bằng chưa sử dụng

55

515

273

114

2. Đất có mặt nước CSD

57

1.973

940

250

3. Sông

58

3.685

3.685

3.685

b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở

Loại đất

Mã số

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Đất nông nghiệp

02

6.254

3.751

2.503

- Đất trồng cây hàng năm

03

5.679

3.407

2.272

+ Đất trồng lúa, lúa màu

04

4.341

2.604

1.713

+ Đất trồng cây hàng năm

12

1.338

803

535

- Đất vườn tạp

17

154

92

62

- Đất trồng cây lâu năm

18

0

0

0

- Đất có mặt nước NTTS

26

421

252

169

c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Biện pháp

Cả thời kỳ 2001-2010

Giai đoạn 2001-2005

Giai đoạn 2006-2010

1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

1.844

1.106

738

- Đất trồng cây hàng năm

1.344

806

538

Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu

1.344

806

538

- Đất trồng cây lâu năm

- Đất vườn tạp

- Đất có mặt nước NTTS

500

300

200

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng

- Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ

310

310

0

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ

252

151

101

- Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả

400

240

160

- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS

48

29

19

- Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ

25.631

15.397

10.252

- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả

4.158

2.495

1.663

- Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau

491

295

196

- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm

1.859

1.115

744

Điều 2: Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo).

Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh, Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Đồng thời căn cứ các chỉ tiêu của từng giai đoạn xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai.

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản