Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 44/2011/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/12/2011 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2016 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn
phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 125/TTr-SXD ngày 13 tháng 10 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 8 năm 2011 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.
Các công trình xây dựng có đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp không có trong Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung.
Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các Ban thuộc HĐND tỉnh; - Như Điều 4; - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; TT Công báo; - VP UBND tỉnh: Các PCVP, các P, TT; - Lưu VT, CN. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký)Lữ Ngọc Cư
BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 21 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
-----------------------
PHẦN I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:
Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là Đơn giá thể hiện chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như: Lắp dựng 1 tấn cột tháp anten; lắp đặt và hiệu chỉnh kiểm định cho 1 thiết bị trong hệ thống mạng phát hình... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc.
Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo tiêu chuẩn qui trình kỹ thuật về thiết kế và qui trình thi công lắp đặt các bộ phận kết cấu của hệ thống truyền dẫn phát sóng truyền hình.
Mỗi loại đơn giá được trình bày thành phần công việc, điều kiện áp dụng, đơn giá với các đơn vị tính về chi phí vật chất phù hợp để thực hiện được 1 đơn vị khối lượng sản phẩm lắp đặt; kiểm định.
1. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trong vật liệu trực tiếp cần thiết cho việc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt, kiểm định.
Chi phí vật liệu đã bao gồm cả hao hụt qua các khâu thi công và luân chuyển (nếu có).
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí ngày công lao động của cán bộ kỹ thuật, công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt, kiểm định...
Chi phí ngày công đã bao gồm cả chi phí nhân công chính, phụ và nhân công chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công (kể cả công nhân vận chuyển bốc dỡ vật liệu, vật liệu bán thành phẩm trong phạm vi mặt bằng xây lắp).
Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được tính cho lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và loại công tác nhóm I của bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004; Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.400.000đ/tháng).
Các khoản phụ cấp gồm: Một số khoản Phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương cơ bản, lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng.
Chi phí nhân công tại khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,107.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí ca máy và thiết bị thi công chính và phụ phục vụ trực tiếp để hoàn thành công tác lắp đặt, kiểm định.
2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xác định trên cơ sở:
Công văn số 146/BXD-KTXD ngày 09 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp.
Công văn số 258/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 2 năm 2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Công bố định mức xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông.
Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.
Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.400.000đ/tháng).
II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ.
Bộ đơn giá được trình bày theo được trình bày theo phần, nhóm, loại công tác lắp đặt và được mã hoá theo hệ mã thống nhất trong tập định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp, công bố kèm theo Công văn số 146/BXD-KTXD ngày 09 tháng 02/2009 của Bộ Xây dựng. Bộ đơn giá được chia làm 02 phần:
Phần I: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng.
Phần II: Đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:
EI.00.0000: Lắp đặt cột, tháp Anten truyền dẫn phát sóng và hệ thống chống sét. EJ.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền dẫn phát sóng.
EK.00.0000: Đo lường kiểm định.
EL.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền hình cáp.
III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:
1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng:
Số TT | Khoản mục chi phí | Cách tính | Kết quả Ký hiệu
I | Chi phí trực tiếp
1 | Chi phí vật liệu | vl1 + vl2 | VL
1.1 | Đơn giá vật liệu trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa có VAT) | Vật liệu trong đơn giá | vl1
1.2 | Bù giá vật liệu đến hiện trường xây dựng | vl2
2 | Chi phí nhân công | nc1 + nc2 | NC
2.1 | Đơn giá nhân công trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tinh Đắk Lắk | Nhân công trong đơn giá | nc1
2.2 | Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu | F/H x nc1 | nc2
3 | Chi phí máy thi công | m1 | M
3.1 | Đơn giá máy thi công trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | Máy thi công trong đơn giá | m1
4 | Trực tiếp phí khác | (VL+NC+M) x tỷ lệ | TT
Chi phí trực tiếp | VL+NC+M+TT | T
II | Chi phí chung | NC x tỷ lệ | C
III | Thu nhập chịu thuế tính trước | (T+C) x tỷ lệ | TL
Chi phí xây dựng trước thuế | (T+C+LT) | G
IV | Thuế giá trị gia tăng | G X T XDGTGT | GTGT
Chi phí xây dựng sau thuế | G+GTGT | GXD
Trong đó:
Hệ số để tính các khoản phụ cấp theo lương H = 3,955.
Nhân công (Kỹ sư, công nhân) trong Bộ đơn giá được áp dụng Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước; công nhân trực tiếp sản xuất Bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.
F: Phụ cấp khu vực theo Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BLĐTBXH- BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.
TXDGTGT: Mức thuế suất giá trị gia tăng quy định cho công tác xây dựng.
IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được sử dụng làm cơ sở để lập dự toán chi phí lắp đặt, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Đối với công tác lắp đặt thiết bị, phụ kiện thì đơn giá nhân công đã bao gồm chi phí cho phần đấu nối dây.
- Đơn giá cho công tác lắp đặt thiết bị hướng dẫn cho các trường hợp lắp đặt hợp bộ theo từng khối hoặc lắp đặt thiết bị là các chi tiết lẻ. Nếu lắp thiết bị hợp bộ thì không được chia lẻ các chi tiết để áp dụng đơn giá.
- Trường hợp lắp đặt, hiệu chỉnh - kiểm định trong quá trình chạy thử máy phát hình có bộ phận nào cần phải thay thế hoặc hiệu chỉnh thì được áp dụng theo đơn giá tương ứng đã áp dụng.
- Ngoài hướng dẫn áp dụng chung nói trên, trong từng nhóm, loại công tác lắp đặt của đơn giá này còn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công.
- Những công tác khác không hướng dẫn trong Bộ đơn giá này thì áp dụng theo các đơn giá hiện hành được các cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố, trường hợp không có đơn giá để áp dụng cho công tác xây lắp thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức, đơn giá để lập định mức, đơn giá mới theo hướng dẫn trong các Thông tư hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
PHẦN II
ĐƠN GIÁ LẤP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẤK LẤK
EI.00.0000 LẤP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.
EI.01.0000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CÂU CÁP.
EI.01.1000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO.
Thành phần công việc
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Nhận vật tư, phụ kiện, phân loại chi tiết. Vận chuyển thiết bị, phụ kiện trong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt. Xác định vị trí lắp dựng trụ, néo, làm hố thế, lắp tời, trụ leo. Cố định (hàn) dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột. Lắp trụ leo, tiến hành lắp dựng: lắp, căn chỉnh neo phụ; lắp căn chỉnh neo chính; lắp kim thu sét, dây thoát sét và cố định vào cột. Tháo dỡ trụ leo, căn chỉnh toàn bộ cột theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoàn thiện lần cuối, đối chiếu tiêu chuẩn lập nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.1000 | Lắp dựng cột anten dây néo
EI.01.1101 | Lắp dựng cột h ≤ 16m | tấn | 182.395 | 1.847.140 | 54.767
EI.01.1201 | Lắp dựng cột 16m<h≤20m | tấn | 183.108 | 1.940.240 | 76.549
EI.01.1301 | Lắp dựng cột 20m<h≤30m | tấn | 210.883 | 2.093.128 | 84.199
EI.01.1401 | Lắp dựng cột 30m<h≤40m | tấn | 218.718 | 2.329.036 | 112.130
EI.01.1501 | Lắp dựng cột 40m<h≤50m | tấn | 218.718 | 2.631.964 | 128.004
EI.01.1601 | Lắp dựng cột 50m<h≤70m | tấn | 218.718 | 3.161.636 | 146.830
EI.01.1701 | Lắp dựng cột 70m<h≤90m | tấn | 218.718 | 4.504.540 | 178.924
Ghi chú:
a. Nếu lắp dựng cột ở độ cao > 90 m thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,10 và cáp thép 010 được tính thêm hệ số 1,05.
b. Trong bảng đơn giá chi phí nhân công, máy thi công được tính khi lắp dựng h ≤ 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05
2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10
3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20
4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30
5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40
c. Bảng giá đơn giá nêu trên cáp thép Æ10 tính cho cột tiết diện tam giác (neo ở 3 đỉnh), nếu lắp dựng cột tiết diện hình vuông (neo tại 4 đỉnh) thì chi phí cáp thép Æ10 được nhân hệ số 1,30.
d. Khối lượng lắp dựng được tính ứng với từng độ cao lắp dựng tương đương trong bảng đơn giá.
e. Khi tháo dỡ cột dây néo được tính bằng 60% của đơn giá nhân công, máy thi công và vật liệu cáp thép Æ10, thép Æ3 bằng 50% theo bảng cột tương ứng.
EI.01.2000 GIA CÔNG ĐẦU MỐI NỐI CÁP DÂY NÉO CHÍNH CỘT ANTEN.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra nghiên cứu thiết kế, xác định độ dài dây néo. Thi công cắt cáp, làm đầu cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đánh dấu và cuộn cáp. Kiểm tra sức chịu tải của đầu cáp theo thiết kế. Đánh dâu bôi mỡ vào cuộn cáp. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.2000 | Gia công đầu mối nối cáp dây néo chính cột anten
EI.01.2101 | Đường kính dây néo Æ ≤ 10mm | 1 mối | 54.574 | 14.464
EI.01.2102 | Đường kính dây néo Æ ≤ 12mm | 1 mối | 59.667 | 18.080
EI.01.2103 | Đường kính dây néo Æ ≤ 14mm | 1 mối | 62.723 | 21.696
EI.01.2104 | Đường kính dây néo Æ ≤ 16mm | 1 mối | 79.217 | 21.696
EI.01.2105 | Đường kính dây néo Æ > 10mm | 1 mối | 94.896 | 21.696
EI.01.3000 LẤP DỰNG THÁP ANTEN THÉP.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công, chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Nhận thiết bị, vật tư, phụ kiện, phân loại chi tiết, lau chùi sạch sẽ. Vận chuyển thiết bị phụ kiện trong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt. Xác định vị trí lắp, làm hố thế (Phần đào đất hố thế tính theo đơn giá xây dựng công trình: phần xây dựng lắp đặt). Cố định (hàn) dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột. Lắp tời, trụ leo, tiến hành lắp dựng tháp: Lắp từng thanh, chỉnh tâm cột, bắt chặt cố định các thanh giằng với nhau, lắp cầu thang, sàn thao tác. Lắp dây tiếp đất cố định theo tháp (từ đỉnh tháp xuống móng tháp) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tháo dỡ tời, trụ leo, căn chỉnh cơ khí. Sơn bu lông chân tháp. Kiểm tra lần cuối, hoàn thiện, đối chiếu tiêu chuẩn. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao. (Bảng đơn giá tính cho từng khoảng độ cao lắp đặt cột)
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.3000 | Lắp dựng tháp Anten thép
EI.01.3010 | Ở độ cao h ≤ 15m | tấn | 52.679 | 1.849.592 | 307.004
EI.01.3020 | Ở độ cao 15 < h ≤ 25m | tấn | 60.891 | 1.940.240 | 49.289
EI.01.3030 | Ở độ cao 25 < h ≤ 40m | tấn | 69.621 | 2.260.728 | 54.190
EI.01.3040 | Ở độ cao 40 < h ≤ 55m | tấn | 26.982 | 2.711.764 | 61.076
EI.01.3050 | Ở độ cao 55 < h ≤ 70m | tấn | 26.982 | 3.274.104 | 67.819
EI.01.3060 | Ở độ cao 70 < h ≤ 85m | tấn | 26.982 | 3.900.492 | 77.766
EI.01.3070 | Ở độ cao 85 < h ≤ 100m | tấn | 26.982 | 4.694.356 | 87.965
EI.01.3080 | Ở độ cao 100 < h ≤ 110m | tấn | 26.982 | 5.475.564 | 98.222
EI.01.3090 | Ở độ cao 110 < h ≤ 120m | tấn | 26.982 | 6.184.204 | 108.295
EI.01.3100 | Ở độ cao 120 < h ≤ 130m | tấn | 26.982 | 6.987.752 | 119.940
EI.01.3110 | Ở độ cao 130 < h ≤ 140m | tấn | 26.982 | 7.902.480 | 131.137
EI.01.3120 | Ở độ cao 140 < h ≤ 150m | tấn | 26.982 | 8.816.640 | 144.118
EI.01.3130 | Ở độ cao 150 < h ≤ 160m | tấn | 26.982 | 10.077.464 | 160.343
EI.01.3140 | Ở độ cao 160 < h ≤ 170m | tấn | 26.982 | 11.381.632 | 176.754
EI.01.3150 | Ở độ cao 170 < h ≤ 180m | tấn | 26.982 | 12.857.536 | 196.409
Ghi chú:
Công tác lắp dựng tháp anten áp dụng theo qui định sau:
a. Khi lắp dựng tháp ở độ cao h > 180 mét, thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 mét đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2.
b. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở độ cao h ≤ 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng tháp ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05
2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10
3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20
4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30
5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40
c. Khối lượng lắp dựng được tính ứng với từng độ cao lắp dựng tương đương trong bảng đơn giá.
d. Khi tháo dỡ cột tháp anten được tính bằng 60% của đơn giá nhân công, máy thi công và vật liệu cáp thép 010, thép 03 bằng 50% theo bảng cột tương ứng.
EI.01.4000 LẤP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU TRÊN CỘT, THÁP ANTEN.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 mét, kéo dây từ bảng điện đến vị trí lắp đèn, định vị dây dẫn điện trên tháp theo chỉ định của thiết kế. Lắp giá đỡ đèn, lắp đèn. Đấu điện chạy thử, hoàn chỉnh, lập biên bản nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.4000 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten
EI.01.4001 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 25m | Bộ đèn | 437.178 | 361.600 | 8.045
EI.01.4002 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 50m | Bộ đèn | 437.178 | 452.000 | 8.045
EI.01.4003 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 70m | Bộ đèn | 437.178 | 542.400 | 8.045
EI.01.4004 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 90m | Bộ đèn | 437.178 | 632.800 | 9.575
EI.01.4005 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 110m | Bộ đèn | 437.178 | 723.200 | 9.575
EI.01.4006 | Chiều cao lắp đèn h ≤ 130m | Bộ đèn | 437.178 | 813.600 | 9.575
Ghi chú:
a. Khi lắp đèn tín hiệu trên cột, tháp anten ở độ cao h>130 m, với độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,10.
b. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05
2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10
3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20
4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30
5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40
c. Nếu lắp dựng thêm cột đèn trên cùng độ cao thì chi phí nhân công mỗi đèn lắp thêm bằng 0,4 đối với cột dây néo và 0,5 đối với tháp.
d. Đối với công việc tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột dây néo, tháp anten được tính bằng 70% chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá.
EI.01.5000 LẮP ĐẶT CẦU CÁP.
EI.01.5100 LẮP ĐẶT CẦU CÁP TRONG NHÀ CÓ ĐỘ CAO LẮP ĐẶT h = 3 (m).
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí. Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo. Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ. Hàn dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột đỡ cầu cáp. Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt. Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn hiện trường. Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.5100 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3 (m)
EI.01.5101 | Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3kg | m | 6.491 | 207.920 | 2.366
EI.01.5102 | Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7kg | m | 6.491 | 298.320 | 2.366
EI.01.5103 | Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg | m | 6.491 | 370.640 | 2.366
EI.01.5104 | Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg | m | 6.491 | 414.032 | 2.366
Ghi chú:
Trong bảng đơn giá trên các chi phí được tính cho việc lắp đặt cầu cáp độ cao h=3m, nếu:
a. Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h>3m, khi tăng thêm chiều cao lắp đặt 1m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,10.
b. Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h<3m khi giảm chiều cao lắp đặt 1m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 0,80.
EI.01.5200 LẤP ĐẶT CẦU CÁP NGANG NGOÀI TRỜI.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí. Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo. Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ. Hàn dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột đỡ cầu cáp. Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt. Hoàn chỉnh kiểm tra thu dọn hiện trường. Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.5201 | Lắp dựng tháp thép ở cao độ 10m < h ≤ 15m | tấn | 18.087 | 1.755.568 | 55.240
Ghi chú:
1. Nếu cầu cáp được lắp đặt ở độ cao khác nhau, thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k theo bảng hệ số sau:
Độ cao lắp đặt (h) | h≤5m | 5<h≤10 m | 15<h≤20 m | 20<h≤30 m | 30<h≤40 m
Hệ số k | 0,87 | 0,90 | 1,02 | 1,12 | 1,26
1 | 2 | 3 | 4 | 5
2. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng ở độ cao khác so với mặt bằng lân cân thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
2.1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05
2.2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10
2.3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20
2.4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30
2.5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40
EI.01.6000 CÔNG TÁC SƠN.
Thành phần công việc:
Sơn hoàn thiện sau khi lắp dựng. Chuẩn bị, lau chùi các chi tiết tháp, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật và thiết kế qui định.
EI.01.6100 SƠN BÁO HIỆU THEO CHIỀU CAO CỘT.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.01.6100 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột
EI.01.6101 | Chiều cao cột h ≤ 70m | m2 | 10.490 | 47.208 | 1.530
EI.01.6102 | Chiều cao cột 70 < h ≤ 100m | m2 | 12.821 | 57.324 | 1.530
EI.01.6103 | Chiều cao cột 100 < h ≤ 150m | m2 | 14.569 | 69.126 | 1.530
Ghi chú:
1. Khi sơn tháp thu anten ở độ cao h>130 m thì cứ 10m tăng thêm 10m chiều cao thì chi phí vật liêu, nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05 so với chi phí trước đó.
2. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu ở độ cao khác so với mặt bằng lân cận thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
2.1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05
2.2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10
2.3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20
2.4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30
2.5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40
EI.02.0000 LẤP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.
EI.02.1000 ĐO KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Chuẩn bị máy đo điện trở suất của đất (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo). Tiến hành đo điện trở suất của đất tại nơi thi công. Tính toán xác định giá trị điện trở suất của đất.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.1101 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 hệ thống tiếp đất | 222.080 | 13.719
EI.02.2000 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN THỦ CÔNG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thi công, mặt bằng thi công, xác định vị trí để khoan, lắp dựng dàn khoan. Thực hiện khoan với đường kính lộ khoan 0 < 70. Đặt điện cực tiếp đất xuống lỗ khoan, chèn đất vào xung quanh điện cực tiếp đất. Tháo dỡ dàn khoan.
EI.02.2100 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2100 | Chôn các điện cực tiếp đất bằng thủ công
EI.02.2101 | Độ sâu cần khoan 1-:- 10m | m | 126.560
EI.02.2102 | Độ sâu cần khoan < 20m | m | 162.720
EI.02.2103 | Độ sâu cần khoan < 30m | m | 198.880
EI.02.2104 | Độ sâu cần khoan > 30m | m | 253.120
Ghi chú:
Khi đường kính lỗ khoan 0 tăng, chi phí nhân công được nhân vớ hệ số sau:
1. Khi 70mm < Æ ≤ 100mm thì nhân hệ số 1,15.
2. Khi 100mm < Æ ≤ 120mm thì nhân hệ số 1,30.
3. Khi 120mm < Æ ≤ 150mm thì nhân hệ số 1,50.
EI.02.2200 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KHOAN ĐỊA CHẤT. ĐỘ SÂU KHOAN 1 (m) ĐẾN 10 (m).
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2201 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất. độ sâu khoan 1 mét đến 10 mét | m | 72.320 | 8.911
Ghi chú:
Chí áp dụng đơn giá này ở địa hình thi công không khoan được bằng thủ công.
EI.02.2300 CHÔN CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT.
EI.02.2310 ĐÓNG TRỰC TIẾP ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L = 2,5 (m) XUỐNG ĐẤT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thi công, chuẩn bị điện cực tiếp đất. Đóng điện cực trực tiếp xuống đất.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2310 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5 m xuống đất
EI.02.2311 | Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) | 1 điện cực | 830 | 7.232
EI.02.2312 | Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) | 1 điện cực | 2.100 | 9.040
EI.02.2313 | Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) | 1 điện cực | 13.100 | 10.848
EI.02.2314 | Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) | 1 điện cực | 33.300 | 14.464
Ghi chú:
1. Định mức trên áp dụng cho đất cấp III, khi đóng điện cực ở khu vực đồi, núi thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,10.
2. Nếu chiều dài L của điện cực tiếp đất tăng (giảm), thì chi phí vật liêu được điều chỉnh theo phương pháp nội suy và chi phí nhân công được nhân hệ số sau:
2.1. Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8
2.2. Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.
EI.02.2320 CHÔN ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (M) BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Xác định vị trí đặt điện cực tiếp đất. Đặt điện cực tiếp đất xuống hố để đào. Chèn đất vào xung quanh điện cực.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2320 | Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào
EI.02.2321 | Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) | 1 điện cực | 830 | 4.520
EI.02.2322 | Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) | 1 điện cực | 2.100 | 5.424
EI.02.2323 | Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) | 1 điện cực | 13.100 | 6.328
EI.02.2324 | Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) | 1 điện cực | 33.300 | 7.232
Ghi chú:
1. Đơn giá trên không bao gồm công tác đào đất.
2. Nếu chiều dài cọc (L) của điện cực tiếp đất tăng (giảm) thì chi phí vật liệu được điều chỉnh theo phương pháp nội suy và chi phí nhân công được nhân hệ số sau:
2.1. Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8
2.2. Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.
EI.02.2400 KÉO, RẢI DÂY LIÊN KẾT CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dây liên kết. Cắt dây thành từng đoạn theo thiết kế. Uốn thẳng dây. Kéo, rải dây theo các rãnh đã đào.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2400 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất
EI.02.2401 | Kích thước dây liên kết < 25x4mm (≤Æ12) | m | 37.269 | 5.424
EI.02.2402 | Kích thước dây liên kết < 40x4mm (≤Æ16) | m | 62.216 | 5.424
EI.02.2403 | Kích thước dây liên kết < 55x5mm (≤Æ20) | m | 81.992 | 7.232
EI.02.2404 | Kích thước dây liên kết > 55x5mm (>Æ20) | m | 85.547 | 7.232
EI.02.2500 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy hàn hoặc dụng cụ để kết nối. Đánh sạch dây liên kết và dây liên kết tiếp đất. Buộc gá dây liên kết với dây liên kết tiếp đất. Thực hiện hàn, nối dây liên kết với dây liên kết tiếp đất. Kiểm tra mối hàn.Thực hiện bảo vệ mối hàn. Xác lập số liệu.
EI.02.2510 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2510 | Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào
EI.02.2511 | Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) | 1 điện cực | 3.639 | 3.616 | 3.995
EI.02.2512 | Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) | 1 điện cực | 3.925 | 5.424 | 5.993
EI.02.2513 | Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) | 1 điện cực | 5.101 | 7.232 | 7.991
EI.02.2514 | Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) | 1 điện cực | 5.530 | 9.040 | 9.989
EI.02.2520 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2520 | Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào
EI.02.2521 | Kích thước điện cực 25x25x4mm (<025) | 1 điện cực | 1.427 | 3.616
EI.02.2522 | Kích thước điện cực 40x40x4mm (<040) | 1 điện cực | 2.479 | 5.424
EI.02.2523 | Kích thước điện cực 75x75x7mm' (<075) | 1 điện cực | 3.781 | 7.232
EI.02.2524 | Kích thước điện cực 100x100x10mm (<0100) | 1 điện cực | 6.771 | 9.040
EI.02.2530 NỐI ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG BỘ KẸP TIẾP ĐẤT.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2531 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | 1 điện cực | 16.947 | 5.424
EI.02.2540 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HOÁ NHIỆT.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2541 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 1 điện cực | 51.346 | 5.424
EI.02.2600 XỬ LÝ, CẢI TẠO ĐẤT.
EI.02.2610 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG MUỐI ĂN.
Thành phần công việc:
Đập đất nhỏ (không bao gồm công đào đất). Trộn đất với muối theo yêu cầu kỹ thuật. Lấp đất đã trộn muối vào xung quanh điện cực.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2610 EI.02.2611 EI.02.2612 | Cải tạo đất bằng muối ăn Loại điện cực tiếp đất dạng thẳng đứng Loại điện cực tiếp đất dạng nằm ngang | m m | 40.000 | 126.560 54.240
EI.02.2620 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG ĐẤT MƯỢN.
(Theo chiều dài 1 mét dây liên kết được cải tạo)
Thành phần công việc:
Đập nhỏ đất. Lấp đất mượn xung quanh dây liên kết tiếp đất với bán kính 2 ¸ 2,5m. Đầm đất cho chặt xung quanh dây liên kết tiếp đất đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2621 | Cải tạo đất bằng đất mượn | m | 506.240
Ghi chú:
Đơn giá này không bao gồm công đào đất ban đầu, đào đất mượn và công vận chuyển đất mượn.
EI.02.2630 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG BỘT THAN CỐC.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, tìm hiểu qui trình kỹ thuật. Tạo khuôn xung quanh dây liên kết tiếp đất. Cho bột than cốc vào khuôn trên để tạo một lớp than cốc xung quanh điện cực tiếp đất (bảng định mức này không bao gồm công đào đất).
Đơn vị tính: đồng
(chiều dài điện cực tiếp đất đoạn cải tạo)
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2631 | Cải tạo đất bằng bột than cốc | m | 80.210 | 90.400
EI.02.2640 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG HỢP CHẤT HOÁ HỌC.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, tìm hiểu qui trình kỹ thuật. Pha chế hoá chất. Đưa hợp chất hoá học vào xung quanh điện cực.
(Vật liệu dùng để cải tạo đất được tính theo yêu cầu kỹ thuật)
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.2641 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | m | 30.000 | 90.400
EI.02.3000 LẮP ĐẶT CÁP TIẾP ĐỊA.
EI.02.3100 KÉO, RẢI CÁP TIẾP ĐỊA.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ thi công. Chuẩn bị vật liệu. Kéo, rải cáp dẫn đất. Ghim cố định cáp dẫn đất vào tường hoặc sàn nhà; luồn cáp dẫn đất vào trong ống bảo vệ Đo, xác định chiều dài cáp bảo vệ. Cắt ống bảo vệ, cắt cáp. Lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghim cố định ống bảo vệ vào tường. Đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.3110 | Kéo, rải cáp tiếp địa dưới mương đất
EI.02.3111 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | m | 42.925 | 3.616
EI.02.3112 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | m | 85.648 | 5.424
EI.02.3113 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) | m | 107.161 | 5.424
EI.02.3114 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) | m | 112.514 | 5.424
EI.02.3120 | Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn nhà
EI.02.3121 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | m | 59.663 | 25.312
EI.02.3122 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | m | 103.667 | 28.928
EI.02.3123 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) | m | 125.826 | 54.240
EI.02.3124 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) | m | 131.339 | 57.856
EI.02.3130 | Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi
EI.02.3131 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | m | 89.920 | 27.120
EI.02.3132 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | m | 133.925 | 30.736
EI.02.3133 | Tiết diện cáp tiếp địa < 300mm2 (≤Æ20mm) | m | 156.083 | 59.664
EI.02.3134 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) | m | 161.597 | 63.280
EI.02.3140 | Kéo, rải cáp tiếp địa chôn ngầm trong tường có ống kim loại bảo vệ
EI.02.3141 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | m | 114.110 | 29.832
EI.02.3142 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | m | 158.969 | 34.533
EI.02.3143 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) | m | 181.558 | 65.088
EI.02.3144 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) | m | 187.178 | 70.512
EI.02.4000 HÀN CÁP TIẾP ĐỊA CỦA HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị các vật liệu hàn. Lau, đánh sạch những vị trí cần hàn. Thực hiện hàn một tấm thép cỡ 50x200x5mm có một mặt tráng đồng với dây liên kết tiếp đất đã chọn (đối với trường hợp dây liên kết tiếp bằng thép). Bắt chặt cáp tiếp địa với dây liên kết tiếp đất. Thực hiện hàn cáp tiếp địa với tấm thép tráng đồng hoặc hàn trực tiếp cáp tiếp địa với dây liên kết tiếp đất.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.4100 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi
EI.02.4101 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 69.602 | 135.600
EI.02.4102 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 72.510 | 162.720
EI.02.4103 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 76.417 | 216.960
EI.02.4104 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 86.098 | 271.200
EI.02.4200 | Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hoá nhiệt
EI.02.4201 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 102.000 | 90.400
EI.02.4202 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 102.000 | 90.400
EI.02.4203 | Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 102.000 | 90.400
EI.02.4204 | Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) | 1 hệ thống tiếp đất | 102.000 | 90.400
EI.02.5000 ĐO KIỂM TRA, NGHIỆM THU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT; XÁC LẬP SỐ LIỆU, SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT THEO THỰC TẾ THI CỒNG.
Thành phần công việc:
Kiểm tra việc sử dụng vật liệu (chất liệu, kích thước của các điện cực tiếp đất, cáp dẫn đất). Kiểm tra các mối hàn (chất lượng các mối hàn, bảo vệ các mối hàn). Kiểm tra việc lấp, chèn đất cho các điện cực tiếp đất. Đo kiểm tra điện trở tiếp đất của tổ tiếp đất (tại vị trí điện cực trung tâm). Đo điện trở tiếp đất của hệ thống tiếp đất (tại tấm tiếp đất chính). Xác định vị trí mặt bằng thi công thực tế. Vẽ chi tiết toàn bộ hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hoàn thiện hồ sơ đo, kiểm tra nghiệm thu hệ thống tiếp đất.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.5100 EI.02.5101 EI.02.5102 | Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công Hệ thống tiếp đất bảo vệ Hệ thống tiếp đất công tác | 1 hệ thống tiếp đất 1 hệ thống tiếp đất | 1.212.800 1.806.400 | 6.902 6.902
EI.02.6000 LẮP ĐẶT CÁC MẠNG LIÊN KẾT DÂY NỐI TIẾP ĐỊA TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT HÌNH.
EI.02.6100 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CHUNG.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Kéo, rải dây liên kết, vòng liên kết. Đục rãnh trên tường. Đục, khoan bê tông xuyên tường. Cố định dây liên kết, vòng kết nối theo rãnh. Hàn các dây liên kết với các vòng kết nối. Hàn các dây liên kết, vòng kết nối với các thành phần kim loại trong nhà trạm như dây dẫn sét, khung bê tông cốt thép của nhà trạm, khung giá đỡ cáp nhập trạm, các ống dẫn nước, các ống dẫn cáp bằng kim loại.
EI.02.6110 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6110 | Lắp đặt dây liên kết tiếp địa bằng phương pháp hàn điện
EI.02.6111 | Tiết diện dây dẫn 50mm2 <S≤70mm2 | m | 47.589 | 108.480 | 13.538
EI.02.6112 | Tiết diện dây dẫn 70mm2 <S≤120mm2 | m | 92.030 | 150.064 | 13.538
EI.02.6120 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6120 | Lắp đặt dây liên kết tiếp địa đồng bằng phương pháp hàn hơi
EI.02.6121 | Tiết diện dây dẫn 50mm2 <S≤70mm2 | m | 114.628 | 108.480 | 3.550
EI.02.6122 | Tiết diện dây dẫn 70mm2 <S≤120mm2 | m | 120.196 | 150.064 | 3.550
EI.02.6130 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT MẮT LƯỚI.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Kéo, rải dây tạo thành tấm lưới liên kết (dây đồng, dây thép mạ). Hàn các điểm nút của tấm lưới liên kết, hàn tấm lưới với mạng liên kết chung.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6130 | Lắp đặt mạng liên kết mắt lưới
EI.02.6131 | Kích thước mắt lưới 30x30cm | m2 | 129.081 | 452.000
EI.02.6132 | Kích thước mắt lưới 40x40cm | m2 | 92.231 | 343.520
EI.02.6133 | Kích thước mắt lưới 50x50cm | m2 | 76.980 | 289.280
EI.02.6200 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY MẮT LƯỚI.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Lắp đặt sàn cách ly với mạng CBN (khoan, bắt vít sàn cách điện với tấm gỗ kê). Kéo, rải dây thép hoặc dây đồng trên sàn cách ly tạo thành tấm lưới liên kết cách ly với mạng liên kết chung. Hàn các nút của tấm lưới liên kết. Hàn điểm nối đơn (điểm nối đơn là dải đồng kích thước 2000x20x2mm) vào một cạnh của tấm lưới liên kết. Thực hiện nối dây từ điểm nối đơn với mạng liên kết chung.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6200 | Lắp đặt mạng liên kết cách ly mắt lưới
EI.02.6201 | Kích thước mắt lưới 30x30cm | m2 | 631.721 | 687.040 | 11.832
EI.02.6202 | Kích thước mắt lưới 40x40cm | m2 | 570.189 | 578.560 | 11.832
EI.02.6203 | Kích thước mắt lưới 50x50cm | m2 | 539.105 | 524.320 | 11.832
EI.02.6300 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY HÌNH SAO.
EI.02.6310 LẮP ĐẶT TẤM THẢM CÁCH ĐIỆN.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Kéo, rải thảm lên sàn nhà trạm. Căng và cố định tấm thảm lên sàn nhà trạm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6311 | Lắp đặt tấm thảm cách điện | m2 | 1.126.960 | 36.160
EI.02.6320 LẮP ĐẶT THANH NỐI ĐƠN BẰNG ĐỒNG: 2000X100X5 (mm).
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Khoan lỗ để lắp đặt thanh nối đơn. Bắt chặt thanh nối đơn vào vị trí thiết kế bằng vít nở có cách ly với mạng liên kết chung. Thực hiện hàn dây dẫn từ thanh nối đơn đến mạng liên kết chung.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6321 | Lắp đặt thanh nối đơn bằng đồng (2000x100x5 mm) | 1 thanh nối đơn | 216.874 | 135.600 | 23.664
EI.02.6330 LẮP ĐẶT TẤM TIẾP ĐỊA.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ kỹ thuật. Đo, xác định vị trí đặt tấm tiếp điạ. Khoan lỗ và bắt cố định tấm tiếp địa vào vị trí quy định. Ép đầu cáp vào đầu cốt. Kết nối dây cáp với tấm tiếp địa.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.6330 | Lắp đặt tấm tiếp địa
EI.02.6331 | Kích thước ≤ 200x120x5 (S ≤ 0,024 mm2) | tấm | 285.656 | 226.000 | 35.497
EI.02.6332 | Kích thước ≤ 500x120x10 (S≤0,06 mm2) | tấm | 285.656 | 352.560 | 35.497
EI.02.6333 | Kích thước ≤700x120x10 (S≤0,1 mm2) | tấm | 285.656 | 470.080 | 35.497
EI.02.7000 LẮP ĐẶT BỘ CẮT SÉT VÀ LỌC SÉT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, thiết kế, lập phương án thi công. Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt. Đấu nối cáp nguồn vào thiết bị và tải, lắp đặt thanh tiếp đất phụ. Đấu nối dây đất với thiết bị lọc sét và tấm tiếp đất phụ. Đo đạc, đánh dấu, khoan tường. Bắt chặt ke đỡ thiết bị vào tường hoặc xuống nền nhà, lắp đặt thiết bị vào ke đỡ. Kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị cắt và lọc sét. Thu dọn, vệ sinh. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao.
EI.02.7110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 1 PHA.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.7110 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha
EI.02.7111 | Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 32A | 1 thiết bị | 491.901 | 908.560 | 59.161
EI.02.7112 | Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 63A | 1 thiết bị | 491.901 | 1.160.160 | 59.161
EI.02.7113 | Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 125A | 1 thiết bị | 491.901 | 1.514.960 | 59.161
EI.02.7120 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 3 PHA.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.7120 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha
EI.02.7121 | Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 125A | 1 thiết bị | 512.528 | 1.463.280 | 41.413
EI.02.7122 | Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 200A | 1 thiết bị | 512.528 | 1.878.800 | 41.413
EI.02.7123 | Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 400A | 1 thiết bị | 512.528 | 2.279.872 | 41.413
EI.02.7124 | Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 360A | 1 thiết bị | 512.528 | 2.854.320 | 41.413
EI.02.7130 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẲNG THẾ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đo xác định vị trí lắp đặt. Lắp đặt thiết bị theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.7131 | Lắp đặt thiết bị đăng thế | 1 thiết bị | 46.950
EI.02.8000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT HIỆN ĐẠI.
EI.02.8110 LẮP ĐẶT CỘT ĐỠ FRP LÊN ĐỈNH THÁP ANTEL.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công tháp. Nhận và nghiên cứu hiện trường; lập phương án thi công và an toàn lao động.Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Chuẩn bị phụ kiện cần lắp đặt; tiến hành lắp đặt cột đỡ FRP theo yêu cầu thiết kế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8110 | Lắp đặt cột đỡ FRP lên đỉnh tháp Antel
EI.02.8111 | Ở độ cao h ≤ 50m | 1 cột đỡ | 433.920
EI.02.8112 | Ở độ cao h ≤ 100m | 1 cột đỡ | 542.400
EI.02.8113 | Ở độ cao h ≤ 150m | 1 cột đỡ | 759.360
EI.02.8114 | Ở độ cao h ³ 150m | 1 cột đỡ | 1.301.760
EI.02.8120 KÉO VÀ ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT LÊN ĐỈNH CỘT, THÁP ANTEL.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ thi công, phụ kiện cần lắp đặt. Kéo cáp cố định cáp thoát sét vào vị trí và cố định cáp theo yêu cầu thiết kế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8120 | Kéo đầu thu sét Dynasphere lên đỉnh cột, tháp Antel
EI.02.8121 | Ở độ cao h ≤ 50m | 1 cột | 1.762.800 | 22.952
EI.02.8122 | Ở độ cao h ≤ 100m | 1 cột | 2.305.200 | 22.952
EI.02.8123 | Ở độ cao h ≤ 150m | 1 cột | 2.536.624 | 22.952
EI.02.8124 | Ở độ cao h > 150m | 1 cột | 2.793.360 | 22.952
EI.02.8130 GIA CÔNG ĐẦU CÁP DẪN SÉT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu chỉ dẫn kỹ thuật làm đầu cáp. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Chuẩn bị phụ kiện cần thi công. Kiểm tra nghiệm thu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8130 EI.02.8131 EI.02.8132 | Gia công đầu cáp dẫn sét Làm đầu cáp trên cột Làm đầu cáp dưới cột | 1 đầu cáp 1 đầu cáp | 16.080 15.080 | 361.600 271.200
EI.02.8140 LẮP ĐẦU THU SÉT VỚI ĐẦU CÁP TRÊN ĐỈNH CỘT ANTEL.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu chỉ dẫn lắp đặt. Nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Chuẩn bị các phụ kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt vào vị trí. Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8140 | Lắp đầu thu sét với đầu cáp trên đỉnh cột Antel
EI.02.8141 | Ở độ cao h ≤ 50m | 1 đầu thu | 433.920 | 22.952
EI.02.8142 | Ở độ cao h ≤ 100m | 1 đầu thu | 867.840 | 22.952
EI.02.8143 | Ở độ cao h ≤ 150m | 1 đầu thu | 1.301.760 | 22.952
EI.02.8144 | Ở độ cao h > 150m | 1 đầu thu | 1.735.680 | 22.952
EI.02.8150 LẮP BỘ ĐẾM SÉT.
Thành phần công việc:
Xác định vị trí lắp hợp lý, chuẩn bị dụng cụ. Kiểm tra phụ kiện cần lắp, tiến hành lắp đặt theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra, thu dọn hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8151 | Lắp bộ đếm sét | 1 bộ | 90.400
EI.02.8160 LẮP ĐẶT BỂ TỔ ĐẤT.
Thành phần công việc:
Đào hố đặt bể tổ đất. Đặt bể đất đúng vị trí, lấp đất hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8161 | Lắp đặt bể tổ đất | 1 bể | 180.800
EI.02.8170 LẮP ĐẶT VAN CÂN BẰNG ĐIỆN THẾ ĐẤT TEC-100.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Chuẩn bị kiểm tra phụ kiện cần lắp. Nghiên cứu hồ sơ, lắp van cân bằng điện thế đất.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8171 | Lắp đặt van cân bằng điện thế đất TEC-100 | 1 van | 54.240
EI.02.8200 LẮP ĐẶT TẤM ĐỒNG TIÉP ĐẤT TRONG PHÒNG MÁY.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu sơ đồ mặt bằng phòng máy, xác định vị trí đặt tấm đồng tiếp đất. Nghiên cứu chỉ dẫn thi công. Đào hố đặt tấm đồng, hàn dây dẫn vào tấm đồng.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8201 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy | 1 điện cực | 1.292 | 180.800
EI.02.8210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP CẮT SÉT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu sơ đồ chỉ dẫn cách lắp, kiểm tra cáp, ống nhựa bảo vệ. Cắt dây, ống nhựa thành từng đoạn theo thiết kế. Lồng ống nhựa bảo vệ cáp, kéo rải dây có lồng ống nhựa theo thiết kế, khoan định vị. Lắp cáp vào thiết bị cắt sét và vào nguồn điện 3 pha.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EI.02.8211 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp cắt sét | 1 m | 20.400 | 10.848 | 1.183
EJ.00.000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG.
EJ.01.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ANTEN.
EJ.01.1000 GIA CÔNG BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ thiết kế thi công. Chuẩn bị vật tư, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đo kích thước lấy dấu, cưa cắt hàn, khoan lỗ, gia công các chi tiết. Tổ hợp, lắp ráp thành bộ gá. Sơn các phần tử. Hoàn chỉnh thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.1000 | Gia công bộ gá chấn tử Anten
EJ.01.1001 | Dải băng (tần số) VHF - Vl | 1 bộ dàn (panel) Antel đơn | 1.684.787 | 1.207.400 | 115.382
EJ.01.1002 | Dải băng (tần số) VHF - VH | 1 bộ dàn (panel) Antel đơn | 851.868 | 665.000 | 98.899
EJ.01.1003 | Dải băng (tần số) UHF | 1 bộ dàn (panel) Antel đơn | 566.049 | 484.200 | 82.416
Ghi chú:
Khi gia công bộ gá cho dàn Antel kép thì chi phí vật liệu nhân hệ số 1,5 và chi phí nhân công nhân hệ số 1,2.
EJ.01.2000 LẮP BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN TRÊN CỘT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ thiết kế thi công, nhận mặt bằng, lập phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo. Mở hòm, lau chùi, vận chuyển vào vị trí, chuẩn bị lắp.
Xác định vị trí lắp trên cột. Tiến hành lắp đặt bộ gá theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra, thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.2000 EJ.01.2001 EJ.01.2002 EJ.01.2003 | Lắp bộ gá chấn tử Anten trên cột Dải băng (tần số) VHF - Vl Dải băng (tần số) VHF - VH Dải băng (tần số) UHF | 1 bộ (1 dàn Antel) 1 bộ (1 dàn Antel) 1 bộ (1 dàn Antel) | 22.813 19.248 12.118 | 284.080 266.000 229.840 | 76.505 76.505 76.505
Ghi chú:
a. Nếu lắp bộ gá chấn tử cho dàn kép thì chi phí nhân công nhân hệ số 1,5.
b. Đơn giá trên tính ở độ cao <16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá < 16 m nhân với hệ số sau:
Độ cao (m) | ≤16 | ≤40 | ≤60 | ≤80 | ≤100 | ≤120 | ≤140 | ≤160 | ≤180 | ≤200 | ≤240 | >240
Hệ số k | 1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,8 | 3,0 | 3,2
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
EJ.01.3000 GIA CÔNG BỘ GÁ, BỘ CHIA.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.3000 | Gia công bộ gá, bộ chia
EJ.01.3001 | Trọng lượng bộ chia 20 (kg) | 1 bộ | 373.062 | 303.400 | 61.385
EJ.01.3002 | Trọng lượng bộ chia 40 (kg) | 1 bộ | 554.196 | 516.400 | 79.715
EJ.01.3003 | Trọng lượng bộ chia 60 (kg) | 1 bộ | 1.326.218 | 1.032.800 | 108.133
EJ.01.3004 | Trọng lượng bộ chia >60 (kg) | 1 bộ | 2.652.436 | 2.065.600 | 216.267
EJ.01.4000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ GÁ, BỘ CHIA.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.4000 | Lắp đặt bộ gá, bộ chia
EJ.01.4001 | Trọng lượng bộ chia 20 (kg) | 1 bộ | 14.541 | 326.680 | 76.505
EJ.01.4002 | Trọng lượng bộ chia 40 (kg) | 1 bộ | 23.098 | 362.840 | 76.505
EJ.01.4003 | Trọng lượng bộ chia 60 (kg) | 1 bộ | 27.376 | 362.840 | 76.505
EJ.01.4004 | Trọng lượng bộ chia >60 (kg) | 1 bộ | 34.220 | 362.840 | 76.505
Ghi chú:
Đơn giá trên tính ở độ cao ≤ 16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:
Độ cao (m) | ≤16 | ≤40 | ≤60 | ≤80 | ≤100 | ≤120 | ≤140 | ≤160 | ≤180 | ≤200 | ≤240 | >240
Hệ số k | 1 | 1,2 | 1,25 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,8 | 3,0 | 3,2
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
EJ.01.5000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA TRÊN THÁP.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 mét. Lau chùi đo đạc và kiểm tra bộ chia, xác định vị trí và lắp đặt bộ chia. Hoàn chỉnh thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.5000 | Lắp đặt các bộ chia trên tháp
EJ.01.5001 | Trọng lượng bộ chia 20 (kg) | 1 bộ | 20.176 | 254.360 | 116.370
EJ.01.5002 | Trọng lượng bộ chia 40 (kg) | 1 bộ | 30.264 | 393.800 | 116.370
EJ.01.5003 | Trọng lượng bộ chia 60 (kg) | 1 bộ | 40.352 | 472.560 | 116.370
EJ.01.5004 | Trọng lượng bộ chia >60 (kg) | 1 bộ | 50.440 | 533.240 | 116.370
Ghi chú:
Đơn giá trên tính ở độ cao ≤16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:
Độ cao (m) | ≤16 | ≤40 | ≤60 | ≤80 | ≤100 | ≤120 | ≤140 | ≤160 | ≤180 | ≤200 | ≤240 | >240
Hệ số k | 1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,8 | 3,0 | 3,2
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
EJ.01.6000 LẮP ĐẶT DÀN ANTEN TRÊN CỘT THÁP.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30m; Lau chùi đo đạc và kiểm tra bộ chia; Xác định vị trí lắp đặt bộ chia. Tiến hành lắp đặt. Hoàn chỉnh thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.01.6000 EJ.01.6001 EJ.01.6002 EJ.01.6003 | Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp Băng tần số VL Băng tần số VH Băng tần số UHF | 1 dàn (panel) 1 dàn (panel) 1 dàn (panel) | 14.480 12.698 10.915 | 581.040 532.620 484.200 | 202.123 178.737 170.651
Ghi chú:
a. Khi thi công lắp đặt dàn antel kép trên cột thì chi phí vật liệu được nhân hệ số 1,5 và chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,2.
b. Đơn giá trên tính ở độ cao ≤16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:
Độ cao (m) | <16 | <40 | <60 | <80 | <100 | <120 | <140 | <160 | <180 | <200 | <240 | >240
Hệ số k | 1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,8 | 3,0 | 3,2
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
EJ.02.0000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC.
EJ.02.1000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC PHỤ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, Nhận mặt bằng, lập phương án thi công. Chuẩn bị mặt bằng, mở hòm kiểm tra vận chuyển trong phạm vi 30m. Kiểm tra, hoàn chỉnh, thu dọn. Lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.02.1000 | Lắp đặt cáp đồng trục phụ
EJ.02.1001 | Loại Fiđơ RD8 | 1 sợi cáp | 33.600 | 64.660 | 3.903
EJ.02.1002 | Loại Fiđơ 1/2" | 1 sợi cáp | 34.440 | 85.620 | 3.903
EJ.02.1003 | Loại Fiđơ 7/8" | 1 sợi cáp | 35.700 | 117.060 | 3.903
EJ.02.1004 | Loại Fiđơ 15/8" | 1 sợi cáp | 37.800 | 181.720 | 5.855
EJ.02.1005 | Loại Fiđơ 31/8" | 1 sợi cáp | 39.900 | 246.380 | 8.915
Ghi chú:
Đơn giá trên tính ở độ cao ≤ 16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:
Độ cao (m) | ≤16 | ≤40 | ≤60 | ≤80 | ≤100 | ≤120 | ≤140 | ≤160 | ≤180 | ≤200 | ≤240 | >240
Hệ số k | 1 | 1,2 | 1,4 | 1,6 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,4 | 2,6 | 2,8 | 3,0 | 3,2
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12
EJ.02.2000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CHÍNH.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.02.2000 | Lắp đặt Fiđơ chính
EJ.02.2001 | Loại Fiđơ RD8 | 5m | 202 | 129.320 | 76.178
EJ.02.2002 | Loại Fiđơ 1/2" | 5m | 202 | 181.720 | 76.178
EJ.02.2003 | Loại Fiđơ 7/8" | 5m | 202 | 246.380 | 76.178
EJ.02.2004 | Loại Fiđơ 1 5/8" | 5m | 202 | 80.480 | 76.178
Ghi chú:
Đơn giá vật liệu chưa tính kẹp cáp và Fiđơ chính
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.02.2000 | Lắp đặt Fiđơ chính
EJ.02.2005 | Loại Fiđơ 3 1/8" | 5m | 67.772 | 492.760 | 76.178
EJ.02.2006 | Loại Fiđơ 4 1/8" | 5m | 67.772 | 597.560 | 76.178
EJ.02.2007 | Loại Fiđơ 6 1/8" | 5m | 67.772 | 702.360 | 76.178
EJ.02.3000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CỨNG.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.02.3000 | Lắp đặt Fiđơ cứng
EJ.02.3001 | Loại Fiđơ 7/8" | m | 427.300 | 2.366
EJ.02.3002 | Loại Fiđơ 1 5/8" | m | 588.550 | 2.366
EJ.02.3003 | Loại Fiđơ 3 1/8" | m | 749.800 | 2.366
EJ.02.3004 | Loại Fiđơ 4 1/8" | m | 911.050 | 2.366
EJ.02.3005 | Loại Fiđơ 6 1/8" | m | 1.072.300 | 2.366
EJ.03.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ.
EJ.03.1000 LẮP ĐẶT MÁY NÉN KHÍ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, nhận thiết bị, kiểm tra bảo quản. Gia công giá đỡ và lắp đặt, vận hành chạy thử. Nghiệm thu bàn giao công nghệ, lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.1000 EJ.03.1001 EJ.03.1002 | Lắp đặt máy nén khí Lắp đặt Gia công bộ gá | 1 máy 1 máy | 100.070 | 90.400 271.200 | 19.977
EJ.03.2000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, lắp đặt, đo lấy dấu, gia công ống, lắp đặt, nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.
EJ.03.2100 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2100 | Gia công ống thẳng bằng phương pháp hàn
EJ.03.2101 | Kích thước ống 400x200mm | m | 195.646 | 421.500 | 12.187
EJ.03.2102 | Kích thước ống 500x200mm | m | 223.138 | 421.500 | 12.187
EJ.03.2103 | Kích thước ống 500x300mm | m | 257.842 | 472.080 | 14.625
EJ.03.2104 | Kích thước ống 500x400mm | m | 289.082 | 472.080 | 14.625
EJ.03.2105 | Kích thước ống 600x400mm | m | 316.137 | 499.056 | 14.625
EJ.03.2200 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2200 | Lắp đặt ống thẳng bằng phương pháp hàn
EJ.03.2201 | Kích thước ống 400x200mm | m | 7.575 | 101.160 | 12.069
EJ.03.2202 | Kích thước ống 500x200mm | m | 7.575 | 118.020 | 12.069
EJ.03.2203 | Kích thước ống 500x300mm | m | 15.149 | 151.740 | 14.483
EJ.03.2204 | Kích thước ống 500x400mm | m | 7.575 | 151.740 | 14.483
EJ.03.2205 | Kích thước ống 600x400mm | m | 7.575 | 168.600 | 14.483
EJ.03.2300 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2300 | Gia công ống thẳng bằng phương pháp dán
EJ.03.2301 | Kích thước ống 400x200mm | m | 178.604 | 322.026 | 11.832
EJ.03.2302 | Kích thước ống 500x200mm | m | 205.332 | 355.746 | 11.832
EJ.03.2303 | Kích thước ống 500x300mm | m | 232.233 | 401.268 | 14.199
EJ.03.2304 | Kích thước ống 500x400mm | m | 259.134 | 450.162 | 14.199
EJ.03.2305 | Kích thước ống 600x400mm | m | 285.861 | 499.056 | 14.199
EJ.03.2400 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2400 | Lắp đặt ống thẳng bằng phương pháp dán
EJ.03.2401 | Kích thước ống 400x200mm | m | 468 | 106.218 | 11.832
EJ.03.2402 | Kích thước ống 500x200mm | m | 468 | 119.706 | 11.832
EJ.03.2403 | Kích thước ống 500x300mm | m | 468 | 134.880 | 14.199
EJ.03.2404 | Kích thước ống 500 x 400mm | m | 468 | 151.740 | 14.199
EJ.03.2405 | Kích thước ống 600 x 400mm | m | 468 | 168.600 | 14.199
EJ.03.2500 GIA CÔNG CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2500 | Gia công cút 900 bằng phương pháp hàn, tôn dày 1mm
EJ.03.2501 | Kích thước 400x200mm, m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 151.453 | 330.456 | 14.767
EJ.03.2502 | Kích thước 500x200mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 266.255 | 470.394 | 17.228
EJ.03.2503 | Kích thước 500x300mm m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 216.053 | 463.650 | 19.689
EJ.03.2504 | Kích thước 500x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 100mm | cái | 267.334 | 455.220 | 19.689
EJ.03.2505 | Kích thước 600x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 380.968 | 767.130 | 24.611
EJ.03.2600 LẮP ĐẶT CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2600 | Lắp đặt cút 900 bằng phương pháp hàn, tôn dày 1mm
EJ.03.2601 | Kích thước 400x200mm, m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 109.590 | 4.780
EJ.03.2602 | Kích thước 500x200mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 156.798 | 5.975
EJ.03.2603 | Kích thước 500x300mm m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 153.426 | 5.975
EJ.03.2604 | Kích thước 500x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 100mm | cái | 151.740 | 5.975
EJ.03.2605 | Kích thước 600x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 256.272 | 8.365
EJ.03.2700 GIA CÔNG CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2700 | Gia công cút 900 bằng phương pháp dán
EJ.03.2701 | Kích thước 400x200mm, m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 112.312 | 234.354 | 14.199
EJ.03.2702 | Kích thước 500x200mm m = 50mm, | cái | 218.875 | 234.354 | 16.565
n = 50mm,
r = 200mm
EJ.03.2703 | Kích thước 500x300mm m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 164.552 | 234.354 | 18.932
EJ.03.2704 | Kích thước 500x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 100mm | cái | 207.593 | 252.900 | 18.932
EJ.03.2705 | Kích thước 600x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 317.107 | 320.340 | 23.664
EJ.03.2800 LẮP ĐẶT CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2800 | Lắp đặt cút 900 bằng phương pháp dán
EJ.03.2801 | Kích thước 400x200mm, m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 67.440 | 4.733
EJ.03.2802 | Kích thước 500x200mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 67.440 | 5.916
EJ.03.2803 | Kích thước 500x300mm m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm | cái | 67.440 | 5.916
EJ.03.2804 | Kích thước 500x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 100mm | cái | 82.614 | 5.916
EJ.03.2805 | Kích thước 600x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm | cái | 101.160 | 8.283
EJ.03.2900 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.2900 | Gia công côn bằng phương pháp hàn
EJ.03.2901 | Kích thước 400x200 mm 600x200 mm L=480 mm | cái | 269.853 | 497.370 | 14.767
EJ.03.2902 | Kích thước 500x200 mm 1000x400 mm L=480 mm | cái | 502.687 | 731.724 | 17.228
EJ.03.2903 | Kích thước 500x300 mm 400x250 mm L=480 mm | cái | 301.667 | 517.602 | 19.689
EJ.03.2904 | Kích thước 500x400 mm 315x250 mm L=480 mm | cái | 189.596 | 392.838 | 19.689
EJ.03.2905 | Kích thước 600x400 mm 800x200 mm L=480 mm | cái | 361.706 | 573.240 | 24.611
EJ.03.3000 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.3000 | Gia công côn bằng phương pháp hàn
EJ.03.3001 | Kích thước 400x200 mm 600x200 mm L=480 mm | cái | 151.740 | 4.780
EJ.03.3002 | Kích thước 500x200 mm 1000x400 mm L=480 mm | cái | 244.470 | 5.975
EJ.03.3003 | Kích thước 500x300 mm 400x250 mm L=480 mm | cái | 173.658 | 5.975
EJ.03.3004 | Kích thước 500x400 mm 315x250 mm L=480 mm | cái | 131.508 | 5.975
EJ.03.3005 | Kích thước 600x400 mm 800x200 mm L=480 mm | cái | 190.518 | 8.365
EJ.03.3100 GIA CÔNG BÍCH.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.3100 | Gia công bích
EJ.03.3101 | Kích thước ống 400x200 mm | cặp (2 cái) | 102.285 | 168.600 | 64.125
EJ.03.3102 | Kích thước ống 500x200 mm | cặp (2 cái) | 118.487 | 185.460 | 72.408
EJ.03.3103 | Kích thước ống 500x300 mm | cặp (2 cái) | 141.099 | 222.552 | 79.507
EJ.03.3104 | Kích thước ống 500x400 mm | cặp (2 cái) | 148.933 | 247.842 | 87.790
EJ.03.3105 | Kích thước ống 600x400 mm | cặp (2 cái) | 186.895 | 308.538 | 98.070
EJ.03.3200 LẮP ĐẶT BÍCH.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.3200 | Lắp đặt bích
EJ.03.3201 | Kích thước ống 400x200 mm | 1 cặp (2 cái) | 50.580 | 19.377
EJ.03.3202 | Kích thước ống 500x200 mm | 1 cặp (2 cái) | 67.440 | 21.744
EJ.03.3203 | Kích thước ống 500x300 mm | 1 cặp (2 cái) | 72.498 | 25.293
EJ.03.3204 | Kích thước ống 500x400 mm | 1 cặp (2 cái) | 80.928 | 27.660
EJ.03.3205 | Kích thước ống 600x400 mm | 1 cặp (2 cái) | 101.160 | 32.024
EJ.03.3300 LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐẨY CỦA MÁY PHÁT HÌNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu, kỹ thuật, chuẩn bị mặt bằng. Đo kiểm tra quạt. Lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.03.3300 | Lắp đặt quạt hút đẩy của máy phát hình
EJ.03.3301 | Công suất quạt 1kW | 1 quạt | 542.400 | 684
EJ.03.3302 | Công suất quạt 1,5kW | 1 quạt | 723.200 | 684
EJ.03.3303 | Công suất quạt 2kW | 1 quạt | 904.000 | 684
EJ.03.3304 | Công suất quạt 5kW | 1 quạt | 1.265.600 | 684
EJ.03.3305 | Công suất quạt > 5kW | 1 quạt | 2.169.600 | 684
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ dưới mặt đất thì chỉ được tính đơn giá nhân công, tính bằng 50% đơn giá nhân công lắp đặt.
EJ.04.0000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ PHẬN MÁY PHÁT HÌNH.
EJ.04.1000 LẮP VÀ HIỆU CHỈNH BỘ CỘNG KÊNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu nhận mặt bằng và phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt vào vị trí theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn thiện. Hoàn chỉnh thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.1000 EJ.04.1001 EJ.04.1002 EJ.04.1003 | Lắp đặt quạt hút đẩy của máy phát hình UHF Băng VHF Băng VL | 03 cửa 03 cửa 03 cửa | 1.213.600 1.639.600 2.427.200 | 138.248 204.688 138.248
Ghi chú:
Đơn giá trên tính cho bộ cộng kênh có 3 cửa vào (đầu vào) nếu lớn hơn 3 đầu vào đơn giá được tính:
1. Khi thêm 1 đầu vào nhân hệ số 1,4.
2. Khi thêm 2 đầu vào nhân hệ số 1,8.
3. Khi thêm 3 đầu vào nhân hệ số 2,0.
EJ.04.2000 LẮP ĐẶT KHỐI NGUỒN AC-DC.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.2000 | Lắp đặt khối nguồn AC-DC
EJ.04.2001 | Công suất nguồn ≤ 1kW | 1 khối nguồn | 4.049 | 254.360 | 20.643
EJ.04.2002 | Công suất nguồn ≤ 2kW | 4.049 | 393.800 | 34.405
EJ.04.2003 | Công suất nguồn ≤ 5kW | 6.074 | 606.800 | 68.809
EJ.04.2004 | Công suất nguồn ≤10kW | 6.074 | 819.800 | 158.261
EJ.04.2005 | Công suất nguồn >10kW | 6.074 | 1.032.800 | 275.236
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.04.3000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA CÁC KHỐI CÔNG SUẤT HÌNH, CÔNG SUẤT TIẾNG.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.3000 | Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng
EJ.04.3001 | Công suất hình, công suất tiếng 500W | 1 khối | 1.697.800 | 52.031
EJ.04.3002 | Công suất hình, công suất tiếng 1000W | 1 khối | 1.697.800 | 52.031
EJ.04.3003 | Công suất hình, công suất tiếng 1500W | 1 khối | 1.697.800 | 52.031
EJ.04.3004 | Công suất hình, công suất tiếng 2000W | 1 khối | 1.697.800 | 52.031
Ghi chú:
1. Khi lắp đặt và kiểm tra khối PSU thì đơn giá được nhân hệ số 0,8.
2. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.04.4000 LẮP ĐẶT EXCITER.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu, nhận vật tư, thiết bị. Chuẩn bị dụng cụ thi công, đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo kỹ thuật. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn thiện. Hoàn chỉnh, thu dọn, bàn giao, lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
Lắp đặt Exciter | 1 khối | 110.245 | 2.065.600 | 178.370
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.04.5000 LẮP ĐẶT BỘ CỘNG, BỘ CHIA CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.5001 | Lắp đặt bộ cộng, bộ chia công suất hình tiếng | 1 bộ | 484.200 | 58.349
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.04.6000 LẮP VÀ KIỂM TRA BỘ CỘNG CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu nhận mặt bằng và phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt vào vị trí theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn công. Hoàn chỉnh thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.6001 | Lắp và kiểm tra bộ cộng cng suất hình tiếng | 1 bộ | 2.298.400 | 96.698
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.04.7000 CHẠY THỬ MÁY PHÁT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu vận hành. Kiểm tra sự chắc chắn cơ khí và sự đấu nối kỹ thuật toàn bộ dây chuyền hệ thống. Kiểm tra hệ thống điện. Cấp điện từng phần cho hệ thống và kiểm tra tính an toàn hợp lý trong công việc vận hành. Cấp điện và chạy thử hệ thống. Kiểm tra các thông số chạy thử trên mặt máy. Theo dõi sự hoạt động an toàn, ổn định trong thời gian liên tục 24 giờ đến 48 giờ trở lên.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.7001 | Chạy thử máy phát | 1 máy | 2.672.400 | 6.835
EJ.04.8000 ĐO KIỂM TRA, KIỂM TRA THÔNG SỐ MÁY PHÁT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu vận hành. Đo và hiệu chỉnh thông số kỹ thuật. Lập bảng kết quả đo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.8000 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát
EJ.04.8001 | Công suất máy phát hình ≤ 0,1kW | 1 máy | 2.013.600 | 1.339.565
EJ.04.8002 | Công suất máy phát hình ≤ 0,2kW | 1 máy | 2.013.600 | 1.607.478
EJ.04.8003 | Công suất máy phát hình ≤ 0,5kW | 1 máy | 2.013.600 | 1.875.391
EJ.04.8004 | Công suất máy phát hình ≤ 2,0kW | 1 máy | 2.013.600 | 2.277.261
EJ.04.8005 | Công suất máy phát hình ≤ 10kW | 1 máy | 2.013.600 | 2.679.130
EJ.04.8006 | Công suất máy phát hình ≤ 20kW | 1 máy | 2.013.600 | 3.348.913
EJ.04.8007 | Công suất máy phát hình >20kW | 1 máy | 2.013.600 | 4.018.695
EJ.04.9000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA BỘ LỌC HÀI.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.04.9001 | Lắp đặt và kiểm tra bộ lọc hài | 1 bộ | 1.278.000 | 135.631
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.05.0000 LẮP ĐẶT BỘ 3 CỬA, 4 CỬA.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.05.0000 EJ.05.0001 EJ.05.0002 | Lắp đặt bộ 3 cửa, 4 cửa Bộ 3 cửa Bộ 4 cửa | 1 bộ 1 bộ | 112.672 130.066 | 574.600 804.440 | 32.084 33.184
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.05.1000 LẮP ĐẶT TẢI GIẢ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ thiết kế. Nhận mặt bằng thi công. Nhận vật tư, thiết bị, kiểm tra lau chùi. Lắp đặt. Vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ. Lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.05.1000 | Lắp đặt tải già
EJ.05.1001 | Công suất ≤ 1kW | 1 bộ | 2.025 | 603.700 | 825
EJ.05.1002 | Công suất ≤ 5kW | 1 bộ | 4.049 | 450.936 | 825
EJ.05.1003 | Công suất ≤ 10kW | 1 bộ | 6.074 | 501.040 | 825
EJ.05.1004 | Công suất >10kW | 1 bộ | 10.123 | 603.700 | 825
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.05.2000 LẮP ĐẶT CƠ KHÍ, VỎ MÁY PHÁT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ thiết kế; Nhận mặt bằng thi công; Nhận vật tư, thiết bị, chuẩn bị dụng cụ; Vận chuyển trong phạm vi 30m, cẩu hàng kết hợp thủ công; Định vị, lắp đặt, căn chỉnh, vệ sinh công nghiệp. Hoàn thiện và lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.05.2000 EJ.05.2001 EJ.05.2002 EJ.05.2003 EJ.05.2004 EJ.05.2005 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát Công suất 2-:-5kW Công suất 5-:-10kW Công suất 10-:-20kW Công suất 20-:-30kW Công suất >50kW | 1 máy 1 máy 1 máy 1 máy 1 máy | 1.898.000 3.072.800 4.609.200 6.778.000 8.585.200 | 733.487 733.487 1.026.882 1.026.882 1.466.974
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.0000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT.
EJ.06.1000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TREO.
Thành phần công việc:
Đo kiểm tra cáp. Khoan lỗ, lắp đặt Puli. Ra dây,vuốt thẳng kéo rải luồn qua Puli, móc, buộc lên dây thép. Vệ sinh, thu dọn, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.1000 | Lắp đặt cáp nguồn dây đất treo
EJ.06.1001 | Tiết diện dây dẫn S≤6mm2 | 10 m | 92.894 | 90.400
EJ.06.1002 | Tiết diện dây dẫn S≤16mm2 | 10 m | 92.894 | 94.016
EJ.06.1003 | Tiết diện dây dẫn S≤70mm2 | 10 m | 93.778 | 97.632
EJ.06.1004 | Tiết diện dây dẫn S≤120mm2 | 10 m | 93.778 | 151.872
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.2000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG MÁNG NỔI, TRÊN CẦU CÁP.
Thành phần công việc:
Đo kiểm tra cáp. Ra dây, vuốt thẳng kéo, rải dây. Lắp đặt, cắt nối, cố định dây (buộc lạt nhựa hoặc cố đinh dây trên nẹp nhựa). Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.2000 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp
EJ.06.2001 | Tiết diện dây dân S≤6mm2 | 10 m | 85.490 | 54.496
EJ.06.2002 | Tiết diện dây dân S≤16mm2 | 10 m | 85.490 | 60.784
EJ.06.2003 | Tiết diện dây dân S≤70mm2 | 10 m | 85.490 | 64.976
EJ.06.2004 | Tiết diện dây dân S≤120mm2 | 10 m | 85.490 | 73.360
EJ.06.2005 | Tiết diện dây dân S>120mm2 | 10 m | 85.490 | 85.936
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.3000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG ỐNG CHÌM.
Thành phần công việc:
Đo kiểm tra cáp. ra dây, vuốt thẳng kéo, rải cáp, luồn dây qua ống (kéo dây bằng dây mồi), cắt nối, lắp đặt dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.3000 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm
EJ.06.3001 | Tiết diện dây dẩn S≤6mm2 | 10 m | 85.490 | 60.784
EJ.06.3002 | Tiết diện dây dẩn S≤16mm2 | 10 m | 85.490 | 64.976
EJ.06.3003 | Tiết diện dây dẩn S≤70mm2 | 10 m | 85.490 | 73.360
EJ.06.3004 | Tiết diện dây dẩn S≤120mm2 | 10 m | 85.490 | 81.744
EJ.06.3005 | Tiết diện dây dẩn S>120mm2 | 10 m | 85.490 | 96.416
Ghi chú:
1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,9.
2. Trường hợp tháo dỡ: đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.4000 LẮP ĐẶT CÁP THÔNG TIN, CÁP ĐỒNG TRỤC.
Thành phần công việc:
Đọc bản vẽ thiết kế, thi công, chuẩn bị dụng cụ thi công. Vận chuyển vật tư, vật liệu tới vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30m). Ra cáp, vuốt thẳng, kéo rải cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đo độ dài cáp, đo thử các thông số kỹ thuật trước và sau khi kéo cáp. Vệ sinh, thu dọn, xác lập số liệu.
EJ.06.4100 LẮP ĐẶT CÁP THOẠI TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.4100 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp
EJ.06.4101 EJ.06.4102 EJ.06.4103 EJ.06.4104 EJ.06.4105 | Loại cáp ≤10x2 Loại cáp ≤50x2 Loại cáp ≤100x2 Loại cáp ≤300x2 Loại cáp ≤600x2 | 10 m 10 m 10 m 10 m 10 m | 94.196 94.196 94.196 94.196 94.196 | 90.400 108.480 144.640 180.800 271.200 | 533 750 1.056 1.500 1.944
Ghi chú:
1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,2.
2. Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,5.
3. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.4200 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP VÀ TRÊN CẦU CÁP.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.4200 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp và trong cầu cáp
EJ.06.4201 | Loại cáp đồng trục 50/75Q d=4,95mm | 10 m | 44.730 | 72.320
EJ.06.4202 | Loại cáp đồng trục 50/75Q d=10,30mm | 10 m | 44.730 | 90.400
EJ.06.4203 | Loại cáp đối xứng 120Q 2-50 đôi | 10 m | 44.730 | 108.480
EJ.06.4204 | Loại cáp đối xứng 120Q 50-300 đôi | 10 m | 44.730 | 180.800
Ghi chú:
1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1.
2. Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,3.
3. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.06.4300 LẮP ĐẶT CÁP ÂM TẦN TRÊN MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.06.4300 | Lắp đặt cáp âm tần trên máng cáp, trên cầu cáp
EJ.06.4301 | Loại cáp ≤5Cx0,35mm2 | 10 m | 182.613 | 54.240 | 444
EJ.06.4302 | Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 | 10 m | 322.754 | 90.400 | 444
EJ.06.4303 | Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 | 10 m | 462.895 | 144.640 | 444
EJ.06.4304 | Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 | 10 m | 603.036 | 180.800 | 444
Ghi chú:
Bảng định mức trên áp dụng cho cáp âm tần có thiết diện ≤ 0,35 mm2.
1. Nếu cáp âm tần có thiết diện ≤ 1 mm2 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,1.
2. Nếu cáp âm tần có thiết diện > 1 mm2 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,3.
3. Nếu lắp đặt cáp trong ống thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,2.
4. Trường hợp tháo dỡ: đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.07.0000 LẮP ĐẶT CÁC LOAI MÁNG CÁP.
EJ.07.1000 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI.
Thành phần công việc:
Đọc bản vẽ thiết kế, lập phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Vận chuyển trong phạm vi 30m và phân rải vật tư tới các vị trí lắp đặt. Lấy dấu đo, cắt, ghép thử máng trước khi lắp đặt. Lấy dấu, khoan lỗ lắp đặt máng theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra lại công việc đã hoàn thành theo qui trình kỹ thuật. Thu dọn, vệ sinh.
EJ.07.1100 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI ĐẶT NỔI.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.07.1100 EJ.07.1101 EJ.07.1102 | Lắp đặt máng nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi Kích thước máng <100 x 40 mm Kích thước máng >100 x 40 mm | 10 m 10 m | 292.383 292.383 | 271.200 343.520 | 59.161 59.161
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.07.1200 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ KIM LOẠI TREO TRÊN TRẦN.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.07.1200 EJ.07.1201 EJ.07.1202 | Lắp đặt máng nhựa và máng cáp kim loại trên trần Kích thước máng ≤ 100 x 40 mm Kích thước máng >100 x 40 mm | 1 10 m 10 m | 292.383 292.383 | 397.760 470.080 | 118.322 118.322
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ.
EJ.08.1000 LẮP ĐẶT CHÂN CHẢO THU VỆ TINH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu, thiết kế, chuẩn bị mặt bằng thi công. Dựng chân chảo thu vệ tinh, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.1000 EJ.08.1001 EJ.08.1002 | Lắp đặt chân chảo vệ tinh Loại chảo (C) Æ≤3m Loại chảo (C) Æ>3m | 1 chân chảo 1 chân chảo | 318.971 333.776 | 516.400 729.400
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.2000 LẮP ĐẶT CHẢO THU.
EJ.08.2100 ĐÀO ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ TÔNG CHÂN CHẢO THU VỆ TINH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật. Nhận mặt bằng, đào hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30. Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Lắp đặt ván khuôn, cốt thép, gắn các phụ kiện cần thiết. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng kỹ thuật, tháo ván khuôn.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.1000 EJ.08.1001 EJ.08.1002 | Đào đất và đổ bê tông chân chảo thu vệ tinh Kích thước chảo Æ≤3m Kích thước chảo Æ>3m | 1 chân chảo 1 chân chảo | 793.001 863.471 | 976.320 1.066.720
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.2200 LẮP ĐẶT CHẢO THU VỆ TINH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu, nhận vật tư, thiết bị. Chuẩn bị dụng cụ thi công, đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo kỹ thuật;Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn, bàn giao, lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.2200 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh
EJ.08.2201 | Kích thước chảo Æ≤3m | 1 khối | 68.958 | 1.639.600 | 117.348
EJ.08.2202 | Kích thước chảo Æ>3m | 1 khối | 90.025 | 2.491.600 | 117.348
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.2300 LẮP ĐẶT ĐẦU THU VÀ ĐẦU ĐIỀU KHIỂN, DÂY TÍN HIỆU.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu bản vẽ và lắp ráp thiết bị. Vận chuyển vật tư trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi các thiết bị, phụ kiện. Lắp ráp các chi tiết phụ kiện, dàn đỡ, bộ định hướng. Kiểm tra các đầu nối, rắc cắm, đường ống dẫn sóng đầu vào; Đo độ cách điện, kiểm tra các kết cấu cơ khí, đấu nối dây tín hiệu, hoàn chỉnh, thu dọn lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.2301 | Lắp đặt đầu thu và đầu điều khiển, dây tín hiệu | 1 đầu | 12.636 | 606.800 | 199.672
Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.2400 HIỆU CHỈNH THU TÍN HIỆU.
Thành phần công việc:
Kiểm tra anten (KU, C); Chạy thử đo các thông số kỹ thuật. Hiệu chỉnh hướng, hiệu chỉnh đảm bảo chất lượng tín hiệu. Hoàn chỉnh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.2401 | Hiệu chỉnh thu tín hiệu loại KU; C | 1 anten | 735.600 | 36.366
EJ.08.2500 LẮP ĐẶT ỔN ÁP XOAY CHIỀU VÀ BIẾN ÁP CÁCH LY.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Nhận, kiểm tra, phân loại, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt. Chuẩn bị mặt bằng, máy thi công. Đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị. Kiểm tra, đo đạc, nguồn điện lưới, độ ổn định điện áp ra, thử tải. Kiểm tra công việc đã hoàn thành. Hoàn chỉnh, chạy thử, thu dọn, vệ sinh.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.2500 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều và biến cách ly Lắp đặt ổn áp xoay chiều
EJ.08.2501 | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤5kWA | 16.637 | 324.272 | 1.375
EJ.08.2502 | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤10kWA | 20.395 | 347.328 | 1.375
EJ.08.2503 | Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤20kWA | 36.756 | 495.840 | 1.925
Lắp đặt máy biến áp cách ly | 16.637 | 577.184 | 275
EJ.08.2504 | Loại máy biến áp cách ly ≤5kWA | 1 máy | 20.395 | 826.000 | 550
EJ.08.2505 | Loại máy biến áp cách ly ≤20kWA | 1 máy | 33.045 | 844.080 | 550
EJ.08.2506 | Loại máy biến áp cách ly ≤40kWA | 1 máy | 33.917 | 1.597.760 | 550
EJ.08.2507 | Loại máy biến áp cách ly ≤75kWA | 1 máy | 45.619 | 1.652.000 | 550
EJ.08.2508 | Loại máy biến áp cách ly ≤100kWA | 1 máy | 65.744 | 2.232.800 | 825
EJ.08.2509 | Loại máy biến áp cách ly >100kWA | 1 máy | 16.637 | 324.272 | 1.375
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.08.3P00 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC: TBC; CHUYỂN MẠCH A/V; MÁY PHÁT CHUẨN; KĐ VÀ HẠN CHẾ TIẾNG; DEMOD KIỂM TRA; CHỈ THỊ DẠNG SÓNG; MOTOR KIỂM TRA.
Thành phần công việc:
Đọc bản vẽ thiết kế, mở thùng nhận thiết bị và kiểm tra. Chuẩn bị vật tư và dụng cụ thi công, lắp đặt, đo đạc vận hành hiệu chỉnh. Thu dọn, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, lập hồ sơ hoàn công.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.08.3001 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: TBC; chuyển mạch A/V; Máy phát chuẩn; KĐ và hạn chế tiếng; Demod kiểm tra; Chỉ thị dạng sóng; Motor kiểm tra | 1 thiết bị | 388.230 | 787.600 | 6.472
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.09.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG.
EJ.09.1000 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT HÌNH LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG.
EJ.09.1100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÀN GIẢI NHIỆT CHO MÁY PHÁT 5kW.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Vận chuyển giàn đến vị trí lắp đặt, kiểm tra, phân loại các phụ kiện; chuẩn bị mặt bằng thi công; đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị; kiểm tra, đo đạc làm giá đỡ giàn giải nhiệt: đổ bê tông trụ đỡ; làm giá đỡ bằng khung sắt, làm giá che bằng tôn, làm hàng rào bảo vệ giàn giải nhiệt, kiểm tra thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.09.1100 EJ.09.1101 EJ.09.1102 | Gia công và lắp đặt giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW Gia công giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW Lắp đặt giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW | 1 giàn 1 giàn | 12.459.572 5.985 | 1.345.925 1.027.700 | 149.829
Ghi chú:
Đơn giá trên tính cho máy phát hình 5kW, khi:
1. Lắp đặt máy có công suất 10kW được nhân hệ số 1,7.
2. Lắp đặt máy có công suất 20kW được nhân hệ số 3,0.
3. Lắp đặt máy có công suất 30kW được nhân hệ số 4,2.
4. Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.09.2000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN CHẤT LỎNG.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Vận chuyển giàn đến vị trí lắp đặt, kiểm tra, phân loại các phụ kiện; chuẩn bị mặt bằng thi công; đo đạc, lấy dấu, kiểm tra làm giá đỡ ống, lắp đặt ống dẫn chất lỏng, kiểm tra thu dọn hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.09.2000 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng
EJ.09.2001 | Ống mềm | 3 m | 334.483 | 787.600 | 19.977
EJ.09.2002 | Ống cứng | 3 m | 335.597 | 1.510.800 | 19.977
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EJ.09.3000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƠM VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT GIẢI NHIỆT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường; chuẩn bị mặt bằng thi công, đo đạc, lấy dấu; Vận chuyển bơm và thiết bị giám sát giải nhiệt ... kiểm tra phân loại phụ kiện. Tiến hành vận hành hệ thông điều khiển giám sát giải nhiệt, kiểm tra hoàn thiện và thu dọn hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EJ.09.3001 | Lắp đặt hệ thống thiết bị bơ m và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | 1 hệ thống | 2.717.000 | 66.729
Ghi chú:
Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.
EK.00.0000 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH.
EK.00.0100 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH MÁY PHÁT HÌNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Lên danh mục thiết bị đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho máy hoạt động. Lắp ghép hệ thống các thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0100 | Đo lường kiểm định máy phát hình Máy phát | 1 máy | 2.748.400 | 1.149.788
EK.00.0101 | Công suất ≤0.1kW | 1 máy | 2.748.400 | 1.149.788
EK.00.0102 | Công suất ≤0.3kW | 1 máy | 3.298.080 | 1.379.745
EK.00.0103 | Công suất ≤0.5kW | 1 máy | 3.847.760 | 1.609.703
EK.00.0104 | Công suất ≤2kW | 1 máy | 4.672.280 | 1.954.639
EK.00.0105 | Công suất ≤10kW | 1 máy | 5.496.800 | 2.299.575
EK.00.0106 | Công suất ≤20kW | 1 máy | 6.871.000 | 2.874.469
EK.00.0107 | Công suất >20kW | 1 máy | 8.245.200 | 3.449.363
Máy phát hình
EK.00.0108 | Công suất ≤0.01kW | 1 máy | 903.200 | 560.340
EK.00.0109 | Công suất ≤0.03kW | 1 máy | 1.354.800 | 700.425
EK.00.0110 | Công suất ≤0.05kW | 1 máy | 1.806.400 | 933.900
Ghi chú:
1. Đối với máy phát hình sau lắp đặt thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số là 1,3.
2. Với máy phát hình có 02 EXCITER (bộ điều chế) thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,5.
3. Với máy phát hình có 02 bộ RF (khối công xuất) đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số là 1,2.
4. Khi đo lường kiểm định máy phát FM thì đơn giá nhân công và máy thi công được tính hệ số là 0,5 theo công suất tương ứng của đơn giá nêu trên.
5. Khi đo lường kiểm định máy máy tăng âm thì đơn giá nhân công và máy thi công được tính hệ số là 0,3 theo công suất tương ứng của đơn giá nêu trên.
6. Đối với MPH đa kênh (từ 02 kênh trở lên) áp dụng hệ số 0,5 đối với kên thứ 02 trở đi.
7. Đối với máy phát hình đơn kênh, khi đo lô hàng áp dụng hệ số 0,8 đối với máy thứ 02 trở đi.
8. Đối với máy phát hình đo định kỳ áp dụng hệ số giảm 0,8 sau mỗi lần đo. Mức giảm tối đa không lớn hơn 50% đơn giá chính.
EK.00.0200 ĐO ANTEN MÁY PHÁT HÌNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, trở kháng) In và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo, Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0201 | Đo Anten máy phát hình | 1 bài đo | 1.600.000 | 660.555
EK.00.0300 ĐO BỘ CHIA ANTEN.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo.
Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng. Trở kháng các đầu vào, ra. Đặc tính truyền đạt). Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0301 | Đo bộ chia Anten | 1 bài đo | 1.600.000 | 660.555
Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng khi bộ chia 2;
1. Với loại bộ chia 2 và chia 4 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,2.
2. Với loại bộ chia 5 và chia 6 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,6.
3. Với loại bộ chia 7 và chia 8 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 2,0.
4. Với loại bộ chia nhiều hơn 8, cứ thêm 1 đầu chia thì đơn giá nhân công và máy thi công bằng bộ chia 8 được nhân hệ số số là 1,2.
EK.00.0400 ĐO MỨC HÀI MÁY PHÁT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện phép đo các thông số. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0401 | Đo mức hài máy phát | 1 bài đo | 1.148.400 | 262.689
EK.00.0500 ĐO BỘ GHÉP KÊNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, trở kháng các đầu vào, ra, đặc tính truyền đạt, độ cách ly giữa các đầu vào), in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0501 | Đo bộ ghép kênh | 1 bộ | 2.012.800 | 880.740
Ghi chú: Đơn giá trên được áp dụng khi bộ ghép 2 kênh;
1. Với bộ ghép 3 kênh trở đi, cứ thêm 1 kênh thì đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số số là 1,3.
2. Đối với loại bộ chia, bộ cộng tín hiệu truyền hình cáp thì đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số số là 1,3.
EK.00.0600 ĐO KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của hệ thống đất. Nghiên cứu mặt bằng, cách bố trí các hố đất, kiểm tra và làm sạch đầu cốt hoặc dây dẫn đất tại điểm đo. Chuẩn bị thiết bị đo. Tiến hành đóng cọc tiếp đất của máy đo, đấu nối với thiết bị đo, đấu nối với thiết bị đo. Cho hệ thống, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống. Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sán xuất đăng ký; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0601 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp đất | 1 bài đo | 800.000 | 41.156
EK.00.0700 ĐO CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật của máy phát. Nghiên cứu hệ thống anten (giản đồ búp hướng, hệ số khuếch đại, phân bố...). Xác định các hướng, khoảng cách cần đo qua phần mềm vẽ phủ sóng. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường (Lắp, ghép các thiết bị tạo tín hiệu chuẩn Video, audio với máy phát, máy đo, máy phát hoạt động). Xác định công suất hiện trạng của máy phát cần đo. Tiến hành thực hiện đi đến các địa điểm cần đo. Tiến hành đo in hoặc ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0700 EK.00.0701 EK.00.0702 | Đo cường độ điện trường Dụng cụ đo: Máy xách tay Xe chuyên dụng | 1 vị trí đo 1 vị trí đo | 1.845.200 1.354.800 | 307.641 3.137.619
EK.00.0800 ĐO ANTEN THU HÌNH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, đo trở kháng). In và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0801 | Đo Anten thu hình | 1 anten | 1.600.000 | 440.370
Ghi chú:
1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.
2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.
EK.00.0900 ĐO MÁY THU HÌNH MÀU.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Xác định vị trí điểm đo, lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.0901 | Đo máy thu hình màu | 1 máy thu | 2.748.400 | 808.902
Ghi chú:
1. Khi đo máy thu hình đen trắng thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 0,7.
2. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.
3. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.
EK.00.1000 ĐO MÁY THU THANH.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1001 | Đo máy thu thanh | 1 bài đo | 2.051.600 | 206.640
Ghi chú:
1. Đối với máy thu truyền thanh không dây (loại không có mã) thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,2.
2. Đối với máy thu truyền thanh không dây (loại có mã) thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,5.
3. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.
EK.00.1100 ĐO ĐẦU THU KỸ THUẬT SỐ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động... Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1101 | Đo đầu thu số | 1 máy | 2.748.400 | 788.174
Ghi chú:
1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.
2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.
EK.00.1200 ĐO MÁY GHI HÌNH, CÁC THIẾT BỊ DựNG, KỸ XẢO.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Xác định vị trí điểm đo, lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1201 | Đo máy ghi hình, các thiết bị dựng, kỹ xảo | 1 bài đo | 2.748.400 | 1.869.668
Ghi chú:
1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.
2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.
EK.00.1300 ĐO CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA PHÒNG THU (STUDIO).
Phạm vi áp dụng:
Các hệ thống phòng thu (Studio)
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép các thiết bị đo với sản phẩm cần đo; tiến hành thực hiện các phép đo gồm: Độ cách âm; tạp nền âm; độ tán xạ trường âm; thời gian vang... ghép nối với máy tính để link số liệu vào máy tính để lấy số liệu và tính toán. In hoặc ghi chép các thông số, các giản đồ; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1301 | Đo chỉ tiêu kỹ thuật của phòng thu (Studio) | 1 phòng thu | 3.612.800 | 847.369
Ghi chú:
Các đơn giá trên áp dụng trong các điều kiện bình thường, trong trường hợp đo ở vùng núi cao, vùng biển, hải đảo, thì áp dụng theo hệ số sau:
1. Với địa hình đồi núi có độ dốc ≤ 250 hệ số áp dụng là 1,2.
2. Với địa hình đồi núi có độ dốc > 250 hệ số áp dụng là 1,5.
3. Với vùng biển, hải đảo hệ số áp dụng là 1,3.
EK.00.1400 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN VIDEO SỐ.
Phạm vi áp dụng:
Các hệ thống truyền dẫn tín hiệu số như: hệ thống truyền dẫn Video số qua cáp quang, hệ thống truyền dẫn Video số qua hệ thống vô tuyến.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;
- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;
- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1400 EK.00.1401 EK.00.1402 EK.00.1403 | Đo lường kiểm định hệ thống truyền dẫn Video số Khoảng cách truyền dẫn <1Km Khoảng cách truyền dẫn <20Km Khoảng cách truyền dẫn > 20Km | 1 bài đo 1 bài đo 1 bài đo | 1.354.800 1.825.800 2.258.000 | 425.679 556.839 687.999
EK.00.1500 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH CÁC LOẠI CÁP TRUYỀN DẪNTÍN HIỆU
Phạm vi áp dụng:
Các loại cáp đồng truyền dẫn tín hiệu.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; lắp ghép hệ thống các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;
- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;
- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1501 | Đo lường, kiểm định các loại cáp truyền dẫn tín hiệu | 1 mẫu | 1.845.200 | 465.786
EK.00.1600 ĐO XE TRUYỀN HÌNH LƯU ĐỘNG.
Phạm vi áp dụng:
các loại xe sản xuất chương trình truyền hình lưu động t.
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép hệ thống các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;
- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;
- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EK.00.1600 | Đo xe truyền hình lưu động
EK.00.1601 | Số Cmera < 3 | 1 bài đo | 2.748.400 | 3.295.963
EK.00.1602 | Số Cmera < 7 | 1 bài đo | 3.298.080 | 3.963.486
EK.00.1603 | Số Cmera > 7 | 1 bài đo | 3.847.760 | 5.095.910
Ghi chú:
Đối với những xe không có hệ thống truyền dẫn, áp dụng hệ số giảm 0,7
EL.00.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN HÌNH CÁP.
EL.01.0000 LẮP ĐẶT ĐỒNG TRỤC.
EL.01.0100 RA, KÉO, HÃM CÁP ĐỒNG TRỤC TREO (LOẠI CÁP CÓ DÂY TREO).
Thành phần công việc:
Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.01.0100 EL.01.0101 EL.01.0102 EL.01.0103 | Ra, kéo, hãm cáp đồng trục treo (loại cáp có dây treo) Loại cáp RG 6 Loại cáp RG 11 Loại cáp QG 540 | 1 Km 1 Km 1 Km | 4.772.311 4.807.902 4.988.478 | 2.309.820 3.001.080 3.911.520 | 275 825 148.072
Ghi chú:
Đơn giá trên được áp dụng cho các loại cáp có dây treo. Trường hợp cáp không có dây treo thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,9.
EL.01.0200 RA, KÉO CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG CỐNG BỂ CÓ SẴN.
Thành phần công việc:
Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.01.0200 | Ra, kéo cáp đồng trục trong cống bể có sẵn
EL.01.0201 | Loại cáp RG 6, RG 11 | 1 Km | 5.219.822 | 3.793.500 | 825
EL.01.0202 | Loại cáp QG 540 | 1 Km | 5.272.072 | 6.339.360 | 148.072
Ghi chú:
Những vị trí trong cống bể có nước được tính thêm chi phí máy bơm nước 1,5 kW cho 1Km cáp như sau:
Chi phí tính thêm cho 1 Km cáp = Giá ca máy bơm nước 1,5 kW (Công bố kèm theo Quyết định này) x 0,1 ca.
EL.01.0300 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.
Thành phần công việc:
Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.01.0300 EL.01.0301 EL.01.0302 EL.01.0303 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp Loại cáp RG 6 Loại cáp RG 11 Loại cáp QG 540 | 10 m 10 m 10 m | 46.750 46.100 46.100 | 50.580 67.440 101.160 | 275 825 148.072
Ghi chú:
1. Nếu lắp cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.
2. Nếu lắp cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,5.
EL.01.0400 LẮP ĐẶT CÁP THUÊ BAO.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.01.0400 EL.01.0401 EL.01.0402 | Lắp đặt cáp thuê bao Số lượng: 01 Tivi Số lượng: 02 Tivi | 1 thuê bao 1 thuê bao | 184.400 480.200 | 84.300 118.020 | 3.362 4.795
Nếu lắp số lượng Tivi > 2 thì đơn giá trên được nhân hệ số 1,2.
EL.02.0000 LẮP ĐẶT HỘP ĐỰNG THIẾT BỊ.
EL.02.0100 LẮP ĐẶT HỘP CÁP VÀO CỘT.
Thành phần công việc:
Đặt biển báo, cảnh giới an toàn giao thông; lắp hộp cáp, hệ thống tiếp đất theo yêu cầu kỹ thuật, sơn đánh số hộp. Vệ sinh thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.02.0100 EL.02.0101 EL.02.0102 EL.02.0103 | Lắp đặt hộp cáp vào cột Lắp hộp cáp có đóng cọc tiếp đất Lắp hộp cáp sử dụng tiếp đất có sẵn Lắp hộp cáp không sử dụng tiếp đất | 1 hộp 1 hộp 1 hộp | 472.714 347.606 324.830 | 433.920 271.200 162.720 | 1.380 1.380
EL.02.0200 LẮP ĐẶT HỘP CÁP NGẦM TRONG TƯỜNG GẠCH VÀ DƯỚI SÀN NHÀ.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ thiết kế, lập phương án tổ chức thi công; lấy dấu vị trí đặt hộp, đục khoan, bắt vít, chèn trát theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.02.0200 | Lắp đặt hộp cáp ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà
EL.02.0201 | Kích thước hộp cáp ≤ 210x160x100 | 1 hộp | 318.465 | 126.560 | 59.161
EL.02.0202 | Kích thước hộp cáp >210x160x100 | 1 hộp | 322.665 | 189.840 | 88.742
EL.03.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐỒNG TRỤC.
EL.03.0100 LẮP ĐẶT CHỐT 75 W.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo, cắt đầu kim của chốt; đầu nối chốt theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.03.0100 EL.03.0101 EL.03.0102 | Lắp đặt chốt 75 W Loại đầu chốt giắc F Loại đầu chốt giắc KS | 10 chốt 10 chốt | 29.400 457.800 | 90.400 135.600
EL.03.0200 ĐẤU NỐI CHỐT VÀO ĐẦU GIẮC.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt đầu cáp, tách bóc vỏ cáp; đo kiểm tra sợi cáp; đấu nối cáp vào đầu nối theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.03.0200 | Đấu nối cáp vào đầu giắc | 1 giắc | 23.205 | 18.080 | 436
EL.03.0201 | Loại đầu nối F
EL.03.0202 | Loại đầu nối KS, cáp RG11 | 1 giắc | 23.268 | 45.200 | 1.307
EL.03.0203 | Loại đầu nối QR540 | 1 giắc | 67.641 | 90.400 | 3.050
Ghi chú:
Trường hợp sử dụng ống co nhiệt lắp đặt đầu giắc thì tính thêm chi phí máy sấy ống dẫn sóng cho 1 đầu giắc như sau:
Chi phí tính thêm cho 1 đầu giắc = Giá ca máy máy sấy ống dẫn sóng (Công bố kèm theo Quyết định này) x 0,05 ca.
EL.03.0300 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA/TAP VÀO HỘP.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.03.0300 | Lắp đặt bộ Chia/Tap vào hộp
EL.03.0301 | Loại Indoor
EL.03.0301a | Chia/Tap 2 way | bộ | 235.830 | 112.940 | 678
EL.03.0301b | Chia/Tap 3 way | bộ | 253.680 | 170.314 | 678
EL.03.0302 | Loại Outdoor
EL.03.0302a | Chia/Tap 2 way | bộ | 235.830 | 112.940 | 678
EL.03.0302b | Chia/Tap 3 way | bộ | 253.680 | 170.314 | 678
Ghi chú:
1. Đơn giá trên áp dụng cho thiết bị chia/tap ≤ 4 đường, khi lắp đặt thiết bị chia > 4 đường đơn giá được nhân với hệ số 1,5.
2. Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.
EL.03.0400 LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI VÀO HỘP VÀ HIỆU CHỈNH.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.03.0400 EL.03.0401 EL.03.0402 | Lắp đặt bộ khuếch đại vào hộp và hiệu chỉnh Loại thiết bị có đầu giắc F Loại thiết bị có đầu giắc KS | 1 bộ 1 bộ | 724.150 1.034.500 | 15.584 15.584
Ghi chú:
Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.
EL.03.0500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGUỒN 60VAC/15A VÀO HỘP.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật, đấu nối cáp nguồn AC, cáp tín hiệu và dây đất vào thiết bị. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.03.0500 | Lắp đặt thiết bị nguồn 60VAC/15A vào hộp
EL.03.0501 | Loại biến áp nguồn | 1 tủ | 84.436 | 419.296 | 825
EL.03.0502 | Loại nguồn ổn áp | 1 tủ | 400 | 628.944 | 825
EL.03.0503 | Loại nguồn có UPS | 1 tủ | 400 | 862.980 | 825
Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.
EL.04.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ TÍN HIỆU TẠI TRUNG TÂM.
EL.04.0100 LẮP ĐẶT TỦ KHUNG GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt. Lắp đặt giá máy theo thiết kế; kiểm tra công việc đã hoàn thành. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.04.0101 | Lắp đặt tủ khung giá đỡ thiết bị | 1 cái | 32.000 | 292.800 | 11.832
EL.04.0200 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TÍN HIỆU.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt, đấu nối thiết bị, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật; đo kiểm tra ghép nối, phối hợp; cài đặt, hiệu chỉnh các thông số theo chức năng thiết bị. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.04.0200 EL.04.0201 EL.04.0202 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu Loại thiết bị cộng/chia tín hiệu Loại thiết bị khuyếch đại tín hiệu đường dây | 1 thiết bị 1 thiết bị | 21.300 6.650 | 361.520 492.580 | 8.149 8.149
EL.04.0300 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (ĐIỀU CHẾ, GIẢI ĐIỀU CHẾ. CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A).
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt, đấu nối thiết bị, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật; cài đặt, hiệu chỉnh các thông số theo chức năng thiết bị. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.04.0300 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị (điêu chế, giải điêu chế. Chuyển đổi A/D, D/A)
EL.04.0301 | Loại thiết bị điêu chế/giải điêu chế | 1 thiết bị | 2.102 | 596.240 | 1.375
EL.04.0302 | Loại thiết bị chuyển đổi A/D, D/A | 1 thiết bị | 2.325 | 483.340 | 1.375
EL.04.0400 LẮP ĐẶT CÁC BẢNG (PANEL) CHUYỂN MẠCH A/V.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; đo nguội, kiểm tra sơ bộ chất lượng thiết bị; lắp ráp các bảng; đấu nối dây tín hiệu cho bảng chuyển mạch, hàn nối cáp Audio, Video; lắp ráp các giắc cắm, kết nối tín hiệu với các thiết bị liên quan, vận hành thử. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.04.0400 | Lắp đặt các bảng (Panel) chuyển mạch A/V
EL.04.0401 | Bảng tín hiệu Audio | 1 thiết bi | 1.420 | 490.400 | 825
EL.04.0402 | Bảng tín hiệu Video | 1 thiết bị | 1.643 | 613.000 | 825
EL.04.0500 LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ KHUẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH A/V.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; hàn nối cáp Audio, Video; lắp ráp các giắc cắm, kết nối tín hiệu với các thiết bị liên quan, vận hành thử. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
El.04.0500 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại và chuyển mạch A/V
EL.04.0501 | Khuếch đại tín hiệu A/V | 1 thiết bị | 3.119 | 781.460
EL.04.0502 | Chuyển mạch tín hiệu A/V | 1 thiết bị | 3.119 | 903.440
Ghi chú:
Đơn giá được tính cho trường hợp đường tín hiệu A/V ≤ 4, thì đường tín hiệu A/V tăng thêm 4 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,2.
EL.05.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU QUANG.
EL.05.0100 LẮP ĐẶT KHUNG MÁY, NGUỒN CUNG CẤP CHO MÁY.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt khung giá máy theo thiết kế, lắp đặt bộ nguồn; kiểm tra công việc đã hoàn thành. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.05.0100 EL.05.0101 EL.05.0102 | Lắp đặt khung máy, nguồn cung cấp cho máy Khung máy đựng thiết bị Nguồn cung cấp khung máy | 1 thiết bị 1 thiết bị | 1.940 1.940 | 195.200 156.160
EL.05.0200 LẶT ĐẶT MÁY THU/PHÁT QUANG, KHUẾCH ĐẠI QUANG, NODE QUANG.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt máy thu/phát vào khung giá máy theo thiết kế, hiệu chỉnh tín hiệu theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra kết nối với các thiết bị. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.05.0200 EL.05.0201 EL.05.0202 EL.05.0203 | Lặt đặt máy thu/phát quang, khuếch đại quang, Node quang Máy thu/phát quang Khuếch đại quang Node quang | 1 thiết bị 1 thiết bị 1 thiết bị | 3.960 3.960 3.960 | 856.250 733.650 1.002.980 | 16.512 6.381 11.264
EL.05.0300 LẶT ĐẶT CHIA QUANG, BỘ GHÉP/TÁCH BƯỚC SÓNG, SUY HAO.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt thiết bị theo thiết kế; đo kiểm tra các thông số kỹ thuật, kiểm tra kết nối với các thiết bị. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.05.0300 EL.05.0301 EL.05.0302 EL.05.0303 | Lặt đặt chia quang, bộ ghép/tách bước sóng, suy hao Chia tín hiệu quang Ghép/tách bước sóng Suy hao quang | 1 thiết bị 1 thiết bị 1 thiết bị | 3.960 3.960 3.960 | 495.040 280.580 149.960 | 17.676 6.381 6.381
Ghi chú:
Khi công tác lắp đặt trên cột điện thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,3.
EL.06.0000 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ INTERNET TRÊN CÁP MẠNG.
EL.06.0100 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ CMTS-2 UPSTREAM/8 DOWN STREAM.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt thiết bị theo thiết kế; đo kiểm tra đường tín hiệu dowstream, cài đặt các thông số thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.06.0101 | Lặt đặt thiết bị CMTS-2 Upstream/8 Down stream | 1 thiết bị | 3.260 | 4.588.400 | 231.067
Ghi chú:
Đơn giá được tính cho trường hợp CMTS có 02 Downstream và 08 Upstream, khi đường Downstream tăng thêm 1 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.
EL.06.0200 HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG TRUYỀN NGƯỢC.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, Lắp bộ phát. Đo, cân chỉnh khuếch đại. Đo tín hiệu tại Headend. Xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.06.0201 | Hiệu chỉnh đường truyền ngược | 1 thiết bị | 1.185.200 | 367.592
Ghi chú:
Đơn giá được tính cho trường hợp CMTS có 02 Downstream và 08 Upstream, khi đường Downstream tăng thêm 1 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.
EL.06.0300 KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ TOÀN TRÌNH HỆ THỐNG THU PHÁT TẠI TRUNG TÂM PHÒNG MÁY.
Thành phần công việc:
Nghiên cứu tài liệu, hồ sơ thiết kế kỹ thuật, cố định lại thiết bị lần cuối, kiểm tra toàn bộ hoạt động của hệ thống; đo thử từng kênh tín hiệu (tín hiệu cao tần, tín hiệu hình, tín hiệu tiếng...); phối hợp ghép nối, hiệu chỉnh các thiết bị thành hệ thống thu truyền tín hiệu CATV. Hoàn chỉnh, dán hướng dẫn sử dụng bảng kênh. Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.
Đơn vị tính: đồng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
EL.06.0300 | Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu trên đường truyền và toàn trình hệ thống thu phát tại trung tâm phòng máy
EL.06.0301 | Số chương trình/trạm ≤ 15 kênh | 1 trạm | 17.504 | 13.516.384 | 662.866
EL.06.0302 | Số chương trình/trạm ≤ 21 kênh | 1 trạm | 23.792 | 18.921.376 | 892.988
EL.06.0303 | Số chương trình/trạm ≤ 32 kênh | 1 trạm | 29.858 | 26.489.336 | 1.325.732
Ghi chú:
Đơn giá trên áp dụng cho trạm thu phát có số chương trình < 32 kênh. Trường hợp kiểm tra hệ thống có số kênh > 32 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.
BẢNG QUY ĐỊNH ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ
TT | Vật liệu, nhân công, máy thi công | Đơn vị | Giá chưa có VAT (đồng)
I | VẬT LIỆU
1 | Băng cách điện | cuộn | 4.000
2 | Băng cách điện 0,02 x 2m | cuộn | 4.200
3 | Băng cách điện 50x2m | cuộn | 4.700
4 | Băng keo chống ẩm | cuộn | 2.000
5 | Băng nhựa | m | 12.700
6 | Bộ gá bắt đèn | bộ | 15.000
7 | Bộ ke | bộ | 50.000
8 | Bộ kẹp tiếp đất | bộ | 15.800
9 | Bột than cốc | m3 | 50.000
10 | Bu lông | cái | 3.677
11 | Bu lông M16 | bộ | 5.518
12 | Bu lông M8 | bộ | 2.564
13 | Bu lông M8-M10 | bộ | 6.000
14 | Bu lông M10 x 100 inox | kg | 227.300
15 | Bu lông M12-M20 | bộ | 6.400
16 | Bu lông M8-10 x 100 | kg | 227.300
17 | Bu lông 0 12 | bộ | 2.564
18 | Cao su làm gioăng | m2 | 400.000
19 | Cao su sống | kg | 39.100
20 | Cáp âm tần 5C x 0,35 mm2 | m | 12.958
21 | Cáp âm tần 10C x 0,35 mm2 | m | 25.916
22 | Cáp âm tần 15C x 0,35 mm2 | m | 38.874
23 | Cáp âm tần 20C x 0,35 mm2 | m | 51.832
24 | Cáp Audio | m | 118.000
25 | Cáp đồng 0<=12mm | m | 42.500
26 | Cáp đồng 0<=16mm | m | 84.800
27 | Cáp đồng 0<=20mm | m | 106.100
28 | Cáp đồng 0>20mm | m | 111.400
29 | Cáp đồng trục Rg6 | km | 4.545.000
30 | Cáp đồng trục Rg6 | m | 4.545
31 | Cáp mêm | m | 4.700
32 | Cáp thép 010mm | kg | 16.957
33 | Cáp thoại | m | 4.700
34 | Cáp video | m | 4.700
35 | Cát vàng | m3 | 122.084
36 | Cầu dao 2 cực một chiêu 10A | bộ | 83.636
37 | Chất hoá học | kg | 30.000
38 | Chia/Tap 2 way | cái | 224.600
39 | Chia/Tap 3 way | cái | 241.600
38 | Chia 1 GHz 2 way splitter | bộ | 203.600
38 | Chốt 75 Q F-Port Terminator | cái | 2.800
39 | Chốt 75 Q KS Port terminator | cái | 43.600
40 | Cọc đất V 50 x 50 x 5, L=1m | bộ | 63.900
41 | Cồn 900 | kg | 11.400
42 | Cồn 900 | lít | 9.990
43 | Đá dăm 1x2 | m3 | 198.773
44 | Dải đồng 2000x20x2mm | tấm | 11.800
45 | Đất đèn | kg | 9.937
46 | Đầu cốt | cái | 8.000
47 | Đấu cốt cáp các loại (M14-M15) | cái | 6.500
48 | Đầu cốt cáp dãn đất (M100-M300) | cái | 12.500
48 | Đầu nối cáp F | hộp | 22.100
49 | Đầu nối cáp Connector RG11 | hộp | 22.100
49 | Đầu nối cáp Pintype QR540 | hộp | 64.300
50 | Dây buộc cáp 100 x 2 ( loại dây đồng bọc nhựa 01) | m | 385
51 | Dây đồng 0 4mm | m | 11.100
52 | Dây đồng 0 4mm mạ kẽm | kg | 109.000
53 | Dây liên kết <= 25 x 4 mm (Æ<=12mm) | m | 36.900
54 | Dây liên kết <= 40 x 4 mm (Æ<=16mm) | m | 61.600
55 | Dây liên kết <= 55 x 5 mm (Æ<=20mm) | m | 81.180
56 | Dây liên kết > 55 x 5 mm (Æ>20mm) | m | 84.700
57 | Đèn tín hiệu (Chống nổ chụp hồng ngọc) | bộ | 350.000
58 | Điện cực tiếp đất (25x25x4 mm, L=2,5m) | điện cực | 830
59 | Điện cực tiếp đất (40x40x4 mm, L=2,5m) | điện cực | 2.100
60 | Điện cực tiếp đất (75x75x7 mm, L=2,5m) | điện cực | 13.100
61 | Điện cực tiếp đất (100x100x10 mm, L=2,5m) | điện cực | 33.300
62 | Đinh vít | cái | 2.000
63 | Đinh vít nở | bộ | 2.000
64 | Đinh vít nở M12 | bộ | 2.000
65 | Đinh vít nở nhựa M6 | cái | 2.000
66 | Đinh vít nở sắt M8 | cái | 3.000
67 | Găng cao su | đôi | 13.600
68 | Giá đỡ đèn tín hiệu | bộ | 50.000
69 | Giá đỡ thiết bị | bộ | 448.000
70 | Giấy giáp số 0 | tờ | 8.000
71 | Giấy giáp số 2 | tờ | 8.000
72 | Giấy lau mịn TISSU | hộp | 8.200
73 | Giấy nhám | tờ | 2.300
74 | Giẻ lau | kg | 8.000
75 | Gioăng chống nước (cho cả hệ thống) | bộ | 12.727
76 | Gỗ ván khuôn | m3 | 3.888.000
77 | Gỗ ván nhóm IV | m3 | 4.320.000
78 | Hộp cáp | hộp | 295.300
79 | Jắc các loại | cái | 4.300
80 | Jắc F | cái | 2.500
81 | Keo cao su non | cuộn | 1.500
82 | Keo cao su sống | kg | 15.000
83 | Keo chông ẩm Densomast | kg | 20.000
84 | Keo chống nước (cho cả hệ) | tuýp | 4.545
85 | Keo dán | tuýp | 4.545
86 | Kẹp | bộ | 15.000
87 | Kẹp cáp | cái | 15.000
88 | Kẹp nhựa cố định cáp | cái | 15.000
89 | Kẹp nhựa cố định ống nhựa | cái | 15.000
90 | Kẹp tiếp đất | cái | 15.800
91 | Khung L30x30x3mm có lưới B40 | m2 | 122.300
92 | Lạt nhựa 300 mm | cái | 130
93 | Lạt nhựa 5x200 mm | cái | 150
94 | Lạt nhựa 5x200 mm | kg | 38.500
95 | Máng cáp | m | 27.300
96 | Mỡ | kg | 47.500
97 | Mối hàn Cadweld | mối | 50.000
98 | Muối ăn | kg | 4.000
99 | Nước | lit | 6,055
100 | Ống bảo vệ cáp bằng kim loại Æ<80mm (Ống thép Æ80mm, dày 2mm) | m | 65.100
101 | Ống ghen | m | 9.100
102 | Ống lưới PVC Æ16 | m | 6.200
103 | Ống nhựa Æ <90 | m | 28.800
104 | Ống PVC Æ21 | m | 6.200
105 | Ống thép mạ kẽm Æ 80 x 45 | kg | 24.500
106 | Ống thép Æ 40 x 4,0 | kg | 24.500
107 | Ôxy | chai | 69.100
108 | Que hàn | kg | 13.600
109 | Sàn cách điện bằng gỗ | m2 | 129.600
110 | Sơn | kg | 26.500
111 | Sơn chống rỉ | kg | 43.800
112 | Sơn màu các loại | kg | 55.500
113 | Tấm kê sàn cách điện bằng gỗ nhóm II (KT: 50x50x5cm) | tấm | 87.000
114 | Tấm thép có một mặt mạ đồng (200x50x5) mm | tấm | 14.200
115 | Tấm tiếp đất (KT: 50 x 50 x 0,5cm, bao gồm cả bulông để kết cuối cáp) | tấm | 172.400
116 | Tăng đơ | bộ | 68.200
117 | Tem đánh dấu | cái | 2.000
118 | Thảm cách điện | m2 | 963.600
119 | Thanh nối đơn (thanh đồng 2000x100x5) | thanh | 147.500
120 | Thép 45 x 45 x 5 | kg | 16.957
121 | Thép dẹt 84 x 4 | kg | 16.957
122 | Thép góc L32x32x4 | kg | 16.957
123 | Thép hình 10x200 | kg | 16.957
124 | Thép hình 45x45x4 | kg | 16.957
125 | Thép L 100 x 100 x 10 | kg | 16.957
126 | Thép L 75 x 75 x 5 | kg | 16.957
127 | Thép L45x45x4 | kg | 16.957
128 | Thép 01mm | kg | 16.977
129 | Thép 02mm | kg | 16.977
130 | Thép 03mm | kg | 16.977
131 | Thép 04mm | kg | 16.977
132 | Thép 06mm | kg | 16.977
133 | Thiếc hàn | kg | 10.609
134 | Thuốc hàn | kg | 13.000
135 | Tôn mái lợp (Khổ 1,2, dày 0,44mm) | m2 | 68.420
136 | Tôn tráng kẽm (dày 1mm) | kg | 16.850
137 | Vòng ốp ống L=1m (021 mm) | cái | 6.200
138 | Vữa bê tông M200, đá 1x2 (C3123) | m3 | 715.800
139 | Xà gồ thép L 50 x 50 x 5 | kg | 16.957
140 | Xăng A92 | lít | 19.282
141 | Dầu Diezel | lít | 19.236
142 | Điện | kWh | 1.139
143 | Xi măng PCB40 | kg | 1.699
II | NHÂN CÔNG
1 | Công nhân 3,0/7 | công | 156.500
2 | Công nhân 3,5/7 | công | 168.600
3 | Công nhân 4,0/7 | công | 180.800
4 | Công nhân 4,5/7 | công | 195.200
5 | Công nhân 5,0/7 | công | 209.600
6 | Công nhân 6,0/7 | công | 243.900
7 | Kỹ sư 3,0/8 | công | 206.400
8 | Kỹ sư 4,0/8 | công | 225.800
9 | Kỹ sư 5,0/8 | công | 245.200
III | MÁY THI CÔNG
1 | Ampe kìm | ca | 4.085
2 | Anten chuyên dụng | ca | 4.730
3 | Bộ đàm 5W | ca | 4.215
4 | Bộ điều chế TV | ca | 4.085
5 | Bộ đo phân tích tín hiệu Audio | ca | 25.125
6 | Bộ đo phân tích tín hiệu Video | ca | 101.311
7 | Bộ đo và máy phân tích âm thanh | ca | 25.125
8 | Bộ giải điều chế TV | ca | 4.730
9 | Bộ phối ghép cao tần đa năng | ca | 27.743
10 | Bộ tạo tín hiệu AV | ca | 4.085
11 | Bộ tạo tín hiệu chuẩn Audio | ca | 61.451
12 | Bộ tạo tín hiệu chuẩn Video | ca | 61.451
13 | Bộ thiết bị đo điện trở đất | ca | 27.437
14 | Cần trục 5 tấn | ca | 1.466.974
15 | Cẩu 16 tấn (Cần trục ôtô) | ca | 2.577.576
16 | Điên thoại di động nội bộ | ca | 4.800
17 | Đồng hồ đo công suất | ca | 58.266
18 | Đồng hồ vạn năng | ca | 2.750
19 | Khoan điện <= 1 Kw | ca | 118.322
20 | Khoan điện 4,5kW | ca | 163.200
21 | Máy bơm nước 1,5 KW | ca | 111.216
22 | Máy đếm tần số 20Ghz | ca | 13.909
23 | Máy định vị | ca | 157.500
24 | Máy đo công suất Sanwa DW-6060 | ca | 51.876
25 | Máy đo công suất quang | ca | 63.813
26 | Máy đo công suất RF | ca | 51.876
27 | Máy đo cường độ điện trường xách tay | ca | 36.366
28 | Máy đo cường độ trường | ca | 36.366
29 | Máy đo điện trở cách điện | ca | 6.784
30 | Máy đo điện trở suất của đất | ca | 27.437
31 | Máy đo điện trở tiếp đất | ca | 13.804
32 | Máy đo mức tín hiệu | ca | 48.828
33 | Máy đo mức tín hiệu RF | ca | 48.828
34 | Máy đo pha tín hiệu | ca | 58.865
35 | Máy đo phân tích mạng | ca | 132.881
36 | Máy đo phân tích tín hiệu audio | ca | 101.311
37 | Máy đo phân tích tín hiệu video | ca | 101.311
38 | Máy đo tín hiệu RF | ca | 48.828
39 | Máy đo trường | ca | 36.366
40 | Máy hàn 23 kW | ca | 199.772
41 | Máy hàn 5 kW | ca | 130.923
42 | Máy hàn cáp sợi quang | ca | 112.944
43 | Máy hiện sóng | ca | 61.974
44 | Máy in | ca | 10.733
45 | Máy khoan địa chất | ca | 59.406
46 | Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao) | ca | 18.492
47 | Máy làm đầu cáp chuyên dụng | ca | 6.225
48 | Máy phân tích chất lượng hình ảnh | ca | 101.311
49 | Máy phân tích mạng | ca | 132.881
50 | Máy phân tích mạng Cable Modem | ca | 132.881
51 | Máy phân tích phổ | ca | 101.311
52 | Máy phát số chuẩn | ca | 21.464
53 | Máy phát Test AM - FM | ca | 4.085
54 | Máy phát Test cao tần | ca | 4.085
55 | Máy phát tín hiệu hình ảnh chuẩn - Digital | ca | 29.849
56 | Máy tính | ca | 13.222
57 | Máy tính chuyên dụng | ca | 27.736
58 | Máy tời 3 tấn | ca | 153.010
59 | Mêgaôm mét | ca | 1.688
60 | Tải giả | ca | 920
61 | Thiết bị Calible | ca | 48.828
62 | Xe chuyên dụng đo cường độ điện trường | ca | 979.692
63 | Máy sấy ống dẫn sóng 1,5 KW | ca | 23.853
MỤC LỤC
BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
PHẦN I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ
II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ
III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN
IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
PHẦN II:
ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH
VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
EI.00.0000 LẮP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.
EI.01.0000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CẦU CÁP
EI.01.1000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO
EI.01.2000 GIA CÔNG ĐẦU MỐI NỐI CÁP DÂY NÉO CHÍNH CỘT ANTEN
EI.01.3000 LẮP DỰNG THÁP ANTEN THÉP
EI.01.4000 LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU TRÊN CỘT, THÁP ANTEN
EI.01.5000 LẮP ĐẶT CẦU CÁP
EI.01.5100 LẮP ĐẶT CẦU CÁP TRONG NHÀ CÓ ĐỘ CAO LẮP ĐẶT h=3 (m)
EI.01.5200 LẮP ĐẶT CẦU CÁP NGANG NGOÀI TRỜI
EI.01.6000 CÔNG TÁC SƠN
EI.01.6100 SƠN BÁO HIỆU THEO CHIỀU CAO CỘT
EI.02.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
EI.02.1000 ĐO KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT
EI.02.2000 CHÔN ĐIỆN CỰC TIếP ĐấT BằNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN THủ CÔNG.
EI.02.2100 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG.
EI.02.2200 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KHOAN ĐỊA CHẤT. ĐỘ SÂU KHOAN 1 (m) ĐẾN 10 (m)
EI.02.2300 CHÔN CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT
EI.02.2310 ĐÓNG TRỰC TIẾP ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (m) XUỐNG ĐẤT.
EI.02.2320 CHÔN ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (m) BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO
EI.02.2400 KÉO, RẢI DÂY LIÊN KẾT CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT
EI.02.2500 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT.
EI.02.2510 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN
EI.02.2520 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI
EI.02.2530 NỐI ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG BỘ KẸP TIẾP ĐẤT.
EI.02.2540 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HOÁ NHIỆT
EI.02.2600 XỬ LÝ, CẢI TẠO ĐẤT
EI.02.2610 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG MUỐI ĂN
EI.02.2620 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG ĐẤT MƯỢN
EI.02.2630 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG BỘT THAN CỐC
EI.02.2640 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG HỢP CHẤT HOÁ HỌC
EI.02.3000 LẮP ĐẶT CÁP TIẾP ĐỊA
EI.02.3100 KÉO, RẢI CÁP TIẾP ĐỊA
EI.02.4000 HÀN CÁP TIẾP ĐỊA CỦA HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
EI.02.5000 ĐO KIỂM TRA, NGHIỆM THU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT; XÁC LẬP SỐ LIỆU, SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT THEO THỰC TẾ THI CÔNG
EI.02.6000 LẮP ĐẶT CÁC MẠNG LIÊN KẾT DÂY NỐI TIẾP ĐỊA TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT HÌNH
EI.02.6100 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CHUNG.
EI.02.6110 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.
EI.02.6120 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI
EI.02.6130 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT MẮT LƯỚI.
EI.02.6200 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY MẮT LƯỚI
EI.02.6300 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY HÌNH SAO
EI.02.6310 LẮP ĐẶT TẤM THẢM CÁCH ĐIỆN.
EI.02.6320 LẮP ĐẶT THANH NỐI ĐƠN BẰNG ĐỒNG: 2000x100x5 (mm)
EI.02.6330 LẮP ĐẶT TẤM TIẾP ĐỊA.
EI.02.7000 LẮP ĐẶT BỘ CẮT SÉT VÀ LỌC SÉT
EI.02.7110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 1 PHA
EI.02.7120 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 3 PHA
EI.02.7130 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẲNG THẾ
EI.02.8000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT HIỆN ĐẠI
EI.02.8110 LẮP ĐẶT CỘT ĐỠ FRP LÊN ĐỈNH THÁP ANTEL.
EI.02.8120 KÉO VÀ ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT LÊN ĐỈNH CỘT, THÁP ANTEL
EI.02.8130 GIA CÔNG ĐẦU CÁP DẪN SÉT.
EI.02.8140 LẮP ĐẦU THU SÉT VỚI ĐẦU CÁP TRÊN ĐỈNH CỘT ANTEL
EI.02.8150 LẮP BỘ ĐẾM SÉT.
EI.02.8160 LẮP ĐẶT BỂ TỔ ĐẤT.
EI.02.8170 LẮP ĐẶT VAN CÂN BẰNG ĐIỆN THẾ ĐẤT TEC-100.
EI.02.8200 LẮP ĐẶT TẤM ĐỒNG TIẾP ĐẤT TRONG PHÒNG MÁY
EI.02.8210 LẮP ĐẶT ỐNG NHƯA BẢO VỆ^ CÁP CẮT SÉT
EJ.00.000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG
EJ.01.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ANTEN
EJ.01.1000 GIA CÔNG BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN.
EJ.01.2000 LẮP BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN TRÊN CỘT
EJ.01.3000 GIA CÔNG BỘ GÁ, BỘ CHIA
EJ.01.4000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ GÁ, BỘ CHIA.
EJ.01.5000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA TRÊN THÁP.
EJ.01.6000 LẮP ĐẶT DÀN AOTEN TRÊN CỘT THÁP
EJ.02.0000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC
EJ.02.1000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC PHỤ
EJ.02.2000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CHÍNH.
EJ.02.3000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CỨNG
EJ.03.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
EJ.03.1000 LẮP ĐẶT MÁY NÉN KHÍ.
EJ.03.2000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ.
EJ.03.2100 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
EJ.03.2200 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
EJ.03.2300 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN
EJ.03.2400 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN
EJ.03.2500 GIA CÔNG CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm
EJ.03.2600 LẮP ĐẶT CÚT 90o BÂNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm
EJ.03.2700 GIA CÔNG CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN
EJ.03.2800 LẮP ĐẶT CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN
EJ.03.2900 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
EJ.03.3000 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
EJ.03.3100 GIA CÔNG BÍCH
EJ.03.3200 LẮP ĐẶT BÍCH
EJ.03.3300 LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐẨY CỦA MÁY PHÁT HÌNH
EJ.04.0000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ PHẬN MÁY PHÁT HÌNH
EJ.04.1000 LẮP VÀ HIỆU CHỈNHBỘ CỘNG KÊNH
EJ.04.2000 LẮP ĐẶT KHỐI NGUỒN AC-DC.
EJ.04.3000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA CÁC KHỐI CÔNG SUẤT HÌNH, CÔNG SUẤT TIẾNG.
EJ.04.4000 LẮP ĐẶT EXCITER
EJ.04.5000 LẮP ĐẶT BỘ CỘNG, BỘ CHIA CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG
EJ.04.6000 LẮP VÀ KIỂM TRA BỘ CỘNG CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG
EJ.04.7000 CHẠY THỬ MÁY PHÁT.
EJ.04.8000 ĐO KIỂM TRA, KIỂM TRA THÔNG SỐ MÁY PHÁT
EJ.04.9000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA BỘ LỌC HÀI
EJ.05.0000 LẮP ĐẶT BỘ 3 CỬA, 4 CỬA
EJ.05.1000 LẮP ĐẶT TẢI GIẢ.
EJ.05.2000 LẮP ĐẶT CƠ KHÍ, VỎ MÁY PHÁT
EJ.06.0000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT
EJ.06.1000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TREO
EJ.06.2000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG MÁNG NỔI, TRÊN CẦU CÁP.
EJ.06.3000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG ỐNG CHÌM
EJ.06.4000 LẮP ĐẶT CÁP THÔNG TIN, CÁP ĐỒNG TRỤC
EJ.06.4100 LẮP ĐẶT CÁP THOẠI TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.
EJ.06.4200 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP VÀ TRÊN CẦU CÁP.
EJ.06.4300 LẮP ĐẶT CÁP ÂM TẦN TRÊN MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP
EJ.07.0000 LẮP ĐẶT CÁC LOAI MÁNG CÁP
EJ.07.1000 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI.
EJ.07.1100 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI ĐẶT NỔI
EJ.07.1200 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ KIM LOẠI TREO TRÊN TRẦN
EJ.08.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
EJ.08.1000 LẮP ĐẶT CHÂN CHẢO THU VỆ TINH
EJ.08.2000 LẮP ĐẶT CHẢO THU.
EJ.08.2100 ĐÀO ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ TÔNG CHÂN CHẢO THU VỆ TINH
EJ.08.2200 LẮP ĐẶT CHẢO THU VỆ TINH.
EJ.08.2300 LẮP ĐẶT ĐẦU THU VÀ ĐẦU ĐIỀU KHIỂN, DÂY TÍN HIỆU
EJ.08.2400 HIỆU CHỈNH THU TÍN HIỆU.
EJ.08.2500 LẮP ĐẶT ỔN ÁP XOAY CHIỀU VÀ BIẾN ÁP CÁCH LY
EJ.08.3000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC: TBC; CHUYỂN MẠCH A/V; MÁY PHÁT CHUẨN; KĐ VÀ HẠN CHẾ TIẾNG; DEMOD KIỂM TRA; CHỈ THỊ DẠNG SÓNG; MOTOR KIỂM TRA
EJ.09.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG
EJ.09.1000 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT HÌNH LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG
EJ.09.1100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÀN GIẢI NHIỆT CHO MÁY PHÁT 5KW.
EJ.09.2000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN CHẤT LỎNG.
EJ.09.3000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƠM VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT GIẢI NHIỆT
EK.00.0000 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH
EK.00.0100 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH MÁY PHÁT HÌNH
EK.00.0200 ĐO ANTEN MÁY PHÁT HÌNH
EK.00.0300 ĐO BỘ CHIA ANTEN.
EK.00.0400 ĐO MỨC HÀI MÁY PHÁT
EK.00.0500 ĐO BỘ GHÉP KÊNH
EK.00.0600 ĐO KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
EK.00.0700 ĐO CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
EK.00.0800 ĐO ANTEN THU HÌNH
EK.00.0900 ĐO MÁY THU HÌNH MÀU
EK.00.1000 ĐO MÁY THU THANH.
EK.00.1100 ĐO ĐẦU THU KỸ THUẬT SỐ.
EK.00.1200 ĐO MÁY GHI HÌNH, CÁC THIẾT BỊ DỰNG, KỸ XẢO
EK.00.1300 ĐO CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA PHÒNG THU (STUDIO)
EK.00.1400 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN VIDEO SỐ
EK.00.1500 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH CÁC LOẠI CÁP TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU.
EK.00.1600 ĐO XE TRUYỀN HÌNH LƯU ĐỘNG.
EL.00.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN HÌNH CÁP
EL.01.0000 LẮP ĐẶT ĐỒNG TRỤC.
EL.01.0100 RA, KÉO, HÃM CÁP ĐỒNG TRỤC TREO (LOẠI CÁP CÓ DÂY TREO).
EL.01.0200 RA, KÉO CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG CỐNG BỂ CÓ SẴN
EL.01.0300 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP
EL.01.0400 LẮP ĐẶT CÁP THUÊ BAO.
EL.02.0000 LẮP ĐẶT HỘP ĐựNG THIẾT BỊ
EL.02.0100 LẮP ĐẶT HỘP CÁP VÀO CỘT.
EL.02.0200 LẮP ĐẶT HỘP CÁP NGẦM TRONG TƯỜNG GẠCH VÀ DƯỚI SÀN NHÀ.
EL.03.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐỒNG TRỤC
EL.03.0100 LẮP ĐẶT CHỐT 75 W
EL.03.0200 ĐẤU NỐI CHỐT VÀO ĐẦU GIẮC
EL.03.0300 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA/TAP VÀO HỘP.
EL.03.0400 LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI VÀO HỘP VÀ HIỆU CHỈNH
EL.03.0500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGUỒN 60VAC/15A VÀO HỘP.
EL.04.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ TÍN HIỆU TẠI TRUNG TÂM
EL.04.0100 LẮP ĐẶT TỦ KHUNG GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ
EL.04.0200 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TÍN HIỆU.
EL.04.0300 LắP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (ĐIỀU CHẾ, GIẢI ĐIỀU CHẾ. CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A)
EL.04.0400 LẮP ĐẶT CÁC BẢNG (PANEL) CHUYỂN MẠCH A/V
EL.04.0500 LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ KHUẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH A/V.
EL.05.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU QUANG.
EL.05.0100 LẮP ĐẶT KHUNG MÁY, 'NGUỒN CUNG CẤP CHO MÁY
EL.05.0200 LẶT ĐẶT MÁY THU/PHÁT QUANG, KHUẾCH ĐẠI QUANG, NODE QUANG.
EL.05.0300 LẶT ĐẶT CHIA QUANG, BỘ GHÉP/TÁCH BƯỚC SÓNG, SUY HAO.
EL.06.0000 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ INTERNET TRÊN CÁP MẠNG
EL.06.0100 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ CMTS-2 UPSTREAM/8 DOWN STREAM
EL.06.0200 HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG TRUYỀN NGƯỢC
EL.06.0300 KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ TOÀN TRÌNH HỆ THỐNG THU PHÁT TẠI TRUNG TÂM PHÒNG MÁY
Lược đồ văn bản
- 04/2010/TT-BXD Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
- 70/2011/NĐ-CP Nghị định số 70/2011/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.