Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4498/2013/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Trịnh Văn Chiến — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 16/12/2013 |
| Ngày hiệu lực | 16/12/2013 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
____________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________-
Số: 4489/2013/QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày 16 tháng 12 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa
__________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: "Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước"; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: "Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương";
Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 25/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc: "Xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2014"; Thông tư số 90/2013/TT-BTC ngày 28/6/2013 của Bộ Tài chính về việc: "Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014";
Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về việc: "Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2014 cho tỉnh Thanh Hóa";
Căn cứ Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 8 về: "Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014",
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý:
A. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014:
I. Dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2014 là: 5.598.000,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 02 đính kèm).
Bao gồm:
1. Thu nội địa: 5.180.000,0 triệu đồng
2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 418.000,0 triệu đồng.
II. Nguồn thu ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng.
Bao gồm:
1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 5.130.040,0 triệu đồng.
2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: 13.243.575,0 triệu đồng.
3. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn: 98.296,0 triệu đồng.
4. Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa giao thông, kênh mương, hạ tầng làng nghề: 45.600,0 triệu đồng.
III. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2014 là: 18.517.511,0 triệu đồng (Chi tiết tại biểu số 03 đính kèm).
Bao gồm:
1. Chi đầu tư phát triển: 2.762.900,0 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 14.393.719,0 triệu đồng.
3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.
4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 308.040,0 triệu đồng.
5. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 332.889,0 triệu đồng.
6. Chi chương trình mục tiêu Quốc gia: 716.733,0 triệu đồng.
B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:
(Chi tiết tại biểu số 04, 05, 06, 07 và 08 đính kèm)
1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.067.737,0 triệu đồng.
2. Thu điều tiết thuế, phí: 1.691.628,0 triệu đồng.
3. Chi Ngân sách huyện xã: 9.986.937,0 triệu đồng.
C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BÔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:
(Chi tiết tại biểu số 09, 10 đính kèm)
Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 8.530.574,0 triệu đồng.
I. Chi đầu tư phát triển: 2.209.300,0 triệu đồng.
Bao gồm:
1. Chi từ nguồn cân đối NSĐP: 793.000,0 triệu đồng.
2. Chi thanh toán dự án vay vốn Kho bạc Nhà nước: 200.000,0 triệu đồng.
3. Chi hỗ trợ DN cung cấp sản phẩm công ích: 5.000,0 triệu đồng.
4. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.211.300,0 triệu đồng.
II. Chi thường xuyên: 5.120.219,0 triệu đồng.
II. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230,0 triệu đồng.
IV. Chi dự phòng: 148.203,0 triệu đồng.
V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (Phần giao sau): 332.889,0 triệu đồng.
VI. Chi chương trình MTQG: 716.733,0 triệu đồng.
Trong đó:
1. Vốn đầu tư phát triển: 393.240,0 triệu đồng
2. Vốn sự nghiệp: 323.493,0 triệu đồng.
D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KBNN: 200.000,0 triệu đồng.
E. THU - CHI KHÔNG CẦN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN:
1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (Thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.
2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ nguồn thu xổ số): 14.000,0 triệu đồng.
Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 14.000,0 triệu đồng.
Điều 2. Căn cứ vào dự toán ngân sách được giao, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2014 như sau:
1. Sử dụng 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể tăng thu tiền sử dụng đất và các khoản tăng thu tại xã).
2. Thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và các khoản có tính chất lương của các cơ quan đơn vị.
3. Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2014 (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh).
Điều 3. Căn cứ dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này.
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố trình HĐND cùng cấp Quyết nghị và tổ chức thực hiện.
2. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao; những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.
Điều 4.
1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung; vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu, vốn Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn đầu tư), vốn đầu tư các dự án nước ngoài cho các chủ đầu tư thực hiện.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành, các đơn vị có liên quan phân bổ vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp), vốn chương trình mục tiêu địa phương, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (vốn chưa phân bổ), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trong quý I năm 2014.
Điều 5. Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá và Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa căn cứ Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp tổ chức thực hiện.
Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: Như điều 7 QĐ (đề thực hiện); Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (để báo cáo): Thường trực Tỉnh ủy (đề báo cáo); Thường trực HĐND tỉnh (đề báo cáo) Đoàn Đại biểu Quốc hội TH (đề báo cáo); Lưu: VT, KTTC Thn2013325 (25). (Kèm theo Quyết định số 448/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá) | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Văn Chiến
số TT | \j. ; NỘI DUNG | Dự TOÁN 2014 | GHI CHÚ
Ạ | TÓNG THU NSNN TRẼN 9IA BÀN | 5.598.000
1 ' | Thu nội địa (Không kể thu vay) | 5.180.000
- | Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ) | 4.380.000
- | Tiền sử dụng đất | 800.000
2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 418.000
B | THU CẰN 9ỔI NGẰN SÁCH ĐIA PHƯƠNG | 18.517.511
1 | Thu ngân sách địa phương hưống theo phân cấp | 5.130.040
2 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cô' hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng nghề | 45.600
3 | Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn | 98.296
4 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 13.243.575
- | ổn định trợ cấp cân đối | 6.503.416
- | Bổ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng | 3.768.305
- | Bổ sung có mục tiêu | 2.971.854
c | CH! CẰN ĐỔI NGẰN SÁCH 9IA PHƯƠNG | 18.517.511
1 | Chi đầu tư phát triển | 2.762.900
2 | Chi thường xuyên | 14.393.719
3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230
4 | Dự phòng | 308.040
5 | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp | 332.889
6 | Chương trình MTQG | 716.733
D | THU - CHI TƯ NGUÓN VỐN VAY KBNN | 200.000
Ẹ | THU CHI KHÔNG CẰN ĐÓI QUĂN LÝ QUA NGẰN SÁCH NN | 14.000
1 | Thu - Chi từ nguồn thu xổ số | 14.000
(Kèm thfo
GÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
b/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoấ)
HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM 2014
số | v\v-^ỘI DUNG | Dự TOÁN 2014 | GHI CHÚ
Ạ | "~~Yhu nsnn trên đia bàn | 5,598.000
ị | Thu nội địa | 5,180,000
1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 1,380,000
2 | Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số) | 165,000
3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 802,000
4* | Thuế CTN ngoài quốc doanh | 960,000
5 | Lệ phí trước bạ | 285,000
6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 40,000
7 | Thuế thu nhập cá nhân | 155,000
8 | Thu phí và lậ phí | 70,000
9 | Tiền sử dụng đất | 800,000
10 | Thu tiên cho thuê mặt đất, mặt nước | 36,000
11 | Thu tại xã | 120,000
12 | Thu khác | 162,000
T.đó | Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT | 40.000
Thu cấp quyên khai thác khoáng sản | 42.000
13 | Thuế bảo vệ môi trường | 205,000
lí | Thuế XK, NK.TTĐB, VAT do Hải quan thu | 413,000
B | TỔNG THU CẰN ĐÓI NSĐP | 18.517.511
1 | Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP | 5,130,040
2 | Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nôi đồng, hạ tầng làng nghế | 45,600
3 | Thu từ nguồn huy động HP, VP, tiết kiệm chi, chuyển nguồn | 98,296
4 | Thu bổ sung từ NSTW | 13,243,575
- | Ổn định trợ cấp cân đối | 6,503,416
- | BỔ sung thực hiện CCTL 830.000,1.150.000 đ/tháng | 3,768,305
- | Bổ sung có mục tiêu | 2,971,854
0 | THU - CHI TƯ NGUÔN VỐN VAY KBNN | 200,000
D | THU KHÔNG CÃN ĐÓI QUẢN LÝ QUA NSNN | 14.000
1 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 14,000
. HỢP Dự TOÁN CHI NSNN NĂM 2014 (Kèm thíoj4^t Ệh^^l/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá)
TT | . -7 X " ■■"?<’> / Nội dung | Dự toán 2014
Tổng số | Chi tiết
Dự toán cấp tỉnh | Dự toán huyện, xã
Ạ | Chi cân đối NSĐP | 18,517.511 | £530.574 | £986,937
Chi ỗầu tư phát triển | 2,762 900 | 2,209,300 | 553,600
1 | Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP | 1,346,600 | 793,000 | 553,600
a | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 501,000 | 501,000
Jb | Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng ổất ' | 800,000 | 246,400 | 553,600
- | Chi bổ sung Quỹ phát triển đất | 50,000 | 50,000
- | Chi trả nợ vay KBNN | 100,000 | 100,000
- | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển | 96,400 | 96,400
c | Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện | 45,600 | 45,600
2 | Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN | 200,000 | 200,000
3 | Chi hỗ trợ các DN cung cấp sản phẩm công ích | 5,000 | 5,000
4 | Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu | 1,211,300 | 1,211,300
II | Chi thường xuyên | 14,393,719 | 5,120,219 | 9,273,500
1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,384,700 | 1,168,840 | 215,860
2 | Chi sự nghiệp môi trường | 220,035 | 88,328 | 131,707
3 | Chi SN giáo dục đào tạo vầ dạy nghể | 6,790,650 | 1,725,805 | 5,064,845
Tr.đó | Chi viện trợ cho tỉnh Hũa phẫn - Lào (Trường chính trị) | 17.000 | 17.000
4 | ChiSNYtế | 1,503,307 | 1,016,772 | 486,535
5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 40,311 | 39,351 | 960
6 | Chi.SN Văn hoá thông tin | 144,509 | 102,945 | 41,564
7 | Chi SN thể dục thể thao | 132,237 | 106,150 | 26,087
8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 60,570 | 21,873 | 38,697
9 | Chi đảm bảo xã hội | 860,778 | 93,093 | 767,685
10 | Chi quản lý hành chính | 2,838,434 | 576,032 | 2,262,402
11 | Chi quốc phòng địa phương | 252,800 | 123,765 | 129,035
12 | Chi an ninh địa phương | 129,995 | 37,265 | 92,730
13 | Chi khác ngân sách | 35,393 | 20,000 | 15,393
III | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3,230 | 3,230
IV | Dự phòng NS các cấp | 308,040 | 148,203 | 159,837
V | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau) | 332,889 | 332,889
VI | Chương trình MTQG | 716,733 | 716,733
1 | Vốn đầu tư phát triển | 393,240 | 393,240
2 | Vốn sự nghiệp | 323,493 | 323,493
B | Thu ■ chi từ nquốn vốn vay KBNN | 200 000 | 200000
c | Chi không cân đôi quản lý qua NSNN | 14,000 | 14,000
1 | Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã) | 14,000 | 14,000
■ ■ — - - — ■ —
BIẾU TỔNG HỢP
NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2014
TT | Tên huyện | .'ThựN^ | ' năm 2014 | Tổng chi Ngân sách Huyện xã | T.kiệm 10% chi TXvà 40% HPCCTL | Tổng chi Ngân sách Huyện xã (Trừ TK) | Bổ sung trọ- cấp CĐ ngân sách Năm 2014
^Tong thu NSNN | Điều tiết N/sách huyện
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3-4 | 6=5-2
Tổng số: | 2,067.737 | 1.691,628 | 10.082.449 | 95,512 | 9,986,937 | 8.295.309
1 | TP Thanh Hoá | 795,945 | 481,530 | 791,320 | 7,696 | 783,624 | 302,094
2 | sầm Sơn | 77,166 | 50,397 | 160,396 | 1,987 | 158,409 | 108,012
3 | Bỉm Sơn | 114,143 | 101,805 | 159,974 | 2,638 | 157,336 | 55,531
4 | Hà Trung | 63,157 | 61,201 | 317,580 | 2,870 | 314,710 | 253,509
5 | Nga Sơn | 58,479 | 54,183 | 365,592 | 3,890 | 361,702 | 307,519
6 | Hậu Lộc | 40,514 | 40,083 | 402,377 | 4,471 | 397,906 | 357,824
7 | Hoằng Hoá | 76,681 | 76,457 | 550,719 | 5,864 | 544,855 | 468,399
8 | Quảng Xương | 81,906 | 80,435 | 530,077 | 5,699 | 524,378 | 443,943
9 | Tĩnh Gia | 128,226 | 125,932 | 593,641 | 6,757 | 586,884 | 460,951
10 | Nông Cống | 50,171 | 49,596 | 392,505 | 4,207 | 388,299 | 338,702
11 | Đông Sơn | 52,122 | 50,823 | 230,327 | 2,707 | 227,620 | 176,796
12 | Triệu Son | 38,293 | 38,002 | 447,750 | 4,702 | 443,048 | 405,046
13 | Thọ Xuân | 78,571 | 78,055 | 541,041 | 5,347 | 535,694 | 457,639
14 | Yên Định | 99,868 | 97,932 | 416,365 | 3,853 | 412,512 | 314,580
15 | Thiệu Hoá | 56,004 | 55,522 | 352,886 | 4,018 | 348,869 | 293,347
16 | Vĩnh Lộc | 24,691 | 24,307 | 250,278 | 2,156 | 248,122 | 223,814
17 | Thạch Thành | 30,019 | 28,311 | 405,589 | 3,290 | 402,300 | 373,989
18 | Cẩm Thuỷ | 29,698 | 29,114 | 314,468 | 2,616 | 311,852 | 282,738
19 | Ngọc Lặc | 39,091 | 38,353 | 421,551 | 3,205 | 418,346 | 379,994
20 | Như Thanh | 25,258 | 24,475 | 343,891 | 2,438 | 341,452 | 316,977
21 | Lang Chánh | 5,726 | 5,638 | 231,559 | 1,732 | 229,827 | 224,189
22 | Bá Thước | 23,593 | 22,673 | 421,437 | 2,984 | 418,453 | 395,780
23 | Quan Hoá | 11,599 | 11,519 | 263,722 | 2,047 | 261,675 | 250,156
24 | Thường Xuân | 26,459 | 25,962 | 405,266 | 2,709 | 402,557 | 376,595
25 | Như Xuân | 22,782 | 21,914 | 321,945 | 2,314 | 319,631 | 297,717
26 | Mường Lát | 4,428 | 4,428 | 197,950 | 1,567 | 196,384 | 191,956
27 | Quan Sơn | 13,147 | 12,981 | 252,242 | 1,750 | 250,492 | 237,511
Phụ hiên: 05
Dự TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2014 íỊẳh sl^/4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Tổng thu | < ,, / ■ | 7— | ■ | Trong dó
NSNN | Cục | . .^ốồrn | lluyệu, | Gồm
năm | thuế | Thuế | Thuế | Tiền | THu | Phí | Phí | TX, TP | Thu tù | Thuế | Thuế | Thu tiền | Thuế | Thu | Lệ phí | Phí và | Phí | THu | Thu tại | Thu
TT | TÊN HUYỆN | 2014 | thu | môn bài | tài nguyên | thuê đất | Cấp quyền | BV MT | nước thài | thu | khối DNN | CTN NQD | thu nhập | SD đất | SD đất phi NN | tiền thuê | trước bạ | LP | BVM TKT | cấp quyền | xã | khác NSH
KTKS | KTKS | Sĩl | N | CN | đất | KS | KTKS
TẢngsố: TP Thanh Hoá | 2,067,737 | 130.494 | 2,514 | 53.850 | 25,620 | 25.450 | 18,700 | 4,360 | 1,937,243 | 16.560 | 540,100 | 71,060 | 800,000 | 40,000 | 10,380 | 285.000 | 9,180 | 13,020 | 16,550 | 120,000 | 15,393
T | 795,945 | 29,495 | 1,411 | 2,921 | 19,484 | 1,164 | 1,195 | 3,320 | 766,450 | 3,000 | 190,000 | 35,000 | 365.000 | 14,200 | 3,800 | 126,500 | 2,200 | 2,000 | 3,150 | 18,000 | 3,606
2 | TX Sầm Sơn | 77,166 | 966 | 89 | 197 | 680 | 76,200 | 5,500 | 23,800 | 2,300 | 35,000 | 1,650 | 800 | 5,300 | 300 | 850 | 70C
3 | TX Bỉm Sơn | 114,143 | 31,243 | 107 | 18.504 | 2,519 | 643 | 9,110 | 360 | 82,900 | 450 | 39,000 | 2,800 | 20,000 | 1,700 | 1.000 | 11,950 | 430 | 1,270 | 800 | 2,500 | 1,006
4 | H. Hà Trung | 63,157 | 3,589 | 46 | 662 | 529 | 1,919 | 433 | 59,568 | 800 | 13,000 | 1,800 | 25,000 | 1,100 | 300 | 6,100 | 220 | 1,480 | 1,500 | 7,600 | 668
5 | 11. Nga Sơn | 58,479 | 269 | 25 | 147 | 82 | 15 | 58,210 | 3,800 | 11,200 | 1,750 | 25,000 | 1,200 | 550 | 7,200 | 440 | 610 | 410 | 5,300 | 756
6 | II. Hậu Lộc | 40,514 | 414 | 31 | 130 | 33 | 100 | 120 | 40,100 | 200 | 10,500 | 1,700 | 15,000 | 1,400 | 200 | 5,450 | 450 | 300 | 200 | 4,300 | 406
7 | H. Hoàng Hoá Quáng Xương 11. Tĩnh Gia | 76,681 | 226 | 35 | 80 | 111 | 76,455 | 5 | 20,700 | 2,250 | 30.000 | 2,200 | 350 | 11,400 | 250 | 450 | 8,500 | 356
8 | 81,906 | 706 | 34 | 210 | 342 | 120 | 81,200 | 30 | 22,600 | 2,900 | 35,000 | 1,950 | 220 | 10.800 | 225 | 325 | 3,000 | 3,600 | 556
9 | 128,226 | 16,981 | 249 | 8,313 | 408 | 4,916 | 3,095 | 111,245 | 65 | 23,500 | 2,600 | 60,000 | 2,350 | 180 | 13,000 | 330 | 720 | 8,000 | 506
10 | 11.Nông Cống H. Đông Sơn | 50,171 | 5,036 | 38 | 2,811 | 169 | 698 | 1,320 | 45,135 | 5 | 10,600 | 1,000 | 1.5,000 | 550 | 30 | 8,550 | 350 | 550 | 500 | 7,500 | 506
11 | 52,122 | 2,892 | 38 | 20 | 305 | 1,634 | 895 | 49,230 | 100 | 10,300 | 1,300 | 25,000 | 730 | 50 | 6,450 | 180 | 770 | 1,000 | 3,000 | 356
12 | H. Triệu Sơn | 38,293 | 1,103 | 31 | 172 | 900 | 37,190 | 30 | 9,000 | 1,500 | 10,000 | 1,800 | 140 | 9,000 | 400 | 500 | 270 | 4,300 | 256
13 | II. Thọ Xuân | 78,571 | 1,296 | 46 | 145 | 639 | 466 | 77,275 | 18,000 | 2,000 | 30,000 | 3,300 | 175 | 11,800 | 830 | 120 | 10,500 | 556
14 | H. Yên Định | 99,868 | 2,043 | 37 | 490 | 189 | 1,092 | 235 | 97,825 | 5 | 24,700 | 2,500 | 40,000 | 2,650 | 1,500 | 9,470 | 440 | 1,060 | 2,000 | 12,000 | 1.506
15 | H. Thiệu Hoá | 56,004 | 84 | 23 | 61 | 55,920 | 50 | 13,000 | 1,400 | 25,000 | 1,920 | 550 | 6,850 | 250 | 1,200 | 400 | 5,000 | 306
16 | H. Vĩnh Lộc | 24,691 | 981 | 24 | 518 | 85 | 324 | 30 | 23,710 | 5,000 | 1,100 | 10,000 | 530 | 260 | 3,450 | 80 | 180 | 260 | 2,600 | 256
17 | Thạch Thành | 30,019 | 4,084 | 34 | 245 | 38 | 3,652 | 115 | 25,935 | 10,800 | 950 | 2,000 | 550 | 25 | 5,600 | 260 | 100 | 500 | 4,900 | 256
18 | I L Cẩm Thuỳ 11. Ngọc Lặc II Như Thanh | 29,698 | 878 | 26 | 127 | 23 | 647 | 55 | 28,820 | 8,300 | 1,400 | 8,000 | 60 | 90 | 4,100 | 235 | 235 | 700 | 4,950 | 756
19 | 39,091 | 2,116 | 33 | 262 | 57 | 1,439 | 325 | 36,975 | 15 | 16,400 | 1,700 | 10,000 | 50 | 20 | 4,950 | 175 | 165 | 300 | 3,000 | 206.
20 | 25,258 | 3,033 | 28 | 1,065 | 16 | 1,444 | 480 | 22,225 | 5 | 5,300 | 530 | 10,000 | 90 | 3,250 | 425 | 525 | 400 | 1,400 | 306
21 | Lang Chánh H Bá thước | 5,726 | 416 | 12 | 30 | 7 | 172 | 195 | 5,310 | 500 | 3,200 | 160 | 1,150 | 25 | 25 | 40 | 216
22 | 23,593 | 6,318 | 23 | 4,130 | 28 | 2,137 | 17,275 | 10.300 | 650 | 2,000 | 30 | 5 | 3,200 | 70 | 40 | 130 | 500 | 356
23 | 11. Quan l loá | 11,599 | 174 | 19 | 13 | 142 | 11,425 | 8,700 | 200 | 5 | 1,900 | 60 | 120 | 40 | 406
24 | Thường Xuân H. Như Xuân | 26,459 | 13,414 | 27 | 12,430 | 12 | 925 | 20 | 13,045 | 7,000 | 600 | 2,000 | 30 | 5 | 2,600 | 310 | 100 | 300 | 106
25 | 22,782 | 2,437 | 24 | 727 | 32 | 1,612 | 42 | 20,345 | 700 | 13,400 | 700 | 1,000 | 50 | 15 | 2,450 | 130 | 100 | 500 | „1000 | 30C
26 | H. MưòngLát H. Quan Sơn | 4,428 | 38 | 7 | 30 | 1 | 4,390 | 3,400 | 70 | 730 | 20 | 20 | 156
127 | 13,147 | 262 | 17 | 3 | 242 | 12,885 | 1,300 | 8,400 | 200 | 20 | 1,800 | 95 | 55 | 150 | 700 | 1661
Phụ biểu: 06
BIỂU TỔNG HỢP DựH)
(Kèm tlậg54489/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của ƯBND tỉnh Thanh Hóa)
TT | TÊN HUYỆN | THU | Trong đó
Tổng thu NSNN năm 2014 | Đỉểutịệt^ | Cục thuế thu | Huyện, TX, Tl’ thu
Ngân sách cấp tỉnh | NS câp huyện, xã | Trong đó | Tổng NSNN | Điều tiết | Tồng NMVN | Điều tiết
NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp tinh | NS cấp huyện, xã | Trong đó | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện, xã | Trong đó
NS c.huyện | NS c.xa | NS c.huyện | NS c.xa
Tổng số: | 2,067,737 | 376,109 | 1,691,628 | 1,164,430 | 527,198 | 130,494 | 20,428 | 110,066 | 89,827 | 20,239 | 1,937,243 | 355,681 | 1,581,562 | 1,074,603 | 506,959
T~ | TP Thanh Hoá | 795,945 | 314,415 | 481,530 | 366,431 | 115,099 | 29,495 | 8,259 | 21,236 | 16,512 | 4,724 | 766,450 | 306,156 | 460,294 | 349,919 | 110,375
2 | TX Sầm Sơn | 77,166 | 26,769 | 50,397 | 38,578 | 11,819 | 966 | 79 | 887 | 848 | 39 | 76,200 | 26,690 | 49,510 | 37,730 | 11.78C
3 | TX Bỉm Sơn | 114,143 | 12,338 | 101,805 | 86,029 | 15,776 | 31,243 | 1,265 | 29,978 | 25,638 | 4,341 | 82,900 | 11,073 | 71,827 | 60,392 | 11,435
■ 4 | II.1 là Trung | 63,157 | 1,956 | 61,201 | 35,430 | 25,771 | 3,589 | 979 | 2,610 | 1,755 | 855 | 59,568 | 977 | 58,591 | 33,675 | 24,916
5 | 11. Nga Sơn | 58,479 | 4,296 | 54,183 | 31,726 | 22,457 | 269 | 92 | 177 | 117 | 60 | 58,210 | 4,204 | 54,006 | 31,609 | 22,397
6 | H. Hậu Lộc | 40,514 | 431 | 40,083 | 23,648 | 16,435 | 414 | 53 | 361 | 276 | 85 | 40,100 | 378 | 39,722 | 23,372 | 16,356
7 | II. I loằng Hoá | 76,681 | 224 | 76,457 | 46,276 | 30,181 | 226 | 44 | 182 | 159 | 22 | 76,455 | 180 | 76,275 | 46,116 | 30,156
8 | Quảng Xương I I. Tình Gia | 81,906 | 1,471 | 80,435 | 52,438 | 27,997 | 706 | 137 | 569 | 453 | 116 | 81,200 | 1,334 | 79,866 | 51,985 | 27,881
9 | 128,226 | 2,294 | 125,932 | 79,470 | 46,462 | 16,981 | 2,130 | 14,851 | 12,057 | 2,794 | 111,245 | 164 | 111,081 | 67,413 | 43,666
10 | H. Nông Cổng | 50,171 | 575 | 49,596 | 30,572 | 19,024 | 5,036 | 347 | 4,689 | 3,918 | 771 | 45,135 | 228 | 44,907 | 26,654 | 18,253
11 | H. Đông Sơn | 52,122 | 1,299 | 50,823 | 31,539 | 19,284 | 2,892 | 776 | 2,116 | 1,207 | 909 | 49,230 | 523 | 48,707 | 30,332 | 18,375
12 | H. Triệu Sơn | 38,293 | 291 | 38,002 | 24,342 | 13,660 | 1,103 | 69 | 1,034 | 640 | 394 | 37,190 | 222 | 36,968 | __?3.702 | 13,266
13 | I I. Thọ Xuân | 78,571 | 516 | 78,055 | 43,442 | 34,613 | 1,296 | 442 | 854 | 586 | 268 | 77,275 | 74 | 77,201 | 42,856 | 34,345
14 | H. Yên Định | 99,868 | 1,936 | 97,932 | 57,968 | 39,963 | 2,043 | 512 | 1,531 | 1,071 | 459 | 97,825 | 1,424 | 96,401 | 56,897 | 39,504
15 | II Thiệu iloá | 56,004 | 482 | 55,522 | 32,736 | 22,785 | 84 | 24 | 60 | 47 | 12 | 55,920 | 458 | 55,462 | 32,689 | 22,776
16 | II Vĩnh Lộc | 24,691 | 384 | 24,307 | 14,660 | 9,647 | 981 | 164 | 817 | 691 | 126 | 23,710 | 220 | 23,490 | 13)969 | 9,521
17 | Thạch Thành | 30,019 | 1,708 | 28,311 | 17,670 | 10,641 | 4,084 | 1,476 | 2,608 | 1,459 | 1,149 | 25,935 | 232 | 25,703 | 16,212 | 9,492
18 | ILT)ẩmThuỳ 11. Ngọc Lặc H. Như Thanh | 29,698 | 584 | 29,114 | 16,928 | 12,186 | 878 | 268 | 610 | 389 | 221 | 28,820 | 316 | 28,504 | 16,539 | 11,965
19 | 39,091 | 738 | 38,353 | 28,160 | 10,193 | 2,116 | 598 | 1,518 | 945 | 573 | 36,975 | 140 | 36,835 | r 27,215 | 9,626
20 | 25,258 | 783 | 24,475 | 16,042 | 8,433 | 3,033 | 584 | 2,449 | 1,821 | 628 | 22,225 | 199 | 22,026 | 14,221 | 7,805
21 | Lang Chánh | 5,726 | 88 | 5,638 | 4,417 | 1,221 | 416 | 72 | 344 | 213 | 131 | 5,310 | 16 | 5,294 | 4,204 | 1,096
22 | H. Bá Thước | 23,593 | 920 | 22,673 | 19,040 | 3,633 | 6,318 | 866 | 5,452 | 4,805 | 647 | 17,275 | 54 | 17,221 | 14,235 | 2,986
~23~ | H. Quan 1-Ioá | 11,599 | 80 | 11,519 | 9,777 | 1,742 | 174 | 62 | 112 | 67 | 45 | 11,425 | 18 | 11,407 | 9,710 | 1,697
24 | Thường Xuân | 26,459 | 497 | 25,962 | 23,638 | 2,324 | 13,414 | 375 | 13,039 | 12,751 | 288 | 13,045 | 122 | 12,923 | 10,887 | 2,036
25 | II. Như Xuân | 22,782 | 868 | 21,914 | 18,667 | 3,246 | 2,437 | 658 | 1,779 | 1,273 | 507 | 20,345 | 211 | 20,134 | 17,395 | 2,736
26 | 11. Mường Lát 11 Quan Sơn | 4,428 | 0 | 4,428 | 3,705 | 722 | 38 | 0 | 38 | 37 | 0 | 4,390 | 0 | 4,390 | 3,668 | 722
27 | 13,147 | 166 | 12,981 | 11,098 | 1,883 | 262 | 98 | 164 | 91 | 73 | 12,885 | 68 | 12,817 | 11,008 | 1,805.
TỎNG ĩ
HI NS HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2014
I f<Ịệm 10% chi tliirờng xuyên, 40% học phí
(Kèm theo QỈ^^^Ố^ỐỌỵốB/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 củã UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phụ biểu: 07
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Tên huyện | 'Tổng NSHX nãm 2014 | Ị--1- -r 7^ ,"T±lL'.=r '■ — i.T- .. —..... ■ Trong đó
Chì đầu tư XDClì | Chi thường xuyên | Gồm | Dự phồng
SN Kinh tế | SN Môi trường | SNKII CN | SN VIITT TDTT TTTT | SN T'T TH | SNYtế (Tạm giao) | SN Giáo dục và đào tạo | Đàm bảo xã hội | QL hành chính | Quốc Phòng | An ninh | Chi khác
Tổng_số: | 9,986,937 | 553,600 | 9,273.499 | 215,860 | 131,707 | 960 | 67,651 | 38,697 | 486,535 | 5,064,845 | 767,685 | 2,262,402 | .129,035 | 92,730 | 15,393 | 159,83?
T | TP Thanh Hoá | 783,624 | 149,000 | 624,239 | 37,395 | 59,921 | 40 | 9,545 | 1,242 | 18,770 | 318,090 | 44,516 | 111,771 | 10,051 | 9,299 | 3,600 | 10,384
2 | Sắm Sơn | 158,409 | 14,200 | 141,677 | 13,080 | 13,653 | 40 | 1,885 | 665 | 4,700 | 64,115 | 8,963 | 30,254 | 1,701 | 1,921 | 700 | 2,532
■3 | Bỉm Sơn | 157,336 | 10,400 | 144,180 | 8,095 | 22,238 | 40 | 1,575 | 756 | 4,020 | 61,922 | 7,449 | 33,279 | 2,208 | 1,598 | 1,000 | 2,756
4 | Hă Trung Nga Sơn 2 Hạu Lộc | 314,710 | 25,000 | 284,499 | 7,286 | 2,592 | 35 | 2,020 | 1,009 | 11,900 | 142,284 | 31,308 | 78,200 | 4,256 | 2,940 | 668 | 5,211
5 | 361,702 | 25,000 | 331,048 | 4,632 | 1,353 | 35 | 2,146 | 1,019 | 13,900 | 173,254 | 38,250 | 87,475 | 4,873 | 3,361 | 750 | 5,654
6 | 397,906 | 15,000 | 376,794 | 4,957 | 1,245 | 35 | 2,293 | 1,032 | 18,500 | 204,360 | 46,190 | 89,259 | 5,120 | 3,404 | 400 | 6,112
"7 | Hoằng Hoă | 544,855 | 30,000 | 506,196 | 5,648 | 1,559 | 35 | 3,128 | 1,606 | 23,100 | 277,638 | 52,844 | 127,215 | 7,792 | 5,281 | 350 | 8,659
8 | Quảng Xương | 524,377 | 35000 | 481,023 | 6,514 | 1,387 | 35 | 2,934 | 1,197 | 26,800 | 258,808 | 54,577 | 115,582 | 7,520 | 5,120 | 550 | 8,355
9 | Tĩnh Gia | 586,884 | 60,000 | 518,175 | 7,781 | 4,712 | 35 | 2,882 | 1,452 | 24,000 | 294,554 | 44,984 | 126,307 | 6,751 | 4,217 | 500 | 8,708
10 | Nông Cống | 388,299 | 15,000 | 366,672 | 6,279 | 2,743 | 35 | 2,585 | 1,103 | 14,700 | 185,156 | 46,627 | 95,842 | 6,393 | 4,708 | 500 | 6,627
11 | Đông Sơn | 227,620 | 25,000 | 198,910 | 3,630 | 2,120 | 35 | 1,819 | 920 | 9,100 | 100,910 | 21,557 | 53,168 | 3,038 | 2,262 | 350 | 3,710
12 | Triệu Sơn | 443,049 | 10,000 | 425,494 | 5,362 | 2,346 | 35 | 2,752 | 1,283 | 23,400 | 218,123 | 49,576 | 109,615 | 7,349 | 5,404 | 250 | 7,554
13 | Thọ Xuãn | 535,694 | 30,000 | 496,937 | 13,190 | 2,733 | 35 | 3,085 | 1,287 | 26,000 | 256,941 | 58,110 | 121,278 | 7,911 | 5,818 | 550 | 8,75?
14 | Yên Định | 412,511 | 40,000 | 366,261 | 9,885 | 2,144 | 35 | 2,317 | 1,141 | 16,000 | 191,248 | 40,923 | 92,005 | 5,298 | 3,765 | 1,500 | 6,251
15 | Thiêu Hoă | 348,868 | 25000 | 318,041 | 3,861 | 1,950 | 35 | 2,182 | 991 | 16,900 | 161,716 | 38,676 | 83,494 | 4,915 | 3,021 | 300 | 5,828
16 | Vĩnh Lộc | 248,122 | 10,000 | 234,296 | 2,953 | 671 | 35 | 1,913 | 911 | 10,100 | 128,001 | 22,944 | 61,533 | 2,975 | 2,009 | 250 | 3,826
17 | Thạch Thành | 402,300 | 2,000 | 393,725 | 9,684 | 1,040 | 35 | 2,744 | 1,452 | 25,300 | 224,513 | 25,151 | 94,578 | 5,266 | 3,712 | 250 | 6,575
18 | cám Thuỷ Ngọc Lặc | 311,853 | 8,000 | 298,752 | 4,522 | 848 | 35 | 2,234 | 1,501 | 24,600 | 165,466 | 17,618 | 73,889 | 4,251 | 3,039 | 750 | 5,100
19 | 418,346 | 10,000 | 401,327 | 4,696 | 1,096 | 35 | 2,473 | 1,782 | 34,100 | 245,031 | 19,413 | 83,000 | 5,235 | 4,266 | 200 | 7,019
20 | Như Thanh | 341,453 | 10,000 | 326,169 | 4,935 | 1,490 | 35 | 1,846 | 1,505 | 16,000 | 206,372 | 16,445 | 70,731 | 3,673 | 2,836 | 300 | 5,284
21 | Lang Chánh | 229,826 | 0 | 225,816 | 8,678 | 560 | 35 | 1,704 | 1,937 | 14,950 | 127,922 | 8,975 | 56,795 | 2,343 | 1,708 | 210 | 4,011
22 | Bá Thước | 418,453 | 2,000 | 409,241 | 6,099 | 671 | 35 | 2,393 | 2,360 | 32,500 | 235,828 | 19,567 | 101,600 | 4,535 | 3,303 | 350 | 7213
23 | Quan Hoa | 261,675 | 0 | 257,149 | 9,394 | 629 | 35 | 2,034 | 2,216 | 13,600 | 131,595 | 10,520 | 81,838 | 2,993 | 1,896 | 400 | 4,526
24 | ThưởngXuân | 402,557 | 2,000 | 393,834 | 7,630 | 605 | 35 | 2,138 | 1,957 | 22,062 | 252,108 | 19,810 | 81,810 | 3,392 | 2,187 | 100 | 6,723
25 | Như Xuân | 319,631 | 1,000 | 313,572 | 8,035 | 651 | 35 | 1,836 | 2,336 | 19,896 | 181,399 | 11,061 | 81,849 | 3,516 | 2,657 | 300 | 5,059
26 | Mương Lát Quan Sơn | 196,384 | 0 | 193,095 | 5,783 | 311 | 35 | 1,523 | 2,076 | 10,502 | 112,792 | 4,030 | 51,664 | 2,774 | 1,454 | 150 | 3,289
27 | 250,493 | 0 | 246,379 | 5,855 | 443 | 35 | 1,663 | 1,959 | 11,135 | 144,700 | 7,601 | 68,373 | 2,906 | 1,544 | 165
Ghi chú: Tổng nhu cẩu Sự nghiệp 1’ tế: 94Ỉ.Ĩ21 triệu đồng; Tạm gian dự toán dău năm là 486.535 triệu dồng
Phụ biếu: 08
(itèrn đặ
t số 4489/2013/QĐ-ƯBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT | Tên huyện | Tổng chi NSIIX nínt 2014 (chtra trừ 10% TK, 40% IIP) | Tổrig èÒTir NSIIX năm 2014 (đã trừ 10% TK, 4(1% IIP) | ,/ i>, Chi dầu lu- XDC1Ỉ | Tông sô chi tlnrỉrng xuyên | Trong đó
Bự toán chi | Tiết kiệm 10%, 40% học phí thực hiên CCTL | Dự toắn giao đon vị | SN Kinh tế | SN Môi trường | SN KH CN | SN PTTI1
Dự (min chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCÍ’L | Dự toán giao đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dự toán giao đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% tliirc hiện CCTL | Dự toán giao <1011 vị
A | 11
Tổng số: | 10,082,449 | 9,986,937 | 553,600 | 9,369,011 | 95,512 | 9,273,499 | 220,683 | 4,823 | 215,860 | 133,522 | 1,815 | 131,707 | 960 | 39,443 | 746 | 38,697
1 | TP Thanh I loá | 791,320 | 783,624 | 149,000 | 631,936 | 7,696 | 624,239 | 37,548 | 153 | 37,395 | 60,671 | 750 | 59,921 | 40 | 1,242 | 0 | 1,242
2 | TX Sầm Sơn | 160,396 | 158,409 | 14,200 | 143,664 | 1,987 | 141,677 | 13,090 | 10 | 13,080 | 13,923 | 270 | 13,653 | 40 | 677 | 12 | 665
3 | TX Him Sơn | 159,974 | 157,336 | 10,400 | 146,818 | 2,638 | 144,180 | 8,131 | 36 | 8,095 | 22,508 | 270 | 22,238 | 40 | 770 | 14 | 756
4 | 11.1 là Trung | 317,580 | 314,710 | 25,000 | 287,368 | 2,870 | 284,499 | 7,466 | 180 | 7,286 | 2,613 | 21 | 2,592 | 35 | 1,036 | 27 | 1,009
5 | 11. Nga Sơn | 365,592 | 361,702 | 25,000 | 334,938 | 3,890 | 331,048 | 4,846 | 214 | 4,632 | 1,375 | 23 | 1,353 | 35 | 1,049 | 30 | 1,019
6 | 11.1 lậu Lộc | 402,377 | 397,906 | 15,000 | 381,265 | 4,471 | 376,794 | 5,165 | 208 | 4,957 | 1,270 | 26 | 1,245 | 35 | 1,064 | 32 | 1,032
7 | 11. Hoàng Hoá | 550,719 | 544,855 | 30,000 | 512,060 | 5,864 | 506,196 | 6,030 | 382 | 5,648 | 1,600 | 41 | 1,559 | 35 | 1,637 | 31 | 1,606
8 | Quảng Xương | 530,077 | 524,378 | 35,000 | 486,722 | 5,699 | 481,023 | 6 842 | 328 | 6,514 | 1,420 | 33 | 1,387 | 35 | 1,239 | 42 | 1,197
9 | H.lình Gia | 593,641 | 586,884 | 60,000 | 524,932 | 6,757 | 518,175 | 8,037 | 255 | 7,781 | 4,740 | 28 | 4,712 | 35 | 1,486 | 34 | 1,452
10 | 11. Nông Cống | 392,505 | 388,299 | 15,000 | 370,878 | 4,207 | 366,672 | 6,538 | 259 | 6,279 | 2,770 | 27 | 2,743 | 35 | 1,132 | 29 | 1,103
11 | 11. Đông Sơn | 230,327 | 227,620 | 25,000 | 201,616 | 2,707 | 198,910 | 3,794 | 164 | 3,630 | 2,140 | 20 | 2,120 | 35 | 946 | 26 | 920
12 | 11. Triệu Sơn | 447,750 | 443,048 | 10,000 | 430,196 | 4,702 | 425,494 | 5,642 | 280 | 5,362 | 2,375 | 29 | 2,346 | 35 | 1,319 | 36 | 1,283
13 | H. Thọ Xuân | 541,041 | 535,694 | 30,000 | 502,284 | 5,347 | 496,937 | 13,511 | 321 | 13,190 | 2,770 | 38 | 2,733 | 35 | 1,324 | 37 | 1,287
14 | H. Yên Định | 416,365 | 412,512 | 40,000 | 370,114 | 3,853 | 366,261 | 10,108 | 224 | 9,885 | 2,170 | 26 | 2,144 | 35 | 1,174 | 33 | 1,141
15 | II. Thiệu lloá | 352,886 | 348,869 | 25,000 | 322,058 | 4,018 | 318,041 | 4,104 | 243 | 3,861 | 1,975 | 26 | 1,950 | 35 | 1,027 | 36 | 991
16 | H. Vĩnh Lộc | 250,278 | 248,122 | 10,000 | 236,452 | 2,156 | 234,296 | 3,065 | 112 | 2,953 | 685 | 14 | 671 | 35 | 930 | 19 | 911
17 | Thạch Thành | 405,589 | 402,300 | 2,000 | 397,014 | 3,290 | 393,725 | 9,901 | 218 | 9,684 | 1,065 | 26 | 1,040 | 35 | 1,492 | 40 | 1,452
18 | H. Cẩm Thuỷ | 314,468 | 311,852 | 8,000 | 301,368 | 2,616 | 298,752 | 4,670 | 148 | 4,522 | 865 | 17 | 848 | 35 | 1,527 | 26 | 1,501
19 | II. Ngọc Lặc | 421,551 | 418,346 | 10,000 | 404,532 | 3,205 | 401,327 | 4,865 | 169 | 4,696 | 1,115 | 19 | 1,096 | 35 | 1,806 | 24 | 1,782
20 | II. Như Thanh | 343,891 | 341,452 | 10,000 | 328,607 | 2,438 | 326,169 | 5,055 | 121 | 4,935 | 1,505 | 15 | 1,490 | 35 | 1,532 | 27 | 1,505
21 | Lang Chánh | 231,559 | 229,827 | 0 | 227,548 | 1,732 | 225,816 | 8,753 | 76 | 8,678 | 570 | 11 | 560 | 35 | 1,970 | 33 | 1,937
22 | H. Bá thước | 421,437 | 418,453 | 2,000 | 412,224 | 2,984 | 409,241 | 6,274 | 175 | 6,099 | 690 | 20 | 671 | 35 | 2,385 | 25 | 2,360
23 | I I. Quan 1 loá | 263,722 | 261,675 | 0 | 259,196 | 2,047 | 257,149 | 9,526 | 133 | 9,394 | 645 | 16 | 629 | 35 | 2,241 | 25 | 2,216
24 | Thường Xuân | 405,266 | 402,557 | 2,000 | 396,543 | 2,709 | 393,834 | 7,754 | 124 | 7,630 | 620 | 15 | 605 | 35 | 1,980 | 23 | 1,957
25 | H. Như Xuân | 321,945 | 319,631 | 1,000 | 315,886 | 2,314 | 313,572 | 8,170 | 135 | 8,035 | 667 | 16 | 651 | 35 | 2,368 | 32 | 2,336
26 | H. Mường Lát | 197,950 | 196,384 | 0 | 194,661 | 1,567 | 193,095 | 5,845 | 62 | 5,783 | 320 | 9 | 311 | 35 | 2,103 | 27 | 2,076
27 | I I. Quan Sơn | 252,242 | 250,492 | 0 | 248,130 | 1,750 | 246,379 | 5,950 | 95 | 5,855 | 455 | 12 | 443 | 35 | 1,987 | 28 | 1,959
Đơn vị tính: Triệu đồ
STT | Tên huyện | Trong <16 | Dụ phồng ngỉln sách
SN VHTT - TDlt’ - rilÍJ | -S&ỹ-tĩ:/ (TạniìííỌk' cân đổt’^ | ỉ 7 3 SN Giáo dục và đào tạo | Dàtn bẳo xã hội | SN Quãn lý hănh chính | Quốc phòng | An ninh | Chi khác
Dự toán chi | Tiết hiệm 10% thực hiện CCTL | Xịự toán'?, giàưMtoìi vị | ị' ĩ / ‘ iZ ! fíự toán chỉ | Tiết hiệnt 10% thực hiện CCTL | 40% học phí | Oự toán giíìo đơn vị | Dự toán chi | Tiết kiệm 10% thực hiện CCTL | Dụ- toán giao đơn vị
A | 13
rồng số: | 70,160 | 2,509 | 67,651 | 486,535 | 5,125,667 | 27,770 | 33,052 | 5,064,845 | 767,685 | 2,287,198 | 24,796 | 2,262,402 | 129,035 | 92,730 | i 5,393 | 159,837
1 | TP Thanh Iloẳ | 9,638 | 93 | 9,545 | 18,770 | 323,948 | 1,048 | 4,810 | 318,090 | 44,516 | 112,613 | 842 | 111,771 | 10,051 | 9,299 | 3,600 | 10,384
2 | TX Sẩm Son | 1,954 | 69 | 1 885 | 4,700 | 65,341 | 311 | 915 | 64,115 | 8,963 | 30,654 | 401 | 30,254 | 1,701 | 1,921 | 700 | 2,532
3 | TX Bím Son | 1,619 | 44 | 1,575 | 4,020 | 63,705 | 582 | 1,201 | 61,922 | 7,449 | 33,770 | 491 | 33,279 | 2,208 | 1,598 | 1,000 | 2,75<
4 | 11.1 lá Trung | 2,089 | 69 | 2,020 | 11,900 | 144,111 | 847 | 980 | 142,284 | 31,308 | 78,946 | 746 | 78,200 | 4,256 | 2,940 | 668 | 5,211
5 | H. Nga Son | 2,221 | 75 | 2,146 | 13,900 | 175,882 | 1,068 | 1,560 | 173,254 | 38,250 | 88,395 | 921 | 87,475 | 4,873 | 3 361 | 750 | 5,65-1
6 | 11. Hậu Lộc | 2,399 | 106 | 2,293 | 18,500 | 207,533 | 1,313 | 1,859 | 204,360 | 46 190 | 90,185 | 926 | 89,259 | 5,120 | 3,404 | 400 | 6,112
7 | H. Hoàng Hoá | 3,279 | 151 | 3,128 | 23,100 | 281,515 | 1,669 | 2,209 | 277,638 | 52,844 | 128,596 | 1,381 | 127,215 | 7,792 | 5,281 | 350 | 8.65Í
8 | Quàng Xương | 3,099 | 165 | 2,934 | 26,800 | 262,592 | 1,772 | 2,012 | 258,808 | 54,577 | 116,928 | 1,346 | 115,582 | 7,520 | 5,120 | 550 | 8.35Í
9 | H. Tỉnh Gia | 3,024 | 142 | 2,882 | 24,000 | 299,512 | 3,266 | 1,692 | 294,554 | 44,984 | 127,647 | 1,340 | 126,307 | 6,751 | 4,217 | 500 | 8,701
10 | H. Nông Cống | 2,687 | 102 | 2,585 | 14,700 | 187,916 | 994 | 1,766 | 185,156 | 46,627 | 96,872 | 1,030 | 95,842 | 6,393 | 4,708 | 500 | 6,627
11 | H. Đông Sơn | 1,876 | 57 | 1,819 | 9,100 | 102,602 | 731 | 961 | 100,910 | 21,557 | 53,916 | 748 | 53,168 | 3,038 | 2,262 | 350 | 3,7H
12 | H. Triệu Sơn | 2,873 | 121 | 2,752 | 23,400 | 221,185 | 1,418 | 1,644 | 218,123 | 49,576 | 1)0,788 | 1,173 | 109,615 | 7,349 | 5,404 | 250 | 7,554
13 | H. Thọ Xuân | 3,216 | 131 | 3,085 | 26,000 | 260,464 | 1,400 | 2,123 | 256,941 | 58,110 | 122,576 | 1,298 | 121,278 | 7,911 | 5,818 | 550 | 8,757
14 | H. Yên Định | 2,406 | 89 | 2,317 | 16,000 | 193,859 | 1,005 | 1,606 | 191,248 | 40,923 | 92,875 | 870 | 92,005 | 5,298 | 3,765 | 1,500 | 6,251
15 | H. Thiệu Hoá | 2,300 | 118 | •• 2,182 | 16,900 | 164,286 | 1,059 | 1,511 | 161,716 | 38,676 | 84,519 | 1,026 | 83,494 | 4,915 | 3,021 | 300 | 5,828
16 | H. Vĩnh Lộc | 1,953 | 40 | 1,913 | 10,100 | 129,381 | 592 | 788 | 128,001 | 22,944 | 62,124 | 591 | 61,533 | 2,975 | 2,009 | 250 | 3,82f
17 | Thạch Thành | 2,852 | 108 | 2,744 | 25,300 | 226,321 | 1,049 | 759 | 224,513 | 25,151 | 95,669 | 1,091 | 94,578 | 5,266 | 3,712 | 250 | 6,575
18 | H. Cầm Thuỳ | 2,320 | 86 | 2,234 | 24,600 | 166,906 | 821 | 619 | 165,466 | 17,618 | 74,787 | 898 | 73,889 | 4,251 | 3,039 | 750 | 5.I0Í
19 | 11. Ngọc Lặc | 2,601 | 128 | 2,473 | 34,100 | 246,919 | 1,187 | 701 | 245,031 | 19,413 | 83,977 | 977 | 83,000 | 5,235 | 4,266 | 200 | 7,0 lí
20 | 11. Như Thanh | 1,930 | 84 | 1,846 | 16,000 | 207,753 | 850 | 532 | 206,372 | 16,445 | 71,542 | 810 | 70,731 | 3,673 | 2,836 | 300 | 5,284
21 | Lang Chánh | 1,766 | 62 | 1,704 | 14,950 | 128,737 | 510 | 305 | 127,922 | 8,975 | 57,530 | 736 | 56,795 | 2,343 | 1,708 | 210 | 4,011
22 | 11. Bá thước | 2,501 | 108 | 2 393 | 32,500 | 237,428 | 983 | 617 | 235,828 | 19,567 | 102,656 | 1,056 | 101,600 | 4,535 | 3,303 | 350 | 7,213
23 | I I. Quan Iloá | 2,111 | 77 | 2,034 | 13,600 | 132,496 | 576 | 325 | 131,595 | 10,520 | 82,733 | 895 | 81,838 | 2,993 | 1,896 | 400 | 4,52<
24 | Thường Xuân | 2,224 | 86 | 2,138 | 22,062 | 253,625 | 958 | 559 | 252,108 | 19,810 | 82,754 | 944 | 81,810 | 3,392 | 2,187 | 100 | 6,723
25 | H. Như Xuân | 1,913 | 77 | 1,836 | 19,896 | 182,563 | 681 | 483 | 181,399 | 11,061 | 82,740 | 891 | 81,849 | 3,516 | 2,657 | 300 | 5,059
' 26 | H. Mường Lất | 1,591 | 68 | 1,523 | 10,502 | 113,551 | 554 | 205 | 112,792 | 4,030 | 52,306 | 643 | 51,664 | 2,774 | 1,454 | 150 | 3 289
27 | H. Quan Sơn | 1,718 | 55 | 1,663 | 11,135 | £45,535 | 525 | 310 | 144,70(1 | 7,601 | 69,099 | 725 | 68,373 | 2,906 | 1,544 | 165 | 4,1-13
B^Ơ^NỖặ^P Dự TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2014 (Kèm theo ựSM'BW9®13/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh Thanh Hoá) ỉ ■ ỈỈC' t,
TT | 14 íM ỉ n 14’. í;í4ỉ..—' 1/ A|ội dung 'x vX | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú
Tông công chi cân đôi NSĐP: | 8,530,574
Ị | Chi đầu tu’ phát triển | 2.209.300
1 | Chi XDCB tù’ nguồn cân đối NSĐP | 747,400
1.1 | Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước) | 501,000
1.2 | Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất | 246,400
a | Chi bổ sung Quỳ phát triển đất ! | 50,000
b | Trà nợ vốn vay KBNN | 100,000
c | Chi trà nợ vay Ngân hàng phát triển | 96,400
2 | Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện | 45,600
3 | Chi thanh toán dự án vay vốn KBNN | 200,000
4 | Chi hỗ trọ' các DN cung cấp sản phẩm công ích | 5,000
4.1 | Hỗ trợ lưu trữ đàn giống gốc | 3,500
4.2 | Hỗ trợ xuất bản sách | 1,500
5 | Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu | 1,211,300
5.1 | Nguồn vốn nước ngoài | 133,000
5.2 | Nguồn vốn trong nước | .1,078,300
- | Đầu tư hạ tầng du lịch | 20 000
- | Đầu tư H.tầng nuôi trồng T.sản | 30 000
- | Chương trình phát triển KTXH các vùng | 172 400
- | Chương trình khu tránh bão, đê biển, đê sông | 106 000
- | CT bảo vệ và phát triển rừng bền vững | 75 000
- | ĐTYtế | 10 000
- | HT Trung tâm giáo dục lao động xã hội | 26 500
- | c.trình ĐCĐC, bố trí dân cư và phát triển KTXH một số vùng khó khăn | 42 900
- | HT các công trình cấp bách của ĐP | 148 000
- | HT đầu tư KKT, KCN, cụm CN | 389 000
- | CT Biển đông - Hải đảo; đầu tư phát triển KTXH tuyến biên giới, hạ tầng ATK, quản lý biên giới, khắc phục hậu quả bom mìn | 48 500
- | Hỗ trợ các công trình văn hóa tại địa phương | 10 000
ỊỊ | Chi thuừng xuyên | 5,120,219
1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1,168,840
a | Phân bồ theo định mức | 303,449
b | Các chưưng trình, nhiệm vụ | 865,391
- | Chính sách miễn giảm thuỷ lợi phí | 224,941
- | Chính sách PT chăn nuôi và trồng trọt | 69,850
Tr.đó: | + Chính sách phát triển bò sữa | 12000
+ Chính sách XD vùng rau an toàn | 15000
Chính sách chăn nuôi | 31350
Chỉnh sách trồng trọt | 11500
TT | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú
- | Chính sách khuyến nông 1 7 /ỈỊ | 6,000
- | <^1'1 ' 1 , -2, V <="">'í ■ ■" ■;?_>' & / H Chính sách phát triên cây cao s^> \ \/y jf | 15,000
- | Chính sách PT lâm, nông nghiệp | 10,000
- | cs XD vùng thâm canh lúa NS, CL, HQ cao | 40,000
- | Hỗ trợ KP phục vụ chuyển đổi cơ cấu cày trồng vật nuôi vùng cói | 10,000
- | Chương trình phát triển nông thôn mói | 80,000
- | KP an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương | 30,000
- | Khuyến khích DN đầu tư vào nông thôn theo NĐ 61/CP và hỗ trợ sau thu hoạch theo NĐ 63/CP | 5,000
- ■ | Chính sách phát triển TTCN và ngành nghề (Cả khen thưởng làng nghề truyền thống) ' | 5,000
- | Chính sách hỗ trợ người dân tộc vùng ĐBKK PT sàn xuất | 36,600
- | Chính sách xuất khẩu lao động | 5,000
- | Chính sách phát triển GTNT | 90,000
- | Kinh phí đường Tỉnh giao huyện quàn lý; Hỗ trợ XD bến xe khách theo quy hoạch | 30,000
- | Hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu | 4,000
- | Hỗ trợ PT chợ, trung tâm thương mại, hỗ trợ chợ nông thôn | 10,000
- | Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng | 7,000
- | Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch | 20,000
- | Chi đo đạc, lập bàn đô địa-chính | 15,000
- | Chi cho các dự án quy hoạch | 50,000
- | KP đối ứng các dự án | 45,000
- | Bổ sung vốn điều lệ Quỹ bảo lãnh tín dụng DN vừa và nhỏ | 15,000
- | Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN theo QĐ 3 667 ngày 18/10/2013 | 10,000
- | Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chỉnh ATGT | 12,000
- | Sự nghiệp KT khác (Bao gồm cả KP hỗ trợ máy TTLL tổ đoàn kết trên biển) | 20,000
2 | Sự nghiệp môi trường | 88,328
a | Phãn bổ theo định mức | 28,328
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 60,000
- | Sư nghiệp Môi trường chi cho các dự án | 60,000
3 | Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghê' | 1,725,805
a | Phân bỗ theo định mức | 1,088,098
Tr.đó: Thực hiện ĐA liên kết ĐT với ĐH NN | 42,393
b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 261,500
- | Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC toàn tỉnh | 10,000
- | Vốn đối ứng các dự án GDĐT | 20,000
- | Kinh phí tăng cường csvc | 30,000
- | Dự chi chính sách mới + Hỗ trợ khác | 50,000
- | Đào tạo nghề PT CN, TT CN | 4,500
- | Đào tạo, tập huấn VĐV thành tích cao theo QĐ 2466/QĐ-UBND, Chuẩn bị ĐH TDTT toàn quốc | 15,000
- | Tổ chức các hội thi (Hội khòe phù đổng, VH-VN-TDTT các trường DT Nội trú...) | 10,000
TT | Nội ckn|g> Ạ';-. ■v-.\ | Dựtoán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú
- | KP hoạt động phân hiệu ĐH y Hà NÍi _ ỉ1' ỉ 1 íl | 5,000
- | Hỗ trợ giáo viên mầm non ngoài T/ | 100,000
- | Chi viện trợ tỉnh Hủa phăn - Lào (Trương chỉnh trị)\'' '^/ | 17,000
c | Kình phí thực hiện CCTL từ nguồn tăng thu- | 376,207
4 | ChiSNYtế | 1,016,772
a | Phân bổ theo định mức | 939,772
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 52,000
- | Dự kiến tăng biên chế và gường bệnh, chính sách mới (Chế độ cô đỡ thôn bản, hỗ trợ người nghèo tiêm vác xin...) | 7,000
- | Tăng cưòng csvc (bao gồm cà đối ứng bệnh viện vệ tinh, thanh toán KP mua sắm sau quyết toán...) • | 45,000
c | Thành lập Quỹ KCB người nghèo theo QĐ14 TTg | 25,000
5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 39,351
a | Phân bổ theo định mức | 11,550
b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 27,801
- | KP chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN thực hiện các n.vụ, đề tài KH quan trọng nhằm phát triển KTXH tỉnh | 27,801
5 | Chi SN Văn hoá thông tin | 102,945
a | Phân bổ theo định mức | 70,945
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 32,000
- | KP tham gia tổ chức và hoặt động các lễ hội (Gồm cà kỷ niệm chiến thắng Điện Biên Phủ...) | 4,000
- | KP khắc phục xuống cấp các di tích ĐP quản lý | 10,000
- | Kinh phí ứng dụng CNTT trong các CQNN | 12,000
- | KP CT du lịch 2014 và hướng tới "Năm du lịch quốc gia 2015" | 8,000
7 | Chi SN thể dục thể thao | 105,150
a | Phân bỗ theo định mức | 61,150
b | Các chưong trình, nhiệm vụ | 45,000
- | Đại hội TDTT lần thứ VII | 5,000
- | KP hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá | 40,000
8 | Chi SN phát thanh truyền hình | 21,873
a | Phân bổ theo định mức | 18,873
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 3,000
- | KP phát sóng kênh truyền hình TTV2 | 3,000
9 | Chi đảm bảo xã hội | 93,093
a | Phân bổ theo định mức | 71,393
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 21,700
- | Chuơng trình phòng chống mại dâm | 1,700
- | Chi ĐBXH khác và dự tăng đối tượng | 20,000
10 | Chi quản lý hành chính | 576,032
a | Phân bổ theo định mức | 531,032
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 45,000
- | KP mua sằm, sửa chữa tài sản và chi đột xuất khác | 30,000
- | Dự phòng tăng biên chế | 15,000
11 | Chi quốc phòng địa phương | 123,765
a | Phân bể theo định mức | 78,445
TT | 7O\ A X | Dự toán chi cấp tỉnh 2014 | Ghi chú
b | Các chương trình, nhiệm vụ Ịỳ. | 45,320 | i
- | KP thực hiện Luật dân quân tự z ỉỷb .y 5 ’^; í i 1 | 31,320
• | KP chuẩn bị động viên % r( / 7 | 14,000
12 | Chi an ninh địa phương \ ’ 7 ý | 37,265
a | Phân bổ theo định mức | 24,705
b | Các chương trình, nhiệm vụ | 12,560
- | KP trang phục theo Pháp lệnh Công an xã | 12,560
13 | Chi khác ngân sách | 20,000
ĩr.đó: | + Trả lãi vay KBNN | 5,000
ỊỊỊ | Chi BS qụỹ dư trữ tài chính | 3,230
IV | Dư phòng ngân sách tỉnh | 148,203
V | Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sư nghiêp (Phần giao sau) | .332 889
1 | Vốn đối ứng các DA nưó‘c ngoài | 33 500
2 | Vốn trong nước | 299 389
- | Vốn đối ứng CT đàm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP) | 3,058
- | CT phòng, chống mại dâm | 300
- | ĐA trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần | 1,650
- | KP khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng | 9,800
- | CT bố trí dân cư, định canh, định cư; Ồn định dân cư | 2,000
- | Học bổng HS bán trú và trường PT dân tộc bán trú theo QĐ 85 | 60,715
- | ĐA phát triển nghề công tác XH | 776
- | Đào tạo HTX | 800
- | Dự tăng biên chế | 50,000
- | TW hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương | 160,290
4- | TT đào tạo bồi dưỡng CB ngành Tài chính Thanh Hóa và các DA hô trợ nhà ở cho HS, sv | 30,000
+ | Duy tu sửa chữa đường giao thông miền núi | 55,000
+ | Quan hệ đổi ngoại biên giới đất liền | 15,000
+ | Các nhiệm vụ khác | 60,290
VỊ | Chi Chuông trình MTỌG | 716,733
1 | Vốn đầu tư phát triển | 393,240
2 | Vốn Sự nghiệp | 323,493
- | Chương trình việc làm và dạy nghề | 26,956
- | Chương trình giảm nghèo bền vững | 135,396
- | Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn | 2,450
- | Chương trình y tế | 7,701
- | Chương trình dân số và KHH gia đình | 15,592
- | Chương trình vệ sinh ATTP | 1,364
- | Chương trình văn hóa | 4,285
- | Chương trình Giáo dục và đào tạo | 90,260
tr.đó; | vổn đổi ứngNSĐP | 45.000
- | Chương trình phòng chổng ma túy | 3,880
- | Chương trình phòng chống tội phạm | 540
- | Chương trình XD nông thôn mới | 30,128
- | Chương trình phòng chống HIV/AIDS | 941
- | CT khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường | 4,000
Lược đồ văn bản
Quyết định số 4498/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 của tỉnh thanh hóa
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu:
- 4498/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 16/12/2013
- Người ký:
- Trịnh Văn Chiến
- Ngày hiệu lực:
- 16/12/2013
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
- 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
- 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.