Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chỉ cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tình Tây Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 40/2012/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Thị Thu Thủy — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/08/2012 |
| Ngày hiệu lực | 07/09/2012 |
| Ngày hết hiệu lực | 25/08/2023 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chỉ cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tình Tây Ninh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định mức chỉ cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát,
hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tình Tây Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP’ ngày 06 tháng .9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sổ điểu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đàm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tính Tây Ninh Khóa VIII, kỳ họp thứ 4 về việc quy định mức chi cho cống tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1247/TTr-STP ngày 06 tháng 8 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định về mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa vân bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có ỉiên quan; Chủ tịch Ưy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch ủy bím nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.,
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký)
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
QUY ĐỊNH
Mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bản tỉnh Tây Ninh
(Ban hành kem theo Quyết định sổ 40/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh)
Chương I
QUY ĐỊNH CIH1UNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định nội dung chi, iriửc chi; việc lập dụ toán, quàn lý, sử dụng Và 'quyết toán kinh phí bảo đàm. công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa óàn tỉnh Tây Ninh..
Điều 2. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tư pháp;
b) Tổ chức pháp ché các cơ quan chuyên môn thuộc ƯBND tỉnh;
c) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã;
d) Các cơ quan, tổ chức được giao thực hiện nhiệm vụ kiếm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật theo yêu cầu, kê hoạch;
đ) ƯBND cấp xả (công tảc rà soát vãn bâ.n quy phạm pháp lúật).
Chương II
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI VÀ Dự TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Điều 3. Nội dung chi và mức chi có tính chất đặc thù
TT | Ncii dung chi | Bơn vị tính | Mức chi (Đơn vị tính: nghỉn đồng | |
■ v | Tỉnh | Huyện | ||
1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa vãn bản; họp xử lý kết quả kiếm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bán theo yêu cầu, kế hoạch |
|
|
|
|
| (bao gồm cá xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra); họp bàn về kế hoạch kiểm ừạ, xử, rà. soát, hệ thống hỏa vặn bản quy phạm pháp luật tại cơ quan kiểm tra. |
|
| - |
1.1 | Mức chi cho chủ trì cuộc họp | Người/buổi | 120 | 100 |
1.2 | Mức chi cho các thành viên dự cuộc họp. | Người/buổi | 80 | 60 |
2 | Mức chi lấy ý kiến chuyên gia đối với các văn bản thuộc chuyên ngành, lĩnh vực chuyên môn phức tạp | 01báocáo/01 ị văn bản | 500 | 300 |
3 | Mức chi hỗ ữợ din bộ, công chức làm công tác kiểm tra văn bản khi phát hiện văn bản trái pháp luật | 01 văn bản trái pháp luật | 80 | 60 |
4 | Chi thù lao cộng tác viên kiểm tra văn bản |
|
|
|
4.1 | Mức chi chung | 01 văn bản | 120 | 80 |
4.2 | Đối với văn bản thuộc chuyên ngành, lình vực chuyên môn phức tạp | 01 văn bản | 250 | 180 |
5 | Chi soạn thảo, viết báo cáo |
|
|
|
5.1 | Báo cáo đánh giá về văn bản trái pháp lưật. | 01 báo cáo | 160 | 100 |
5.2 | Báo cáo kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản theo chuyên đề, địa bàn, theo ngành, lĩnh vực (bao gồm cả báo cổ.o liên ngành, sở, ngành tinh, UBND huyện, thị) | 01 báo cáo | 800 | 500 |
5.3 | Trường hợp phải thuê các chuyên gia bên ngoài cơ quan | 01 báo cáo | 1.200 | 800 |
6 | Chi xây dựng hệ cơ sờ dữ liệu phục vụ công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá vàn bàn |
|
|
|
6.1 | Chi rà soát, xác định văn bản có hiệu lực pháp lý cao hon đang có hiệu lạc tại thời điểm kiểm tra vãn bản để lập hệ cơ sở dữ liệu, làm cơ sờ pháp ỉý phục vụ công lác kiểm ưa 1 | 01 văn bàn | 80 | 50 |
6.2 | Chi rà soát, hệ thống hoá văn bản quy ; phạm pháp luật, lập danh mục các vân bản, 1 các quy định đã hết hiệu lực thi hành, danh mục các văn bản còn hiệu lực nhưng trong đó có những quy định cần được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thuộc ngành, lĩnh | 01 văn bản | 80 | 50 |
| vực do HĐND, UBND cấp tinh, huyện ban hành. |
|
|
|
6.3 | Riêng chi rà soát, lập danh mục các vân bản, các quy định đã hết hiệu lực thi hành, danh mục các vỉin bản còn hiệu lực nhưng trong đó có những quy định cần được sửa đổi, bổ sụng hoặc bãi bò, hủy bỏ thuộc ngành, lĩnh vực do HĐND, UBND cấp xã ban hành. | 01 văn bản | 40 | |
6.4 | Chi thu thập, phan loại, xử lý thông tin, tư liệu, tài liệu, dữ liệu, văn bản, trang bị sách, báo, tạp chí... phục vụ xây đựng cơ SỪ dữ liệu kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa vãn bản quy phạm phấp luật. | 01 tài liệu (01 văn bản) | 60 | 40 |
Điều 4:
Nội dung chi khác
Gác nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch 122/2011/TTLT-BTP-BTC ngày 17/8/2011 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn việc lập 'dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quv phạm pháp luật và các quy định hiện hành.
Điều 5: Lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kình phí bảo đảm công tác kiềm tra, xử lý, rà soát, hệ thồrag hóa văn bản quy phạm pháp luật
1. Nguồn kinh phí cho cônậ tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản của cấp nào do ngân sách cấp đỏ đảm bảo theo quy định Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
2. Hàng năm, căn cứ vảo yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thông hóa vãn bản vả căn cứ vào nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 3, 4, 5 Quy định này, Sở Tu pháp, Phòng Tư pháp, UBND cấp xã lập dự toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản tống họp chung vào dự toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm gửi C0 quan có thâm quyền theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dân thi hành.
3. Đối với các tổ chức pháp chế không phải là đơn vị dự toán, hàng năm căn cứ vào các nội dung chi và mức chi tại Quy định này và kế hoạch kiêm tra, rà soát, hệ thống hóa được duyệt, lập dự toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản gửi bộ phận tài chính của cơ quan mình để tổng hợp chung vào dự toán kinh phí của cơ quan theo quy định.
4. Việc quản ].ý, sử đụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thông hóa vãn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dân.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Trách nhiệm của cảc Sở ban, ngành, ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã
1. Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp có văn bản hướng dẫn cụ thể về cách thức, trình tự, thủ tục lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toản kinh phí công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
2. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện đúng các quy định tại quy định này; tổng hợp các ý kiến phản ảnh tham mưu trình ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản sửa đồi, bổ sung cho phù hợp.
3. ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào thẩm quyền và kế hoạch công tác hàng năm có trách nhiệm xây dựng dụ toán ngân sách và bố trí kinh phí cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn, chỉ đạo ủy ban nhân dân các xâ, phường, thị tran lập dự toán và bố trí kinh phí cho công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật./.
Lược đồ văn bản
- 16/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.