Quyết định số 4051/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4051/2011/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Văn Thành — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/12/2011 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2012 |
| Ngày hết hiệu lực | 13/02/2009 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 4051/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
_______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ “Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản"; Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản”;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XII - Kỳ họp thứ 4 về việc điều chỉnh tỷ lệ thu Lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) và điều chỉnh mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản";
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4148/TTr-STC-QLG ngày 21/12/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:
STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng)
I | Quặng khoáng sản kim loại
1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000
2 | Quặng măng-gan | Tấn | 50.000
3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000
4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000
5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000
6 | Quặng bạch kim | Tấn | 270.000
7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 270.000
8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) | Tấn | 50.000
9 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000
10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 50.000
11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 60.000
12 | Quặng cromit | Tấn | 60.000
13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi). | Tấn | 270.000
14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000
II | Khoáng sản không kim loại
1 | Đá ốp lắt, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) | m3 | 70.000
2 | Đá Block | m3 | 90.000
3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (Sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000
4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000
5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 3.000
6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | Tấn | 3.000
7 | Cát vàng | m3 | 5.000
8 | Cát làm thủy tinh | m3 | 7.000
9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000
10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000
11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000
12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000
13 | Đất làm cao lanh | m3 | 7.000
14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000
15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 30.000
16 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000
17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) | Tấn | 30.000
18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000
19 | Pi-rit (pirite) | Tấn | 30.000
20 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000
21 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000
22 | Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò | Tấn | 10.000
23 | Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên | Tấn | 10.000
24 | Than nâu, than mỡ | Tấn | 10.000
25 | Than khác | Tấn | 10.000
26 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000
Đối với khai thác khoáng sản tận thu, mức thu phí bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở trên.
Điều 2. Chế độ thu, nộp:
Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản tự kê khai, nộp phí theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ và Thông tư số 158/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết đinh số 291/2009/QĐ-UBND ngày 03/2/2009 "Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh" và số 2870/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 về việc sửa đổi nội dung thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại tiết i điểm 10 Điều 1 Quyết định số 291/2008/QĐ-UBND ngày 03/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh".
Điều 4. Các ông, (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.