📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên

📄 Số hiệu: 44/2012/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên📅 07/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu44/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Người kýDương Ngọc Long — Chủ tịch
Ngày ban hành07/12/2012
Ngày hiệu lực17/12/2012

Trích yếu nội dung

Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH THÁI NGUYÊN

Số: 44/2012/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày 07 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số #38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1052/TTr-SXD ngày 16/11/2012 về việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên và ý kiến góp ý dự thảo văn bản của Sở Tư pháp tại Công văn số 440/STP-XDVB ngày 26/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản đã công bố tại Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Thái Nguyên như sau:

(Có Phụ lục 1, 2, 3 chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thanh tra tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Bộ Xây dựng;

- Bộ Tài chính;

- TT.Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ tỉnh TN;

- Đoàn đại biểu QH tỉnh TN;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Như điều 2;

- TT Thông tin tỉnh TN;

- Lưu: VT, QHXD, KTN.Long,

KTTH.Nghĩa, NC.Tuấn, Dũng.

huynq.QĐ004.12/40b

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Dương Ngọc Long

PHỤ LỤC 1

SỰ CẦN THIẾT PHẢI SỬA ĐỔI MỘT SỐ DANH MỤC ĐƠN GIÁ TRONG BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN

CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 65/2011/QD-UBND NGÀY 20/12/2011 CỦA UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44 /2012/QĐ-UBND ngày 7 /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Bộ đơn giá Xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên được lập dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật và các chế độ chính sách hiện hành của Nhà nước.

Tuy nhiên để phù hợp với cơ chế chính sách hiện hành của Nhà nước trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, việc sửa đổi một số danh mục đơn giá trong Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản công bố kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên là cần thiết và dựa trên các cơ sở sau:

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Thái Nguyên (tập 1) công bố kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011;

- Điều chỉnh đơn giá của một số loại vật liệu phù hợp với thời điểm đưa vào tính toán;

- Điều kiện tự nhiên, xã hội ở địa phương có tác động đến quá trình tổ chức thi công xây dựng công trình;

- Nhằm khai thác có hiệu quả nguồn lực lao động, nguồn vật liệu xây dựng sẵn có trên địa bàn tỉnh.

PHỤ LỤC 2

SỬA ĐỔI ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN

TẬP 2 - PHẦN XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2012/QĐ-UBND ngày /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên

A. SỬA ĐỔI VỀ NỘI DUNG

1. Trang 35; 40; 48:

Đơn giá AB.21111-AB.21113; AB.24111-AB.24113; AB.31111-AB.31113 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Máy đào ≤ 0,5m3 sửa thành sử dụng Máy đào ≤ 0,4m3.

2. Trang 35; 40; 43:

Đơn giá AB.21161-AB.21164; AB.24161-AB.24164; AB.25351-AB.25354; AB.25441 - AB.25454 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Máy đào ≤ 3,5 m3 sửa thành sử dụng Máy đào ≤ 3,6 m3.

3. Trang 55:

Đơn giá AB.41141 - AB.41144 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Ô tô 10 tấn sửa thành Ô tô 12 tấn.

4. Trang 57-58: Đơn giá AB.41461 - AB.41464 sửa lỗi in lệch dòng.

5. Trang 76 : Đơn giá AB.91000 bỏ giá trị cột nhân công.

6. Trang 185:

Đơn giá AF.22152 - AF 22155; AF.22162 - AF 22165 hiệu chỉnh giá ca máy sử dụng Cần cẩu bánh xích 10T sửa thành sử dụng Cần trục ôtô 10T.

7. Trang 227: Đơn giá AF.44543 điều chỉnh giá trị cột máy thi công.

B. SỬA ĐỔI VỀ BẢNG ĐƠN GIÁ

1. Trang 35:

AB.21000 - ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Đơn vị tính: đ/100 m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào san đất bằng máy đào ≤ 0,4m3

AB.21111

- Đất cấp I

100m3

100.009

1.050.623

1.150.632

100.009

911.835

1.011.844

AB.21112

- Đất cấp II

100m3

130.011

1.174.147

1.304.158

130.011

1.020.673

1.150.685

AB.21113

- Đất cấp III

100m3

162.014

1.590.489

1.752.503

162.014

1.381.155

1.543.169

Đào san đất bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.21161

- Đất cấp I

100m3

100.009

837.888

937.897

100.009

864.369

964.378

AB.21162

- Đất cấp II

100m3

130.011

1.037.192

1.167.203

130.011

1.070.005

1.200.016

AB.21163

- Đất cấp III

100m3

162.014

1.337.209

1.499.223

162.014

1.379.521

1.541.535

AB.21164

- Đất cấp IV

100m3

230.020

1.913.633

2.143.653

230.020

1.974.078

2.204.098

2. Trang 40:

AB.24000 - ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,4m3

AB.24111

- Đất cấp I

100m3

100.009

909.112

1.139.132

100.009

789.328

1.019.348

AB.24112

- Đất cấp II

100m3

130.011

1.059.255

1.351.280

130.011

921.043

1.213.068

AB.24113

- Đất cấp III

100m3

162.014

1.436.692

1.698.715

162.014

1.248.090

1.510.113

Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.24161

- Đất cấp I

100m3

100.009

803.488

903.496

100.009

828.529

928.538

AB.24162

- Đất cấp II

100m3

130.011

976.968

1.106.979

130.011

1.007.191

1.137.202

AB.24163

- Đất cấp III

100m3

162.014

1.236.220

1.398.234

162.014

1.274.502

1.436.516

AB.24164

- Đất cấp IV

100m3

230.020

1.684.170

1.914.190

230.020

1.736.844

1.966.863

3. Trang 43:

AB.25300 - CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.25351

- Đất cấp I

100m3

240.021

906.414

1.146.434

240.021

934.909

1.174.930

AB.25352

- Đất cấp II

100m3

312.027

1.139.934

1.451.961

312.027

1.175.626

1.487.653

AB.25353

- Đất cấp III

100m3

388.033

1.450.649

1.838.683

388.033

1.496.127

1.884.161

AB.25354

- Đất cấp IV

100m3

598.052

2.065.808

2.663.859

598.052

2.131.146

2.729.198

AB.25400 - CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào móng bằng máy đào ≤ 3,6m3

AB.25451

- Đất cấp I

100m3

218.019

906.414

1.124.432

218.019

934.909

1.152.928

AB.25452

- Đất cấp II

100m3

284.425

1.105.625

1.390.050

284.425

1.140.166

1.424.590

AB.25453

- Đất cấp III

100m3

351.630

1.382.032

1.733.662

351.630

1.425.207

1.776.837

AB.25454

- Đất cấp IV

100m3

544.047

1.950.062

2.494.109

544.047

2.011.659

2.555.706

4. Trang 48:

AB.31000 - ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110CV

AB.31111

- Đất cấp I

100m3

778.067

1.246.625

2.024.692

778.067

1.086.241

1.864.308

AB.31112

- Đất cấp II

100m3

970.084

1.441.817

2.411.901

970.084

1.256.671

2.226.754

AB.31113

- Đất cấp III

100m3

1.158.100

1.755.776

2.913.875

1.158.100

1.529.165

2.687.265

5. Trang 55:

AB.41000 - VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m

Ô tô 12 tấn

AB.41141

- Đất cấp I

100m3

830.932

830.932

954.565

954.565

AB.41142

- Đất cấp II

100m3

928.806

928.806

1.067.002

1.067.002

AB.41143

- Đất cấp III

100m3

1.078.613

1.078.613

1.239.099

1.239.099

AB.41144

- Đất cấp IV

100m3

1.158.511

1.158.511

1.330.884

1.330.884

6. Trang 57; 58:

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Ô tô 27 tấn

AB.41461

- Đất cấp I

100m3

1.308.234

1.308.234

AB.41462

- Đất cấp II

100m3

1.308.234

1.308.234

1.566.748

1.566.748

AB.41463

- Đất cấp III

100m3

1.566.748

1.566.748

1.837.012

1.837.012

AB.41464

- Đất cấp IV

100m3

1.837.012

1.837.012

2.017.188

2.017.188

7. Trang 76:

AB.91000 - VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN

Đơn vị tính: đ/100m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T

AB.91111

Vận chuyển 1km đầu

100m3

986.238

986.238

986.238

986.238

986.238

Vận chuyển 1km tiếp theo

AB.91121

Cự ly < 6 km

100m3

836.330

836.330

836.330

836.330

836.330

AB.91122

Cự ly 6¸ 20 km

100m3

749.541

749.541

749.541

749.541

749.541

AB.91123

Cự ly > 20 km

100m3

725.871

725.871

725.871

725.871

725.871

Vận chuyển đất, đá đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, xà lan 800T¸1000T

AB.91211

Vận chuyển 1km đầu

100m3

1.342.926

1.342.926

1.342.926

1.342.926

1.342.926

Vận chuyển 1km tiếp theo

AB.91221

Cự ly < 6 km

100m3

1.128.058

1.128.058

1.128.058

1.128.058

1.128.058

AB.91222

Cự ly 6¸ 20 km

100m3

1.020.624

1.020.624

1.020.624

1.020.624

1.020.624

AB.91223

Cự ly > 20 km

100m3

313.397

313.397

313.397

313.397

313.397

8. Trang 185

AF.22100 - BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Bê tông tường đá 1x2

ChiÒu dµy > 45cm, cao ≤ 4m

AF.22152

- M¸c 150

m3

656.229

494.391

132.364

1.282.984

656.229

494.391

139.168

1.289.788

AF.22153

- M¸c 200

m3

719.540

494.391

132.364

1.346.295

719.540

494.391

139.168

1.353.099

AF.22154

- Mác 250

m3

791.171

494.391

132.364

1.417.926

791.171

494.391

139.168

1.424.730

AF.22155

- M¸c 300

m3

845.336

494.391

132.364

1.472.091

845.336

494.391

139.168

1.478.895

Chiều dày > 45cm, cao ≤ 16m

AF.22162

- M¸c 150

m3

656.229

637.504

220.687

1.514.420

656.229

637.504

234.295

1.528.028

AF.22163

- M¸c 200

m3

719.540

637.504

220.687

1.577.732

719.540

637.504

234.295

1.591.340

AF.22164

- Mác 250

m3

791.171

637.504

220.687

1.649.363

791.171

637.504

234.295

1.662.971

AF.22165

- M¸c 300

m3

845.336

637.504

220.687

1.703.527

845.336

637.504

234.295

1.717.135

9. Trang 227:

Đơn vị tính: đồng/1m3

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Bê tông dốc nước, đá 1x2

AF.44543

- Mác 200

m3

687.943

332.413

67.795

1.088.151

687.943

332.413

68.466

1.088.822

PHỤ LỤC 3

SỬA ĐỔI ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN

TẬP 3- PHẦN LẮP ĐẶT

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2012/QĐ-UBND ngày /12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

A. SỬA ĐỔI VỀ NỘI DUNG

1. Trang 69:

Đơn giá BB.32305-BB.32314 hiệu chỉnh Đơn giá nhân công sử dụng Nhân công bậc 3,5/7 thành Nhân công bậc 4/

2. Trang 142:

STT số 702 và 703 sửa giá vật liệu Bông khoáng 105.000đồng/m3 thành 771.000 đồng/m3.

3. Trang 144:

STT số 821 sửa giá vật liệu Lưới thép d=10x10 cũ là 15.000 đồng thành 30.000 đồng.

B. SỬA ĐỔI VỀ BẢNG ĐƠN GIÁ

1. Trang 69

BB.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI

Đơn vị tính: đồng/cái

hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

NỘI DUNG ĐÃ TÍNH TOÁN

NAY SỬA ĐỔI LẠI LÀ

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

L¾p ®Æt cöa l­íi

Kích thước cửa

BB.32305

600x600mm

cái

151.472

124.352

6.458

282.282

151.472

133.999

6.458

291.929

BB.32306

1000x400mm

cái

127.700

142.775

7.381

277.856

127.700

153.851

7.381

288.931

BB.32307

1000x600mm

cái

153.300

168.106

8.995

330.401

153.300

181.147

8.995

343.442

BB.32308

1300x1200mm

cái

221.100

262.521

14.070

497.691

221.100

282.886

14.070

518.056

BB.32309

1250x300mm

cái

183.000

158.895

8.303

350.198

183.000

171.221

8.303

362.524

BB.32310

1500x200mm

cái

262.500

172.712

8.995

444.207

262.500

186.110

8.995

457.605

BB.32311

1500x500mm

cái

314.940

204.951

10.610

530.501

314.940

220.850

10.610

546.400

BB.32312

1600x1500mm

cái

379.548

331.606

17.529

728.683

379.548

357.330

17.529

754.407

BB.32313

2000x200mm

cái

452.398

230.282

12.455

695.135

452.398

248.146

12.455

712.999

BB.32314

3000x250mm

cái

544.077

340.817

18.221

903.115

544.077

367.256

18.221

929.554

Lược đồ văn bản

  • 38/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12
  • 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 83/2009/NĐ-CP Nghị định số 83/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
  • 38/2009/QH12 Nghị quyết số 38/2009/QH12 Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2010
  • 04/2010/TT-BXD Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)44.doc · 318 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản