📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 4498/2013/QĐ-UBND
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa

📄 Số hiệu: 4498/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 16/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu4498/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýTrịnh Văn Chiến — Chủ tịch
Ngày ban hành16/12/2013
Ngày hiệu lực16/12/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

____________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________-

Số: 4489/2013/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 16 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương";

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 25/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc: "Xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2014"; Thông tư số 90/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014";

Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc: "Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2014 cho tỉnh Thanh Hóa";

Căn cứ Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 8 về: "Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014",

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý:

A. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014:

I. Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 là: 5.598.000,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 02 đính kèm).

Bao gồm:

1. Thu nội địa: 5.180.000,0 triệu đồng

2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 418.000,0 triệu đồng.

II. Nguồn thu ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng.

Bao gồm:

1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 5.130.040,0 triệu đồng.

2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: 13.243.575,0 triệu đồng.

3. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn: 98.296,0 triệu đồng.

4. Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa giao thông, kênh mương, hạ tầng làng nghề: 45.600,0 triệu đồng.

III. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 03 đính kèm).

Bao gồm:

1. Chi đầu tư phát triển: 2.762.900,0 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên: 14.393.719,0 triệu đồng.

3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 308.040,0 triệu đồng.

5. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 332.889,0 triệu đồng.

6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 716.733,0 triệu đồng.

B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:

(Chi tiết tại biểu số 04, 05, 06, 07 và 08 đính kèm)

1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.067.737,0 triệu đồng.

2. Thu điều tiết thuế, phí: 1.691.628,0 triệu đồng.

3. Chi Ngân sách huyện xã: 9.986.937,0 triệu đồng.

C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BÔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:

(Chi tiết tại biểu số 09, 10 đính kèm)

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 8.530.574,0 triệu đồng.

I. Chi đầu tư phát triển: 2.209.300,0 triệu đồng.

Bao gồm:

1. Chi từ nguồn cân đối NSĐP: 793.000,0 triệu đồng.

2. Chi thanh toán dự án vay vốn Kho bạc Nhà nước: 200.000,0 triệu đồng.

3. Chi hỗ trợ DN cung cấp sản phẩm công ích: 5.000,0 triệu đồng.

4. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.211.300,0 triệu đồng.

II. Chi thường xuyên: 5.120.219,0 triệu đồng.

II. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.

IV. Chi dự phòng: 148.203,0 triệu đồng.

V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (Phần giao sau): 332.889,0 triệu đồng.

VI. Chi chương trình MTQG: 716.733,0 triệu đồng.

Trong đó:

1. Vốn đầu tư phát triển: 393.240,0 triệu đồng

2. Vốn sự nghiệp: 323.493,0 triệu đồng.

D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KBNN: 200.000,0 triệu đồng.

E. THU - CHI KHÔNG CẦN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN:

1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (Thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.

2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ nguồn thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.

Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 14.000,0 triệu đồng.

Điều 2. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2014 như sau:

1. Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể tăng thu tiền sử dụng đất và các khoản tăng thu tại xã).

2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và các khoản có tính chất lương của các cơ quan đơn vị.

3. Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2014 (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh).

Điều 3. Căn cứ dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này.

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố trình HĐND cùng cấp Quyết nghị và tổ chức thực hiện.

2. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao; những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4.

1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung; vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn đầu tư), vốn đầu tư các dự án nước ngoài cho các chủ đầu tư thực hiện.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành, các đơn vị có liên quan phân bổ vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp), vốn chương trình mục tiêu địa phương, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (vốn chưa phân bổ), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trong quý I năm 2014.

Điều 5. Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá và Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa căn cứ Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: Như điều 7 QĐ (đề thực hiện); Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (để báo cáo): Thường trực Tỉnh ủy (đề báo cáo); Thường trực HĐND tỉnh (đề báo cáo) Đoàn Đại biểu Quốc hội TH (đề báo cáo); Lưu: VT, KTTC Thn2013325 (25). (Kèm theo Quyết định số 448/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Văn Chiến

số TT | \j. ; NỘI DUNG | Dự TOÁN 2014 | GHI CHÚ

Ạ | TÓNG THU NSNN TRẼN 9IA BÀN | 5.598.000

1 ' | Thu nội địa (Không kể thu vay) | 5.180.000

- | Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ) | 4.380.000

- | Tiền sử dụng đất | 800.000

2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 418.000

B | THU CẰN 9ỔI NGẰN SÁCH ĐIA PHƯƠNG | 18.517.511

1 | Thu ngân sách địa phương hưống theo phân cấp | 5.130.040

2 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cô' hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng nghề | 45.600

3 | Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn | 98.296

4 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 13.243.575

- | ổn định trợ cấp cân đối | 6.503.416

- | Bổ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng | 3.768.305

- | Bổ sung có mục tiêu | 2.971.854

c | CH! CẰN ĐỔI NGẰN SÁCH 9IA PHƯƠNG | 18.517.511

1 | Chi đầu tư phát triển | 2.762.900

2 | Chi thường xuyên | 14.393.719

3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230

4 | Dự phòng | 308.040

5 | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp | 332.889

6 | Chương trình MTQG | 716.733

D | THU - CHI TƯ NGUÓN VỐN VAY KBNN | 200.000

Ẹ | THU CHI KHÔNG CẰN ĐÓI QUĂN LÝ QUA NGẰN SÁCH NN | 14.000

1 | Thu - Chi từ nguồn thu xổ số | 14.000

(Kèm thfo

GÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

b/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoấ)

HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM 2014

số | v\v-^ỘI DUNG | Dự TOÁN 2014 | GHI CHÚ

Ạ | "~~Yhu nsnn trên đia bàn | 5,598.000

ị | Thu nội địa | 5,180,000

1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 1,380,000

2 | Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số) | 165,000

3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 802,000

4* | Thuế CTN ngoài quốc doanh | 960,000

5 | Lệ phí trước bạ | 285,000

6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 40,000

7 | Thuế thu nhập cá nhân | 155,000

8 | Thu phí và lậ phí | 70,000

9 | Tiền sử dụng đất | 800,000

10 | Thu tiên cho thuê mặt đất, mặt nước | 36,000

11 | Thu tại xã | 120,000

12 | Thu khác | 162,000

T.đó | Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT | 40.000

Thu cấp quyên khai thác khoáng sản | 42.000

13 | Thuế bảo vệ môi trường | 205,000

lí | Thuế XK, NK.TTĐB, VAT do Hải quan thu | 413,000

B | TỔNG THU CẰN ĐÓI NSĐP | 18.517.511

1 | Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP | 5,130,040

2 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nôi đồng, hạ tầng làng nghế | 45,600

3 | Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn | 98,296

4 | Thu bổ sung từ NSTW | 13,243,575

- | Ổn định trợ cấp cân đối | 6,503,416

- | BỔ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng | 3,768,305

- | Bổ sung có mục tiêu | 2,971,854

0 | THU - CHI TƯ NGUÔN VỐN VAY KBNN | 200,000

D | THU KHÔNG CÃN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN | 14.000

1 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 14,000

. HỢP Dự TOÁN CHI NSNN NĂM 2014 (Kèm thíoj4^t Ệh^^l/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá)

TT | . -7 X " ■■"?<’> / Nội dung | Dự toán 2014

Tổng số | Chi tiết

Dự toán cấp tỉnh | Dự toán huyện, xã

Ạ | Chi cân đối NSĐP | 18,517.511 | £530.574 | £986,937

Chi ỗầu tư phát triển | 2,762 900 | 2,209,300 | 553,600

1 | Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP | 1,346,600 | 793,000 | 553,600

a | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 501,000 | 501,000

Jb | Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng ổất ' | 800,000 | 246,400 | 553,600

- | Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 50,000 | 50,000

- | Chi trả nợ vay KBNN | 100,000 | 100,000

- | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển | 96,400 | 96,400

c | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện | 45,600 | 45,600

2 | Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN | 200,000 | 200,000

3 | Chi hỗ trợ các DN cung cấp sản phẩm công ích | 5,000 | 5,000

4 | Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu | 1,211,300 | 1,211,300

II | Chi thường xuyên | 14,393,719 | 5,120,219 | 9,273,500

1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,384,700 | 1,168,840 | 215,860

2 | Chi sự nghiệp môi trường | 220,035 | 88,328 | 131,707

3 | Chi SN giáo dục đào tạo vầ dạy nghể | 6,790,650 | 1,725,805 | 5,064,845

Tr.đó | Chi viện trợ cho tỉnh Hũa phẫn - Lào (Trường chính trị) | 17.000 | 17.000

4 | ChiSNYtế | 1,503,307 | 1,016,772 | 486,535

5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 40,311 | 39,351 | 960

6 | Chi.SN Văn hoá thông tin | 144,509 | 102,945 | 41,564

7 | Chi SN thể dục thể thao | 132,237 | 106,150 | 26,087

8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 60,570 | 21,873 | 38,697

9 | Chi đảm bảo xã hội | 860,778 | 93,093 | 767,685

10 | Chi quản lý hành chính | 2,838,434 | 576,032 | 2,262,402

11 | Chi quốc phòng địa phương | 252,800 | 123,765 | 129,035

12 | Chi an ninh địa phương | 129,995 | 37,265 | 92,730

13 | Chi khác ngân sách | 35,393 | 20,000 | 15,393

III | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3,230 | 3,230

IV | Dự phòng NS các cấp | 308,040 | 148,203 | 159,837

V | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau) | 332,889 | 332,889

VI | Chương trình MTQG | 716,733 | 716,733

1 | Vốn đầu tư phát triển | 393,240 | 393,240

2 | Vốn sự nghiệp | 323,493 | 323,493

B | Thu ■ chi từ nquốn vốn vay KBNN | 200 000 | 200000

c | Chi không cân đôi quản lý qua NSNN | 14,000 | 14,000

1 | Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã) | 14,000 | 14,000

■ ■ — - - — ■ —

BIẾU TỔNG HỢP

NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2014

TT | Tên huyện | .'ThựN^ | ' năm 2014 | Tổng chi Ngân sách Huyện xã | T.kiệm 10% chi TXvà 40% HPCCTL | Tổng chi Ngân sách Huyện xã (Trừ TK) | Bổ sung trọ- cấp CĐ ngân sách Năm 2014

^Tong thu NSNN | Điều tiết N/sách huyện

A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3-4 | 6=5-2

Tổng số: | 2,067.737 | 1.691,628 | 10.082.449 | 95,512 | 9,986,937 | 8.295.309

1 | TP Thanh Hoá | 795,945 | 481,530 | 791,320 | 7,696 | 783,624 | 302,094

2 | sầm Sơn | 77,166 | 50,397 | 160,396 | 1,987 | 158,409 | 108,012

3 | Bỉm Sơn | 114,143 | 101,805 | 159,974 | 2,638 | 157,336 | 55,531

4 | Hà Trung | 63,157 | 61,201 | 317,580 | 2,870 | 314,710 | 253,509

5 | Nga Sơn | 58,479 | 54,183 | 365,592 | 3,890 | 361,702 | 307,519

6 | Hậu Lộc | 40,514 | 40,083 | 402,377 | 4,471 | 397,906 | 357,824

7 | Hoằng Hoá | 76,681 | 76,457 | 550,719 | 5,864 | 544,855 | 468,399

8 | Quảng Xương | 81,906 | 80,435 | 530,077 | 5,699 | 524,378 | 443,943

9 | Tĩnh Gia | 128,226 | 125,932 | 593,641 | 6,757 | 586,884 | 460,951

10 | Nông Cống | 50,171 | 49,596 | 392,505 | 4,207 | 388,299 | 338,702

11 | Đông Sơn | 52,122 | 50,823 | 230,327 | 2,707 | 227,620 | 176,796

12 | Triệu Son | 38,293 | 38,002 | 447,750 | 4,702 | 443,048 | 405,046

13 | Thọ Xuân | 78,571 | 78,055 | 541,041 | 5,347 | 535,694 | 457,639

14 | Yên Định | 99,868 | 97,932 | 416,365 | 3,853 | 412,512 | 314,580

15 | Thiệu Hoá | 56,004 | 55,522 | 352,886 | 4,018 | 348,869 | 293,347

16 | Vĩnh Lộc | 24,691 | 24,307 | 250,278 | 2,156 | 248,122 | 223,814

17 | Thạch Thành | 30,019 | 28,311 | 405,589 | 3,290 | 402,300 | 373,989

18 | Cẩm Thuỷ | 29,698 | 29,114 | 314,468 | 2,616 | 311,852 | 282,738

19 | Ngọc Lặc | 39,091 | 38,353 | 421,551 | 3,205 | 418,346 | 379,994

20 | Như Thanh | 25,258 | 24,475 | 343,891 | 2,438 | 341,452 | 316,977

21 | Lang Chánh | 5,726 | 5,638 | 231,559 | 1,732 | 229,827 | 224,189

22 | Bá Thước | 23,593 | 22,673 | 421,437 | 2,984 | 418,453 | 395,780

23 | Quan Hoá | 11,599 | 11,519 | 263,722 | 2,047 | 261,675 | 250,156

24 | Thường Xuân | 26,459 | 25,962 | 405,266 | 2,709 | 402,557 | 376,595

25 | Như Xuân | 22,782 | 21,914 | 321,945 | 2,314 | 319,631 | 297,717

26 | Mường Lát | 4,428 | 4,428 | 197,950 | 1,567 | 196,384 | 191,956

27 | Quan Sơn | 13,147 | 12,981 | 252,242 | 1,750 | 250,492 | 237,511

Phụ hiên: 05

Dự TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2014 íỊẳh sl^/4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Tổng thu | < ,, / ■ | 7— | ■ | Trong dó

NSNN | Cục | . .^ốồrn | lluyệu, | Gồm

năm | thuế | Thuế | Thuế | Tiền | THu | Phí | Phí | TX, TP | Thu tù | Thuế | Thuế | Thu tiền | Thuế | Thu | Lệ phí | Phí và | Phí | THu | Thu tại | Thu

TT | TÊN HUYỆN | 2014 | thu | môn bài | tài nguyên | thuê đất | Cấp quyền | BV MT | nước thài | thu | khối DNN | CTN NQD | thu nhập | SD đất | SD đất phi NN | tiền thuê | trước bạ | LP | BVM TKT | cấp quyền | xã | khác NSH

KTKS | KTKS | Sĩl | N | CN | đất | KS | KTKS

TẢngsố: TP Thanh Hoá | 2,067,737 | 130.494 | 2,514 | 53.850 | 25,620 | 25.450 | 18,700 | 4,360 | 1,937,243 | 16.560 | 540,100 | 71,060 | 800,000 | 40,000 | 10,380 | 285.000 | 9,180 | 13,020 | 16,550 | 120,000 | 15,393

T | 795,945 | 29,495 | 1,411 | 2,921 | 19,484 | 1,164 | 1,195 | 3,320 | 766,450 | 3,000 | 190,000 | 35,000 | 365.000 | 14,200 | 3,800 | 126,500 | 2,200 | 2,000 | 3,150 | 18,000 | 3,606

2 | TX Sầm Sơn | 77,166 | 966 | 89 | 197 | 680 | 76,200 | 5,500 | 23,800 | 2,300 | 35,000 | 1,650 | 800 | 5,300 | 300 | 850 | 70C

3 | TX Bỉm Sơn | 114,143 | 31,243 | 107 | 18.504 | 2,519 | 643 | 9,110 | 360 | 82,900 | 450 | 39,000 | 2,800 | 20,000 | 1,700 | 1.000 | 11,950 | 430 | 1,270 | 800 | 2,500 | 1,006

4 | H. Hà Trung | 63,157 | 3,589 | 46 | 662 | 529 | 1,919 | 433 | 59,568 | 800 | 13,000 | 1,800 | 25,000 | 1,100 | 300 | 6,100 | 220 | 1,480 | 1,500 | 7,600 | 668

5 | 11. Nga Sơn | 58,479 | 269 | 25 | 147 | 82 | 15 | 58,210 | 3,800 | 11,200 | 1,750 | 25,000 | 1,200 | 550 | 7,200 | 440 | 610 | 410 | 5,300 | 756

6 | II. Hậu Lộc | 40,514 | 414 | 31 | 130 | 33 | 100 | 120 | 40,100 | 200 | 10,500 | 1,700 | 15,000 | 1,400 | 200 | 5,450 | 450 | 300 | 200 | 4,300 | 406

7 | H. Hoàng Hoá Quáng Xương 11. Tĩnh Gia | 76,681 | 226 | 35 | 80 | 111 | 76,455 | 5 | 20,700 | 2,250 | 30.000 | 2,200 | 350 | 11,400 | 250 | 450 | 8,500 | 356

8 | 81,906 | 706 | 34 | 210 | 342 | 120 | 81,200 | 30 | 22,600 | 2,900 | 35,000 | 1,950 | 220 | 10.800 | 225 | 325 | 3,000 | 3,600 | 556

9 | 128,226 | 16,981 | 249 | 8,313 | 408 | 4,916 | 3,095 | 111,245 | 65 | 23,500 | 2,600 | 60,000 | 2,350 | 180 | 13,000 | 330 | 720 | 8,000 | 506

10 | 11.Nông Cống H. Đông Sơn | 50,171 | 5,036 | 38 | 2,811 | 169 | 698 | 1,320 | 45,135 | 5 | 10,600 | 1,000 | 1.5,000 | 550 | 30 | 8,550 | 350 | 550 | 500 | 7,500 | 506

11 | 52,122 | 2,892 | 38 | 20 | 305 | 1,634 | 895 | 49,230 | 100 | 10,300 | 1,300 | 25,000 | 730 | 50 | 6,450 | 180 | 770 | 1,000 | 3,000 | 356

12 | H. Triệu Sơn | 38,293 | 1,103 | 31 | 172 | 900 | 37,190 | 30 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 1,800 | 140 | 9,000 | 400 | 500 | 270 | 4,300 | 256

13 | II. Thọ Xuân | 78,571 | 1,296 | 46 | 145 | 639 | 466 | 77,275 | 18,000 | 2,000 | 30,000 | 3,300 | 175 | 11,800 | 830 | 120 | 10,500 | 556

14 | H. Yên Định | 99,868 | 2,043 | 37 | 490 | 189 | 1,092 | 235 | 97,825 | 5 | 24,700 | 2,500 | 40,000 | 2,650 | 1,500 | 9,470 | 440 | 1,060 | 2,000 | 12,000 | 1.506

15 | H. Thiệu Hoá | 56,004 | 84 | 23 | 61 | 55,920 | 50 | 13,000 | 1,400 | 25,000 | 1,920 | 550 | 6,850 | 250 | 1,200 | 400 | 5,000 | 306

16 | H. Vĩnh Lộc | 24,691 | 981 | 24 | 518 | 85 | 324 | 30 | 23,710 | 5,000 | 1,100 | 10,000 | 530 | 260 | 3,450 | 80 | 180 | 260 | 2,600 | 256

17 | Thạch Thành | 30,019 | 4,084 | 34 | 245 | 38 | 3,652 | 115 | 25,935 | 10,800 | 950 | 2,000 | 550 | 25 | 5,600 | 260 | 100 | 500 | 4,900 | 256

18 | I L Cẩm Thuỳ 11. Ngọc Lặc II Như Thanh | 29,698 | 878 | 26 | 127 | 23 | 647 | 55 | 28,820 | 8,300 | 1,400 | 8,000 | 60 | 90 | 4,100 | 235 | 235 | 700 | 4,950 | 756

19 | 39,091 | 2,116 | 33 | 262 | 57 | 1,439 | 325 | 36,975 | 15 | 16,400 | 1,700 | 10,000 | 50 | 20 | 4,950 | 175 | 165 | 300 | 3,000 | 206.

20 | 25,258 | 3,033 | 28 | 1,065 | 16 | 1,444 | 480 | 22,225 | 5 | 5,300 | 530 | 10,000 | 90 | 3,250 | 425 | 525 | 400 | 1,400 | 306

21 | Lang Chánh H Bá thước | 5,726 | 416 | 12 | 30 | 7 | 172 | 195 | 5,310 | 500 | 3,200 | 160 | 1,150 | 25 | 25 | 40 | 216

22 | 23,593 | 6,318 | 23 | 4,130 | 28 | 2,137 | 17,275 | 10.300 | 650 | 2,000 | 30 | 5 | 3,200 | 70 | 40 | 130 | 500 | 356

23 | 11. Quan l loá | 11,599 | 174 | 19 | 13 | 142 | 11,425 | 8,700 | 200 | 5 | 1,900 | 60 | 120 | 40 | 406

24 | Thường Xuân H. Như Xuân | 26,459 | 13,414 | 27 | 12,430 | 12 | 925 | 20 | 13,045 | 7,000 | 600 | 2,000 | 30 | 5 | 2,600 | 310 | 100 | 300 | 106

25 | 22,782 | 2,437 | 24 | 727 | 32 | 1,612 | 42 | 20,345 | 700 | 13,400 | 700 | 1,000 | 50 | 15 | 2,450 | 130 | 100 | 500 | „1000 | 30C

26 | H. MưòngLát H. Quan Sơn | 4,428 | 38 | 7 | 30 | 1 | 4,390 | 3,400 | 70 | 730 | 20 | 20 | 156

127 | 13,147 | 262 | 17 | 3 | 242 | 12,885 | 1,300 | 8,400 | 200 | 20 | 1,800 | 95 | 55 | 150 | 700 | 1661

Phụ biểu: 06

BIỂU TỔNG HỢP DựH)

(Kèm tlậg54489/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của ƯBND tỉnh Thanh Hóa)

TT | TÊN HUYỆN | THU | Trong đó

Tổng thu NSNN năm 2014 | Đỉểutịệt^ | Cục thuế thu | Huyện, TX, Tl’ thu

Ngân sách cấp tỉnh | NS câp huyện, xã | Trong đó | Tổng NSNN | Điều tiết | Tồng NMVN | Điều tiết

NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tinh | NS cấp huyện, xã | Trong đó | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện, xã | Trong đó

NS c.huyện | NS c.xa | NS c.huyện | NS c.xa

Tổng số: | 2,067,737 | 376,109 | 1,691,628 | 1,164,430 | 527,198 | 130,494 | 20,428 | 110,066 | 89,827 | 20,239 | 1,937,243 | 355,681 | 1,581,562 | 1,074,603 | 506,959

T~ | TP Thanh Hoá | 795,945 | 314,415 | 481,530 | 366,431 | 115,099 | 29,495 | 8,259 | 21,236 | 16,512 | 4,724 | 766,450 | 306,156 | 460,294 | 349,919 | 110,375

2 | TX Sầm Sơn | 77,166 | 26,769 | 50,397 | 38,578 | 11,819 | 966 | 79 | 887 | 848 | 39 | 76,200 | 26,690 | 49,510 | 37,730 | 11.78C

3 | TX Bỉm Sơn | 114,143 | 12,338 | 101,805 | 86,029 | 15,776 | 31,243 | 1,265 | 29,978 | 25,638 | 4,341 | 82,900 | 11,073 | 71,827 | 60,392 | 11,435

■ 4 | II.1 là Trung | 63,157 | 1,956 | 61,201 | 35,430 | 25,771 | 3,589 | 979 | 2,610 | 1,755 | 855 | 59,568 | 977 | 58,591 | 33,675 | 24,916

5 | 11. Nga Sơn | 58,479 | 4,296 | 54,183 | 31,726 | 22,457 | 269 | 92 | 177 | 117 | 60 | 58,210 | 4,204 | 54,006 | 31,609 | 22,397

6 | H. Hậu Lộc | 40,514 | 431 | 40,083 | 23,648 | 16,435 | 414 | 53 | 361 | 276 | 85 | 40,100 | 378 | 39,722 | 23,372 | 16,356

7 | II. I loằng Hoá | 76,681 | 224 | 76,457 | 46,276 | 30,181 | 226 | 44 | 182 | 159 | 22 | 76,455 | 180 | 76,275 | 46,116 | 30,156

8 | Quảng Xương I I. Tình Gia | 81,906 | 1,471 | 80,435 | 52,438 | 27,997 | 706 | 137 | 569 | 453 | 116 | 81,200 | 1,334 | 79,866 | 51,985 | 27,881

9 | 128,226 | 2,294 | 125,932 | 79,470 | 46,462 | 16,981 | 2,130 | 14,851 | 12,057 | 2,794 | 111,245 | 164 | 111,081 | 67,413 | 43,666

10 | H. Nông Cổng | 50,171 | 575 | 49,596 | 30,572 | 19,024 | 5,036 | 347 | 4,689 | 3,918 | 771 | 45,135 | 228 | 44,907 | 26,654 | 18,253

11 | H. Đông Sơn | 52,122 | 1,299 | 50,823 | 31,539 | 19,284 | 2,892 | 776 | 2,116 | 1,207 | 909 | 49,230 | 523 | 48,707 | 30,332 | 18,375

12 | H. Triệu Sơn | 38,293 | 291 | 38,002 | 24,342 | 13,660 | 1,103 | 69 | 1,034 | 640 | 394 | 37,190 | 222 | 36,968 | __?3.702 | 13,266

13 | I I. Thọ Xuân | 78,571 | 516 | 78,055 | 43,442 | 34,613 | 1,296 | 442 | 854 | 586 | 268 | 77,275 | 74 | 77,201 | 42,856 | 34,345

14 | H. Yên Định | 99,868 | 1,936 | 97,932 | 57,968 | 39,963 | 2,043 | 512 | 1,531 | 1,071 | 459 | 97,825 | 1,424 | 96,401 | 56,897 | 39,504

15 | II Thiệu iloá | 56,004 | 482 | 55,522 | 32,736 | 22,785 | 84 | 24 | 60 | 47 | 12 | 55,920 | 458 | 55,462 | 32,689 | 22,776

16 | II Vĩnh Lộc | 24,691 | 384 | 24,307 | 14,660 | 9,647 | 981 | 164 | 817 | 691 | 126 | 23,710 | 220 | 23,490 | 13)969 | 9,521

17 | Thạch Thành | 30,019 | 1,708 | 28,311 | 17,670 | 10,641 | 4,084 | 1,476 | 2,608 | 1,459 | 1,149 | 25,935 | 232 | 25,703 | 16,212 | 9,492

18 | ILT)ẩmThuỳ 11. Ngọc Lặc H. Như Thanh | 29,698 | 584 | 29,114 | 16,928 | 12,186 | 878 | 268 | 610 | 389 | 221 | 28,820 | 316 | 28,504 | 16,539 | 11,965

19 | 39,091 | 738 | 38,353 | 28,160 | 10,193 | 2,116 | 598 | 1,518 | 945 | 573 | 36,975 | 140 | 36,835 | r 27,215 | 9,626

20 | 25,258 | 783 | 24,475 | 16,042 | 8,433 | 3,033 | 584 | 2,449 | 1,821 | 628 | 22,225 | 199 | 22,026 | 14,221 | 7,805

21 | Lang Chánh | 5,726 | 88 | 5,638 | 4,417 | 1,221 | 416 | 72 | 344 | 213 | 131 | 5,310 | 16 | 5,294 | 4,204 | 1,096

22 | H. Bá Thước | 23,593 | 920 | 22,673 | 19,040 | 3,633 | 6,318 | 866 | 5,452 | 4,805 | 647 | 17,275 | 54 | 17,221 | 14,235 | 2,986

~23~ | H. Quan 1-Ioá | 11,599 | 80 | 11,519 | 9,777 | 1,742 | 174 | 62 | 112 | 67 | 45 | 11,425 | 18 | 11,407 | 9,710 | 1,697

24 | Thường Xuân | 26,459 | 497 | 25,962 | 23,638 | 2,324 | 13,414 | 375 | 13,039 | 12,751 | 288 | 13,045 | 122 | 12,923 | 10,887 | 2,036

25 | II. Như Xuân | 22,782 | 868 | 21,914 | 18,667 | 3,246 | 2,437 | 658 | 1,779 | 1,273 | 507 | 20,345 | 211 | 20,134 | 17,395 | 2,736

26 | 11. Mường Lát 11 Quan Sơn | 4,428 | 0 | 4,428 | 3,705 | 722 | 38 | 0 | 38 | 37 | 0 | 4,390 | 0 | 4,390 | 3,668 | 722

27 | 13,147 | 166 | 12,981 | 11,098 | 1,883 | 262 | 98 | 164 | 91 | 73 | 12,885 | 68 | 12,817 | 11,008 | 1,805.

TỎNG ĩ

HI NS HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014

I f<Ịệm 10% chi tliirờng xuyên, 40% học phí

(Kèm theo QỈ^^^Ố^ỐỌỵốB/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 củã UBND tỉnh Thanh Hóa)

Phụ biểu: 07

Đơn vị: Triệu đồng

TT | Tên huyện | 'Tổng NSHX nãm 2014 | Ị--1- -r 7^ ,"T±lL'.=r '■ — i.T- .. —..... ■ Trong đó

Chì đầu tư XDClì | Chi thường xuyên | Gồm | Dự phồng

SN Kinh tế | SN Môi trường | SNKII CN | SN VIITT TDTT TTTT | SN T'T TH | SNYtế (Tạm giao) | SN Giáo dục và đào tạo | Đàm bảo xã hội | QL hành chính | Quốc Phòng | An ninh | Chi khác

Tổng_số: | 9,986,937 | 553,600 | 9,273.499 | 215,860 | 131,707 | 960 | 67,651 | 38,697 | 486,535 | 5,064,845 | 767,685 | 2,262,402 | .129,035 | 92,730 | 15,393 | 159,83?

T | TP Thanh Hoá | 783,624 | 149,000 | 624,239 | 37,395 | 59,921 | 40 | 9,545 | 1,242 | 18,770 | 318,090 | 44,516 | 111,771 | 10,051 | 9,299 | 3,600 | 10,384

2 | Sắm Sơn | 158,409 | 14,200 | 141,677 | 13,080 | 13,653 | 40 | 1,885 | 665 | 4,700 | 64,115 | 8,963 | 30,254 | 1,701 | 1,921 | 700 | 2,532

■3 | Bỉm Sơn | 157,336 | 10,400 | 144,180 | 8,095 | 22,238 | 40 | 1,575 | 756 | 4,020 | 61,922 | 7,449 | 33,279 | 2,208 | 1,598 | 1,000 | 2,756

4 | Hă Trung Nga Sơn 2 Hạu Lộc | 314,710 | 25,000 | 284,499 | 7,286 | 2,592 | 35 | 2,020 | 1,009 | 11,900 | 142,284 | 31,308 | 78,200 | 4,256 | 2,940 | 668 | 5,211

5 | 361,702 | 25,000 | 331,048 | 4,632 | 1,353 | 35 | 2,146 | 1,019 | 13,900 | 173,254 | 38,250 | 87,475 | 4,873 | 3,361 | 750 | 5,654

6 | 397,906 | 15,000 | 376,794 | 4,957 | 1,245 | 35 | 2,293 | 1,032 | 18,500 | 204,360 | 46,190 | 89,259 | 5,120 | 3,404 | 400 | 6,112

"7 | Hoằng Hoă | 544,855 | 30,000 | 506,196 | 5,648 | 1,559 | 35 | 3,128 | 1,606 | 23,100 | 277,638 | 52,844 | 127,215 | 7,792 | 5,281 | 350 | 8,659

8 | Quảng Xương | 524,377 | 35000 | 481,023 | 6,514 | 1,387 | 35 | 2,934 | 1,197 | 26,800 | 258,808 | 54,577 | 115,582 | 7,520 | 5,120 | 550 | 8,355

9 | Tĩnh Gia | 586,884 | 60,000 | 518,175 | 7,781 | 4,712 | 35 | 2,882 | 1,452 | 24,000 | 294,554 | 44,984 | 126,307 | 6,751 | 4,217 | 500 | 8,708

10 | Nông Cống | 388,299 | 15,000 | 366,672 | 6,279 | 2,743 | 35 | 2,585 | 1,103 | 14,700 | 185,156 | 46,627 | 95,842 | 6,393 | 4,708 | 500 | 6,627

11 | Đông Sơn | 227,620 | 25,000 | 198,910 | 3,630 | 2,120 | 35 | 1,819 | 920 | 9,100 | 100,910 | 21,557 | 53,168 | 3,038 | 2,262 | 350 | 3,710

12 | Triệu Sơn | 443,049 | 10,000 | 425,494 | 5,362 | 2,346 | 35 | 2,752 | 1,283 | 23,400 | 218,123 | 49,576 | 109,615 | 7,349 | 5,404 | 250 | 7,554

13 | Thọ Xuãn | 535,694 | 30,000 | 496,937 | 13,190 | 2,733 | 35 | 3,085 | 1,287 | 26,000 | 256,941 | 58,110 | 121,278 | 7,911 | 5,818 | 550 | 8,75?

14 | Yên Định | 412,511 | 40,000 | 366,261 | 9,885 | 2,144 | 35 | 2,317 | 1,141 | 16,000 | 191,248 | 40,923 | 92,005 | 5,298 | 3,765 | 1,500 | 6,251

15 | Thiêu Hoă | 348,868 | 25000 | 318,041 | 3,861 | 1,950 | 35 | 2,182 | 991 | 16,900 | 161,716 | 38,676 | 83,494 | 4,915 | 3,021 | 300 | 5,828

16 | Vĩnh Lộc | 248,122 | 10,000 | 234,296 | 2,953 | 671 | 35 | 1,913 | 911 | 10,100 | 128,001 | 22,944 | 61,533 | 2,975 | 2,009 | 250 | 3,826

17 | Thạch Thành | 402,300 | 2,000 | 393,725 | 9,684 | 1,040 | 35 | 2,744 | 1,452 | 25,300 | 224,513 | 25,151 | 94,578 | 5,266 | 3,712 | 250 | 6,575

18 | cám Thuỷ Ngọc Lặc | 311,853 | 8,000 | 298,752 | 4,522 | 848 | 35 | 2,234 | 1,501 | 24,600 | 165,466 | 17,618 | 73,889 | 4,251 | 3,039 | 750 | 5,100

19 | 418,346 | 10,000 | 401,327 | 4,696 | 1,096 | 35 | 2,473 | 1,782 | 34,100 | 245,031 | 19,413 | 83,000 | 5,235 | 4,266 | 200 | 7,019

20 | Như Thanh | 341,453 | 10,000 | 326,169 | 4,935 | 1,490 | 35 | 1,846 | 1,505 | 16,000 | 206,372 | 16,445 | 70,731 | 3,673 | 2,836 | 300 | 5,284

21 | Lang Chánh | 229,826 | 0 | 225,816 | 8,678 | 560 | 35 | 1,704 | 1,937 | 14,950 | 127,922 | 8,975 | 56,795 | 2,343 | 1,708 | 210 | 4,011

22 | Bá Thước | 418,453 | 2,000 | 409,241 | 6,099 | 671 | 35 | 2,393 | 2,360 | 32,500 | 235,828 | 19,567 | 101,600 | 4,535 | 3,303 | 350 | 7213

23 | Quan Hoa | 261,675 | 0 | 257,149 | 9,394 | 629 | 35 | 2,034 | 2,216 | 13,600 | 131,595 | 10,520 | 81,838 | 2,993 | 1,896 | 400 | 4,526

24 | ThưởngXuân | 402,557 | 2,000 | 393,834 | 7,630 | 605 | 35 | 2,138 | 1,957 | 22,062 | 252,108 | 19,810 | 81,810 | 3,392 | 2,187 | 100 | 6,723

25 | Như Xuân | 319,631 | 1,000 | 313,572 | 8,035 | 651 | 35 | 1,836 | 2,336 | 19,896 | 181,399 | 11,061 | 81,849 | 3,516 | 2,657 | 300 | 5,059

26 | Mương Lát Quan Sơn | 196,384 | 0 | 193,095 | 5,783 | 311 | 35 | 1,523 | 2,076 | 10,502 | 112,792 | 4,030 | 51,664 | 2,774 | 1,454 | 150 | 3,289

27 | 250,493 | 0 | 246,379 | 5,855 | 443 | 35 | 1,663 | 1,959 | 11,135 | 144,700 | 7,601 | 68,373 | 2,906 | 1,544 | 165

Ghi chú: Tổng nhu cẩu Sự nghiệp 1’ tế: 94Ỉ.Ĩ21 triệu đồng; Tạm gian dự toán dău năm là 486.535 triệu dồng

Phụ biếu: 08

(itèrn đặ

t số 4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT | Tên huyện | Tổng chi NSIIX nínt 2014 (chtra trừ 10% TK, 40% IIP) | Tổrig èÒTir NSIIX năm 2014 (đã trừ 10% TK, 4(1% IIP) | ,/ i>, Chi dầu lu- XDC1Ỉ | Tông sô chi tlnrỉrng xuyên | Trong đó

Bự toán chi | Tiết kiệm 10%, 40% học phí thực hiên CCTL | Dự toắn giao đon vị | SN Kinh tế | SN Môi trường | SN KH CN | SN PTTI1

Dự (min chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCÍ’L | Dự toán giao đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự toán giao đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% tliirc hiện CCTL | Dự toán giao <1011 vị

A | 11

Tổng số: | 10,082,449 | 9,986,937 | 553,600 | 9,369,011 | 95,512 | 9,273,499 | 220,683 | 4,823 | 215,860 | 133,522 | 1,815 | 131,707 | 960 | 39,443 | 746 | 38,697

1 | TP Thanh I loá | 791,320 | 783,624 | 149,000 | 631,936 | 7,696 | 624,239 | 37,548 | 153 | 37,395 | 60,671 | 750 | 59,921 | 40 | 1,242 | 0 | 1,242

2 | TX Sầm Sơn | 160,396 | 158,409 | 14,200 | 143,664 | 1,987 | 141,677 | 13,090 | 10 | 13,080 | 13,923 | 270 | 13,653 | 40 | 677 | 12 | 665

3 | TX Him Sơn | 159,974 | 157,336 | 10,400 | 146,818 | 2,638 | 144,180 | 8,131 | 36 | 8,095 | 22,508 | 270 | 22,238 | 40 | 770 | 14 | 756

4 | 11.1 là Trung | 317,580 | 314,710 | 25,000 | 287,368 | 2,870 | 284,499 | 7,466 | 180 | 7,286 | 2,613 | 21 | 2,592 | 35 | 1,036 | 27 | 1,009

5 | 11. Nga Sơn | 365,592 | 361,702 | 25,000 | 334,938 | 3,890 | 331,048 | 4,846 | 214 | 4,632 | 1,375 | 23 | 1,353 | 35 | 1,049 | 30 | 1,019

6 | 11.1 lậu Lộc | 402,377 | 397,906 | 15,000 | 381,265 | 4,471 | 376,794 | 5,165 | 208 | 4,957 | 1,270 | 26 | 1,245 | 35 | 1,064 | 32 | 1,032

7 | 11. Hoàng Hoá | 550,719 | 544,855 | 30,000 | 512,060 | 5,864 | 506,196 | 6,030 | 382 | 5,648 | 1,600 | 41 | 1,559 | 35 | 1,637 | 31 | 1,606

8 | Quảng Xương | 530,077 | 524,378 | 35,000 | 486,722 | 5,699 | 481,023 | 6 842 | 328 | 6,514 | 1,420 | 33 | 1,387 | 35 | 1,239 | 42 | 1,197

9 | H.lình Gia | 593,641 | 586,884 | 60,000 | 524,932 | 6,757 | 518,175 | 8,037 | 255 | 7,781 | 4,740 | 28 | 4,712 | 35 | 1,486 | 34 | 1,452

10 | 11. Nông Cống | 392,505 | 388,299 | 15,000 | 370,878 | 4,207 | 366,672 | 6,538 | 259 | 6,279 | 2,770 | 27 | 2,743 | 35 | 1,132 | 29 | 1,103

11 | 11. Đông Sơn | 230,327 | 227,620 | 25,000 | 201,616 | 2,707 | 198,910 | 3,794 | 164 | 3,630 | 2,140 | 20 | 2,120 | 35 | 946 | 26 | 920

12 | 11. Triệu Sơn | 447,750 | 443,048 | 10,000 | 430,196 | 4,702 | 425,494 | 5,642 | 280 | 5,362 | 2,375 | 29 | 2,346 | 35 | 1,319 | 36 | 1,283

13 | H. Thọ Xuân | 541,041 | 535,694 | 30,000 | 502,284 | 5,347 | 496,937 | 13,511 | 321 | 13,190 | 2,770 | 38 | 2,733 | 35 | 1,324 | 37 | 1,287

14 | H. Yên Định | 416,365 | 412,512 | 40,000 | 370,114 | 3,853 | 366,261 | 10,108 | 224 | 9,885 | 2,170 | 26 | 2,144 | 35 | 1,174 | 33 | 1,141

15 | II. Thiệu lloá | 352,886 | 348,869 | 25,000 | 322,058 | 4,018 | 318,041 | 4,104 | 243 | 3,861 | 1,975 | 26 | 1,950 | 35 | 1,027 | 36 | 991

16 | H. Vĩnh Lộc | 250,278 | 248,122 | 10,000 | 236,452 | 2,156 | 234,296 | 3,065 | 112 | 2,953 | 685 | 14 | 671 | 35 | 930 | 19 | 911

17 | Thạch Thành | 405,589 | 402,300 | 2,000 | 397,014 | 3,290 | 393,725 | 9,901 | 218 | 9,684 | 1,065 | 26 | 1,040 | 35 | 1,492 | 40 | 1,452

18 | H. Cẩm Thuỷ | 314,468 | 311,852 | 8,000 | 301,368 | 2,616 | 298,752 | 4,670 | 148 | 4,522 | 865 | 17 | 848 | 35 | 1,527 | 26 | 1,501

19 | II. Ngọc Lặc | 421,551 | 418,346 | 10,000 | 404,532 | 3,205 | 401,327 | 4,865 | 169 | 4,696 | 1,115 | 19 | 1,096 | 35 | 1,806 | 24 | 1,782

20 | II. Như Thanh | 343,891 | 341,452 | 10,000 | 328,607 | 2,438 | 326,169 | 5,055 | 121 | 4,935 | 1,505 | 15 | 1,490 | 35 | 1,532 | 27 | 1,505

21 | Lang Chánh | 231,559 | 229,827 | 0 | 227,548 | 1,732 | 225,816 | 8,753 | 76 | 8,678 | 570 | 11 | 560 | 35 | 1,970 | 33 | 1,937

22 | H. Bá thước | 421,437 | 418,453 | 2,000 | 412,224 | 2,984 | 409,241 | 6,274 | 175 | 6,099 | 690 | 20 | 671 | 35 | 2,385 | 25 | 2,360

23 | I I. Quan 1 loá | 263,722 | 261,675 | 0 | 259,196 | 2,047 | 257,149 | 9,526 | 133 | 9,394 | 645 | 16 | 629 | 35 | 2,241 | 25 | 2,216

24 | Thường Xuân | 405,266 | 402,557 | 2,000 | 396,543 | 2,709 | 393,834 | 7,754 | 124 | 7,630 | 620 | 15 | 605 | 35 | 1,980 | 23 | 1,957

25 | H. Như Xuân | 321,945 | 319,631 | 1,000 | 315,886 | 2,314 | 313,572 | 8,170 | 135 | 8,035 | 667 | 16 | 651 | 35 | 2,368 | 32 | 2,336

26 | H. Mường Lát | 197,950 | 196,384 | 0 | 194,661 | 1,567 | 193,095 | 5,845 | 62 | 5,783 | 320 | 9 | 311 | 35 | 2,103 | 27 | 2,076

27 | I I. Quan Sơn | 252,242 | 250,492 | 0 | 248,130 | 1,750 | 246,379 | 5,950 | 95 | 5,855 | 455 | 12 | 443 | 35 | 1,987 | 28 | 1,959

Đơn vị tính: Triệu đồ

STT | Tên huyện | Trong <16 | Dụ phồng ngỉln sách

SN VHTT - TDlt’ - rilÍJ | -S&ỹ-tĩ:/ (TạniìííỌk' cân đổt’^ | ỉ 7 3 SN Giáo dục và đào tạo | Dàtn bẳo xã hội | SN Quãn lý hănh chính | Quốc phòng | An ninh | Chi khác

Dự toán chi | Tiết hiệm 10% thực hiện CCTL | Xịự toán'?, giàưMtoìi vị | ị' ĩ / ‘ iZ ! fíự toán chỉ | Tiết hiệnt 10% thực hiện CCTL | 40% học phí | Oự toán giíìo đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dụ- toán giao đơn vị

A | 13

rồng số: | 70,160 | 2,509 | 67,651 | 486,535 | 5,125,667 | 27,770 | 33,052 | 5,064,845 | 767,685 | 2,287,198 | 24,796 | 2,262,402 | 129,035 | 92,730 | i 5,393 | 159,837

1 | TP Thanh Iloẳ | 9,638 | 93 | 9,545 | 18,770 | 323,948 | 1,048 | 4,810 | 318,090 | 44,516 | 112,613 | 842 | 111,771 | 10,051 | 9,299 | 3,600 | 10,384

2 | TX Sẩm Son | 1,954 | 69 | 1 885 | 4,700 | 65,341 | 311 | 915 | 64,115 | 8,963 | 30,654 | 401 | 30,254 | 1,701 | 1,921 | 700 | 2,532

3 | TX Bím Son | 1,619 | 44 | 1,575 | 4,020 | 63,705 | 582 | 1,201 | 61,922 | 7,449 | 33,770 | 491 | 33,279 | 2,208 | 1,598 | 1,000 | 2,75<

4 | 11.1 lá Trung | 2,089 | 69 | 2,020 | 11,900 | 144,111 | 847 | 980 | 142,284 | 31,308 | 78,946 | 746 | 78,200 | 4,256 | 2,940 | 668 | 5,211

5 | H. Nga Son | 2,221 | 75 | 2,146 | 13,900 | 175,882 | 1,068 | 1,560 | 173,254 | 38,250 | 88,395 | 921 | 87,475 | 4,873 | 3 361 | 750 | 5,65-1

6 | 11. Hậu Lộc | 2,399 | 106 | 2,293 | 18,500 | 207,533 | 1,313 | 1,859 | 204,360 | 46 190 | 90,185 | 926 | 89,259 | 5,120 | 3,404 | 400 | 6,112

7 | H. Hoàng Hoá | 3,279 | 151 | 3,128 | 23,100 | 281,515 | 1,669 | 2,209 | 277,638 | 52,844 | 128,596 | 1,381 | 127,215 | 7,792 | 5,281 | 350 | 8.65Í

8 | Quàng Xương | 3,099 | 165 | 2,934 | 26,800 | 262,592 | 1,772 | 2,012 | 258,808 | 54,577 | 116,928 | 1,346 | 115,582 | 7,520 | 5,120 | 550 | 8.35Í

9 | H. Tỉnh Gia | 3,024 | 142 | 2,882 | 24,000 | 299,512 | 3,266 | 1,692 | 294,554 | 44,984 | 127,647 | 1,340 | 126,307 | 6,751 | 4,217 | 500 | 8,701

10 | H. Nông Cống | 2,687 | 102 | 2,585 | 14,700 | 187,916 | 994 | 1,766 | 185,156 | 46,627 | 96,872 | 1,030 | 95,842 | 6,393 | 4,708 | 500 | 6,627

11 | H. Đông Sơn | 1,876 | 57 | 1,819 | 9,100 | 102,602 | 731 | 961 | 100,910 | 21,557 | 53,916 | 748 | 53,168 | 3,038 | 2,262 | 350 | 3,7H

12 | H. Triệu Sơn | 2,873 | 121 | 2,752 | 23,400 | 221,185 | 1,418 | 1,644 | 218,123 | 49,576 | 1)0,788 | 1,173 | 109,615 | 7,349 | 5,404 | 250 | 7,554

13 | H. Thọ Xuân | 3,216 | 131 | 3,085 | 26,000 | 260,464 | 1,400 | 2,123 | 256,941 | 58,110 | 122,576 | 1,298 | 121,278 | 7,911 | 5,818 | 550 | 8,757

14 | H. Yên Định | 2,406 | 89 | 2,317 | 16,000 | 193,859 | 1,005 | 1,606 | 191,248 | 40,923 | 92,875 | 870 | 92,005 | 5,298 | 3,765 | 1,500 | 6,251

15 | H. Thiệu Hoá | 2,300 | 118 | •• 2,182 | 16,900 | 164,286 | 1,059 | 1,511 | 161,716 | 38,676 | 84,519 | 1,026 | 83,494 | 4,915 | 3,021 | 300 | 5,828

16 | H. Vĩnh Lộc | 1,953 | 40 | 1,913 | 10,100 | 129,381 | 592 | 788 | 128,001 | 22,944 | 62,124 | 591 | 61,533 | 2,975 | 2,009 | 250 | 3,82f

17 | Thạch Thành | 2,852 | 108 | 2,744 | 25,300 | 226,321 | 1,049 | 759 | 224,513 | 25,151 | 95,669 | 1,091 | 94,578 | 5,266 | 3,712 | 250 | 6,575

18 | H. Cầm Thuỳ | 2,320 | 86 | 2,234 | 24,600 | 166,906 | 821 | 619 | 165,466 | 17,618 | 74,787 | 898 | 73,889 | 4,251 | 3,039 | 750 | 5.I0Í

19 | 11. Ngọc Lặc | 2,601 | 128 | 2,473 | 34,100 | 246,919 | 1,187 | 701 | 245,031 | 19,413 | 83,977 | 977 | 83,000 | 5,235 | 4,266 | 200 | 7,0 lí

20 | 11. Như Thanh | 1,930 | 84 | 1,846 | 16,000 | 207,753 | 850 | 532 | 206,372 | 16,445 | 71,542 | 810 | 70,731 | 3,673 | 2,836 | 300 | 5,284

21 | Lang Chánh | 1,766 | 62 | 1,704 | 14,950 | 128,737 | 510 | 305 | 127,922 | 8,975 | 57,530 | 736 | 56,795 | 2,343 | 1,708 | 210 | 4,011

22 | 11. Bá thước | 2,501 | 108 | 2 393 | 32,500 | 237,428 | 983 | 617 | 235,828 | 19,567 | 102,656 | 1,056 | 101,600 | 4,535 | 3,303 | 350 | 7,213

23 | I I. Quan Iloá | 2,111 | 77 | 2,034 | 13,600 | 132,496 | 576 | 325 | 131,595 | 10,520 | 82,733 | 895 | 81,838 | 2,993 | 1,896 | 400 | 4,52<

24 | Thường Xuân | 2,224 | 86 | 2,138 | 22,062 | 253,625 | 958 | 559 | 252,108 | 19,810 | 82,754 | 944 | 81,810 | 3,392 | 2,187 | 100 | 6,723

25 | H. Như Xuân | 1,913 | 77 | 1,836 | 19,896 | 182,563 | 681 | 483 | 181,399 | 11,061 | 82,740 | 891 | 81,849 | 3,516 | 2,657 | 300 | 5,059

' 26 | H. Mường Lất | 1,591 | 68 | 1,523 | 10,502 | 113,551 | 554 | 205 | 112,792 | 4,030 | 52,306 | 643 | 51,664 | 2,774 | 1,454 | 150 | 3 289

27 | H. Quan Sơn | 1,718 | 55 | 1,663 | 11,135 | £45,535 | 525 | 310 | 144,70(1 | 7,601 | 69,099 | 725 | 68,373 | 2,906 | 1,544 | 165 | 4,1-13

B^Ơ^NỖặ^P Dự TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2014 (Kèm theo ựSM'BW9®13/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá) ỉ ■ ỈỈC' t,

TT | 14 íM ỉ n 14’. í;í4ỉ..—' 1/ A|ội dung 'x vX | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú

Tông công chi cân đôi NSĐP: | 8,530,574

Ị | Chi đầu tu’ phát triển | 2.209.300

1 | Chi XDCB tù’ nguồn cân đối NSĐP | 747,400

1.1 | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 501,000

1.2 | Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất | 246,400

a | Chi bổ sung Quỳ phát triển đất ! | 50,000

b | Trà nợ vốn vay KBNN | 100,000

c | Chi trà nợ vay Ngân hàng phát triển | 96,400

2 | Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện | 45,600

3 | Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN | 200,000

4 | Chi hỗ trọ' các DN cung cấp sản phẩm công ích | 5,000

4.1 | Hỗ trợ lưu trữ đàn giống gốc | 3,500

4.2 | Hỗ trợ xuất bản sách | 1,500

5 | Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu | 1,211,300

5.1 | Nguồn vốn nước ngoài | 133,000

5.2 | Nguồn vốn trong nước | .1,078,300

- | Đầu tư hạ tầng du lịch | 20 000

- | Đầu tư H.tầng nuôi trồng T.sản | 30 000

- | Chương trình phát triển KTXH các vùng | 172 400

- | Chương trình khu tránh bão, đê biển, đê sông | 106 000

- | CT bảo vệ và phát triển rừng bền vững | 75 000

- | ĐTYtế | 10 000

- | HT Trung tâm giáo dục lao động xã hội | 26 500

- | c.trình ĐCĐC, bố trí dân cư và phát triển KTXH một số vùng khó khăn | 42 900

- | HT các công trình cấp bách của ĐP | 148 000

- | HT đầu tư KKT, KCN, cụm CN | 389 000

- | CT Biển đông - Hải đảo; đầu tư phát triển KTXH tuyến biên giới, hạ tầng ATK, quản lý biên giới, khắc phục hậu quả bom mìn | 48 500

- | Hỗ trợ các công trình văn hóa tại địa phương | 10 000

ỊỊ | Chi thuừng xuyên | 5,120,219

1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,168,840

a | Phân bồ theo định mức | 303,449

b | Các chưưng trình, nhiệm vụ | 865,391

- | Chính sách miễn giảm thuỷ lợi phí | 224,941

- | Chính sách PT chăn nuôi và trồng trọt | 69,850

Tr.đó: | + Chính sách phát triển bò sữa | 12000

+ Chính sách XD vùng rau an toàn | 15000

Chính sách chăn nuôi | 31350

Chỉnh sách trồng trọt | 11500

TT | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú

- | Chính sách khuyến nông 1 7 /ỈỊ | 6,000

- | <^1'1 ' 1 , -2, V <="">'í ■ ■" ■;?_>' & / H Chính sách phát triên cây cao s^> \ \/y jf | 15,000

- | Chính sách PT lâm, nông nghiệp | 10,000

- | cs XD vùng thâm canh lúa NS, CL, HQ cao | 40,000

- | Hỗ trợ KP phục vụ chuyển đổi cơ cấu cày trồng vật nuôi vùng cói | 10,000

- | Chương trình phát triển nông thôn mói | 80,000

- | KP an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương | 30,000

- | Khuyến khích DN đầu tư vào nông thôn theo NĐ 61/CP và hỗ trợ sau thu hoạch theo NĐ 63/CP | 5,000

- ■ | Chính sách phát triển TTCN và ngành nghề (Cả khen thưởng làng nghề truyền thống) ' | 5,000

- | Chính sách hỗ trợ người dân tộc vùng ĐBKK PT sàn xuất | 36,600

- | Chính sách xuất khẩu lao động | 5,000

- | Chính sách phát triển GTNT | 90,000

- | Kinh phí đường Tỉnh giao huyện quàn lý; Hỗ trợ XD bến xe khách theo quy hoạch | 30,000

- | Hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu | 4,000

- | Hỗ trợ PT chợ, trung tâm thương mại, hỗ trợ chợ nông thôn | 10,000

- | Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng | 7,000

- | Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch | 20,000

- | Chi đo đạc, lập bàn đô địa-chính | 15,000

- | Chi cho các dự án quy hoạch | 50,000

- | KP đối ứng các dự án | 45,000

- | Bổ sung vốn điều lệ Quỹ bảo lãnh tín dụng DN vừa và nhỏ | 15,000

- | Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN theo QĐ 3 667 ngày 18/10/2013 | 10,000

- | Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chỉnh ATGT | 12,000

- | Sự nghiệp KT khác (Bao gồm cả KP hỗ trợ máy TTLL tổ đoàn kết trên biển) | 20,000

2 | Sự nghiệp môi trường | 88,328

a | Phãn bổ theo định mức | 28,328

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 60,000

- | Sư nghiệp Môi trường chi cho các dự án | 60,000

3 | Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghê' | 1,725,805

a | Phân bỗ theo định mức | 1,088,098

Tr.đó: Thực hiện ĐA liên kết ĐT với ĐH NN | 42,393

b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 261,500

- | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC toàn tỉnh | 10,000

- | Vốn đối ứng các dự án GDĐT | 20,000

- | Kinh phí tăng cường csvc | 30,000

- | Dự chi chính sách mới + Hỗ trợ khác | 50,000

- | Đào tạo nghề PT CN, TT CN | 4,500

- | Đào tạo, tập huấn VĐV thành tích cao theo QĐ 2466/QĐ-UBND, Chuẩn bị ĐH TDTT toàn quốc | 15,000

- | Tổ chức các hội thi (Hội khòe phù đổng, VH-VN-TDTT các trường DT Nội trú...) | 10,000

TT | Nội ckn|g> Ạ';-. ■v-.\ | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú

- | KP hoạt động phân hiệu ĐH y Hà NÍi _ ỉ1' ỉ 1 íl | 5,000

- | Hỗ trợ giáo viên mầm non ngoài T/ | 100,000

- | Chi viện trợ tỉnh Hủa phăn - Lào (Trương chỉnh trị)\'' '^/ | 17,000

c | Kình phí thực hiện CCTL từ nguồn tăng thu- | 376,207

4 | ChiSNYtế | 1,016,772

a | Phân bổ theo định mức | 939,772

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 52,000

- | Dự kiến tăng biên chế và gường bệnh, chính sách mới (Chế độ cô đỡ thôn bản, hỗ trợ người nghèo tiêm vác xin...) | 7,000

- | Tăng cưòng csvc (bao gồm cà đối ứng bệnh viện vệ tinh, thanh toán KP mua sắm sau quyết toán...) • | 45,000

c | Thành lập Quỹ KCB người nghèo theo QĐ14 TTg | 25,000

5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 39,351

a | Phân bổ theo định mức | 11,550

b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 27,801

- | KP chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN thực hiện các n.vụ, đề tài KH quan trọng nhằm phát triển KTXH tỉnh | 27,801

5 | Chi SN Văn hoá thông tin | 102,945

a | Phân bổ theo định mức | 70,945

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 32,000

- | KP tham gia tổ chức và hoặt động các lễ hội (Gồm cà kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ...) | 4,000

- | KP khắc phục xuống cấp các di tích ĐP quản lý | 10,000

- | Kinh phí ứng dụng CNTT trong các CQNN | 12,000

- | KP CT du lịch 2014 và hướng tới "Năm du lịch quốc gia 2015" | 8,000

7 | Chi SN thể dục thể thao | 105,150

a | Phân bỗ theo định mức | 61,150

b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 45,000

- | Đại hội TDTT lần thứ VII | 5,000

- | KP hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá | 40,000

8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 21,873

a | Phân bổ theo định mức | 18,873

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 3,000

- | KP phát sóng kênh truyền hình TTV2 | 3,000

9 | Chi đảm bảo xã hội | 93,093

a | Phân bổ theo định mức | 71,393

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 21,700

- | Chuơng trình phòng chống mại dâm | 1,700

- | Chi ĐBXH khác và dự tăng đối tượng | 20,000

10 | Chi quản lý hành chính | 576,032

a | Phân bổ theo định mức | 531,032

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 45,000

- | KP mua sằm, sửa chữa tài sản và chi đột xuất khác | 30,000

- | Dự phòng tăng biên chế | 15,000

11 | Chi quốc phòng địa phương | 123,765

a | Phân bể theo định mức | 78,445

TT | 7O\ A X | Dự toán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú

b | Các chương trình, nhiệm vụ Ịỳ. | 45,320 | i

- | KP thực hiện Luật dân quân tự z ỉỷb .y 5 ’^; í i 1 | 31,320

• | KP chuẩn bị động viên % r( / 7 | 14,000

12 | Chi an ninh địa phương \ ’ 7 ý | 37,265

a | Phân bổ theo định mức | 24,705

b | Các chương trình, nhiệm vụ | 12,560

- | KP trang phục theo Pháp lệnh Công an xã | 12,560

13 | Chi khác ngân sách | 20,000

ĩr.đó: | + Trả lãi vay KBNN | 5,000

ỊỊỊ | Chi BS qụỹ dư trữ tài chính | 3,230

IV | Dư phòng ngân sách tỉnh | 148,203

V | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sư nghiêp (Phần giao sau) | .332 889

1 | Vốn đối ứng các DA nưó‘c ngoài | 33 500

2 | Vốn trong nước | 299 389

- | Vốn đối ứng CT đàm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP) | 3,058

- | CT phòng, chống mại dâm | 300

- | ĐA trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần | 1,650

- | KP khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng | 9,800

- | CT bố trí dân cư, định canh, định cư; Ồn định dân cư | 2,000

- | Học bổng HS bán trú và trường PT dân tộc bán trú theo QĐ 85 | 60,715

- | ĐA phát triển nghề công tác XH | 776

- | Đào tạo HTX | 800

- | Dự tăng biên chế | 50,000

- | TW hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương | 160,290

4- | TT đào tạo bồi dưỡng CB ngành Tài chính Thanh Hóa và các DA hô trợ nhà ở cho HS, sv | 30,000

+ | Duy tu sửa chữa đường giao thông miền núi | 55,000

+ | Quan hệ đổi ngoại biên giới đất liền | 15,000

+ | Các nhiệm vụ khác | 60,290

VỊ | Chi Chuông trình MTỌG | 716,733

1 | Vốn đầu tư phát triển | 393,240

2 | Vốn Sự nghiệp | 323,493

- | Chương trình việc làm và dạy nghề | 26,956

- | Chương trình giảm nghèo bền vững | 135,396

- | Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn | 2,450

- | Chương trình y tế | 7,701

- | Chương trình dân số và KHH gia đình | 15,592

- | Chương trình vệ sinh ATTP | 1,364

- | Chương trình văn hóa | 4,285

- | Chương trình Giáo dục và đào tạo | 90,260

tr.đó; | vổn đổi ứngNSĐP | 45.000

- | Chương trình phòng chổng ma túy | 3,880

- | Chương trình phòng chống tội phạm | 540

- | Chương trình XD nông thôn mới | 30,128

- | Chương trình phòng chống HIV/AIDS | 941

- | CT khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường | 4,000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu:
4498/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
16/12/2013
Người ký:
Trịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực:
16/12/2013
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản