Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 44/2012/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Dương Ngọc Long — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 07/12/2012 |
| Ngày hiệu lực | 17/12/2012 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Nội dung toàn văn
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Số: 44/2012/QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 07 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số #38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1052/TTr-SXD ngày 16/11/2012 về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên và ý kiến góp ý dự thảo văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 440/STP-XDVB ngày 26/11/2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản đã công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:
(Có Phụ lục 1, 2, 3 chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - Bộ Tài chính; - TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh TN; - Đoàn đại biểu QH tỉnh TN; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như điều 2; - TT Thông tin tỉnh TN; - Lưu: VT, QHXD, KTN.Long, KTTH.Nghĩa, NC.Tuấn, Dũng. huynq.QĐ004.12/40b | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH
Dương Ngọc Long |
PHỤ LỤC 1
SỰ CẦN THIẾT PHẢI SỬA ĐỔI MỘT SỐ DANH MỤC ĐƠN GIÁ TRONG BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN
CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 65/2011/QD-UBND NGÀY 20/12/2011 CỦA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44 /2012/QĐ-UBND ngày 7 /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Bộ đơn giá Xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên được lập dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ chính sách hiện hành của Nhà nước.
Tuy nhiên để phù hợp với cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên là cần thiết và dựa trên các cơ sở sau:
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Thái Nguyên (tập 1) công bố kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011;
- Điều chỉnh đơn giá của một số loại vật liệu phù hợp với thời điểm đưa vào tính toán;
- Điều kiện tự nhiên, xã hội ở địa phương có tác động đến quá trình tổ chức thi công xây dựng công trình;
- Nhằm khai thác có hiệu quả nguồn lực lao động, nguồn vật liệu xây dựng sẵn có trên địa bàn tỉnh.
PHỤ LỤC 2
SỬA ĐỔI ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN
TẬP 2 - PHẦN XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2012/QĐ-UBND ngày /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên
A. SỬA ĐỔI VỀ NỘI DUNG
1. Trang 35; 40; 48:
Đơn giá AB.21111-AB.21113; AB.24111-AB.24113; AB.31111-AB.31113 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Máy đào ≤ 0,5m3 sửa thành sử dụng Máy đào ≤ 0,4m3.
2. Trang 35; 40; 43:
Đơn giá AB.21161-AB.21164; AB.24161-AB.24164; AB.25351-AB.25354; AB.25441 - AB.25454 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Máy đào ≤ 3,5 m3 sửa thành sử dụng Máy đào ≤ 3,6 m3.
3. Trang 55:
Đơn giá AB.41141 - AB.41144 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Ô tô 10 tấn sửa thành Ô tô 12 tấn.
4. Trang 57-58: Đơn giá AB.41461 - AB.41464 sửa lỗi in lệch dòng.
5. Trang 76 : Đơn giá AB.91000 bỏ giá trị cột nhân công.
6. Trang 185:
Đơn giá AF.22152 - AF 22155; AF.22162 - AF 22165 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Cần cẩu bánh xích 10T sửa thành sử dụng Cần trục ôtô 10T.
7. Trang 227: Đơn giá AF.44543 điều chỉnh giá trị cột máy thi công.
B. SỬA ĐỔI VỀ BẢNG ĐƠN GIÁ
1. Trang 35:
AB.21000 - ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đ/100 m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,4m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.21111 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 100.009 | 1.050.623 | 1.150.632 |
| 100.009 | 911.835 | 1.011.844 |
AB.21112 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 130.011 | 1.174.147 | 1.304.158 |
| 130.011 | 1.020.673 | 1.150.685 |
AB.21113 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 162.014 | 1.590.489 | 1.752.503 |
| 162.014 | 1.381.155 | 1.543.169 |
| Đào san đất bằng máy đào ≤ 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.21161 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 100.009 | 837.888 | 937.897 |
| 100.009 | 864.369 | 964.378 |
AB.21162 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 130.011 | 1.037.192 | 1.167.203 |
| 130.011 | 1.070.005 | 1.200.016 |
AB.21163 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 162.014 | 1.337.209 | 1.499.223 |
| 162.014 | 1.379.521 | 1.541.535 |
AB.21164 | - Đất cấp IV | 100m3 |
| 230.020 | 1.913.633 | 2.143.653 |
| 230.020 | 1.974.078 | 2.204.098 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Trang 40:
AB.24000 - ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,4m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.24111 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 100.009 | 909.112 | 1.139.132 |
| 100.009 | 789.328 | 1.019.348 |
AB.24112 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 130.011 | 1.059.255 | 1.351.280 |
| 130.011 | 921.043 | 1.213.068 |
AB.24113 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 162.014 | 1.436.692 | 1.698.715 |
| 162.014 | 1.248.090 | 1.510.113 |
| Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.24161 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 100.009 | 803.488 | 903.496 |
| 100.009 | 828.529 | 928.538 |
AB.24162 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 130.011 | 976.968 | 1.106.979 |
| 130.011 | 1.007.191 | 1.137.202 |
AB.24163 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 162.014 | 1.236.220 | 1.398.234 |
| 162.014 | 1.274.502 | 1.436.516 |
AB.24164 | - Đất cấp IV | 100m3 |
| 230.020 | 1.684.170 | 1.914.190 |
| 230.020 | 1.736.844 | 1.966.863 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Trang 43:
AB.25300 - CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu
| Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.25351 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 240.021 | 906.414 | 1.146.434 |
| 240.021 | 934.909 | 1.174.930 |
AB.25352 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 312.027 | 1.139.934 | 1.451.961 |
| 312.027 | 1.175.626 | 1.487.653 |
AB.25353 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 388.033 | 1.450.649 | 1.838.683 |
| 388.033 | 1.496.127 | 1.884.161 |
AB.25354 | - Đất cấp IV | 100m3 |
| 598.052 | 2.065.808 | 2.663.859 |
| 598.052 | 2.131.146 | 2.729.198 |
AB.25400 - CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.25451 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 218.019 | 906.414 | 1.124.432 |
| 218.019 | 934.909 | 1.152.928 |
AB.25452 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 284.425 | 1.105.625 | 1.390.050 |
| 284.425 | 1.140.166 | 1.424.590 |
AB.25453 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 351.630 | 1.382.032 | 1.733.662 |
| 351.630 | 1.425.207 | 1.776.837 |
AB.25454 | - Đất cấp IV | 100m3 |
| 544.047 | 1.950.062 | 2.494.109 |
| 544.047 | 2.011.659 | 2.555.706 |
4. Trang 48:
AB.31000 - ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110CV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.31111 | - Đất cấp I | 100m3 |
| 778.067 | 1.246.625 | 2.024.692 |
| 778.067 | 1.086.241 | 1.864.308 |
AB.31112 | - Đất cấp II | 100m3 |
| 970.084 | 1.441.817 | 2.411.901 |
| 970.084 | 1.256.671 | 2.226.754 |
AB.31113 | - Đất cấp III | 100m3 |
| 1.158.100 | 1.755.776 | 2.913.875 |
| 1.158.100 | 1.529.165 | 2.687.265 |
5. Trang 55:
AB.41000 - VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ô tô 12 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.41141 | - Đất cấp I | 100m3 |
|
| 830.932 | 830.932 |
|
| 954.565 | 954.565 |
AB.41142 | - Đất cấp II | 100m3 |
|
| 928.806 | 928.806 |
|
| 1.067.002 | 1.067.002 |
AB.41143 | - Đất cấp III | 100m3 |
|
| 1.078.613 | 1.078.613 |
|
| 1.239.099 | 1.239.099 |
AB.41144 | - Đất cấp IV | 100m3 |
|
| 1.158.511 | 1.158.511 |
|
| 1.330.884 | 1.330.884 |
6. Trang 57; 58:
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Ô tô 27 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.41461 | - Đất cấp I | 100m3 |
|
|
|
|
|
| 1.308.234 | 1.308.234 |
AB.41462 | - Đất cấp II | 100m3 |
|
| 1.308.234 | 1.308.234 |
|
| 1.566.748 | 1.566.748 |
AB.41463 | - Đất cấp III | 100m3 |
|
| 1.566.748 | 1.566.748 |
|
| 1.837.012 | 1.837.012 |
AB.41464 | - Đất cấp IV | 100m3 |
|
| 1.837.012 | 1.837.012 |
|
| 2.017.188 | 2.017.188 |
7. Trang 76:
AB.91000 - VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN
Đơn vị tính: đ/100m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.91111 | Vận chuyển 1km đầu | 100m3 |
| 986.238 | 986.238 | 986.238 |
|
| 986.238 | 986.238 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.91121 | Cự ly < 6 km | 100m3 |
| 836.330 | 836.330 | 836.330 |
|
| 836.330 | 836.330 |
AB.91122 | Cự ly 6¸ 20 km | 100m3 |
| 749.541 | 749.541 | 749.541 |
|
| 749.541 | 749.541 |
AB.91123 | Cự ly > 20 km | 100m3 |
| 725.871 | 725.871 | 725.871 |
|
| 725.871 | 725.871 |
| Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, xà lan 800T¸1000T |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.91211 | Vận chuyển 1km đầu | 100m3 |
| 1.342.926 | 1.342.926 | 1.342.926 |
|
| 1.342.926 | 1.342.926 |
| Vận chuyển 1km tiếp theo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AB.91221 | Cự ly < 6 km | 100m3 |
| 1.128.058 | 1.128.058 | 1.128.058 |
|
| 1.128.058 | 1.128.058 |
AB.91222 | Cự ly 6¸ 20 km | 100m3 |
| 1.020.624 | 1.020.624 | 1.020.624 |
|
| 1.020.624 | 1.020.624 |
AB.91223 | Cự ly > 20 km | 100m3 |
| 313.397 | 313.397 | 313.397 |
|
| 313.397 | 313.397 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Trang 185
AF.22100 - BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Bê tông tường đá 1x2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ChiÒu dµy > 45cm, cao ≤ 4m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AF.22152 | - M¸c 150 | m3 | 656.229 | 494.391 | 132.364 | 1.282.984 | 656.229 | 494.391 | 139.168 | 1.289.788 |
AF.22153 | - M¸c 200 | m3 | 719.540 | 494.391 | 132.364 | 1.346.295 | 719.540 | 494.391 | 139.168 | 1.353.099 |
AF.22154 | - Mác 250 | m3 | 791.171 | 494.391 | 132.364 | 1.417.926 | 791.171 | 494.391 | 139.168 | 1.424.730 |
AF.22155 | - M¸c 300 | m3 | 845.336 | 494.391 | 132.364 | 1.472.091 | 845.336 | 494.391 | 139.168 | 1.478.895 |
| Chiều dày > 45cm, cao ≤ 16m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AF.22162 | - M¸c 150 | m3 | 656.229 | 637.504 | 220.687 | 1.514.420 | 656.229 | 637.504 | 234.295 | 1.528.028 |
AF.22163 | - M¸c 200 | m3 | 719.540 | 637.504 | 220.687 | 1.577.732 | 719.540 | 637.504 | 234.295 | 1.591.340 |
AF.22164 | - Mác 250 | m3 | 791.171 | 637.504 | 220.687 | 1.649.363 | 791.171 | 637.504 | 234.295 | 1.662.971 |
AF.22165 | - M¸c 300 | m3 | 845.336 | 637.504 | 220.687 | 1.703.527 | 845.336 | 637.504 | 234.295 | 1.717.135 |
9. Trang 227:
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| Bê tông dốc nước, đá 1x2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
AF.44543 | - Mác 200 | m3 | 687.943 | 332.413 | 67.795 | 1.088.151 | 687.943 | 332.413 | 68.466 | 1.088.822 |
PHỤ LỤC 3
SỬA ĐỔI ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN
TẬP 3- PHẦN LẮP ĐẶT
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2012/QĐ-UBND ngày /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
A. SỬA ĐỔI VỀ NỘI DUNG
1. Trang 69:
Đơn giá BB.32305-BB.32314 hiệu chỉnh Đơn giá nhân công sử dụng Nhân công bậc 3,5/7 thành Nhân công bậc 4/
2. Trang 142:
STT số 702 và 703 sửa giá vật liệu Bông khoáng 105.000đồng/m3 thành 771.000 đồng/m3.
3. Trang 144:
STT số 821 sửa giá vật liệu Lưới thép d=10x10 cũ là 15.000 đồng thành 30.000 đồng.
B. SỬA ĐỔI VỀ BẢNG ĐƠN GIÁ
1. Trang 69
BB.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN | NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ | ||||||
Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá | |||
| L¾p ®Æt cöa líi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Kích thước cửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BB.32305 | 600x600mm | cái | 151.472 | 124.352 | 6.458 | 282.282 | 151.472 | 133.999 | 6.458 | 291.929 |
BB.32306 | 1000x400mm | cái | 127.700 | 142.775 | 7.381 | 277.856 | 127.700 | 153.851 | 7.381 | 288.931 |
BB.32307 | 1000x600mm | cái | 153.300 | 168.106 | 8.995 | 330.401 | 153.300 | 181.147 | 8.995 | 343.442 |
BB.32308 | 1300x1200mm | cái | 221.100 | 262.521 | 14.070 | 497.691 | 221.100 | 282.886 | 14.070 | 518.056 |
BB.32309 | 1250x300mm | cái | 183.000 | 158.895 | 8.303 | 350.198 | 183.000 | 171.221 | 8.303 | 362.524 |
BB.32310 | 1500x200mm | cái | 262.500 | 172.712 | 8.995 | 444.207 | 262.500 | 186.110 | 8.995 | 457.605 |
BB.32311 | 1500x500mm | cái | 314.940 | 204.951 | 10.610 | 530.501 | 314.940 | 220.850 | 10.610 | 546.400 |
BB.32312 | 1600x1500mm | cái | 379.548 | 331.606 | 17.529 | 728.683 | 379.548 | 357.330 | 17.529 | 754.407 |
BB.32313 | 2000x200mm | cái | 452.398 | 230.282 | 12.455 | 695.135 | 452.398 | 248.146 | 12.455 | 712.999 |
BB.32314 | 3000x250mm | cái | 544.077 | 340.817 | 18.221 | 903.115 | 544.077 | 367.256 | 18.221 | 929.554 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
- 38/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12
- 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
- 38/2009/QH12 Nghị quyết số 38/2009/QH12 Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2010
- 04/2010/TT-BXD Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.