Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 41/2021/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Lê Huyền — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/07/2021 |
| Ngày hiệu lực | 30/09/2021 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 41/2021/QĐ-UBND
Ninh Thuận, ngày 20 tháng 7 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Vườn quốc gia Núi Chúa, Ninh Thuận
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật thủy sản ngày 21/11/2017;
Căn cứ Luật đa dạng sinh học ngày 13/11/2008;
Căn cứ Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật giao thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;
Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật du lịch ngày 19/6/2017;
Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/03/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 42/2019/NĐ-CP ngày 16/5/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Ban quản lý Vườn quốc gia Núi Chúa tại Tờ trình số 24/TTr-BQLVQGNC ngày 11/6/2021; Báo cáo thẩm định số 738/BC-TP ngày 16/4/2021 của Tư pháp và ý kiến trình của Giám đốc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 171/TTr-SNNPTNT ngày 22/6/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý khu bảo tồn biển Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/07/2021 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Vườn quốc gia Núi Chúa, tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Ban quản lý Vườn quốc gia Núi Chúa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Huyền |
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Ch ơn I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Đ ều 1. Phạm v đ ều ch nh
Q ế đị ề p ù ả lý á oạt độ tro k ảo tồ ể ố ( đ ọ tắt l k ảo tồ ể ) ề ả lý ớ ằm ảo tồ đ ạ ọ ảo ệ ử ụ ợp lý á ệ t á t ê t ê ê mô tr ảo tồ á á trị ă ó - lị ử p ụ ụ p át tr ể ề tạ ố tỉ
Đ ề 2. Đ ợn áp dụn
1 Q ế áp ụ đố ớ á ơ tổ ứ á ệt m tổ ứ á ớ o ó á oạt độ l ê đế k ảo tồ ể trừ tr ợp p áp l t Đ ề ớ Q ố tế m ớ ộ ò xã ộ ĩ ệt m đã ký kết oặ t m ó đị k á
2 Đố ớ tr ợp đặ ệt trọ ề ố á tổ ứ á k đ ợ p ép ấp ó t ẩm ề t ì đ ợ t ế á oạt độ ó l ê tro k ảo tồ ể
Đ ều 3. Phạm v v ph n kh chức năn của khu bảo tồn biển
P ạm k ảo tồ ể kéo từ M Đá á ở p í ắ x ố p í ắ Hò ô ở p í m ổ ệ tí k ảo tồ ể 2 đ ợ ớ ạ ở á mố tọ độ ( ệ tọ độ 2 000) :
Khu bảo tổn biể đ ợ p t 0 p k đ :
1. Phân Khu bảo vệ nghiêm ngặt: Diện tích 667 ha
Là vùng biển, ven biể đ ợ xá đị để bảo toàn nguyên vẹn, gi nguyên hiện trạng và theo dõi diễn biến tự nhiên c á lo động v t, thực v t th y sinh và các hệ sinh thái tự nhiên trên biển.
Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt có diện tích 667 ha, gồm 02 khu vực sau:
a) Khu vực 1: Diện tích 568 ha, kéo dài từ bãi Nhỏ o đến lạ ớc Ngọt với chiề đ ng b khoảng 6,8 km và chiều rộng từ 1,0 - 1,5 km từ mép ớ đ ng b lúc triề o r đế độ 0 m; đ ợc giới hạn bởi các mốc tọa độ (hệ tọa độ VN 2.000) sau:
ọ độ tr t m: X: 602696; Y: 1292 0
b) Khu vực 2: Diện tích 99 ha, kéo dài từ p í m Hò Đeo đế M ị ó đ ng b kéo dài khoảng 2,0 km và chiều rộng từ b r đế độ sâu 20 m từ 0,5 - 0 km; đ ợc giới hạn bởi các mốc tọ độ (hệ tọ độ VN 2.000) sau:
ọ độ tr t m: X: 60012 ; Y: 12860 1
2. Phân Khu phục hồi sinh thái: Diện tích 656 ha
Là vùng biển, ven biể đ ợ xá đị để triển khai hoạt động phục hồi, tái tạo á lo động v t, thực v t th y sinh và các hệ sinh thái tự nhiên trên biển.
Phân khu phục hồi sinh thái kéo dài từ M ị đến phía Bắc Hòn Chông với chiề đ ng b khoảng 7,5 km và chiều rộng 0,7 km ở phía Bắc và 1,2 km ở phía Nam từ mép ớ đ ng b lúc triề o r đế độ 1 m; đ ợc giới hạn bởi các mốc tọ độ (hệ tọ độ VN 2.000) sau:
ọ độ tr t m: X: 9 862; Y: 128 288
3. Phân Khu dịch vụ - hành chính: Diện tích 6.029 ha
Là vùng biển, ven biể đ ợ xá đị để triển khai hoạt động dịch vụ, hành chính, hoạt động th y sản có kiểm soát.
Là vùng biển nằm ngoài các vùng bảo vệ nghiêm ngặt và phục hồi sinh thái nói trên, có phạm vi rộng nhất kéo dài từ M Đá á x ố đến phía Bắc Hòn
Chông, kể cả ù ớc nông gần b và th y vực sâu trong toàn vùng biể đến độ sâu từ 30 - 50 m. Chiề đ ng b khoảng 32,5 km và chiều rộng theo p ơ t ẳng gốc với b r k ơ l 1 9 km (M Đá á ) 4 2 km ( ã ỏ), 5,3 km (Hang Rái), 5,0 km (Mỹ Hòa) và 5,2 km (cảng cá Mỹ ) Đ ợc giới hạn bởi các mốc tọ độ (hệ tọ độ VN 2.000) sau:
Tọ độ trung tâm: X: 6033345; Y: 1288940
4. Ngoài các phân khu thuộc khu bảo tồn biể ê o ó ù đệm là vùng biển, ven biển bao quanh, tiếp giáp với ranh giới khu bảo tồn nhằm ă chặn, giảm nhẹ tá động gây hại từ ê o đến khu bảo tồn biển.
5. Quy mô các phân khu c a khu bảo tồn biể đ ợc thể hiện tại bả đồ tỷ lệ 1/10.000, tọ độ vị trí á đ ểm ới hạn c a từ ù đ ợ t ể ện tại Phụ lục đí kèm t eo Q ế này.
Ch ơn II
CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN
Đ ều 4. Quản lý hoạ động trong khu bảo tồn biển và Vùng đệm
1. Hoạt độ đ ợc thực hiện trong phân khu bảo vệ nghiệm ngặt:
a) ả p o đá ấ r ớ ù ể .
b) Đ ề tr ê ứ k o ọ k đ ợ ơ ớ ó t ẩm ề p ê ệt ị ự ám át ả lý ố .
c) ê tr ề áo ụ mô tr ảo tồ đ ạ ọ ảo ệ ồ lợ t ả .
2. Hoạt độ đ ợ t ự ệ tro P k p ụ ồ t á :
a) Hoạt độ đị tạ k oả 1 Đ ề .
b) P ụ ồ tá tạo á lo độ t t ự t t ệ t á ể .
c) Hoạt độ lị t á k ô tổ ạ đế ồ lợ t ả ệ t á ể .
d) á t ể p ơ t ệ t k á đ ợ đ k ô ạ
3. Hoạt độ đ ợ t ự ệ tro P k ị ụ - hành chính:
a) Hoạt độ t eo đị tạ k oả 2 Đ ề .
b) ô trồ t ả k t á t ả .
c) ổ ứ oạt độ ị ụ lị t á .
d) X ự ô trì ạ tầ p ụ ụ oạt độ ả lý ố ; ô trì p ụ ụ lị t á ô trồ t ả
4. Hoạt độ đ ợ t ự ệ tro ù đệm:
) Hoạt độ t eo đị tạ k oả Đ ề
) X ự ô trì ơ ở ạ tầ p ụ ụ p át tr ể k tế - xã ộ
5. Nh ng hành vi bị nghiêm cấm về đ ạng sinh học:
a) Să ắt đá ắt k t á lo o ã tro p k ảo ệ êm ặt k ảo tồ , trừ ệ ì mụ đí ê ứ k o ọ ; lấ ếm đất đ p á oạ ả oạ ệ t á tự ê ô trồ á lo oạ l x m ạ tro k ảo tồ
) X ự ô trì ở tro p k ảo ệ êm ặt k ảo tồ trừ ô trì p ụ ụ mụ đí ố p ò ; x ự ô trì ở trá p ép tro p k p ụ ồ t á k ảo tồ
) Đ ề tr k ảo át t ăm ò k t á k oá ả ; ă ô ầm mô tr trạ ô trồ t ỷ ả mô ô ệp; tr trá p ép ô ễm mô tr tro p k ảo ệ êm ặt p k p ụ ồ t á k ảo tồ
) ể đổ trá p ép mụ đí ử ụ đất tro k ảo tồ
6 á oạt độ tro k ảo tồ ể đ ợ đị tạ k oả 1 2 4 Đ ề p ả t t đị Q ế p áp l t ó l ê
Đ ề 5. Phục hồ hệ s nh há á ạo n ồn lợi
K ế k í á oạt độ ằm p ụ ồ á ệ t á tá tạo ồ lợ t ả ảo ệ tă tí đ ạ ọ k ảo tồ ể p ả đ ợ ự o p ép ả lý ố
Đ ề 6. Hoạ độn n ô rồn kh hác hủy sản
1 H ăm ă ứ kết ả đá á ễ ế t ê mô tr ả lý ố ó trá ệm p ố ợp ớ á ơ ứ ă l ê đề x ất x ự kế oạ ô trồ tá tạo k t á ồ lợ t ả tro k ảo tồ ể một á ợp lý; xá đị á k ự p ù ợp để r ê o ộ đồ đị p ơ ô trồ k t á t ả
2 á oạt độ ô trồ k t á t ả t ế tro k ảo tồ ể p ả t t đầ đ đị ề ảo ệ mô tr ả p ò ố ị ệ ảo ệ p át tr ể ồ lợ t ả K ế k í áp ụ á ì t ứ ô trồ t ả t á k ô ả ở xấ đế mô tr ố á lo t t t eo kế oạ oạ đ ợ ấp ó t ẩm ề p ê ệt
Đ ề 7. Hoạ độn n h ên cứ kho học hăm dò khảo sá khảo cổ
1 K ế k í á oạt độ ê ứ k o ọ ằm mụ đí ảo ệ p át tr ể k ảo tồ ể ; tổ ứ á oạt độ ê ứ ứ ụ ể o k o ọ ô ệ để o ă ất ả x ất đ ạ ó ề ả t ệ đ ố o ộ đồ ố tro x k ảo tồ ể
2 Hoạt độ t ăm ò t ê k oá ả k ảo át k ảo ổ ớ ớ trong khu bảo tồ ể p ả đ ợ ơ ó t ẩm ề o p ép p ả t t á đị p áp l t ệ ề ảo ệ mô tr á đị p áp l t k á ó l ê
Đ ề 8. Hoạ độn sản x ấ nôn n h ệp
1 Hạ ế ử ụ p ó ó ọ á ó ất t ố ảo ệ t ự t tro tá ô ệp; ă ô p ả ốt ồ xử lý ất t ả để k ô ả ở đế mô tr k ảo tồ ể
2 K ế k í ử ụ á loạ p ó ơ p tá t eo ơ trì ả lý tổ ợp trồ k ô ả ở xấ đế ệ t á đ ạ ọ k ảo tồ ể
Đ ề 9. Hoạ độn d lịch văn hó h ơn mạ
1 ệ tổ ứ á oạt độ lị ă ó t ơ mạ k ô đ ợ l m ả ở xấ đế ồ lợ ả k ảo tồ ể á ự á p át tr ể lị tro k ảo tồ ể p ả ó ý k ế ả lý ố tr ớ k trì ấp ó t ẩm ề p ê ệt
2 K ế k í ộ đồ t m á oạt độ lị ă hóa, t ơ mạ á oạt độ k á k ô ị ấm tro k ảo tồ ể
ất ả á oạt độ lị ă ó t ơ mạ tro k ảo tồ ể đề p ả t t ự k ểm oát ả lý ố á ơ ứ ă t eo đị p áp l t
Đ ề 10. Hoạ độn o hôn đ n hủy
á p ơ t ệ o t ô đ t ộ đị p ả t t đị tạ L t o t ô đ t ộ đị ; L t ử đổ ổ một ố đ ề L t o t ô đ t ộ đị L t ử đổ ổ một ố đ ề L t ó l ê đế oạ
Đ ề 11. Bảo ồn cảnh n hệ độn vậ hực vậ rên cạn
1 ả tự ê ệ độ t ự t trê ạ t ộ ả lý ố ả lý đ ợ ảo ệ t eo đ đị p áp l t ệ
2. Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa có trách nhiệm nghiên cứu, theo dõi, bảo vệ ã đẻ và cứu hộ rùa biển, xây dự ơ ở d liệu để quản lý, bảo tồn rùa biển; nghiên cứu, quy hoạch các khu vực thực hiện nhiệm vụ bảo tồ p át triển hệ sinh thái, các hoạt động phục vụ công tác bảo tồ oạt độ ă ó tí ỡng, hoạt động du lị để tổ chức quản lý, sử dụ đ mụ đí (trừ diện tí đất quốc phòng thực hiện theo quy chế quả lý đất quốc phòng); xây dựng ơ trì kế hoạch, dự án bảo tồn, phát triển các hệ t á t ê p át triển trồng rừ để bảo vệ b biển, bảo vệ mô tr ng sinh thái, ứng phó ch động và hiệu quả với biế đổi khí h u.
Ch ơn III
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI KHU BẢO TỒN BIỂN
Đ ều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chứ ă ả lý ớc trong lĩ ực th y sản tại khu bảo tồn biể t eo đị a pháp lu t hiện hành.
2. Chỉ đạo á đơ ị, phòng, ban trực thuộc tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục cộ đồng về bảo vệ và phát triển nguồn lợi th y sản; t ng xuyên phối hợp vớ á ơ đơ ị liên quan thực hiện công tác kiểm tra, giám át t tr để xử lý các hành vi vi phạm thuộ lĩ ực th y sản trong khu bảo tồn biể t eo định c a pháp lu t; đồng th i phối hợp thực hiện các dự án phục hồi hệ sinh thái, t p huấn, chuyển giao kỹ thu t sản xuất, á đề tài, các mô hình khai thác, nuôi trồng, chế biến th y sản có hiệu quả tại các khu vự đã định, tái tạo nguồn lợi th y sản trong và xung quanh khu bảo tồn biển.
3. Tổ chức thanh tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm í tro lĩ ực th y sản, nuôi trồng th y sản... tại khu bảo tồn biển.
Đ ều 13. Sở Khoa học và Công nghệ
rê ơ ở đề xuất c a các Sở đị p ơ đơ ị liên quan tổng hợp trình Hộ đồng Khoa học và Công nghệ tỉ xem xét t m m trì Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ l ê đến khu bảo tồn biển, góp phần bảo vệ đ ạng sinh học, phục hồi hệ sinh thái và tái tạo nguồn lợi th y sản tại khu bảo tồn biển.
Đ ều 14. Sở T n yên v Mô r ng
1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải, Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa tổ chức thực hiện các ă ản quy phạm pháp lu t, quy hoạ ơ trì đề án, dự án về tài ê t ê ê mô tr k đ ợc phê duyệt; thông tin, tuyên truyề ớng dẫn, phổ biến, giáo dục, theo dõi thi hành pháp lu t và nâng cao nh n thức cộ đồng về t ê t ê ê mô tr ng khu bảo tồn biển.
2. Phối hợp với Ban quả lý n quố á ơ l ê định kỳ quan trắ đá á ễn biế mô tr ng khu bảo tồn biển.
3. Tổ chức thực hiệ ơ trì ản lý tổng hợp tài nguyên vùng b tại các vùng ven biển và vùng lân c n c a khu bảo tồn biển nhằm tạo sự hỗ trợ từ bên ngoài cho việc nâng cao hiệu quả hoạt động c a khu bảo tồn biển.
Đ ều 15. Sở Văn hó Thể thao và Du lịch
1. Phối hợp với Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa và chính quyề địa p ơ t ực hiệ á ơ trì đ o tạo nghề phục vụ du lịch nhằm từng ớc chuyể đổi nghề hợp lý cho cộ đồ ống trong và xung quanh khu bảo tồn biển.
2. Phối hợp với Ban quản lý n quốc gia Núi Chúa và chính quyề địa p ơ t ê tr ền, phổ biến kiến thức nâng cao nh n thức về bảo tồn biển cho các doanh nghiệp đơ ị kinh doanh du lịch và du khách chấp đ á định khi tham quan và tổ chức các hoạt động du lịch.
Đ ều 16. Sở Tài chính
m m Ủ tỉ ố trí k p í t x ê o ồm: Hoạt độ ả lý ố á oạt độ t x ê k á l ê đế ả lý k ảo tổ ể t eo đị tạ đ ểm k oả 1 Đ ề 1 ị đị ố 26/20219/ Đ- P 08/ /2019 í p ị trá ệm ớ ẫ Q ả lý K ảo tồ ả lý ử ụ ồ t í o K ảo tồ t eo đị p áp l t ệ
Đ ề 17. Sở Kế hoạch v Đầ
P ố ợp ớ ả lý ố l p kế oạ ự á đầ t p át tr ể t m m Ủ tỉ đố á để tr ể k oạt độ ảo tồ đ ạ ọ x ự ơ ở t ất kỹ t t tro khu ảo tồ ể t eo đị p áp l t ề đầ t ô
Đ ề 18. Sở X y dựn
H ớ ẫ k ểm tr ả lý ố tro ệ l p ả lý t ự ệ á ự á đầ t x ự ô trì k ảo át t ết kế t ô x ự ệm t o ảo ảo trì ô trì x ự t eo p ấp p ô Ủ tỉ t eo á đị p áp l t tro lĩ ự đầ t x ự tro k ảo tồ ể
Đ ề 19. Sở Thôn n v Tr yền hôn
P ố ợp ớ Sở ô ệp P át tr ể ô t ô Sở ă ó ể t o lị á Sở ó l ê x ự kế oạ ộ tr ê t ề o t ứ ề ảo tồ ể p ổ ế Q ế đế á ơ đơ ị tầ lớp
Đ ề 20. Côn n nh Bộ Ch huy Quân sự nh
Chỉ đạo lự l ợng thuộc quyền, theo chứ ă ệm vụ c a từ ơ đơ ị, tham gia và phối hợp cùng với các ngành có liên quan thực hiện tốt công tác quản lý an ninh, tr t tự trên biể á ù ớc trong khu bảo tồn biển. Phối hợp với chính quyề địa p ơ á ơ l ê trì thực hiệ á định c a pháp lu t về an ninh, quốc phòng, biên giới biển; hỗ trợ Ban quản lý n quốc gia Núi Chúa trong công tác tuần tra, kiểm soát, xử lý vi phạm.
Đ ều 21. Bộ Ch huy Bộ đội Biên phòng t nh
Ch trì p ố ợp ớ á lự l ợ ơ ứ ă ảo đảm tr t tự trê k ự ê ớ ể tỉ á ù ớ tro k ảo tồ ể Q ả lý oạt độ p ơ t ệ tro k ảo tồ ể t eo ị đị ố 1/201 / Đ-CP ngày 03/9/201 í p ; p ố ợp ớ á lự l ợ ứ ă í ề đị p ơ trì t ự ệ á đị p áp l t á đị ó l ê ở k ảo tồ ể ; p ố ợp ớ ả lý ố tro ô tá t ầ tr k ểm oát xử lý p ạm tro k ảo tồ ể t eo t ẩm ề
Đ ều 22. Ủy ban nhân dân huyện N nh Hả v các h yện, thành ph ven biển
Chỉ đạo á ơ đơ ị liên quan hỗ trợ, phối hợp với Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa tổ chức quản lý và khai thác có hiệu quả khu bảo tồn biển. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, phổ biến nội dung c a Quy chế này cho các tổ chức, cá nhân, nhất l o ệp đó trê địa bàn biết, thực hiện nghiêm Quy chế này và xử lý nh ng hành vi vi phạm theo thẩm quyền đ định pháp lu t.
Đ ều 23. Sự tham gia của cộn đồn d n c đị ph ơn
1. Khuyến khích, tạo đ ều kiệ để cộ đồ đị p ơ t m vào quá trình l p, thực hiện kế hoạch quản lý khu bảo tồn biể tro đó ó oạt động tuần tra, giám sát, bảo vệ.
2. Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa thống nhất với Ủy ban nhân dân huyệ xã tro k ảo tồn biển quyết định hình thức, nội dung và thành phần cộ đồ t m tro á oạt động bảo tồn biển.
Đ ều 24. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý V n qu c gia Núi Chúa
1. Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa có quyề đ :
a) Thực hiệ đ ều tra, khảo sát, nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế về bảo tồn biển trong phạm vi quản lý.
b) Hợp tá đ o tạo, tuyên truyền, giáo dụ mô tr ng, bảo tồ đ ạng sinh học và bảo vệ nguồn lợi th y sản trong khu bảo tồn biển.
c) Thu phí, lệ p í t eo đị đối với hoạt động trong khu bảo tồn biển.
d) Phối hợp với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt độ đ ều tra, nghiên cứu khoa học, phục hồi, tái tạo các lo động v t, thực v t th y sinh và hệ sinh thái tự nhiên trên biển trong khu bảo tồ ể
đ) ô ức, viên chức c a Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa khi đ t ô ụ trong khu bảo tồn biể đ ợc l p biên bản kiểm tra hoặc l p biên bản vi phạm í tro lĩ ực th y sản theo thẩm quyền, chuyể i có thẩm quyền xử lý vi phạm t eo định c a pháp lu t hiện hành.
e) Kinh doanh, liên doanh, liên kết tro lĩ ực du lịch sinh thái, nghỉ ỡng, nghiên cứu khoa học, phục hồi, tái tạo cá lo động v t, thực v t th y sinh, hệ sinh thái tự nhiên trên biển và các hoạt động dịch vụ khác trong khu bảo tồn biể t eo định c a pháp lu t.
g) Có ý kiế đối với hoạt độ đ ều tra, nghiên cứu khoa học, giáo dụ đ o tạo và dự á l ê đến khu bảo tồn biể đ ợc giao quả lý; đề nghị ơ có thầm quyền tạm dừng hoạt độ đ ều tra, nghiên cứu khoa học, giáo dụ đ o tạo và dự án c a tổ chứ á tro tr ng hợp không thực hiệ đ mục đí ội dung, kế hoạch hoặc có hoạt động gây ảnh ởng xấ đến khu bảo tồn biển.
2. Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa có trách nhiệm đ :
a) Quản lý, bảo vệ khu bảo tồn biển theo Quy chế định c a pháp lu t liên quan.
b) Xây dự đề án tổng thể phát triển du lịch sinh thái, nghỉ ỡng, giải trí trong khu bảo tồn biển trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý khu bảo tồn biể định kỳ hằ ăm 0 ăm 10 ăm k đ ợc cấp có thẩm quyền phê duyệt; triển khai các biện pháp phòng ngừa ô nhiễm, phòng trừ dịch bệnh; ngặn chặn các hành vi vi phạm pháp lu t trong khu bảo tồn biển.
d) Tổ chức nghiên cứu, bảo tồn, tái tạo, bảo vệ, phục hồi và phát triển các lo động v t, thực v t th y sinh, hệ sinh thái biển trong khu bảo tồn biển; cứu hộ các loài th y sản nguy cấp, quý, hiếm t eo định c a pháp lu t; quan trắc, thu th p thông tin, số liệu, c p nh t ơ ở d liệu về đ ạng sinh học, chất l ợ mô tr ớc.
đ) G ám át oạt độ đ ều tra, nghiên cứu khoa học, giáo dụ đ o tạo và dự án thực hiện trong khu bảo tồn biển.
e) Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nh n thức về bảo vệ nguồn lợi th y sản, bảo vệ mô tr ng sống c a loài th y sản, bảo tồ đ ạng sinh học cho cộ đồ ống trong và xung quang khu bảo tồn biển.
g) Tổ chức, phối hợp với lực l ợng Kiểm ảnh sát biển, Cảnh sát môi tr ng, Bộ đội biên phòng và chính quyề đị p ơ oặ đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bố trí lự l ợng Kiểm t ực hiện tuần tra, kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm pháp lu t trong khu bảo tồn biển.
h) Phối hợp với chính quyề đị p ơ á tổ chức, cá nhân liên quan hỗ trợ triển khai hoạt động sinh kế cho cộ đồ ống trong và xung quanh khu bảo tồn biển.
) ớng dẫ đị đối vớ p ơ t ện và hoạt động trong khu bảo tồn biển.
k) Nghiên cứ đề xuất cấp thẩm quyề đ ều chỉnh diện tích khu bảo tồn biển; diện tích, vị trí các phân khu chứ ă a khu bảo tồn biể ù đệm t eo định pháp lu t hiện hành và phù hợp với tình hình thực tế.
l) Lắp đặt, thả p o đá đấu ranh giới khu bảo tồn biển; diện tích, vị trí các phân khu chứ ă lắp đặt phao cho tàu du lịch buộc neo.
m) áo áo ơ ả lý ớc về th y sản cấp tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Tổng cục Th y sản) về công tác quản lý khu bảo tồn biể định kỳ tr ớ 20 t á 11 ăm oặ đột xuất khi có yêu cầu.
Đ ề 25. Q yền v n hĩ vụ củ ổ chức cá nh n có hoạ độn l ên n đến kh bảo ồn b ển
1. Q ề tổ ứ á ó oạt độ l ê đế k ảo tồ ể đ ợ đị tạ Đ ề 12 ị đị ố 26/2019/ Đ-CP 08/ /2019 í p .
2. ĩ ụ tổ ứ á ó oạt độ l ê đế k ảo tồ ể đ ợ đị tạ Đ ề 1 ị đị ố 26/2019/ Đ-CP 08/ /2019 í p .
Ch ơn IV
TÀI CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG CỦA KHU BẢO TỒN BIỂN
Đ ề 26. N ồn ch nh củ kh bảo ồn b ển
ồ t í k ảo tồ ể đ ợ đị tạ Đ ề 14 ị đị ố 26/2019/ Đ-CP 08/ /2019 í p .
Đ ề 27. Q ản lý sử dụn ch nh củ khu bảo ồn b ển
Q ả lý ử ụ t í khu ảo tồ ể đ ợ đị tạ Đ ề 15 ị đị ố 26/2019/ Đ-CP 08/ /2019 í p .
Ch ơn V
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Đ ều 28. Tổ chức thực hiện
1 G ám đốc Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa trong phạm vi chức ă ệm vụ, quyền hạn c a mình có trách nhiệm ớng dẫn, kiểm tra, tổ chức triể k t m m t ực hiện Quy chế định kỳ 6 t á ăm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
2. Th tr ởng các Sở, ban, ngành; Ch tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ven biể ă ứ theo chứ ă ệm vụ đ ợc giao tổ chức triển khai á định c a Quy chế này và pháp lu t có liên quan; hỗ trợ, phối hợp với Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa tổ chức quản lý và khai thác có hiệu quả khu bảo tồn biển.
Đ ề 29. Đ ều khoản thi hành
1 r ng hợp hợp có nh định c a pháp lu t ó l ê đến hoạt động c a khu bảo tồn biể đ ợ định tại Quy chế này hoặ tro tr ng hợp có nh định mới c a pháp lu t khác với nh đ ều khoản trong Quy chế này thì nh định c a pháp lu t đó đ ơ ê đ ợc áp dụ để đ ều chỉnh hoạt động c a khu bảo tồn biển tại Quy chế này.
2. Trong quá trình thực hiện, nế ó ớng mắ á ơ tổ chức, cá nhân phản ánh kịp th i bằ ă ản về Ban quả lý n quốc gia Núi Chúa để tổng hợp t m m Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sử đổi cho phù hợp./.
Lược đồ văn bản
- 20/2008/QH12 Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12
- 42/2019/NĐ-CP Nghị định số 42/2019/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
- 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
- 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
- 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản
- 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13
- 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14
- 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11
- 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.