Quyết định 4035/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 9)
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 4035/QĐ-BYT |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Trần Văn Thuấn |
| Ngày ban hành | 01/11/2023 |
| Ngày hiệu lực | 01/11/2023 |
| Lĩnh vực |
Trích yếu nội dung
Danh mục 52 mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ thanh toán chi phí khám chữa bệnh Ngày 01/11/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 4035/QĐ-BYT ban hành danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 9). 1. Ban hành Danh mục 52 mã hàng sản xuất vật tư y tế , từ mã số 6468 đến mã số 6519 để tạo lập mã vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Cụ thể là: 2nd Sight Medical Co., Ltd; Agaaz Opthalmics; Aster Medispro Pvt. Ltd; Aurus Medtech Private Limited;… 2. Đính chính 01 tên hãng sản xuất vật tư y tế được ban hành trong danh mục tại Quyết định 3802/QĐ-BYT từ UMP Renal Care thành UMP RENAL CARE SDN. BHD. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Xem chi tiết Quyết định 4035/QĐ-BYT tại đây
Nội dung toàn văn
BỘ Y TẾ _______ Số: 4035/QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 9)
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 1) và nguyên tắc mã hoá vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế; Quyết định số 2807/QĐ-BYT ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quyết định số 5086/QĐ-BYT ngày 04 tháng 11 năm 2021;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Tên hãng sản xuất theo Quyết định 3802/QĐ-BYT
Mã hãng sản xuất
Mã nước sản xuất
Tên hãng sản xuất đính chính
UMP Renal Care
6448
205
UMP RENAL CARE SDN. BHD
Nơi nhận: - Như Điều 3; - BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để thực hiện); - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Y tế các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc Bộ Y tế; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Bộ, ngành; - Các cơ sở KBCB trực thuộc các Trường đại học; - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam; - Các cơ sở KCB tư nhân (nhận trên Công Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh VTYT (nhận trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế); - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, BH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trịnh Văn Thuấn
PHỤ LỤC Danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế (Đợt 9) (Ban hành kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ y tế)
ST
T
Tên hãng sản xuất
Tên nước sản xuất
Mã hãng sản xuất
Mã nước sản xuất
1
2nd Sight Medical Co., Ltd.
Trung Quốc
6468
279
2
Agaaz Opthalmics
Cộng hòa Ấn Độ
6469
115
3
Aster Medispro Pvt. Ltd.
Cộng hòa Ấn Độ
6470
115
4
Aurus Medtech Private Limited
Cộng hòa Ấn Độ
6471
115
5
Beijing Jinwei Kangda Medical Instrument Ltd.
Trung Quốc
6472
279
6
Bioteque Corporation I-Lan Factory II
Đài Loan
(Trung Quốc)
6473
296
7
Chamfond Biotech Co., Ltd
Trung Quốc
6474
279
8
Chengdu Xinjin Shifeng Medical Apparatus & Instrument Co., Ltd
Trung Quốc
6475
279
9
Chi nhánh Công ty TNHH Gas Việt Nam
Việt Nam
6476
0
10
Chi nhánh Công ty TNHH Y tế Việt Tiến - Nhà máy sản xuất Long An
Việt Nam
6477
0
11
Creganna Medical
Costa Rica
6478
146
12
Devine Meditech
Cộng hòa Ấn Độ
6479
115
13
E-Jom (Shenzhen) Technology Limited
Trung Quốc
6480
279
14
Endac Co., Ltd
Hàn Quốc
6481
174
15
Hebei ZOJE Medical Equipment Co., Ltd
Trung Quốc
6482
279
16
Hefei Wuyang Medical Instrument Co., Ltd.
Trung Quốc
6483
279
17
Heil Pharma
Cộng hòa Ấn Độ
6484
115
18
Henan Touren Medical Device Co., Ltd.
Trung Quốc
6485
279
19
Hi - Tech Medics Private Limited
Cộng hòa Ấn Độ
6486
115
20
HORIBA STEC, Co., Ltd. Aso Plant
Nhật Bản
6487
232
21
Hubei Junyang Medical Science & Technology Co., Ltd
Trung Quốc
6488
279
22
Jinan Kangbo Biotechnology Co. Ltd
Trung Quốc
6489
279
23
Kaltek s.r.l
Ý
6490
292
24
Leyidi International Medical Device (Beijing) Co., Ltd
Trung Quốc
6491
279
25
LifeScience PLUS, Inc.
Hoa Kỳ
6492
175
26
Medennium Inc
Pháp
6493
240
27
Medical Instruments Development Laboratories, Inc.
Hoa Kỳ
6494
175
28
MEDICREA INTERNATIONAL S.A.
Pháp
6495
240
29
Medtronic Medical Costa Rica S.R.L.
Costa Rica
6496
146
30
Medvance (Thailand) Ltd
Thái Lan
6497
271
31
NICE IMAGING co., LTD
Trung Quốc
6498
279
32
Osteotech, Inc., a subsidiary of Medtronic Inc.
Hoa Kỳ
6499
175
33
Pride Medical Instruments Technology Jiangsu Co., Ltd.
Trung Quốc
6500
279
34
SEOHANCARE Co., Ltd
Hàn Quốc
6501
174
35
Shanghai Bojin Electric Instrument & Device Co., Ltd.
Trung Quốc
6502
279
36
Shanghai Lange Medtech Co., Ltd
Trung Quốc
6503
279
37
Surgi Edge (India)
Cộng hòa Ấn Độ
6504
115
38
Suzhou Jun Kang Medical Technology Co., Ltd
Trung Quốc
6505
279
39
Thompson Surgical Instruments, Inc.
Hoa Kỳ
6506
175
40
V.I.M.S VIDEO INTERVENTIONNELLE MEDICALE SCIENTIFIQUE
Pháp
6507
240
41
Weifang Hengcai Digital Photo Materials Co., Ltd.
Trung Quốc
6508
279
42
Yilrnaz Medikal - Mustafa Nazlier
Thổ Nhĩ Kỳ
6509
272
43
Zhenjiang Gaoguan Medical Appliances Co., Ltd.
Trung Quốc
6510
279
44
Nanyang Jiuding Material Technology Co., Ltd.
Trung Quốc
6511
279
45
Assure Tech. (Hangzhou) Co., Ltd.
Trung Quốc
6512
279
46
Nanjing 3H Medical Products Co., Ltd
Trung Quốc
6513
279
47
Shenzhen Tengfei Yu Technology Co., Ltd
Trung Quốc
6514
279
48
Tonglu Kanger Medical Instrument Co., Ltd
Trung Quốc
6515
279
49
Changzhou Jiafeng Medical Equipment Co., Ltd
Trung Quốc
6516
279
50
Chi nhánh Công ty CP Thương mại Thiết bị y tế Vĩnh Phúc - Xưởng sản xuất
Việt Nam
6517
0
51
Zhejiang Hongyu Medical Commodity Co., Ltd
Trung Quốc
6518
279
52
Yong Chang Co., Ltd
Hàn Quốc
6519
174
Danh mục 52 mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ thanh toán chi phí khám chữa bệnh
Ngày 01/11/2023, Bộ Y tế đã ra Quyết định 4035/QĐ-BYT ban hành danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 9).
1. Ban hành Danh mục 52 mã hàng sản xuất vật tư y tế, từ mã số 6468 đến mã số 6519 để tạo lập mã vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế. Cụ thể là: 2nd Sight Medical Co., Ltd; Agaaz Opthalmics; Aster Medispro Pvt. Ltd; Aurus Medtech Private Limited;…
2. Đính chính 01 tên hãng sản xuất vật tư y tế được ban hành trong danh mục tại Quyết định 3802/QĐ-BYT từ UMP Renal Care thành UMP RENAL CARE SDN. BHD.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 4035/QĐ-BYT tại đây
Lược đồ văn bản
Quyết định 4035/QĐ-BYT của Bộ Y tế ban hành danh mục mã hãng sản xuất vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (Đợt 9)
- Cơ quan ban hành:
- Bộ Y tế
- Số hiệu:
- 4035/QĐ-BYT
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 01/11/2023
- Lĩnh vực:
- Bảo hiểm
- Người ký:
- Trần Văn Thuấn
- Ngày hiệu lực:
- 01/11/2023
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.