📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014

📄 Số hiệu: 45/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 04/08/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu45/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNội vụ
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýNguyễn Văn Cao — Chủ tịch
Ngày ban hành04/08/2014
Ngày hiệu lực14/08/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

___________

Số: 45/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh và đặt tên đường

tại các phường của thành phố Huế đợt VII, năm 2014

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hoá Thông tin hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VII);

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường của thành phố Huế (đợt VII) năm 2014 (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế chủ trì, phối hợp với các cơ quan triển khai các thủ tục liên quan đến công tác quản lý hành chính, quản lý đô thị đối với các tuyến đường được điều chỉnh và đặt tên tại Điều 1 theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường có đường được điều chỉnh và đặt tên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Cao

DANH SÁCH

ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ

ĐỢT VII (NĂM 2014)

(Kèm theo Quyết định số 45/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

_________________

I. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI

Stt

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

(cũ)

Điểm cuối (mới)

Vị trí

Dài (m)

Rộng

Loại mặt đường

Nền

Mặt đường

01

Hà Huy Tập

Đường Dương Văn An

Giáp đường

Tố Hữu

Đường Trường Chinh

P. Xuân Phú

540

21

15

BT nhựa

02

Tố Hữu

Ngã tư Tôn Đức Thắng

Giáp sông

Phát Lát

Đường Thủy Dương - Thuận An

P. Phú Hội và Xuân Phú

2.300

60

15

BT nhựa

03

Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần

Hưng Đạo

Cầu Kho

Cửa Hậu

P. Phú Hòa, Thuận Thành

và Thuận Lộc

2.499

13,5

7,5

BT nhựa

04

Cao Bá Quát

Đường Chi Lăng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Phùng Khắc Khoan

P. Phú Hiệp

1.187

12

7

BT nhựa

05

Trần Quý Khoáng

Đường Đặng Tất

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Tản Đà

P. Hương Sơ

1.650

7

4

BT xi măng

06

Nguyệt Biều

Đường

Bùi Thị Xuân

Miếu cây Sen

Đập Trung Thượng

P. Thủy Biều

1.670

7

4

BT xi măng

II. ĐIỀU CHỈNH ĐIỂM ĐẦU

Stt

Tên đường

Điểm đầu

(cũ)

Điểm đầu

(mới)

Điểm cuối

Vị trí

Dài (m)

Rộng

Loại mặt đường

Nền

Mặt đường

01

Đường Trần Quang Long

Đường Phùng Khắc Khoan

Đường Cao Bá Quát

Khu định cư Phường Phú Hiệp

P. Phú Hiệp

260

10

5

BT nhựa

III. ĐẶT TÊN ĐƯỜNG

Stt

Tên đường cũ

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí

Dài (m)

Rộng

Loại mặt đường

Đặt tên

Nền

Mặt đường

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A. KHU QUY HOẠCH AN CỰU CITY

01

Đường 100m

Khu An Cựu City

Tỉnh lộ 10A

P. An Đông, Xuân Phú,

Phú Thượng (P. Vang)

2.000

100

60

BT nhựa

Võ Nguyên Giáp

B. KHU QUY HOẠCH QUỐC LỘ IA TỰ ĐỨC - THỦY DƯƠNG, THỦY DƯƠNG - THUẬN AN

02

Đường Tự Đức -

Thủy Dương

Cầu vượt Thủy Dương

Cầu Lim 2

P. Thủy Xuân, P. An Tây (TP Huế), P. Thủy Dương (TX Hương Thủy)

5.000

36

26

BT nhựa

Võ Văn Kiệt

B. KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÓM HÀNH VÀ KHU VỰC PHƯỜNG AN TÂY

03

Đường số 4 khu tái định cư Xóm Hành

Đường Tự Đức - Thủy Dương

Trường tiểu học Huyền Trân

P. An Tây

448

17

10,5

BT nhựa

Trần Đại Nghĩa

04

Đường đồi ông Cẩn

Thiên Thai

Giáp

xã Thủy Bằng

P. An Tây

1.600

11,5

7

BT nhựa

Châu Chữ

C. KHU QUY HOẠCH HÙNG VƯƠNG - BÀ TRIỆU

05

Đường phía sau

siêu thị Big C

Đường

Hùng Vương

Đường Tôn Đức Thắng

P. Phú Nhuận

240

14

7

BT nhựa

Phong Châu

06

Đường bên cạnh

Trung tâm Thể thao tỉnh

Đường

Hà Huy Tập

Đường Trần Văn Ơn

P. Xuân Phú

500

14

7

BT nhựa

Bùi San

D. KHU QUY HOẠCH NAM VỸ DẠ

07

Khu quy hoạch

Vỹ Dạ 7

Đường Phạm Văn Đồng

Đường trước Bệnh viện Mắt

P. Vỹ Dạ

200

12

6

BT nhựa

Kim Liên

08

Khu QH Vỹ Dạ 10

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Tùng Thiện Vương

P. Vỹ Dạ

300

12

6

BT nhựa

Hồng Khẳng

09

Đường số 1 KQH

Tùng Thiện Vương

Đường Tùng Thiện Vương

Hói Mộc Hàn

P. Vỹ Dạ

140

12

6

BT nhựa

Cao Xuân Huy

10

Đường dọc hói Mộc Hàn

Đường

Tuy Lý Vương

Hói Mộc Hàn

P. Vỹ Dạ

300

12

6

BT nhựa

Ưng Trí

11

Đường số 3 KQH

Tùng Thiện Vương

Đường Phạm Văn Đồng

Khu dân cư

P. Vỹ Dạ

600

12

6

BT nhựa

Nguyễn Minh Vỹ

Đ. KHU QUY HOẠCH TRƯỜNG BIA

12

Đường số 1 KQH

Đường

Hồ Đắc Di

Điểm xanh

KQH

P. An Cựu

500

12

6

BT nhựa

Tôn Thất

Dương Kỵ

13

Đường số 2 KQH

Đ.Hồ Đắc Di

Đường nối số 1

P. An Cựu

300

12

6

BT nhựa

Nguyễn Hữu Đính

14

Đường số 3 KQH

Đường số 1

Đường QH

Đại học Huế

P. An Cựu

300

12

6

BT nhựa

Nguyễn Hữu Ba

15

Đường số 4 KQH

Đường số 1

Đường QH

Đại học Huế

P. An Cựu

300

12

6

BT nhựa

Lê Khắc Quyến

E. KHU QUY HOẠCH CẦU LIM

16

Đường số 1

KQH Cầu Lim

Đường

Minh Mạng

Khu dân cư tổ 9, khu vực II

P. Thủy Xuân

500

12

6

BT nhựa

Bùi Viện

17

Đường số 2

KQH Cầu Lim

Đường

Minh Mạng

Đường số 1

P. Thủy Xuân

300

12

6

BT nhựa

Phạm Phú Thứ

Ê. KHU QUY HOẠCH BÀU VÁ

18

Đường số 1 KQH

Đ.Bùi Thị Xuân

Khu dân cư

P. Phường Đúc

500

19,5

16

BT nhựa

Nguyễn Văn Đào

G. KHU QUY HOẠCH THỦY BIỀU

19

Đường liên tổ

Đường

Lương Quán

Ngã 3 cuối đường Thanh Nghị

P. Thủy Biều

600

5

5

BT xi măng

Thân Trọng Phước

H. KHU ĐỊNH CƯ HƯƠNG SƠ

20

Đường vào

khu định cư

Đường

Tản Đà

Khu định cư

P. Hương Sơ

300

11

7

BT nhựa

Lễ Khê

I. KHU ĐỊNH CƯ PHÚ HIỆP

21

Đường vào

khu định cư

Ngã 3 đường Cao Bá Quát nối dài

Lô D10

P. Phú Hiệp

230

11,5

5,5

BT nhựa

Thế Lại

22

Đường vào

khu định cư

Ngã 3 đường Phùng Khắc Khoan

Lô D4

P. Phú Hiệp

260

13

7

BT nhựa

Bùi Hữu Nghĩa

K. KHU VỰC HƯƠNG LONG

23

Đường liên tổ

Đường

Nguyễn Hoàng

Kiệt 32 đường Nguyễn Phúc Chu

P. Hương Long

800

6

4

BT xi măng

An Ninh

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)45.2014.QĐ.UBND.doc · 116 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản