Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 40/2011/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Y Dhăm Ênuôl — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 19/12/2011 |
| Ngày hiệu lực | 29/12/2011 |
| Ngày hết hiệu lực | 27/07/2017 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công
xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
--------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 108/2010/NĐ-CP ngày 29/10/2010 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH ngày 18/11/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 57/TTr-SXD ngày 07/6/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Đối với khu vực các huyện, thị xã: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: Được áp dụng theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định này, nhân với hệ số K = 1,0238.
Điều 2.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh dùng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Điều 3.
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2011 tại tỉnh Đắk Lắk (trong đó giá: Xăng không chì Mogas 92: 19.745 đồng/lít; dầu Diezel 0,25S: 19.518 đồng/lít; điện năng: 1.139 đồng/Kw).
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; (b/c) - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c) - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c) - CT, các CPT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Vụ Pháp chế-Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB-Bộ Tư pháp; - Các Ban thuộc HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - UBND các huyện, TX, TP; - Các xã, phường, thị trấn (đ.nghị UBND các huyện, thị xã, thành phố sao gửi); - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh; - Website tỉnh, TT Công báo; - VP UBND tỉnh: CVP, PCVP; Các P, TT; - Lưu: VT, CN (CG.100). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký)Y Dhăm Ênuôl
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Số TT | Loại máy và thiết bị | Số ca theo năm (ca/năm) | Định mức nhiên liệu năng lượng | Giá ca máy (đồng)
Tổng số | Trong đó tiền lương
Máy đào 01 gầu, bánh xích- dung tích gầu:
1 | 0,22 m3 | 260 | 32,4 lít Diezel | 952,826 | 116,315
2 | 0,30 m3 | 260 | 35,1 lít Diezel | 1,074,322 | 116,315
3 | 0,40 m3 | 260 | 42,66 lít Diezel | 1,260,615 | 116,315
4 | 0,50 m3 | 260 | 51,3 lít Diezel | 1,604,143 | 116,315
5 | 0,65 m3 | 260 | 59,4 lít Diezel | 1,946,010 | 235,592
6 | 0,80 m3 | 260 | 64,8 lít Diezel | 2,105,985 | 235,592
7 | 1,00 m3 | 260 | 74,52 lít Diezel | 2,740,680 | 270,772
8 | 1,20 m3 | 260 | 78,3 lít Diezel | 3,093,371 | 270,772
9 | 1,25 m3 | 260 | 82,62 lít Diezel | 3,206,572 | 270,772
10 | 1,60 m3 | 260 | 113,22 lít Diezel | 3,840,583 | 270,772
11 | 2,00 m3 | 260 | 127,5 lít Diezel | 4,513,226 | 295,212
12 | 2,30 m3 | 260 | 137,7 lít Diezel | 4,931,325 | 295,212
13 | 2,50 m3 | 300 | 163,71 lít Diezel | 5,520,038 | 295,212
14 | 3,50 m3 | 300 | 196,35 lít Diezel | 7,985,473 | 295,212
15 | 3,60 m3 | 300 | 198,9 lít Diezel | 8,250,034 | 295,212
16 | 5,40 m3 | 300 | 218,28 lít Diezel | 9,446,433 | 295,212
17 | 6,50 m3 | 300 | 332,01 lít Diezel | 13,257,500 | 295,212
18 | 9,50 m3 | 300 | 397,8 lít Diezel | 17,821,690 | 295,212
19 | 10,40 m3 | 300 | 408 lít Diezel | 19,202,441 | 295,212
Máy đào 01 gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:
20 | 2,50 m3 | 300 | 672 kWh | 3,381,302 | 295,212
21 | 4,00 m3 | 300 | 924 kWh | 4,524,344 | 295,212
22 | 4,60 m3 | 300 | 1050 kWh | 5,906,823 | 295,212
23 | 5,00 m3 | 300 | 1134 kWh | 6,085,008 | 295,212
24 | 8,00 m3 | 300 | 2079 kWh | 10,515,765 | 295,212
Máy đào 01 gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
25 | 0,15 m3 | 260 | 29,7 lít Diezel | 891,919 | 116,315
26 | 0,30 m3 | 260 | 33,48 lít Diezel | 1,032,440 | 116,315
27 | 0,75 m3 | 260 | 56,7 lít Diezel | 2,003,201 | 235,592
28 | 1,25 m3 | 260 | 73,44 lít Diezel | 3,066,975 | 270,772
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu):
29 | 0,4 m3 | 260 | 59,4 lít Diezel | 2,148,598 | 235,592
30 | 0,65 m3 | 260 | 64,8 lít Diezel | 2,328,840 | 235,592
31 | 1,0 m3 | 260 | 82,6 lít Diezel | 3,144,067 | 270,772
32 | 1,2 m3 | 260 | 113,2 lít Diezel | 3,947,289 | 270,772
33 | 1,6 m3 | 260 | 127,5 lít Diezel | 4,632,462 | 295,212
34 | 2,3 m3 | 260 | 163,7 lít Diezel | 5,943,122 | 295,212
Máy xúc lật - dung tích gầu:
35 | 0,6 m3 | 260 | 29,1 lít Diezel | 997,102 | 116,315
36 | 1,00 m3 | 260 | 38,76 lít Diezel | 1,316,969 | 116,315
37 | 1,25 m3 | 260 | 46,5 lít Diezel | 1,635,471 | 235,592
38 | 1,65 m3 | 260 | 75,24 lít Diezel | 2,922,074 | 235,592
39 | 2,00 m3 | 260 | 86,64 lít Diezel | 2,478,101 | 235,592
40 | 2,3 m3 | 260 | 94,65 lít Diezel | 2,700,678 | 270,772
41 | 2,80 m3 | 260 | 100,8 lít Diezel | 3,071,703 | 270,772
42 | 3,20 m3 | 260 | 134,4 lít Diezel | 5,020,692 | 270,772
43 | 4,20 m3 | 260 | 159,6 lít Diezel | 6,202,318 | 270,772
44 | Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette) | 260 | 201,669
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
45 | 0,90 m3 | 260 | 51,84 lít Diezel | 3,568,037 | 235,592
46 | 1,65 m3 | 260 | 65,25 lít Diezel | 4,183,367 | 235,592
47 | 4,20 m3 | 260 | 89,04 lít Diezel | 7,201,881 | 270,772
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
48 | 2 m3/ph | 260 | 132 kWh | 794,628 | 250,405
49 | 3 m3/ph | 260 | 247,5 kWh | 1,222,905 | 250,405
50 | 8 m3/ph | 260 | 673,2 kWh | 2,474,478 | 250,405
Máy ủi - công suất:
51 | 45,00 CV | 230 | 22,95 lít Diezel | 889,577 | 116,315
52 | 54,00 CV | 230 | 27,54 lít Diezel | 1,003,129 | 116,315
53 | 75,00 CV | 230 | 38,25 lít Diezel | 1,324,904 | 116,315
54 | 105,00 CV | 250 | 44,1 lít Diezel | 1,739,829 | 235,592
55 | 108,00 CV | 250 | 46,2 lít Diezel | 1,788,380 | 235,592
56 | 130,00 CV | 250 | 54,6 lít Diezel | 2,129,281 | 235,592
57 | 140,00 CV | 250 | 58,8 lít Diezel | 2,298,611 | 235,592
58 | 160,00 CV | 250 | 67,2 lít Diezel | 2,580,464 | 235,592
59 | 180,00 CV | 250 | 75,6 lít Diezel | 2,670,799 | 235,592
60 | 250,00 CV | 250 | 93,6 lít Diezel | 3,273,238 | 255,959
61 | 271,00 CV | 250 | 105,69 lít Diezel | 3,530,574 | 255,959
62 | 320,00 CV | 250 | 124,8 lít Diezel | 4,471,622 | 280,400
Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:
63 | 2,50 m3 | 210 | 37,67 lít Diezel | 1,255,661 | 116,315
64 | 2,75 m3 | 210 | 38,48 lít Diezel | 1,309,223 | 116,315
65 | 3,00 m3 | 210 | 40,5 lít Diezel | 1,371,206 | 116,315
66 | 4,50 m3 | 210 | 58,32 lít Diezel | 1,743,948 | 116,315
67 | 5,00 m3 | 210 | 58,32 lít Diezel | 1,925,482 | 235,592
68 | 8,00 m3 | 210 | 71,4 lít Diezel | 2,256,562 | 235,592
69 | 9,00 m3 | 210 | 76,5 lít Diezel | 2,429,956 | 255,959
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
70 | 9,00 m3 | 240 | 132 lít Diezel | 3,671,498 | 255,959
71 | 10,00 m3 | 240 | 138 lít Diezel | 3,802,729 | 255,959
72 | 16,00 m3 | 240 | 153,9 lít Diezel | 4,570,920 | 280,400
73 | 25,00 m3 | 240 | 182,4 lít Diezel | 5,697,421 | 280,400
Máy san tự hành - công suất:
74 | 54,00 CV | 210 | 19,44 lít Diezel | 956,867 | 116,315
75 | 90,00 CV | 210 | 32,4 lít Diezel | 1,323,494 | 116,315
76 | 108,00 CV | 210 | 38,88 lít Diezel | 1,601,834 | 235,592
77 | 180,00 CV | 210 | 54 lít Diezel | 2,254,786 | 235,592
78 | 250,00 CV | 210 | 75 lít Diezel | 2,791,186 | 255,959
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
79 | 50kg | 150 | 3,06 lít xăng | 169,691 | 101,503
80 | 60kg | 150 | 3,57 lít xăng | 181,552 | 101,503
81 | 70kg | 150 | 4,08 lít xăng | 192,528 | 101,503
82 | 80kg | 150 | 4,59 lít xăng | 203,303 | 101,503
Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:
83 | 9,00T | 230 | 36 lít Diezel | 958,962 | 116,315
84 | 12,5T | 230 | 38,4 lít Diezel | 1,113,078 | 116,315
85 | 18,00T | 230 | 46,2 lít Diezel | 1,324,384 | 116,315
86 | 25,00T | 230 | 54,6 lít Diezel | 1,516,277 | 134,090
87 | 26,50T | 230 | 63 lít Diezel | 1,663,101 | 134,090
Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:
88 | 9,00T | 230 | 34 lít Diezel | 1,126,494 | 134,090
89 | 16,00T | 230 | 37,8 lít Diezel | 1,244,679 | 134,090
90 | 17,50T | 230 | 42 lít Diezel | 1,365,042 | 134,090
91 | 25,00T | 230 | 54,6 lít Diezel | 1,618,592 | 134,090
Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:
92 | 8,00T | 230 | 19,2 lít Diezel | 1,169,636 | 116,315
93 | 15,00T | 230 | 38,64 lít Diezel | 1,851,140 | 116,315
94 | 18,00T | 230 | 52,8 lít Diezel | 2,301,769 | 116,315
95 | 25,00T | 230 | 67,2 lít Diezel | 2,709,390 | 116,315
Đầm chân cừu + đầu kéo - trọng lượng:
96 | 5,50T | 230 | 25,92 lít Diezel | 1,106,722 | 116,315
97 | 9,0T | 230 | 36 lít Diezel | 1,261,388 | 116,315
Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:
98 | 8,50T | 230 | 24 lít Diezel | 778,715 | 101,503
99 | 10,00T | 230 | 26,4 lít Diezel | 878,469 | 116,315
100 | 12,20T | 230 | 32,16 lít Diezel | 971,828 | 116,315
101 | 13,00T | 230 | 36 lít Diezel | 1,066,250 | 116,315
102 | 14,50T | 230 | 38,4 lít Diezel | 1,124,396 | 116,315
103 | 15,50T | 230 | 41,76 lít Diezel | 1,257,760 | 116,315
Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16T) - trọng lượng:
104 | 10,00T | 230 | 40,32 lít Diezel | 1,238,420 | 116,315
Ôtô vận tải thùng - trọng tải:
105 | 2,00T | 220 | 12 lít xăng | 454,464 | 111,131
106 | 2,50T | 220 | 13 lít xăng | 508,086 | 128,905
107 | 4,00T | 220 | 20 lít xăng | 664,928 | 118,166
108 | 5,00T | 220 | 25 lít Diezel | 726,820 | 118,166
109 | 6,00T | 220 | 29 lít Diezel | 838,486 | 136,312
110 | 7,00T | 220 | 31 lít Diezel | 983,537 | 136,312
111 | 10,00T | 220 | 38 lít Diezel | 1,167,943 | 124,832
112 | 12,00T | 220 | 41 lít Diezel | 1,264,526 | 143,347
113 | 12,50T | 220 | 42 lít Diezel | 1,302,785 | 143,347
114 | 15,00T | 220 | 46,2 lít Diezel | 1,434,477 | 143,347
115 | 20,00T | 220 | 56 lít Diezel | 1,627,980 | 150,754
Ôtô tự đổ - trọng tải:
116 | 2,50T | 260 | 18,9 lít xăng | 565,173 | 111,131
117 | 3,50T | 260 | 28,35 lít xăng | 776,152 | 118,166
118 | 4,00T | 260 | 32,4 lít xăng | 881,174 | 118,166
119 | 5,00T | 260 | 40,5 lít Diezel | 1,028,081 | 118,166
120 | 6,00T | 260 | 43,2 lít Diezel | 1,114,399 | 136,312
121 | 7,00T | 260 | 45,9 lít Diezel | 1,282,425 | 136,312
122 | 9,00T | 260 | 51,3 lít Diezel | 1,405,074 | 124,832
123 | 10,00T | 260 | 56,7 lít Diezel | 1,482,016 | 124,832
124 | 12,00T | 260 | 64,8 lít Diezel | 1,665,173 | 143,347
125 | 15,00T | 260 | 72,9 lít Diezel | 1,853,048 | 143,347
126 | 20,00T | 300 | 75,6 lít Diezel | 1,984,335 | 150,754
127 | 22,00T | 300 | 76,95 lít Diezel | 2,164,464 | 150,754
128 | 25,00T | 300 | 81 lít Diezel | 2,361,780 | 168,158
129 | 27,00T | 300 | 86,4 lít Diezel | 2,564,749 | 168,158
130 | 32,00T | 300 | 91,68 lít Diezel | 3,883,798 | 168,158
131 | 36,00T | 300 | 116,4 lít Diezel | 4,844,584 | 168,158
132 | 42,00T | 300 | 130,56 lít Diezel | 5,737,345 | 178,527
133 | 55,00T | 300 | 156 lít Diezel | 6,886,898 | 206,670
Ôtô đầu kéo - công suất:
134 | 150,00 CV | 200 | 30 lít Diezel | 1,023,404 | 143,347
135 | 180,00 CV | 200 | 36 lít Diezel | 1,320,115 | 143,347
136 | 200,00 CV | 200 | 40 lít Diezel | 1,421,324 | 150,754
137 | 240,00 CV | 200 | 48 lít Diezel | 1,624,089 | 150,754
138 | 255,00 CV | 200 | 51 lít Diezel | 1,717,599 | 168,158
139 | 272,00 CV | 200 | 56 lít Diezel | 1,989,843 | 168,158
Ôtô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
140 | 5,00 m3 | 220 | 36 lít Diezel | 1,583,455 | 252,256
141 | 6,00 m3 | 220 | 43 lít Diezel | 1,815,925 | 252,256
142 | 8,00 m3 | 220 | 50 lít Diezel | 2,352,096 | 265,217
143 | 8,70 m3 | 220 | 52 lít Diezel | 2,568,389 | 265,217
144 | 10,70 m3 | 220 | 64 lít Diezel | 3,244,185 | 265,217
145 | 14,50 m3 | 220 | 70 lít Diezel | 4,039,144 | 294,842
Ôtô tưới nước - dung tích:
146 | 4,00 m3 | 220 | 20,25 lít Diezel | 842,918 | 118,166
147 | 5,00 m3 | 220 | 22,5 lít Diezel | 929,332 | 136,312
148 | 6,00 m3 | 220 | 24 lít Diezel | 1,009,403 | 136,312
149 | 7,00 m3 | 220 | 25,5 lít Diezel | 1,102,271 | 143,347
150 | 9,00 m3 | 220 | 27 lít Diezel | 1,201,577 | 143,347
151 | 16,00 m3 | 240 | 35,1 lít Diezel | 1,533,752 | 143,347
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
152 | 2,0 m3 (3 T) | 220 | 18,9 lít Diezel | 883,837 | 111,131
153 | 3,0 m3 (4.5 T) | 220 | 27 lít Diezel | 1,267,704 | 316,312
Xe ép rác, trọng tải:
154 | 1,2 T | 280 | 16,1 lít Diezel | 535,555 | 111,131
155 | 1,5 T | 280 | 18 lít Diezel | 578,434 | 111,131
156 | 2,0 T | 280 | 20,8 lít Diezel | 750,356 | 111,131
157 | 4,0 T | 280 | 40,5 lít Diezel | 1,023,103 | 118,166
158 | 7,0 T | 280 | 51,3 lít Diezel | 1,282,329 | 118,166
159 | 10,0 T | 280 | 64,8 lít Diezel | 1,660,005 | 143,347
160 | Xe ép rác kín (xe hooklip) | 280 | 64,8 lít Diezel | 1,779,291 | 143,347
161 | Xe tải thùng kín - tải trọng 1,5 tấn | 280 | 20,8 lít Diezel | 836,079 | 111,131
162 | Xe nhặt rác | 120 | 15,1 lít Diezel | 698,085 | 111,131
Xe ôtô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:
163 | 5,00T | 240 | 27 lít Diezel | 1,306,925 | 239,295
164 | 6,00T | 240 | 28,8 lít Diezel | 1,442,671 | 239,295
165 | 7,00T | 240 | 30,6 lít Diezel | 1,629,810 | 239,295
166 | 10,00T | 230 | 37,8 lít Diezel | 2,165,779 | 252,256
Ôtô bán tải - trọng tải:
167 | 1,5 T | 200 | 18 lít xăng | 820,427 | 111,131
Rơmooc - trọng tải:
168 | 2,00T | 200 | 127,710 | 96,689
169 | 4,00T | 200 | 149,128 | 102,984
170 | 7,50T | 200 | 166,035 | 108,909
171 | 14,00T | 200 | 205,817 | 108,909
172 | 15,00T | 200 | 212,801 | 108,909
173 | 21,00T | 200 | 235,023 | 114,463
174 | 40,00T | 200 | 409,652 | 134,460
175 | 100,00T | 200 | 623,331 | 134,460
176 | 125,00T | 200 | 692,039 | 134,460
Máy kéo bánh xích - công suất:
177 | 45,00 CV | 200 | 21,6 lít Diezel | 684,215 | 116,315
178 | 54,00 CV | 200 | 25,92 lít Diezel | 794,909 | 116,315
179 | 75,00 CV | 200 | 32,4 lít Diezel | 1,028,383 | 116,315
180 | 110,00 CV | 200 | 41,47 lít Diezel | 1,261,193 | 116,315
181 | 130,00 CV | 200 | 49,92 lít Diezel | 1,454,934 | 116,315
Máy kéo bánh hơi - công suất:
182 | 28,00 CV | 200 | 11,76 lít Diezel | 507,768 | 116,315
183 | 40,00 CV | 200 | 16,8 lít Diezel | 623,957 | 116,315
184 | 50,00 CV | 200 | 21 lít Diezel | 728,432 | 116,315
185 | 60,00 CV | 200 | 25,2 lít Diezel | 835,882 | 116,315
186 | 80,00 CV | 200 | 33,6 lít Diezel | 1,037,690 | 116,315
187 | 165,00 CV | 200 | 55,44 lít Diezel | 1,607,809 | 116,315
188 | 215,00 CV | 200 | 67,73 lít Diezel | 1,928,021 | 134,090
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
189 | Tời ma nơ - 13kW | 300 | 42,9 kWh | 318,801 | 250,405
190 | Xe goòng 3T | 300 | 267,583 | 250,405
191 | Xe goòng 5,8 m3 | 300 | 951,779 | 250,405
192 | Đầu kéo 30T | 300 | 37,44 lít Diezel | 2,497,966 | 250,405
193 | Quang lật 360T/h | 300 | 27 kWh | 420,892 | 250,405
Cần trục máy kéo - sức nâng:
194 | 5,00T | 200 | 18 lít Diezel | 818,749 | 134,090
195 | 6,00T | 200 | 21 lít Diezel | 927,596 | 134,090
196 | 7,00T | 200 | 24 lít Diezel | 1,064,429 | 134,090
197 | 8,00T | 200 | 33 lít Diezel | 1,314,647 | 134,090
Máy đặt đường ống:
198 | Cần trục TO-12-24 - sức nâng: 15 T | 150 | 53,1 lít Diezel | 2,899,104 | 404,861
199 | Tời kéo ống trên xe xích - sức kéo: 7,5 T | 150 | 53,1 lít Diezel | 2,375,515 | 521,176
Cần trục ôtô - sức nâng:
200 | 1,00T | 220 | 21,38 lít Diezel | 1,047,067 | 225,594
201 | 3,00T | 220 | 24,75 lít Diezel | 1,195,654 | 225,594
202 | 4,00T | 220 | 25,88 lít Diezel | 1,321,649 | 239,295
203 | 5,00T | 220 | 30,38 lít Diezel | 1,466,974 | 239,295
204 | 6,00T | 220 | 32,63 lít Diezel | 1,697,712 | 239,295
205 | 10,00T | 220 | 37 lít Diezel | 2,088,860 | 252,256
206 | 16,00T | 220 | 43 lít Diezel | 2,577,576 | 252,256
207 | 20,00T | 220 | 44 lít Diezel | 2,966,153 | 265,217
208 | 25,00T | 220 | 50 lít Diezel | 3,333,402 | 265,217
209 | 30,00T | 220 | 54 lít Diezel | 3,711,474 | 294,842
210 | 35,00T | 220 | 60 lít Diezel | 4,189,817 | 294,842
211 | 40,00T | 220 | 64 lít Diezel | 4,870,743 | 312,987
212 | 45,00T | 220 | 66 lít Diezel | 5,441,085 | 312,987
213 | 50,00T | 220 | 70 lít Diezel | 6,302,102 | 312,987
Cần trục bánh hơi - sức nâng:
214 | 16,00T | 200 | 33 lít Diezel | 2,037,565 | 235,592
215 | 25,00T | 200 | 36 lít Diezel | 2,388,834 | 270,772
216 | 40,00T | 200 | 49,5 lít Diezel | 3,965,085 | 270,772
217 | 63,00T | 200 | 60,5 lít Diezel | 4,685,632 | 270,772
218 | 90,00T | 200 | 68,75 lít Diezel | 7,373,073 | 295,212
219 | 100,00T | 200 | 74,25 lít Diezel | 8,762,345 | 411,527
220 | 110,00T | 200 | 77,5 lít Diezel | 10,525,434 | 411,527
221 | 130,00T | 200 | 81 lít Diezel | 12,251,120 | 411,527
Cần trục bánh xích - sức nâng:
222 | 5,00T | 200 | 31,5 lít Diezel | 1,082,238 | 235,592
223 | 7,00T | 200 | 33 lít Diezel | 1,135,584 | 235,592
224 | 10,00T | 200 | 36 lít Diezel | 1,395,961 | 235,592
225 | 16,00T | 200 | 45 lít Diezel | 1,942,792 | 235,592
226 | 25,00T | 200 | 47 lít Diezel | 2,605,258 | 270,772
227 | 28,00T | 200 | 48,75 lít Diezel | 2,780,918 | 270,772
228 | 40,00T | 200 | 51,25 lít Diezel | 3,373,332 | 270,772
229 | 50,00T | 200 | 53,75 lít Diezel | 3,635,501 | 270,772
230 | 63,00T | 200 | 56,25 lít Diezel | 4,389,586 | 295,212
231 | 100,00T | 200 | 58,95 lít Diezel | 6,450,786 | 411,527
232 | 110,00T | 200 | 62,78 lít Diezel | 7,256,924 | 411,527
233 | 130,00T | 200 | 72 lít Diezel | 8,397,005 | 411,527
234 | 150,00T | 200 | 83,25 lít Diezel | 9,381,110 | 411,527
Cần trục tháp - sức nâng:
235 | 3,00T | 280 | 37,5 kWh | 485,399 | 235,592
236 | 5,00T | 280 | 42 kWh | 644,616 | 235,592
237 | 8,00T | 280 | 52,5 kWh | 916,069 | 235,592
238 | 10,00T | 280 | 60 kWh | 1,123,698 | 235,592
239 | 12,00T | 280 | 67,5 kWh | 1,168,911 | 235,592
240 | 15,00T | 280 | 90 kWh | 1,280,238 | 235,592
241 | 20,00T | 280 | 112,5 kWh | 1,616,705 | 235,592
242 | 25,00T | 280 | 120 kWh | 2,127,229 | 255,959
243 | 30,00T | 280 | 127,5 kWh | 2,418,782 | 255,959
244 | 40,00T | 280 | 135 kWh | 2,723,175 | 255,959
245 | 50,00T | 280 | 142,5 kWh | 3,449,094 | 387,086
246 | 60,00T | 280 | 198 kWh | 4,238,818 | 387,086
247 | Cẩu tháp MD 900 | 280 | 480 kWh | 11,607,659 | 565,983
Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:
248 | 30T | 170 | 81 lít Diezel | 4,885,974 | 764,545
Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:
249 | 100T | 170 | 117,6 lít Diezel | 6,747,600 | 1,126,782
Cẩu lao dầm
250 | Cẩu K33-60 | 170 | 232,56 kWh | 3,595,487 | 721,219
Cổng trục - sức nâng:
251 | 10T | 170 | 81 kWh | 1,019,549 | 235,592
252 | 25T | 170 | 86,4 kWh | 1,198,565 | 235,592
253 | 30T | 170 | 90 kWh | 1,374,674 | 255,959
254 | 60T | 170 | 144 kWh | 1,772,585 | 280,400
Cầu trục - sức nâng:
255 | 30T | 280 | 48 kWh | 546,684 | 255,959
256 | 40T | 280 | 60 kWh | 590,336 | 255,959
257 | 50T | 280 | 72 kWh | 639,795 | 255,959
258 | 60T | 280 | 84 kWh | 738,089 | 280,400
259 | 90T | 280 | 108 kWh | 853,642 | 280,400
260 | 110T | 280 | 132 kWh | 1,043,449 | 280,400
261 | 120T | 280 | 144 kWh | 1,148,394 | 280,400
262 | 180T | 280 | 168 kWh | 1,385,458 | 280,400
263 | 250T | 280 | 204 kWh | 1,684,399 | 280,400
Máy vận thăng - sức nâng:
264 | 0,3 T- H nâng 30 m | 280 | 8,4 kWh | 157,770 | 101,503
265 | 0,5 T- H nâng 50 m | 280 | 15,75 kWh | 149,918 | 101,503
266 | 0,8 T- H nâng 80 m | 280 | 21 kWh | 175,936 | 101,503
267 | 2,0 T- H nâng 100 m | 280 | 31,5 kWh | 210,143 | 101,503
268 | 3,0 T- H nâng 100 m | 280 | 39,4 kWh | 230,324 | 101,503
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
269 | 3,0 T- H nâng 100 m | 280 | 47,3 kWh | 324,257 | 101,503
Cần trục thiếu nhi - sức nâng:
270 | 0,5T | 180 | 3,6 kWh | 112,530 | 101,503
Tời điện - sức kéo:
271 | 0,5T | 230 | 3,78 kWh | 110,934 | 101,503
272 | 1,0T | 230 | 4,5 kWh | 114,625 | 101,503
273 | 1,5T | 230 | 5,58 kWh | 124,594 | 101,503
274 | 2,0T | 230 | 6,3 kWh | 132,902 | 101,503
275 | 2,5T | 230 | 9,18 kWh | 144,367 | 101,503
276 | 3,0T | 230 | 10,8 kWh | 153,010 | 101,503
277 | 3,5T | 230 | 11,3 kWh | 157,448 | 101,503
278 | 4,0T | 230 | 11,7 kWh | 160,119 | 101,503
279 | 5,0T | 230 | 13,5 kWh | 169,305 | 101,503
Palăng xích - sức nâng:
280 | 3,0T | 230 | 109,365 | 101,503
281 | 5,0T | 230 | 111,465 | 101,503
Bộ kích chuyên dùng:
282 | Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T) | 180 | 64,6 kWh | 1,428,230 | 545,616
283 | Bộ thiết bị lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60T | 180 | 14,1 kWh | 345,766 | 232,630
Kích nâng - sức nâng:
284 | 10T | 180 | 121,270 | 116,315
285 | 30T | 180 | 122,574 | 116,315
286 | 50T | 180 | 127,007 | 116,315
287 | 100T | 180 | 136,237 | 116,315
288 | 200T | 180 | 146,063 | 116,315
289 | 250T | 180 | 162,589 | 116,315
290 | 500T | 180 | 216,680 | 116,315
291 | Kích thông tâm YCW-150T | 180 | 112,586 | 101,503
292 | Kích thông tâm YCW-250T | 180 | 152,315 | 101,503
293 | Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T,6c) | 180 | 29,38 kWh | 522,732 | 250,405
294 | Kích thông tâm YCW-500T | 180 | 132,832 | 116,315
295 | Kích sợi đơn YDC-500T | 180 | 134,840 | 116,315
296 | Kích thông tâm RRH-100T | 180 | 193,610 | 116,315
297 | Kích thông tâm RRH-300T | 180 | 361,970 | 116,315
Máy luồn cáp - công suất:
298 | 15 kW | 220 | 27 kWh | 210,535 | 116,315
Máy cắt cáp - công suất:
299 | 1,0 kW | 200 | 1,8 kWh | 108,834 | 101,503
300 | 10,0 kW | 200 | 12,6 kWh | 137,584 | 101,503
Trạm bơm dầu áp lực - công suất
301 | 40MPa (HCP - 400) | 180 | 13,65 kWh | 161,089 | 116,315
302 | 50MPa (ZB4 - 500) | 180 | 19,5 kWh | 175,723 | 116,315
Xe nâng hàng - sức nâng:
303 | 1,5T | 240 | 7,92 lít Diezel | 375,482 | 116,315
304 | 2,0T | 240 | 9 lít Diezel | 422,066 | 116,315
305 | 3,0T | 240 | 10,08 lít Diezel | 493,297 | 116,315
306 | 3,2T | 240 | 11,52 lít Diezel | 498,237 | 116,315
307 | 3,5T | 240 | 14,4 lít Diezel | 610,209 | 116,315
308 | 5,0T | 240 | 16,2 lít Diezel | 683,441 | 116,315
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
309 | 135 CV | 240 | 44,55 lít Diezel | 1,489,661 | 116,315
Máy trộn bêtông - dung tích:
310 | 100,00 lít | 110 | 6,72 kWh | 141,372 | 101,503
311 | 150,00 lít | 110 | 8,4 kWh | 152,260 | 101,503
312 | 200,00 lít | 110 | 9,6 kWh | 157,958 | 101,503
313 | 250,00 lít | 110 | 10,8 kWh | 174,539 | 101,503
314 | 425,00 lít | 110 | 24 kWh | 252,979 | 116,315
315 | 500,00 lít | 140 | 33,6 kWh | 265,691 | 116,315
316 | 800,00 lít | 140 | 60 kWh | 335,961 | 116,315
317 | 1150,00 lít | 140 | 72 kWh | 388,830 | 116,315
318 | 1600,00 lít | 140 | 96 kWh | 486,883 | 116,315
Máy trộn vữa - dung tích:
319 | 80,00 lít | 120 | 5,28 kWh | 132,141 | 101,503
320 | 110,00 lít | 120 | 7,68 kWh | 138,734 | 101,503
321 | 150,00 lít | 120 | 8,4 kWh | 144,418 | 101,503
322 | 200,00 lít | 120 | 9,6 kWh | 150,924 | 101,503
323 | 250,00 lít | 120 | 10,8 kWh | 156,845 | 101,503
324 | 325,00 lít | 120 | 16,8 kWh | 181,278 | 101,503
Trạm trộn bêtông - năng suất:
325 | 16,0 m3/h | 220 | 92,4 kWh | 1,184,147 | 235,592
326 | 20,0 m3/h | 220 | 92,4 kWh | 1,324,658 | 235,592
327 | 22,0 m3/h | 220 | 99 kWh | 1,446,293 | 235,592
328 | 25,0 m3/h | 220 | 115,5 kWh | 1,531,805 | 235,592
329 | 30,0 m3/h | 220 | 171,6 kWh | 2,006,060 | 337,095
330 | 50,0 m3/h | 220 | 198 kWh | 3,038,449 | 337,095
331 | 60,0 m3/h | 220 | 265,2 kWh | 2,981,449 | 337,095
332 | 75,0 m3/h | 220 | 417,6 kWh | 3,819,895 | 473,777
333 | 125,0 m3/h | 220 | 445,5 kWh | 6,355,379 | 473,777
334 | 160,0 m3/h | 220 | 553,1 kWh | 6,801,925 | 575,279
Máy bơm vữa - năng suất:
335 | 2,0 m3/h | 110 | 12 kWh | 256,016 | 116,315
336 | 4,0 m3/h | 110 | 16,8 kWh | 302,403 | 116,315
337 | 6,0 m3/h | 110 | 18,9 kWh | 432,769 | 217,818
338 | 9,0 m3/h | 110 | 33,6 kWh | 499,911 | 217,818
339 | 32-50 m3/h | 110 | 72 kWh | 617,582 | 217,818
Xe bơm bêtông, tự hành - năng suất:
340 | 50,0 m3/h | 200 | 52,8 lít Diezel | 3,187,040 | 265,217
341 | 60,0 m3/h | 200 | 60 lít Diezel | 3,773,545 | 265,217
Máy bơm bê tông - năng suất:
342 | 40-60 m3/h | 200 | 181,5 kWh | 1,627,259 | 265,217
343 | 60-90 m3/h | 200 | 245,5 kWh | 2,135,560 | 265,217
Máy phun vẩy - năng suất:
344 | 9m3/h (AL 285) | 180 | 54 kWh | 2,403,576 | 473,777
345 | 16m3/h (AL 500) | 180 | 429 kWh | 8,245,884 | 607,866
346 | Máy trải bê tông SP-500 | 180 | 72,6 lít Diezel | 9,336,780 | 491,552
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
347 | 0,4kW | 110 | 1,8 kWh | 110,877 | 101,503
348 | 0,6kW | 110 | 2,7 kWh | 113,771 | 101,503
349 | 0,8kW | 110 | 3,6 kWh | 116,661 | 101,503
350 | 1,0kW | 110 | 4,5 kWh | 119,373 | 101,503
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
351 | 1,0kW | 110 | 4,5 kWh | 116,675 | 101,503
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
352 | 0,6kW | 110 | 2,7 kWh | 113,342 | 101,503
353 | 0,8kW | 110 | 3,6 kWh | 117,174 | 101,503
354 | 1,0kW | 110 | 4,5 kWh | 118,171 | 101,503
355 | 1,5kW | 110 | 6,75 kWh | 122,366 | 101,503
356 | 2,8kW | 110 | 12,6 kWh | 132,205 | 101,503
357 | 3,5kW | 110 | 15,75 kWh | 158,108 | 101,503
Máy sàng rửa đá, sỏi- công suất:
358 | 11m3/h | 110 | 29,4 kWh | 162,433 | 101,503
359 | 35m3/h | 110 | 75,6 kWh | 245,948 | 116,315
360 | 45m3/h | 110 | 96,6 kWh | 280,701 | 116,315
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
361 | 6,0m3/h | 220 | 63 kWh | 686,518 | 217,818
362 | 20,0m3/h | 220 | 315 kWh | 614,609 | 217,818
363 | 25,0m3/h | 220 | 357 kWh | 2,387,477 | 319,320
364 | 125,0m3/h | 220 | 630 kWh | 6,602,603 | 319,320
Máy nghiền sàng đá thô - năng suất:
365 | 14,0m3/h | 220 | 134,4 kWh | 483,983 | 217,818
366 | 200,0m3/h | 220 | 840 kWh | 2,520,063 | 622,679
Trạm trộn bê tông asphan- năng suất:
367 | 25,0T/h (140 T/ca) | 150 | 210 kWh | 4,077,656 | 1,427,996
368 | 30,0T/h (156 T/ca) | 150 | 234 kWh | 4,585,651 | 1,427,996
369 | 40,0T/h (176 T/ca) | 150 | 264 kWh | 5,880,317 | 1,779,903
370 | 50,0T/h (200 T/ca) | 150 | 300 kWh | 6,454,231 | 1,779,903
371 | 60,0T/h (216 T/ca) | 150 | 324 kWh | 9,355,954 | 1,779,903
372 | 80,0T/h (256 T/ca) | 150 | 384 kWh | 9,350,372 | 1,779,903
Máy phun nhựa đường - công suất:
373 | 190 CV | 120 | 57 lít Diezel | 2,448,604 | 252,256
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
374 | 65,0T/h | 150 | 33,6 lít Diezel | 1,649,915 | 235,592
375 | 100,0T/h | 150 | 50,4 lít Diezel | 2,049,282 | 235,592
376 | 130 CV đến 140 CV | 150 | 63 lít Diezel | 3,501,774 | 235,592
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất:
377 | 60 m3/h | 150 | 30,2 lít Diezel | 2,151,459 | 298,038
378 | Máy cào bóc đường Writgen-1000C | 220 | 92,4 lít Diezel | 5,048,374 | 316,777
379 | Thiết bị kẻ sơn vạch YHK 10A | 170 | 215,916 | 147,145
380 | Lò nấu sơn YHK 3A | 170 | 10,54 lít Diezel | 713,925 | 147,145
381 | Thiết bị đun rót Mastic | 170 | 3,7 lít xăng | 246,281 | 147,145
382 | Nồi nấu nhựa 500 lít | 170 | 161,525 | 147,145
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
383 | 0,46 kW (b48) | 150 | 1,3 kWh | 105,427 | 101,503
384 | 0,55kW | 180 | 1,49 kWh | 106,608 | 101,503
385 | 0,75kW | 180 | 2,03 kWh | 107,759 | 101,503
386 | 1,10kW | 180 | 2,97 kWh | 109,501 | 101,503
387 | 1,50kW | 180 | 4,05 kWh | 111,216 | 101,503
388 | 2,00kW | 180 | 5,4 kWh | 113,060 | 101,503
389 | 2,80kW | 180 | 7,56 kWh | 116,489 | 101,503
390 | 4,00kW | 150 | 10,8 kWh | 124,219 | 101,503
391 | 4,50kW | 150 | 12,15 kWh | 127,059 | 101,503
392 | 7,00kW | 150 | 16,8 kWh | 137,770 | 101,503
393 | 10,00kW | 150 | 24 kWh | 163,289 | 116,315
394 | 14,00kW | 150 | 33,6 kWh | 180,598 | 116,315
395 | 20,00kW | 150 | 48 kWh | 212,155 | 116,315
396 | 22,00kW | 150 | 52,8 kWh | 223,750 | 116,315
397 | 28,00kW | 150 | 67,2 kWh | 246,783 | 116,315
398 | 30,00kW | 150 | 72 kWh | 262,922 | 116,315
399 | 40,00kW | 150 | 96 kWh | 308,244 | 116,315
400 | 50,00kW | 150 | 120 kWh | 350,576 | 116,315
401 | 55,00kW | 150 | 132 kWh | 369,958 | 116,315
402 | 75,00kW | 150 | 180 kWh | 456,585 | 116,315
403 | Máy bơn xói 4MC (75 kW) | 150 | 180 kWh | 488,548 | 116,315
404 | 113,00kW | 150 | 271,2 kWh | 604,856 | 116,315
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
405 | 5,00 CV | 150 | 2,7 lít Diezel | 189,349 | 116,315
406 | 5,50 CV | 150 | 2,97 lít Diezel | 197,758 | 116,315
407 | 7,00 CV | 150 | 3,78 lít Diezel | 217,125 | 116,315
408 | 7,50 CV | 150 | 4,05 lít Diezel | 224,733 | 116,315
409 | 10,00 CV | 150 | 5,1 lít Diezel | 256,468 | 116,315
410 | 15,00 CV | 150 | 7,65 lít Diezel | 346,146 | 116,315
411 | 20,00 CV | 150 | 10,2 lít Diezel | 418,744 | 116,315
412 | 25 CV (250/50, b100) | 150 | 11 lít Diezel | 445,485 | 116,315
413 | 37,00 CV | 150 | 17,76 lít Diezel | 630,492 | 116,315
414 | 45,00 CV | 150 | 21,6 lít Diezel | 724,050 | 116,315
415 | 75,00 CV | 150 | 36 lít Diezel | 1,156,465 | 116,315
416 | 100,00 CV | 150 | 45 lít Diezel | 1,345,069 | 116,315
417 | 150,00 CV | 150 | 63 lít Diezel | 1,818,091 | 134,090
418 | Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV) | 150 | 110,9 lít Diezel | 3,903,921 | 250,405
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
419 | 3,00 CV | 150 | 1,62 lít xăng | 163,753 | 116,315
420 | 4,00 CV | 150 | 2,16 lít xăng | 178,359 | 116,315
421 | 6,00 CV | 150 | 3,24 lít xăng | 206,127 | 116,315
422 | 7,00 CV | 150 | 3,78 lít xăng | 222,883 | 116,315
423 | 8,00 CV | 150 | 4,32 lít xăng | 235,308 | 116,315
Máy bơm rửa đường ống - công suất:
424 | 300 CV (AH-151) | 120 | 123,8 lít Diezel | 3,413,701 | 366,720
425 | 280 CV (A-206) | 120 | 105,2 lít Diezel | 2,956,050 | 366,720
426 | 90 CV (AH-2) | 120 | 67,6 lít xăng | 1,955,373 | 250,405
Máy nén thử đường ống - công suất:
427 | 75 CV (AHO-201) | 150 | 24,6 lít xăng | 997,702 | 337,095
428 | 170 CV (lắp trên xe ZIL - 130) | 150 | 49 lít xăng | 2,000,884 | 350,796
Máy kiểm tra mối hàn đường ống:
429 | Máy hút chân không thử đường hàn | 150 | 32,9 lít xăng | 1,113,684 | 366,720
430 | Máy siêu âm kiểm tra mối hàn đường ống | 150 | 5 kWh | 710,181 | 250,405
431 | Vi áp kế đo áp lực đường ống | 200 | 2,830
Máy phát điện lưu động - công suất
432 | 2,5-3 kW | 140 | 2,3 lít Diezel | 159,473 | 101,503
433 | 5,20 kW | 140 | 4,86 lít Diezel | 231,955 | 101,503
434 | 8,00 kW | 140 | 7,56 lít Diezel | 294,064 | 101,503
435 | 10,00 kW | 140 | 10,8 lít Diezel | 381,897 | 101,503
436 | 15,00 kW | 140 | 13,5 lít Diezel | 444,957 | 101,503
437 | 20,00 kW | 140 | 19,2 lít Diezel | 557,471 | 101,503
438 | 25,00 kW | 140 | 21,6 lít Diezel | 616,139 | 101,503
439 | 30,00 kW | 140 | 24 lít Diezel | 675,655 | 101,503
440 | 38,00 kW | 140 | 28,8 lít Diezel | 788,150 | 101,503
441 | 45,00 kW | 140 | 31,2 lít Diezel | 846,319 | 101,503
442 | 50,00 kW | 140 | 36 lít Diezel | 956,368 | 101,503
443 | 60,00 kW | 140 | 40,5 lít Diezel | 1,060,117 | 101,503
444 | 75,00 kW | 140 | 45 lít Diezel | 1,189,235 | 116,315
445 | 112,00 kW | 140 | 68,25 lít Diezel | 1,750,603 | 116,315
446 | 122,00 kW | 140 | 75,62 lít Diezel | 1,912,601 | 116,315
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
447 | 3,00 m3/h | 150 | 0,63 lít xăng | 135,188 | 116,315
448 | 11,00 m3/h | 150 | 1,8 lít xăng | 161,926 | 116,315
449 | 25,00 m3/h | 150 | 2,88 lít xăng | 192,028 | 116,315
450 | 40,00 m3/h | 150 | 7,8 lít xăng | 299,728 | 116,315
451 | 120,00 m3/h | 150 | 14,4 lít xăng | 481,891 | 116,315
452 | 200,00 m3/h | 150 | 24 lít xăng | 720,887 | 116,315
453 | 300,00 m3/h | 150 | 33 lít xăng | 955,272 | 116,315
454 | 600,00 m3/h | 150 | 46,2 lít xăng | 1,413,953 | 116,315
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
455 | 5,50 m3/h | 150 | 0,63 lít Diezel | 134,776 | 116,315
456 | 75,00 m3/h | 150 | 5,76 lít Diezel | 260,353 | 116,315
457 | 102,00 m3/h | 150 | 13,2 lít Diezel | 424,741 | 116,315
458 | 120,00 m3/h | 150 | 13,86 lít Diezel | 460,450 | 116,315
459 | 200,00 m3/h | 150 | 18 lít Diezel | 613,433 | 116,315
460 | 240,00 m3/h | 150 | 27,54 lít Diezel | 819,248 | 116,315
461 | 300,00 m3/h | 150 | 32,4 lít Diezel | 957,822 | 116,315
462 | 360,00 m3/h | 150 | 34,56 lít Diezel | 1,016,315 | 116,315
463 | 420,00 m3/h | 150 | 37,8 lít Diezel | 1,125,433 | 116,315
464 | 540,00 m3/h | 150 | 36,48 lít Diezel | 1,131,204 | 116,315
465 | 600,00 m3/h | 150 | 38,4 lít Diezel | 1,182,989 | 116,315
466 | 660,00 m3/h | 150 | 38,88 lít Diezel | 1,239,015 | 116,315
467 | 1200,00 m3/h | 150 | 75 lít Diezel | 2,404,298 | 116,315
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
468 | 5,00 m3/h | 150 | 1,85 kWh | 106,994 | 101,503
469 | 10,00 m3/h | 150 | 5,41 kWh | 113,339 | 101,503
470 | 22,00 m3/h | 150 | 6,9 kWh | 121,795 | 101,503
471 | 30,00 m3/h | 150 | 10,05 kWh | 128,955 | 101,503
472 | 56,00 m3/h | 150 | 16,77 kWh | 153,678 | 101,503
473 | 150,00 m3/h | 150 | 44,28 kWh | 218,210 | 101,503
474 | 216,00 m3/h | 150 | 52,38 kWh | 253,907 | 101,503
475 | 270,00 m3/h | 150 | 80,46 kWh | 313,140 | 101,503
476 | 300,00 m3/h | 150 | 86,4 kWh | 350,416 | 101,503
477 | 600,00 m3/h | 150 | 125,28 kWh | 571,515 | 116,315
Máy biến thế hàn một chiều - công suất:
478 | 40,00 m3/h | 180 | 84 kWh | 249,421 | 116,315
479 | 50,00 m3/h | 180 | 105 kWh | 284,054 | 116,315
Biến thế hàn xoay chiều - công suất
480 | 4,00kW | 180 | 8,4 kWh | 130,923 | 116,315
481 | 7,00kW | 180 | 14,7 kWh | 141,005 | 116,315
482 | 7,5kW | 180 | 15,8 kWh | 144,396 | 116,315
483 | 10,00kW | 180 | 21 kWh | 151,524 | 116,315
484 | 14,00kW | 180 | 29,4 kWh | 165,914 | 116,315
485 | 23,00kW | 180 | 48,3 kWh | 199,772 | 116,315
486 | 27,50kW | 180 | 57,75 kWh | 215,520 | 116,315
487 | 29,20kW | 180 | 61,32 kWh | 221,124 | 116,315
488 | 33,50kW | 180 | 70,35 kWh | 235,317 | 116,315
Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất:
489 | 9,00CV | 160 | 2,7 lít xăng | 213,434 | 116,315
490 | 20,00CV | 160 | 4,8 lít xăng | 266,413 | 116,315
Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất:
491 | 4,00 CV | 160 | 1,44 lít Diezel | 172,206 | 116,315
492 | 10,20 CV | 160 | 3,06 lít Diezel | 228,517 | 116,315
493 | 27,50 CV | 160 | 7,43 lít Diezel | 344,784 | 116,315
Máy hàn hơi - công suất:
494 | 1000 l/h | 100 | 126,643 | 116,315
495 | 2000 l/h | 100 | 131,906 | 116,315
496 | Máy hàn cắt dưới nước | 60 | 749,519 | 268,179
Máy phun sơn (chưa tính khí nén) - năng suất:
497 | 400,00 m2/h | 120 | 119,561 | 101,503
498 | Máy phun cát (chưa tính khí nén) | 180 | 126,558 | 101,503
Máy khoan đứng - công suất:
499 | 2,5kW | 200 | 5,3 kWh | 145,632 | 101,503
500 | 4,5kW | 200 | 9,45 kWh | 163,200 | 101,503
Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:
501 | 13mm | 120 | 1,05 kWh | 112,562 | 101,503
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
502 | 1,0kW | 80 | 2,1 kWh | 122,009 | 101,503
503 | 1,7kW | 120 | 3,2 kWh | 123,398 | 101,503
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
504 | 0,62kW | 120 | 0,93 kWh | 113,644 | 101,503
505 | 0,75kW | 120 | 1,13 kWh | 113,778 | 101,503
506 | 0,85kW | 120 | 1,28 kWh | 115,050 | 101,503
507 | 1,05kW | 120 | 1,58 kWh | 118,322 | 101,503
508 | 1,50kW | 120 | 2,25 kWh | 126,041 | 101,503
Máy cắt gạch đá - công suất:
509 | 1,70kW | 80 | 3,06 kWh | 121,883 | 101,503
Máy cắt bê tông - công suất:
510 | 1,50kW | 100 | 2,7 kWh | 123,430 | 101,503
511 | 7,5kW | 100 | 10,8 kWh | 156,945 | 101,503
512 | 12 CV (MCD 218) | 100 | 7,92 lít xăng | 367,311 | 116,315
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
513 | 1,5 m3/ph | 110 | 132,895 | 116,315
514 | 3,0 m3/ph | 110 | 135,198 | 116,315
Máy uốn ống - công suất:
515 | 2,8kW | 220 | 5,04 kWh | 130,606 | 101,503
Máy cắt ống - công suất:
516 | 5,0kW | 220 | 9 kWh | 135,394 | 101,503
Máy cắt tôn - công suất:
517 | 5,00kW | 220 | 9,9 kWh | 127,663 | 101,503
518 | 15,00kW | 220 | 27 kWh | 252,383 | 101,503
519 | Máy cắt thép Plaxma | 220 | 12,6 kWh | 179,965 | 101,503
Máy lốc tôn - công suất:
520 | 5,00kW | 220 | 9,9 kWh | 154,859 | 101,503
Máy cắt đột - công suất:
521 | 2,80kW | 220 | 5,04 kWh | 140,890 | 101,503
Máy cắt uốn cốt thép - công suất
522 | 5,00kW | 220 | 9 kWh | 126,996 | 101,503
Máy cưa kim loại - công suất:
523 | 1,70kW | 220 | 3,57 kWh | 123,929 | 101,503
524 | 2,7kW | 220 | 5,7 kWh | 130,203 | 101,503
Máy tiện - công suất:
525 | 4,50kW | 220 | 9,45 kWh | 145,297 | 101,503
526 | 10,0kW | 220 | 18,9 kWh | 213,381 | 101,503
Máy bào thép - công suất
527 | 7,5kW | 220 | 15,8 kWh | 178,911 | 101,503
Máy phay - công suất
528 | 7,0kW | 220 | 14,7 kWh | 190,494 | 101,503
Máy ghép mí - công suất:
529 | 1,1kW | 200 | 2,3 kWh | 109,811 | 101,503
Máy mài - công suất:
530 | 1,00kW | 200 | 1,8 kWh | 107,046 | 101,503
531 | 2,70kW | 220 | 4,05 kWh | 116,012 | 101,503
Máy nối ống nhựa:
532 | Máy hàn nhiệt | 180 | 5,6 kWh | 354,306 | 116,315
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
533 | 1,3kW | 160 | 2,73 kWh | 119,055 | 101,503
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
534 | 0,8kW | 160 | 2,16 kWh | 127,483 | 116,315
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
535 | Ø <= 42 mm (động cơ điện - 1,2kW) | 180 | 4,68 kWh | 121,629 | 101,503
536 | Ø <= 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) | 180 | 129,088 | 101,503
537 | Ø <= 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén) | 180 | 255,092 | 101,503
538 | Búa trèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén) | 180 | 134,368 | 128,407
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
539 | Ø75-95mm | 240 | 759,206 | 217,818
540 | Ø105-110mm | 240 | 894,396 | 217,818
Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
541 | Ø105mm (56kW) | 250 | 184,8 kWh | 1,592,093 | 217,818
Máy khoan đập cáp - đường kính khoan:
542 | Ø 200-260mm (20kW) | 250 | 54 kWh | 683,163 | 319,320
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ điện - đường kính khoan:
543 | Ø 160-200 mm (90kW) | 250 | 243 kWh | 1,822,891 | 217,818
Máy khoan đập xoay tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:
544 | Ø 51-76 mm (310 CV) | 250 | 167,4 lít Diezel | 6,035,079 | 295,212
545 | Ø 76-89 mm (145 CV) | 250 | 82,65 lít Diezel | 5,271,523 | 295,212
546 | Ø 89-102 mm (220 CV) | 250 | 121,44 lít Diezel | 6,993,051 | 295,212
547 | Ø 102-115 mm (300 CV) | 250 | 162 lít Diezel | 8,094,000 | 295,212
548 | Ø 115-127 mm (144 CV) | 250 | 82,08 lít Diezel | 6,550,693 | 295,212
549 | Ø 127-152 mm (335 CV) | 250 | 180,9 lít Diezel | 9,084,705 | 295,212
Máy khoan xoay cầu, động cơ điện - đường kính khoan:
550 | Ø 243-269mm (322kW) | 250 | 1042,2 kWh | 7,839,441 | 295,212
Máy khoan xoay cầu, động cơ diezel - đường kính khoan:
551 | Ø 152-228 mm (450 CV) | 250 | 202,5 lít Diezel | 11,958,731 | 295,212
Máy khoan hầm tự hành, động cơ Diezel - đường kính khoan:
552 | Ø 45 (2 cần - 147 CV) | 250 | 83,79 lít Diezel | 9,927,556 | 590,424
553 | Ø 45 (3 cần - 255 CV) | 250 | 137,7 lít Diezel | 14,518,264 | 590,424
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
554 | H<=3,5m (80 CV) | 250 | 38,4 lít Diezel | 9,806,765 | 590,424
Máy khoan ngược (toàn tiết diện) đường kính khoan:
555 | Ø 2,4m (250kW) | 200 | 675 kWh | 33,509,758 | 590,424
Tổ hợp giàn khoan leo, công suất:
556 | 9,0kW | 200 | 16,2 kWh | 2,175,846 | 116,315
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp - công suất
557 | 40,0kW | 220 | 144 kWh | 1,097,180 | 319,320
Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất
558 | 54,00 CV | 220 | 19,44 lít Diezel | 1,751,778 | 319,320
559 | 300,00 CV | 220 | 97,2 lít Diezel | 8,039,812 | 473,777
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
560 | Máy khoan ngầm có định hướng | 240 | 201 kWh | 4,743,322 | 295,212
561 | Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi qua sông nước) | 120 | 1,6 kWh | 2,853,879 | 270,772
Máy khoan đặt đường ống ngầm:
562 | Bộ thiết bị khoan đặt đường ống ngầm đường kính ống ngầm <= 600mm | 120 | 107,1 lít Diezel + 19,7 lít xăng | 10,323,116 | 1,915,806
563 | Máy khoan ngang UĐB - 4 | 120 | 32,9 lít xăng | 3,932,380 | 1,024,948
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy:
564 | Máy khoan YG60 | 220 | 28,4 lít Diezel | 1,678,204 | 319,320
Búa Diezel, tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
565 | 0,6T | 220 | 45 lít Diezel | 1,981,651 | 338,946
566 | 1,2T | 220 | 56,4 lít Diezel | 2,430,054 | 338,946
567 | 1,8T | 220 | 58,5 lít Diezel | 2,600,561 | 359,313
568 | 3,5T | 220 | 61,5 lít Diezel | 3,683,417 | 447,855
569 | 4,5T | 220 | 64,5 lít Diezel | 4,095,911 | 465,630
Búa Diezel chạy trên đường ray- trọng lượng đầu búa:
570 | 1,2T | 220 | 24 lít Diezel + 14,12 kWh | 1,371,615 | 338,946
571 | 1,8T | 220 | 30 lít Diezel + 14,12 kWh | 1,741,204 | 338,946
572 | 2,2T | 220 | 33 lít Diezel + 14,12 kWh | 1,891,249 | 338,946
573 | 2,5T | 220 | 36 lít Diezel + 25,42 kWh | 2,140,860 | 447,855
574 | 3,5T | 220 | 48 lít Diezel + 25,42 kWh | 2,503,706 | 447,855
575 | 4,5T | 220 | 63 lít Diezel + 33,75 kWh | 3,083,715 | 465,630
576 | 5,5T | 220 | 78 lít Diezel + 33,75 kWh | 2,507,806 | 465,630
Búa rung cọc cát, tự hành, bánh xích - công suất:
577 | 60,0kW | 220 | 39,6 lít Diezel | 2,185,010 | 390,049
Búa rung - công suất
578 | 40,0kW | 200 | 108 kWh | 462,889 | 217,818
579 | 50,0kW | 200 | 135 kWh | 520,650 | 217,818
580 | 170,0kW | 200 | 357 kWh | 951,023 | 217,818
Búa cọc đóng nổi (cả Xà lan và máy phụ trợ) - trọng lượng búa:
581 | <= 1,8 T | 200 | 41,5 lít Diezel | 4,792,510 | 764,545
582 | <= 2,5 T | 200 | 46,7 lít Diezel | 5,012,730 | 764,545
583 | <= 3,5 T | 200 | 51,87 lít Diezel | 5,178,786 | 764,545
Tàu đóng cọc C96- Búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
584 | 7,5T | 200 | 162 lít Diezel | 13,399,512 | 1,126,782
Máy ép cọc trước - lực ép:
585 | 60T | 180 | 37,5 kWh | 469,214 | 217,818
586 | 100T | 180 | 52,5 kWh | 560,957 | 217,818
587 | 150T | 180 | 75 kWh | 625,110 | 217,818
588 | 200T | 180 | 84 kWh | 672,810 | 217,818
589 | Máy ép cọc sau: | 180 | 36 kWh | 369,130 | 217,818
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:
590 | 130T | 200 | 137,7 kWh | 996,963 | 217,818
591 | Máy cắm bấc thấm | 180 | 47,85 lít Diezel | 2,235,692 | 235,592
Máy khoan cọc nhồi:
592 | Búa khoan VRM 1500/800HD | 280 | 51,6 lít Diezel | 8,037,035 | 473,777
593 | Bộ thiết bị khoan nhồi TRC-15 | 280 | 330 kWh | 13,550,086 | 762,323
594 | Máy khoan cọc nhồi GPS 15 | 220 | 594 kWh | 3,332,392 | 473,777
595 | Máy khoan cọc nhồi ED | 220 | 51,6 lít Diezel | 6,784,852 | 473,777
596 | Máy khoan cọc nhồi QJ 250 | 280 | 675 kWh | 12,309,495 | 473,777
597 | Máy khoan cọc nhồi VRM 2000 | 280 | 60 lít Diezel | 4,460,050 | 473,777
598 | Máy khoan có momen xoay > 200kNm | 220 | 59,3 lít Diezel | 12,124,741 | 473,777
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích:
599 | <= 750 lít | 280 | 12,6 kWh | 136,932 | 101,503
600 | 1000 lít | 280 | 18 kWh | 264,147 | 116,315
Máy sàng lọc Bentonit BE100 - năng suất:
601 | 100m3/h | 280 | 21,12 kWh | 393,674 | 116,315
Xà lan công trình - trọng tải:
602 | 100T | 260 | 586,566 | 223,742
603 | 200T | 260 | 757,209 | 223,742
604 | 250T | 260 | 890,550 | 223,742
605 | 300T | 260 | 1,025,127 | 223,742
606 | 400T | 260 | 1,102,749 | 223,742
607 | 600T | 260 | 1,257,868 | 223,742
608 | 800T | 260 | 1,672,755 | 223,742
609 | 1000T | 260 | 1,928,464 | 223,742
Phà chuyên dùng, trọng tải:
610 | 250T | 210 | 1,880,002 | 806,760
Phao thép, trọng tải:
611 | 10T | 210 | 59,383
612 | 15T | 210 | 78,412
613 | 60T | 210 | 122,260
614 | 200T | 210 | 213,091
615 | 250T | 210 | 223,775
Canô - công suất:
616 | 15 CV | 200 | 3,15 lít Diezel | 351,980 | 208,151
617 | 23 CV | 200 | 4,83 lít Diezel | 394,117 | 208,151
618 | 30 CV | 200 | 6,3 lít Diezel | 429,269 | 208,151
619 | 55 CV | 200 | 9,9 lít Diezel | 641,044 | 320,022
620 | 75 CV | 200 | 13,5 lít Diezel | 752,978 | 320,022
621 | 90 CV | 200 | 16,2 lít Diezel | 855,665 | 320,022
622 | 120 CV | 200 | 18 lít Diezel | 938,507 | 320,022
623 | 150 CV | 200 | 22,5 lít Diezel | 1,253,842 | 518,175
Tàu công tác sông - công suất:
624 | 12 CV | 200 | 19,2 lít Diezel | 783,925 | 338,168
625 | 25 CV | 200 | 39,5 lít Diezel | 1,833,811 | 518,175
626 | 33 CV | 200 | 50,6 lít Diezel | 2,217,423 | 518,175
627 | 50 CV | 200 | 67,5 lít Diezel | 2,630,858 | 518,175
628 | 90 CV | 200 | 110 lít Diezel | 3,751,736 | 647,451
629 | 150 CV | 200 | 166,1 lít Diezel | 5,789,109 | 1,071,939
630 | 190 CV | 200 | 216,8 lít Diezel | 7,830,705 | 1,071,939
Xuồng cao tốc - công suất:
631 | 25 CV | 150 | 105 lít xăng | 2,677,909 | 338,168
632 | 50 CV | 150 | 148 lít xăng | 3,602,171 | 338,168
633 | 120 CV | 150 | 350 lít xăng | 8,014,332 | 338,168
634 | 225 CV | 150 | 630 lít xăng | 14,235,810 | 338,168
635 | Thiết bị lặn | 120 | 573,084 | 326,318
Xuồng vớt rác- công suất:
636 | 4 CV | 280 | 2,7 lít xăng | 284,635 | 217,818
637 | 24 CV | 280 | 11,4 lít xăng | 550,891 | 235,592
Lò đốt rác y tế bằng Gaz (chưa tính Gaz) - công suất:
638 | 7 Tấn/ngày | 280 | 7,977,564 | 483,034
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,…) - công suất:
639 | 75 CV | 200 | 68,25 Diezel | 2,470,312 | 792,318
640 | 150 CV | 200 | 94,5 Diezel | 3,672,134 | 1,080,085
641 | 360 CV | 200 | 201,6 Diezel | 6,160,746 | 1,080,085
642 | 600 CV | 200 | 315 Diezel | 9,344,401 | 1,527,162
643 | 1200 CV (tàu kéo biển) | 200 | 714 Diezel | 25,227,664 | 1,527,162
Xe nâng - chiều cao nâng:
644 | 12 m | 260 | 25,2 Diezel | 979,692 | 252,256
645 | 18 m | 260 | 29,4 Diezel | 1,171,767 | 252,256
646 | 24 m | 260 | 32,55 Diezel | 1,394,817 | 252,256
Xe thang - chiều dài thang
647 | 9 m | 260 | 25,2 Diezel | 1,129,951 | 252,256
648 | 12 m | 260 | 29,4 Diezel | 1,390,837 | 252,256
649 | 18 m | 260 | 32,55 Diezel | 1,631,287 | 252,256
650 | 24 m | 260 | 32,55 Diezel | 1,841,776 | 252,256
Bộ phao thả kè - Loại trọng tải, cự ly:
651 | 95 T, L <= 30m | 160 | 132,822
652 | 137 T, 30 < L <= 70m | 160 | 191,709
653 | 190 T, L > 70m | 160 | 265,317
Tàu cuốc sông - công suất:
654 | 495 CV | 260 | 519,75 lít Diezel | 20,990,016 | 2,452,752
Tàu cuốc biển - công suất:
655 | 2085 CV | 260 | 1751,4 lít Diezel | 61,834,471 | 2,452,752
Tàu hút bùn - công suất:
656 | 150 CV | 260 | 157,5 lít Diezel | 5,723,621 | 1,305,641
657 | 300 CV | 260 | 304,5 lít Diezel | 9,410,725 | 1,478,613
658 | 585 CV | 260 | 573,3 lít Diezel | 19,552,197 | 2,000,492
659 | 900 CV | 260 | 756 lít Diezel | 24,064,621 | 2,000,492
660 | 1200 CV | 260 | 1008 lít Diezel | 36,169,299 | 2,455,715
661 | 4170 CV | 260 | 3210,9 lít Diezel | 129,766,681 | 3,071,319
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
662 | 1390 CV | 260 | 1445,6 lít Diezel | 40,411,791 | 2,189,757
663 | 5945 CV | 260 | 5231,6 lít Diezel | 157,836,029 | 2,189,757
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
664 | 17,00 m3 | 260 | 2662,8 lít Diezel | 88,269,004 | 2,619,059
Xáng cạp - dung tích gầu:
665 | 0,65 m3 | 220 | 45,9 lít Diezel | 2,296,956 | 453,410
666 | 1,00 m3 | 220 | 62,1 lít Diezel | 2,780,649 | 473,777
667 | 1,25 m3 | 220 | 70,2 lít Diezel | 3,041,891 | 473,777
Máy quạt gió - công suất:
668 | 2,5 kW | 150 | 16 kWh | 126,520 | 101,503
669 | 4,5 kW (CBM-5) | 150 | 28,8 kWh | 148,623 | 101,503
Máy - thiết bị khoan và thăm dò khảo sát:
670 | Bộ khoan tay | 180 | 44,807
671 | Bộ máy khoan cby-150-zub | 250 | 16,4 lít Diezel | 967,238
672 | Bộ nén ngang GA | 180 | 4,5 lít Diezel | 526,978
673 | Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén) | 180 | 7,676
674 | Búa khoan tay P30 (2,02 kW) | 180 | 5,2 kWh | 19,524
675 | Thùng trục 0,5 m3 | 150 | 6,347
676 | Máy khoan F-60L | 250 | 27,8 lít Diezel | 1,505,232
677 | Máy xuyên động RA-50 | 180 | 52,587
678 | Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP | 180 | 1,066,506
679 | Máy xuyên tĩnh Gouda | 180 | 19,8 lít Diezel | 842,571
680 | Thiết bị đo ngẫu lực | 180 | 297,687
681 | Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT | 180 | 9,964
682 | Biến thế thắp sáng | 150 | 6,670
Máy nén khí hút nước thí nghiệm, thổi rửa lỗ khoan:
683 | Máy nén khí DK 9 | 150 | 45,6 lít Diezel | 2,057,739
684 | Máy nén khí 660 m3/h | 150 | 48,6 lít Diezel | 2,120,392
685 | Máy nén khí 1260 m3/h | 150 | 89,3 lít Diezel | 2,891,423
Máy thăm dò địa vật lý:
686 | Máy UJ-18 | 150 | 32,859
687 | Máy MF-2-100 | 150 | 40,682
Máy, thiết bị trắc đạc:
688 | Theo 020 | 180 | 16,013
689 | Theo 010 | 180 | 36,775
690 | Đitomát | 180 | 60,152
691 | Ni 030 | 180 | 8,266
692 | Ni 004 | 180 | 12,281
693 | Dalta 020 | 180 | 22,363
694 | Bộ đo mia bala | 180 | 1,993
695 | Máy thủy bình NA 720 | 180 | 13,561
696 | Máy toàn đạc điện tử | 180 | 146,137
697 | Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy) | 180 | 539,711
698 | Xe chuyên dùng (Pajero) | 180 | 34 lít Diezel | 926,623 | 143,347
Máy, thiết bị quang học:
699 | Ống nhòm | 180 | 984
700 | Kính hiển vi | 200 | 6,576
701 | Kính hiển vi điện tử quét | 200 | 2,986,513
702 | Máy ảnh | 150 | 6,200
Máy, thiết bị kiểm tra nền, mặt đường bộ:
703 | Cần Belkenman | 180 | 17,910
704 | Thiết bị đếm phóng xạ | 180 | 118,775
705 | TRL Profile Beam | 180 | 326,373
706 | Máy FWD | 180 | 1,646,627
707 | Thiết bị đo phản ứng Romdas | 180 | 80,080
Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi:
708 | Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ) | 180 | 1,1 kWh | 292,065
709 | Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) | 180 | 1,6 kWh | 1,099,701
710 | Bộ thiết bị siêu âm | 180 | 1,1 kWh | 474,933
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn:
711 | Loại 1 mạch (ES-125) | 150 | 97,803
712 | Loại 12 mạch (Triosx-12) | 150 | 289,322
713 | Loại 24 mạch (Triosx-24) | 150 | 340,101
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
714 | Cân điện tử | 200 | 6,028
715 | Cân phân tích | 200 | 9,316
716 | Cân bàn | 200 | 3,507
717 | Cân thủy tinh | 200 | 4,165
718 | Lò nung | 200 | 12,2 kWh | 26,438
719 | Tủ sấy | 200 | 8,2 kWh | 20,207
720 | Tủ hút độc | 200 | 2,4 kWh | 12,911
721 | Tủ lạnh | 200 | 2,4 kWh | 7,991
722 | Máy hút chân không | 200 | 0,8 kWh | 4,089
723 | Máy hút ẩm OASIS-America | 200 | 9,900
724 | Bếp điện | 150 | 2,9 kWh | 5,398
725 | Bếp cát | 150 | 2,9 kWh | 6,143
726 | Máy chưng cất nước | 200 | 2,9 kWh | 9,604
727 | Máy trộn đất | 200 | 4,1 kWh | 9,995
728 | Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít | 200 | 15,948
729 | Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa) | 200 | 13,568
730 | Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung) | 200 | 4,1 kWh | 10,228
731 | Máy cắt đất | 200 | 2,092
732 | Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm | 200 | 3,8 kWh | 17,999
733 | Máy cắt ứng biến | 200 | 122,999
734 | Máy nén 3 trục | 200 | 4,5 kWh | 573,134
735 | Máy ép litvinốp | 200 | 1,9 kWh | 16,265
736 | Kích tháo mẫu | 200 | 5,814
737 | Máy ép mẫu đá, bê tông | 200 | 7,2 kWh | 134,010
738 | Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá) | 200 | 6,5 kWh | 65,881
739 | Máy khoan mẫu đá | 200 | 4,8 kWh | 59,406
740 | Máy mài thử độ mài mòn | 200 | 7,2 kWh | 17,254
741 | Máy nén một trục | 200 | 0,8 kWh | 14,924
742 | Máy nén Marshall | 200 | 198,587
743 | Máy CBR | 200 | 4,1 kWh | 65,140
744 | Máy thí nghiệm thủy lực quay tay | 200 | 6,665
745 | Máy nén 4 t quay tay | 200 | 6,189
746 | Máy nén thủy lực 10 tấn | 200 | 17,138
747 | Máy nén thủy lực 50 tấn | 200 | 28,444
748 | Máy nén thủy lực 125 tấn | 200 | 38,084
749 | Máy kéo nén thủy lực 100T | 200 | 41,655
750 | Máy kéo nén uốn thủy lực 25 tấn | 200 | 23,089
751 | Máy kéo nén uốn thủy lực 100T | 200 | 181,032
752 | Máy gia tải - 20T | 200 | 29,753
753 | Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy) | 200 | 4,999
754 | Máy xác định hệ số thấm | 200 | 65,817
755 | Máy đo PH | 200 | 7,379
756 | Máy đo âm thanh | 200 | 7,848
757 | Máy đo chiều dày màng sơn | 200 | 82,044
758 | Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông | 200 | 70,356
759 | Máy đo vết nứt | 200 | 12,972
760 | Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông | 200 | 100,524
761 | Máy đo độ thấm của Icon Clo | 200 | 144,034
762 | Dụng cụ đo độ cháy của than | 200 | 9,640
763 | Máy đo gia tốc | 200 | 74,895
764 | Máy ghi nhiệt ổn định | 200 | 13,448
765 | Máy đo chuyển vị | 200 | 46,299
766 | Máy xác định mô đun | 200 | 24,412
767 | Máy so màu ngọn lửa | 200 | 32,549
768 | Máy so màu quang điện | 200 | 81,704
769 | Máy đo độ dãn dài Bitum | 200 | 47,661
770 | Máy chiết nhựa (Xốc lét) | 200 | 7,022
771 | Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở | 200 | 11,663
772 | Thiết bị thử tỷ diện | 200 | 12,615
773 | Bàn dằn | 200 | 21,422
774 | Bàn rung | 200 | 7,736
775 | Máy khuấy bằng từ | 200 | 12,139
776 | Máy khuấy cầm tay NAG-2 | 200 | 7,260
777 | Máy nghiền bi sứ LE1 | 200 | 6,665
778 | Máy phân tích hạt LAZER | 200 | 62,980
779 | Máy phân tích vi nhiệt | 200 | 51,065
780 | Tenxômét | 200 | 6,308
781 | Máy đo độ giãn nở bê tông | 200 | 63,548
782 | Máy đo hệ số dẫn nhiệt | 200 | 5,951
783 | Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu) | 200 | 1,686,370
784 | Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa | 120 | 3,727
785 | Côn thử độ sụt | 120 | 2,330
786 | Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt) | 120 | 3,727
787 | Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết | 120 | 2,330
788 | Chén bạch kim | 200 | 17,962
789 | Kẹp niken | 200 | 6,686
790 | Máy siêu âm đo chiều dày kim loại | 200 | 33,014
791 | Máy dò vị trí cốt thép | 200 | 51,065
792 | Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | 200 | 115,172
793 | Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường | 200 | 48,909
794 | Súng bi | 200 | 6,903
Máy tính chuyên dùng:
795 | Máy scanner (khổ Ao) | 150 | 1,8 kWh | 175,366
796 | Máy vẽ plotter | 220 | 1,8 kWh | 100,972
797 | Máy vi tính | 220 | 1,6 kWh | 13,222
798 | Máy tính xách tay | 220 | 0,8 kWh | 21,733
Máy thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp
799 | Bộ tạo nguồn 3 fa | 220 | 453,778
800 | Bộ nguồn AC-DC | 220 | 44,631
801 | Công tơ mẫu xách tay | 220 | 188,042
802 | Hộp bộ đo tgd Delta | 220 | 893,635
803 | Hợp bộ đo lường | 220 | 844,807
804 | Hợp bộ phân tích hàm lượng khí | 220 | 1,445,375
805 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 220 | 453,164
806 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le | 220 | 853,508
807 | Máy điều chỉnh điện áp 1 pha | 220 | 17,709
808 | Máy đo độ Axit | 220 | 162,963
809 | Máy đo độ chớp cháy kín | 220 | 156,207
810 | Máy đo độ nhớt | 220 | 134,199
811 | Máy đo điện áp xuyên thủng | 220 | 32,654
812 | Máy đo điện trở một chiều | 220 | 160,404
813 | Máy đo điện trở tiếp địa | 220 | 54,560
814 | Máy đo điện trở tiếp xúc | 220 | 93,663
815 | Cầu đo tang dầu cách điện | 220 | 326,131
816 | Máy đo tỷ trọng | 220 | 65,615
817 | Máy đo vạn năng | 220 | 135,018
818 | Máy chụp sóng | 220 | 465,447
819 | Máy kiểm tra độ ổn định ô xy hóa dầu | 220 | 334,013
820 | Máy phát tần số | 220 | 118,947
821 | Máy phân tích độ ẩm khí SF6 | 220 | 164,498
822 | Máy tính xách tay | 220 | 42,276
823 | Máy đo vi lượng ẩm | 220 | 148,837
824 | Mê gôm mét | 220 | 45,040
825 | Thiết bị kiểm tra áp lực | 220 | 77,080
826 | Thiết bị tạo dòng điện | 220 | 446,203
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký)Y Dhăm Ênuôl
Lược đồ văn bản
Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu:
- 40/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 19/12/2011
- Người ký:
- Y Dhăm Ênuôl
- Ngày hiệu lực:
- 29/12/2011
- Ngày hết hiệu lực:
- 27/07/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 04/2010/TT-BXD Thông tư số 04/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 36/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
- 06/2010/TT-BXD Thông tư số 06/2010/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình
- 108/2010/NĐ-CP Nghị định số 108/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
- 112/2009/NĐ-CP Nghị định số 112/2009/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.