Quyết định số 439/QĐ-UBND Về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 439/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 01/03/2007 |
| Ngày hiệu lực | 01/03/2007 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 439/QĐ-UBND Về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát
Nội dung toàn văn
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 439/QĐ-UBND
Buôn Ma Thuột, ngày 01 tháng 3 năm 2007.
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 91/2006/NĐ-CP, ngày 06/9/2006 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;
Xét đề nghị của Tổ rà soát văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh tại Tờ trình số 01/TTr-TRS ngày 14/02/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành đến ngày 31/12/2006 đã qua rà soát, gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành.
Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố kèm theo Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, có trách nhiệm:
1. Không áp dụng thi hành đối với các văn bản thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thi hành;
2. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế trong năm 2007, đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.
Điều 3. Giao cho Sở Tư pháp phối hợp cùng Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và báo cáo kết quả với Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong phạm vi toàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận : - Văn phòng Chính phủ (thay báo cáo); - Bộ Tư pháp (thay báo cáo); - Thường trực Tỉnh ủy (thay báo cáo); - Thường trực HĐND tỉnh (thay báo cáo); - Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh; - Công báo tỉnh; - Như Điều 4; - Lưu VP. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Lữ Ngọc Cư |
UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH
(Kèm theo Quyết định của UBND tỉnh Đăk Lăk số 439/QĐ-UBND ngày 01/3/2007 về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát)
STT | Tên - hình thức văn bản |
Số - ký hiệu | Ngày ban hành |
Trích yếu | Văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế |
1 | Quyết định | 33/QĐ-UB | 1/19/1994 | V/v tạm giao tiêu chuẩn phân hạng đất và cơ cấu hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
|
2 |
Chỉ thị |
08/CT-UB |
4/21/1994 |
V/v bảo tồn văn hóa cồng chiêng | Sở Văn hóa - Thông tin chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
3 | Quyết định | 511/QĐ-UB | 7/5/1994 | Về việc quy định thời gian xây dựng cơ bản của một số cây trồng chính trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
|
4 |
Quyết định |
277/QĐ-UB |
4/4/1995 |
Về một số chính sách đối với việc phát triển sản xuất cây ngô lai trên địa bàn tỉnh Đaklak. | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
5 |
Chỉ thị |
19/CT-UB |
7/11/1995 | V/v cấm các cơ quan - đơn vị đập tường, hàng rào để xây dựng nhà, kiốt cho thuê kinh doanh hoặc để ở |
|
6 |
Chỉ thị |
04/CT-UB |
4/16/1996 | V/v giải quyết tình trạng dân di cư không theo kế hoạch đến Đăk Lăk | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
7 |
Quyết định |
1286/QĐ-UB |
7/6/1996 |
Về việc ban hành quy trình phòng cháy, chữa cháy rừng. | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
8 | Chỉ thị | 16/CT-UB | 9/18/1996 | V/v quản lý vũ khí vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ |
|
9 |
Quyết định |
2156/QĐ-UB |
11/4/1996 | V/v Quy định thời điểm kết thúc vụ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp của từng vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
|
10 |
Quyết định |
1753/QĐ-UB |
8/28/1997 | Về quy định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh | Công an tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
11 | Quyết định | 1826/QĐ-UB | 9/12/1997 | Về việc quy định năng xuất xét giảm, miễn thuế SDĐNN |
|
12 |
Quyết định |
407/QĐ-UB |
3/24/1998 | V/v ban hành quy định tạm thời của UBND tỉnh Đăk Lăk về chính sách khuyến khích phát triển chăn nuôi Bò lai | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
13 | Chỉ thị | 10/1998/CT-UB | 4/14/1998 | V/v triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
14 | Quyết định | 773/1998/QĐ-UB | 5/11/1998 | V/v đổi, đặt tên đường phố trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
|
15 |
Quyết định |
801/1998/QĐ-UB |
5/15/1998 | Về việc quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
16 |
Quyết định |
1807/1998/QĐ-UB |
9/1/1998 | V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng thiết bị máy móc và phương tiện của dự án "Tăng cường chương trình trồng rừng bằng phương thức Nông, Lâm kết hợp tại Đăk Lăk, |
|
17 |
Quyết định |
2014/1998/QĐ-UB |
9/14/1998 | Về việc quy định chế độ báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh và thành viên Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
18 |
Quyết định |
2503/1998/QĐ-UB |
10/27/1998 | V/v ban hành quy định trách nhiệm của các cấp chính quyền, các cơ quan quản lý chuyên ngành trong việc tạo điều kiện để các cấp Hội Nông dân Việt Nam hoạt động có hiệu quả. |
|
19 |
Quyết định |
2670/QĐ-UB |
11/7/1998 |
V/v giải quyết chế độ phụ cấp ưu đãi cho giáo viên | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
20 |
Quyết định |
274/1999/QĐ-UB |
2/5/1999 | V/v trợ cấp Giáo viên vùng khó khăn và tiền lương, học phí của ngành học Mầm non | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
21 |
Chỉ thị |
06/1999/CT-UB |
2/9/1999 | V/v tăng cường công tác quản lý sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và các chất hữu cơ ô nhiễm khó phân hủy trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
22 |
Quyết định |
349/1999/QĐ-UB |
2/11/1999 |
Về việc ban hành quy chế hợp đồng bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô hàng năm | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
23 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 3/25/1999 | V/v nghiêm cấm việc chặt phá cây cao su để lấy đất dùng vào mục đích khác |
|
24 |
Quyết định |
1980/1999/QĐ-UB |
8/9/1999 | V/v huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ bán công | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
25 | Chỉ thị | 23/1999/CT-UB | 8/26/1999 | V/v thực hiện một số biện pháp tăng cường quản lý vật liệu nổ công nghiệp | Công an tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
26 |
Quyết định |
2159/1999/QĐ-UB |
8/27/1999 |
V/v ban hành Quy định quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
27 | Quyết định | 2344/1999/QĐ-UB | 9/18/1999 | Ban hành bản quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê |
|
28 |
Quyết định |
2374/1999/QĐ-UB |
9/24/1999 | V/v quy định tải trọng giới hạn của cầu đường thuộc tỉnh Đăk Lăk quản lý | Sở Giao thông chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
29 |
Quyết định |
2389/QĐ-UB |
9/27/1999 |
V/v ban hành Quy chế quản lý mạng lưới thú y cơ sở trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
30 | Chỉ thị | 26/CT-UB | 10/15/1999 | V/v cấp đổi chứng minh nhân dân |
|
31 | Chỉ thị | 30/1999/CT-UB | 12/7/1999 | V/v chấn chỉnh, sắp xếp sản xuất, kinh doanh ngành thuốc lá trong nước sản xuất |
|
32 |
Chỉ thị |
31/1999/CT-UB |
12/9/1999 | V/v tăng cường quản lý các hoạt động Thương mại và lưu thông hàng hóa trên thị trường tỉnh Đăk Lăk | Sở Thương mại và Du lịch chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
33 |
Chỉ thị |
02/2000/CT-UB |
1/26/2000 | V/v thực hiện ký quỹ để phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
34 |
Quyết định |
498/2000/QĐ-UB |
3/27/2000 | Về địa bàn thực hiện mức thu lệ phí đăng ký quản lý hộ khẩu | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
35 |
Quyết định |
501/QĐ-UB |
3/27/2000 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống ngô lai | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
36 | Quyết định | 664/QĐ-UB | 4/18/2000 | V/v ban hành quy định thời gian bắt đầu và kết thúc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
37 |
Quyết định |
805/2000/QĐ-UB |
5/3/2000 |
Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển than tổ ong | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
38 |
Quyết định |
807/2000/QĐ-UB |
5/3/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng than đá | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
39 |
Quyết định |
808/2000/QĐ-UB |
5/3/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng thuốc chữa bệnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
40 |
Quyết định |
809/2000/QĐ-UB |
5/3/2000 | Về giá bán, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng vở học sinh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
41 |
Quyết định |
810/2000/QĐ-UB |
5/3/2000 | Về mức trợ cước vận chuyển phát hành sách và văn hóa phẩm | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
42 |
Quyết định |
1077/QĐ-UB |
6/7/2000 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển giống lúa nước | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
43 |
Chỉ thị |
15/2000/CT-UB |
7/5/2000 |
V/v tăng cường chỉ đạo công tác lưu trữ | Văn phòng UBND tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
44 | Chỉ thị | 17/2000/CT-UB | 8/11/2000 | V/v thực hiện giá bán điện và quản lý lưới điện nông thôn | Sở Công nghiệp chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
45 |
Chỉ thị |
20/CT-UB |
10/9/2000 | V/v tổ chức thực hiện Nghị định 174/1999/NĐ-CP ngày 09/12/1999 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng | Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
46 |
Chỉ thị |
21/2000/CT-UB |
10/13/2000 | V/v làm tốt công tác chỉ đạo, hỗ trợ hoạt động đội trí thức trẻ tình nguyện xây dựng động thôn, miền núi. |
|
47 |
Chỉ thị |
22/2000/CT-UB |
10/19/2000 | V/v tổ chức vận động, xây dựng Quỹ "Đền ơn đáp nghĩa" | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
48 |
Chỉ thị |
23/2000/CT-UB |
11/9/2000 | V/v tổ chức Hội Khuyến học cấp tỉnh và cơ sở trong toàn tỉnh | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
49 |
Quyết định |
3202/2000/QĐ-UB |
11/20/2000 | V/v ban hành danh mục thành phần tài liệu nộp vào Trung tâm Lưu trữ tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
50 |
Quyết định |
3371/2000/QĐ-UB |
12/1/2000 | V/v ban hành Quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
51 | Chỉ thị | 29/2000/CT-UB | 12/13/2000 | V/v tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
52 |
Quyết định |
3719/2000/QĐ-UB |
12/27/2000 |
V/v thu và sử dụng học phí trong trường học | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
53 |
Chỉ thị |
01/CT-UB |
1/8/2001 | V/v tổ chức đăng ký, quản lý phương tiện kỹ thuật thuộc diện huy động, bổ sung cho lực lượng thường trực của Quân đội |
|
54 |
Quyết định |
165/2001/QĐ-UB |
1/12/2001 | V/v thu, sử dụng học phí ngành học mầm non và lương cho giáo viên ngành học mầm non | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
55 |
Chỉ thị |
03/CT-UB |
3/20/2001 | V/v tăng cường các biện pháp quản lý bảo vệ biên giới, phòng chống cướp vũ trang, buôn lậu, xâm nhập, vượt biên và tội phạm khác trên biên giới |
|
56 | Chỉ thị | 07/2001/CT-UB | 4/12/2001 | V/v triển khai công tác công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
57 |
Quyết định |
1081/2001/QĐ-UB |
4/23/2001 |
V/v Ban hành quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương thủy lợi trên địa bàn tỉnh | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
58 |
Chỉ thị |
14/2001/CT-UB |
6/14/2001 | V/v tổ chức thực hiện công tác đăng ký, quản lý các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh - trật tự |
|
59 | Chỉ thị | 17/2001/CT-UB | 6/25/2001 | V/v đẩy mạnh công tác xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng tủ sách pháp luật | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
60 | Quyết định | 2002/QĐ-UB | 7/13/2001 | V/v giải quyết mức hộ trợ thêm phụ phụ cấp cho học sinh trường nuôi dạy trẻ khuyết tật Hy Vọng |
|
61 |
Quyết định |
2524/2001/QĐ-UB |
8/22/2001 |
V/v quy định mức thu chi tiền dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
62 | Quyết định | 2604/2001/QĐ-UB | 8/31/2001 | Về việc quy định tỷ lệ quy đổi đá thương phẩm ra đá nguyên khai |
|
63 |
Quyết định |
3190/QĐ-UB |
10/19/2001 | V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định 2156/QĐ-UB ngày 04/11/1996 và Quyết định 664/QĐ-UB ngày 18/4/2000 của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
|
64 |
Quyết định |
3400/2001/QĐ-UB |
11/6/2001 | V/v ban hành chế độ trợ cấp cho cán bộ tăng cường cơ sở và huyện Đăk Song | Sở Nội vụ chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
65 |
Quyết định |
3762/2001/QĐ-UB |
12/3/2001 |
V/v ban hành Quy chế quản lý và hoạt động Lò giết mổ gia súc tập trung trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
66 |
Quyết định |
117/QĐ-UB |
1/16/2002 | V/v Quy định đơn giá thuê lao động chỉnh lý, sắp xếp tài liệu lưu trữ tích đống tại các cơ quan, đơn vị trong tỉnh. |
|
67 |
Quyết định |
515/QĐ-UB |
2/27/2002 | Quy định cơ cấu tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Ban giám sát Chương trình 135 ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh | Ban Dân tộc tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
68 |
Quyết định |
22/2002/QĐ-UB |
3/18/2002 | V/v uỷ quyền quyết định thanh lý tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới khi có Dự án đã được phê duyệt |
|
69 |
Quyết định |
49/2002/QĐ-UB |
4/10/2002 | Về việc uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố quyết định miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp. |
|
70 |
Quyết định |
61/2002/QĐ-UB |
5/3/2002 | Về việc ban hành quy định chỉ giới đường đỏ một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột |
|
71 |
Quyết định |
88/2002/QĐ-UB |
6/11/2002 | V/v ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật cây cà phê vối, cây cao su giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
72 | Chỉ thị | 18/2002/CT-UB | 7/9/2002 | V/v sản xuất, cung ứng và lưu thông muối ăn trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Y tế chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
73 |
Quyết định |
108/2002/QĐ-UB |
8/8/2002 | V/v huy động đóng góp xây dựng cơ sở vật chất trường học đối với hệ quốc lập. | Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
74 |
Quyết định |
113/2002/QĐ-UB |
8/20/2002 | V/v phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Giao thông - Vận tải chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
75 |
Chỉ thị |
23/2002/CT-UB |
9/6/2002 | V/v tăng cường các biện pháp hạn chế tai nạn giao thông | Sở Giao thông - Vận tải chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
76 |
Quyết định |
138/2002/QĐ-UB |
9/9/2002 | Về huy động quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
77 |
Chỉ thị |
25/CT-UB |
9/26/2002 | V/v tổ chức thực hiện chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31/12/1960 về trước |
|
78 |
Chỉ thị |
26/2002/CT-UB |
10/2/2002 | V/v đẩy mạnh công tác xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của thôn, buôn, khối phố, cụm dân cư trên địa bàn tỉnh |
|
79 | Chỉ thị | 27/2002/CT-UB | 10/8/2002 | V/v tăng cường công tác trợ giúp pháp lý miễn phí | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
80 | Chỉ thị | 30/2002/CT-UB | 11/21/2002 | Về tăng cường công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại |
|
81 | Chỉ thị | 03/2003/CT-UB | 1/21/2003 | Về việc tăng cường hoạt động xuất khẩu lao động |
|
82 |
Quyết định |
19/2003/QĐ-UB |
1/29/2003 | V/v ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
83 |
Quyết định |
23/2003/QĐ-UB |
2/11/2003 | Về việc thu tiền lưu kho, bãi và chi phí bảo quản xe gắn máy vi phạm Luật giao thông đường bộ bị tạm giữ chờ xử lý. |
|
84 |
Quyết định |
31/2003/QĐ-UB |
2/19/2003 | Quy định tạm thời về xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
85 |
Quyết định |
1040/QĐ-UB |
4/14/2003 | V/v bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
86 | Chỉ thị | 05/2003/CT-UB | 4/24/2003 | V/v tăng cường công tác bảo vệ di sản văn hóa ở Đăk Lăk |
|
87 |
Quyết định |
76/2003/QĐ-UB |
5/28/2003 |
V/v việc ban hành Quy định về việc nuôi và quản lý chó nuôi trên địa bàn tỉnh Dak Lak | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
88 |
Quyết định |
1625/QĐ-UB |
6/4/2003 | Về việc ban hành tạm thời Bộ đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị | Sở Xây dựng chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
89 | Chỉ thị | 11/2003/CT-UB | 6/23/2003 | Về chấn chỉnh công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp | Thanh tra tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
90 |
Chỉ thị |
14/2003/CT-UB |
7/9/2003 |
V/v bảo vệ công trình giao thông đường bộ | Sở Giao thông - Vận tải chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
91 |
Quyết định |
86/2003/QĐ-UB |
7/15/2003 | V/v ban hành giá nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đăk Lăk sản xuất | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
92 |
Chỉ thị |
16/2003/CT-UB |
7/16/2003 | Về việc tạo điều kiện thuận lợi cho các cấp Hội phụ nữ tham gia vào các hoạt động quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật |
|
93 | Chỉ thị | 17/2003/CT-UB | 8/18/2003 | V/v tăng cường đẩy mạnh công tác bảo vệ bí mật Nhà nước trong tình hình mới |
|
94 | Chỉ thị | 18/2003/CT-UB | 8/25/2003 | V/v tăng cường công tác bảo vệ môi trường |
|
95 |
Quyết định |
101/2003/QĐ-UB |
9/11/2003 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại bản quy định về việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê, ban hành theo Quyết định số 2344/1999/QĐ-UB ngày 18/9/1999 của UBND tỉnh Đăk Lăk |
|
96 |
Quyết định |
114/2003/QĐ-UB |
10/27/2003 | Ban hành quy định về công tác tiếp công dân trên địa bàn tỉnh | Thanh tra tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
97 |
Quyết định |
115/2003/QĐ-UB |
10/28/2003 | V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở | Sở Văn hoá - Thông tin chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
98 | Quyết định | 119/2003/QĐ-UB | 11/13/2003 | V/v ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa Cộng đồng |
|
99 |
Quyết định |
127/2003/QĐ-UB |
12/4/2003 | V/v quy định tạm thời mức tiền lương bình quân đối với doanh nghiệp ngoài quốc doanh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
100 |
Chỉ thị |
25/2003/CT-UB |
12/17/2003 | V/v tiếp tục đẩy mạnh công tác văn hóa thông tin ở cơ sở, phục vụ thắng lợi nhiệm vụ chính trị của tỉnh trong giai đoạn mới |
|
101 |
Quyết định |
4274/QĐ-UB |
12/23/2003 | V/v ban hành qui định về đấu nối hệ thống thoát nước thải của các đối tượng đấu nối vào hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột. | Sở Xây dựng chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
102 | Quyết định | 01/2004/QĐ-UB | 1/12/2004 | V/v đặt tên đường phố thị trấn Buôn Hồ, huyện Krông Buk |
|
103 |
Quyết định |
25/QĐ-UB |
1/12/2004 | V/v quy định mức thu phí tham quan thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá thuộc địa phương quản lý đã được xếp hạng của Bộ Văn hoá - Thông tin | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
104 |
Quyết định |
15/2004/QĐ-UB |
3/15/2004 | V/v Ban hành quy định về thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung công quỹ Nhà nước |
|
105 |
Quyết định |
363/QĐ-UB |
3/19/2004 | V/v phê duyệt Đề án củng cố, kiện toàn về tổ chức và hoạt động của các cơ quan tư pháp cấp huyện, cấp xã |
|
106 |
Chỉ thị |
6/2004/CT-UB |
3/19/2004 | Về đẩy mạnh củng cố, kiện toàn Về tổ chức và hoạt động của các Phòng Tư pháp, các Ban Tư pháp |
|
107 | Quyết định | 18/2004/QĐ-UB | 4/12/2004 | Về chính sách, chế độ đối với cán bộ cơ sở |
|
108 |
Quyết định |
19/2004/QĐ-UB |
4/13/2004 | V/v ban hành Quy định trình tự thủ tục về giấy phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
109 |
Quyết định |
25/2004/QĐ-UB |
4/23/2004 | V/v ban hành Quy chế giải thưởng Văn học - Nghệ thuật Chư Giang Sin | Sở Văn hóa - Thông tin chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
110 | Chỉ thị | 09/2004/CT-UB | 5/18/2004 | Về tăng cường, nâng cao hiệu quả hoạt động công tác hòa giải ở cơ sở |
|
111 | Quyết định | 29/2004/QĐ-UB | 5/26/2004 | V/v ban hành Quy chế bảo vệ môi trường du lịch tỉnh Đăk Lăk |
|
112 |
Quyết định |
35/2004/QĐ-UB |
6/14/2004 | Ban hành Quy định về chia cụm, khối, tổ chức ký kết giao ước thi đua | Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
113 | Quyết định | 36/2004/QĐ-UB | 6/16/2004 | V/v ban hành Quy chế mẫu về tổ chức và hoạt động của Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn |
|
114 |
Quyết định |
906/QĐ-UB |
6/28/2004 | V/v thực hiện Đề án mở rộng ủy nhiệm thu cho UBND xã, phường, thị trấn | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
115 |
Quyết định |
908/QĐ-UB |
6/28/2004 | V/v quy định tỷ lệ điều tiết phần vượt thu ngân sách cho UBND xã, phường , thị trấn | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
116 | Chỉ thị | 12/2004/CT-UB | 7/5/2004 | Về tăng cường thực hiện các biện pháp phòng cháy và chữa cháy |
|
117 |
Quyết định |
42/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 |
Về việc quy định mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
118 |
Quyết định |
43/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
119 |
Quyết định |
44/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
120 |
Quyết định |
45/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí sử dụng lề đường, bến bãi trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
121 |
Quyết định |
48/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | V/v quy định mức thu phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
122 |
Quyết định |
49/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
123 |
Quyết định |
50/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh. | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
124 |
Quyết định |
51/2004/QĐ-UB |
7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí thư viện trên địa bàn tỉnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
125 | Quyết định | 54/2004/QĐ-UB | 8/2/2004 | Ban hành quy chế làm việc của UBND tỉnh Đăk Lăk |
|
126 |
Quyết định |
57/2004/QĐ-UB |
8/24/2004 | Ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử tỉnh Đăk Lăk trên Internet. |
|
127 |
Quyết định |
1539/QĐ-UB |
9/15/2004 | Về việc quy định sử dụng nguồn thu từ chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
|
128 | Quyết định | 1556/QĐ-UB | 9/17/2004 | Về việc quy định cụ thể mức hỗ trợ và hình thức thực hiện chính sách di dân |
|
129 | Quyết định | 63/2004/QĐ-UB | 10/1/2004 | V/v ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương |
|
130 |
Quyết định |
64/2004/QĐ-UB |
10/4/2004 | V/v ban hành quyết định mức chi và quản lý chi phí phục vụ công tác phổ cập Giáo dục Trung học cơ sở thuộc tỉnh Đăk Lăk |
|
131 |
Quyết định |
1753/QĐ-UB |
10/8/2004 | V/v thực hiện chính sách trợ giúp kinh phí cho gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi và trẻ em bị bỏ rơi |
|
132 |
Quyết định |
66/2004/QĐ-UB |
10/12/2004 | V/v điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 43/2004/QĐ-UB ngày 27/7/2004 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
133 | Quyết định | 67/2004/QĐ-UB | 11/8/2004 | Về việc phê duyệt đơn giá điều tra xây dựng bản đồ đất đánh giá phân hạng đất |
|
134 | Quyết định | 2087/QĐ-UB | 11/15/2004 | V/v phê duyệt mức thu dịch vụ trên Website, chi cho hoạt động Website và chi lấy thông tin giá cả |
|
135 | Chỉ thị | 21/2004/CT-UB | 11/29/2004 | V/v tăng cường quản lý, tổ chức lại hoạt động sản xuất gạch ngói trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
136 |
Quyết định |
71/2004/QĐ-UB |
11/29/2004 | Về việc ban hành Quy định chuyển đổi công nghệ sản xuất gạch đất sét nung - Lò gạch liên tục kiểu đứng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
137 |
Quyết định |
72/2004/QĐ-UB |
11/29/2004 | Về việc ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân sản xuất gạch chuyển sang sử dụng công nghệ sản xuất gạch đất sét nung - Lò gạch liên tục kiểu đứng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
138 |
Quyết định |
74/2004/QĐ-UB |
12/7/2004 | V/v Ban hành quy chế đảm bảo an toàn các công trình lân cận, vệ sinh môi trường trong thi công các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh |
|
139 |
Quyết định |
2302/2004/QĐ-UB |
12/8/2004 | v/v quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
140 |
Quyết định |
77/2004/QĐ-UB |
12/13/2004 | V/v ban hành Quy chế về việc xét duyệt và quản lý các chương trình đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ cấp tỉnh giai đoạn 2005-2010 |
|
141 |
Quyết định |
82/2004/QĐ-UB |
12/24/2004 | V/v phân cấp nhiệm vụ chi sự nghiệp y tế cấp huyện, thành phố và nhiệm vụ chi y tế xã, phường, thị trấn | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
142 |
Quyết định |
01/2005/QĐ-UB |
1/4/2005 | V/v ban hành giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
143 | Quyết định | 15/QĐ-UB | 1/5/2005 | V/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi |
|
144 |
Quyết định |
213/QĐ-UB |
2/2/2005 | Ban hành chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
145 |
Chỉ thị |
05/2005/CT-UB |
2/4/2005 | V/v triển khai các biện pháp tăng cường công tác quản lý đối với hoạt động kinh doanh xăng, dầu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
146 |
Quyết định |
13/2005/QĐ-UB |
2/16/2005 | V/v ban hành quy định khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam -Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
147 |
Quyết định |
283/QĐ-UB |
2/16/2005 | V/v xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
148 |
Quyết định |
16/2005/QĐ-UB |
3/4/2005 | Về việc ban hành quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn | Sở Nội vụ chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
149 |
Chỉ thị |
06/2005/CT-UB |
3/11/2005 | V/v đẩy mạnh thực hiện Pháp lệnh Thi hành án dân sự năm 2004 nhằm tăng cường công tác Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
150 | Quyết định | 21/2005/QĐ-UB | 3/16/2005 | V/v ban hành quy định mức thu, chi các loại dịch vụ liên quan đến hoạt động công chứng |
|
151 |
Chỉ thị |
08/2005/CT-UB |
3/22/2005 | V/v chống thất thu đối với hoạt động kinh doanh khách sạn, ăn uống, thường mại, dịch vụ trên địa bàn tỉnh |
|
152 |
Quyết định |
513/QĐ-UB |
3/25/2005 | V/v Ban hành Quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Đăk Lăk |
|
153 |
Chỉ thị |
09/2005/CT-UB |
4/21/2005 | Về xây dựng, củng cố kiện toàn tổ chức và hoạt động của Hội đồng phối hợp công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cấp huyện, báo cáo viên pháp luật cấp huyện và tuyên truyền viên pháp luật xã |
|
154 |
Quyết định |
31/2005/QĐ-UB |
4/25/2005 | Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
155 | Chỉ thị | 10/2005/CT-UBND | 4/26/2005 | V/v thực hiện Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân |
|
156 | Quyết định | 818/QĐ-UB | 5/13/2005 | Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại công đồng và các Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|
157 | Quyết định | 36/2005/QĐ-UB | 5/18/2005 | V/v ban hành giá vé xe buýt tuyến Krông Pắc - Buôn Ma Thuột |
|
158 |
Quyết định |
37/2005/QĐ-UB |
5/19/2005 | Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
159 |
Quyết định |
38/2005/QĐ-UB |
5/26/2005 | V/v ban hành giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ nhà nước | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
160 |
Quyết định |
926/QĐ-UB |
5/27/2005 | V/v ban hành tạm thời khung giá thanh toán dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng tại các cơ sở khám chữa bệnh công lập được Bảo hiểm Y tế thanh toán |
|
161 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 6/10/2005 | V/v tổ chức cuộc vận động toàn dân giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
|
162 |
Quyết định |
41/2005/QĐ-UB |
6/13/2005 | V/v phân định thẩm quyền địa hạt đối với các phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
163 |
Quyết định |
42/2005/QĐ-UB |
6/13/2005 | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân trên địa bàn tỉnh |
|
164 | Quyết định | 1061/QĐ-UB | 6/16/2005 | V/v phê duyệt đơn giá thiết kế các công trình nông lâm nghiệp |
|
165 |
Quyết định |
51/2005/QĐ-UBND |
8/18/2005 | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Đăk Lăk |
|
166 | Quyết định | 1581/QĐ-UB | 8/26/2005 | V/v phê duyệt giá xe buýt trên tuyến đường Krông Buk đến thành phố Buôn Ma Thuột |
|
167 |
Quyết định |
1653/QĐ-UBND |
9/5/2005 | V/v tạm thời phê duyệt giá vé xe buýt trên tuyến đường Krông Păk (km 47) đến huyện Ea Kar (Km 68) |
|
168 |
Quyết định |
53/2005/QĐ-UBND |
9/5/2005 | V/v sửa đổi, điều chỉnh điều 16, Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 25/4/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
169 |
Quyết định |
54/2005/QĐ-UBND |
9/9/2005 | Ban hành qui định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở theo Quyết định 118/1996/QĐ-TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ |
|
170 | Quyết định | 55/2005/QĐ-UBND | 9/22/2005 | V/v ban hành quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
171 |
Quyết định |
56/2005/QĐ-UBND |
9/27/2005 | Quy định chính sách áp dụng cho thành viên tham gia đội công tác phát động quần chúng chuyên trách ở cơ sở của tỉnh |
|
172 | Quyết định | 57/2005/QĐ-UBND | 10/3/2005 | V/v điều chỉnh giá vé xe buýt tuyến đường nội thành Thành phố Buôn Ma Thuột |
|
173 | Chỉ thị | 19/CT-UBND | 10/17/2005 | V/v đẩy mạnh thực hiện chủ trương thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản mới để thay thế. |
174 |
Quyết định |
2349/QĐ-UBND/TH |
10/20/2005 | Ban hành "Tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh" |
|
175 | Quyết định | 2390/QĐ-UBND | 10/26/2005 | Về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử tỉnh Đăk Lăk |
|
176 |
Quyết định |
59/2005/QĐ-UBND |
10/28/2005 | Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Y tế và phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thành phố |
|
177 |
Quyết định |
60/2005/QĐ-UBND |
11/8/2005 | Về việc cho vay ưu đãi và hỗ trợ tiền giáo dục định hướng đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
178 |
Quyết định |
61/2005/QĐ-UBND |
11/15/2005 | Ban hành quy định chỉ giới đường đỏ, kích thước mặt cắt ngang quốc lộ 14 qua thành phố Buôn Ma Thuột |
|
179 |
Quyết định |
62/2005/QĐ-UBND |
11/15/2005 | Ban hành quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột |
|
180 |
Quyết định |
63/2005/QĐ-UB |
11/21/2005 | Về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
181 |
Quyết định |
64/2005/QĐ-UBND |
12/15/2005 | Về việc ban hành Quy định về rà soát hiện trạng sử dụng đất; xây dựng hoặc điều chỉnh, xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với nông, lâm trường quốc doanh trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
182 |
Quyết định |
2898/QĐ-UB |
12/21/2005 | V/v quy định giá vé xe buýt đường: Thành phố Buôn Ma Thuột đi Cư M'gar và TPBMT đi huyện Cư Jut, tỉnh Đăk Nông |
|
183 |
Chỉ thị |
24/2005/CT-UBND |
12/30/2005 | Về công tác đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn nhà nước và chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng |
|
184 |
Quyết định |
01/2006/QĐ-UBND |
1/4/2006 | Về việc ban hành quy định hạn mức giao đất ở, giao đất trống, đối núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, hạn mức công nhận đất ở đối với các trường hợp thửa đất ở có vườn, ao cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
185 |
Chỉ thị |
01/CT-UBND |
1/6/2006 | V/v thu thuế giá trị gia tăng và thu thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy |
|
186 |
Chỉ thị |
02/CT-UBND |
2/16/2006 | V/v đẩy mạnh hoạt động tăng năng suất và nâng cao chất lượng sản phẩm hàng hóa và dịch vụ trong Thập niên Chất lượng 2006 - 2015 |
|
187 |
Quyết định |
06/2006/QĐ-UBND |
2/16/2006 | Về điều chỉnh bổ sung định biên đối với cán bộ không chuyên trách ở cơ sở để bố trí thêm một Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam |
|
188 |
Quyết định |
07/2006/QĐ-UBND |
2/22/2006 | Về một số mức chi thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh | Sở Tư pháp chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
189 |
Quyết định |
08/2006/QĐ-UBND |
2/22/2006 | Về việc ban hành Quy chế về xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật tại cơ quan, tổ chức, đơn vị |
|
190 |
Quyết định |
09/2006/QĐ-UBND |
3/8/2006 | Quy định về thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
191 |
Quyết định |
10/2006/QĐ-UBND |
3/14/2006 | Ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức | Sở Nội vụ chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
192 |
Chỉ thị |
02/2006/CT-UBND |
4/6/2006 | Tăng cường công tác pháp chế tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh |
|
193 | Chỉ thị | 03/2006/CT-UBND | 4/6/2006 | Về tăng cường công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh |
|
194 | Chỉ thị | 04/CT-UBND | 4/19/2006 | V/v tăng cường các biện pháp phòng chống dịch bệnh Lở mồm Long móng gia súc |
|
195 | Quyết định | 26/2006/QĐ-UBND | 4/25/2006 | Về việc quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh |
|
196 | Chỉ thị | 07/2006/CT-UBND | 5/12/2006 | V/v tiếp tục đẩy mạnh tổ chức thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh |
|
197 |
Quyết định |
1007/QĐ-UBND |
5/15/2006 | V/v quy định giá vé xe buýt tuyến đường: Thành phố Buôn Ma Thuột đi thị trấn Liên Sơn, huyện Lăk |
|
198 | Chỉ thị | 08/2006/CT-UBND | 5/18/2006 | V/v đẩy mạnh công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh |
|
199 | Chỉ thị | 10/2006/CT-UBND | 5/19/2006 | V/v tăng cường công tác quản lý tài nguyên nước |
|
200 | Quyết định | 1037/QĐ-UBND | 5/19/2006 | Về việc ban hành Quy chế quản lý an táng và xây dựng mộ tại Nghĩa trang cán bộ tỉnh |
|
201 |
Quyết định |
1039/QĐ-UBND |
5/19/2006 | Về việc phê duyệt tạm thời mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh |
|
202 |
Chỉ thị |
11/2006/CT-UBND |
5/23/2006 | V/v tăng cường công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân | Thanh Tra tỉnh chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
203 | Chỉ thị | 12/CT-UBND | 6/2/2006 | Về tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em |
|
204 | Quyết định | 28/2006/QĐ-UBND | 6/5/2006 | Ban hành Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công xây dựng |
|
205 | Quyết định | 29/2006/QĐ-UBND | 6/5/2006 | ban hành Quy định về Quy trình cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
206 | Chỉ thị | 13/2006/CT-UBND | 6/21/2006 | V/v tiếp tục đẩy mạnh xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước trên địa bàn toàn tỉnh |
|
207 |
Quyết định |
1285/QĐ-UBND |
6/26/2006 | V/v ban hành mức chi hỗ trợ cho người dân trồng rừng sản xuất (giai đoạn 2006-2010) thuộc Ngân sách Trung ương Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng |
|
208 | Quyết định | 1305/QĐ-UBND | 6/30/2006 | Về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh |
|
209 |
Quyết định |
30/2006/QĐ-UBND |
7/4/2006 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
210 | Quyết định | 1331/QĐ-UBND | 7/5/2006 | Về cơ chế sử dụng ngân sách địa phương đầu tư trong các cụm, điểm công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
211 | Chỉ thị | 14/CT-UBND | 7/6/2006 | V/v chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu |
|
212 | Quyết định | 31/2006/QĐ-UBND | 7/10/2006 | Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
213 | Chỉ thị | 15/2006/CT-UBND | 8/1/2006 | Về tăng cường công tác quản lý tần số và thiết bị phát sóng vô tuyến điện |
|
214 |
Quyết định |
32/2006/QĐ-UBND |
8/2/2006 | Về việc ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền trong việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
215 | Quyết định | 33/2006/QĐ-UBND | 8/2/2006 | Về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
|
216 | Quyết định | 34/2006/QĐ-UBND | 8/3/2006 | Về việc ban hành tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
217 | Quyết định | 35/2006/QĐ-UBND | 8/9/2006 | Về việc ban hành Giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
218 |
Quyết định |
36/2006/QĐ-UBND |
8/9/2006 | Về việc ban hành Bộ đơn giá nhà xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk |
|
219 |
Quyết định |
37/2006/QĐ-UBND |
8/9/2006 | Về việc ban hành Bộ đơn giá nhà xây dựng công trình - Phần xây dựng lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk |
|
220 | Quyết định | 38/2006/QĐ-UBND | 8/9/2006 | V/v quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại khu vực sân bay Buôn Ma Thuột |
|
221 |
Quyết định |
39/2006/QĐ-UBND |
8/15/2006 | V/v giao trách nhiệm và ủy quyền trong công tác đặt, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh |
|
222 | Chỉ thị | 16/CT-UBND | 9/20/2006 | V/v triển khai các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) |
|
223 | Chỉ thị | 18/CT-UBND | 9/26/2006 | V/v chống tiêu cực và bệnh thành tích trong ngành Giáo dục tỉnh giai đoạn 2006 - 2010 |
|
224 | Chỉ thị | 19/CT-UBND | 9/26/2006 | V/v tăng cường công tác phòng chống sốt rét trên địa bàn tỉnh |
|
225 |
Quyết định |
41/2006/QĐ-UBND |
9/27/2006 | V/v sửa đổi, bổ sung kích thước mặt cắt ngang, chỉ giới đường đỏ đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột |
|
226 |
Quyết định |
1918/QĐ-UBND |
10/12/2006 | về việc thực hiện Đề án "Tiếp tục củng cố, kiện toàn lực lượng Công an xã tỉnh Đăk Lăk, giai đoạn 2006 -2010" |
|
227 |
Quyết định |
42/2006/QĐ-UBND |
10/12/2006 | Về việc quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực, quy định chuyển tiếp đối với các dự án đầu tư, công trình, hạng mục công trình xây dựng khi áp dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình của tỉnh Đăk Lăk |
|
228 | Quyết định | 44/2006/QĐ-UBND | 10/24/2006 | Về phân cấp nhiệm vụ thu, nhiệm vụ chi từ năm 2007 cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Đăk Lăk |
|
229 |
Quyết định |
46/2006/QĐ-UBND |
10/27/2006 | Về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động vật rừng và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên |
|
230 |
Chỉ thị |
20/2006/CT-UBND |
10/30/2006 | V/v đẩy mạnh ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
231 |
Quyết định |
47/2006/QĐ-UB |
11/2/2006 | Về thu phí đấu giá tài sản và phí đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk | Sở Tài chính chủ trì tham mưu UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế. |
232 |
Quyết định |
48/2006/QĐ-UBND |
11/6/2006 | Về việc quy định trình tự, nội dung lập quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cấp xã |
|
233 |
Quyết định |
49/2006/QĐ-UBND |
11/6/2006 | Về việc ban hành "Quy định mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng thôn, buôn được giao, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk" |
|
234 | Chỉ thị | 21/CT-UBND | 11/17/2006 | V/v sản xuất, chế biến và tiêu thụ cà phê niên vụ 2006 -2007 |
|
235 |
Quyết định |
50/2006/QĐ-UBND |
11/29/2006 | Ban hành Quy định thực hiện chế độ phụ cấp hàng tháng cho tình nguyện viên Đội hoạt động xã hội tình nguyện cấp xã |
|
236 | Chỉ thị | 22/2006/CT-UBND | 12/5/2006 | V/v thực hiện các biện pháp cấp bách để bảo vệ tài nguyên rừng |
|
237 |
Quyết định |
51/2006/QĐ-UBND |
12/11/2006 | V/v quy định một số mức chi cụ thể theo Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006 của HĐND tỉnh |
|
238 | Chỉ thị | 24/2006/CT-UBND | 12/13/2006 | V/v đẩy mạnh thực hiện công tác khuyến công |
|
239 | Chỉ thị | 25/2006/CT-UBND | 12/18/2006 | V/v bảo tồn, phát huy Di sản văn hóa các dân tộc ở Đăk Lăk |
|
240 | Chỉ thị | 26/2006/CT-UBND | 12/18/2006 | V/v đẩy mạnh Phòng trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa trong tình hình mới |
|
241 |
Quyết định |
52/2006/QĐ-UBND |
12/19/2006 | Ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất |
|
242 |
Quyết định |
53/2006/QĐ-UBND |
12/19/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện, thành phố từ năm 2007 |
|
243 |
Quyết định |
57/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Ea Hleo |
|
244 |
Quyết định |
58/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông Năng |
|
245 |
Quyết định |
59/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông Buk |
|
246 |
Quyết định |
60/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Ea Kar |
|
247 |
Quyết định |
61/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông Păk |
|
248 |
Quyết định |
62/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện M' Đrăk |
|
249 |
Quyết định |
63/2006/QĐ-UBND |
12/22/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Ea Sup |
|
250 |
Quyết định |
64/2006/QĐ-UBND |
12/27/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông Bông |
|
251 |
Quyết định |
65/2006/QĐ-UBND |
12/27/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông Ana |
|
252 |
Quyết định |
66/2006/QĐ-UBND |
12/27/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Lăk |
|
253 |
Quyết định |
67/2006/QĐ-UBND |
12/27/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Buôn Đôn |
|
254 |
Quyết định |
68/2006/QĐ-UBND |
12/27/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Cư M'gar |
|
255 | Chỉ thị | 29/2006/CT-UBND | 12/29/2006 | V/v tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường |
|
256 |
Quyết định |
69/2006/QĐ-UBND |
12/29/2006 | Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách thành phố Buôn Ma Thuột và ngân sách xã, phường từ năm 2007 |
|
257 |
Quyết định |
70/2006/QĐ-UBND |
12/29/2006 | Về việc ban hành giá bồi thường hoa màu, tài sản, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
|
258 | Quyết định | 71/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
|
259 | Quyết định | 72/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn |
|
260 | Quyết định | 73/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Cư M' gar |
|
261 | Quyết định | 74/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Sup |
|
262 | Quyết định | 75/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea H' Leo |
|
263 | Quyết định | 76/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
|
264 | Quyết định | 77/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana |
|
265 | Quyết định | 78/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk |
|
266 | Quyết định | 79/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng |
|
267 | Quyết định | 80/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Pắk |
|
268 | Quyết định | 81/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Lắk |
|
269 | Quyết định | 82/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ma Đ'răk |
|
270 | Quyết định | 83/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông |
|
271 | Quyết định | 84/2006/QĐ-UBND | 12/29/2006 | Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý giá tại địa phương |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định của UBND tỉnh Đăk Lăk số 439/QĐ-UBND ngày 01/3/2007 về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát)
STT | Tên - hình thức văn bản |
Số - ký hiệu | Ngày ban hành |
Trích yếu |
1 | Chỉ thị | 38/CT-UB | 12/11/1990 | V/v bảo vệ nhà máy thủy điện Đray H'linh |
2 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 5/13/1994 | V/v củng cố và phát triển điện ảnh phục vụ nông thôn, miền núi |
3 |
Quyết định |
549/QĐ-UB |
7/20/1994 | V/v ban hành bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và công chức của tỉnh. |
4 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 3/23/1995 | V/v bảo vệ an toàn hệ thống tải điện 500KV Bắc - Nam đi qua địa bàn của tỉnh Đăk Lăk |
5 | Chỉ thị | 37/CT-UB | 12/13/1995 | V/v nghiêm cấm sử dụng củi làm chất đốt tại các cơ sở sản xuất gạch ngói, lò hơi, lò sấy |
6 | Quyết định | 169/QĐ-UB | 2/1/1996 | Ban hành quy định quản lý và sử dụng tiền bán gỗ cây đứng rừng tự nhiên tỉnh Đăk Lăk |
7 | Chỉ thị | 09/CT-UB | 5/13/1996 | V/v mở rộng dịch vụ thanh toán trong khu vực dân cư |
8 |
Chỉ thị |
13/CT-UB |
6/28/1996 | V/v cấm vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật chung với gia súc, gia cầm và lương thực, thực phẩm trên xe khách, các xe vận tải khác |
9 |
Quyết định |
1735/QĐ-UB |
9/10/1996 | V/v điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 169/QĐ-UB ngày 01/02/1996 của UBND tỉnh Đăk Lăk |
10 | Chỉ thị | 15/CT-UB | 9/18/1996 | V/v tăng cường công tác quản lý in trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
11 |
Quyết định |
451/QĐ-UB |
3/6/1997 | V/v điều chỉnh, bổ sung mục III của Bản quy định về một số chế độ trợ cấp trong công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và công chức của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UB ngày 20/7/1994. |
12 |
Quyết định |
578/QĐ-UB |
3/24/1997 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đaklak. |
13 | Quyết định | 1510/QĐ-UB | 7/28/1997 | V/v ban hành giá tối thiểu các loại lâm sản phụ, động vật rừng bị tịch thu |
14 | Quyết định | 823/QĐ-UB | 5/18/1998 | V/v áp dụng chế độ phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lực lượng Kiểm lâm. |
15 | Quyết định | 1241/QĐ-UB | 6/23/1998 | V/v ban hành giá tối thiểu các loại lâm sản phụ, động vật rừng bị tịch thu |
16 | Quyết định | 2289/1998/QĐ-UB | 10/8/1998 | V/v quy định các mức chi hỗ trợ chính sách cán bộ |
17 | Quyết định | 2575/1998/QĐ-UB | 11/2/1998 | V/v ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội |
18 |
Quyết định |
2634/1998/QĐ-UB |
11/3/1998 | V/v ban hành Quy định báo cáo hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hóa với nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
19 | Quyết định | 441/1999/QĐ-UB | 3/2/1999 | Về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức họat động của Ban lâm nghiệp xã |
20 |
Chỉ thị |
13/CT-UB |
4/22/1999 | Về một số biện pháp xử lý và khắc phục việc chặt phá rừng trái phép để trồng cà phê, tiêu và cây ngắn ngày |
21 | Quyết định | 1629/1999/QĐ-UB | 7/7/1999 | V/v phê duyệt chế độ định mức nhuận bút của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh |
22 |
Quyết định |
506/2000/QĐ-UB |
3/28/2000 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô ben hiệu KAMAZ- 55111 |
23 | Chỉ thị | 06/2000/CT-UB | 4/10/2000 | V/v thực hiện tiết kiệm trong tổ chức hội nghị |
24 |
Quyết định |
877/2000/QĐ-UB |
5/11/2000 | V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định 169/QĐ-UB ngày 01/02/1996 và Quyết định 1735/QĐ-UB ngày 10/09/1996 của UBND tỉnh Đăk Lăk |
25 | Quyết định | 1419/2000/QĐ-UB | 7/14/2000 | V/v điều chỉnh giá tối thiểu Lâm sản phụ |
26 | Quyết định | 1574/2000/QĐ-UB | 7/28/2000 | V/v giải quyết mức nhuận bút tạm thời cho đài phát thanh, đài truyền hình huyện, thành phố |
27 | Chỉ thị | 16/2000/CT_UB | 8/1/2000 | V/v tăng cường công tác bảo vệ an toàn mạng lưới viễn thông quốc gia trên địa bàn tỉnh |
28 |
Quyết định |
1764/2000/QĐ-UB |
8/11/2000 | V/v thu tiền sử dụng đất khi nhượng bán hoặc thanh lý nhà cửa, vật kiến trúc của các doanh nghiệp nhà nước |
29 |
Quyết định |
855/2001/QĐ-UB |
3/29/2001 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động kinh doanh xe gắn máy |
30 | Quyết định | 1315/QĐ-UB | 5/8/2001 | V/v thu các khoản thu phục vụ các kỳ thi tốt nghiệp hàng năm. |
31 |
Quyết định |
1707/QĐ-UB |
6/13/2001 | V/v ban hành mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, mô tô trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
32 | Quyết định | 1862/2001/QĐ-UB | 6/28/2001 | V/v hỗ trợ tiền mai táng phí cho người hoạt động kháng chiến |
33 |
Quyết định |
3767/2001/QĐ-UB |
12/3/2001 | Về việc ban hành quy định "Chính sách khuyến khích đầu tư phát triển du lịch tại tỉnh Đăk Lăk" |
34 |
Quyết định |
3768/2001/QĐ-UB |
12/3/2001 | Về việc ban hành quy định "Chính sách khuyến khích đầu tư phát triển công nghiệp tại tỉnh Đăk Lăk" |
35 | Chỉ thị | 25/2001/CT-UB | 12/21/2001 | V/v thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng và ngăn chặn phá rừng |
36 |
Quyết định |
28/2002/QĐ-UB |
3/21/2002 | Về giá đo vẽ nhà, đất áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân và tổ chức có nhu cầu cấp giấy chứng nhận QSDĐ và cấp giấy chứng nhận sở hữu nhà ở riêng lẻ |
37 | Quyết định | 87/2002/QĐ-UB | 6/7/2002 | V/v ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Dak Lak |
38 |
Chỉ thị |
24/2002/CT-UB |
9/26/2002 | V/v tăng cường trách nhiệm của UBND các cấp trong việc tạo điều kiện cho nhân dân vay vốn ngân hàng |
39 |
Quyết định |
148/2002/QĐ-UB |
10/10/2002 | Ban hành quy định tạm thời về việc quản lý xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
40 | Quyết định | 149/2002/QĐ-UB | 10/14/2002 | Về việc quy định giá cước tối đa vận tải hành khách đường bộ và giá các dịch vụ bến xe |
41 |
Chỉ thị |
28/2002/CT-UB |
10/18/2002 | Về việc xây dựng và triển khai kế hoạch phát triển các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật về điện trên địa bàn tỉnh |
42 | Quyết định | 189/2002/QĐ-UB | 12/31/2002 | V/v phân cấp tài chính chi sự nghiệp y tế, dân số gia đình |
43 | Quyết định | 32/2003/QĐ-UB | 2/24/2003 | V/v ban hành Quy chế quản lý và sử dụng điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
44 |
Quyết định |
50/2003/QĐ-UB |
4/10/2003 | V/v quy định áp dụng đấu thầu đối với các gói thầu đã được phê duyệt tổng dự toán, dự toán và thẩm quyền phê duyệt lại vốn đầu tư, tổng mức đầu tư khi thực hiện Thông tư 05/2003/TT-BXD ngày 14/3/2003 của Bộ Xây dựng. |
45 |
Quyết định |
60/2003/QĐ-UB |
4/24/2003 | V/v ban hành quy chế công nhận danh hiệu gia đình văn hoá, thôn, buôn văn hoá, khu phố văn hoá. |
46 |
Chỉ thị |
07/2003/CT-UB |
5/9/2003 | V/v tăng cường kiểm tra, ngăn chặn và xử lý tình trạng săn, bắt, mua bán, vận chuyển và sử dụng động vật hoang dã trái phép |
47 |
Quyết định |
125/2003/QĐ-UB |
12/1/2003 | V/v ban hành quy định công tác xét duyệt khen thưởng thành tích thực hiện nhiệm vụ Kinh tế - Xã hội và bảo đảm An ninh Quốc phòng. |
48 | Quyết định | 58/2004/QĐ-UB | 8/30/2004 | V/v quy định tạm thời thực hiện một số nội dung của Luật Xây dựng |
UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC THI HÀNH
(Kèm theo Quyết định của UBND tỉnh Đăk Lăk số 439/QĐ-UBND ngày 01/3/2007 về việc công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã qua rà soát)
STT | Tên - hình thức văn bản |
Số - ký hiệu | Ngày ban hành |
Trích yếu |
1 |
Quyết định |
1308/QĐ-UB |
12/16/1994 | V/v giao nhiệm vụ, quyền hạn cho Sở Tư pháp trong lĩnh vực xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật. |
2 |
Quyết định |
919/QĐ-UB |
8/12/1995 | Ban hành Quy định tạm thời về huy động, quản lý và sử dụng Quỹ xóa đói, giảm nghèo tỉnh Đăk Lăk |
3 |
Quyết định |
1246/QĐ-UB |
9/27/1995 | Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trạm cân xe M'Đrak ( Km 62 + 900 - Quốc lộ 26) và Trạm cân xe Kiến Đức (Km 194 - QL14) . |
4 | Quyết định | 597/QĐ-UB | 4/6/1996 | Về giá tính thuế tài nguyên gỗ nhóm IIA |
5 | Quyết định | 1210/QĐ-UB | 6/24/1996 | Về việc cho phép sử dụng tiền lãi từ Quỹ xóa đói giảm nghèo |
6 | Quyết định | 1749/QĐ-UB | 8/26/1997 | V/v ban hành quy định một số chế độ đối với công tác dân số kế hoạch hóa gia đình |
7 |
Quyết định |
1955/QĐ-UB |
9/26/1997 | Về việc quy định kích thước mặt cắt ngang quy hoạch lòng đường, lề đường một số tuyến đường giao thông tại thành phố Buôn Ma Thuột |
8 |
Quyết định |
2217/QĐ-UB |
10/24/1997 | V/v tạm thời bổ sung, điều chỉnh một số đơn giá dịch vụ y tế tại các cơ sở điều trị trên địa bàn tỉnh. |
9 | Quyết định | 2380/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn. |
10 | Quyết định | 2381/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaH'leo. |
11 | Quyết định | 2382/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện KrôngAna. |
12 | Quyết định | 2385/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaSúp. |
13 | Quyết định | 2386/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Bông. |
14 | Quyết định | 2387/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Lăk. |
15 | Quyết định | 2390/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện EaKar. |
16 | Quyết định | 2391/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện KrôngBuk. |
17 | Quyết định | 2392/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện KrôngNăng. |
18 | Quyết định | 2393/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện M'Drăk. |
19 | Quyết định | 2394/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện CưM'gar. |
20 | Quyết định | 2396/QĐ-UB | 11/19/1997 | V/v sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Krông Păk. |
21 |
Quyết định |
15/1998/QĐ-UB |
1/6/1998 | V/v quy định tạm thời truyền - nhận văn bản trên mạng tin học diện rộng Văn phòng UBND tỉnh |
22 | Quyết định | 1626/1998/QĐ-UB | 8/11/1998 | V/v ban hành chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí và quản lý, sử dụng điện thoại, Fax |
23 |
Quyết định |
1708/QĐ-UB |
8/24/1998 | Điều chỉnh, bổ sung Quyết định 578/QĐ-UB ngày 24/3/1997 của UBND tỉnh về mức giá tối thiểu dùng để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, xe ô tô. |
24 | Quyết định | 2920/QĐ-UB | 12/10/1998 | Về việc sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. |
25 |
Quyết định |
3152/QĐ-UB |
12/28/1998 | Về việc chi trả tiền thù lao cho cán bộ xã, phường trực tiếp tham gia vào hoạt động xóa đói giảm nghèo. |
26 | Quyết định | 337/1999/QĐ-UB | 2/11/1999 | Về việc sửa đổi mức giá các loại đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
27 |
Quyết định |
416/1999/QĐ-UB |
2/27/1999 | V/v ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất |
28 |
Quyết định |
634/1999/QĐ-UB |
3/29/1999 | Ban hành quy định về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ |
29 |
Chỉ thị |
18/CT-UB |
6/11/1999 | V/v tăng cường trách nhiệm của UBND các cấp trong việc xác nhận hồ sơ vay vốn ngân hàng của nhân dân nhằm đẩy mạnh phát triển kinh tế nông nghiệp và nông thôn |
30 |
Quyết định |
1754/1999/QĐ-UB |
7/22/1999 | V/v ban hành mức giá tối thiểu bổ sung dùng để thu thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên |
31 | Quyết định | 2954/QĐ-UB | 12/9/1999 | V/v ban hành quy định về chế độ báo cáo công tác tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
32 | Quyết định | 552/QĐ-UB | 4/3/2000 | Về giá tối thiểu gỗ tịch thu sung quỹ Nhà nước |
33 | Quyết định | 682/2000/QĐ-UB | 4/18/2000 | V/v điều chỉnh giá tối thiểu gỗ cây đứng rừng tự nhiên áp dụng tại tỉnh Đăk Lăk |
34 |
Quyết định |
1021/QĐ-UB |
5/30/2000 | Về việc quy định tạm thời sử dụng chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành |
35 | Quyết định | 1363/2000/QĐ-UB | 7/11/2000 | Về việc sửa đổi mức giá đất trên địa bàn huyện Krông Păk |
36 | Quyết định | 2709/2000/QĐ-UB | 10/24/2000 | Về việc sửa đổi và bổ sung mức giá đất trên địa bàn huyện M'Drăk |
37 | Quyết định | 2937/2000/QĐ-UB | 11/7/2000 | Ban hành tỷ lệ định mức chi phí phục vụ công tác đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng |
38 | Quyết định | 3231/2000/QĐ-UB | 11/21/2000 | Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho người có công với cách mạng cải thiện nhà ở. |
39 | Quyết định | 3630/QĐ-UB | 12/21/2000 | V/v quy định giá gỗ tròn, lâm sản tối thiểu tính thuế tài nguyên |
40 | Quyết định | 3668/2000/QĐ-UB | 12/26/2000 | V/v sửa đổi và bổ sung mức giá đất cho thuê đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất |
41 | Quyết định | 173/2001/QĐ-UB | 1/12/2001 | Về việc bổ sung mức giá đất dân cư còn lại phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột |
42 | Quyết định | 286/QĐ-UB | 1/22/2001 | về việc ban hành Bộ đơn giá khảo sát xây dựng khu vực tỉnh Đăk Lăk |
43 |
Quyết định |
637/2001/QĐ-UB |
3/9/2001 | về việc quy định mức thu bằng tiền thay cho một ngày công lao động nghĩa vụ công ích giai đoạn 2001-2004 |
44 | Chỉ thị | 08/2001/CT-UB | 4/25/2001 | V/v tăng cường công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh |
45 | Quyết định | 2004/QĐ-UB | 7/16/2001 | V/v điều chỉnh giá cây đứng, giá tính thuế tài nguyên của loài gỗ Cẩm liên |
46 | Quyết định | 2383/2001/QĐ-UB | 8/14/2001 | Về giá nhà xây dựng mới tại địa phương |
47 | Quyết định | 2414/QĐ-UB | 8/15/2001 | về việc điều chỉnh giá bán một số loại gỗ quý hiếm tịch thu quỹ Nhà nước |
48 | Quyết định | 2921/2001/QĐ-UB | 9/25/2001 | Về việc bổ sung và sửa đổi mức giá đất một số khu vực tại thành phố Buôn Ma Thuột |
49 |
Quyết định |
3730/2001/QĐ-UB |
11/30/2001 | V/v ban hành Quy định "Chính sách khuyến khích và bảo đảm đầu tư trực tiếp nước ngoài tại tỉnh Đăk Lăk" |
50 | Quyết định | 4033/2001/QĐ-UB | 12/25/2001 | Phân định thẩm quyền địa hạt đối với các Phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
51 | Chỉ thị | 01/CT-UB | 1/3/2002 | Về tiếp tục củng cố và phát triển các hình thức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
52 | Chỉ thị | 10/2002/CT-UB | 5/13/2002 | V/v triển khai kế hoạch hành động năm chất lượng công trình |
53 |
Chỉ thị |
11/2002/CT-UB |
5/14/2002 | V/v tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em nhân "Tháng hành động vì trẻ em" và "Ngày gia đình Việt Nam" |
54 | Chỉ thị | 15/2002/CT-UB | 6/6/2002 | Về việc thực hiện chính sách và kiểm sóat bệnh lao ở Đăk Lăk giai đoạn 2002 - 2005 |
55 |
Quyết định |
112/2002/QĐ-UB |
8/16/2002 | V/v ban hành quy định khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam - Cămpuchia thuộc tỉnh Đăk Lăk |
56 | Quyết định | 163/2002/QĐ-UB | 11/19/2002 | V/v điều chỉnh giá tối thiểu gỗ tịch thu sung công quỹ Nhà nước |
57 | Chỉ thị | 33/2002/CT-UB | 12/26/2002 | V/v tăng cường công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh |
58 | Quyết đinh | 17/2003/QĐ-UB | 1/28/2003 | V/v điều chỉnh giá cây đứng, giá tính thuế tài nguyên một số loại gỗ |
59 |
Chỉ thị |
04/2003/CT-UB |
1/29/2003 | V/v tiếp tục đẩy mạnh cuộc vận động "toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa", thực hiện các mục tiêu về văn hóa do Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX đề ra |
60 | Quyết đinh | 48/2003/QĐ-UB | 4/1/2003 | phê duyệt đề án Quỹ hỗ trợ xuất khẩu hàng hóa tỉnh Đăk Lăk giai đoạn 2003 - 2005 |
61 | Quyết định | 58/2003/QĐ-UB | 4/24/2003 | V/v quy định mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp |
62 | Quyết định | 68/2003/QĐ-UB | 5/14/2003 | Mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
63 | Quyết định | 72/2003/QĐ-UB | 5/26/2003 | Về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý đầu tư và xây dựng |
64 | Chỉ thị | 10/2003/CT-UB | 6/4/2003 | V/v tăng cường công tác đăng ký, quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh |
65 | Quyết định | 95/2003/QĐ-UB | 8/19/2003 | V/v quy định giá vé xe buýt của Công ty cổ phần xe khách Dak Lak. |
66 |
Quyết định |
97/2003/QĐ-UB |
8/26/2003 | V/v sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 72/2003/QĐ-UB ngày 26/5/2003 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc phân cấp, uỷ quyền quản lý đầu tư và xây dựng. |
67 |
Quyết định |
103/2003/QĐ-UB |
9/25/2003 | Về việc phân cấp phê duyệt phương án đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP ngày 24/04/1998 của Chính Phủ |
68 |
Quyết định |
104/2003/QĐ-UB |
10/1/2003 | Quy định tạm thời một số biện pháp xử lý vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
69 | Quyết định | 116/2003/QĐ-UB | 11/7/2003 | Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2004 cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh Dăk Lăk |
70 |
Quyết định |
118/2003/QĐ-UB |
11/12/2003 | Về giá đền bù thiệt hại hoa màu, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng |
71 |
Quyết định |
122/2003/QĐ-UB |
11/25/2003 | V/v bổ sung Điều 2 Quyết định số: 118/2003/QĐ-UB ngày 12/11/2003 của UBND tỉnh Dak Lak. |
72 | Chỉ thị | 20/2003/CT-UB | 11/26/2003 | V/v đẩy mạnh công tác Xoá đói giảm nghèo - Việc làm từ nay đến năm 2005 |
73 |
Chỉ thị |
21/2003/CT-UB |
11/28/2003 | V/v chỉ đạo công tác tuyển chọn, gọi công dân nhập ngũ và tổ chức đón nhận quân nhân xuất ngũ trở về địa phương |
74 | Chỉ thị | 02/CT-UB | 1/12/2004 | Về quản lý kinh doanh xăng, dầu trên địa bàn tỉnh |
75 | Quyết định | 24/QĐ-UB | 1/12/2004 | Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường tỉnh lộ I |
76 | Chỉ thị | 03/CT-UB | 2/3/2004 | V/v phòng chống dịch cúm gia cầm trên địa bàn tỉnh |
77 | Quyết định | 09/2004/QĐ-UB | 2/25/2004 | Về tỷ lệ điều tiết ngân sách địa phương từ năm 2004 |
78 | Chỉ thị | 05/CT-UB | 2/26/2004 | Về công tác quản lý thu ngân sách Nhà nước năm 2004 |
79 | Quyết định | 31/2004/QĐ-UB | 6/1/2004 | Quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật khu vực sân bay Buôn Ma Thuột. |
80 | Chỉ thị | 10/CT-UB | 6/3/2004 | V/v hoàn thành công tác khen thưởng thành tích kháng chiến |
81 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 6/25/2004 | Về công tác phòng, chống bão lụt và giảm nhẹ thiên tai năm 2004 |
82 |
Quyết định |
1021/QĐ-UB |
7/8/2004 | V/v phê duyệt giá bán, mức trợ giá, mức hỗ trợ chi phí sản xuất giống cây trồng theo chính sách của Nhà nước |
83 |
Quyết định |
40/2004/QĐ-UB |
7/26/2004 | sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 48/2003/QĐ-UB ngày 01 tháng 04 năm 2003 của UBND tỉnh Đăk Lăk về việc phê duyệt đề án Quỹ hỗ trợ xuất khẩu hàng hóa tỉnh Đăk Lăk giai đoạn 2003 - 2005 |
84 | Quyết định | 46/2004/QĐ-UB | 7/27/2004 | V/v quy định mức thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh. |
85 | Quyết định | 47/2004/QĐ-UB | 7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh. |
86 | Quyết định | 52/2004/QĐ-UB | 7/27/2004 | Về việc quy định mức thu phí phòng chống thiên tai trên địa bàn tỉnh |
87 | Quyết định | 1212/QĐ-UB | 7/30/2004 | Về giá bán lẻ, mức trợ giá, trợ cước vận chuyển mặt hàng muối Iốt năm 2004 |
88 |
Quyết định |
1226/QĐ-UB |
8/3/2004 | V/v điều chỉnh, bổ sung đơn giá đền bù thiệt hại hoa màu, tài sản, kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng |
89 | Quyết định | 1250/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
90 | Quyết định | 1251/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn |
91 | Quyết định | 1252/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Cư Mgar |
92 | Quyết định | 1253/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
93 | Quyết định | 1254/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo |
94 | Quyết định | 1255/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana |
95 | Quyết định | 1256/QĐ-UB | 8/6/2004 | Về việc điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk |
96 |
Chỉ thị |
15/CT-UB |
8/13/2004 | V/v tiếp tuc đẩy mạnh thực hiện công tác cải cách hành chính nhà nước theo cơ chế "một cửa" tại các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương |
97 |
Quyết định |
59/2004/QĐ-UB |
8/31/2004 | Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản và đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản khu vực thành phố Buôn Ma Thuột |
98 |
Quyết định |
60/2004/QĐ-UB |
8/31/2004 | Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cấp thoát nước khu vực thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đăk Lăk |
99 | Chỉ thị | 16/2004/CT-UB | 9/7/2004 | V/v tăng cường các biện pháp phòng chống dịch bệnh Lở mồm Long móng gia súc |
100 |
Quyết định |
62/2004/QĐ-UB |
9/21/2004 | Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản quy định tạm thời một số biện pháp xử lý vi phạm hành chính về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk, ban hành kèm theo Quyết định số 104/2003/QĐ-UB ngày 01/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk. |
101 | Chỉ thị | 17/2004/CT-UB | 10/1/2004 | V/v đẩy mạnh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
102 | Chỉ thị | 18/2004/CT-UB | 10/29/2004 | V/v phòng chống hạn cho sản xuất Đông Xuân 2004 - 2005 |
103 |
Chỉ thị |
19/2004/CT-UB |
11/4/2004 | V/v rà soát tình hình quản lý và sử dụng đất đai tại các Doanh nghiệp nông lâm nghiệp dự kiến giao về địa phương quản lý để bố trí đất ở và đất sản xuất cho đồng bào dân tộc tại chỗ theo Quyết định 132/2002/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
104 | Chỉ thị | 20/2004/CT-UB | 11/12/2004 | Về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng |
105 | Chỉ thị | 22/2004/CT-UB | 11/30/2004 | V/v tăng cường công tác phòng cháy chữa cháy rừng mùa khô |
106 |
Chỉ thị |
26/2004/CT-UB |
12/17/2004 | V/v chỉ đạo công tác tuyển chọn gọi công dân nhập ngũ và tổ chức đón nhận quân nhân xuất ngũ trở về địa phương năm 2005 |
107 | Quyết định | 86/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
108 | Quyết định | 87/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Cư M' gar |
109 | Quyết định | 88/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Păk |
110 | Quyết định | 89/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk |
111 | Quyết định | 90/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng |
112 | Quyết định | 91/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
113 | Quyết định | 92/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana |
114 | Quyết định | 93/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo |
115 | Quyết định | 94/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn |
116 | Quyết định | 95/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông |
117 | Quyết định | 96/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Sup |
118 | Quyết định | 97/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện Lăk |
119 | Quyết định | 98/2004/QĐ-UB | 12/27/2004 | V/v ban hành giá đất trên địa bàn huyện M' Đrăk |
120 | Quyết định | 02/2005/QĐ-UB | 1/5/2005 | Về giá nhà xây dựng mới tại địa phương |
121 | Chỉ thị | 03/2005/CT-UB | 1/7/2005 | V/v triển khai thực hiện kiểm kê đất đai năm 2005 trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
122 | Quyết định | 04/2005/QĐ-UB | 1/14/2005 | V/v điều chỉnh bổ sung mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cơ sở |
123 | Quyết định | 07/2005/QĐ-UB | 1/20/2005 | Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk |
124 | Quyết định | 10/2005/QĐ-UB | 2/1/2005 | về việc bổ sung, điều chỉnh giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk |
125 | Chỉ thị | 07/CT-UB | 3/21/2005 | Về công tác quản lý thu ngân sách nhà nước năm 2005 |
126 | Quyết định | 22/2005/QĐ-UB | 3/21/2005 | hỗ trợ sinh hoạt phí cho học sinh trường phổ thông Dân tộc nội trú |
127 |
Quyết định |
23/2005/QĐ-UB |
3/24/2005 | V/v điều chỉnh điều 1, Quyết định 116/2003/QĐ-UB ngày 07/11/2003 của UBND tỉnh |
128 | Quyết định | 27/2005/QĐ-UB | 4/8/2005 | V/v quy định mức thù lao hỗ trợ cho hòa giải viên theo vụ việc hòa giải thành |
129 | Quyết định | 28/2005/QĐ-UB | 4/14/2005 | V/v hỗ trợ sinh hoạt phí cho học sinh trường phổ thông Dân tộc nội trú |
130 |
Quyết định |
29/2005/QĐ-UB |
4/18/2005 | V/v điều chỉnh giá vé xe buýt trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột của Công ty cổ phần xe khách Đăk Lăk |
131 | Chỉ thị | 11/CT-UB | 5/10/2005 | Về công tác phòng, chống bão lụt và giảm nhẹ thiên tai 2005 |
132 |
Chỉ thị |
12/2005/CT-UB |
5/10/2005 | Về tăng cường công tác đảm bảo chất lượng công trình, chống tham nhũng, thất thoát trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk năm 2005 |
133 | Quyết định | 40/2005/QĐ-UB | 6/10/2005 | Về việc phân cấp, ủy quyền quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
134 | Quyết định | 1064/QĐ-UB | 6/16/2005 | phê duyệt giá bán, mức trợ giá loại giống điều lai ghép |
135 |
Quyết định |
43/2005/QĐ-UB |
6/23/2005 | V/v điều chỉnh khoản 3 và 4, điều 1 Quyết định số 46/2004/QĐ-UB ngày 27/7/2004 của UBND tỉnh Đăk Lăk |
136 | Quyết định | 48/2005/QĐ-UBND | 7/20/2005 | Về việc bổ sung giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma thuột |
137 | Quyết định | 1440/QĐ-UB | 8/11/2005 | về giá bán lẻ, mức trợ giá, mức trợ cước vận chuyển mặt hàng muối Iốt năm 2005 |
138 |
Quyết định |
58/2005/QĐ-UBND |
10/17/2005 | Về việc bổ sung giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (đường Tôn Đức Thắng, đoạn qua đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết đường |
139 |
Chỉ thị |
20/2005/CT-UBND |
11/23/2005 | V/v triển khai các biện pháp cấp bách ngăn chặn dịch cúm gia cầm (H5N1) và đại dịch cúm ở người |
140 | Quyết định | 02/2006/QĐ-UB | 1/10/2006 | về việc quy định mức giá mặt hàng lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp |
141 | Quyết định | 12/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột |
142 | Quyết định | 13/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Ana |
143 | Quyết định | 14/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Cư Mgar |
144 | Quyết định | 15/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Buk |
145 | Quyết định | 16/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Păk |
146 | Quyết định | 17/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Kar |
147 | Quyết định | 18/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng |
148 | Quyết định | 19/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Bông |
149 | Quyết định | 20/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện M' Đrăk |
150 | Quyết định | 21/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Hleo |
151 | Quyết định | 22/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Buôn Đôn |
152 | Quyết định | 23/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Ea Sup |
153 | Quyết định | 24/2006/QĐ-UBND | 3/22/2006 | Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Lăk |
154 |
Quyết định |
631/QĐ-UBND |
3/22/2006 | Ủy quyền cho HĐND và UBND các huyện đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng |
155 |
Quyết định |
25/2006/QĐ-UBND |
3/28/2006 | Ban hành bảng phân loại đường phố thành phố Buôn Ma Thuột và thị trấn các huyện để làm cơ sở tính thuế nhà, đất |
156 | Chỉ thị | 06/CT-UBND | 5/11/2006 | Về công tác phòng, chống bão lụt và giảm nhẹ thiên tai năm 2006 |
157 | Quyết định | 40/2006/QĐ-UBND | 9/21/2006 | Về việc bổ sung giá đất trên địa bàn huyện Lăk |
Lược đồ văn bản
- 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.