📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 3918/2006/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

📄 Số hiệu: 3918/2006/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 29/12/2006

Thuộc tính văn bản

Số hiệu3918/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýNguyễn Văn Lợi — Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2006
Ngày hiệu lực08/01/2007
Ngày hết hiệu lực31/12/2007

Trích yếu nội dung

Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007

____________________

UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính về giao dự toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

( Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.

Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 2 KH/ĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ

NỘI

DỰ TOÁN

GHI

TT

DUNG

2007

CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

1.706.500

1

Thu nội địa (Không kể dầu thô)

1.664.000

2

Thu từ hoạt động xổ số

10.000

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

32.500

4

Thu viện trợ không hoàn lại

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

4.928.634

1

Thu ngân sách địa phư­ơng h­ởng theo phân cấp

1.665.200

- Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100%

1.665.200

- Các khoản thu phân chia NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ (%)

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ­ương

3.258.434

- Bổ sung cân đối

2.438.754

- Bổ sung có mục tiêu

819.680

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nư­ớc

3

Huy động nguồn làm l­ương từ nguồn tăng thu 2006

5.000

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG

4.928.634

1

Chi đầu t­ phát triển

1.258.205

-

Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất

702.970

-

Bổ sung các dự án quan trọng

555.235

2

Chi th­ờng xuyên

3.247.149

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

7.693

3

Chi viện trợ

1.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

5

Chi cải cách tiền l­ương từ nguồn tăng thu

6

Dự phòng

161.798

7

Ch­ương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng

256.752

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 7A KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ

TT

NỘI

DUNG

DỰ TOÁN

NĂM 2007

GHI

CHÚ

A

B

4

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

1.706.500

A

Tổng các khoản thu cân đối NSNN

1.696.500

I

Thu từ sản xuất kinh doanh trong n­ước

1.664.000

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ư­ơng

655.500

2

Thu từ doanh nghiệp Nhà nư­ớc địa phư­ơng

55.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư­ n­ước ngoài

132.000

4

Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX

202.000

5

Lệ phí trư­ớc bạ

44.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

3.500

7

Thuế nhà đất

13.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

10.000

9

Thu phí và lệ phí

44.000

- Phí và lệ phí Trung ­ương

8.800

- Phí và lệ phí Địa ph­ương

35.200

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

12.000

11

Tiền sử dụng đất

333.500

12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước

17.000

13

Thu từ hoa lợi công sản

45.000

14

Thu khác

34.500

Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT

20.000

15

Thu phí xăng dầu

63.000

II

Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu

32.500

Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB

10.000

+ Thuế VAT hàng nhập khẩu

22.500

B

Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối)

10.000

TỔNG THU NSĐP

4.928.634

*

Các khoản cân đối ngân sách địa ph­ương

4.928.634

1

Các khoản thu 100%

1.665.200

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

3

Thu bổ sung từ NSTW

3.258.434

4

Huy động nguồn làm l­ương

5.000

5

Nguồn năm tr­ước chuyển sang

6

Chi chuyển nguồn

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 10 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đvt: Triệu đồng

SỐ

DỰ TOÁN

CHI TIẾT

T

NỘI DUNG

NSĐP

NS

NS

GHI CHÚ

T

2007

TỈNH

HUYỆN

TỔNG CHI NSĐP

4.928.634

2.664.295

2.264.339

*

Chi cân đối NSĐP

4.928.634

2.664.295

2.264.339

I

Chi đầu tư­ phát triển

702.970

419.620

283.350

1

Chi XDCB

695.170

411.820

283.350

a

Vốn trong n­ước

346.906

346.906

b

Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ

333.500

59.014

274.486

d

Chi ĐT từ nguồn thu xổ số

10.000

5.900

4.100

g

Chi ĐT của các xã thừa cân đối

4.764

4.764

2

Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích

7.800

7.800

II

Chi th­ờng xuyên

3.247.149

1.323.859

1.923.290

1

Chi trợ giá

15.500

15.500

2

Chi sự nghiệp kinh tế

213.826

153.330

60.496

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.571.663

422.232

1.149.431

4

Chi SN Y tế

420.298

355.925

64.373

5

Chi SN khoa học và công nghệ

14.380

14.380

6

Chi SN Văn hoá thông tin

43.321

24.231

19.090

7

Chi SN phát thanh truyền hình

23.989

8.827

15.162

8

Chi SN thể dục thể thao

24.171

19.490

4.681

9

Chi đảm bảo xã hội

126.394

21.855

104.539

10

Chi quản lý hành chính

605.486

160.513

444.973

11

Chi quốc phòng

49.855

36.101

13.754

12

Chi an ninh

22.281

9.690

12.591

13

Sự nghiệp môi tr­ờng

65.041

34.391

30.650

14

Chi khác ngân sách

27.736

24.186

3.550

15

N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách

7.693

7.693

16

Chi tạo nguồn cải cách tiền lư­ơng:

15.515

15.515

-

Từ nguồn tăng thu

5.000

5.000

-

Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục và KHCN)

10.515

10.515

III

Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn

1.500

1.500

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

V

Dự phòng

161.798

104.099

57.699

VI

C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135

256.752

256.752

VII

TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu t­ư

555.235

555.235

1

Thực hiện một số nhiệm vụ khác

447.235

447.235

2

Vốn ngoài nư­ớc

108.000

108.000

PHỤ LỤC SỐ 6

BIỂU SỐ 40 KH-ĐP

BIỂU TỔNG HỢP

CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Thu NSNN năm 2007

Tổng chi

Bổ sung

Tổng

Điều tiết

Ngân sách

cân đối

Ghi

thu

ngân sách

Huyện

Ngân sách

chú

NSNN

huyện

A

B

1

2

3

4

5

Tổng số

646.928

575.869

2.264.339

1.688.470

1

TP Thanh Hoá

233.171

173.116

182.984

9.868

2

Sầm Sơn

22.816

18.000

38.122

20.122

3

Bỉm Sơn

26.882

24.484

42.287

17.803

4

Hà Trung

18.756

17.845

73.846

56.001

5

Nga Sơn

21.863

21.770

84.844

63.074

6

Hậu Lộc

20.238

20.173

88.705

68.532

7

Hoằng Hoá

39.575

39.380

148.600

109.220

8

Quảng Xư­ơng

31.655

31.557

137.088

105.531

9

Tĩnh Gia

26.543

26.430

119.818

93.388

10

Nông Cống

21.904

21.800

98.707

76.907

11

Đông Sơn

32.340

31.477

81.716

50.239

12

Triệu Sơn

17.374

17.294

104.225

86.931

13

Thọ Xuân

22.955

22.834

116.865

94.031

14

Yên Định

23.414

22.891

91.018

68.127

15

Thiệu Hoá

21.040

20.783

89.258

68.474

16

Vĩnh Lộc

11.548

11.501

57.386

45.884

17

Thạch Thành

12.464

12.404

95.107

82.703

18

Cẩm Thuỷ

7.951

7.875

75.346

67.472

19

Ngọc Lặc

11.184

11.162

93.077

81.915

20

Lang Chánh

1.611

1.598

41.707

40.110

21

Bá th­ước

2.534

2.518

75.226

72.708

22

Quan Hoá

2.019

2.003

48.417

46.414

23

Th­ường Xuân

3.409

3.376

77.826

74.450

24

Như­ Xuân

5.418

5.409

58.329

52.920

25

Như­ Thanh

4.735

4.667

64.679

60.012

26

M­ường Lát

367

364

36.319

35.956

27

Quan Sơn

3.162

3.160

42.837

39.678

Số TT

Tên cơ quan đơn vị

Dự toán năm 2007

Tổng số

Chi tiết theo loại hình sự nghiệp

Chi ĐT P. triển + CTMT Q.gia

Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá

Chi sự nghiệp môi tr­ường

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp Ytế

Chi sự nghiệp văn hoá T.tin

Chi sự nghiệp PTTH

Chi sự nghiệp thể dục T.thao

Chi sự nghiệp KH C.nghệ

Chi sự nghiệp ĐB xã hội

Chi quản lý hành chính

Quốc phòng

An ninh

Chi khác + DP

A

B

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng số

2.664.295

1.239.300

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

148.530

A

Chi th­ờng xuyên

1.323.859

7.693

168.830

34.391

422.232

355.925

24.231

8.827

19.490

14.380

21.855

160.513

36.101

9.690

39.701

I

Các ngành, đơn vị cấp tỉnh

811.252

1.304

62.330

2.500

277.940

201.525

23.231

7.527

19.490

596

20.855

149.513

34.601

9.690

150

1

Cơ quan Tỉnh uỷ

27.596

3.346

1.229

1.390

21.631

1,1

Chi theo định mức:

14.400

14.400

1,2

Chi đặc thù:

13.196

3.346

1.229

1.390

7.231

-

Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU

3.000

3.000

-

Phụ cấp trực Ban BVSK

45

45

-

PC kiêm nhiệm, kiểm tra

296

296

-

Dự trữ thuốc chữa bệnh

500

500

-

Biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh

340

340

-

Khen th­ưởng

466

466

-

Duy trì HĐ trang WEB

200

200

-

Hội thảo sơ kết NQ

130

130

-

TH T.báo 235 và C.thị 08

130

130

-

Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh

459

459

-

BD, tập huấn N. vụ các Ban

770

770

-

Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế

334

334

-

Bù phát hành báo Thanh Hoá

2.662

2.662

-

Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử

350

350

-

HĐ tổ chức Đảng

205

205

-

BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16

124

124

-

BS hoạt động Hội Cựu chiến binh

55

55

-

Quản lý nghiệp vụ báo chí

60

60

-

L­u niệm, huy hiệu Đảng

1.530

1.530

-

Chính sách cán bộ

1.390

1.390

-

Qùa thăm hỏi, lễ tết

150

150

2

Văn phòng HĐND tỉnh

4.116

4.116

2.1

Chi theo định mức:

1.260

1.260

2.2

Chi đặc thù:

2.856

2.856

-

Họp HĐND tỉnh 2 kỳ

340

340

-

Phụ cấp HĐND

196

196

-

Bản bản tin HĐND

140

140

-

Chi HĐ giám sát 4 Ban

460

460

-

Chi Lãnh đạo của TT HĐND

1.500

1.500

-

Dự thảo góp ý các dự luật

90

90

-

VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh

30

30

-

Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết

100

100

3

VP UBND tỉnh

12.604

2.530

10.074

3,1

Văn phòng cơ quan

10.074

10.074

*

Chi theo định mức:

3.960

3.960

*

Chi đặc thù:

6.114

6.114

-

Nghiệp vụ Ban đổi mới DN

50

50

-

Chi Lãnh đạo của TT UBND

4.800

4.800

-

Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết

150

150

-

Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN

20

20

-

Phát hành công báo tỉnh

484

484

Hợp đồng 5 ng­ời

100

100

-

TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387

20

20

-

KP làm việc với tổ chức phi C.phủ

150

150

-

Duy trì hoạt động trang WEB

120

120

-

HĐ đối ngoại với Lào

320

320

3,2

TT tin học ( NC & SX P.mềm)

1.100

1.100

-

Hỗ trợ quỹ l­ương

1.000

1.000

(Đến hết năm 2008)

-

Hỗ trợ đào tạo

100

100

3,3

Nhà khách 25B

1.115

1.115

KP mua sắm thay thế trang bị NK

200

200

3,4

Trung tâm l­u trữ

315

315

*

Chi theo định mức:

165

165

*

Chi đặc thù:

150

150

-

Bổ sung nghiệp vụ

150

150

4

Sở kế hoạch & Đầu t­

3.885

0

3.885

4.1

Chi theo định mức:

2.765

2.765

4.2

Chi đặc thù:

1.120

0

1.120

-

Phụ cấp + trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg

60

60

-

Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT

900

900

-

HĐ tổ chức Đảng

12

12

5

Ngành khoa học, công nghệ

4.061

850

429

2.782

5,1

Văn phòng Sở Khoa học

2.374

850

0

1.524

*

Chi theo định mức:

1.406

1.406

*

Chi đặc thù:

118

0

0

118

-

PC + trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

80

80

-

HĐ tổ chức Đảng

10

10

*

Viết địa chí

850

850

5,2

Trung tâm nuôi cấy mô

429

429

*

Chi theo định mức:

429

429

5,3

C.cục T.chuẩn, ĐL, C.l­ợng

1.258

1.258

6

Thanh tra nhà n­ớc tỉnh

2.374

2.374

6.1

Chi theo định mức:

1.680

1.680

6.2

Chi đặc thù:

694

694

-

PC + Trang phục thanh tra

198

198

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

80

80

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

408

408

-

HĐ của tổ chức Đảng

8

8

7

Ngành Tài chính

4.965

176

150

4.639

7,1

Văn phòng Sở Tài chính

4.789

0

150

4.639

*

Chi theo định mức:

3.185

3.185

*

Chi đặc thù:

1.604

0

150

1.454

-

PC + Trang phục thanh tra

84

84

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

QĐ 20 (Nhà đất CQHCSN)

80

80

-

Xây dựng D.Toán + Q. toán

150

150

-

TH Ctr CCHC theo QĐ 2387

50

50

-

Lập hồ sơ quản lý tài sản công

300

300

-

Trích 30% nộp NS theo TT 42

50

50

-

Đtra, K.sát & XD P.án giá đất

100

100

-

HĐ tổ chức Đảng

20

20

-

BD, tập huấn N. vụ ngành

150

150

-

Đặc thù chuyên ngành

500

500

7,2

Trung tâm t­ vấn TC - giá cả

176

176

(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43)

8

Ngành L.động TB và X.hội

23.069

911

19.067

3.091

8,1

Văn phòng Sở LĐ TB và XH

4.841

50

2.200

2.591

*

Chi theo định mức:

2.205

2.205

*

Chi đặc thù:

386

0

0

386

-

PC + Trang phục thanh tra

46

46

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia

20

20

-

HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động

50

50

-

Ban chỉ đạo QĐ 257

30

30

-

HĐ của tổ chức Đảng

20

20

-

Di chuyển địa điểm

100

100

*

Chi sự nghiệp tại Sở

2.250

50

2.200

-

Ban chỉ đạo QĐ 120

200

200

-

Ch­ơng trình XĐGN & V.làm

250

250

-

Khen thư­ởng

200

200

-

Thăm hỏi các đối t­ượng ngày lễ

150

150

-

Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn

150

150

-

Đ­a đón BM VNAH

90

90

-

Triển khai các chế độ chính sách

50

50

-

Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ

100

100

-

Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào

100

100

-

Đặc thù chuyên ngành

200

200

-

Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành

600

600

-

Bảo quản lư­u trữ HS Đt­ượng

60

60

-

Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề

100

100

8,2

TT ĐD th­ơng binh Thọ Châu

2.964

2.964

*

Chi theo định mức:

2.441

2.441

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

523

523

-

Phụ cấp theo TT 02

278

278

-

Phụ cấp theo TT 09

137

137

-

Xăng xe đ­a đón ng­ười có công

108

108

8,3

Trung tâm bảo trợ xã hội

6.364

6.364

*

Chi theo định mức:

3.123

3.123

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

3.241

3.241

-

Phụ cấp theo TT 02

352

352

-

Phụ cấp theo TT 09

126

126

-

Chi chế độ cho đối t­ượng theo 1621

2.673

2.673

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

90

90

8,4

Trung tâm bảo trợ số 2

1.879

1.879

*

Chi theo định mức:

679

679

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

1.200

1.200

-

Phụ cấp theo TT 02

95

95

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

1.069

1.069

-

Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21

36

36

8,5

Chi cục phòng chống TNXH

500

500

*

Chi theo định mức:

400

400

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

100

100

-

Bổ sung nghiệp vụ

100

100

8,6

Trung tâm dịch vụ việc làm

543

543

*

Chi theo định mức:

543

543

8,7

T.tâm GD lao động xã hội

4.490

4.490

*

Chi theo định mức:

1.435

1.435

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

3.055

3.055

-

Phụ cấp theo TT 09

118

118

-

Phụ cấp theo TT 12

264

264

-

Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621

2.673

2.673

8,8

T.tâm C.hình P.hồi chức năng

627

627

*

Chi theo định mức:

557

557

*

Chi đặc thù nghề nghiệp:

70

70

-

Phụ cấp theo TT 09

40

40

-

Phụ cấp theo TT 02

30

30

8,9

Tr­ờng kỹ thuật Ngọc lặc

861

861

9

Ngành Xây dựng

4.577

1.932

2.645

9,1

Văn phòng Sở Xây dựng

2.795

150

2.645

*

Chi theo định mức:

2.170

2.170

*

Chi đặc thù:

625

150

475

-

PC + Trang phục thanh tra

80

80

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

80

80

-

Chuẩn bị công tác qui hoạch

80

80

-

Ban chỉ đạo QĐ 20

25

25

-

BD, tập huấn N.vụ ngành

150

150

-

KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường

200

200

-

HĐ tổ chức Đảng

10

10

9,2

Tr­ờng Xây dựng

1.782

1.782

10

Ngành Giao thông vận tải

26.416

21.737

687

3.992

10

Văn phòng cơ quan Sở

2.583

0

2.583

*

Chi theo định mức:

1.890

1.890

*

Chi đặc thù:

693

0

0

693

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Đặc thù chuyên ngành

500

500

-

HĐ tổ chức Đảng

23

23

-

Kinh phí chỉ đạo ch­ương trình GTNT

50

50

10

Thanh tra giao thông

2.226

817

1.409

*

Chi theo định mức:

2.038

817

1.221

*

Chi đặc thù:

188

0

188

-

PC + Trang phục thanh tra

188

188

10

KP duy tu, BD, SC đ­ường tỉnh

20.920

20.920

10

Tr­ường DN KT N.vụ G.thông

687

687

11

Ngành N.nghiệp và PT NT

31.703

7.917

6.312

17.474

11

Văn phòng Sở N.nghiệp

3.471

300

211

2.960

*

Chi theo định mức:

2.275

2.275

*

Chi đặc thù:

1.196

300

211

685

-

PC + Trang phục thanh tra

39

39

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Đoàn KT L.ngành giống, P.bón

30

30

-

Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi

40

40

-

KP D.án hợp phần về chăn nuôi

70

70

-

Dự án Giống CTNH (DANIDA)

60

60

-

Th­ờng trực chống dịch cúm GC

100

100

-

Đặc thù chuyên ngành

500

500

-

BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng

211

211

-

HĐ tổ chức Đảng

26

26

11

Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng

4.766

4.766

-

Lang Chánh

417

417

-

Sông Đằn

364

364

-

Sim

331

331

-

Sông Chàng

417

417

-

Tĩnh Gia

424

424

-

Sông Lò

437

437

-

Như­ Xuân

331

331

-

Hà Trung

331

331

-

M­ường Lát

371

371

-

Thạch Thành

291

291

-

Na Mèo

391

391

-

Thanh Kỳ

331

331

-

Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu

330

330

11

Chi Cục Lâm nghiệp

813

0

813

*

Chi theo định mức:

663

663

*

Chi đặc thù:

150

0

150

-

Tổ chức tết trồng cây

50

50

-

HĐ kiểm tra khai thác rừng

50

50

-

HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp

50

50

11

Trung tâm Khuyến nông

1.284

0

1.284

*

Chi theo định mức:

924

924

*

Chi đặc thù:

360

0

360

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

290

290

-

XD chuyên mục trên báo, đài

70

70

12

Chi Cục Thuỷ lợi

507

0

507

*

Chi theo định mức:

507

507

*

Chi đặc thù:

12

C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều

4.582

1.020

3.562

*

Chi theo định mức:

3.395

3.395

*

Chi đặc thù:

1.187

1.020

167

-

PC + Trang phục KSV đê điều

167

167

-

KP phòng chống lụt bão

1.020

1.020

+ HĐ với T.tâm khí tư­ợng thuỷ văn

494

494

+ HĐ với B­ưu điện tỉnh (Máy 15 W)

401

401

+ C­ước phí công điện, đàm thoại

70

70

+ Xăng dầu, mỡ bảo d­ưỡng âu cống

55

55

12

TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN

396

396

*

Chi theo định mức:

396

396

12

TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi

198

198

12

TT K.nghiệm giống, V.t­ NN

462

462

*

Chi theo định mức:

396

396

*

Chi đặc thù:

66

66

-

Lấy mẫu phân tích CL theo quy định

66

66

11

Chi Cục thú y

4.574

0

4.574

*

Chi theo định mức:

4.130

4.130

*

Chi đặc thù:

444

0

444

-

PC + Trang phục

269

269

-

Hoá chất xét nghiệm

50

50

-

HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật

125

125

11

Chi Cục bảo vệ thực vật

3.774

3.774

*

Chi theo định mức:

3.570

3.570

*

Chi đặc thù:

204

0

204

-

PC + Trang phục

204

204

11

TT n­ớc SH và VS MT NT

400

400

*

Chi theo định mức:

330

330

*

Chi đặc thù:

70

70

-

Ban chỉ đạo n­ước sạch vệ sinh

70

70

11

Tr­ường T.học nông lâm nghiệp

5.771

5.771

11

Tr­ường DN BC NN & PTNT

330

330

11

Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp

375

375

(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử)

12

C.cục di dân & PT vùng KTM

1.689

0

1.689

12

Chi theo định mức:

1.480

1.480

12

Chi đặc thù:

209

0

209

-

Tuyên truyền, vận động di dân

90

90

-

Tìm kiếm địa bàn di dân

70

70

-

Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư­

20

20

-

KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC

20

20

-

Hoạt động tổ chức Đảng

9

9

13

Chi Cục kiểm lâm

22.989

8.600

14.389

13

Chi theo định mức:

12.405

12.405

13

Chi đặc thù:

10.584

8.600

1.984

-

PC + Trang phục Kiểm lâm

1.972

1.972

-

Cập nhật diễn biến TN rừng

700

700

-

PC sâu hại rừng trồng

350

350

-

TH chỉ thị 12 về BVệ rừng

200

200

-

Dự án PC cháy rừng

2.565

2.565

-

Hỗ trợ công tác chống buôn lậu

680

680

-

Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng

905

905

-

XD các hạt và trạm kiểm lâm

3.200

3.200

(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, L­ơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh)

-

HĐ tổ chức Đảng

12

12

14

Ngành Thuỷ sản

7.614

1.676

2.595

3.343

14

Văn phòng Sở Thuỷ sản

2.499

557

1.942

*

Chi theo định mức:

1.480

1.480

*

Chi đặc thù:

1.019

557

462

-

PC + Trang phục thanh tra

59

59

-

Xăng dầu tàu thanh tra ngư­ tr­ường

557

557

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

80

80

-

BCĐ khai thác & PTDV H.cần

60

60

-

Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển

120

120

-

KP chỉ đạo CT PC lụt bão

50

50

-

BCĐ SX giống hải sản

50

50

-

KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm

30

30

-

HĐ tổ chức Đảng

13

13

14

Trung tâm khuyến ng­

789

789

0

*

Chi theo định mức:

429

429

*

Chi đặc thù:

360

360

-

Mô hình trình diễn UDKHKT

190

190

-

Tập huấn C.giao KHKT

130

130

-

XD chuyên mục trên báo, đài

40

40

14

Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản

1.401

0

1.401

*

Chi theo định mức:

851

851

*

Chi đặc thù:

550

0

550

-

Xăng dầu tàu kiểm ng­

430

430

-

KTra d­ l­ượng kháng sinh, VS

50

50

-

Phí thông tin vô tuyến điện

70

70

14

TT N.cứu và SX giống H.sản

330

330

15

Tr­ờng trung học thuỷ sản

2.595

2.595

15

Ngành Th­ơng mại

9.087

405

1.812

6.870

0

15

Văn phòng Sở Th­ương mại

1.634

0

1.634

*

Chi theo định mức:

1.147

1.147

*

Chi đặc thù:

487

0

487

-

PC + Trang phục thanh tra

26

26

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

100

100

-

BCĐ xuất khẩu

60

60

-

Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế

100

100

-

Ch. Trình quản lý P.triển Chợ

100

100

-

Chỉ đạo xúc tiến th­ương mại

80

80

-

HĐ tổ chức Đảng

21

21

15

Trung tâm xúc tiến T.mại

405

405

*

Chi theo định mức:

198

198

*

Chi đặc thù:

207

207

-

Bản tin th­ơng mại

80

80

-

Duy trì trang WEB SITE

100

100

-

Mua sắm trang thiết bị làm việc

27

27

15

Chi cục quản lý thị tr­ờng

5.236

5.236

*

Chi theo định mức:

4.385

4.385

*

Chi đặc thù:

851

851

-

BCĐ chống buôn lậu

80

80

-

Phụ cấp KSV thị tr­ờng

497

497

-

Trang phục QLTT

129

129

-

Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814

40

40

-

KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ

105

105

15

Tr­ờng D.nghề T.mại du lịch

1.812

1.812

16

Sở Du lịch

1.460

1.460

16

Chi theo định mức:

888

888

16

Chi đặc thù:

572

572

-

PC + Trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Công tác xúc tiến du lịch

340

340

-

Phát hành bản tin du lịch

80

80

-

Hoạt động tổ chức Đảng

4

4

17

Ngành Văn hoá thông tin

33.454

8.421

23.231

1.802

17

Văn phòng Sở Văn hoá

3.554

180

1.572

1.802

*

Chi theo định mức:

1.480

1.480

*

Chi đặc thù:

322

0

0

322

-

PC + Trang phục thanh tra

14

14

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

BCĐ đời sống VH khu dân cư­

170

170

-

HĐ tổ chức Đảng

18

18

*

Chi sự nghiệp tại Sở

1.752

180

1.572

-

Khen th­ởng

150

150

-

Chỉ đạo XD làng bản CQVH

200

200

-

Các HĐ Qlý VH + Bản tin

224

224

-

Tập huấn N.vụ ngành

180

180

-

HN biểu d­ương các GĐ T. biểu

150

150

-

Đặc thù chuyên ngành

250

250

-

Tổ chức các hoạt động văn hóa

100

100

-

Đề tài khoa học cấp ngành

100

100

-

Quy hoạch PTVH 2006-2010

398

398

17

Các hoạt động văn hoá

1.200

1.200

17

HS thành nhà Hồ & hang Cmoong

1.670

1.670

17

Ban nghiên cứu lịch sử

593

593

*

Chi theo định mức:

330

330

*

Chi đặc thù:

263

263

-

Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4

70

70

-

Biên soạn và xuất bản nghề thủ công

65

65

-

Nghiên cứu lịch sử làng cổ

30

30

-

Mở lớp tập huấn Lsử địa phương

45

45

-

Biên soạn lịch sử văn hoá khác

33

33

-

Kinh phí hoạt động của Hội sử

20

20

18

Ban Q.lý di tích - danh thắng

1.560

1.560

*

Chi theo định mức:

972

972

*

Chi đặc thù:

588

588

-

BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh

340

340

-

Xếp hạng 28 di tích

90

90

-

Phát bằng công nhận 28 di tích

28

28

-

Kiểm kê phân loại di tích huyện

50

50

-

In sách di tích

30

30

-

Tập huấn nghiệp vụ di tích

30

30

-

Khảo sát chống xuống cấp di tích

20

20

18

Ban Q.lý dự án Lam kinh

451

451

18

Báo văn hoá thông tin

579

579

*

Chi theo định mức:

528

528

*

Chi đặc thù:

51

51

-

Cấp bù phát hành báo

51

51

18

Trung tâm văn hóa thông tin

1.712

1.712

*

Chi theo định mức:

1.023

1.023

*

Chi đặc thù:

689

689

-

Hội diễn toàn quốc 5 cuộc

200

200

-

Hội thi tranh cổ động

94

94

-

Liên hoan thông tin cổ động

180

180

-

Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh

60

60

-

Dựng cụm cổ động

120

120

-

Mở lớp VHTT cơ sở

35

35

18

Th­ viện khoa học tổng hợp

1.669

1.669

*

Chi theo định mức:

891

891

*

Chi đặc thù:

778

778

-

Mua sách tại Th­ư viện tỉnh

200

200

-

Báo, tạp chí th­ viện

80

80

-

Sao chụp tài liệu Hán nôm

60

60

-

Tổ chức hội báo xuân

30

30

-

Tổ chức hội thư­ pháp

30

30

-

Hội diễn văn nghệ toàn ngành T. viện

40

40

-

Hội thi th­ viện giỏi toàn tỉnh, Q. Gia

77

77

-

Tập huấn nghiệp vụ th­ viện

20

20

-

Đóng sửa sách, báo

60

60

-

Kinh phí sửa chữa phòng đọc đa năng

141

141

-

Khai thác CNTT trong TV, kho sách

40

40

17.10

Bảo tàng tổng hợp

1.186

1.186

*

Chi theo định mức:

746

746

*

Chi đặc thù:

440

440

-

Xác định s­ưu tầm hiện vật

250

250

-

Tr­ng bày lư­u động

120

120

-

Hội thảo c. tác bảo tàng truyền thống

20

20

-

Dịch tài liệu cổ

20

20

-

Xây dựng bộ s­u tập hiện vật

30

30

17

Đoàn chèo

1.680

1.680

*

Chi theo định mức:

1.155

1.155

*

Chi đặc thù:

525

525

-

Phụ cấp thanh sắc

67

67

-

Dựng vở mới

201

201

-

Khôi phục vở cũ

43

43

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

20

20

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

194

194

17

Đoàn cải l­ương

1.617

1.617

*

Chi theo định mức:

1.024

1.024

*

Chi đặc thù:

593

593

-

Phụ cấp thanh sắc

71

71

-

Dựng vở mới

200

200

-

Khôi phục vở cũ

42

42

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

180

180

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

20

20

-

Tổ chức ngày hội văn công

80

80

17

Đoàn tuồng

1.698

1.698

*

Chi theo định mức:

1.130

1.130

*

Chi đặc thù:

568

568

-

Phụ cấp thanh sắc

108

108

-

Dựng vở mới

201

201

-

Khôi phục vở cũ

43

43

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

196

196

-

Đào tạo diễn viên tại chỗ

20

20

17

Nhà hát ca múa - kịch L.sơn

3.604

3.604

*

Chi theo định mức:

2.575

2.575

*

Chi đặc thù:

1.029

1.029

-

Phụ cấp thanh sắc

144

144

-

Dựng vở mới

402

402

-

Khôi phục vở cũ

86

86

-

Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi

397

397

17

TT triển lãm - hội chợ - Q.cáo

648

648

*

Chi theo định mức:

548

548

*

Chi đặc thù:

100

100

-

Hỗ trợ triển lãm chính trị

100

100

17

TT phát hành phim & CB

1.342

1.342

*

Chi theo định mức:

957

957

*

Chi đặc thù:

385

385

CP cho 1.500 buổi chiếu

293

293

KP đối ứng máy chiếu phim

92

92

17

Tr­ờng CĐ VHNT

8.691

8.241

450

Chi theo ĐM đào tạo

8.232

8.232

-

Đào tạo cán bộ văn hoá xã

450

450

-

HĐ tổ chức Đảng

9

9

18

Ngành Giáo dục & Đào tạo

179.595

176.523

3.072

18

Văn phòng Sở Giáo dục

13.041

9.969

3.072

*

Chi theo định mức:

2.905

2.905

*

Chi đặc thù:

167

167

-

Hoạt động tổ chức Đảng

19

19

-

PC + Trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

*

Chi sự nghiệp tại Sở

9.969

9.969

-

Công tác chỉ đạo ngành

500

500

-

Mua máy quét bài thi trắc nghiệm

292

292

-

Khen th­ưởng

550

550

-

BCĐ KCH tr­ờng học

90

90

-

Bồi d­ưỡng TX theo chu kỳ

391

391

-

Điều dư­ỡng Gviên vùng cao

500

500

-

Tài liệu C.môn + Bản tin Nội bộ

440

440

-

Thi học sinh giỏi tỉnh

480

480

-

Thi Giáo viên giỏi tỉnh

280

280

-

Thi TDTT các cấp học

320

320

-

Tập huấn chuyên môn

310

310

-

Đề tài khoa học cấp ngành

487

487

-

Tuyển Lớp 10 + Thi TN Lớp 12

1.542

1.542

-

Tổng kết năm học + 20/11

120

120

-

Thi tiếng hát HSSV toàn quốc

90

90

-

Thi Olimpic chính trị

20

20

-

Thi trắc nghiệm 3 môn

225

225

-

Hội khoẻ phù đổng

2.900

2.900

-

Đánh giá chất l­ượng giáo viên

200

200

-

Hội thảo giao ban các tr­ờng MNúi

82

82

-

XD các Ctr Ptriển của ngành

150

150

18

Tr­ờng THPT dân tộc nội trú

6.357

6.357

Chế độ học bổng học sinh

2.330

2.330

BHYT cho học sinh

48

48

HĐ tổ chức Đảng

11

11

18

Tr­ờng THPT Lam Sơn

5.954

5.954

Chế độ học bổng học sinh

466

466

Khuyến khích giáo viên theo QĐ 1681

190

190

Tiền ăn cho đội tuyển Quốc gia

649

649

18

TT G.dục Kỹ thuật tổng hợp

1.405

1.405

19

TT G.dục thư­ờng xuyên

1.893

1.893

Hoạt động tổ chức Đảng

6

6

19

Tr­ờng Trung học sư­ phạm

6.194

6.194

19

Khối PTTH Huyện

144.751

144.751

19

Tr­ờng Chính trị tỉnh

6.145

6.145

Hoạt động tổ chức Đảng

15

15

20

Tr­ờng ĐH Hồng Đức (SNCT)

40.155

40.155

Chế độ Đ. tạo học sinh Lào + cử tuyển

1.954

1.954

Dự thảo Quốc gia "Quốc triều H.luật"

85

85

21

Ngành T­ pháp

3.884

548

3.336

21

Văn phòng Sở T­ pháp

2.697

2.697

*

Chi theo định mức:

1.221

1.221

*

Chi đặc thù:

1.476

1.476

-

PC + Trang phục thanh tra

14

14

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

TH C.tr CCHC theo QĐ 2387

30

30

-

Hội đồng GD PBiến P.Luật

220

220

-

N.cao nhận thức PL cho MNúi

400

400

-

Thẩm định văn bản pháp quy

60

60

-

Rà soát VB pháp quy đã ban hành

60

60

-

Hội thi hoà giải viên giỏi

70

70

-

Mua sổ kép hộ tịch l­ưu tại Sở

70

70

-

Nâng cao nhận thức PL xã, phường

420

420

-

HĐ tổ chức Đảng

12

12

21

Trung tâm trợ giúp pháp lý

350

350

*

Chi theo định mức:

165

165

*

Chi đặc thù:

185

185

-

KP cộng tác viên

185

185

21

Phòng công chứng NN số 1

234

234

*

Chi theo định mức:

234

234

21

Phòng công chứng NN số 2

204

204

*

Chi theo định mức:

195

195

*

Chi đặc thù:

9

9

-

Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc

9

9

22

Phòng công chứng NN số 3

201

201

*

Chi theo định mức:

195

195

*

Chi đặc thù:

6

6

-

Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc

6

6

22

Trung tâm bán đấu giá tài sản

198

198

*

Chi theo định mức:

198

198

22

NgànhY tế

209.775

7.835

199.947

1.993

22

Văn phòng Sở y tế

5.416

500

2.923

1.993

*

Chi theo định mức:

1.820

1.820

*

Chi đặc thù:

173

0

0

173

-

PC + Trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Hoạt động tổ chức Đảng

25

25

*

Chi sự ngiệp tại Sở

3.423

500

2.923

-

Hội đồng giám định Y khoa

605

605

-

Hội Y d­ược học

30

30

-

Hội Y tá điều d­ưỡng

60

60

-

Tổ chức giám định pháp Y

71

71

-

Khen th­ưởng

211

211

-

Đào tạo bác sỹ Miền núi

500

500

-

Đào tạo y tế thôn bản

486

486

-

Ban QL KCB NN +TE d­ới 6 tuổi

50

50

-

T.huấn chuyển giao tin học QL BViện

110

110

-

Qlý CTrình mục tiêu Q.Gia

60

60

-

Tập huấn CM CB Y tế cơ sở

150

150

-

KP Điều d­ưỡng cán bộ y tế vùng cao

250

250

-

Hội thi Y tá điều d­ỡng

20

20

-

HĐ quân dân Y kết hợp

115

115

-

BD cán bộ y tế tỉnh Hủa Phăn

50

50

-

Đề tài KHọc cấp ngành

255

255

-

Đặc thù chuyên ngành

90

90

-

Cấp cứu ng­ười bị nạn trong thiên tai

150

150

-

KP giám sát và chỉ đạo CM Y tế CS

60

60

-

Các HĐ truyền thống ngành

40

40

-

Chi phí thẩm định giá thuốc đấu thầu

60

60

22

TT PC S.rét KST và côn trùng

2.044

2.044

22

TT giáo dục truyền thông SK

894

894

Bản tin TT sức khoẻ

180

180

22

TT K.nghiệm D.phẩm và MP

1.275

1.275

23

Trung tâm y tế dự phòng

2.209

2.209

23

TT phòng chống bệnh da liễu

2.563

2.563

23

TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản

1.704

1.704

23

Trung tâm Nội tiết

2.178

2.178

KP duy trì PC b­ớu cổ

342

342

23

Trung tâm PC HIV/AIDS

1.295

1.295

*

Chi theo định mức:

1.011

1.011

*

Chi đặc thù:

284

284

-

KP đối ứng Dự án

164

164

-

BS KP th­ường xuyên 2006 mới tách

120

120

22.10

Bệnh viên chống lao

7.112

7.112

22

Bệnh viên tâm thần

7.841

7.841

*

Chi theo định mức:

7.112

7.112

*

Chi đặc thù:

729

729

-

Bù 50% K. phí tăng 47 gi­ờng bệnh

729

729

22

Bệnh viện điều d­ưỡng

3.570

3.570

22

Bệnh viên Đa khoa tỉnh

26.211

26.211

*

Chi theo định mức:

22.320

22.320

*

Chi đặc thù:

3.891

3.891

-

Bù 50% K. phí tăng 164 g­ờng bệnh

2.952

2.952

Dự án xử lý rác thải

911

911

HĐ tổ chức Đảng

28

28

22

Bệnh viên phụ sản

8.998

8.998

*

Chi theo định mức:

7.480

7.480

*

Chi đặc thù:

1.518

1.518

-

Bù 50% K. phí tăng 54 g­ờng bệnh

918

918

-

Dự án xử lý rác thải

584

584

-

HĐ tổ chức Đảng

16

16

22

Bệnh viên y học dân tộc

4.500

4.500

22

Bệnh viện mắt

2.804

2.804

22

Bệnh viên Đa khoa Ngọc Lặc

6.800

6.800

22

Tr­ường Cao đẳng Y tế

7.335

7.335

HĐ tổ chức Đảng

16

16

22

Khối Bệnh viên đa khoa huyện

84.760

84.760

22.20

Khối TT Y tế dự phòng huyện

30.266

30.266

23

Ngành D.số - G.đình và TE

3.623

969

1.298

1.356

23

Văn phòng cơ quan

3.425

969

1.100

1.356

*

Chi theo định mức:

1.110

1.110

*

Chi đặc thù:

1.215

969

0

246

-

Hợp đồng TH Ctrình mục tiêu tại VP

120

120

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

TW BS Ctr trẻ em lang thang

969

969

-

Hoạt động tổ chức Đảng

6

6

*

Hợp đồng TH Ctrình MT tại huyện

1.100

1.100

23

Trung tâm TV DV D.số GĐ & TE

198

198

24

Ngành Công nghiệp

7.254

185

5.145

1.924

24

Văn phòng Sở công nghiệp

1.944

20

0

1.924

*

Chi theo định mức:

1.517

1.517

*

Chi đặc thù:

427

20

0

407

-

PC + Trang phục thanh tra

28

28

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

BCĐ dự án NLư­ợng nông thôn

50

50

-

Lập KH XD Đề án QH PTCN sinh học

20

20

-

HĐ tổ chức Đảng

9

9

-

Đặc thù chuyên ngành

200

200

24

Trung tâm khuyến công

165

165

(Đến hết năm 2009)

*

Chi theo định mức:

165

165

*

Chi đặc thù:

0

24

Tr­ờng Kỹ thuật Công nghiệp

5.145

5.145

HĐ tổ chức Đảng

10

10

25

Ngành Tài nguyên và MT

15.706

11.049

2.500

2.157

25

Văn phòng Sở TN và MT

13.928

9.271

2.500

2.157

*

Chi theo định mức:

1.980

1.980

*

Chi đặc thù:

177

0

0

177

-

PC + Trang phục thanh tra

42

42

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Hoạt động tổ chức Đảng

15

15

*

Chi sự nghiệp tại Sở

9.106

9.106

0

-

Đo đạc lập bản đồ Đ.chính

8.400

8.400

-

Giao đất lâm nghiệp và tách hộ

400

400

-

XD cơ sở dữ liệu đất đai

306

306

*

Chi sự nghiệp môi tr­ờng

2.500

2.500

*

Trung tâm l­u trữ

165

165

25

Văn phòng đăng ký QSDĐ

504

504

*

Chi theo định mức:

429

429

*

Chi đặc thù:

75

75

-

Chỉnh lý biến động đất đai

75

75

25

Đoàn mỏ địa chất

924

924

*

Chi theo định mức:

924

924

25

TT quan trắc và bảo vệ môi tr­ờng

350

350

26

Ngành Thể dục thể thao

25.569

4.747

19.490

1.332

26

Văn phòng Sở TDTT

14.637

0

13.305

1.332

*

Chi theo định mức:

1.184

1.184

*

Chi đặc thù:

148

148

-

PC + Trang phục thanh tra

14

14

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Hoạt động tổ chức Đảng

14

14

*

Chi sự nghiệp tại Sở

13.305

13.305

-

Khen th­ởng

150

150

-

Tiền công HLV,VĐV thành tích cao

3.600

3.600

-

Tiền ăn tập luyện thi đấu HLV,VĐV

4.514

4.514

-

Chi phí tập luyện + thi đấu

2.124

2.124

-

Tổ chức các giải thi đấu tỉnh

900

900

-

Chi phí thi đấu các giải QGia

1.917

1.917

-

HĐ các ngày lễ

100

100

26

Liên đoàn bóng đá

185

185

*

Chi theo định mức:

33

33

*

Chi đặc thù:

152

152

-

Tập huấn trọng tài

32

32

-

Đại hội nhiệm kỳ

40

40

-

Quần áo cho trọng tài

80

80

26

Đoàn bóng đá

6.000

6.000

26

Trư­ờng T.học T.dục thể thao

4.747

4.747

27

Ngành P.thanh và T.hình

9.450

1.923

7.527

27

Văn phòng Đài PTTH

7.527

7.527

*

Chi theo định mức:

3.470

3.470

*

Chi đặc thù:

4.057

4.057

-

Nhuận bút

1.221

1.221

-

Khen thư­ởng

50

50

-

KP dựng chư­ơng trình

566

566

-

Tăng thời lư­ợng phát sóng

800

800

-

Truyền hình tiếng Dân tộc

1.420

1.420

27

Tr­ờng KT P.thanh, T.hình

1.923

1.923

28

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

31.893

1.992

280

29.621

*

Chi th­ờng xuyên

11.018

11.018

*

Chi nghiệp vụ:

20.875

1.992

280

18.603

-

Phụ cấp dân quân tự vệ

12.369

12.369

-

Đ. tạo xã đội tr­ởng, BD kiến thức QP

1.992

1.992

-

Trang phục dân quân

6.234

6.234

-

Xét nghiệm HIV tuyển quân

280

280

29

Bộ chỉ huy BĐ biên phòng

5.240

150

110

4.980

*

Chi th­ờng xuyên

4.620

4.620

*

Chi nghiệp vụ:

620

150

110

360

-

Ban CĐ tìm kiếm cứu nạn

150

150

-

Tặng quà già làng trư­ởng bản

110

110

-

Ban biên giới

360

360

30

Công an tỉnh

10.300

610

9.690

*

Chi th­ường xuyên

6.675

6.675

*

Chi nghiệp vụ:

3.625

610

3.015

-

Đào tạo Tr­ởng công an xã, thị trấn

610

610

-

Trang phục công an xã

3.015

3.015

31

Liên minh các HTX

3.013

2.326

687

31

Văn phòng cơ quan

1.537

850

687

*

Chi theo định mức:

680

680

*

Chi đặc thù:

857

850

7

-

Đào tạo cán bộ HTX

850

850

-

HĐ tổ chức Đảng

7

7

31

Tr­ường D.nghề thủ C.nghiệp

1.476

1.476

32

Ban Dân tộc

1.744

0

1.744

32

Chi theo định mức:

1.110

1.110

32

Chi đặc thù:

634

0

634

-

PC + Trang phục thanh tra

7

7

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

HĐ tổ chức Đảng

7

7

-

Đặc thù chuyên ngành

500

500

33

Sở Nội vụ

1.904

1.904

33

Chi theo định mức:

1.480

1.480

33

Chi đặc thù:

424

424

-

PC + Trang phục thanh tra

14

14

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Tr. khai Ctr CCHC theo QĐ 2387

140

140

-

BCĐ cải cách hành chính

90

90

-

BCĐ thực hiện quy chế dân chủ

60

60

34

Sở B­u chính viễn thông

1.362

100

1.262

34

Chi theo định mức:

962

962

34

Chi đặc thù:

400

100

300

-

PC + Trang phục thanh tra

7

7

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

Đoàn Ktra liên ngành về iternet

50

50

-

Ban chỉ đạo công nghệ T.tin

100

100

-

Cam kết 3 tỉnh TH - NA - HT

20

20

-

Tập huấn N.vụ b­u chính huyện

100

100

-

Hoạt động tổ chức Đảng

3

3

35

Ban Tôn giáo

775

775

*

Chi theo định mức:

429

429

*

Chi đặc thù:

346

346

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo

30

30

-

Chính sách tôn giáo QĐ 16

196

196

36

Ban Q.lý khu KT Nghi Sơn

4.325

2.400

1.925

*

Chi theo định mức:

1.925

1.925

*

Chi đặc thù:

2.400

2.400

0

-

Chi xúc tiến đầu t­ khu đô thị NS

1.300

1.300

-

Hoạt động quảng bá các KCN

700

700

-

Hoạt động VPĐD tại Hà Nội

400

400

37

Ban thi đua khen th­ởng

9.051

761

3.500

4.790

*

Chi theo định mức:

390

390

*

Chi đặc thù:

3.091

241

0

2.850

-

Tr.khai QĐ 98/2006/QĐ-TTg

2.350

2.350

-

Công tác nghiệp vụ thi đua

500

500

-

Nhập dữ liệu thi đua khen th­ưởng

241

241

*

Kinh phí thi đua khen th­ởng

5.570

520

3.500

1.550

+ TW khen

1.000

1.000

+ Địa ph­ương khen định kỳ

2.070

520

1.550

+ Địa ph­ương khen thành tích cao

2.000

2.000

+ Khen đột xuất khác

500

500

38

Tỉnh hội phụ nữ

1.849

120

1.729

38

Chi theo định mức:

1.480

1.480

38

Chi đặc thù:

369

120

249

-

Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ

80

80

-

Khen th­ưởng

50

50

-

Kinh phí bồi d­ưỡng, tập huấn CM

120

120

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

100

100

-

Đoàn ĐB đi dự Đại hội TW

13

13

-

HĐ tổ chức Đảng

6

6

39

Đoàn T.niên CSHCM tỉnh

4.898

1.815

3.083

39

Văn phòng cơ quan Đoàn

3.003

0

3.003

*

Chi theo định mức:

2.160

2.160

*

Chi đặc thù:

843

0

843

-

Hội thi tin học trẻ kh.chuyên

50

50

-

Chiến dịch hè

50

50

-

Tháng Thanh niên

50

50

-

Chiến l­ợc phát triển T.niên

60

60

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Đoàn

100

100

-

Gặp mặt cháu ngoan

60

60

-

Khen thư­ởng

50

50

-

Thi Luật thanh niên

45

45

-

Liên hoan thanh niên tiên tiến

70

70

-

Liên hoan tiếng hát dân ca

50

50

-

KP đại hội Đoàn

250

250

-

HĐ tổ chức Đảng

8

8

39

Hội liên hiệp Thanh niên

40

40

39

Hội đồng đội

40

40

39

TT B.d­ưỡng G.dục thanh TN

1.815

1.815

40

Đoàn cơ quan cấp tỉnh

330

330

Đại hội nhiệm kỳ

50

50

41

Mặt trận tổ quốc

2.537

100

50

2.387

41

Chi theo định mức:

1.240

1.240

41

Chi đặc thù:

1.297

100

50

1.147

-

Cấp Báo Đại đoàn kết cho xã

240

240

-

BCĐ đời sống mới khu D.c­

150

150

-

HĐ của uỷ viên uỷ ban MTTQ

80

80

-

Tổ chức tiếp xúc cử tri

60

60

-

HĐ của Hội ng­ời cao tuổi

120

120

-

HĐ của UB đoàn kết C. giáo

100

100

-

Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn

100

100

-

Khen th­ưởng

120

120

-

Nghiệp vụ quản lý ngành

120

120

-

In GCN " Gia đình.....hiếu thảo"

150

150

-

HĐ tổ chức Đảng

7

7

-

Quà các cụ trên 100 tuổi

50

50

42

Hội nông dân tỉnh

2.088

120

1.968

42

Chi theo định mức:

1.560

1.560

42

Chi đặc thù:

528

120

408

-

Khen th­ưởng

40

40

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

100

100

-

Hội thi nông dân đua tài

150

150

-

Hội nghị nông dân điển hình

70

70

-

Thực hiện CT 26

40

40

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

120

120

-

HĐ tổ chức Đảng

8

8

43

Hội cựu chiến binh

1.124

60

1.064

43

Chi theo định mức:

720

720

43

Chi đặc thù:

404

60

344

-

Khen th­ởng

30

30

-

Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội

100

100

-

Đại hội nhiệm kỳ

200

200

-

Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn

60

60

-

KP đoàn ĐB đi dự Đại hội TW

10

10

-

HĐ tổ chức Đảng

4

4

44

Hội chữ thập đỏ

793

793

44

Chi theo định mức:

400

400

44

Chi đặc thù:

393

393

-

HĐ Ban vận động hiến máu

60

60

-

Lập, triển khai các D.án nhận V.trợ

150

150

-

Chi phí vận chuyển hàng cứu trợ

30

30

-

Bồi d­ưỡng tập huấn chuyên môn

80

80

Tiếp đón các tổ chức nhân đạo

70

70

-

HĐ tổ chức Đảng

3

3

45

Hội ng­ời mù tỉnh

1.006

525

238

243

45

Chi theo định mức:

240

240

45

Chi đặc thù:

766

525

238

3

-

Chế độ học tập cho HS mù

290

290

-

Chế độ giáo viên

145

145

-

VPP phục vụ giảng dạy

90

90

-

CĐ trợ cấp cho Lãnh đạo hội

68

68

-

Bổ sung chi HĐ th­ờng xuyên

120

120

-

Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết

50

50

-

HĐ tổ chức Đảng

3

3

46

Hội Nhà báo

493

75

35

383

46

Chi theo định mức:

280

280

46

Chi đặc thù:

213

75

35

0

103

-

KP tổ chức hội Báo xuân

60

60

-

Quỹ giải th­ưởng báo chí

40

40

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

35

35

-

TW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm

75

75

-

Hoạt động tổ chức Đảng

3

3

47

Hội văn học nghệ thuật

863

260

0

603

47

Chi theo định mức:

400

400

47

Chi đặc thù:

463

260

0

203

-

KP trại sáng tác, hội thảo

70

70

-

Tài trợ sáng tác

50

50

-

Trao giải th­ưởng Lê Thánh Tông

30

30

-

Hỗ trợ triển lãm mỹ thuật, ảnh

50

50

-

Hoạt động tổ chức Đảng

3

3

-

TW hỗ trợ sáng tạo VHNT

260

260

48

Tạp chí xứ Thanh

420

420

48

Chi theo định mức:

280

280

48

Chi đặc thù:

140

140

-

KP xuất bản tạp chí xứ Thanh

100

100

-

Thi sáng tác truyện ngắn

40

40

49

Hội đông Y

498

75

423

49

Chi theo định mức:

360

360

49

Chi đặc thù:

138

75

63

-

Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội

75

75

-

HĐ nghiệp vụ hội

60

60

-

HĐ tổ chức Đảng

3

3

50

Liên hiệp các Hội KHKT

473

167

306

50

Chi theo định mức:

160

160

50

Chi đặc thù:

313

167

146

-

Phụ cấp lãnh đạo hội

23

23

-

HĐ nghiệp vụ hội

60

60

-

KP đối ứng dự án luồng bản địa

30

30

-

Hỗ trợ xuất bản tạp chí Khoa học

37

37

-

Chuyển giao tiến bộ KHKT

60

60

-

Hội thi sáng tạo kỹ thuật

100

100

-

HĐ tổ chức Đảng

3

3

51

Hội làm v­ờn

346

346

51

Chi theo định mức:

160

160

51

Chi đặc thù:

186

186

-

Phụ cấp lãnh đạo hội

23

23

-

XD mô hình hầm BIOGA

100

100

-

Hoạt động nghiệp vụ Hội

60

60

-

Hoạt động tổ chức Đảng

3

3

52

Hội Luật gia

140

140

Bổ sung nghiệp vụ Hội

90

90

53

Hội khuyến học

162

40

122

Phụ cấp lãnh đạo hội

29

29

Xuất bản nội san khuyến học

40

40

Hội nghị gia đình hiếu học Lần 2

33

33

Bổ sung nghiệp vụ Hội

60

60

54

Hội bảo trợ NTT & TE mồ côi

89

89

Chế độ PC lãnh đạo Hội

29

29

Bổ sung nghiệp vụ Hội

60

60

55

Câu lạc bộ Hàm Rồng

160

160

Chế độ PC lãnh đạo Hội

40

40

Bổ sung nghiệp vụ Hội

120

120

56

Hội Cựu TNXP

135

135

Chế độ PC lãnh đạo Hội

30

30

Bổ sung nghiệp vụ Hội

60

60

Lập , thẩm định hồ sơ TNXP

45

45

57

Hội nạn nhân chất độc MDC

129

129

Chế độ PC lãnh đạo Hội

29

29

Bổ sung nghiệp vụ Hội

60

60

ĐTra, Ksát, c. cấp hồ sơ nạn nhân

40

40

58

Hội thẩm ND (Toà án)

147

147

Hoạt động của Đoàn hội thẩm

47

47

Bồi dư­ỡng hội thẩm nhân dân

100

100

59

Hỗ trợ c­ỡng chế thi hành án DSự

150

150

II

Sở TC chi các Quỹ và trả lãi vay

149.797

10.000

1.097

138.700

1

Quỹ cho vay qua NH chính sách

10.000

10.000

2

KCB cho trẻ em d­ới 6 tuổi

38.000

38.000

3

Mua thẻ BHYT cho ngư­ời nghèo

94.400

94.400

4

Mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh

6.300

6.300

5

Trả lãi vay XD Trư­ờng

1.097

1.097

III

Chi theo các QĐ mục tiêu

280.498

6.389

96.500

31.891

77.698

15.700

1.000

1.300

0

12.484

1.000

11.000

1.500

0

24.036

1

Sự nghiệp kinh tế

84.690

3.190

81.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

500

1,1

Sở Tài chính trình

52.500

0

52.000

500

-

Chính sách Chăn nuôi, trồng trọt

28.000

28.000

-

Chính sách giống thuỷ sản

2.000

2.000

-

Chính sách phát triển vùng NL

2.000

2.000

-

KP xúc tiến th­ương mại và đầu tư

2.000

2.000

-

Quỹ bảo lành TD DN nhỏ và vừa

10.000

10.000

-

Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn

2.500

2.000

500

-

Hỗ trợ cải tạo l­ưới điện nông thôn

6.000

6.000

1,2

Sở Giao thông vận tải trình

18.000

18.000

-

Chính sách PT Giao thông NT

18.000

18.000

1,3

Sở B­u chính viễn thông trình

6.000

6.000

-

KP ứng dụng CNTT trong CQ QLNN

4.200

4.200

-

KP ứng dụng CNTT trong CQ Đảng

1.800

1.800

1,4

Sở Công nghiệp trình

3.000

3.000

-

Phát triển CN & Tiểu TCN

3.000

3.000

1,5

Sở Th­ương mại trình

2.000

2.000

-

Th­ởng xuất khẩu

2.000

2.000

1,6

Sở Nông nghiệp & PTNT

1.590

1.590

0

-

KP thực hiện ch­ương trình PTN.nghiệp

1.590

1.590

1,7

Chi cục di dân & PT vùng KTM

1.600

1.600

-

Ch­ơng trình bố trí dân c­ư

1.600

1.600

2

Sự nghiệp môi tr­ờng

31.891

31.891

2,1

Sở Tài nguyên & M. tr­ờng trình

23.891

0

23.891

-

Chi TX hoạt động SNMT

2.000

2.000

-

Chi theo các dự án

21.891

21.891

2,2

Chi từ nguồn thu phí B vệ M. tr­ường

8.000

8.000

3

Chi trợ giá (Ban Dân tộc trình)

15.500

15.500

*

Trợ giá, trợ cuớc mặt hàng CS

15.500

15.500

4

Sự nghiệp Giáo dục - Đ.tạo

77.698

0

0

77.698

4,1

Sở Tài chính trình

52.498

52.498

-

Đào tạo nâng cao cán bộ QLNN

1.000

1.000

-

PC thu hút + GVMN tuyển mới

10.000

10.000

-

H­u tr­ước tuổi

25.000

25.000

-

Liên kết đề án với ĐH Hồng Đức

7.498

7.498

-

Chính sách xã hội hoá

9.000

9.000

4,2

Sở Nội vụ trình

3.200

3.200

-

Kinh phí Đ.tạo, B.dư­ỡng CBCC

3.200

3.200

4,3

Sở Giáo dục & đào tạo trình

22.000

22.000

-

NQ 37, NQ 39

12.000

12.000

-

Thay sách và Thông t­ 30

10.000

10.000

5

Sự nghiệp Y tế (Sở Y tế trình)

15.700

15.700

-

Tăng c­ờng thiết bị Y tế + CSVC

9.300

9.300

-

KP Bệnh viện Nhi (chờ thành lập)

4.000

4.000

-

Kinh phí phòng chống dịch

1.500

1.500

-

KP đối ứng 3 dự án

900

900

6

SN KHCN (Sở KHCN trình)

12.584

100

12.484

-

Sự nghiệp KH công nghệ

12.484

12.484

-

KP nghiên cứu khoa học

100

100

7

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

1.000

0

1.000

*

Sở Tài chính trình

1.000

0

1.000

-

Đảm bảo xã hội khác

1.000

1.000

8

SN VHTT (Sở VHTT trình)

1.000

1.000

-

Chống xuống cấp di tích ĐP quản lý

1.000

1.000

9

SN PTTH (Đài PTTH tỉnh trình)

4.300

3.000

1.300

-

Trang thiết bị truyền hình tiếng DTộc

3.000

3.000

-

Tăng cư­ờng cơ sở vật chất

1.300

1.300

10

Chi quản lý hành chính

11.099

99

11.000

*

Sở Tài chính trình

11.099

99

11.000

-

KP mua sắm, sửa chữa

8.000

8.000

-

Chi nhiệm vụ đột xuất

3.000

3.000

-

Một số nhiệm vụ khác (TW BSMT)

99

99

11

N. vụ Quốc phòng, an ninh

1.500

1.500

0

*

Sở Tài chính trình

1.500

1.500

0

-

Nhiệm vụ QP - AN khác

1.500

1.500

12

Chi khác

23.536

23.536

12

Chi từ nguồn thu phạt ATGT

20.000

20.000

-

Các Đơn vị đư­ợc h­ưởng

14.000

14.000

+ Ban ATGT tỉnh

3.200

3.200

+ Công an tỉnh

6.000

6.000

+ Thanh tra giao thông

2.400

2.400

+ Kho bạc Nhà n­ước tỉnh

400

400

+ Lực l­ượng địa phư­ơng

2.000

2.000

-

Cân đối ngân sách tỉnh

6.000

6.000

+ Dự án xe buýt công cộng

4.754

4.754

+ Trang bị xe chuyên dùng Công an

1.000

1.000

+ Nhiệm vụ ATGT khác

246

246

12

Chi khác ngân sách

3.536

3.536

IV

Tiết kiệm làm lư­ơng

82.312

0

0

65.497

0

0

0

0

1.300

15.515

1

Chi CCTL từ nguồn tăng thu

5.000

5.000

2

Nguồn tiết kiệm

77.312

65.497

1.300

10.515

B

Chi viện trợ (VP UBND trình)

1.500

1.500

C

Dự phòng ngân sách tỉnh

104.099

104.099

-

Sở Tài chính trình

104.099

104.099

D

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

3.230

3.230

E

HT DN, Đvị cung cấp SP công ích

7.800

7.800

0

1

Hỗ trợ DN lư­u giữ đàn giống gốc

1.780

1.780

2

Các doanh nghiệp thuỷ nông

2.600

2.600

3

Hỗ trợ XB Báo chí Chính trị và khác

3.420

3.420

F

Chi XDCB vốn trong nư­ớc

411.820

411.820

G

Chi CT mục tiêu Quốc gia

164.019

164.019

*

Vốn đầu tư­

35.600

35.600

Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình

35.600

35.600

*

Vốn sự nghiệp

128.419

128.419

1

Sở Lao động TB & XH trình

20.510

20.510

-

CT xoá đói giảm nghèo và VL

2.310

2.310

-

Tăng c­ường năng lực đào tạo nghề

18.200

18.200

2

UB Dân số KHH & GĐ trình

17.996

17.996

-

CT Dân số KHH và gia đình

17.996

17.996

3

Sở Nông nghiệp PT & NT trình

400

400

-

CT nư­ớc sạch và VS MT N.thôn

400

400

4

Sở Văn hoá thông tin trình

2.394

2.394

-

CT Văn hoá

2.394

2.394

5

Sở Giáo dục & Đào tạo trình

72.700

72.700

-

CT Giáo dục và đào tạo

72.700

72.700

6

Công an tỉnh trình

3.800

3.800

-

CT Phòng chống tội phạm

1.300

1.300

-

CT Phòng chống ma tuý

2.500

2.500

7

Sở Y tế

10.619

10.619

-

CT vệ sinh an toàn thực phẩm

1.535

1.535

-

CT PC một số bệnh NH và HIV

9.084

9.084

H

Ch. trình 135

64.823

64.823

1

Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư­)

56.250

56.250

2

Ban Dân tộc (Vốn sự nghiệp)

8.573

8.573

K

D.án trồng mới 5 tr.ha rừng

27.910

27.910

-

Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu t­ư)

27.910

27.910

L

Dự án nguồn vốn N.ngoài

108.000

108.000

-

Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình

108.000

108.000

M

Chi N.vụ MTiêu TW bổ sung

447.235

447.235

1

Đầu t­ư hạ tầng du lịch

22.000

22.000

2

Đ.t­ H.tầng nuôi trồng T.sản

13.000

13.000

3

Phát triển truyền hình + Thể thao

8.000

8.000

4

Đầu t­ công trình phục vụ Ql B.giới

24.500

24.500

5

An toàn khu và khu tránh bão

60.000

60.000

6

DA tin học hoá QLHC N.nước

3.135

3.135

7

ĐT hạ tầng th­ương mại

6.000

6.000

8

ĐT theo NQ 37, NQ 39

119.900

119.900

9

ĐT trụ Sở xã

2.000

2.000

10

ĐT Y tế

30.000

30.000

11

ĐT H.tầng khu Công nghiệp

68.000

68.000

12

ĐT theo QĐ 134

19.700

19.700

13

ĐT các trư­ờng ĐH và TTGD Q.phòng

45.000

45.000

14

Ch­ơng trình bố trí lại dân c­ư

4.000

4.000

15

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

22.000

22.000

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

THU NSNN HX NĂM 2007

Trong đó

Tổng

Điều tiết

Cục thuế thu

Huyện, TX, TP thu

TT

TÊN HUYỆN

thu

Ngân

Ngân

Ngân

Trong đó

Tổng

Điều tiết

Tổng

Điều tiết

NSNN

sách

sách

sách

NS

NS

thu

Ngân

Ngân

Ngân

Trong đó

thu

Ngân

Ngân

Trong đó

HX

TW

tỉnh

HX

cấp

cấp

NSNN

sách

sách

sách

NS cấp

NS cấp

NSNN

sách

sách

NS cấp

NS cấp

2007

huyện

HX

TW

tỉnh

HX

huyện

HX

tỉnh

HX

huyện

Tổng số

646.928

650

70.409

575.869

356.374

219.495

24.873

650

5.874

18.349

15.412

2.937

622.055

64.535

557.520

340.962

216.558

1

TP Thanh Hoá

233.171

550

59.505

173.116

154.926

18.190

12.326

550

4.110

7.666

5.611

2.055

220.845

55.395

165.450

149.315

16.135

2

TX Sầm Sơn

22.816

40

4.776

18.000

14.801

3.199

376

40

46

290

266

23

22.440

4.730

17.710

14.534

3.176

3

TX Bỉm Sơn

26.882

60

2.338

24.484

21.224

3.260

4.002

60

912

3.030

2.574

456

22.880

1.426

21.454

18.650

2.804

4

H. Hà Trung

18.756

911

17.845

7.546

10.299

686

151

535

460

75

18.070

760

17.310

7.086

10.224

5

H. Nga Sơn

21.863

93

21.770

10.748

11.022

223

11

212

207

5

21.640

82

21.558

10.541

11.017

6

H. Hậu Lộc

20.238

65

20.173

8.869

11.304

208

7

201

197

4

20.030

58

19.972

8.672

11.300

7

H. Hoằng Hoá

39.575

195

39.380

18.241

21.139

325

31

294

279

15

39.250

164

39.086

17.962

21.124

8

Quảng Xư­ơng

31.655

98

31.557

15.351

16.205

450

72

378

341

36

31.205

26

31.179

15.010

16.169

9

H. Tĩnh Gia

26.543

113

26.430

13.231

13.199

603

63

540

509

31

25.940

50

25.890

12.722

13.168

10

H. Nông Cống

21.904

104

21.800

10.176

11.623

529

70

459

423

35

21.375

34

21.341

9.753

11.588

11

H. Đông Sơn

32.340

863

31.477

16.288

15.189

490

97

393

344

49

31.850

766

31.084

15.944

15.141

12

H. Triệu Sơn

17.374

80

17.294

6.838

10.456

374

54

320

293

27

17.000

26

16.974

6.545

10.429

13

H. Thọ Xuân

22.955

121

22.834

9.154

13.680

538

72

466

430

36

22.417

49

22.368

8.724

13.644

14

H. Yên Định

23.414

523

22.891

9.177

13.714

302

18

284

276

9

23.112

506

22.606

8.901

13.705

15

H. Thiệu Hoá

21.040

257

20.783

8.327

12.456

243

24

219

207

12

20.797

233

20.564

8.120

12.444

16

H. Vĩnh Lộc

11.548

47

11.501

5.597

5.905

233

18

215

207

9

11.315

29

11.286

5.390

5.896

17

Thạch Thành

12.464

60

12.404

5.945

6.458

212

18

194

186

9

12.252

43

12.209

5.760

6.449

18

H. Cẩm Thuỷ

7.951

76

7.875

3.526

4.348

201

24

177

164

12

7.750

52

7.698

3.362

4.336

19

H. Ngọc Lặc

11.184

22

11.162

5.611

5.551

184

16

168

160

8

11.000

6

10.994

5.451

5.543

20

Lang Chánh

1.611

13

1.598

852

745

329

8

321

316

4

1.282

5

1.277

536

741

21

H. Bá th­ước

2.534

16

2.518

1.234

1.284

152

6

146

143

3

2.382

10

2.372

1.091

1.281

22

H. Quan Hoá

2.019

16

2.003

885

1.119

22

4

18

16

2

1.997

12

1.985

869

1.117

23

Th­ường Xuân

3.409

33

3.376

1.725

1.651

472

12

460

453

6

2.937

21

2.916

1.271

1.645

24

H. Như­ Xuân

5.418

9

5.409

2.451

2.958

298

9

289

284

5

5.120

5.120

2.167

2.953

25

H. Như­ Thanh

4.735

68

4.667

2.162

2.505

276

16

260

251

8

4.459

52

4.407

1.911

2.497

26

H. M­ường Lát

367

3

364

190

174

7

1

6

5

1

360

2

358

184

174

27

H. Quan Sơn

3.162

2

3.160

1.300

1.859

812

2

810

808

1

2.350

2.350

492

1.858

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Tổng

Trong đó

chi

Chi

Từ nguồn

Chi

Bao gồm

Dự

NS

đầu

Tiền

Xổ

th­ờng

SN

SN

SN

SN

SN

SN

SN

Đảm

QL

Quốc

An

Chi

phòng

HX

SD

số

thừa

xuyên

Kinh

Môi

VH

PT

TD

Y tế

GD

bảo

Hành

phòng

ninh

khác

ngân

2007

đất

C.đối

tế

tr­ờng

TT

TH

TT

ĐT

XH

chính

sách

Tổng số

2.264.339

283.350

274.486

4.100

4.764

1.923.290

60.496

30.650

19.090

15.162

4.681

64.373

1.149.431

104.539

444.973

13.754

12.591

3.550

57.699

1

TP Thanh Hoá

182.984

82.857

78.500

350

4.007

97.211

1.810

20.550

742

350

190

1.530

51.282

3.442

15.464

560

290

1.000

2.916

2

Sầm Sơn

38.122

6.687

6.300

140

247

30.519

713

5.040

340

285

105

425

14.597

1.233

6.954

270

158

400

916

3

Bỉm Sơn

42.287

5.291

4.686

220

385

35.918

750

5.060

350

359

115

614

19.405

911

7.804

249

150

150

1.078

4

Hà Trung

73.846

8.740

8.500

240

63.210

2.150

644

438

155

2.351

35.040

4.835

16.673

396

448

80

1.896

5

Nga Sơn

84.844

10.680

10.500

180

72.004

2.715

700

432

174

2.430

41.689

5.155

17.734

433

482

60

2.160

6

Hậu Lộc

88.705

10.470

10.300

170

75.956

2.445

824

432

197

2.430

44.276

6.445

17.734

592

491

90

2.279

7

Hoằng Hoá

148.600

24.220

24.000

220

120.758

4.565

1.149

564

303

4.410

72.286

7.438

28.368

767

807

100

3.623

8

Quảng X­ương

137.088

19.720

19.500

220

113.949

3.745

1.202

516

297

3.690

69.263

8.659

24.790

874

814

100

3.418

9

Tĩnh Gia

119.818

16.220

16.000

220

100.581

2.975

1.014

666

244

3.124

62.710

6.538

21.778

812

598

120

3.017

10

Nông Cống

98.707

12.220

12.000

220

83.968

3.305

847

468

214

2.970

48.835

5.538

20.531

536

634

90

2.519

11

Đông Sơn

81.716

21.180

21.000

180

58.772

1.680

542

456

143

1.890

35.436

3.374

14.470

321

391

70

1.763

12

Triệu Sơn

104.225

7.220

7.000

220

94.180

3.327

998

558

245

3.320

55.396

6.492

22.348

655

740

100

2.825

13

Thọ Xuân

116.865

8.885

8.500

260

125

104.835

3.556

1.084

531

270

3.779

60.914

8.320

24.733

710

739

200

3.145

14

Yên Định

91.018

11.220

11.000

220

77.473

2.740

792

507

194

2.626

46.180

4.797

18.516

505

526

90

2.324

15

Thiệu Hoá

89.258

9.670

9.500

170

77.269

2.750

853

456

211

2.790

43.812

5.673

19.545

549

540

90

2.318

16

Vĩnh Lộc

57.386

7.170

7.000

170

48.753

1.355

474

384

128

1.535

28.508

3.379

12.326

287

317

60

1.463

17

Thạch Thành

95.107

6.120

6.000

120

86.395

4.320

896

674

183

3.294

52.607

3.938

19.193

610

581

100

2.592

18

Cẩm Thuỷ

75.346

3.620

3.500

120

69.637

2.590

750

670

140

2.405

44.139

2.690

15.175

522

496

60

2.089

19

Ngọc Lặc

93.077

6.600

6.500

100

83.958

1.760

832

738

160

2.760

57.134

3.126

16.101

587

662

100

2.519

20

Lang Chánh

41.707

40.493

1.137

402

675

113

1.462

23.995

1.414

10.657

302

275

60

1.215

21

Bá th­ước

75.226

420

300

120

72.627

1.840

744

797

149

2.922

45.315

2.643

17.160

492

504

60

2.179

22

Quan Hoá

48.417

47.007

1.453

464

818

134

2.291

25.431

1.383

14.395

268

300

70

1.410

23

Th­ường Xuân

77.826

520

400

120

75.054

1.739

573

669

131

2.320

51.983

2.402

14.348

452

378

60

2.252

24

Như­ Xuân

58.329

2.060

2.000

60

54.630

1.579

517

808

134

2.265

33.241

1.219

14.128

307

372

60

1.639

25

Nh­ư Thanh

64.679

1.560

1.500

60

61.281

1.389

558

631

131

2.049

40.757

1.838

13.103

356

409

60

1.838

26

M­ường Lát

36.319

35.262

997

384

588

104

1.139

20.666

676

9.661

750

237

60

1.058

27

Quan Sơn

42.837

41.590

1.111

416

692

116

1.552

24.534

980

11.285

593

251

60

1.248

Lược đồ văn bản

  • 54/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản