📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 4522/2005/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 4522/2005/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2006

📄 Số hiệu: 4522/2005/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 10/07/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu4522/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhKhoa học và xã hội
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành10/07/2005
Ngày hiệu lực10/07/2005
Ngày hết hiệu lực10/07/2005

Trích yếu nội dung

Quyết định số 4522/2005/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2006

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

Căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BKH ngày 11 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 58/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2006;

Căn cứ Nghị quyết số 60/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh năm 2006;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006 (phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006; Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tiến hành giao chỉ tiêu kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc theo quy định; hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thực hiện theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006.

Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giao hệ thống chỉ tiêu hướng dẫn theo qui định, trên cơ sở các chỉ tiêu chủ yếu của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, nhằm tạo điều kiện cho các ngành và địa phương chủ động thực hiện đúng phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 của tỉnh.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Thị Thanh Hà

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006

(Nguồn vốn ngân sách Nhà nước)

ĐVT: triệu đồng

Số
thứ
tự

Tên Công trình

Kế hoạch năm 2006

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Vốn NS
địa phương

Vốn TW
hỗ trợ
có mục
tiêu

Vốn
nước
ngoài

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

318,500

209,000

101,500

8,000

A

THANH TOÁN NỢ

99,670

55,170

44,500

1

Quốc lộ 57

3,500

3,500

Trả nợ Quỹ HTPT

2

Phà Cổ Chiên

1,990

1,990

Trả nợ Quỹ HTPT

3

Kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn

18,750

18,750

Trả nợ Quỹ HTPT

4

Cầu Phước Mỹ

2,500

2,500

5

Cầu Mỹ Thạnh An

1,000

1,000

6

Cầu vào xã Mỹ An

1,560

1,560

7

Cầu An Điền

1,540

1,540

8

Nền hạ đường An Qui - An Điền Thạnh Phú

2,500

2,500

9

Cầu Bến Tre II

1,712

1,712

10

Đường tỉnh 883 (Châu Hưng - NTLS)

2,514

2,514

11

Đường Tân Thành - Công viên Bến Tre

5,000

5,000

12

ĐT 885 Ba Tri - Tiệm Tôm

1,250

1,250

13

Cầu Sơn Đông

690

690

14

Cầu An Hiệp

554

554

15

Cầu Cây Da

500

500

16

Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ1)

1,000

1,000

17

Kiên cố hoá trường lớp học

44,500

44,500

Vốn XSKT để lại

18

Trụ sở UBND tỉnh

4,000

4,000

19

Cải tạo nhà làm vệc Sở KHĐT

2,000

2,000

20

Nâng cấp Hội trường UBND tỉnh

2,610

2,610

B

THỰC HIỆN DỰ ÁN

158,380

95,380

55,000

8,000

I

CÔNG NGHIỆP

30,000

23,000

7,000

-

a) Dự án chuyển tiếp

30,000

23,000

7,000

1

CSHT Khu Công nghiệp Giao Long

20,000

13,000

7,000

Đầu tư hạ tầng KCN

2

CSHT Cụm Công nghiệp An Hiệp

10,000

10,000

II

NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP

21,000

3,300

17,700

a) Dự án chuyển tiếp

21,000

3,300

17,700

1

Chương trình phát triển thuỷ sản

1,000

10,000

Cụ thể có biểu kèm theo

2

Cảng cá Bình Thắng Bình Đại

1,700

1,000

Ch.trình Biển đông hải đảo

3

Nuôi tôm CN 100ha Thạnh Phước

100

1,000

4

Kinh tế mới Đồng Nơ Bình Phước

800

800

5

CSHT-KT nuôi tôm càng xanh Láng Sen

500

500

6

Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre

5,000

5,000

Chương trình 173

7

Kè chống sạt lở bờ sông Chợ Lách

2,000

2,000

Chương trình 173

III

GIAO THÔNG VẬN TẢI

30,170

13,710

17,000

a) Dự án chuyển tiếp

27,210

12,210

15,000

1

QL 60 (Châu Thành - Bình Phú)

710

710

Đền bù GPMB

2

HT chiếu sáng cây xanh QL 60 (T.Thành - BPhú)

2,500

2,500

Đền bù GPMB

3

Hệ thống chiếu sáng, cây xanh QL 60 (Cái Cá - HL)

500

500

4

Đường tỉnh 882 (Ngã 3 Chợ Xếp - Ba Vát)

4,500

4,500

Chương trình 173

5

Đường tỉnh 883 (Thạnh Phước – Biển Đông)

1,000

1,000

Chương trình 173

6

Đường tỉnh 883 (Bình Đại - Thạnh Phước)

500

500

Chương trình 173

7

Đường tỉnh 887 (cầu Cái Cối - Cầu N.T.Ngãi)

1,500

1,500

Chương trình 173

8

Đường tỉnh 888 (TT Thạnh Phú - Cầu Ván)

1,500

1,500

Chương trình 173

9

Sữa chữa mố B cầu An Hoá

1,000

1,000

Chương trình 173

10

Đường Bình Thắng

1,000

1,000

11

Đường Bốn Mỹ Ba Tri

1,000

1,000

12

Cầu Vũng Luông

2,000

2,000

13

Đường Mỹ Chánh - Tân Hưng Ba Tri

500

500

14

Đường Tân Mỹ - Châu Bình

500

500

15

Đường Tân Xuân - An Thuỷ

500

500

16

Đường huyện lộ 22 (An Định - An Thới)

500

500

17

Đường huyện lộ 23

500

500

18

Đường thị trấn Chợ Lách - Hưng Khánh Trung

1,000

1,000

19

Đường vào xã Mỹ An

500

500

20

Sữa chữa trụ cầu An Hoá

5,000

5,000

Chương trình 173

21

Cầu sắt Mỹ Hoà Ba Tri

500

500

b) Dự án khởi công mới:

3,500

2,000

1

Huyện lộ An Phú - An Thuỷ Thạnh Phú

1,000

1,000

Chương trình 257

2

Đường Thừa Long - Thừa Đức Bình Đại

1,000

1,000

Chương trình 257

3

Huyện lộ 10 (từ ĐT 885 - giáp ranh Ba Tri)

500

500

4

Cầu Cái Sơn

500

500

5

Cầu Cái Hàn

500

500

IV

CẤP NƯỚC

14,300

4,300

2,000

8,000

a) Dự án chuyển tiếp

14,300

4,300

2,000

8,000

1

Cấp nước SHNT do Úc tài trợ

14,300

4,300

2,000

8,000

T.đó: Vốn đối ứng ODA là 6.3 tỉ đồng

V

CÔNG CỘNG

6,000

6,000

a) Dự án chuyển tiếp

6,000

6,000

1

Công viên hồ Trúc Giang

5,000

5,000

2

HT thoát nước nội ô thị trấn Bình Đại

500

500

3

HT thoát nước nội ô thị xã

500

500

VI

TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

1,000

1,000

a) Dự án chuyển tiếp

1,000

1,000

1

Hệ thống thông tin đất đai

500

500

2

Đo vẽ BĐĐC các xã Tân Phong - Th.Thạnh -

500

500

P. Khánh - Đ Điền

VII

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

5,370

3,070

2,300

a) Dự án chuyển tiếp

5,370

3,070

2,300

1

Tin học hoá cơ quan quản lý hành chính nhà nước

4,570

3,070

1,500

Chương trình Tin học hoá

2

Tin học hoá cơ quan Đảng

800

800

Chương trình Tin học hoá

VIII

Y TẾ - XÃ HỘI

15,000

11,000

4,000

a) Dự án chuyển tiếp

15,000

11,000

4,000

1

Dự án Y tế nông thôn

4,300

4,300

Vốn đối ứng

2

Thiết bị Y tế BV Nguyễn Đình Chiểu

2,000

2,000

Ch.trình Y tế Tỉnh - huyện

3

Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ2)

2,000

2,000

4

Tăng cường CSVC Y tế

1,000

1,000

Trong đó:

- Trạm Y tế xã Quới Thành

700

700

- Trạm Y tế xã Tân Thanh Tây

300

300

Tr.đó: Sân đường, hồ nước, WC, san lắp MB

5

Trung tâm xã hội

1,000

1,000

6

Bệnh viện Tâm Thần tỉnh

2,200

2,200

7

TTYT Bệnh viện huyện Châu Thành

800

800

Chương trình Y tế tỉnh - huyện

8

TTYT Bệnh viện huyện Chợ Lách

1,200

1,200

Chương trình Y tế tỉnh - huyện

9

Nghĩa trang thị xã

500

500

IX

THỂ DỤC THỂ THAO

500

500

a) Dự án chuyển tiếp

500

500

1

Sân vận động Thạnh Phú

500

500

X

VĂN HOÁ - THÔNG TIN

6,000

6,000

a) Dự án chuyển tiếp

6,000

6,000

1

Nhà trưng bày thành tựu KT-XH

1,000

1,000

2

Tượng đài chiến thắng trên sông

4,000

4,000

3

Trung tâm văn hoá Thạnh Phú

500

500

4

Khu lưu niệm Nguyễn Thị Định

500

500

XI

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

15,000

15,000

a) Dự án chuyển tiếp

11,500

11,500

1

Trường THCS Sơn Đông

2,500

2,500

2

Trường THCS Phú Hưng

1,000

1,000

3

Tăng cường CSVC giáo dục

3,000

3,000

Cụ thể có biểu kèm theo

4

Trường THPT Châu Thành B

3,000

3,000

5

Trường Văn hoá nghệ thuật

2,000

2,000

b) Dự án khởi công mới:

3,500

3,500

1

Trường THPT Tân Hào Giồng Trôm

1,000

1,000

2

Trường THCS Thị trấn Bình Đại

1,500

1,500

3

Trường THCS Thuận Điền

1,000

1,000

XII

VI. THƯƠNG MẠI DU LỊCH

4,500

500

4,000

a) Dự án chuyển tiếp

4,500

500

4,000

Chợ đầu mối thuỷ sản Đê Đông

500

500

CSHT Khu du lịch Cồn Phụng

4,000

4,000

Chương trình hạ tầng du lịch

XIII

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

4,000

3,000

1,000

a) Dự án chuyển tiếp

3,500

2,500

1,000

Trụ sở Thanh tra tỉnh

500

500

Trung tâm lưu trữ tỉnh Bến Tre

1,000

1,000

Nhà làm việc Tỉnh Đoàn

500

500

Trụ sở làm việc Báo Đồng Khởi

500

500

Trụ sở UBND xã Tân Mỹ

1,000

1,000

Ch.trình đầu tư trụ sở xã

b) Dự án khởi công mới:

500

500

Trụ sở làm việc Đoàn Đại biểu Quốc hội

500

500

XIV

AN NINH - QUỐC PHÒNG

5,000

5,000

a) Dự án chuyển tiếp

4,000

40

Trang thiết bị PCCC tỉnh

1,000

1,000

Nhà làm việc Ban CHQS các huyện

1,000

1,000

Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng

1,000

1,000

Nhà tạm giữ hành chánh các huyện

1,000

1,000

b) Dự án khởi công mới:

1,000

1,000

Nhà làm việc công an huyện Mỏ Cày

500

500

Doanh trại Cảnh sát PCCC Tỉnh

500

500

C. PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ XÃ

42,350

42,350

1

Thị xã

8,700

8,700

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng, Trong đó hỗ
trợ có mục tiêu là 4.2 tỷ đồng, bao gồm: mở rộng bãi rác thị xã. UBND và Trạm Y tế phường 7 TX

2

Giồng Trôm

4,500

4,500

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng

3

Ba Tri

4,000

4,000

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng

4

Châu Thành

5,000

5,000

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Trường tiểu học An Phước, Cầu Cá Lóc

5

Bình Đại

5,200

5,200

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng

6

Mỏ Cày

6,500

6,500

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Cầu An Bình, Cầu Tiên Linh, NTLS huyện Mỏ Cày.

7

Chợ Lách

4,450

4,450

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 0,2 tỷ đồng, UBND xã Vĩnh Hoà CLách.

8

Thạnh Phú

4,000

4,000

Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng

D. CHI PHÍ THẨM TRA QUYẾT TOÁN

100

100

E. THIẾT KẾ QUY HOẠCH

4,000

4,000

1

QH tổng thể KTXH huyện Chợ Lách

100

100

2

QH tổng thể KTXH huyện Giồng Trôm

100

100

3

QH tổng thể KTXH huyện Ba Tri

100

100

4

QH tổng thể KTXH tỉnh Bến Tre

300

300

5

QH chi tiết Khu du lịch biển Thới Thuận

50

50

6

QH chi tiết Khu du lịch Cồn Phụng

100

100

7

QH Khu TĐC đường vào cầu Hàm Luông

100

100

8

Đ/c QH xây dựng Thị trấn Mỏ Cày

100

100

9

QH xây dựng Khu HC huyện Chợ Lách

100

100

10

QH Khu du lịch Hưng Phong

100

100

11

QH bố trí dân cư vùng KTM

100

100

12

QH chi tiết nam Bình Phú

150

150

13

QH chi tiết Khu trung tâm hành chánh tỉnh

110

110

14

Quy hoạch Thông tin

100

100

15

QH chi tiết khu đô thị và dân cư Bắc Phú Khương

150

150

16

QH chi tiết khu đô thị và dân cư Mỹ Thạnh An

160

160

17

QH chi tiết xã Phú Hưng

180

180

18

QH chi tiết Đại lộ Đông Tây

100

100

19

Điều chỉnh QH sử dụng đất tỉnh

200

200

20

QH sử dụng đất các huyện - thị

800

800

Trong đó:

Quy hoạch sử dụng đất Thị Xã

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Châu Thành

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Bình Đại

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Ba Tri

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Giồng Trôm

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Thạnh Phú

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Mỏ Cày

100

100

Quy hoạch sử dụng đất Chợ Lách

100

100

21

QH phát triển Thương mại đến năm 2020

100

100

22

QH phát triển Du lịch đến năm 2020

200

200

23

Quy hoạch ngành TDTT

100

100

24

Quy hoạch GTVT đường thuỷ

100

100

25

QH vùng nuôi cá da trơn xuất khẩu

100

100

26

QH chỉnh trang rạch Cái Cá

100

100

27

QH chỉnh trang rạch Cá Lóc

100

100

F. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

4,000

4,000

1

Cầu Bến Tre I

200

200

2

Nút giao thông Chợ ngã năm

100

100

3

Đường Bắc Nam (Ba Tri - Thạnh Phú)

100

100

4

Đường Bắc Nam Bình Đại

100

100

5

Đường bờ Nam sông Bến Tre

250

250

6

Kè bảo vệ bờ Bắc sông Bến Tre

100

100

7

Cổng chào Thị Xã

100

100

8

Quãng trường Đồng Khởi

100

100

9

Cầu Bến Tre 3

100

100

10

Khoa cấp cứu BV Nguyễn Đình Chiểu

100

100

11

HTKT Khu ĐTM Đại lộ Đông Tây

150

150

12

Trung tâm TDTT huyện Giồng Trôm

100

100

13

Trung tâm TDTT huyện Mỏ Cày

100

100

14

Sân Vận động huyện Ba Tri

100

100

15

Trung tâm văn hoá huyện Mỏ Cày

100

100

16

Trung tâm văn hoá huyện Giồng Trôm

100

100

17

Trung tâm văn hoá tỉnh

100

100

18

Trụ sở Sở Văn hoá - Thông tin

100

100

19

Nâng cấp CSVC trạm y tế cơ sở tỉnh Bến Tre

100

100

20

Khoa chỉnh đoán hình ảnh BV Nguyễn Đình Chiểu

50

50

21

Trụ sở Công An tỉnh

200

200

22

Trụ sở Toà án tỉnh

50

50

23

Trụ sở Sở Thuỷ sản (gđ2)

150

150

24

Trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT (gđ2)

50

50

25

Trụ sở Ban QL Khu công nghiệp

100

100

26

CSHT Khu du lịch sinh thái Hưng Phong (Cồn Ốc)

100

100

27

CSHT Khu du lịch vườn chim Vàm Hồ - Ba Tri

50

50

28

CSHT Khu du lịch sinh thái ven sông Tiền

50

50

29

Điện khí hoá xã các huyện (2)

350

350

Trong đó:

Điện khí hoá xã của huyện Châu Thành

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Bình Đại

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Ba Tri

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Giồng Trôm

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Thạnh Phú

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Chợ Lách

50

50

Điện khí hoá xã của huyện Mỏ Cày

50

50

30

HTKT Tiểu Khu ĐTM Mỹ An B

100

100

31

HTKT Khu dân cư Bắc Phú Khương

100

100

32

HTKT Khu TĐC đường vào Cầu Hàm Luông

100

100

33

Hệ thống thiết bị truyền dẫn VIBA truyền hình

50

50

34

Tượng đài NTLS huyện Giồng Trôm

100

100

35

HT thuỷ lợi Đại Hoà Lộc Bình Đại

100

100

36

CSHT Cụm công nghiệp Bình Phú

100

100

G. CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN

10,000

8,000

2,000

1

Kè chống sạt lở bờ sông Giao Hoà

500

500

2

Trụ sở Sở Bưu chính viễn thông

500

500

3

Cảng cá An Nhơn

700

700

4

Cống đầu kênh mới Long Hòa

100

100

5

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Chợ Lách

100

100

6

HT cấp nước ngọt phục vụ nuôi thuỷ sản - Ba Tri

500

500

7

Sân vận động tỉnh

800

800

8

HT xử lý rác thải KV tây huyện Châu Thành

100

100

9

Kè bảo vệ khu vực Bệnh viện Cù Lao Minh

100

100

10

Trung tâm hành chánh huyện Giồng Trôm

200

200

11

Trung tâm hành chánh huyện Chợ kách

200

200

12

Trung tâm hành chánh huyện Mỏ Cày

200

200

13

Trung tâm giống nông nghiệp

800

800

14

Bến xe tỉnh

150

150

15

ĐT 886 (Đê Đông - Thửa Đức)

100

100

16

ĐT 884 (Tre Bông - QL 57)

100

100

17

ĐT 887 (Cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã ba Sơn Đốc)

100

100

18

HT làng nghề giống cây trồng - hoa kiểng Cái Mơn

2,000

2,000

Chương trình làng nghề

19

Trung tâm văn hoá huyện Ba Tri

50

50

20

Trung tâm bảo vệ sức khoẻ BMTE&KHHGĐ

50

50

21

Nhà làm việc UBND huyện Bình Đại

50

50

22

Nhà làm việc Sở GTVT

50

50

23

Đường huyện lộ 40

50

50

24

Chợ đầu mối nông sản - giống câu trồng Sơn Định

100

100

25

Dự án nâng lượng nông thôn (RE II)

1,300

1,300

26

Cải tạo và nâng cấp đường huyện 175

200

200

27

Nhà Lưu trữ Văn phòng Tỉnh ủy

200

200

28

Trung tâm TDTT Phú Khương

400

400

29

CSHT Khu SX giống tập trung Bình Đại

300

300

KẾ HOẠCH CTMTQG VÀ DỰ ÁN LỚN NĂM 2006

ĐVT: triệu đồng

Tên chương trình, mục tiêu

KH 2006

Đơn vị thực hiện

Tổng số

Trong đó

ĐTPT

Sự nghiệp

A

1

2

3

4

TỔNG SỐ

64584

17110

47474

A. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

64034

16560

47474

1. Chương trình Phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch
nguy hiểm và HIV/AIDS

7449

4000

3449

a) CT thanh toán một số bệnh XH và bệnh dịch nguy hiểm

6769

4000

2769

Sở Y tế

+ Tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (BV Lao và Tâm thần)

4000

4000

b) Chương trình phòng chống HIV/AIDS

680

680

UB Phòng chống AIDS

2. Chương trình XĐGN và việc làm

10035

8560

1475

a) Chương trình GQVL

5120

4560

560

- Bổ sung mới vốn vay

3500

3500

NH Chính sách

- Nâng cấp TT dạy nghề

1060

1060

+ TT Dạy nghề huyện Châu Thành

250

250

Huyện Châu Thành

+ TT Dạy nghề huyện Ba Tri

690

690

Huyện Ba Tri

+ TT Dạy nghề huyện Chợ Lách

120

120

Huyện Chợ Lách

- Hỗ trợ giới thiệu việc làm (kể cả hướng nghiệp XKLĐ)

500

Sở LĐ-TBXH

- Nâng cao năng lực công tác GQVL

60

b) Chương trình xoá đói giảm nghèo

4915

4000

915

TĐ: + Di dãn dân

690

690

Sở NN&PTNT

+ Kinh tế mới

4000

4000

+ Đào tạo bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN

225

225

Sở LĐ-TBXH

3. Chương trình DS-KHHGĐ

5012

5012

UBDS,GĐ&TE

4. Chương trình Nước sạch và VSMT nông thôn

4200

4000

200

Sở NN&PTNT

- Nước sạch nông thôn:

3650

3650

"

+ Nhà máy nước Tân Phú Tây

"

+ Nhà máy nước Tân Thanh Tây

"

+ Nhà máy nước Hoà Lợi (Thạnh Phú)

"

- Sửa chữa, nâng cấp các nhà máy nước

350

350

"

- Tập huấn, truyền thông, điều tra

200

200

"

5. Chương trình Giáo dục - đào tạo

35220

35220

a) Giáo dục

29920

29920

Sở GD-ĐT

- DA hỗ trợ dự án đổi mới chương trình nội dung sách giáo khoa lớp
5, lớp 10 và thí điểm THPT

(Chưa kể nguồn ngân sách
địa phương)

- DA Phổ cập giáo dục THCS

"

- DA đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường

"

- DA hỗ trợ giáo dục vùng khó khăn

"

- DA tăng cường CSVC cho các trường học

"

b) Đào tạo dạy nghề

5300

5300

Sở LĐ-TBXH

- Đào tạo dạy nghề ngắn hạn

1200

1200

* Dạy nghề nông dân và thanh niên

1000

1000

"

Trong đó:

+ TT Dịch vụ việc làm (LĐTBXH) (kể cả dạy nghề cho LĐ thị xã)

200

200

"

+ Trường Kỹ nghệ (kể cả dạy nghề cho lao động thị xã)

310

310

"

+ TT dạy nghề Hội PN

50

50

"

+ Huyện, thị

440

440

- Huyện Châu Thành

50

50

Huyện Châu Thành

- Huyện Chợ Lách

60

60

Huyện Chợ Lách

- Huyện Mỏ Cày

70

70

Huyện Mỏ Cày

- Huyện Giồng Trôm

60

60

Huyện Giồng Trôm

- Huyện Bình Đại

70

70

Huyện Bình Đại

- Huyện Ba Tri

60

60

Huyện Ba Tri

- Huyện Thạnh Phú

70

70

Huyện Thạnh Phú

* TT Dạy nghề người khuyết tật

200

200

Hội người mù

- Nâng cấp trang thiết bị dạy nghề

4100

4100

- Trường Kỹ nghệ

2500

2500

Sở LĐ-TBXH

- TT dịch vụ việc làm - Sở LĐ-TBXH

400

400

"

- TT dạy nghề huyện Châu Thành

100

100

Huyện Châu Thành

- TT Dạy nghề huyện Mỏ Cày

150

150

Huyện Chợ Lách

- TT Dạy nghề huyện Chợ Lách

200

200

Huyện Mỏ Cày

- TT Dạy nghề huyện Giồng Trôm

150

150

Huyện Giồng Trôm

- TT Dạy nghề huyện Ba Tri

300

300

Huyện Bình Đại

- TT Dạy nghề huyện Bình Đại

100

100

Huyện Ba Tri

- TT Dạy nghề huyện Thạnh Phú

200

200

Huyện Thạnh Phú

6. Chương trình văn hoá

1548

1548

Sở VHTT

7. Chương trình phòng chống tội phạm

570

570

Sỡ Công An

B. DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG

550

550

Sở NN&PTNT

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản