Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 45/2013/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Đỗ Hữu Nghị — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 22/07/2013 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2013 |
| Ngày hết hiệu lực | 30/05/2014 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển
và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận
_________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;
Căn cứ Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 29/2012/TT-LĐTBXH ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1188/TTr-SXD ngày 12 tháng 7 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố tập đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Ninh Thuận và văn bản số 2187/UBND-QHXD ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc điều chỉnh đơn giá công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________ |
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________ |
BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
___________________________________
STT | Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) | Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
1 | MT1.01.00 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 679.098 | 624.372 |
2 | MT1.02.00 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 10.000m2 | 848.873 | 780.465 |
3 | MT1.03.00 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 441.414 | 405.842 |
4 | MT1.04.00 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7 | 1km | 407.459 | 374.623 |
5 | MT1.05.00 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | 1km | 594.211 | 546.325 |
6 | MT1.06.00 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công. Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 273.731 | 251.736 |
7 | MT1.07.00 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 175.970 | 161.830 |
STT | Mã hiệu | Loại công tác | Đơn vị tính | Đơn giá tổng hợp vùng III (chưa có VAT) | Đơn giá tổng hợp vùng IV (chưa có VAT) |
8 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 246.521 | 239.461 |
9 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 | 1 tấn rác | 253.230 | 246.735 |
10 | MT2.02.00 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9 | 1 tấn rác | 224.098 | 218.314 |
11 | MT3.01.00 | Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | 1 tấn rác | 67.075 | 64.882 |
12 | MT5.02.00 | Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 | m3 | 37.308 | 36.281 |
13 | MT5.02.00 | Công tác tưới nước rửa đường Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8 | m3 | 38.908 | 37.936 |
14 | MT5.03.00 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | 100m3 | 175.970 | 161.830 |
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN
XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Đơn vị tính: đồng
STT | Tên vật tư | ĐVT | Khối lượng | Đơn giá | Thành tiền |
1 | Vôi cục | tấn | 0,00026 | 2.000.000 | 520 |
2 | Đất san lấp | m3 | 0,15000 | 22.727 | 3.409 |
3 | Hoá chất diệt ruồi | lít | 0,00041 | 1.775.000 | 728 |
4 | EM thứ cấp | lít | 0,40000 | 15.200 | 6.080 |
5 | Bokashi | kg | 0,35000 | 50.000 | 17.500 |
| Tổng cộng |
|
|
| 28.237 |
(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND
ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
______________________________________________
STT | Tên máy móc, thiết bị | Đơn vị | Đơn giá vùng III (đồng) | Đơn giá vùng IV (đồng) |
1 | Xe ép rác trọng tải 4T | ca | 1.788.185 | 1.769.714 |
2 | Xe ép rác trọng tải 7T | ca | 2.106.190 | 2.087.720 |
3 | Xe ép rác trọng tải 10T | ca | 2.535.402 | 2.512.381 |
4 | Máy ủi 160cv | ca | 3.316.835 | 3.280.027 |
5 | Ôtô tưới nước 5m3 | ca | 1.206.516 | 1.184.766 |
6 | Ôtô tưới nước 6m3 | ca | 1.307.146 | 1.285.396 |
7 | Ôtô tưới nước 7m3 | ca | 1.402.523 | 1.379.502 |
8 | Máy bơm nước 6cv | ca | 322.738 | 304.602 |
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
* Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).
* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
* Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
* Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT | Chức danh | Bậc | Hệ số (Knc) | Phụ cấp lưu động mức 0,2 (LTTC) | Phụ cấp khu vực mức 0,1 (LTTC) | Vùng III | |||
Lương cơ bản LCB (đồng) | Lương phụ (nghỉ lễ, Tết…) 12% (LCB) | Lương khoản trực tiếp 4% (LCB) | Lương ngày công (đồng) | ||||||
| Công nhân công trình đô thị - Nhóm II |
|
|
|
|
|
| ||
1 | Quét rác đường phố | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 187.615 | 22.514 | 7.505 | 225.711 |
4.5/7 | 2,95 | 8.077 |
| 204.231 | 24.508 | 8.169 | 244.985 | ||
2 | Công nhân tưới nước | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 187.615 | 22.514 | 7.505 | 225.711 |
3 | Thu gom, vận chuyển rác | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 187.615 | 22.514 | 7.505 | 225.711 |
4.5/7 | 2,95 | 8.077 |
| 204.231 | 24.508 | 8.169 | 244.985 | ||
5.0/7 | 3,19 | 8.077 |
| 220.846 | 26.502 | 8.834 | 264.258 | ||
| Công nhân công trình đô thị - Nhóm III |
|
|
|
|
|
| ||
4 | Xử lý rác thải sinh hoạt, | 4.0/7 | 2,92 | 8.077 | 4.038 | 202.154 | 24.258 | 8.086 | 246.614 |
4.5/7 | 3,19 | 8.077 | 4.038 | 220.846 | 26.502 | 8.834 | 268.297 | ||
5.0/7 | 3,45 | 8.077 | 4.038 | 238.846 | 28.662 | 9.554 | 289.177 | ||
| Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T |
|
|
|
|
|
| ||
5 | Công nhân lái xe | 2,0/4 | 2,76 | 8.077 |
| 191.077 | 22.929 | 7.643 | 229.726 |
3,0/4 | 3,25 | 8.077 |
| 225.000 | 27.000 | 9.000 | 269.077 | ||
4,0/4 | 3,82 | 8.077 |
| 264.462 | 31.735 | 10.578 | 314.852 | ||
| Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T |
|
|
|
|
|
| ||
6 | Công nhân lái xe | 2,0/4 | 2,94 | 8.077 |
| 203.538 | 24.425 | 8.142 | 244.182 |
3,0/4 | 3,44 | 8.077 |
| 238.154 | 28.578 | 9.526 | 284.335 | ||
7 | Công nhân điều khiển máy | 3,0/7 | 2,31 | 8.077 |
| 159.923 | 19.191 | 6.397 | 193.588 |
4,0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 187.615 | 22.514 | 7.505 | 225.711 | ||
5,0/7 | 3,19 | 8.077 |
| 220.846 | 26.502 | 8.834 | 264.258 | ||
6,0/7 | 3,74 | 8.077 |
| 258.923 | 31.071 | 10.357 | 308.428 | ||
7,0/7 | 4,4 | 8.077 |
| 304.615 | 36.554 | 12.185 | 361.431 | ||
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL |
|
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 391.976 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 391.976 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 254.784 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 646.760 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 32.338 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 679.098 |
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m2
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 489.970 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 489.970 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 318.481 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 808.451 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 40.423 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 848.873 |
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 254.784 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 254.784 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 165.610 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 420.394 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 21.020 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 441.414 |
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL |
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 235.186 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 235.186 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 152.871 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 388.056 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 19.403 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 407.459 |
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL |
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 342.979 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 342.979 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 222.936 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 565.915 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 28.296 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 594.211 |
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 157.998 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 157.998 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 102.699 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 260.696 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 13.035 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 273.731 |
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 61.382 |
3 | Chi phí máy | M | M | 166.730 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 228.112 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 6.669 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 234.782 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 11.739 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 246.521 |
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 56.872 |
3 | Chi phí máy | M | M | 177.211 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 234.083 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 7.088 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 241.171 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 12.059 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 253.230 |
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
| CÁCH TÍNH | GIÁ TRỊ |
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 50.108 |
3 | Chi phí máy | M | M | 157.038 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 207.146 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 6.282 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 213.427 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 10.671 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 224.098 |
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 101.570 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 101.570 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 66.020 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 167.590 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 8.380 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 175.970 |
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m3
Đơn vị tính: đồng/m3 nước
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 5.417 |
3 | Chi phí máy | M | M | 28.956 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 34.373 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 1.158 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 35.532 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 1.777 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 37.308 |
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3
Đơn vị tính: đồng/m3 nước
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
| CÁCH TÍNH | GIÁ TRỊ |
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 4.966 |
3 | Chi phí máy | M | M | 30.856 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 35.821 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 1.234 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 37.055 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 1.853 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 38.908 |
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | 28.237 |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 14.797 |
3 | Chi phí máy | M | M | 11.229 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 54.263 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 9.618 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 63.881 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 3.194 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 67.075 |
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m3 m
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG III |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 101.570 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 101.570 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 66.020 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 167.590 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 8.380 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 175.970 |
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
* Lương tối thiểu chung = 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
* Mức lương tối thiểu vùng III - mức 1.800.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.650.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).
* Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
* Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
* Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
* Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
* Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT | Chức danh | Bậc | Hệ số (Knc) | Phụ cấp lưu động mức 0,2 (LTTC) | Phụ cấp khu vực mức 0,1 (LTTC) | Vùng IV | |||
Lương cơ bản LCB (đồng) | Lương phụ (nghỉ lễ, Tết…) 12% (LCB) | Lương khoản trực tiếp 4% (LCB) | Lương ngày công (đồng) | ||||||
| Công nhân công trình đô thị - Nhóm II |
|
|
|
|
|
| ||
1 | Quét rác đường phố | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 171.981 | 20.638 | 6.879 | 207.575 |
4.5/7 | 2,95 | 8.077 |
| 187.212 | 22.465 | 7.488 | 225.242 | ||
2 | Công nhân tưới nước | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 171.981 | 20.638 | 6.879 | 207.575 |
3 | Thu gom, vận chuyển rác | 4.0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 171.981 | 20.638 | 6.879 | 207.575 |
4.5/7 | 2,95 | 8.077 |
| 187.212 | 22.465 | 7.488 | 225.242 | ||
5.0/7 | 3,19 | 8.077 |
| 202.442 | 24.293 | 8.098 | 242.910 | ||
| Công nhân công trình đô thị - Nhóm III |
|
|
|
|
|
| ||
4 | Xử lý rác thải sinh hoạt, | 4.0/7 | 2,92 | 8.077 | 4.038 | 185.308 | 22.237 | 7.412 | 227.072 |
4.5/7 | 3,19 | 8.077 | 4.038 | 202.442 | 24.293 | 8.098 | 246.948 | ||
5.0/7 | 3,45 | 8.077 | 4.038 | 218.942 | 26.273 | 8.758 | 266.088 | ||
| Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T |
|
|
|
|
|
| ||
5 | Công nhân lái xe | 2,0/4 | 2,76 | 8.077 |
| 175.154 | 21.018 | 7.006 | 211.255 |
3,0/4 | 3,25 | 8.077 |
| 206.250 | 24.750 | 8.250 | 247.327 | ||
4,0/4 | 3,82 | 8.077 |
| 242.423 | 29.091 | 9.697 | 289.288 | ||
| Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T |
|
|
|
|
|
| ||
6 | Công nhân lái xe | 2,0/4 | 2,94 | 8.077 |
| 186.577 | 22.389 | 7.463 | 224.506 |
3,0/4 | 3,44 | 8.077 |
| 218.308 | 26.197 | 8.732 | 261.314 | ||
7 | Công nhân điều khiển máy | 3,0/7 | 2,31 | 8.077 |
| 146.596 | 17.592 | 5.864 | 178.128 |
4,0/7 | 2,71 | 8.077 |
| 171.981 | 20.638 | 6.879 | 207.575 | ||
5,0/7 | 3,19 | 8.077 |
| 202.442 | 24.293 | 8.098 | 242.910 | ||
6,0/7 | 3,74 | 8.077 |
| 237.346 | 28.482 | 9.494 | 283.398 | ||
7,0/7 | 4,4 | 8.077 |
| 279.231 | 33.508 | 11.169 | 331.985 | ||
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL |
|
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 360.388 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 360.388 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 234.252 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 594.640 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 29.732 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 624.372 |
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m2
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 450.485 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 450.485 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 292.815 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 743.300 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 37.165 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 780.465 |
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 234.252 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 234.252 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 152.264 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 386.516 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 19.326 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 405.842 |
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL |
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 216.233 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 216.233 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 140.551 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 356.784 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 17.839 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 374.623 |
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL |
|
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 315.339 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 315.339 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 204.971 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 520.310 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 26.015 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 546.325 |
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 145.302 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 145.302 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 94.446 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 239.749 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 11.987 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 251.736 |
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 56.450 |
3 | Chi phí máy | M | M | 165.008 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 221.458 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 6.600 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 228.058 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 11.403 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 239.461 |
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 52.303 |
3 | Chi phí máy | M | M | 175.657 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 227.959 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 7.026 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 234.985 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 11.749 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 246.735 |
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
| CÁCH TÍNH | GIÁ TRỊ |
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 46.082 |
3 | Chi phí máy | M | M | 155.612 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 201.693 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 6.224 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 207.918 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 10.396 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 218.314 |
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 93.409 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 93.409 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 60.716 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 154.124 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 7.706 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 161.830 |
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m3
Đơn vị tính: đồng/m3 nước
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 4.982 |
3 | Chi phí máy | M | M | 28.434 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 33.416 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 1.137 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 34.554 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 1.728 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 36.281 |
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m3
Đơn vị tính: đồng/m3 nước
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
| CÁCH TÍNH | GIÁ TRỊ |
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 4.567 |
3 | Chi phí máy | M | M | 30.349 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 34.916 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 1.214 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 36.130 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 1.806 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 37.936 |
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | 28.237 |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 13.624 |
3 | Chi phí máy | M | M | 11.075 |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 52.937 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 8.856 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 61.793 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 3.090 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 64.882 |
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m3 m
STT | KHOẢN MỤC | KÝ HIỆU | CÁCH TÍNH | GIÁ VÙNG IV |
I | Chi phí trực tiếp |
|
|
|
1 | Chi phí vật liệu | VL | VL | - |
2 | Chi phí nhân công | NC | NC | 93.409 |
3 | Chi phí máy | M | M | - |
| Cộng chi phí trực tiếp | T | VL+NC+M | 93.409 |
II | Chi phí chung (Đô thị loại III) | C | 65%*NC | 60.716 |
| Giá thành công tác | Z | T+C | 154.124 |
III | Lợi nhuận định mức | TL | 5%*(T+C) | 7.706 |
| Giá thành công tác chưa thuế | G | (T+C)+TL | 161.830 |
Lược đồ văn bản
- 29/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiếu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động
- 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 31/2012/NĐ-CP Nghị định số 31/2012/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung
- 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.