📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

📄 Số hiệu: 40/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La📅 01/09/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu40/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Người kýLò Minh Hùng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành01/09/2020
Ngày hiệu lực15/09/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 40/2020/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 01 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển

1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó

khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 20 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 76/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 410/TTr-SNN ngày 24 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí mua, vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh theo mùa: Các bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ), thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn 20 xã thuộc 09 huyện Bắc Yên, Mường La, Phù Yên, Quỳnh Nhai, Sông Mã, Sốp Cộp, Thuận Châu và Yên Châu, (chi tiết có Phụ lục số 01 kèm theo).

2. Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh từ điểm lấy nước có khoảng cách ngắn nhất đến trung tâm xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh. (chi tiết có Phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2020 là cơ sở để tính thời gian hưởng và mức hỗ trợ vận chuyển nước sinh hoạt cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động công tác tại vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hàng năm rà soát vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh, trình UBND tỉnh xem xét quyết định vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh, chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt tại vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh trên địa bàn tỉnh trước ngày 01 tháng 4 hàng năm để phù hợp với quy định hiện hành và thực tiễn của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lò Minh Hùng

Phụ lục số 01

DANH MỤC VÙNG THIẾU NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh)

STT | Tên đơn vị | Các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh | Khu vực

I | Huyện Bắc Yên

1 | Xã Hồng Ngài | III

2 | Xã Chim Vàn | III

3 | Xã Hua Nhàn | III

4 | Xã Làng Chếu | III

II | Huyện Mường La

5 | Xã Chiềng Muôn | III

6 | Xã Chiềng Lao | III

7 | Xã Hua Trai | III

8 | Xã Nậm Giôn | III

9 | Xã Pi Toong | III

10 | Xã Tạ Bú | III

III | Huyện Phù Yên

11 | Xã Huy Tân | III

IV | Huyện Quỳnh Nhai

12 | Xã Mường Sại | III

V | Huyện Sông Mã

13 | Xã Đứa Mòn | III

14 | Xã Nậm Ty | III

VI | Huyện Sốp Cộp

15 | Xã Sam Kha | III

VII | Huyện Thuận Châu

16 | Xã Bó Mười | III

17 | Xã Co Tòng | III

VIII | Huyện Yên Châu

18 | Xã Chiềng Đông | III

19 | Xã Chiềng Tương | III

IX | Huyện Vân Hồ

20 | Xã Lóng Luông | II

Phụ lục số 02

CHI PHÍ VẬN CHUYỂN 1 MÉT KHỐI NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH ĐẾN TRUNG TÂM XÃ CÓ BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN, THIẾU NƯỚC SINH HOẠT HỢP VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 01/9/2020 của UBND tỉnh)

STT | Tên đơn vị | Các xã có bản ĐBKK, thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh | Chi phí vận chuyển 1 mét khối nước (Đồng)

I | Huyện Bắc Yên

1 | Xã Hồng Ngài | 40.377

2 | Xã Chim Vàn | 28.055

3 | Xã Hua Nhàn | 44.887

4 | Xã Làng Chếu | 28.055

II | Huyện Mường La

5 | Xã Chiềng Muôn | 28.055

6 | Xã Chiềng Lao | 62.119

7 | Xã Hua Trai | 62.119

8 | Xã Nậm Giôn | 62.119

9 | Xã Pi Toong | 46.589

10 | Xã Tạ Bú | 56.109

III | Huyện Phù Yên

11 | Xã Huy Tân | 28.055

IV | Huyện Quỳnh Nhai

12 | Xã Mường Sại | 46.589

V | Huyên Sông Mã

13 | Xã Đứa Mòn | 28.055

14 | Xã Nậm Ty | 46.589

VI | Huyện Sốp Cộp

15 | Xã Sam Kha | 28.055

VII | Huyện Thuận Châu

16 | Xã Bó Mười | 56.109

17 | Xã Co Tòng | 56.109

VIII | Huyện Yên Châu

18 | Xã Chiềng Đông | 56.109

19 | Xã Chiềng Tương | 28.055

IX | Huyện Vân Hồ

20 | Xã Lóng Luông | 67.041


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lò Minh Hùng

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Ban hành danh mục vùng thiếu nước sinh hoạt hợp vệ sinh và chi phí vận chuyển 1 mét khối nước sinh hoạt hợp vệ sinh đến trung tâm các xã có bản đặc biệt khó khăn, thiếu nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số hiệu:
40/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
01/09/2020
Người ký:
Lò Minh Hùng
Ngày hiệu lực:
15/09/2020
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản