📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 4525/2005/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 4525/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

📄 Số hiệu: 4525/2005/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 30/12/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu4525/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcNgân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành30/12/2005
Ngày hiệu lực30/12/2005
Ngày hết hiệu lực10/07/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 4525/2005/QĐ-UBND Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Thi hành Luật ngân sách nhà nước đã được Quốc hội khóa XI kỳ họp thứ hai thông qua;

Căn cứ Quyết định số: 4060/QĐ-BTC ngày 10/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số: 59/2005/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày 23/12/2005 về dự toán và phương án phân bố ngân sách tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Giao dự toán ngân sách năm 2006 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2: Căn cứ dự toán ngân sách năm 2006 được giao. Các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp có thu bố trí để thực hiện.

Điều 3: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện quyết định này theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Quyết định nầy có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Như điều 3 (thực hiện); KT.CHỦ TỊCH

- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (để báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH

- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính (để báo cáo); (Đã ký)

- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp (để kiểm tra);

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp (để kiểm tra);

- Công báo tỉnh; Nguyễn Thị Thanh Hà

- N/c Khối TM,TH;

- Lưu VT.

DỰ TOÁN THU, CHI NĂM 2006

GIAO TỪNG ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4525/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

Tổng cộng

553.811.000

29.809.954

89.172.746

22.041.215

412.787.085

01

Sở Công nghiệp

1.219.000

79.000

457.000

-

683.000

Quản lý nhà nước

699.000

5.000

15.000

-

679.000

- Kinh phí khoán

619.000

619.000

- Kinh phí ngoài khoán

80.000

5.000

15.000

60.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

508.000

74.000

430.000

-

4.000

- Kinh phí CT khuyến công

508.000

74.000

430.000

4.000

02

Sở Kế hoạch và đầu tư

1.647.000

86.000

635.000

-

926.000

Quản lý nhà nước

1.225.000

6.000

328.000

-

891.000

- Kinh phí khoán

851.000

851.000

- Kinh phí ngoài khoán

374.000

6.000

328.000

40.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

132.000

132.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

290.000

80.000

175.000

-

35.000

- T.tâm Xúc tiến đầu tư

290.000

80.000

175.000

35.000

03

Sở Nội vụ

972.000

43.000

-

132.000

797.000

Quản lý nhà nước

957.000

35.000

-

125.000

797.000

- Kinh phí khoán

727.000

727.000

- Kinh phí ngoài khoán

230.000

35.000

125.000

70.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

15.000

8.000

7.000

04

Thanh tra tỉnh

973.000

6.000

92.000

-

875.000

Quản lý nhà nước

941.000

6.000

60.000

-

875.000

- Kinh phí khoán

875.000

875.000

- Kinh phí ngoài khoán

66.000

6.000

60.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

32.000

32.000

05

Sở Xây dựng

2.483.000

5.000

12.000

1.669.000

797.000

Quản lý nhà nước

921.000

5.000

-

119.000

797.000

- Kinh phí khoán

797.000

797.000

- Kinh phí ngoài khoán

124.000

5.000

119.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

Vốn kiến thiết thị chính

1.550.000

1.550.000

06

Ngành giao thông vận tải

13.777.000

425.470

8.250.000

4.310.000

791.530

Quản lý nhà nước

567.000

-

-

-

567.000

- Kinh phí khoán

567.000

567.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

13.000.000

425.470

8.250.000

4.310.000

14.530

- Vốn sự nghiệp giao thông

13.000.000

425.470

8.250.000

4.310.000

14.530

Kinh phí trợ giá

210.000

210.000

07

Ngành Thủy sản

6.240.000

113.000

3.464.000

1.218.000

1.445.000

Quản lý nhà nước

758.000

5.000

30.000

70.000

653.000

- Kinh phí khoán

633.000

633.000

- Kinh phí ngoài khoán

125.000

5.000

30.000

70.000

20.000

Sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

5.470.000

108.000

3.422.000

1.148.000

792.000

- Sự nghiệp thủy sản

3.970.000

108.000

2.780.000

290.000

792.000

- Vốn thực hiện CT giống

1.500.000

642.000

858.000

08

Ngành Nông nghiệp

15.028.000

1.891.000

4.857.000

5.256.000

3.024.000

Quản lý nhà nước

3.145.000

21.000

30.000

125.000

2.969.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

- Kinh phí khoán

2.929.000

2.929.000

- Kinh phí ngoài khoán

216.000

21.000

30.000

125.000

40.000

Sự nghiệp đào tạo

39.000

39.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

11.844.000

1.870.000

4.788.000

5.131.000

55.000

- Sự nghiệp nông nghiệp

5.644.000

1.870.000

3.288.000

431.000

55.000

- Sự nghiệp thủy lợi

4.700.000

4.700.000

- Vốn thực hiện CT giống

1.500.000

1.500.000

09

Ngành Khoa học

8.056.000

161.000

6.974.000

170.000

751.000

Quản lý nhà nước

776.000

25.000

-

-

751.000

- Kinh phí khoán

751.000

751.000

- Kinh phí ngoài khoán

25.000

25.000

Sự nghiệp khoa học

7.280.000

136.000

6.974.000

170.000

10

Văn phòng HĐND tỉnh

1.819.000

378.531

856.469

143.000

441.000

Quản lý nhà nước

474.000

-

-

143.000

331.000

- Kinh phí khoán

331.000

331.000

- Kinh phí ngoài khoán

143.000

143.000

H.động TT HĐND

1.341.000

378.531

852.469

110.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

4.000

4.000

11

Văn phòng UBND tỉnh

5.832.000

234.785

2.124.000

115.215

3.358.000

Quản lý nhà nước

5.808.000

234.785

2.100.000

115.215

3.358.000

- Kinh phí khoán

1.808.000

1.808.000

- Kinh phí ngoài khoán

4.000.000

234.785

2.100.000

115.215

1.550.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

24.000

24.000

12

Trung tâm tin học

921.000

122.481

758.519

-

40.000

13

Trung tâm lưu trữ

255.000

97.440

107.560

40.000

10.000

- Kinh phí chi hoạt động

245.000

97.440

97.560

40.000

10.000

- Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

14

Ban Tôn giáo

264.000

125.472

107.528

15.000

16.000

- Kinh phí chi hoạt động

252.000

119.472

101.528

15.000

16.000

- Chi từ sự nghiệp đào tạo

12.000

6.000

6.000

15

Ủy ban Dân số GĐ và TE

2.649.000

423.408

1.673.697

-

551.895

Quản lý nhà nước

539.000

3.300

-

-

535.700

- Kinh phí khoán

524.000

524.000

- Kinh phí ngoài khoán

15.000

3.300

11.700

Chi từ sự nghiệp đào tạo

-

Chi từ sự nghiệp y tế

630.000

630.000

Chi từ sự nghiệp xã hội

1.480.000

420.108

1.043.697

16.195

16

Ngành tư pháp

1.185.000

228.082

380.700

40.000

536.218

Quản lý nhà nước

860.000

-

290.000

40.000

530.000

- Kinh phí khoán

530.000

530.000

- Kinh phí ngoài khoán

330.000

290.000

40.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

38.000

38.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

287.000

228.082

52.700

-

6.218

- Phòng Công chứng số 1

100.000

99.361

639

- Trung tâm DV bán đấu giá TS

54.000

54.000

- Trung tâm trợ giúp pháp lý

133.000

74.721

52.700

5.579

17

Ngành Thương binh và XH

11.347.000

9.025.000

1.171.000

60.000

1.091.000

Quản lý nhà nước

1.054.000

6.000

80.000

-

968.000

- Kinh phí khoán

968.000

968.000

- Kinh phí ngoài khoán

86.000

6.000

80.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

66.000

66.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

Sự nghiệp xã hội

7.627.000

6.419.000

1.025.000

60.000

123.000

Chi quà Tết ngày lễ đối tượng CS

2.600.000

2.600.000

18

Ngành Văn hóa Thông tin

8.166.000

2.074.000

4.715.000

384.000

993.000

Quản lý nhà nước

553.000

4.000

8.000

-

541.000

- Kinh phí khoán

541.000

541.000

- Kinh phí ngoài khoán

12.000

4.000

8.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

5.000

5.000

Sự nghiệp Văn hóa Thông tin

6.351.000

1.721.000

3.814.000

364.000

452.000

Sự nghiệp đào tạo

1.257.000

349.000

888.000

20.000

-

- Trường trung học VHTT

1.257.000

349.000

888.000

20.000

19

Ngành thể dục thể thao

8.843.000

1.150.000

7.278.000

10.000

405.000

Quản lý nhà nước

366.000

2.000

364.000

- Kinh phí khoán

364.000

364.000

- Kinh phí ngoài khoán

2.000

2.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

10.000

10.000

Sự nghiệp Thể dục Thể thao

5.782.000

356.000

5.400.000

26.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

2.685.000

792.000

1.868.000

10.000

15.000

- Trường nghiệp vụ TDTT

2.685.000

792.000

1.868.000

10.000

15.000

20

Đài Phát thanh Truyền hình

4.400.000

4.400.000

21

Ngành Y tế

82.955.000

1.552.787

28.430.213

2.270.000

50.702.000

Quản lý nhà nước

1.022.000

6.000

94.000

30.000

892.000

- Kinh phí khoán

872.000

872.000

- Kinh phí ngoài khoán

150.000

6.000

94.000

30.000

20.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

140.000

140.000

Ủy ban phòng chống AIDS

101.000

1.000

-

-

100.000

- Kinh phí khoán

100.000

100.000

- Kinh phí ngoài khoán

1.000

1.000

Sự nghiệp đào tạo

1.425.000

-

-

-

1.425.000

- Trường TH Y tế

1.425.000

1.425.000

Sự nghiệp Y tế

60.741.000

1.545.787

8.670.213

2.240.000

48.285.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo (đào tạo cán bộ ngành Y tế)

736.000

736.000

Chi nguồn bổ sung có mục tiêu của Trung ương

18.790.000

-

18.790.000

-

-

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

9.060.000

9.060.000

- Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

9.730.000

9.730.000

22

Sở Tài chính

2.216.000

10.000

373.000

145.000

1.688.000

Quản lý nhà nước

2.166.000

10.000

323.000

145.000

1.688.000

- Kinh phí khoán

1.566.000

1.566.000

- Kinh phí ngoài khoán

600.000

10.000

323.000

145.000

122.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

50.000

50.000

23

Sở Thương mại-Du lịch

1.110.000

89.000

173.000

105.000

743.000

Quản lý nhà nước

742.000

4.000

-

95.000

643.000

- Kinh phí khoán

643.000

643.000

- Kinh phí ngoài khoán

99.000

4.000

95.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

13.000

13.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

355.000

85.000

160.000

10.000

100.000

- Trung tâm Xúc tiến TM

355.000

85.000

160.000

10.000

100.000

24

Chi Cục quản lý thị trường

1.263.000

10.000

85.000

-

1.168.000

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

Quản lý nhà nước

1.263.000

10.000

85.000

-

1.168.000

- Kinh phí khoán

1.163.000

1.163.000

- Kinh phí ngoài khoán

100.000

10.000

85.000

5.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

-

25

Ngành Tài nguyên và MT

5.009.000

11.000

3.851.000

40.000

1.107.000

Quản lý nhà nước

1.194.000

7.000

60.000

40.000

1.087.000

- Kinh phí khoán

1.067.000

1.067.000

- Kinh phí ngoài khoán

127.000

7.000

60.000

40.000

20.000

Chi từ sự nghiệp đào tạo

15.000

15.000

Chi từ sự nghiệp kinh tế

3.800.000

4.000

3.776.000

-

20.000

- Sự nghiệp địa chính

3.000.000

3.000.000

- Hoạt động môi trường (do Sở Tài nguyên và MT quản lý)

800.000

4.000

776.000

20.000

26

Ngành Giáo dục-Đào tạo

336.195.000

10.057.814

9.076.000

5.510.000

311.551.186

Quản lý nhà nước

1.224.000

-

-

-

1.224.000

- Kinh phí khoán

1.224.000

1.224.000

Sự nghiệp giáo dục

318.714.000

9.038.000

2.000.000

5.270.000

302.406.000

- Sự nghiệp giáo dục tại Sở

13.218.000

2.750.000

2.000.000

5.270.000

3.198.000

- Phòng Giáo dục-Đào tạo các huyện, thị

259.273.000

259.273.000

- 26 trường THPT công lập

36.875.000

36.875.000

- 13 trường THPT bán công

5.950.000

5.950.000

- Trường BTVH Thị xã

338.000

338.000

- Trường NDT khuyết tật

1.500.000

1.500.000

- Trung tâm GDTX các huyện, thị

1.560.000

1.560.000

Sự nghiệp đào tạo

16.257.000

1.019.814

7.076.000

240.000

7.921.186

- SN đào tạo tại Sở GD-ĐT

1.830.000

1.830.000

- Trường Cao đẳng Bến Tre

7.276.000

7.276.000

- Trường Chính trị

4.616.000

1.019.814

3.246.000

240.000

110.186

- Các đơn vị trực thuộc Sở

535.000

535.000

- KP đào tạo lại phân theo KH phân bổ của Sở Nội vụ

2.000.000

2.000.000

27

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

1.495.000

170.200

226.800

30.000

1.068.000

- Kinh phí khoán

494.000

494.000

- Kinh phí ngoài khoán

1.001.000

170.200

226.800

30.000

574.000

28

Hội Nông dân

1.004.000

-

375.000

60.000

569.000

- Kinh phí khoán

489.000

489.000

- Kinh phí ngoài khoán

515.000

375.000

60.000

80.000

29

Hội Liên hiệp Phụ nữ

798.000

58.000

214.000

-

526.000

- Kinh phí khoán

486.000

486.000

- Kinh phí ngoài khoán

300.000

58.000

202.000

40.000

- Chi từ sự nghiệp đào tạo

12.000

12.000

30

Hội cựu Chiến binh

490.000

15.000

135.000

20.000

320.000

- Kinh phí khoán

300.000

300.000

- Kinh phí ngoài khoán

190.000

15.000

135.000

20.000

20.000

31

Tỉnh Đoàn TNCS HCM

2.077.000

-

1.285.000

100.000

692.000

Quản lý nhà nước

1.872.000

-

1.080.000

100.000

692.000

- Kinh phí khoán

672.000

672.000

- Kinh phí ngoài khoán

1.200.000

1.080.000

100.000

20.000

Sự nghiệp GD-ĐT

205.000

-

205.000

-

-

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán giao năm 2006

Nội dung chi

Các khoản thanh toán cá nhân (M100-108,122,124)

Chi nghiệp vụ chuyên môn (M109-117,119)

Chi mua sắm sửa chữa lớn (118,144,145)

Các khoản chi khác (các mục khác)

- Chi từ sự nghiệp giáo dục (Hoạt động Liên ngành GD)

180.000

180.000

- Chi từ sự nghiệp đào tạo

25.000

25.000

32

Hội Đông y Bến Tre

150.000

85.000

46.000

16.000

3.000

33

Hội Luật gia

90.000

34.000

48.000

8.000

34

Hội người mù

218.000

76.000

122.000

-

20.000

- Văn phòng Hội

168.000

51.000

102.000

15.000

- TT dạy nghề người khuyết tật

50.000

25.000

20.000

5.000

35

Hội Nhà báo

233.000

32.000

101.000

90.000

10.000

36

Hội chữ Thập đỏ

448.000

172.300

132.700

10.000

133.000

37

Liên minh các HTX

240.000

143.000

90.000

7.000

38

Hội người tiêu dùng

36.000

36.000

39

Hội Khuyến học

80.000

29.400

50.600

40

Công an tỉnh

2.200.000

-

-

-

2.200.000

- Chi từ An ninh

1.700.000

1.700.000

- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội

500.000

500.000

41

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

6.000.000

6.000.000

42

Bộ chỉ huy Biên phòng

970.000

970.000

43

Văn phòng Tỉnh ủy

11.325.000

-

-

-

11.325.000

- Chi từ nguồn QLHC

9.725.000

9.725.000

- Chi từ nguồn sự nghiệp xã hội

1.600.000

1.600.000

44

Ban QL khu CN

481.000

239.784

167.960

53.000

20.256

45

Sở BC – VT

652.000

356.000

241.000

30.000

25.000

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản