Quyết định số 4522/2005/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2006
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4522/2005/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Nguyễn Thị Thanh Hà — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/07/2005 |
| Ngày hiệu lực | 10/07/2005 |
| Ngày hết hiệu lực | 10/07/2005 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4522/2005/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2006
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Căn cứ vào Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BKH ngày 11 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 60/2005/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản của tỉnh năm 2006;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao cho các sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006 (phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2006; Uỷ ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã tiến hành giao chỉ tiêu kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc theo quy định; hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị thực hiện theo đúng mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006.
Điều 3. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giao hệ thống chỉ tiêu hướng dẫn theo qui định, trên cơ sở các chỉ tiêu chủ yếu của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao, nhằm tạo điều kiện cho các ngành và địa phương chủ động thực hiện đúng phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 của tỉnh.
Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Hà
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2006
(Nguồn vốn ngân sách Nhà nước)
ĐVT: triệu đồng
Số | Tên Công trình | Kế hoạch năm 2006 | Ghi chú | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Vốn NS | Vốn TW | Vốn | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | 318,500 | 209,000 | 101,500 | 8,000 |
|
A | THANH TOÁN NỢ | 99,670 | 55,170 | 44,500 |
|
|
1 | Quốc lộ 57 | 3,500 | 3,500 |
|
| Trả nợ Quỹ HTPT |
2 | Phà Cổ Chiên | 1,990 | 1,990 |
|
| Trả nợ Quỹ HTPT |
3 | Kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn | 18,750 | 18,750 |
|
| Trả nợ Quỹ HTPT |
4 | Cầu Phước Mỹ | 2,500 | 2,500 |
|
|
|
5 | Cầu Mỹ Thạnh An | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
6 | Cầu vào xã Mỹ An | 1,560 | 1,560 |
|
|
|
7 | Cầu An Điền | 1,540 | 1,540 |
|
|
|
8 | Nền hạ đường An Qui - An Điền Thạnh Phú | 2,500 | 2,500 |
|
|
|
9 | Cầu Bến Tre II | 1,712 | 1,712 |
|
|
|
10 | Đường tỉnh 883 (Châu Hưng - NTLS) | 2,514 | 2,514 |
|
|
|
11 | Đường Tân Thành - Công viên Bến Tre | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
12 | ĐT 885 Ba Tri - Tiệm Tôm | 1,250 | 1,250 |
|
|
|
13 | Cầu Sơn Đông | 690 | 690 |
|
|
|
14 | Cầu An Hiệp | 554 | 554 |
|
|
|
15 | Cầu Cây Da | 500 | 500 |
|
|
|
16 | Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ1) | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
17 | Kiên cố hoá trường lớp học | 44,500 |
| 44,500 |
| Vốn XSKT để lại |
18 | Trụ sở UBND tỉnh | 4,000 | 4,000 |
|
|
|
19 | Cải tạo nhà làm vệc Sở KHĐT | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
20 | Nâng cấp Hội trường UBND tỉnh | 2,610 | 2,610 |
|
|
|
B | THỰC HIỆN DỰ ÁN | 158,380 | 95,380 | 55,000 | 8,000 |
|
I | CÔNG NGHIỆP | 30,000 | 23,000 | 7,000 | - |
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 30,000 | 23,000 | 7,000 |
|
|
1 | CSHT Khu Công nghiệp Giao Long | 20,000 | 13,000 | 7,000 |
| Đầu tư hạ tầng KCN |
2 | CSHT Cụm Công nghiệp An Hiệp | 10,000 | 10,000 |
|
|
|
II | NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP | 21,000 | 3,300 | 17,700 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 21,000 | 3,300 | 17,700 |
|
|
1 | Chương trình phát triển thuỷ sản | 1,000 |
| 10,000 |
| Cụ thể có biểu kèm theo |
2 | Cảng cá Bình Thắng Bình Đại | 1,700 | 1,000 |
|
| Ch.trình Biển đông hải đảo |
3 | Nuôi tôm CN 100ha Thạnh Phước | 100 | 1,000 |
|
|
|
4 | Kinh tế mới Đồng Nơ Bình Phước | 800 | 800 |
|
|
|
5 | CSHT-KT nuôi tôm càng xanh Láng Sen | 500 | 500 |
|
|
|
6 | Kè chống sạt lở bờ sông Bến Tre | 5,000 |
| 5,000 |
| Chương trình 173 |
7 | Kè chống sạt lở bờ sông Chợ Lách | 2,000 |
| 2,000 |
| Chương trình 173 |
III | GIAO THÔNG VẬN TẢI | 30,170 | 13,710 | 17,000 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 27,210 | 12,210 | 15,000 |
|
|
1 | QL 60 (Châu Thành - Bình Phú) | 710 | 710 |
|
| Đền bù GPMB |
2 | HT chiếu sáng cây xanh QL 60 (T.Thành - BPhú) | 2,500 | 2,500 |
|
| Đền bù GPMB |
3 | Hệ thống chiếu sáng, cây xanh QL 60 (Cái Cá - HL) | 500 | 500 |
|
|
|
4 | Đường tỉnh 882 (Ngã 3 Chợ Xếp - Ba Vát) | 4,500 |
| 4,500 |
| Chương trình 173 |
5 | Đường tỉnh 883 (Thạnh Phước – Biển Đông) | 1,000 |
| 1,000 |
| Chương trình 173 |
6 | Đường tỉnh 883 (Bình Đại - Thạnh Phước) | 500 |
| 500 |
| Chương trình 173 |
7 | Đường tỉnh 887 (cầu Cái Cối - Cầu N.T.Ngãi) | 1,500 |
| 1,500 |
| Chương trình 173 |
8 | Đường tỉnh 888 (TT Thạnh Phú - Cầu Ván) | 1,500 |
| 1,500 |
| Chương trình 173 |
9 | Sữa chữa mố B cầu An Hoá | 1,000 |
| 1,000 |
| Chương trình 173 |
10 | Đường Bình Thắng | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
11 | Đường Bốn Mỹ Ba Tri | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
12 | Cầu Vũng Luông | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
13 | Đường Mỹ Chánh - Tân Hưng Ba Tri | 500 | 500 |
|
|
|
14 | Đường Tân Mỹ - Châu Bình | 500 | 500 |
|
|
|
15 | Đường Tân Xuân - An Thuỷ | 500 | 500 |
|
|
|
16 | Đường huyện lộ 22 (An Định - An Thới) | 500 | 500 |
|
|
|
17 | Đường huyện lộ 23 | 500 | 500 |
|
|
|
18 | Đường thị trấn Chợ Lách - Hưng Khánh Trung | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
19 | Đường vào xã Mỹ An | 500 | 500 |
|
|
|
20 | Sữa chữa trụ cầu An Hoá | 5,000 |
| 5,000 |
| Chương trình 173 |
21 | Cầu sắt Mỹ Hoà Ba Tri | 500 | 500 |
|
|
|
| b) Dự án khởi công mới: | 3,500 |
| 2,000 |
|
|
1 | Huyện lộ An Phú - An Thuỷ Thạnh Phú | 1,000 |
| 1,000 |
| Chương trình 257 |
2 | Đường Thừa Long - Thừa Đức Bình Đại | 1,000 |
| 1,000 |
| Chương trình 257 |
3 | Huyện lộ 10 (từ ĐT 885 - giáp ranh Ba Tri) | 500 | 500 |
|
|
|
4 | Cầu Cái Sơn | 500 | 500 |
|
|
|
5 | Cầu Cái Hàn | 500 | 500 |
|
|
|
IV | CẤP NƯỚC | 14,300 | 4,300 | 2,000 | 8,000 |
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 14,300 | 4,300 | 2,000 | 8,000 |
|
1 | Cấp nước SHNT do Úc tài trợ | 14,300 | 4,300 | 2,000 | 8,000 | T.đó: Vốn đối ứng ODA là 6.3 tỉ đồng |
V | CÔNG CỘNG | 6,000 | 6,000 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 6,000 | 6,000 |
|
|
|
1 | Công viên hồ Trúc Giang | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
2 | HT thoát nước nội ô thị trấn Bình Đại | 500 | 500 |
|
|
|
3 | HT thoát nước nội ô thị xã | 500 | 500 |
|
|
|
VI | TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
1 | Hệ thống thông tin đất đai | 500 | 500 |
|
|
|
2 | Đo vẽ BĐĐC các xã Tân Phong - Th.Thạnh - | 500 | 500 |
|
|
|
| P. Khánh - Đ Điền |
|
|
|
|
|
VII | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | 5,370 | 3,070 | 2,300 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 5,370 | 3,070 | 2,300 |
|
|
1 | Tin học hoá cơ quan quản lý hành chính nhà nước | 4,570 | 3,070 | 1,500 |
| Chương trình Tin học hoá |
2 | Tin học hoá cơ quan Đảng | 800 |
| 800 |
| Chương trình Tin học hoá |
VIII | Y TẾ - XÃ HỘI | 15,000 | 11,000 | 4,000 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 15,000 | 11,000 | 4,000 |
|
|
1 | Dự án Y tế nông thôn | 4,300 | 4,300 |
|
| Vốn đối ứng |
2 | Thiết bị Y tế BV Nguyễn Đình Chiểu | 2,000 |
| 2,000 |
| Ch.trình Y tế Tỉnh - huyện |
3 | Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (GĐ2) | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
4 | Tăng cường CSVC Y tế | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - Trạm Y tế xã Quới Thành | 700 | 700 |
|
|
|
| - Trạm Y tế xã Tân Thanh Tây | 300 | 300 |
|
| Tr.đó: Sân đường, hồ nước, WC, san lắp MB |
5 | Trung tâm xã hội | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
6 | Bệnh viện Tâm Thần tỉnh | 2,200 | 2,200 |
|
|
|
7 | TTYT Bệnh viện huyện Châu Thành | 800 |
| 800 |
| Chương trình Y tế tỉnh - huyện |
8 | TTYT Bệnh viện huyện Chợ Lách | 1,200 |
| 1,200 |
| Chương trình Y tế tỉnh - huyện |
9 | Nghĩa trang thị xã | 500 | 500 |
|
|
|
IX | THỂ DỤC THỂ THAO | 500 | 500 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 500 | 500 |
|
|
|
1 | Sân vận động Thạnh Phú | 500 | 500 |
|
|
|
X | VĂN HOÁ - THÔNG TIN | 6,000 | 6,000 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 6,000 | 6,000 |
|
|
|
1 | Nhà trưng bày thành tựu KT-XH | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
2 | Tượng đài chiến thắng trên sông | 4,000 | 4,000 |
|
|
|
3 | Trung tâm văn hoá Thạnh Phú | 500 | 500 |
|
|
|
4 | Khu lưu niệm Nguyễn Thị Định | 500 | 500 |
|
|
|
XI | GIÁO DỤC ĐÀO TẠO | 15,000 | 15,000 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 11,500 | 11,500 |
|
|
|
1 | Trường THCS Sơn Đông | 2,500 | 2,500 |
|
|
|
2 | Trường THCS Phú Hưng | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
3 | Tăng cường CSVC giáo dục | 3,000 | 3,000 |
|
| Cụ thể có biểu kèm theo |
4 | Trường THPT Châu Thành B | 3,000 | 3,000 |
|
|
|
5 | Trường Văn hoá nghệ thuật | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
| b) Dự án khởi công mới: | 3,500 | 3,500 |
|
|
|
1 | Trường THPT Tân Hào Giồng Trôm | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
2 | Trường THCS Thị trấn Bình Đại | 1,500 | 1,500 |
|
|
|
3 | Trường THCS Thuận Điền | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
XII | VI. THƯƠNG MẠI DU LỊCH | 4,500 | 500 | 4,000 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 4,500 | 500 | 4,000 |
|
|
| Chợ đầu mối thuỷ sản Đê Đông | 500 | 500 |
|
|
|
| CSHT Khu du lịch Cồn Phụng | 4,000 |
| 4,000 |
| Chương trình hạ tầng du lịch |
XIII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ | 4,000 | 3,000 | 1,000 |
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 3,500 | 2,500 | 1,000 |
|
|
| Trụ sở Thanh tra tỉnh | 500 | 500 |
|
|
|
| Trung tâm lưu trữ tỉnh Bến Tre | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Nhà làm việc Tỉnh Đoàn | 500 | 500 |
|
|
|
| Trụ sở làm việc Báo Đồng Khởi | 500 | 500 |
|
|
|
| Trụ sở UBND xã Tân Mỹ | 1,000 |
| 1,000 |
| Ch.trình đầu tư trụ sở xã |
| b) Dự án khởi công mới: | 500 | 500 |
|
|
|
| Trụ sở làm việc Đoàn Đại biểu Quốc hội | 500 | 500 |
|
|
|
XIV | AN NINH - QUỐC PHÒNG | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
| a) Dự án chuyển tiếp | 4,000 | 40 |
|
|
|
| Trang thiết bị PCCC tỉnh | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Nhà làm việc Ban CHQS các huyện | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Nhà tạm giữ hành chánh các huyện | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| b) Dự án khởi công mới: | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
| Nhà làm việc công an huyện Mỏ Cày | 500 | 500 |
|
|
|
| Doanh trại Cảnh sát PCCC Tỉnh | 500 | 500 |
|
|
|
| C. PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ XÃ | 42,350 | 42,350 |
|
|
|
1 | Thị xã | 8,700 | 8,700 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng, Trong đó hỗ |
2 | Giồng Trôm | 4,500 | 4,500 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng |
3 | Ba Tri | 4,000 | 4,000 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng |
4 | Châu Thành | 5,000 | 5,000 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Trường tiểu học An Phước, Cầu Cá Lóc |
5 | Bình Đại | 5,200 | 5,200 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng |
6 | Mỏ Cày | 6,500 | 6,500 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 1 tỷ đồng, bao gồm: Cầu An Bình, Cầu Tiên Linh, NTLS huyện Mỏ Cày. |
7 | Chợ Lách | 4,450 | 4,450 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng. Tr.đó hỗ trợ có mục tiêu là 0,2 tỷ đồng, UBND xã Vĩnh Hoà CLách. |
8 | Thạnh Phú | 4,000 | 4,000 |
|
| Ưu tiên thanh toán nợ và bố trí vốn đối ứng |
| D. CHI PHÍ THẨM TRA QUYẾT TOÁN | 100 | 100 |
|
|
|
| E. THIẾT KẾ QUY HOẠCH | 4,000 | 4,000 |
|
|
|
1 | QH tổng thể KTXH huyện Chợ Lách | 100 | 100 |
|
|
|
2 | QH tổng thể KTXH huyện Giồng Trôm | 100 | 100 |
|
|
|
3 | QH tổng thể KTXH huyện Ba Tri | 100 | 100 |
|
|
|
4 | QH tổng thể KTXH tỉnh Bến Tre | 300 | 300 |
|
|
|
5 | QH chi tiết Khu du lịch biển Thới Thuận | 50 | 50 |
|
|
|
6 | QH chi tiết Khu du lịch Cồn Phụng | 100 | 100 |
|
|
|
7 | QH Khu TĐC đường vào cầu Hàm Luông | 100 | 100 |
|
|
|
8 | Đ/c QH xây dựng Thị trấn Mỏ Cày | 100 | 100 |
|
|
|
9 | QH xây dựng Khu HC huyện Chợ Lách | 100 | 100 |
|
|
|
10 | QH Khu du lịch Hưng Phong | 100 | 100 |
|
|
|
11 | QH bố trí dân cư vùng KTM | 100 | 100 |
|
|
|
12 | QH chi tiết nam Bình Phú | 150 | 150 |
|
|
|
13 | QH chi tiết Khu trung tâm hành chánh tỉnh | 110 | 110 |
|
|
|
14 | Quy hoạch Thông tin | 100 | 100 |
|
|
|
15 | QH chi tiết khu đô thị và dân cư Bắc Phú Khương | 150 | 150 |
|
|
|
16 | QH chi tiết khu đô thị và dân cư Mỹ Thạnh An | 160 | 160 |
|
|
|
17 | QH chi tiết xã Phú Hưng | 180 | 180 |
|
|
|
18 | QH chi tiết Đại lộ Đông Tây | 100 | 100 |
|
|
|
19 | Điều chỉnh QH sử dụng đất tỉnh | 200 | 200 |
|
|
|
20 | QH sử dụng đất các huyện - thị | 800 | 800 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Thị Xã | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Châu Thành | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Bình Đại | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Ba Tri | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Giồng Trôm | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Thạnh Phú | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Mỏ Cày | 100 | 100 |
|
|
|
| Quy hoạch sử dụng đất Chợ Lách | 100 | 100 |
|
|
|
21 | QH phát triển Thương mại đến năm 2020 | 100 | 100 |
|
|
|
22 | QH phát triển Du lịch đến năm 2020 | 200 | 200 |
|
|
|
23 | Quy hoạch ngành TDTT | 100 | 100 |
|
|
|
24 | Quy hoạch GTVT đường thuỷ | 100 | 100 |
|
|
|
25 | QH vùng nuôi cá da trơn xuất khẩu | 100 | 100 |
|
|
|
26 | QH chỉnh trang rạch Cái Cá | 100 | 100 |
|
|
|
27 | QH chỉnh trang rạch Cá Lóc | 100 | 100 |
|
|
|
| F. CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 4,000 | 4,000 |
|
|
|
1 | Cầu Bến Tre I | 200 | 200 |
|
|
|
2 | Nút giao thông Chợ ngã năm | 100 | 100 |
|
|
|
3 | Đường Bắc Nam (Ba Tri - Thạnh Phú) | 100 | 100 |
|
|
|
4 | Đường Bắc Nam Bình Đại | 100 | 100 |
|
|
|
5 | Đường bờ Nam sông Bến Tre | 250 | 250 |
|
|
|
6 | Kè bảo vệ bờ Bắc sông Bến Tre | 100 | 100 |
|
|
|
7 | Cổng chào Thị Xã | 100 | 100 |
|
|
|
8 | Quãng trường Đồng Khởi | 100 | 100 |
|
|
|
9 | Cầu Bến Tre 3 | 100 | 100 |
|
|
|
10 | Khoa cấp cứu BV Nguyễn Đình Chiểu | 100 | 100 |
|
|
|
11 | HTKT Khu ĐTM Đại lộ Đông Tây | 150 | 150 |
|
|
|
12 | Trung tâm TDTT huyện Giồng Trôm | 100 | 100 |
|
|
|
13 | Trung tâm TDTT huyện Mỏ Cày | 100 | 100 |
|
|
|
14 | Sân Vận động huyện Ba Tri | 100 | 100 |
|
|
|
15 | Trung tâm văn hoá huyện Mỏ Cày | 100 | 100 |
|
|
|
16 | Trung tâm văn hoá huyện Giồng Trôm | 100 | 100 |
|
|
|
17 | Trung tâm văn hoá tỉnh | 100 | 100 |
|
|
|
18 | Trụ sở Sở Văn hoá - Thông tin | 100 | 100 |
|
|
|
19 | Nâng cấp CSVC trạm y tế cơ sở tỉnh Bến Tre | 100 | 100 |
|
|
|
20 | Khoa chỉnh đoán hình ảnh BV Nguyễn Đình Chiểu | 50 | 50 |
|
|
|
21 | Trụ sở Công An tỉnh | 200 | 200 |
|
|
|
22 | Trụ sở Toà án tỉnh | 50 | 50 |
|
|
|
23 | Trụ sở Sở Thuỷ sản (gđ2) | 150 | 150 |
|
|
|
24 | Trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT (gđ2) | 50 | 50 |
|
|
|
25 | Trụ sở Ban QL Khu công nghiệp | 100 | 100 |
|
|
|
26 | CSHT Khu du lịch sinh thái Hưng Phong (Cồn Ốc) | 100 | 100 |
|
|
|
27 | CSHT Khu du lịch vườn chim Vàm Hồ - Ba Tri | 50 | 50 |
|
|
|
28 | CSHT Khu du lịch sinh thái ven sông Tiền | 50 | 50 |
|
|
|
29 | Điện khí hoá xã các huyện (2) | 350 | 350 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Châu Thành | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Bình Đại | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Ba Tri | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Giồng Trôm | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Thạnh Phú | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Chợ Lách | 50 | 50 |
|
|
|
| Điện khí hoá xã của huyện Mỏ Cày | 50 | 50 |
|
|
|
30 | HTKT Tiểu Khu ĐTM Mỹ An B | 100 | 100 |
|
|
|
31 | HTKT Khu dân cư Bắc Phú Khương | 100 | 100 |
|
|
|
32 | HTKT Khu TĐC đường vào Cầu Hàm Luông | 100 | 100 |
|
|
|
33 | Hệ thống thiết bị truyền dẫn VIBA truyền hình | 50 | 50 |
|
|
|
34 | Tượng đài NTLS huyện Giồng Trôm | 100 | 100 |
|
|
|
35 | HT thuỷ lợi Đại Hoà Lộc Bình Đại | 100 | 100 |
|
|
|
36 | CSHT Cụm công nghiệp Bình Phú | 100 | 100 |
|
|
|
| G. CHUẨN BỊ THỰC HIỆN DỰ ÁN | 10,000 | 8,000 | 2,000 |
|
|
1 | Kè chống sạt lở bờ sông Giao Hoà | 500 | 500 |
|
|
|
2 | Trụ sở Sở Bưu chính viễn thông | 500 | 500 |
|
|
|
3 | Cảng cá An Nhơn | 700 | 700 |
|
|
|
4 | Cống đầu kênh mới Long Hòa | 100 | 100 |
|
|
|
5 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Chợ Lách | 100 | 100 |
|
|
|
6 | HT cấp nước ngọt phục vụ nuôi thuỷ sản - Ba Tri | 500 | 500 |
|
|
|
7 | Sân vận động tỉnh | 800 | 800 |
|
|
|
8 | HT xử lý rác thải KV tây huyện Châu Thành | 100 | 100 |
|
|
|
9 | Kè bảo vệ khu vực Bệnh viện Cù Lao Minh | 100 | 100 |
|
|
|
10 | Trung tâm hành chánh huyện Giồng Trôm | 200 | 200 |
|
|
|
11 | Trung tâm hành chánh huyện Chợ kách | 200 | 200 |
|
|
|
12 | Trung tâm hành chánh huyện Mỏ Cày | 200 | 200 |
|
|
|
13 | Trung tâm giống nông nghiệp | 800 | 800 |
|
|
|
14 | Bến xe tỉnh | 150 | 150 |
|
|
|
15 | ĐT 886 (Đê Đông - Thửa Đức) | 100 | 100 |
|
|
|
16 | ĐT 884 (Tre Bông - QL 57) | 100 | 100 |
|
|
|
17 | ĐT 887 (Cầu Nguyễn Tấn Ngãi - ngã ba Sơn Đốc) | 100 | 100 |
|
|
|
18 | HT làng nghề giống cây trồng - hoa kiểng Cái Mơn | 2,000 |
| 2,000 |
| Chương trình làng nghề |
19 | Trung tâm văn hoá huyện Ba Tri | 50 | 50 |
|
|
|
20 | Trung tâm bảo vệ sức khoẻ BMTE&KHHGĐ | 50 | 50 |
|
|
|
21 | Nhà làm việc UBND huyện Bình Đại | 50 | 50 |
|
|
|
22 | Nhà làm việc Sở GTVT | 50 | 50 |
|
|
|
23 | Đường huyện lộ 40 | 50 | 50 |
|
|
|
24 | Chợ đầu mối nông sản - giống câu trồng Sơn Định | 100 | 100 |
|
|
|
25 | Dự án nâng lượng nông thôn (RE II) | 1,300 | 1,300 |
|
|
|
26 | Cải tạo và nâng cấp đường huyện 175 | 200 | 200 |
|
|
|
27 | Nhà Lưu trữ Văn phòng Tỉnh ủy | 200 | 200 |
|
|
|
28 | Trung tâm TDTT Phú Khương | 400 | 400 |
|
|
|
29 | CSHT Khu SX giống tập trung Bình Đại | 300 | 300 |
|
|
|
KẾ HOẠCH CTMTQG VÀ DỰ ÁN LỚN NĂM 2006
ĐVT: triệu đồng
Tên chương trình, mục tiêu | KH 2006 | Đơn vị thực hiện | ||
Tổng số | Trong đó | |||
ĐTPT | Sự nghiệp | |||
A | 1 | 2 | 3 | 4 |
TỔNG SỐ | 64584 | 17110 | 47474 |
|
A. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | 64034 | 16560 | 47474 |
|
1. Chương trình Phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch | 7449 | 4000 | 3449 |
|
a) CT thanh toán một số bệnh XH và bệnh dịch nguy hiểm | 6769 | 4000 | 2769 | Sở Y tế |
+ Tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (BV Lao và Tâm thần) | 4000 | 4000 |
|
|
b) Chương trình phòng chống HIV/AIDS | 680 |
| 680 | UB Phòng chống AIDS |
2. Chương trình XĐGN và việc làm | 10035 | 8560 | 1475 |
|
a) Chương trình GQVL | 5120 | 4560 | 560 |
|
- Bổ sung mới vốn vay | 3500 | 3500 |
| NH Chính sách |
- Nâng cấp TT dạy nghề | 1060 | 1060 |
|
|
+ TT Dạy nghề huyện Châu Thành | 250 | 250 |
| Huyện Châu Thành |
+ TT Dạy nghề huyện Ba Tri | 690 | 690 |
| Huyện Ba Tri |
+ TT Dạy nghề huyện Chợ Lách | 120 | 120 |
| Huyện Chợ Lách |
- Hỗ trợ giới thiệu việc làm (kể cả hướng nghiệp XKLĐ) | 500 |
|
| Sở LĐ-TBXH |
- Nâng cao năng lực công tác GQVL | 60 |
|
| “ |
b) Chương trình xoá đói giảm nghèo | 4915 | 4000 | 915 |
|
TĐ: + Di dãn dân | 690 |
| 690 | Sở NN&PTNT |
+ Kinh tế mới | 4000 | 4000 |
| “ |
+ Đào tạo bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN | 225 |
| 225 | Sở LĐ-TBXH |
3. Chương trình DS-KHHGĐ | 5012 |
| 5012 | UBDS,GĐ&TE |
4. Chương trình Nước sạch và VSMT nông thôn | 4200 | 4000 | 200 | Sở NN&PTNT |
- Nước sạch nông thôn: | 3650 | 3650 |
| " |
+ Nhà máy nước Tân Phú Tây |
|
|
| " |
+ Nhà máy nước Tân Thanh Tây |
|
|
| " |
+ Nhà máy nước Hoà Lợi (Thạnh Phú) |
|
|
| " |
- Sửa chữa, nâng cấp các nhà máy nước | 350 | 350 |
| " |
- Tập huấn, truyền thông, điều tra | 200 |
| 200 | " |
5. Chương trình Giáo dục - đào tạo | 35220 |
| 35220 |
|
a) Giáo dục | 29920 |
| 29920 | Sở GD-ĐT |
- DA hỗ trợ dự án đổi mới chương trình nội dung sách giáo khoa lớp |
|
|
| (Chưa kể nguồn ngân sách |
- DA Phổ cập giáo dục THCS |
|
|
| " |
- DA đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường |
|
|
| " |
- DA hỗ trợ giáo dục vùng khó khăn |
|
|
| " |
- DA tăng cường CSVC cho các trường học |
|
|
| " |
b) Đào tạo dạy nghề | 5300 |
| 5300 | Sở LĐ-TBXH |
- Đào tạo dạy nghề ngắn hạn | 1200 |
| 1200 |
|
* Dạy nghề nông dân và thanh niên | 1000 |
| 1000 | " |
Trong đó: |
|
|
|
|
+ TT Dịch vụ việc làm (LĐTBXH) (kể cả dạy nghề cho LĐ thị xã) | 200 |
| 200 | " |
+ Trường Kỹ nghệ (kể cả dạy nghề cho lao động thị xã) | 310 |
| 310 | " |
+ TT dạy nghề Hội PN | 50 |
| 50 | " |
+ Huyện, thị | 440 |
| 440 |
|
- Huyện Châu Thành | 50 |
| 50 | Huyện Châu Thành |
- Huyện Chợ Lách | 60 |
| 60 | Huyện Chợ Lách |
- Huyện Mỏ Cày | 70 |
| 70 | Huyện Mỏ Cày |
- Huyện Giồng Trôm | 60 |
| 60 | Huyện Giồng Trôm |
- Huyện Bình Đại | 70 |
| 70 | Huyện Bình Đại |
- Huyện Ba Tri | 60 |
| 60 | Huyện Ba Tri |
- Huyện Thạnh Phú | 70 |
| 70 | Huyện Thạnh Phú |
* TT Dạy nghề người khuyết tật | 200 |
| 200 | Hội người mù |
- Nâng cấp trang thiết bị dạy nghề | 4100 |
| 4100 |
|
- Trường Kỹ nghệ | 2500 |
| 2500 | Sở LĐ-TBXH |
- TT dịch vụ việc làm - Sở LĐ-TBXH | 400 |
| 400 | " |
- TT dạy nghề huyện Châu Thành | 100 |
| 100 | Huyện Châu Thành |
- TT Dạy nghề huyện Mỏ Cày | 150 |
| 150 | Huyện Chợ Lách |
- TT Dạy nghề huyện Chợ Lách | 200 |
| 200 | Huyện Mỏ Cày |
- TT Dạy nghề huyện Giồng Trôm | 150 |
| 150 | Huyện Giồng Trôm |
- TT Dạy nghề huyện Ba Tri | 300 |
| 300 | Huyện Bình Đại |
- TT Dạy nghề huyện Bình Đại | 100 |
| 100 | Huyện Ba Tri |
- TT Dạy nghề huyện Thạnh Phú | 200 |
| 200 | Huyện Thạnh Phú |
6. Chương trình văn hoá | 1548 |
| 1548 | Sở VHTT |
7. Chương trình phòng chống tội phạm | 570 |
| 570 | Sỡ Công An |
B. DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG | 550 | 550 |
| Sở NN&PTNT |
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.