Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 42/2018/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Đặng Huy Hậu — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/12/2018 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2018 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 42/2018/QĐ-UBND
Quảng Ninh, ngày 28 tháng 12 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán
nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp năm 2015; Căn cứ Luật khoáng sản năm 2010; Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản; Căn cứ Nghị quyết 119/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dụng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Xét đề nghị Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 4757/TNMT-NKB ngày 10/8/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:
I. Quan điểm, mục tiêu, phạm vi quy hoạch
1. Quan điểm
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng là tài nguyên không tái tạo, do vậy phải được quy hoạch sử dụng bền vững, lâu dài, tiết kiệm, hiệu quả; đảm bảo vừa phục vụ phát triển kinh tế, vừa bảo đảm các vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường, hài hòa lợi ích của Nhà nước, doanh nghiệp và người dân.
- Điều chỉnh Quy hoạch khoáng sản phải tuân thủ các quy định của pháp luật về khoáng sản; theo đúng các quan điểm chủ trương đường lối của Đảng, mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV; đảm bảo sự đồng bộ với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh và các quy hoạch ngành, lĩnh vực, định hướng chiến lược của Tỉnh đã được thẩm định, phê duyệt. Trên cơ sở đó tính toán khoa học, cân đối nguồn lực hiện có để đáp ứng hợp lý nhu cầu về khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn; khẩn trương xây dựng lộ trình đóng cửa mỏ và cải tạo phục hồi môi trường, đất đai sau khai thác khoáng sản.
2. Mục tiêu
- Đánh giá đầy đủ, khách quan, toàn diện việc triển khai thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; kế thừa những kết quả đã triển khai thực hiện, đồng thời bổ sung các quan điểm lãnh đạo, chỉ đạo theo tinh thần Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lần thứ XIV nhiệm kỳ 2015 - 2020; cập nhật đầy đủ các quy hoạch, chiến lược lớn của tỉnh được phê duyệt, công bố và các chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác quản lý tài nguyên khoáng sản trong thời gian qua; đảm bảo việc quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường trước mắt và lâu dài.
- Áp dụng các giải pháp về công nghệ tiên tiến; công cụ quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả đảm bảo môi trường bền vững.
3. Phạm vi
Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 bao gồm:
- Các khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường: Sét gạch ngói, đá vôi và đá xây dựng khác, cát cuội sỏi xây dựng và cát làm vật liệu san lấp;
- Khoáng sản ở khu vực phân tán, nhỏ lẻ theo quy định.
II. Nội dung
1. Quy hoạch thăm dò khoáng sản
- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Thăm dò 12 khu vực, gồm: 10 khu vực sét gạch ngói, 01 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm trên địa bàn Tỉnh, 01 khu vực pyrophylit;
- Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Không bổ sung các khu vực vào quy hoạch thăm dò khoáng sản trên địa bàn Tỉnh.
(có Phụ lục số 1 chi tiết kèm theo)
2. Quy hoạch khai thác khoáng sản
- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Khai thác 91 khu vực, gồm: 51 khu vực sét gạch ngói; 23 khu vực đá xây dựng; 06 khu vực cát xây dựng; 05 khu vực cát san lập, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ;
- Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Khai thác 78 khu vực, gồm: 48 khu vực sét gạch ngói; 17 khu vực đá xây dựng; 03 khu vực cát xây dựng; 04 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.
(có Phụ lục số 2 chi tiết kèm theo)
3. Quy hoạch sử dụng khoáng sản.
Khoáng sản sau khai thác phải được chế biến, đáp ứng nhu cầu tại địa phương; sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế - xã hội trước mắt và lâu dài; hạn chế tối đa việc khai thác, vận chuyển, tiêu thụ khoáng sản làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn tỉnh; các khu vực khai thác khoáng sản phải có cơ sở chế biến, phân loại, đảm bảo đủ thủ tục pháp lý, điều kiện về kỹ thuật và môi trường.
- Đối với sét gạch ngói: Cấp phép khai thác mỏ sét phải gắn với cơ sở chế biến, sử dụng sét trên địa bàn Tỉnh đã được đầu tư đi vào hoạt động theo đúng quy định của pháp luật;
- Đối với đá xây dựng: Không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi thủ công, hạn chế tối đa việc tiêu thụ và vận chuyển đá làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn Tỉnh;
- Đối với cát xây dựng: Sản phẩm sau khai thác được sàng, tuyển thành các sản phẩm theo tiêu chuẩn vật liệu xây dựng để tiêu thụ. Tiếp tục nghiên cứu sử dụng cát nhân tạo thay thế nguồn cát xây dựng;
- Đối với cát san lấp: Việc khai thác phải gắn với các dự án cụ thể có nhu cầu cát san lấp mặt bằng, tôn tạo bãi tắm trên địa bàn theo chỉ đạo của Tỉnh; hạn chế tối đa, kiểm soát chặt chẽ việc khai thác và vận chuyển cát san lấp ra tỉnh ngoài tiêu thụ;
- Đối với các khoáng sản phân tán nhỏ lẻ: Khoáng sản khai thác phải được chế biến tại các nhà máy trên địa bàn Tỉnh và xuất khẩu theo điều kiện, tiêu chuẩn quy định của Bộ Xây dựng và Bộ Công Thương; tuyệt đối không xuất khẩu khoáng sản thô.
4. Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản
- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 13 khu vực, gồm: 03 khu vực sét gạch ngói, 06 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp với tổng diện tích 194,2 ha;
- Giai đoạn 2021 ÷ 2025: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 40 khu vực, gồm: 15 khu vực sét gạch ngói, 17 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp, 02 khu vực pyrophylit, 02 khu vực antimon với tổng diện tích 578,3 ha;
- Giai đoạn 2026 ÷ 2030: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 24 khu vực, gồm: 19 khu vực sét gạch ngói, 03 khu vực cát san lấp, 01 khu vực pyrophylit, 01 khu vực than đá; với tổng diện tích 564,3 ha.
(có Phụ lục số 3 chi tiết kèm theo)
5. Những giải pháp thực hiện quy hoạch
a) Giải pháp công tác quản lý Nhà nước:
- Công bố công khai Quy hoạch được duyệt; thông báo cho các địa phương có hoạt động khoáng sản và các tổ chức hoạt động khoáng sản về Kế hoạch, lộ trình cụ thể đóng cửa các mỏ khoáng sản trên địa bàn Tỉnh; xây dựng biện pháp cụ thể quản lý sau đóng cửa mỏ, hoàn nguyên môi trường. Trường hợp cần thiết phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội khác, có thể xem xét dùng ngân sách để bồi thường, chấm dứt hoạt động thăm dò, khai thác theo quy định của pháp luật;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát các hoạt động khoáng sản trên địa bàn; phát hiện kịp thời và kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo đúng quy định; thu hồi giấy phép khai thác đối với các trường hợp tái phạm, không nghiêm túc khắc phục các tồn tại theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước. Rà soát các dự án khai thác đá nằm sát đường giao thông, khu dân cư, ven Vịnh Hạ Long, Vịnh Bái Tử Long và các dự án dưới danh nghĩa phát triển kinh tế để tận thu tài nguyên cát, đá, sỏi... kịp thời xử lý những dự án ảnh hưởng đến môi trường cảnh quan khu dân cư theo đúng chỉ đạo của Tỉnh ủy;
- Tiến hành rà soát lại tổng thể các giấy phép đã cấp (kể cả các giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp...) cho các nhà máy xi măng, gạch ngói theo các quy hoạch; đánh giá đúng hiện trạng các mỏ sét đã và đang khai thác, kiểm soát chặt chẽ công suất thực tế khai thác và nhu cầu sử dụng hàng năm để điều chỉnh hoặc kiến nghị điều chỉnh nội dung giấy phép về diện tích mỏ, công suất, phương pháp khai thác... cho phù hợp, tránh lãng phí, tổn thất tài nguyên, làm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh do phải giải phóng mặt bằng diện tích lớn;
- Thực hiện nghiêm túc, đồng bộ các quy định của pháp luật về ngân sách trong lĩnh vực khoáng sản (đấu giá quyền khai thác khoáng sản; tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản...) nhằm lựa chọn các tổ chức để cấp phép khai thác khoáng sản có đủ năng lực tài chính, chuyên môn, thực hiện hiệu quả các dự án theo Quy hoạch theo hướng ưu tiên đến với các tổ chức có nhà máy đang hoạt động sử dụng công nghệ tiên tiến, tiết kiệm nguyên liệu, hạn chế tác động ảnh hưởng xấu đến môi trường.
b) Giải pháp về cơ chế, chính sách:
- Đối với sét gạch ngói: Rà soát các nhà máy gạch, ngói trên địa bàn toàn Tỉnh để xác định chính xác nguồn nguyên liệu, trữ lượng tài nguyên cho các nhà máy; việc khai thác, chế biến của từng mỏ phải gắn với địa chỉ cơ sở chế biến, sử dụng sét cụ thể. Quản lý, giám sát chặt chẽ và hạn chế tối đa việc cấp phép khai thác các mỏ sét mới. Tất các các cơ sở chế biến, sử dụng sét phải có lộ trình cụ thể để nâng tỷ lệ sản xuất các sản phẩm mỏng có thương hiệu, giá trị cao và lợi thế cạnh tranh, giảm sản phẩm gạch nung;
- Đối với đá xây dựng: Không cấp phép thăm dò, khai thác các mỏ mới; có lộ trình rút ngắn, chấm dứt khai thác; không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi nung bằng lò thủ công; không vận chuyển sản phẩm thô ra ngoài địa bàn Tỉnh; tích cực tìm kiếm các nguồn vật liệu xây dựng thay thế đá xây dựng;
- Đối với cát, cuội, sỏi xây dựng: Khuyến khích việc sử dụng khoáng sản không truyền thống để sản xuất cát xây dựng; tiếp tục nghiên cứu, đưa vào sử dụng chính thức nguồn cát nghiền từ đất đá thải mỏ than;
- Đối với cát san lấp: Việc cấp phép khai thác đối với các mỏ cát đảm bảo theo đúng quy định, tuyệt đối không để ảnh hưởng đến môi trường, đời sống của người dân. Nghiên cứu, tìm các nguồn vật liệu khác như đất đá thải mỏ than, sản phẩm nạo vét luồng lạch, đất đá dư thừa trong quá trình thi công san hạ mặt bằng các dự án xây dựng để thay thế.
c) Giải pháp về khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường:
- Các cơ sở khai thác phải đầu tư ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến trong khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản; bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững;
- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ trong khai thác mỏ để sử dụng nguồn đá thải mỏ làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp mặt bằng phục vụ chính nhu cầu của đơn vị và đáp ứng một phần nhu cầu trên địa bàn tỉnh.
- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất gạch không nung từ xỉ thải nhà máy nhiệt điện, đất đồi theo công nghệ bán dẻo... để thay thế gạch nung.
- Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản áp dụng công nghệ tiên tiến hiện đại trong quản lý giám sát các hoạt động khoáng sản.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch;
- Công bố công khai Quy hoạch sau khi được phê duyệt theo quy định. Chịu trách nhiệm chính trong tổ chức thực hiện quy hoạch, theo dõi đánh giá tình hình thực hiện, từ đó đề xuất bổ sung, điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;
- Thực hiện chức năng tham mưu cho UBND Tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.
2. Các sở, ngành: Công Thương, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Cục thuế và các đơn vị liên quan
- Thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND Tỉnh trong quản lý nhà nước về khoáng sản; bảo đảm sử dụng hiệu quả, bền vững nguồn tài nguyên khoáng sản và đảm bảo an toàn lao động trên địa bàn;
- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ trong khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng để nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm, hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường;
- Trong quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn phải xem xét đánh giá các vấn đề có liên quan đến khoáng sản để đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững theo quy định;
- Tăng cường công tác hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, các quy định về an toàn, vệ sinh lao động, môi trường trong các hoạt động: khai thác, chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng ... Kịp thời phát hiện, xử lý (hoặc kiến nghị xử lý nếu vượt thẩm quyền) đối với các hoạt động trái phép, không tuân thủ quy hoạch, quy phạm.
3. Ủy ban nhân dân các cấp huyện, cấp xã
- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cấp mình; triển khai thực hiện Quy hoạch và cụ thể hóa trong kế hoạch phát triển KT-XH của địa phương;
- Tăng cường công tác quản lý tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường. Giám sát, thanh tra, kiểm tra; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động khoáng sản; tình trạng khai thác và tiêu thụ khoáng sản trái pháp luật;
- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản, đặc biệt đối với những nơi có khoáng sản và hoạt động khoáng sản, tạo điều kiện để chủ đầu tư triển khai các dự án hoạt động khoáng sản trên địa bàn.
4. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan; thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước và địa phương nơi hoạt động khoáng sản theo quy định;
- Thực hiện đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cao hiệu quả trong thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản. Khai thác thu hồi tối đa khoáng sản có ích; ký quỹ môi trường và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; tiến hành cải tạo phục hồi môi trường đất đai trong và sau khai thác, đóng cửa mỏ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu
Phụ lục 1: Khu vực thăm dò khoáng sản
(Kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
TT | Tên mỏ | Khu vực | Diện tích (ha) | Mục tiêu trữ lượng (103m3)
Tổng | 12 | 2243 | 24.990
Giai đoạn 2018 ÷ 2020 | 224,3 | 24.990
A. Sét gạch ngói | 10 | 123,4 | 15.150
I. Tiếp tục theo Quy hoạch | 1 | 12,5 | 1.400
1 | Mỏ sét Quảng Minh | Xã Quảng Thành, Hải Hà | 12,5 | 1.400
II. Bổ sung mới | 9 | 110,9 | 13.750
1 | Mỏ sét Bình Khê | Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều | 5,4 | 200
2 | Mỏ sét Tràng an | Xã Tràng An, thị xã Đông Triều | 19,2 | 1.500
3 | Mỏ sét Kim Sen | Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều | 2,6 | 150
4 | Mỏ sét Hoàng Quế | Thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều | 15,2 | 3.000
5 | Mỏ sét Quảng Phong | thôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà | 8,3 | 3.500
6 | Mỏ Hoàng Quế | Xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều | 10,0 | 700
7 | Mỏ sét Quảng Tân | Quảng Tân, Đầm Hà | 22,0 | 1.200
8 | Mỏ sét Bình Việt | Thị xã Đông Triều | 20,0 | 3.000
9 | Mỏ sét Tràng An | Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn | 8,3 | 500
B. Cát san lấp bổ sung mới | 1 | 94,30 | 9.800
1 | Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắm | Xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn | 94,3 | 9.800
C. Khoáng sản nhỏ lẻ (Pyrophilit) bổ sung mới | 1 | 6,6 | 40,0
1 | Pyrophilit (nghìn tấn) | xã Quảng Sơn, huyện Hải hà | 6,6 | 40
Phụ lục 2: Quy hoạch khai thác khoáng sản
(Kèm thẹo Quyết định sổ 42/2018/QD-UBND ngày 28/12/2018 cùa ữy ban nhân dân tinh Quảng Ninh)
sổ TT | Loại Khoáng sản/TÊn Mỏ | cá nhân được cáp^ạy phép | thác | sé giÁy phép/QĐ - Gia hạn GP | Thời hạn khai thác | Diện tích khai thác (ha) | Công suất khai thác (lOOOm3) | Trũ' lượng, tài nguyỄn (looõm3) | ĐÍỀu chỉnh quy hoạch
Sồn lirựng khai thác 2018-2020 (lOOOm3) | Sản lượng khai thác 2021 - 2030 (lOOOm3) | Địa chỉ tiÊu thụ | Ghi chú
I- sẻt gạch ngói | 811 | 3.367 | 58.432 | 9.858 | 28.802
1.1. Duy tri khai thác | 709 | 2.777 | 44.682 | 8.428 | 22.717
1, Đông Trièu | 17 | 264 | 1.135 | 11.414 | 3.616 | 7.547
1 | Mỏ sét Bình Việt | Công ty CP Thành Đồng | Xã Bình Dương | Số 590/GP- UBND ngày 04/3/2010 | 4/3/2023 | 7,0 | 40 | 300 | 120 | 180 | Nhà máy sản xuất thù công mỹ nghệ Công ty Thành Đong, Bình Dương, Đông Triều | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
2 | Công ty CP gốm Đất Việt | Xã Bình Dương | Số 589/GP- UBND ngày 04/3/2010 | 4/3/2019 | 5,1 | 45 | 460 | 135 | 325 | Nhầ máy sản xuất gạch ngói Công ty cổ phần Gốm Đất Việt, Trảng An, Đông Triều | Duy trì khai thác hết trữ lượng
3 | Công ty TNHH Thanh Tuyền | Việt Dân, Đông Triều | Số 4447/GP- UBND, ngày 29/11/2007 | 29/11/2022 | 10,0 | 40 | 190 | 120 | 70 | Các nhà máy trên địa bàn Đông Triều | Duy trì khai thác hết trữ lượng
4 | Công ty TNHH Thành Tâm 668 | Việt Dân, Đông Triều | Số 4448/GP- UBND, ngày 29/11/2007 | 29/11/2022 | 10,0 | 40 | 218 | 120 | 98 | Các nhà máy trên địa bàn Đông Triều | Duy tri khai thác hết trữ lượng
5 | Công ty TNHH Thanh Tuyền | Xã Việt Dân, Đông Triều | 2370/GP- UBND, ngày 10/09/2013 | 10/9/2028 | 15,0 | 75 | 1 | .100 | 225 | 875 | Nhà máy sản xuất thú công mỹ nghệ Công ty TNHH Thanh Tuyên, Kim Sơn, Đông Triều | Nâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
6 | Công ty cổ phần Vĩnh Tháng | Xã Việt Dân, Đông Triều | SỐ2371/GP- UBND ngày 10/9/2013 | 10/9/2025 | 17,7 | 110 | 1 | .300 | 330 | 970 | Nhà máy sản xuất gạch tuỵnel của Công ty cổ phấn Vĩnh Thắng, Kim Sơn, Đông Triều | Duy trì khai thác hết trữ lượng
7 | Mỏ Bình Khê | Công ty TNHH cótto | khu Đồng Đò | Số 2380/GP- UBND ngày | 11/9/2032 | 39,0 | 105 | 1.797 | 315 | 1.500 | Nhà máy sản xuất gạch tuyneỉ cùa Công ty | Nâng công suất (nghiên cứu),
Tiến Đạt | khu Bến Vuông | 11/9/2013 | Cotto Quảng Ninh Kim Sơn, Đông Triều | duy trì khai thác hết trữ lượng
8 | Mỏ sét Tràng An | c.ty Cổ phần Đông Triều Viglacera | Xuân Sơn, Đông Triều | GP 2992/GP- UBND ngày 12/12/2014 | 12/12/2029 | 16,8 | 45 | 674 | 360 | 314 | Nhà máy sản xuất gạch tuynel của Công tỵ cồ phần Đông Trieu Viglacera, Xuân Sơn, Đông Triều | Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác
9 | Công ty cồ phần Gốm Đất Việt | Tràng An, Đông Triều | 2619/GP- UBND ngày 30/9/2013 | 30/9/2023 | 20,3 | 100 | 545 | 300 | 245 | Nhà máy sàn xuất gạch ngói của c.ty cổ phần gốm Đất Việt, Tràng An, Đông Triều | Duy trì khai thác hết trữ lượng
10 | Công ty cổ phần gạch Đất Việt | Tràng An, Đông Triều | Số 3278/GP- UBND ngày 02/12/2013; GH số 4851/GP- ƯBND ngày 15/12/2017 | 2/12/2021 | 11,0 | 200 | 751 | 600 | 151 | Nhà máy sàn xuất gạch tuynel cùa c.ty cổ phần gạch ngói Đất Việt, Tràng An, Đông Triều | Khai thác hét trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
11 | Mỏ sét Kìm Sen | Công ty TNHH Xuân Cầm | Kim Sen, xã Kim Sơn | SỐ 1838/GP- UBND ngày 10/6/2011 | 10/6/2034 | 14,0 | 40 | 715 | 120 | 595 | Nhà máy sàn xuất gạch tuynel của Công ty TNHH Kim Thành, Công ty Sông Hồng 12 | Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
12 | Công ty cồ phần Vĩnh Tiến | Mạo Khê, Đông Triều | GPsố 5107/GP- UBND ngày 26/12/2017 | 31/12/2019 | 9,0 | 15 | 31 | 31 | 0 | Nhà mảy sản xuát gạch tuynel Công ty cồ phần Vĩnh Tiến, Mạo Khê, Đông Triều | Chấm dứt khai thác, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
13 | Công ty Viglacera Hạ Long | Kim Sơn và Mạo Khê, Đông Triều | GP 2563/GP- UBND ngày 01/9/2015 | 29/8/2018 | 57,0 | 100 | 999 | 300 | 699 | Nhà máy sản xuất Công ty Viglacera Hạ Long, Kim Sơn, Đông Triều | Duy trì khai thác hết trữ lượng
14 | Mỏ sét Hoàng Quế | Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 | Thôn Tràng Bạch, xa Hoàng Qué | Số 1837/GP- UBND ngày 10/6/2011 | 10/6/2021 | 5,6 | 45 | 778 | 135 | 450 | Nhà máy sàn xuát gạch tuynel Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 Hoàng Quế, Đông Triều | Gia hạn (nghiên cửu), khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, dóng cửa mỏ
15 | ỂỆ | 1 ■ Công tý cồ . phần Tập , đoànHoàn^ | Việt Dân, Khu A | 6,1 | 45 | 607 | 135 | 450 | Nhà máy sồn xuất gốm mầu Hoàng Hà của Công ty CP Tập đoàn Hoàng Hà | cẩp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
Việt Dân, Khu B | 4,7 | 54
16 | V ư>\ vị Mỏ sét'-,/ HoầnV' Quế^ | Hoàng Quế, Đông Triều | 10,0 | 50 | 660 | 150 | 510 | Nhà máy gạch sản xuất Ốp lát cao cểp của Công ty TNHH Tâm Vân | QH giai đoạn 2018-2020
17 | Mỏ sét Kim sen | Công ty cồ phần sản xuất VLXD Kim Sơn | Thị trấn Mạo Khê, thị xã Đông Triều | 725/QĐ-UB ngày 22/2/2002 | 22/2/2012 | 5,7 | 40 | 236 | 120 | 116 | Nhà mày sản xuất gạch ngói 409 cùa Công ty cổ phần sàn xuất vật liệu xây dựng Kim Sơn | QH giai đoạn 2018-2020
2. Uflng bí | 4 | 43 | 155 | 1.865 | 465 | 1.400
18 | Mỏ Bãi Dài | Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí | Thanh Sơn, Uông Bí | GP 1427/GP- ƯBND ngày 8/5/2017 | 31/12/2019 | 4,9 | 30 | 133 | 90 | 43 | Nhà máy sàn xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí | Gia hạn (nghiên cửu), duy trì khai thác hết trữ lượng
19 | Công ty CP gốm XD Thanh Sơn | Bãi Dài, Thanh Sơn, Uông Bí | Số 1224/GP- ƯBND ngày 28/4/2010;Ó H2461/GP- UBND ngày 27/10/2014 | 27/10/2034 | 18,7 | 40 | 728 | 120 | 608 | Nhà máy sản xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí | Nâng công suất (nghiên cứu), và duy tri khai thác hết trữ lượng
20 | Mỏ Thượng Yên Công | Công ty CP sản xuat và Thương mại than Uông Bí | Xã Thượng Yên Công, Uỗng Bí | GP 1723/GP- UBND ngày 17/8/2014 | 11/8/2028 | 11,0 | 40 | 528 | 120 | 408 | Nhà máv sản xuất VLXD Dốc Đỏ Công ty CP sản xuất và Thương mại than Uông Bí, Thanh Sơn, Uông Bí | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
21 | Công ty TNHHTập đoàn Xuân Lãm | Xã Thượng Yên Công, Uông Bí | SỐ 3321/GP- UBND ngày 10/11/2010 | 10/11/2020 | 8,4 | 45 | 476 | 135 | 341 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Xuân Lam tại xã Sông Khoai thị xa Quảng Yên | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
3. Quảng YÊn | 2 | 38 | 87 | 1 | .534 | 261 | 1.494
22 | Mỏ sét Quàng Yên | Công ty cồ phần Viglacera Hạ Long I | Sông Khoai, Quảng Yên | GP 4054/GP- UBND ngày 18/12/2015 | 18/12/2037 | 18,2 | 42 | 905 | 126 | 1.000 | Nhà mày sản xuất gạch ngói Yên Hưng tại xa Cộng Hòa thị xa Quảng Yên | Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
23 | Cỗng ty CP Thạch Bàn Yên Hưng | Tiền An, Quảng Yên | 768/GP- UBND ngày 21/3/2016 | 21/9/2032 | 19,5 | 45 | 629 | 135 | 494 | Nhà máy sàn xuất gach, ngói cùa Công ty CP Thạch Bàn Yên Hưng, Tiền An, Quàng Yên | Nâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
4. Hoành Bồ | 7 | 170 | 593 | 17.584 | 1.839 | 7.402
24 | Mỏ Bắc sông Trởĩ | Công ty CP Viglacera Hạ Long | Khu 8, thị ữấn Trới, Hoành Bồ | 1740/GP- ƯBND, ngày 22/6/2006-0 H2188GP- UBND ngày 7/6/2017 | 31/12/2027 | 10,9 | 75 | 672 | 225 | 447 | Nhà máy sản xuất gạch ngối Hoành Bồ Công ty CP Viglacera Hạ Long | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
25 | Công ty Viglacera Hạ Long 1 | Lê Lợi, Hoành Bồ | GP 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP- UBND ngày 7/10/2014 | 7/10/2024 | 14,1 | 40 | 673 | 180 | 493 | Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty cổ phần gốm và xây dựng Hạ Long I, Lê Lợi Hoành Bồ | Nâng công suất (nghiên cứu), duy trỉ khai thác
26 | Công ty TNHH Bão Long | Thị trấn Trơi, Hoành Bồ | 1926/GP- UBND ngày 08/7/2015, 1801/GP- UBND ngày 26/5/2017 | 31/12/2027 | 9,7 | 45 | 555 | 135 | 420 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Bào Long, xã Lê Lợi, Hoành Bồ | Duy trì khai thác hết trữ lượng
27 | LÊ Lợi, Hoành Bồ | 318/GP- UBND ngày 26/01/2007 | 26/01/2012 | 9,0 | 36 | 1.000 | 108 | 892 | Cấp lại, duy trì khai thác hết trữ lượng
28 | Công ty TNHH Hưng Long | Lê Lợi, Hoành Bồ | GP 1199/GP- UBND ngày 09/5/2013 | 9/5/2033 | 13,9 | 45 | 704 | 135 | 450 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Hưng Long, LỄ Lợi, Hoành Bồ | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
29 | Mỏ Thống nhất | Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ Long | Thống Nhất, Hoành Bồ | 39/GP- UBND ngày 08/01/2014 | 8/1/2044 | 17,5 | 32 | 1.805 | 96 | 1.500 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Băc Hạ Long, Vũ Oai, Hoành Bồ | Nâng công suất (nghiên cửu), duy trl khai thác hết trữ lượng
30 | £ Mò >ựch %( | Viglacera Hạ | Xích Thổ, Thông :^'hhất, 'c^ànhBỒ | 2032/GP- UBND ngày 13/8/2013 | 8/13/2043 | 94,5 | 320 | 12,175 | 960 | 3.200 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long | Duy trì khai thác hét trữ lượng
5. Hạ Long | ĩ’. 1 ■*“ . | 5 | 43 | 385 | 2.013 | 982 | 1.031
31 | Công ty Cp gốm XD Giếng Đáy | Giếng Đáy, thành phố Hạ Long | GP số 2352/GP- UBND ngày 11/8/2015 | 31/12/2018 | 4,1 | 20 | 23 | 23 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giếng Đáy, Hạ Long | Không gia hạn; cải tạo phục hồi môi trường và đóng cừa mò
32 | Mỏ sét Giếng | Giếng Đáy, thành phố Hạ Long | GP 2353/GP- ƯBND ngày 11/8/2015 | 31/12/2024 | 11,6 | 70 | 537 | 210 | 327 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giéng Đáy, Hạ Long | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
33 | Đáy | Công ty cổ | Phường Hà Khẩu Hạ Long | GP 5097/QĐ/UB ND ngày 26/12/2017 | 31/12/2018 | 6,2 | 70 | 74 | 74 | 0 | Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long | Không gia hạn; cài tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ
34 | phần Vigiacera Hạ Long | Phường Hà Khẩu Hạ Long | Số 2324/QĐ- UB ngày 17/9/1996 | 4/12/2016 | 8,2 | 75 | 502 | 225 | 277 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long | Duy tri khai thác hết trữ lượng
35 | Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lừa) | P.HỒ Khẩu, Hạ Long | 12,6 | 150 | 877 | 450 | 427 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ Long | QH giai đoạn 2018-2020
6. Cẩm Phả | 1 | 11 | 100 | 3.700 | 300 | 1.000
36 | Mỏ sét Hà Chanh | Cỗng ty CP sx gốm xây dựng Cẩm Phà | Thôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cầm Phả | 4988/QĐ- UB, ngày 31/12/2003 | 31/12/2013 | 11,3 | 100 | 3.700 | 300 | 1.000 | Nhà máy sản xuất gạch ngói tại xã Hà Chanh, thành phố cồm Phả Công ty CP sx gốm xây dựng Cẩm Phả | Duy trì khai thác hết trữ lượng
7. Tiên Yên | 1 | 25 | 40 | 550 | 120 | 430
37 | Mỏ Đông Hài | Công ty CP XD Đông Hải | Đông Hải Tiên Yên | SỐ 1931/QĐ- UB, ngày 11/6/2004; 89/QĐ- UBNDngày 14/01/2013 | 31/12/2025 | 25,4 | 40 | 550 | 120 | 430 | Nhà máy sản xuẩt gạch ngói Công ty CP XD Đông Hải, Đông Hải, Tiên Yên | Nâng công suất (nghiên cửu), duy trì khai thác hét trử lượng
8. Bình Liêu | 1 | 3 | 17 | 204 | 50 | 155
38 | Mỏ Đồng Tâm | Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hài * Xí nghiệp 359 | Đồng Tâm, Bình Liêu | Số 1602/GP- UBND ngày 26/6/2013 | 26/6/2030 | 3,1 | 16,5 | 204 | 49,5 | 155 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359 | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
9. Đầm Hà | 1 | 16 | 48 | 497 | 144 | 353
39 | Mỏ Tân Bỉnh | Cống ty CP Đông Triều Viglacera | Xã Tân Bình, Đầm Hà | Số 2588/QĐ- UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/2015 | 22/01/2028 | 15,8 | 48 | 497 | 144 | 353 | Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Đông Triều Vỉglacera, Tân Binh, Đầm Hà | Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
10. Hải Hà | 2 | 23 | 117 | 2.071 | 351 | 905
40 | Mò Quảng Phong | Công ty TNHHXD Tháng Lợi | Xã Quảng Phong, Hải Hà | 10,7 | 72 | 671 | 216 | 455 | Nhà máy gạch Quảng Phong cùa Công ty TNHH Tháng Lợi | QH giai đoạn 2018-2020
41 | Mỏ Quàng Minh | Thân Hải Đông, xã Quàng Thành, Hải Hà | 12,5 | 45 | 1.400 | 135 | 450 | QH giai đoạn 2018-2020
11. Ba Chẽ | 1 | 73 | 100 | 3.250 | 300 | 1.000
42 | Mỏ Nam Sơn | Công ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiên Đạt - HTĐ | Nam Sơn, Ba Chẽ | 73,0 | 100 | 3.250 | 300 | 1.000 | Nhà máy sản xuất gạch cao cấp cùa Công ty cổ phần Tiến Đạt Việt Nam - HTĐ | Cấp mới, duy trì khai thác đến hết trữ lượng.
1.3 Đồu tu- mới giai đoạn 2018 đến 2025 | 9 | 103 | 590 | 13.750 | 1.430 | 6.085
43 | Mò sét^ | >4 ■*// o sỷ' | xã Binh Khê, thi xa Đông \\ Triều | 5,4 | 30 | 200 | 90 | 110 | QH giai đoạn 2018-2020
44 | li Ạ 4^1 TràKgan\ | •jjxa Tràng yAn, thị xă / Đông Triều | 19,2 | 100 | 1.500 | 300 | 1.200 | QH giai đoạn 2018-2020
45 | Mỏ Kim Sen | Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều | 2,6 | 30 | 150 | 90 | 60 | QH giai đoạn 2018-2020
46 | Mò Hoàng Quế | xã Yên Đức, thị xa Đông Triều | 15,2 | 100 | 3.000 | 300 | 1.200 | QH giai đoạn 2018-2020
47 | Mỏ sét Quảng Phong | thôn 6, xa Quảng Phong, huyện Hải Hà | 8,3 | 40 | 3.500 | 80 | 1.200 | QH giai đoạn 2018-2020
48 | Mỏ Hoàng Quế | xa Hoàng Quế, thị xã Đông Triều | 10,0 | 45 | 700 | 135 | 450 | QH giai đoạn 2018-2020
49 | Mỏ sét Quảng Tân | Tân Thanh, Quảng Tân, Đam Hà | 22,0 | 100 | 100 | 500 | QH giai đoạn 2018-2020
1.200
50 | Mỏ Bình Việt | xa Tân Việt, Thị xã Đông Triều | 20,0 | 100 | 3 | .000 | 200 | 1.000 | QH giai đoạn 2018-2020
51 | Mỏ Tràng An | Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn | 8,3 | 45 | 500 | 135 | 365 | QH giai đoạn 2018-2020
II- Đá xây dựng | 240 | 3.496 | 36.259 | 8.444 | 7.314
Duy tri khai thác | 240 | 3.496 | 36.259 | 8.444 | 7.314
1. Đông TriỀu | 2 | 18 | 450 | 2.337 | 1.150 | 887
1 | MÒ đả Đông Triều | C.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCO | Yên Đức, Đông Triều | GP4338/GP’ ƯBND ngày 23/12/2016; Cấp lại 3386/GP- UBND ngày 31/8/2017 | 31/8/2024 | 5,1 | 200 | 912 | 400 | 512 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thác
2 | c.ty cơ khí XD Ngọc Thắng | Hồng Thái Tây, Đông Triều | 2319/QĐ- UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/2013 | 2/7/2022 | 12,6 | 250 | 1,425 | 750 | 375 | Làm VLXD trên đja bàn Tinh | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. UôngBÍ | 4 | 31 | 550 | 2.635 | 1.498 | 530
3 | Mỏ đá vôi Uông Bí | Trại cải tạo Hang Son | Phương Nam, Uông Bí | GP 2249/QĐ- ƯBND ngày 5/8/2015 | 29/4/2035 | 17,0 | 100 | 1.407 | 300 | 500 | Làm VLXD trên địa bàn Tinli | Duy trì khai thác đến năm 2025; Đóng cửa mỏ để bảo vệ cảnh quan chùa Hang Son
4 | c.ty Cổ phần Phương Nam | Phương Nam, Uông Bí | GP 3040/GP- UBND ngày 05/11/2013 | 5/11/2021 | 7,9 | 250 | 780 | 750 | 30 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy trl khai thác đến hết thời gian dược phép khai thác
5 | c.ty Cổ phần Phú Cường | xa Phương Nam, Uỗng Bí | 1200/GP- UBND ngày 27/4/2010; 993/GP- UBND ngày 15/4/2015 | 31/12/2019 | 2,1 | 100 | 213 | 213 | 0 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
6 | c.ty Cổ phần Phương Nam | Phương Nam, Uông Bí | 1491/GP- UBND ngày 18/5/2016 | 18/11/2019 | 3,5 | 100 | 235 | 235 | 0 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
3. Hoành Bồ | 13 | 156 | 1.778 | 28.567 | 4.484 | 4.490
7 | vỵ 1 bW | , y M iỊỉiihv(ìt đwJĩ r dụW/ / 1 ựltr C-s, // | ' Thống Nhắt, ’ Hoành BỒ | GP 579/GP- UBND ngày 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ- UBND ngày 26/9/2017 | 31/8/2020 | 10,1
8 9 | Mỏ đá vôi Hoành Bồ | Công ty CP Đầu tư SPG | Hoà Binh, Hoành bồ Vũ oai, Hoành Bồ | GP 1193/GP- UBND ngày 06/05/2015 GP 1192/GP- UBND ngày 06/5/2015 | 6/5/2025 6/5/2025 | 9,1 12,8
10 | Công ty CP Hoà Bình | Thống Nhất? Hoành Bồ | 3733/QĐ- UB, 17/10/2003; 3091/GP- UBND ngày 11/11/2013 | 11/11/2023 | 16,8
11 | c.ty TNHH Lương Sơn | VO oai, Hoành Bồ | GP 1871/GP- UBND ngày 26/7/2013 | 26/7/2023 | 7,7
12 | Công ty CP Đông Hải | Thống Nhất, Hoành bồ | GP312/GP- UBND ngày 13/02/2014 | 13/02/2029 | 22,8
13 | C.ty CP XD &PT nhà ờ Quảng Ninh | Thống Nhất, Hoành BỒ | 2033/GP- UBND, ngày 18/7/2006 | 18/7/2026 | 9,4
14 | c.ty CP đầu tư phát triển Việt Hưng | Thống Nhất, Hoành Bồ | 2138/GP- ƯBND, ngày 27/7/2006 | 27/7/2026 | 10,2
15 | Công ty CP XD Quảng Ninh | Thống Nhất? Hoành Bồ | 831/GP- UBND, ngày 14/3/2007; 1812/GP- UBND ngày | 31/12/2021 | 16,6
380 | 2.001 | 1140 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thốc
100 | 1.000 | 100 | 500 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 | 1.000 | 100 | 500 | Làm VLXD trẽn địa bàn Tinh | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 | 1.102 | 300 | 300 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy ưì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 | 1.961 | 300 | 300 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
100 | 1.824 | 300 | 500 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy trì khaỉ thác đến 2025
100 | 2.526 | 300 | 500 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến 2025
100 | 2.950 | 300 | 400 | Làm VLXD trên địa bàn Tình | Duy trì khai thác đến 2025
200 | 8.802 | 600 | 200 | Làm VLXD trÊn địa bàn Tỉnh | Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thốc
26/5/2017
16 | Mỏ đá vôi Hoành Bồ | Công ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu Nghị | Thống Nhất? Hoành Bồ | 187/GP- ƯBND ngày 20/01/2010; 2335/GP- UBND ngày 26/7/2016 | 5/1/2027 | 14,8 | 198 | 1.901 | 396 | 990 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy tri khai thác đến 2025
17 | Công ty TNHH Tiên Lâm | Xã Vũ Oai huyện Hoành Bồ | 1592/GP- UBND ngày 19/5/2009 | 19/5/2019 | 17,0 | 100 | 1.839 | 300 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến hết thời hạn giấy phép
18 | HTXSX VLXD Sơn Dương | Sơn dương, HoànhBỒ | GP 124/GP- UBND ngày 16/01/2015 | 31/12/2018 | 2,7 | 100 | 48 | 48 | Làm VLXD trên địa bàn Tình | Duy trl khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
19 | Công ty TNHH HÍmg Thịnh | Dân Chủ Hoành Bồ | GP 238/GP- ƯBND ngày 25/01/2014 | 25/01/2024 | 6,4 | 100 | 1.614 | 300 | 300 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thóc đến hết thời gian được phép khai thác
4. Hạ Long | 1 | 4 | 20 | 100 | 60 | 40
20 | Mỏ đá vôi Quang Hanh | Trại tạm giam CA tinh Quàng Ninh | Hang Luồn, Hà Phong, thành phố Hạ Long | GP 1589/GP- UBND ngày 25/6/2013 | 25/6/2023 | 3,8 | 20 | 100 | 60 | 40 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
5. Cảm Phả | 2 | 26 | 650 | 2.435 | 1.204 | 1.231
21 | Mỏ đá vôi Cẩm Phà | Công ty cổ phàn khai thác đá và sx VLXD Cẩm Phà | Quang Hanh? Cầm Phả | GP 1120/GP- UBND ngày 14/4/2017 | 31/3/2022 | 21,1 | 450 | 2.176 | 945 | 1.231 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Duy trì khai thác đén hết thời gian được phép khai thác
22 | Xí nghiệp Phú Cường; | Cầm Thạch, Cẩm Phả | 826/GP- UBND ngày 23/3/2016; QĐ 144/QĐ- UBND ngày 12/1/2017 | 12/1/2020 | 5,2 | 200 | 259 | 259 | 0 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác hết trữ lượng
6. Ba Chẽ | 1 | 48
23 | Mỏ ị ĐồnịĐạcí ( | Công ty cổ 4í>'hầnpím'ặ #?ylểẵ câS \ ^/xanh'7.! ! | xa Đồn <\Đạc, Ba | 713/GP- UBND ngày 17/3/2009 | 17/3/2014 | 5,7 | 48
Cát x :-;ífB^7 ”1}
Duy trl khai tbág/yí? | 55 | 235
1. Đông Triều 'MU- * | 2 | 15 | 80
1 | Mỏ cát Hưng Đạo | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Đông Dương | Hưng Đạo? Đông Triều | GP 460/GP- ƯBND, ngày 7/2/2013 | 12/9/2018 | 6,0 | 40
2 | Hưng Đạo? Đông Triều | GP 461/GP- UBND, 7/2/2013 | 12/9/2018 | 8,6 | 40
2. Tiên Yên | 2 | 25,69 | 75
3 | Mỏ cát Phong Dụ | Công ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vũih Khánh | Phong Dụ, Tiên Yên | 802/GP- UBND ngày 26/3/2010; Số 727/GP- UBND ngày 10/3/2017 | 26/3/2020 | 19,7 | 30
4 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên | Cồng ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công ty TNHH Vật tư Tuấn Trường | xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên | 6,0 | 45
3. Đồm Hà | 1 | 4,3 | 40,0
5 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm Hà | Hợp tác xã Hải Cường | xa Quảng Tân, huyện Đầm Hà | 4,3 | 40
4. Binh LIỄU | 1 | 10,0 | 40,0
6 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên | Công ty TNHH Nam Kỳ | Bác Buông, xa Vô Ngại, huyện Binh Liêu, | 10,0 | 40
184 | 48 | 136
184 | 48 | 136 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Cấp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
828 | 352 | 254
828 | 352 | 254
488 | 40 | 0
237 | 20 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Không gia hạn; chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường, đóng cùa mỏ
251 | 20 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh
216,104 | 152,104 | 64
62 | 62 | Làm VLXD trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đển hết thời gian được phép khai thác
154 | 90 | 64 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
0,0 | 80,0 | 146,0
80 | 146 | Làm VLXD trên địa bàn Tỉnh | Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
1 | 24,0 | 80,0 | 44,0
124 | 80 | 44 | Làm VLXD ưên địa bàn Tinh | Quy hoạch giai đoạn 2018- 2020
1IL2- Cát san lốp | 37.255 | 23.040 | 14.215
Duy trì khai thác | 436 | 9.180 | 37.255 | 23.040 | 14.215
l.Móng Cỏi | 3 | 242 | 5.180 | 17.695 | 12.040 | 5.655
1 | Mỏ Bình Ngọc | Công ty cổ phần đấu tư xây dựng thương mại Đông Bắc A | Bình Ngọc, Móng Cái | 930/GP- UBND ngày 07/4/2010 | 7/4/2013 | 100,0 | 4500 | 10.000 | 10.000 | Làm VLSL trên địa bàn Tinh | Cấp lại (nghiên cửu), duy tri khai thác hét trữ lượng
2 | Công ty cồ phân tập đoàn Hạ Long | Bình Ngọc, Móng Cái | 3189/GP- UBND ngày 25/10/2010 | 25/10/2022 | 88,0 | 480 | 6.006 | 1440 | 4.566 | Làm VLSL trẽn địa bàn Tinh | Duy tri khai thác hết thời gian được phép khai thảc
3 | Công ty cổ phần hợp tác thương mại ASEAN | Xã Bình Ngọc, Móng Cái | 379/GP- UBND ngày 29/01/2011 | 29/01/2020 | 54,4 | 200 | 1.689 | 600 | 1.089 | Làm VLSL trên địa bàn Tinh | Duy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. Đàm Hà | 2 | 99 | 3.000 | 9.760 | 9.000 | 760
4 | Mỏ Tân Lập | Công ty TNHH Quan Minh | Xã Tân Lập, huyện Đầm Hà | 99,0 | 3.000 | 9.760 | 9.000 | 760 | Làm VLSL trên địa bàn Tinh
Đầu tư mói | 2 | 94 | 1.000 | 9.800 | 2.000 | 7.800
5 | Cổt làm vật liệu tôn tạo bãi tắm | xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn | 94,3 | 1.000 | 9.800 | 2.000 | 7.800 | Làm vật liệu tôn tạo bãi tăm trên địa bàn Tinh
IV- Khoáng sản phSn tán nhỏ lẻ
IV. 1 Dự án duy tri | 1.075 | 221 | 806
1. Antimon | 2 | 8 | 87 | 21 | 18
1 | Antimon (tốn) | Xí nghiệp Thống Nhất | Xã Quàng đức, Quảng Thành, Hải Hà | GP SỐ 194/GP- UBND ngày 23/1/2014 | 23/1/2024 | 9,1 | 4,4 | 23 | 9 | 14 | Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm Phả | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2 | Antimon (tấn) | Tống công ty cổ phần Tài nguyên và Môi trường | Đồng Mỏ, TP. Cẩm Phả | 74,2 | 4 | 64 | 12 | 4 | Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm Phả
2. pyrophllit | 2 | 60 | 508 | 120 | 388
3 | Pyrophilit | Công ty CP | Lý Quán, | 3208/GP- | 19/10/2022 | 3,9 | 30 | 208 | 60 | 148 | Nhà máy ché biến
Ị’ | , Sồng nghiệp Đông Bắc y ViộtNámP | Quàng Sơn, Hải Hà | UBND ngày 19/10/2009 | khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cồ phần xuất nhập khấu Quảng Ninh
4 | LỄ 2 | Đ&ng Tâm ■/ | xa Vô / Ngại, Bình Liêu | 1549/GP- UBND.ngày 10/5/2007 | 10/5/2022 | 5,9 | 30 | 300 | 60 | 240 | Nhà máy chể biến khoáng sản Đồng Tâm cùa Xí nghiệp khoáng sản Đồng Tâm
3. Than đá | 1 | 40 | 480 | 80 | 400
5 | Than đá | Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh | Nguyễn Huệ | 3933/GP- UBND.ngày 23/10/2007 | 23/10/2022 | 23,7 | 40 | 480 | 80 | 400 | Nhà máy xi măng Lam Thạch, phường Phương Nam Uông Bí | Duy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
IV.2 Dụ án đầu tư mói | 5 | 0 | 15 | 25
1. Pyrophilit | 1 | 5 | 0 | 15 | 25
6 | Pyrophilit (nghìn tan) | Công ty cồ phần xuốt nhập khẳu Quảng Ninh | xã Quảng Sơn, huyện Hải hà | 6,6 | 5 | 15 | 25 | Nhà máy chế biến khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Ninh
Phụ lục 3: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
TT | Loại Khoáng sản | Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép | Khu vực khai thác | Số giấy phép/QĐ - Gia hạn GP | Thời hạn khai thác | Diện tích khai thác (ha) | Giai đoạn 2018- 2020 | Giai đoạn 2021- 2025 | Giai đọan 2026- 2030 | Ghi chủ
Tổng | 91 | 1.725,1 | 14 | 41 | 24
I | Sét gạch ngói | 51 | 820 | 3 | 15 | 19
1. Đông Triều | 15 | 248,3
1 | Mỏ sét Bình Việt | Công ty CP Thành Đồng | Xã Bình Dương | Số 590/GP-ƯBND ngày 04/3/2010 | 4/3/2023 | 7,0 | 2023
2 | Công ty CP gốm Đất Việt | Xã Binh Dương | Số 589/GP-ƯBND ngày 04/3/2010 | 4/3/2019 | 5,1 | 2027
3 | Công ty TNHH Thanh Tuyền | Việt Dân, Đông Triều | Số 4447/GP-UBND, ngày 29/11/2007 | 29/11/2022 | 10,0 | 2022
4 | Công ty TNTIII Thành Tâm 668 | Việt Dân, Đông Triều | Sổ 4448/GP-UBND, ngày 29/11/2007 | 29/11/2022 | 10,0 | 2022
5 | Công ty TNI111 Thanh Tuyền | Xã Việt Dân, Đông Triều | 2370/GP-UBND, ngày 10/09/2013 | 10/9/2028 | 15,0 | 2026
6 | Công ty cồ phần Vĩnh Thắng | Xã Việt Dân, Đông Triều | Số 2371/GP-UBND ngày 10/9/2013 | 10/9/2025 | 17,7 | 2028
7 | Mỏ Bình Khê | Công ty TNHH Cotto Tiến Đạt | khu Đồng Dò | SỐ 2380/GP-ƯBND ngày 11/9/2013 | 11/9/2032 | 39,0 | 2030
khu Bến Vuông
8 | Mỏ sét Tràng An | Công ty CP Đông Triều Viglacera | Xuân Sơn, Đông Triều | Sổ 4149/QĐ-UB, ngày 16/11/2004; 2992/GP- UBND ngày 12/12/2014 | 12/12/2029 | 16,8 | 2023
9 | Câng ty cồ phần Gốm Đất Việt | Tràng An, Đông Triều | 2619/GP-UBND ngày 30/9/2013 | 30/9/2023 | 20,3 | 2023
10 | Công ty cổ phần gạch Đất Việt | Tràng An, Đông Triều | Số 3278/GP-UBND ngày 02/12/2013; GH số 4851/GP-UBND ngày 15/12/2017 | 2/12/2021 | 11,0 | 2021
11 | Mỏ sét Kim Sen | Công ty TNHH Xuân Cầm | Kim Sen, xă Kim Sơn | Số 1838/GP-UBND ngày 10/6/2011 | 10/6/2034 | 14,0 | 2024
12 | Công ty cổ phần Vĩnh Tiến | Mạo Khê, Đông Triều | Số 400/QĐ-UB, ngày 26/01/2005; GH 1148/QĐ- UBND ngày 26/4/2010; GH số 5107/GP-ƯBND ngày 26.12.2017 | 31/12/2019 | 9,0 | 2019
13 | Công ty Viglacera Hạ Long | Kim Sơn và Mạo Khê, Đông Triều | số 2800/GP-UBND ngày 29/8/2008; 2563/GP- UBND ngày 01/9/2015 | 31/12/2018 | 57,0 | 2027
14 | Mỏ sét Hoàng Quế | Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 | Thôn Tràng Bạch, xã Hoàng Quế | Số 1837/GP-UBND ngày 10/6/2011 | 10/6/2021 | 5,6 | Sau 2030
15 | Mỏ Bình Việt | Công ty cổ phần Tập đoàn Hoàng Hà | Việt pân, Đông Triều, Khu A | 6,1 | Sau 2030
Việt Dân, Đông Triều, Khu B | 4,7
2. Uông bí | 4 | 43,0
16 | Mỏ sét Bãi Dài | Công ty cồ phần gốm xây dựng Uông Bí | Thanh Sơn, Uông Bí | SỐ 860/QĐ-UB, ngày 22/3/2006; 650/GP- UBND ngày 11/3/2015 chuyển nhượng 1427/GP-UBND ngày 8/5/2017 | 31/12/2019 | 4,9 | 2022
17 | Công ty CP gốm XD Thanh Sơn | Bãi Dài, Thanh Sơn, Dong Bí | Số 1224/GP-UBND ngày 28/4/2010;GH 2461/GP- UBND ngày 27/10/2014 | 27/10/2034 | 18,7 | 2026
18 | Mỏ Thượng Yên Công | Công ty CP sản xuất và Thương mại than Uông Bí | Xã Thượng Yên Công, úông Bí | Số 1179/QĐ-UB, ngày 14/4/2004;GH 1723/GP- ƯBND ngày 17/8/2014 | 11/8/2028 | 11,0 | 2030
19 | Công ty TNHH Tập đoàn Xuân Lãm | Xã Thượng Yên Công, Uông Bí | SỐ 3321/GP-UBND ngày 10/11/2010 | 10/11/2020 | 8,4 | 2027
3. Quăng Yên | 2 | 37,7
20 | Mỏ sét Quảng Yên | Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long I | Sông Khoai, Quảng Yên | Số 3190/QĐ-UB, ngày 15/92003; GH 4054/GP- ƯBNDngày 18/12/2015 | 18/12/2037 | 18,2 | 2030
21 | Công ty CP Thạch Bàn Yên Hưng | Tiền An, Quảng Yên | 768/GP-UBND ngày 21/3/2016 | 21/9/2032 | 19,5 | 2026
4. Hoành Bồ | 7 | 169,6
22 | Mò sét Bắc sông Trới | Công ty CP Viglacera Hạ Long | Khu 8, thị trấn Trới, Hoành Bồ | 1740/GP-ƯBND, ngày 22/6/2006;GH 2188GP- UBND ngày 7/6/2017 | 31/12/2027 | 10,9 | 2027
23 | .*/>• vi. L w! \\ & \ 1 | h W\ E. Á, ■’?Ojí^|tỹ Cổ phần gổmvaxây dựng | Lê Lợi, Hoành Bồ | SỔ 726/QĐ-UB, ngày 22/02/2002; GH 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP-ÚBND ngày 7/10/2014 | 7/10/2024 | 14,1 | Sau 2030
24 | Mỏ Bắc sông--' Trới | Công ty TNHH Bảo Long | Thị trấn Trới, Hoành Bo | Số 1930/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 1926/GP- UBND ngày 08/7/2015; I801/GP-ỨBND ngày 26/5/2017 | 31/12/2027 | 9,7 | 2029
25 | Lê Lợi, Hoành Bồ | 318/GP-UBND ngày 26/01/2007 | 26/01/2012 | 9,0 | 2029
26 | Công ty TNHI-I Hưng Long | Lê Lọi, Hoành Bồ | GP1199/GP-UBND ngày 09/5/2013 | 9/5/2033 | 13,9
27 | Mỏ sét Thống nhất | Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ Long | Thống Nhất, Hoành BỒ | 39/GP-UBND ngày 08/01/2014 | 8/1/2044 | 17,5 | Sau 2030
28 | Mỏ sét Xích Thổ | Viglacera Hạ Long | Xích Thổ, Thông nhất, Hoành Bồ | 2032/GP-UBND ngày 13/8/2013 | 8/13/2043 | 94,5 | Sau 2030
5. Hạ Long | 4 | 30,1
29 | Mỏ sẻt Giếng Đáy | Công ty cp gốm XD Giếng Đáy | Giếng Đáy, thành phố Hạ Long | 2330/QĐ-UB, ngày 13/7/2004 ; GH số 2352/GP-UBND ngày 11/8/2015 | 31/12/2018 | 4,1 | 2018
30 | Giểng Đáy, thành phố Hạ Long | 4150/QĐ-UB,ngày 16/11/2004; GH 2353/GP- UBND ngày 11/8/2015 | 31/12/2024 | 11,6 | 2024
31 | Công ty CP Viglacera Hạ Long | Phường Hà Khẩu Hạ Long | 2993/QĐ-ỨBND ngày 12/12/2014; GH 5097/QĐ/UBND ngày 26/12/2017 | 31/12/2018 | 6,2 | 2018
32 | Mỏ sét Giếng Đáy | Cồng ty CP Viglacera Hạ Long | Phường Hà Khẩu Hạ Long | SỐ 2324/QĐ-UB ngày 17/9/1996 | 4/12/2016 | 8,2 | 2023
6. Cẩm Phả | 1 | 11,3
33 | Mò sét Hà Chanh | Công ty CP sx gốm xây dụng Cẩm Phà | Thôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cẩm Phả | 4988/QĐ-UB, ngày 31/12/2003 | 31/12/2013 | 11,3 | Sau 2030
7. Tiên Yên | 1 | 25,4
34 | Mỏ sét Đông Hải | Công ty CP XD Đông Hải | Đông Hái Tiên Yên | Số 1931/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 89/QĐ-ƯBND ngày 14/01/2013 | 31/12/2025 | 25,4 | 2024
8. Bình Liêu | 1 | 3,1
35 | Mỏ sét Đồng Tâm | Chi nhánh Công ty TNHHMTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359 | Đồng Tâm, Binh Liêu | SỐ I602/GP-UBND ngày 26/6/2013 | 26/6/2030 | 3,1 | 2030
9. Đầm Hả | 1 | 15,8
36 | Mỏ sét Tân Bình | Công ty CP Đông Triều Viglacera | Xã Tân Bình, Đầm Hà | Số 2588/QĐ-UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/2015 | 22/01/2028 | 15,8 | 2028
10. Hải Hà | 2 | 23,2
37 | Mỏ sét Quảng Phong | Công ty TNHH XD Thắng Lợi | Xã Quàng Phong, Hải Hà | 10,7 | 2026
38 | Mỏ sét Quảng Minh | xa Quảng Thành, Hải Hà | 12,5 | Sau 2030
1.2. Bổ sung trong kỳ QH 1160 | 4 | 101,3
39 | Mỏ sét Nam Sơn | Công ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiến Đạt - HTĐ | Nam Son, Ba Chẽ | 73,0 | Sau 2030
40 | Mỏ sét Hoàng Quế | Công ty TNHH Tâm Vân | Hoàng Quế, Đông Triều | 10,0 | 2030
41 | Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lửa) | Công ty cồ phần Viglacera Hạ Long | P.Hà Khẩu, Hạ Long | 12,6 | 2023
42 | Mỏ sét Kim sen | Công ty cổ phần sản xuất VLXD Kim Sơn | Thị trân Mạo Khê, thị xã Đông Triều | 725/QĐ-UB ngày 22/2/2002 | 22/2/2012 | 5,7 | 2023
1.3 Đầu tư mới giai đoạn 2018 đến 2025 | 9 | 110,92
1 | Mỏ sét Binh Khê | xã Bình Khẽ, thị xã Đông Triều | 5,4 | 2024
2 | Mỏ sét Tràng an | Xã Tràng An, thị xã Đông Triều | 19,2 | 2028
3 | Mỏ Kim Sen | Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều | 2,6 | 2022
4 | Mỏ Hoàng Quế | thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều | 15,2 | Sau 2030
y | ■;«^i'0ẳỊíộk'; | ầ | thôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà | 8,3 | Sau 2030
4 , ĩ | / Hặộét"ímậậ^iíị | 1*) 1 ã '9 /, | Xã Yên Đức, Đông Triều | 10,0 | Sau 2030
A 7 \ | ^Vởí^ỜTĩậpểy | Quảng Tân, Đầm Hà | 22,0 | Sau 2030
8 | Mỏ sé*BỊr^;.. | Thị xã Đông Triều | 20,0 | Sau 2030
9 | Mò sét Tràng An | Khu MỄ Sơn, phường Xuân Sơn | 8,3 | 2028
Đá xây dựng
Tổng | 23 | 240,48 | 6 | 17
1. Đông Triều | 2 | 18 | 0 | 2
1 | Mỏ đá Đông Triều | C.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCO | Yên Đức, Đông Triều | 4338/GP-UBND ngày 23/12/2016; 3386/GP- ƯBND ngày 31/8/2017 | 31/8/2024 | 5,14 | 2024
2 | c.ty cơ khí XD Ngọc Thắng | Hồng Thái Tây, Đông Triều | 2319/QĐ-UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/2013 | 2/7/2022 | 12,6 | 2022
2. Uông Bí | 4 | 30,5 | 2 | 2
3 | Mỏ đá vôi Uông Bí | Trại cải tạo Hang Son | Phương Nam, Uông Bí | 2974/QĐ-UB, ngày 29/12/1995; GH 2249/QĐ- UBND ngày 5/8/2015 | 29/4/2035 | 17 | 2025
4 | c.ty Cồ phần Phương Nam | Phương Nam, Uông Bí | GP 3040/GP-ƯBND ngày 05/11/2013 | 5/11/2021 | 7,9 | 2021
5 | c.ty Cổ phần Phủ Cường | Xâ Phương Nam, UôngBÍ | 1200/GP-UBND ngày 27/4/2010; 993/GP-UBND ngày 15/4/2015 | 31/12/2019 | 2,1 | 2019
6 | c.ty Cồ phần Phương Nam; | Phương Nam, Uông Bí | 1491/GP-UBND ngày 18/5/2016 | 18/11/2019 | 3,5 | 2019
3. Hoành Bồ | 13 | 156 | 3 | 10
7 | Mỏ đá vôi Hoành Bồ | Công ty TNHH vật liệu xây dựng Bải Thơ | Thống Nhất, Hoành Bồ | GP 579/GP-UBND ngàỵ 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | 31/8/2020 | 10,14 | 2020
8 | Công ty CP Đầu tư SPG | Hoà Bình, Hoành bồ | GP 1193/GP-ƯBND ngày 06/05/2015 | 6/5/2025 | 9,1 | 2025
9 | Vũ oai, Hoành Bồ | GP 1Í92/GP-ƯBND ngày 06/5/2015 | 6/5/2025 | 12,8 | 2025
10 | Công ty CP Hoà Binh | Thống Nhất, Hoành Bồ | GP 3091/GP-UBND ngày 11/11/2013 | 11/11/2023 | 16,8 | 2023
11 | c.ty TNHH Lương Son | Vũ oai, Hoành Bồ | GP 1871/GP-UBND ngày 26/7/2013 | 26/7/2023 | 7,7 | 2023
12 | Công ty CP Đông Hải | Thống Nhất, Hoành bồ | 3764/GP-ƯBND ngày 11/10/2007; 312/GP- UBND ngày 13/02/2014 | 13/02/2029 | 22,78 | 2025
13 | c.ty CP XD &PT nhà ở Quàng Ninh | Thống Nhất, Hoành BỒ | 2033/GP-UBND, ngày 18/7/2006 | 18/7/2026 | 9,4 | 2025
14 | c.ty CP đâu tư phát triển Việt Hưng | Thống Nhất, Hoành Bồ | 2138/GP-ƯBND, ngày 27/7/2006 | 27/7/2026 | 10,2 | 2022
15 | CôngtyCPXD Quảng Ninh | Thống Nhất, Hoành BỒ | 831/GP-UBND, ngày 14/3/2007; 1812/GP- UBND ngày 26/5/2017 | 31/12/2021 | 16,6 | 2021
16 | Công ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu Nghị | Thống Nhất, Hoành Bồ | GP 2335/GP-ƯBND ngày 26/7/2016 | 5/1/2027 | 14,8 | 2025
17 | Công ty TNHH Tiên Lâm | Xã Vũ Oai huyện Hoành Bồ | 1592/GP-UBND ngày 19/5/2009 | 19/5/2019 | 17 | 2019
18 | HTX sx VLXD Sơn Dương | Sơn dương, Hoành BỒ | 1712/GP-ƯBND ngày 08/6/2010; 124/GP-UBND ngày 16/01/2015 | 31/12/2018 | 2,7 | 2018
19 | Công ty TNHH Hưng Thịnh | Dân Chủ, Hoành Bồ | GP 238/GP-UBND ngày 25/01/2014 | 25/01/2024 | 6,4 | 2024
4. Hạ Long | 1 | 3,78 | 0 | 1
21 | Mỏ đá vôi Quang Hanh | Trại tạm giam CA tỉnh Quàng Ninh | Hang Luồn, Hả Phong, thành phố Hạ Long | GP 1589/GP-UBND ngày 25/6/2013 | 25/6/2023 | 3,78 | 2023
5. Cẩm Phả | 2 | 26,34 | 1 | 1
22 | Mỏ đá vôi Cẩm Phả | Công ty cổ phần khai thác đá và sản xuất VLXD Cẩm Phả | Quang Hanh, cẩm Phả | GP 1989/QĐ-UB ngày 24.6.2011; GH 1120/GP- UBND ngày 14/4/2017 | 31/3/2022 | 21,13 | 2022
23 | Xí nghiệp Phú Cường | Cẩm Thạch, Cẩm Phả | GP 826/GP-UBND ngày 23/3/2016. Điều chinh công suất khai thác 144/QĐ- UBND ngày 12/1/2017 | 12/1/2020 | 5,21 | 2020
7. Ba ChỄ | 1 | 5,7 | 0 | 1
24 | Mỏ đá Ryolit Đồn Đạc | Công ty cổ phần công viên cây xanh | Xã Đồn Đạc, Ba Chẽ | 713/GP-UBND ngày 17/3/2009 | 17/3/2014 | 5,7 | 2025
^^^tặỹdựng | 6 | 54,5 | 3 | 3 | 0
1. | 2 | 40
l | ĩẬcỊr * ị : Oi * V. ÍẸị Q // | 7/ 2 i * / éô^g ty TNHH ^ỳTnương mại và ^xdịch vụ Đông Dương | Hưng Đạo, Đông Triều | GP 4318/GP-UBND, ngày 30/12/2009; 460/ỎP- UBND, ngày 7/2/2013 | 12/9/2018 | 6,0 | 2018
2 | Hưng Đạo, Đông Triều | 3346/GP-ỨBND ngày 12/9/2007, GH 4319/GP- UBND, ngày 30/12/2009; 461/GP-UBND, 7/2/2013 | 12/9/2018 | 8,6 | 2018
6. Tiên Yên | 2 | 25,7
3 | Mỏ cát Phong Dụ | Công ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vĩnh Khánh | Phong Dụ, Tiên Yên | 802/GP-UBND ngày 26/3/2010; sổ 727/GP- UBND ngày 10/3/2017 | 26/3/2020 | 19,7 | 2020
4 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên | Công ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công tý TNHH Vật tư Tuấn Tnrờng | xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên | 6,0 | 2021
3. Đầm Hà | 1 | 4,3
5 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm Hà | Hợp tác xã Hải Cường | xã Quảng Tân, huyện Đâm Hà | 4,3 | 2023
4. Bình Liêu | 1 | ỉ 0,0
6 | Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên | Công ty TNHH Nam Kỳ | Bắc Buông, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tinh Quảng Ninh | 10,0 | 2021
III.2- Cát san lấp | 5 | 435,7 | 1 | 1 | 3
1. Móng Cái | 3 | 242,4
1 | Mỏ Binh Ngọc | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Đông Bắc | Bình Ngọc, Móng Cái | 930/GP-UBND ngày 07/4/2010 | 7/4/2013 | 100,0 | 2020
2 | Công ty cổ phần tập đoàn Hạ Long | Bình Ngọc, Móng Cái | 3189/GP-UBND ngày 25/10/2010 | 25/10/2022 | 88,0 | 2029
3 | Mỏ Bình Ngọc | Công ty cổ phần hợp tác thương mại ASEAN | Xã Bình Ngọc, Móng Cái | 379/GP-UBND ngày 29/01/2011 | 29/01/2020 | 54,4 | 2026
2. Đầm Hà | 1 | 99
4 | Mỏ Tân Lập | Xă Tân Lập, huyện Đầm Hà | 99,0 | 2021
Đầu tư mới | 1 | 94
5 | Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắm | xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn | 94,3 | 2027
IV- Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ | 6 | 123,4 | 4 | 2
1. Antimon | 2 | 83,3
1 | Antimon (tẲn) | XI nghiệp Thống Nhất | Xã Quảng đức, Quảng Thành, Hải Hà | 1465/GP-UB, ngày 07/5/2007; 194/GP-UBND ngày 23/1/2014 | 23/1/2024 | 9,1 | 2023
2 | Antimon (tấn) | Tổng công ty cồ phần Tài nguyên và Môi trường | Đồng Mỏ, TP. Cẩm Phả | 74,2 | 2021
2. Pyrophilit | 3 | 9,8
3 | Pyrophilit | Công ty CP Công nghiệp Đông Bắc Việt Nam | Bản Lý Quán, xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà | 3208/GP-UBND ngày 19/10/2009 | 19/10/2022 | 3,9 | 2025
4 | Pyrophilit | Xí nghiệp Khoáng sản Đong Tâm | Xã Vô Ngại, Bình Liêu | 1549/GP-UBND, ngày 10/5/2007 | 10/5/2022 | 5,9 | 2028
3. Than đá | 1 | 23,7
5 | Than đá | Công ty cồ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh | Nguyễn Huệ | 3933/GP-UBND, ngày 23/10/2007 | 23/10/2022 | 23,7 | 2030
IV.2 Dự án đầu tư mới | 1 | 6,6
1. Pyrophilit | 1 | 6,6
6 | Pyrophilỉt (nghin tấn) | Công ty cổ phẩn xuất nhập ữiẩu Quàng Ninh | xã Quảng Sơn, huyện Hải hà | 6,6 | 2025
Lược đồ văn bản
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu:
- 42/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 28/12/2018
- Người ký:
- Đặng Huy Hậu
- Ngày hiệu lực:
- 28/12/2018
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực một phần
- 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.