Quyết định 41/2023/QĐ-UBND Vũng Tàu nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 41/2023/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Người ký | Nguyễn Công Vinh |
| Ngày ban hành | 13/09/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 41/2023/QĐ-UBND
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 13 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2023-2025
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật n gân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/ND-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/ND-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia gia ;
Thực hiện Quyết định số#90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia gia giảm nghèo bền giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 46/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định quản lý, sử dụng và quyết định kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình tiêu chuẩn quốc gia giảm bền giai đoạn 2021-2025;
Thực hiện Nghị quyết quyết định số 109/NQ-HĐND của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ngày 10 tháng 12 năm 2021 phê duyệt Chương trình giảm nghèo bền vững giai đoạn 2022 – 2025 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển n ông tại Quy trình số 184 /TTr-SNN ngày 01 tháng 8 năm 20 23 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về nội dung chi, Kỹ năng hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trong lĩnh vực chăn nuôi, trồng thủ, trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Tiểu dự án 1 Dự án 3 theo Quyết định#Quyết định 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.
Điều 2. Ứng dụng đối tượng
1. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ nghèo theo chuẩn quốc gia, hộ nghèo theo chuẩn tỉnh, hộ mới thoát nghèo trong vòng 3 năm (trượt từ thời điểm hộ được cấp có thẩm quyền công nhận thoát nghèo); người bệnh tật (không có kế hoạch sinh học ổn định).
2. Hỗ trợ người nghèo dân tộc thiểu số, người nghèo có thành viên là người có công cách mạng và phụ nữ thuộc hộ nghèo.
3. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Hỗ trợ nguyên tắc, phương thức
Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực tiêu tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2021-2025.
Điều 4. Nội dung, hỗ trợ
1. Hỗ trợ huấn luyện kỹ thuật, tổng kết
a) Mức chi nước tiêu thụ phục vụ lớp học, hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, các tài khoản chi phí theo thực tế phục vụ trực tiếp lớp học áp dụng cấp độ chi tại khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định chi đào tạo, phục vụ bồi dưỡng có thể công chức, viên chức trên địa bàn Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
b) Chi thù lao cho học viên, hỗ trợ học tập: áp dụng thiết bị tại điểm c khoản 1 Điều 4 Quy định cấm hành theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
Hỗ trợ cây tương tự, con giống, vật tư thiết kế yếu (phân bón, thuốc bảo vệ vật, chế phẩm sinh học, thuốc thú y, thức ăn, nghiện xin, hóa chất xử lý môi trường nuôi, chế phẩm sinh học, công cụ, sử dụng cụ sản xuất) phát triển sản xuất nông nghiệp lĩnh vực nuôi, nông, nông thủy sản phẩm theo quyết định số ##Quyết định 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định kinh tế kỹ thuật ứng dụng cho các mô hình khuyến nông trên bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tối đa mức hỗ trợ không quá:
a) Đối với việc phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc các lĩnh vực chăn nuôi, trồng thủy sản: Khả năng hỗ trợ không quá 20 triệu đồng/hộ.
b) Đối với việc phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc lĩnh vực trồng tự hào: Kỹ năng hỗ trợ không quá 15 triệu đồng/hộ.
3. Hỗ trợ xây dựng, quản lý dự án và các hỗ trợ khác
Hỗ trợ xây dựng, quản lý dự án và các hỗ trợ khác theo Mục II Phụ lục 1, Mục II Phụ lục 2, Mục II Phụ lục 3 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định##Quyết định 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điều 5. Nguồn kinh nghiệm thực hiện
Kinh phí được bố trí trong nguồn vốn thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết định số 109/NQ-HĐND ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng nhân dân phê duyệt Chương trình giảm độ cứng giai đoạn 2022 - 2025 trên địa bàn Ủy Bà Rịa - Vũng Tàu và đảm bảo không vượt qua so với nguồn được bố trí trong bước quyết định.
Điều 6. Kích hoạt hoạt động
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phát triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn vấn đề, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Giao Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đảm trách thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Công Vinh
Lược đồ văn bản
Quyết định 41/2023/QĐ-UBND Vũng Tàu nội dung chi, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Số hiệu:
- 41/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 13/09/2023
- Lĩnh vực:
- Chính sách
- Người ký:
- Nguyễn Công Vinh
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 46/2022/TT-BTC Thông tư số 46/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
- 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- 04/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
- 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.