📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất

📄 Số hiệu: 45/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định📅 26/11/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu45/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Người kýNgô Gia Tự — PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Ngày ban hành26/11/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/08/2024

Trích yếu nội dung

Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NAM ĐỊNH

----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------------

Số: 45/2019/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 26 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch

do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất

--------------------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm định quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp, khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tại Tờ trình số 08/TTr-CTNS ngày 23/9/2019; Sở Xây dựng tại Văn bản số 1303/HTKT&PTĐT-SXD ngày 08/10/2019; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 971/SNN-QLXDCT ngày 08/10/2019; Báo cáo thẩm định số 208/BC-STP ngày 23/10/2019 của Sở Tư pháp và Sở Tài chính tại Tờ trình số 870/TTr-STC ngày 22/10/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng vào nước tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định sản xuất, cụ thể như sau:

“Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 1.400 đồng/m3 nước tiêu thụ; không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng, nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020, các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định, các đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng nước sạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VB QPPL);

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Lãnh đạo UBND tỉnh;

- Như Điều 3;

- Công báo tỉnh;

- Website: UBND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP6.

tm. Ủy ban nhân dân

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Ngô Gia Tự

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_QDQP45.pdf · 635 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản