Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 40/2011/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
| Người ký | Trần Công Chánh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 29/11/2011 |
| Ngày hiệu lực | 09/12/2011 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân số ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi đơn giá tại số thứ tự 58 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:
STT | LOẠI CÂY TRỒNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ
Loại A | Loại B | Loại C
58 | Mía, thơm (khóm) | đ/m2 | 11.000 | 7.700 | 2.200
2. Bổ sung loại cây trồng tại số thứ tự 57, 60, 66, 67 Điểm a, Khoản 2, Điều 1 như sau:
STT | LOẠI CÂY TRỒNG | ĐVT | ĐƠN GIÁ
Loại A | Loại B | Loại C
57 | Lúa, sen | đ/m2 | 3.200 | 2.240 | 640
60 | Dưa hấu, rau các loại | đ/m2 | 10.000 | 7.000 | 2.000
66 | Nhóm B: sắn, gáo, trâm, tràm biển, còng, gừa, điệp, vẹt, xương cá, mướp xác, ván ngựa, đước, bằng lăng, vạc, xương máu, lừ ư, bí bái, mù u, bần, sộp | đ/cây | ĐK>30-40cm 60.000 | ĐK>15-30cm 20.000 | ĐK:5 -15cm 10.000
67 | Nhóm C: bàng, dong nem, đủng đỉnh, trứng cá, bình bát, sung, cách | đ/cây | ĐK>30-40 cm 6.000 | ĐK>15-30 cm 4.000 | ĐK:5 -15cm 2.000
3. Bổ sung loại cây trồng tại Điểm b, Khoản 2 Điều 1 như sau:
STT | Tên cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú
18 | Chôm chôm | đ/cây | 4.000 | Chiều cao trên 1m
19 | Mãng cầu | đ/cây | 4.000
20 | Cau | đ/cây | 3.000
21 | Ổi | đ/cây | 3.000
22 | Gòn | đ/cây | 100
23 | Vú sữa | đ/cây | 4.000
24 | Sao | đ/cây | 3.000
25 | Tràm | đ/cây | 700
26 | Cà na | đ/cây | 700
27 | Mù u | đ/cây | 700
28 | Bạch đàn | đ/cây | 700
29 | Sắn (gỗ) | đ/cây | 700
30 | Sao | đ/cây | 700 | Chiều cao dưới 1m
4. Bổ sung Điểm c vào Khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Đơn giá cây trồng trong vườn ươm cây giống, cây trồng mới, lạ:
STT | Tên cây trồng | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú
1 | Cây cao vua | đ/cây | 300.000 | Chiều cao lóng trên 1m
2 | Cây cao vua | đ/cây | 150.000 | Chiều cao lóng từ 0,5 - 1m
5. Bổ sung Khoản 5 vào Điều 1 như sau:
5. Đơn giá các vật liệu hỗ trợ sản xuất nông nghiệp:
STT | Tên loại vật liệu | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú
1 | Màng phủ nông nghiệp | mét | 1.250 | Khổ 1,4 m
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Lược đồ văn bản
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh Hậu Giang về Quy định đơn giá và mật độ cây trồng để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
- Số hiệu:
- 40/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 29/11/2011
- Người ký:
- Trần Công Chánh
- Ngày hiệu lực:
- 09/12/2011
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.