Quyết định số 4525/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4525/2005/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 30/12/2005 |
| Ngày hiệu lực | 30/12/2005 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/07/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4525/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;
Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/12/2005 về dự toán và phương án phân bố ngân sách tỉnh năm 2006;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Giao dự toán ngân sách năm 2006 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).
Điều 2: Căn cứ dự toán ngân sách năm 2006 được giao. Các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.
Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính (để báo cáo); (Đã ký)
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (để kiểm tra);
- Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà
- N/c Khối TM,TH;
- Lưu VT.
DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2006
GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4525/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh)
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| Tổng cộng | 553.811.000 | 29.809.954 | 89.172.746 | 22.041.215 | 412.787.085 |
01 | Sở Công nghiệp | 1.219.000 | 79.000 | 457.000 | - | 683.000 |
| Quản lý nhà nước | 699.000 | 5.000 | 15.000 | - | 679.000 |
| - Kinh phí khoán | 619.000 |
|
|
| 619.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 80.000 | 5.000 | 15.000 |
| 60.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 508.000 | 74.000 | 430.000 | - | 4.000 |
| - Kinh phí CT khuyến công | 508.000 | 74.000 | 430.000 |
| 4.000 |
02 | Sở Kế hoạch và đầu tư | 1.647.000 | 86.000 | 635.000 | - | 926.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.225.000 | 6.000 | 328.000 | - | 891.000 |
| - Kinh phí khoán | 851.000 |
|
|
| 851.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 374.000 | 6.000 | 328.000 |
| 40.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 132.000 |
| 132.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 290.000 | 80.000 | 175.000 | - | 35.000 |
| - T.tâm Xúc tiến đầu tư | 290.000 | 80.000 | 175.000 |
| 35.000 |
03 | Sở Nội vụ | 972.000 | 43.000 | - | 132.000 | 797.000 |
| Quản lý nhà nước | 957.000 | 35.000 | - | 125.000 | 797.000 |
| - Kinh phí khoán | 727.000 |
|
|
| 727.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 230.000 | 35.000 |
| 125.000 | 70.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 15.000 | 8.000 |
| 7.000 |
|
04 | Thanh tra tỉnh | 973.000 | 6.000 | 92.000 | - | 875.000 |
| Quản lý nhà nước | 941.000 | 6.000 | 60.000 | - | 875.000 |
| - Kinh phí khoán | 875.000 |
|
|
| 875.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 66.000 | 6.000 | 60.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 32.000 |
| 32.000 |
|
|
05 | Sở Xây dựng | 2.483.000 | 5.000 | 12.000 | 1.669.000 | 797.000 |
| Quản lý nhà nước | 921.000 | 5.000 | - | 119.000 | 797.000 |
| - Kinh phí khoán | 797.000 |
|
|
| 797.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 124.000 | 5.000 |
| 119.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
| Vốn kiến thiết thị chính | 1.550.000 |
|
| 1.550.000 |
|
06 | Ngành giao thông vận tải | 13.777.000 | 425.470 | 8.250.000 | 4.310.000 | 791.530 |
| Quản lý nhà nước | 567.000 | - | - | - | 567.000 |
| - Kinh phí khoán | 567.000 |
|
|
| 567.000 |
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 13.000.000 | 425.470 | 8.250.000 | 4.310.000 | 14.530 |
| - Vốn sự nghiệp giao thông | 13.000.000 | 425.470 | 8.250.000 | 4.310.000 | 14.530 |
| Kinh phí trợ giá | 210.000 |
|
|
| 210.000 |
07 | Ngành Thủy sản | 6.240.000 | 113.000 | 3.464.000 | 1.218.000 | 1.445.000 |
| Quản lý nhà nước | 758.000 | 5.000 | 30.000 | 70.000 | 653.000 |
| - Kinh phí khoán | 633.000 |
|
|
| 633.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 125.000 | 5.000 | 30.000 | 70.000 | 20.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 5.470.000 | 108.000 | 3.422.000 | 1.148.000 | 792.000 |
| - Sự nghiệp thủy sản | 3.970.000 | 108.000 | 2.780.000 | 290.000 | 792.000 |
| - Vốn thực hiện CT giống | 1.500.000 |
| 642.000 | 858.000 |
|
08 | Ngành Nông nghiệp | 15.028.000 | 1.891.000 | 4.857.000 | 5.256.000 | 3.024.000 |
| Quản lý nhà nước | 3.145.000 | 21.000 | 30.000 | 125.000 | 2.969.000 |
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| - Kinh phí khoán | 2.929.000 |
|
|
| 2.929.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 216.000 | 21.000 | 30.000 | 125.000 | 40.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 39.000 |
| 39.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 11.844.000 | 1.870.000 | 4.788.000 | 5.131.000 | 55.000 |
| - Sự nghiệp nông nghiệp | 5.644.000 | 1.870.000 | 3.288.000 | 431.000 | 55.000 |
| - Sự nghiệp thủy lợi | 4.700.000 |
|
| 4.700.000 |
|
| - Vốn thực hiện CT giống | 1.500.000 |
| 1.500.000 |
|
|
09 | Ngành Khoa học | 8.056.000 | 161.000 | 6.974.000 | 170.000 | 751.000 |
| Quản lý nhà nước | 776.000 | 25.000 | - | - | 751.000 |
| - Kinh phí khoán | 751.000 |
|
|
| 751.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
| Sự nghiệp khoa học | 7.280.000 | 136.000 | 6.974.000 | 170.000 |
|
10 | Văn phòng HĐND tỉnh | 1.819.000 | 378.531 | 856.469 | 143.000 | 441.000 |
| Quản lý nhà nước | 474.000 | - | - | 143.000 | 331.000 |
| - Kinh phí khoán | 331.000 |
|
|
| 331.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 143.000 |
|
| 143.000 |
|
| H.động TT HĐND | 1.341.000 | 378.531 | 852.469 |
| 110.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 4.000 |
| 4.000 |
|
|
11 | Văn phòng UBND tỉnh | 5.832.000 | 234.785 | 2.124.000 | 115.215 | 3.358.000 |
| Quản lý nhà nước | 5.808.000 | 234.785 | 2.100.000 | 115.215 | 3.358.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.808.000 |
|
|
| 1.808.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 4.000.000 | 234.785 | 2.100.000 | 115.215 | 1.550.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 24.000 |
| 24.000 |
|
|
12 | Trung tâm tin học | 921.000 | 122.481 | 758.519 | - | 40.000 |
13 | Trung tâm lưu trữ | 255.000 | 97.440 | 107.560 | 40.000 | 10.000 |
| - Kinh phí chi hoạt động | 245.000 | 97.440 | 97.560 | 40.000 | 10.000 |
| - Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
14 | Ban Tôn giáo | 264.000 | 125.472 | 107.528 | 15.000 | 16.000 |
| - Kinh phí chi hoạt động | 252.000 | 119.472 | 101.528 | 15.000 | 16.000 |
| - Chi từ sự nghiệp đào tạo | 12.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
15 | Ủy ban Dân số GĐ và TE | 2.649.000 | 423.408 | 1.673.697 | - | 551.895 |
| Quản lý nhà nước | 539.000 | 3.300 | - | - | 535.700 |
| - Kinh phí khoán | 524.000 |
|
|
| 524.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 15.000 | 3.300 |
|
| 11.700 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | - |
|
|
|
|
| Chi từ sự nghiệp y tế | 630.000 |
| 630.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp xã hội | 1.480.000 | 420.108 | 1.043.697 |
| 16.195 |
16 | Ngành tư pháp | 1.185.000 | 228.082 | 380.700 | 40.000 | 536.218 |
| Quản lý nhà nước | 860.000 | - | 290.000 | 40.000 | 530.000 |
| - Kinh phí khoán | 530.000 |
|
|
| 530.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 330.000 |
| 290.000 | 40.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 38.000 |
| 38.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 287.000 | 228.082 | 52.700 | - | 6.218 |
| - Phòng Công chứng số 1 | 100.000 | 99.361 |
|
| 639 |
| - Trung tâm DV bán đấu giá TS | 54.000 | 54.000 |
|
|
|
| - Trung tâm trợ giúp pháp lý | 133.000 | 74.721 | 52.700 |
| 5.579 |
17 | Ngành Thương binh và XH | 11.347.000 | 9.025.000 | 1.171.000 | 60.000 | 1.091.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.054.000 | 6.000 | 80.000 | - | 968.000 |
| - Kinh phí khoán | 968.000 |
|
|
| 968.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 86.000 | 6.000 | 80.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 66.000 |
| 66.000 |
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| Sự nghiệp xã hội | 7.627.000 | 6.419.000 | 1.025.000 | 60.000 | 123.000 |
| Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS | 2.600.000 | 2.600.000 |
|
|
|
18 | Ngành Văn hóa Thông tin | 8.166.000 | 2.074.000 | 4.715.000 | 384.000 | 993.000 |
| Quản lý nhà nước | 553.000 | 4.000 | 8.000 | - | 541.000 |
| - Kinh phí khoán | 541.000 |
|
|
| 541.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 12.000 | 4.000 | 8.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 5.000 |
| 5.000 |
|
|
| Sự nghiệp Văn hóa Thông tin | 6.351.000 | 1.721.000 | 3.814.000 | 364.000 | 452.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 1.257.000 | 349.000 | 888.000 | 20.000 | - |
| - Trường trung học VHTT | 1.257.000 | 349.000 | 888.000 | 20.000 |
|
19 | Ngành thể dục thể thao | 8.843.000 | 1.150.000 | 7.278.000 | 10.000 | 405.000 |
| Quản lý nhà nước | 366.000 | 2.000 |
|
| 364.000 |
| - Kinh phí khoán | 364.000 |
|
|
| 364.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
| Sự nghiệp Thể dục Thể thao | 5.782.000 | 356.000 | 5.400.000 |
| 26.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 2.685.000 | 792.000 | 1.868.000 | 10.000 | 15.000 |
| - Trường nghiệp vụ TDTT | 2.685.000 | 792.000 | 1.868.000 | 10.000 | 15.000 |
20 | Đài Phát thanh Truyền hình | 4.400.000 |
|
|
| 4.400.000 |
21 | Ngành Y tế | 82.955.000 | 1.552.787 | 28.430.213 | 2.270.000 | 50.702.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.022.000 | 6.000 | 94.000 | 30.000 | 892.000 |
| - Kinh phí khoán | 872.000 |
|
|
| 872.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 150.000 | 6.000 | 94.000 | 30.000 | 20.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 140.000 |
| 140.000 |
|
|
| Ủy ban phòng chống AIDS | 101.000 | 1.000 | - | - | 100.000 |
| - Kinh phí khoán | 100.000 |
|
|
| 100.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
| Sự nghiệp đào tạo | 1.425.000 | - | - | - | 1.425.000 |
| - Trường TH Y tế | 1.425.000 |
|
|
| 1.425.000 |
| Sự nghiệp Y tế | 60.741.000 | 1.545.787 | 8.670.213 | 2.240.000 | 48.285.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế) | 736.000 |
| 736.000 |
|
|
| Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương | 18.790.000 | - | 18.790.000 | - | - |
| - Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo | 9.060.000 |
| 9.060.000 |
|
|
| - Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 9.730.000 |
| 9.730.000 |
|
|
22 | Sở Tài chính | 2.216.000 | 10.000 | 373.000 | 145.000 | 1.688.000 |
| Quản lý nhà nước | 2.166.000 | 10.000 | 323.000 | 145.000 | 1.688.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.566.000 |
|
|
| 1.566.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 600.000 | 10.000 | 323.000 | 145.000 | 122.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 50.000 |
| 50.000 |
|
|
23 | Sở Thương mại-Du lịch | 1.110.000 | 89.000 | 173.000 | 105.000 | 743.000 |
| Quản lý nhà nước | 742.000 | 4.000 | - | 95.000 | 643.000 |
| - Kinh phí khoán | 643.000 |
|
|
| 643.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 99.000 | 4.000 |
| 95.000 |
|
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 13.000 |
| 13.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 355.000 | 85.000 | 160.000 | 10.000 | 100.000 |
| - Trung tâm Xúc tiến TM | 355.000 | 85.000 | 160.000 | 10.000 | 100.000 |
24 | Chi Cục quản lý thị trường | 1.263.000 | 10.000 | 85.000 | - | 1.168.000 |
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| Quản lý nhà nước | 1.263.000 | 10.000 | 85.000 | - | 1.168.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.163.000 |
|
|
| 1.163.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 100.000 | 10.000 | 85.000 |
| 5.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | - |
|
|
|
|
25 | Ngành Tài nguyên và MT | 5.009.000 | 11.000 | 3.851.000 | 40.000 | 1.107.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.194.000 | 7.000 | 60.000 | 40.000 | 1.087.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.067.000 |
|
|
| 1.067.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 127.000 | 7.000 | 60.000 | 40.000 | 20.000 |
| Chi từ sự nghiệp đào tạo | 15.000 |
| 15.000 |
|
|
| Chi từ sự nghiệp kinh tế | 3.800.000 | 4.000 | 3.776.000 | - | 20.000 |
| - Sự nghiệp địa chính | 3.000.000 |
| 3.000.000 |
|
|
| - Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý) | 800.000 | 4.000 | 776.000 |
| 20.000 |
26 | Ngành Giáo dục-Đào tạo | 336.195.000 | 10.057.814 | 9.076.000 | 5.510.000 | 311.551.186 |
| Quản lý nhà nước | 1.224.000 | - | - | - | 1.224.000 |
| - Kinh phí khoán | 1.224.000 |
|
|
| 1.224.000 |
| Sự nghiệp giáo dục | 318.714.000 | 9.038.000 | 2.000.000 | 5.270.000 | 302.406.000 |
| - Sự nghiệp giáo dục tại Sở | 13.218.000 | 2.750.000 | 2.000.000 | 5.270.000 | 3.198.000 |
| - Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị | 259.273.000 |
|
|
| 259.273.000 |
| - 26 trường THPT công lập | 36.875.000 |
|
|
| 36.875.000 |
| - 13 trường THPT bán công | 5.950.000 | 5.950.000 |
|
|
|
| - Trường BTVH Thị xã | 338.000 | 338.000 |
|
|
|
| - Trường NDT khuyết tật | 1.500.000 |
|
|
| 1.500.000 |
| - Trung tâm GDTX các huyện, thị | 1.560.000 |
|
|
| 1.560.000 |
| Sự nghiệp đào tạo | 16.257.000 | 1.019.814 | 7.076.000 | 240.000 | 7.921.186 |
| - SN đào tạo tại Sở GD-ĐT | 1.830.000 |
| 1.830.000 |
|
|
| - Trường Cao đẳng Bến Tre | 7.276.000 |
|
|
| 7.276.000 |
| - Trường Chính trị | 4.616.000 | 1.019.814 | 3.246.000 | 240.000 | 110.186 |
| - Các đơn vị trực thuộc Sở | 535.000 |
|
|
| 535.000 |
| - KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ | 2.000.000 |
| 2.000.000 |
|
|
27 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | 1.495.000 | 170.200 | 226.800 | 30.000 | 1.068.000 |
| - Kinh phí khoán | 494.000 |
|
|
| 494.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 1.001.000 | 170.200 | 226.800 | 30.000 | 574.000 |
28 | Hội Nông dân | 1.004.000 | - | 375.000 | 60.000 | 569.000 |
| - Kinh phí khoán | 489.000 |
|
|
| 489.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 515.000 |
| 375.000 | 60.000 | 80.000 |
29 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 798.000 | 58.000 | 214.000 | - | 526.000 |
| - Kinh phí khoán | 486.000 |
|
|
| 486.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 300.000 | 58.000 | 202.000 |
| 40.000 |
| - Chi từ sự nghiệp đào tạo | 12.000 |
| 12.000 |
|
|
30 | Hội cựu Chiến binh | 490.000 | 15.000 | 135.000 | 20.000 | 320.000 |
| - Kinh phí khoán | 300.000 |
|
|
| 300.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 190.000 | 15.000 | 135.000 | 20.000 | 20.000 |
31 | Tỉnh Đoàn TNCS HCM | 2.077.000 | - | 1.285.000 | 100.000 | 692.000 |
| Quản lý nhà nước | 1.872.000 | - | 1.080.000 | 100.000 | 692.000 |
| - Kinh phí khoán | 672.000 |
|
|
| 672.000 |
| - Kinh phí ngoài khoán | 1.200.000 |
| 1.080.000 | 100.000 | 20.000 |
| Sự nghiệp GD-ĐT | 205.000 | - | 205.000 | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1.000 đồng | |||
STT | Tên đơn vị | Dự toán giao năm 2006 | Nội dung chi | |||
Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124) | Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119) | Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145) | Các khoản chi khác (các mục khác) | |||
| - Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD) | 180.000 |
| 180.000 |
|
|
| - Chi từ sự nghiệp đào tạo | 25.000 |
| 25.000 |
|
|
32 | Hội Đông y Bến Tre | 150.000 | 85.000 | 46.000 | 16.000 | 3.000 |
33 | Hội Luật gia | 90.000 | 34.000 | 48.000 |
| 8.000 |
34 | Hội người mù | 218.000 | 76.000 | 122.000 | - | 20.000 |
| - Văn phòng Hội | 168.000 | 51.000 | 102.000 |
| 15.000 |
| - TT dạy nghề người khuyết tật | 50.000 | 25.000 | 20.000 |
| 5.000 |
35 | Hội Nhà báo | 233.000 | 32.000 | 101.000 | 90.000 | 10.000 |
36 | Hội chữ Thập đỏ | 448.000 | 172.300 | 132.700 | 10.000 | 133.000 |
37 | Liên minh các HTX | 240.000 | 143.000 | 90.000 |
| 7.000 |
38 | Hội người tiêu dùng | 36.000 |
| 36.000 |
|
|
39 | Hội Khuyến học | 80.000 | 29.400 | 50.600 |
|
|
40 | Công an tỉnh | 2.200.000 | - | - | - | 2.200.000 |
| - Chi từ An ninh | 1.700.000 |
|
|
| 1.700.000 |
| - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội | 500.000 |
|
|
| 500.000 |
41 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh | 6.000.000 |
|
|
| 6.000.000 |
42 | Bộ chỉ huy Biên phòng | 970.000 |
|
|
| 970.000 |
43 | Văn phòng Tỉnh ủy | 11.325.000 | - | - | - | 11.325.000 |
| - Chi từ nguồn QLHC | 9.725.000 |
|
|
| 9.725.000 |
| - Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội | 1.600.000 |
|
|
| 1.600.000 |
44 | Ban QL khu CN | 481.000 | 239.784 | 167.960 | 53.000 | 20.256 |
45 | Sở BC – VT | 652.000 | 356.000 | 241.000 | 30.000 | 25.000 |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.