Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 45/2018/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Bùi Văn Cửu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/12/2018 |
| Ngày hiệu lực | 15/01/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/10/2019 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu
nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản
trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/11/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 430/STC-QLG&CS ngày 05/12/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà và thuế thu nhập cá nhân đối với việc chuyển nhượng nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (Có Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2019;
Các nội dung khác đang thực hiện tại Công văn số 1177/UBND-TCTM ngày 31/8/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Hoà Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hoà Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Hoà Bình; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Công thương;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Ban và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Chánh/Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TT (80b)
PHỤ LỤC SỐ 01
(Kèm theo Quyết định số 45 /2018/QĐ-UBND ngày 27 /12/2018 của
UBND tỉnh Hòa Bình)
1. Bảng đơn giá xây dựng mới 1 m2 sàn nhà thông dụng.
TT
Tên loại nhà
Đơn vị
Đơn giá 1m2
(1)
(2)
(3)
6
A
Nhà 3 tầng trở lên
I
Nhà 3 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
1
Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110
đồng/m2 sàn
4.624.000
2
Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
4.872.000
3
Nhà 3 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110
đồng/m2 sàn
4.414.000
4
Nhà 3tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
4.533.000
II
Nhà 3 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín
5
Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110
đồng/m2 sàn
4.199.000
6
Nhà 3 tầng, tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
4.357.000
7
Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 110
đồng/m2 sàn
3.990.000
8
Nhà 3 tầng, tường chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
4.183.000
B
Nhà 2 tầng
I
Nhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, khu vệ sinh khép kín
9
Nhà 2 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
5.246.000
10
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, Tường 110
đồng/m2 sàn
5.027.000
11
Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.926.000
12
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.779.000
13
Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.889.000
II
Nhà 2 tầng trở lên, điện nước đồng bộ, không có khu vệ sinh khép kín
14
Nhà 2 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ. Tường 220
đồng/m2 sàn
4.773.000
15
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, tường lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện nước.
đồng/m2 sàn
4.530.000
16
Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.450.000
17
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.304.000
18
Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, lợp tôn liên doanh, điện nước đồng bộ.
đồng/m2 sàn
4.376.000
C
Nhà 1 tầng
I
Nhà 1 tầng, khu WC khép kín
19
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, lợp tôn liên doanh, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
5.164.000
20
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
5.047.000
21
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
5.266.000
22
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
4.011.000
23
Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
4.231.000
24
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái tôn ld, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
4.176.000
25
Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
3.963.000
26
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
3.874.000
27
Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
3.638.000
28
Nhà 1 tầng tường 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lất gạch 300x300, có điện, khu WC.
đồng/m2 sàn
4.099.000
II
Nhà 1 tầng, điện nước đồng bộ, không có khu WC khép kín
29
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng tôn ld, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
4.653.000
30
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
4.846.000
31
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, không có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
4.612.000
32
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III ko khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện,không có khu WC.
đồng/m2 sàn
2.972.000
33
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.395.000
34
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, ko có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.118.000
35
Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái fibro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.076.000
36
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, không có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.087.000
37
Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái fibro XM, trần nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch XM 200x200, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.008.000
38
Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch 300x300, không có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.049.000
39
Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu WC.
đồng/m2 sàn
3.353.000
40
Nhà 1 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM
đồng/m2 sàn
2.624.000
41
Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM
đồng/m2 sàn
2.374.000
42
Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM
đồng/m2 sàn
2.505.000
D
Nhà gỗ
43
Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, Cột, kèo gỗ, hoặc đưa đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp mái ngói, vách ván ghép gỗ N5 hoặc trát toocxi, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng kỹ, bó xung quanh
đồng/m2 sàn
1.921.000
44
Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái gỗ, lợp gianh, vách ván ghép N5, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà loại 1
đồng/m2 sàn
1.668.000
45
Nhà gỗ loại 3: Nhà gỗ cột D100 gỗ nhóm 5 chân cột bằng đá. Cầu phong, ni tô bằng gỗ liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái các loại, lợp gianh, vách bùn rơm hoặc nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2
đồng/m2 sàn
889.000
46
Nhà gỗ kết hợp với tre lợp ngói.
đồng/m2 sàn
1.072.000
47
Nhà mái tranh vách bương tre.
đồng/m2 sàn
866.000
48
Nhà mái cọ cột bương tre, vách nứa, cửa gỗN5
đồng/m2 sàn
1.018.000
49
Nhà tranh tre tạm, cột bương tre, cửa tre nứa.
đồng/m2 sàn
795.000
50
Nhà sàn khung cột gỗ (giá thành phẩm)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30
đồng/m2 sàn
5.975.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30
đồng/m2 sàn
5.176.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30
đồng/m2 sàn
3.053.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30
đồng/m2 sàn
2.755.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ
đồng/m2 sàn
1.538.000
51
Nhà sàn gỗ (giá tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại)
Gỗ tứ thiết, đk cột >=30
đồng/m2 sàn
972.000
Gỗ tứ thiết, đk cột <30
đồng/m2 sàn
927.000
Gỗ hồng sắc, đk cột >=30
đồng/m2 sàn
851.000
Gỗ hồng sắc, đk cột <30
đồng/m2 sàn
735.000
Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ
đồng/m2 sàn
655.000
52
Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có WC, nền lát gạch 400x400
đồng/m2 sàn
4.362.000
53
Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn gỗ, mái ngói hoặc fibroXM
đồng/m2 sàn
3.744.000
54
Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ, có WC, nền lát gạch 400x400
đồng/m2 sàn
4.635.000
55
Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn tre bương, mái ngói hoặc fibro XM
đồng/m2 sàn
3.328.000
56
Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng VXM, không có WC
đồng/m2 sàn
2.501.000
2. Bảng đơn giá 1 m2 xây dựng nhà khung kết cấu thép, nhà kho, xưởng sản xuất.
TT
Tên loại nhà
Đơn vị
Đơn giá 1m2 sàn
1
Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m, tường xây gạch chỉ bổ trụ, thu hồi mái và lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
1.590.000
2
Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <= 6m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
2.310.000
3
Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
2.720.000
4
Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao <=6m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
2.530.000
5
Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột kèo bê tông, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
4.270.000
6
Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <= 9m, Cột kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
3.720.000
7
Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột bê tông, kèo thép, tường xây gạch chỉ, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
4.020.000
8
Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao <=9m, Cột thép, kèo thép, tường bao che tôn, mái lợp tôn, nền đổ bê tông.
đồng/m2sàn
3.750.000
UBND TỈNH HÒA BÌNH
PHỤ LỤC SỐ 02
(Kèm theo Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của
UBND tỉnh Hòa Bình)
Quy định về tỷ lệ chất lượng (%) còn lại của nhà.
1) Quy định chung.
- Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng dưới 3 năm: 100%;
- Kê khai nộp lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ có thời gian đã sử dụng từ 3 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.
- Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi: Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.
- Cấp, loại công trình: Xác định theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 của Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2) Bảng quy định tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà.
TT
Thời gian đã sử dụng
Biệt thự (%)
Công trình cấp I
(%)
Công trình cấp II
(%)
Công trình cấp III
(%)
Công trình cấp IV
(%)
1
Dưới 3 năm
100
100
100
100
100
2
Từ 3 đến 5 năm
95
90
80
75
70
3
Từ 5 đến 10 năm
85
80
70
65
60
4
Từ 10 đến 20 năm
70
60
55
45
35
5
Từ 20 đến 50 năm
50
40
35
30
25
6
Trên 50 năm
30
25
20
15
10
UBND TỈNH HÒA BÌNH
Lược đồ văn bản
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và thuế thu nhập cá nhân trong giao dịch chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu:
- 45/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 27/12/2018
- Người ký:
- Bùi Văn Cửu
- Ngày hiệu lực:
- 15/01/2019
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/10/2019
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
- 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.