📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

📄 Số hiệu: 43/2026/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp📅 01/04/2026

Thuộc tính văn bản

Số hiệu43/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcNhà ở
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Người kýNguyễn Thành Diệu — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành01/04/2026
Ngày hiệu lực15/04/2026

Trích yếu nội dung

Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Nội dung toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công

trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 được sửa đổi bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại khoản 3 Điều 66 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các đối tượng được thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 126 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 và Điều 62 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP;

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công và các cá nhân, tổ chức đang thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công

1. Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Việc phân cấp nhà ở cũ thuộc tài sản công được thực hiện theo quy định tại Điều 72 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.

3. Chế độ miễn giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công được áp dụng theo quy định tại Điều 67 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

2. Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

PHỤ LỤC

GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC TÀI SẢN CÔNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2026/QĐ-UBND)

1. Khu vực thuộc đô thị loại II

a) Khu vực trung tâm gồm các phường: Mỹ Tho, Cao Lãnh, Mỹ Trà, Mỹ Ngãi, Sa Đéc, Gò Công, Long Thuận, Cai Lậy, Thanh Hòa, Mỹ Phước Tây, Hồng ngự, An Bình.

ĐVT: đồng/m2/tháng

Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | > 5

I | 15.851 | 14.266 | 13.473 | 11.888 | 10.303 | 8.718

II | 14.685 | 13.217 | 12.483 | 11.014 | 9.545 | 8.077

III | 14.219 | 12.797 | 12.086 | 10.664 | 9.242 | 7.821

IV | 9.557 | 8.601 | 8.124 | 7.168 | 6.212 | 5.256

b) Khu vực cận trung tâm gồm các phường: Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Trung An, Thới Sơn, Bình Xuân, Sơn Qui, Nhị Quý, Thường Lạc và xã Tân Phú

ĐVT: đồng/m2/tháng

Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | > 5

I | 14.266 | 12.681 | 11.888 | 10.303 | 8.718 | 7.133

II | 13.217 | 11.748 | 11.014 | 9.545 | 8.077 | 6.608

III | 12.797 | 11.375 | 10.664 | 9.242 | 7.821 | 6.399

IV | 8.601 | 7.646 | 7.168 | 6.212 | 5.256 | 4.301

2. Khu vực thuộc đô thị loại III: các khu vực các đô thị (được công nhận đô thị loại IV, V trước ngày 01/7/2025) thuộc các xã còn lại

ĐVT: đồng/m2/tháng

Tầng nhà Cấp loại nhà | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | > 5

I | 15.058 | 13.473 | 12.681 | 11.096 | 9.510 | 7.925

II | 13.951 | 12.483 | 11.748 | 10.280 | 8.811 | 7.343

III | 13.508 | 12.806 | 11.375 | 9.953 | 8.531 | 7.110

IV | 9.079 | 8.124 | 7.646 | 6.690 | 5.734 | 4.779

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản