📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 3918/2006/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

📄 Số hiệu: 3918/2006/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa📅 29/12/2006

Thuộc tính văn bản

Số hiệu3918/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Người kýNguyễn Văn Lợi — Chủ tịch
Ngày ban hành29/12/2006
Ngày hiệu lực08/01/2007
Ngày hết hiệu lực31/12/2007

Trích yếu nội dung

Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007

____________________

UBND TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.

Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính về giao dự toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.

Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

( Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.

Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 2 KH/ĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ | NỘI | DỰ TOÁN | GHI

TT | DUNG | 2007 | CHÚ

A | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 1.706.500

1 | Thu nội địa (Không kể dầu thô) | 1.664.000

2 | Thu từ hoạt động xổ số | 10.000

3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 32.500

4 | Thu viện trợ không hoàn lại

B | THU NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG | 4.928.634

1 | Thu ngân sách địa phư­ơng h­ởng theo phân cấp | 1.665.200

- Các khoản thu NSĐP hư­ởng 100% | 1.665.200

- Các khoản thu phân chia NSĐP h­ưởng theo tỷ lệ (%)

2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ­ương | 3.258.434

- Bổ sung cân đối | 2.438.754

- Bổ sung có mục tiêu | 819.680

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nư­ớc

3 | Huy động nguồn làm l­ương từ nguồn tăng thu 2006 | 5.000

C | CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƠNG | 4.928.634

1 | Chi đầu t­ phát triển | 1.258.205

- | Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất | 702.970

- | Bổ sung các dự án quan trọng | 555.235

2 | Chi th­ờng xuyên | 3.247.149

TĐ | N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách | 7.693

3 | Chi viện trợ | 1.500

4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230

5 | Chi cải cách tiền l­ương từ nguồn tăng thu

6 | Dự phòng | 161.798

7 | Ch­ương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng | 256.752

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 7A KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2007 | GHI CHÚ

A | B | 4

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 1.706.500

A | Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 1.696.500

I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong n­ước | 1.664.000

1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà n­ước Trung ư­ơng | 655.500

2 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nư­ớc địa phư­ơng | 55.000

3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư­ n­ước ngoài | 132.000

4 | Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX | 202.000

5 | Lệ phí trư­ớc bạ | 44.000

6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 3.500

7 | Thuế nhà đất | 13.000

8 | Thuế thu nhập cá nhân | 10.000

9 | Thu phí và lệ phí | 44.000

- Phí và lệ phí Trung ­ương | 8.800

- Phí và lệ phí Địa ph­ương | 35.200

10 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 12.000

11 | Tiền sử dụng đất | 333.500

12 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt n­ước | 17.000

13 | Thu từ hoa lợi công sản | 45.000

14 | Thu khác | 34.500

TĐ | Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT | 20.000

15 | Thu phí xăng dầu | 63.000

II | Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu | 32.500

Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB | 10.000

+ Thuế VAT hàng nhập khẩu | 22.500

B | Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối) | 10.000

TỔNG THU NSĐP | 4.928.634

* | Các khoản cân đối ngân sách địa ph­ương | 4.928.634

1 | Các khoản thu 100% | 1.665.200

2 | Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

3 | Thu bổ sung từ NSTW | 3.258.434

4 | Huy động nguồn làm l­ương | 5.000

5 | Nguồn năm tr­ước chuyển sang

6 | Chi chuyển nguồn

PHỤ LỤC SỐ 6

Biểu số 10 KH/ĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh

Đvt: Triệu đồng

SỐ | DỰ TOÁN | CHI TIẾT

T | NỘI DUNG | NSĐP | NS | NS | GHI CHÚ

T | 2007 | TỈNH | HUYỆN

TỔNG CHI NSĐP | 4.928.634 | 2.664.295 | 2.264.339

* | Chi cân đối NSĐP | 4.928.634 | 2.664.295 | 2.264.339

I | Chi đầu tư­ phát triển | 702.970 | 419.620 | 283.350

1 | Chi XDCB | 695.170 | 411.820 | 283.350

a | Vốn trong n­ước | 346.906 | 346.906

b | Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ | 333.500 | 59.014 | 274.486

d | Chi ĐT từ nguồn thu xổ số | 10.000 | 5.900 | 4.100

g | Chi ĐT của các xã thừa cân đối | 4.764 | 4.764

2 | Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích | 7.800 | 7.800

II | Chi th­ờng xuyên | 3.247.149 | 1.323.859 | 1.923.290

1 | Chi trợ giá | 15.500 | 15.500

2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 213.826 | 153.330 | 60.496

3 | Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề | 1.571.663 | 422.232 | 1.149.431

4 | Chi SN Y tế | 420.298 | 355.925 | 64.373

5 | Chi SN khoa học và công nghệ | 14.380 | 14.380

6 | Chi SN Văn hoá thông tin | 43.321 | 24.231 | 19.090

7 | Chi SN phát thanh truyền hình | 23.989 | 8.827 | 15.162

8 | Chi SN thể dục thể thao | 24.171 | 19.490 | 4.681

9 | Chi đảm bảo xã hội | 126.394 | 21.855 | 104.539

10 | Chi quản lý hành chính | 605.486 | 160.513 | 444.973

11 | Chi quốc phòng | 49.855 | 36.101 | 13.754

12 | Chi an ninh | 22.281 | 9.690 | 12.591

13 | Sự nghiệp môi tr­ờng | 65.041 | 34.391 | 30.650

14 | Chi khác ngân sách | 27.736 | 24.186 | 3.550

15 | N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách | 7.693 | 7.693

16 | Chi tạo nguồn cải cách tiền lư­ơng: | 15.515 | 15.515

- | Từ nguồn tăng thu | 5.000 | 5.000

- | Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục và KHCN) | 10.515 | 10.515

III | Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn | 1.500 | 1.500

IV | Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | 3.230

V | Dự phòng | 161.798 | 104.099 | 57.699

VI | C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135 | 256.752 | 256.752

VII | TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu t­ư | 555.235 | 555.235

1 | Thực hiện một số nhiệm vụ khác | 447.235 | 447.235

2 | Vốn ngoài nư­ớc | 108.000 | 108.000

PHỤ LỤC SỐ 6

BIỂU SỐ 40 KH-ĐP

BIỂU TỔNG HỢP

CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

TT | Tên huyện | Thu NSNN năm 2007 | Tổng chi | Bổ sung

Tổng | Điều tiết | Ngân sách | cân đối | Ghi

thu | ngân sách | Huyện | Ngân sách | chú

NSNN | huyện | xã

A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5

Tổng số | 646.928 | 575.869 | 2.264.339 | 1.688.470

1 | TP Thanh Hoá | 233.171 | 173.116 | 182.984 | 9.868

2 | Sầm Sơn | 22.816 | 18.000 | 38.122 | 20.122

3 | Bỉm Sơn | 26.882 | 24.484 | 42.287 | 17.803

4 | Hà Trung | 18.756 | 17.845 | 73.846 | 56.001

5 | Nga Sơn | 21.863 | 21.770 | 84.844 | 63.074

6 | Hậu Lộc | 20.238 | 20.173 | 88.705 | 68.532

7 | Hoằng Hoá | 39.575 | 39.380 | 148.600 | 109.220

8 | Quảng Xư­ơng | 31.655 | 31.557 | 137.088 | 105.531

9 | Tĩnh Gia | 26.543 | 26.430 | 119.818 | 93.388

10 | Nông Cống | 21.904 | 21.800 | 98.707 | 76.907

11 | Đông Sơn | 32.340 | 31.477 | 81.716 | 50.239

12 | Triệu Sơn | 17.374 | 17.294 | 104.225 | 86.931

13 | Thọ Xuân | 22.955 | 22.834 | 116.865 | 94.031

14 | Yên Định | 23.414 | 22.891 | 91.018 | 68.127

15 | Thiệu Hoá | 21.040 | 20.783 | 89.258 | 68.474

16 | Vĩnh Lộc | 11.548 | 11.501 | 57.386 | 45.884

17 | Thạch Thành | 12.464 | 12.404 | 95.107 | 82.703

18 | Cẩm Thuỷ | 7.951 | 7.875 | 75.346 | 67.472

19 | Ngọc Lặc | 11.184 | 11.162 | 93.077 | 81.915

20 | Lang Chánh | 1.611 | 1.598 | 41.707 | 40.110

21 | Bá th­ước | 2.534 | 2.518 | 75.226 | 72.708

22 | Quan Hoá | 2.019 | 2.003 | 48.417 | 46.414

23 | Th­ường Xuân | 3.409 | 3.376 | 77.826 | 74.450

24 | Như­ Xuân | 5.418 | 5.409 | 58.329 | 52.920

25 | Như­ Thanh | 4.735 | 4.667 | 64.679 | 60.012

26 | M­ường Lát | 367 | 364 | 36.319 | 35.956

27 | Quan Sơn | 3.162 | 3.160 | 42.837 | 39.678

Số TT | Tên cơ quan đơn vị | Dự toán năm 2007

Tổng số | Chi tiết theo loại hình sự nghiệp

Chi ĐT P. triển + CTMT Q.gia | Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá | Chi sự nghiệp môi tr­ường | Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo | Chi sự nghiệp Ytế | Chi sự nghiệp văn hoá T.tin | Chi sự nghiệp PTTH | Chi sự nghiệp thể dục T.thao | Chi sự nghiệp KH C.nghệ | Chi sự nghiệp ĐB xã hội | Chi quản lý hành chính | Quốc phòng | An ninh | Chi khác + DP

A | B | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16

Tổng số | 2.664.295 | 1.239.300 | 168.830 | 34.391 | 422.232 | 355.925 | 24.231 | 8.827 | 19.490 | 14.380 | 21.855 | 160.513 | 36.101 | 9.690 | 148.530

A | Chi th­ờng xuyên | 1.323.859 | 7.693 | 168.830 | 34.391 | 422.232 | 355.925 | 24.231 | 8.827 | 19.490 | 14.380 | 21.855 | 160.513 | 36.101 | 9.690 | 39.701

I | Các ngành, đơn vị cấp tỉnh | 811.252 | 1.304 | 62.330 | 2.500 | 277.940 | 201.525 | 23.231 | 7.527 | 19.490 | 596 | 20.855 | 149.513 | 34.601 | 9.690 | 150

1 | Cơ quan Tỉnh uỷ | 27.596 | 3.346 | 1.229 | 1.390 | 21.631

1,1 | Chi theo định mức: | 14.400 | 14.400

1,2 | Chi đặc thù: | 13.196 | 3.346 | 1.229 | 1.390 | 7.231

- | Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU | 3.000 | 3.000

- | Phụ cấp trực Ban BVSK | 45 | 45

- | PC kiêm nhiệm, kiểm tra | 296 | 296

- | Dự trữ thuốc chữa bệnh | 500 | 500

- | Biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh | 340 | 340

- | Khen th­ưởng | 466 | 466

- | Duy trì HĐ trang WEB | 200 | 200

- | Hội thảo sơ kết NQ | 130 | 130

- | TH T.báo 235 và C.thị 08 | 130 | 130

- | Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh | 459 | 459

- | BD, tập huấn N. vụ các Ban | 770 | 770

- | Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế | 334 | 334

- | Bù phát hành báo Thanh Hoá | 2.662 | 2.662

- | Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử | 350 | 350

- | HĐ tổ chức Đảng | 205 | 205

- | BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16 | 124 | 124

- | BS hoạt động Hội Cựu chiến binh | 55 | 55

- | Quản lý nghiệp vụ báo chí | 60 | 60

- | L­u niệm, huy hiệu Đảng | 1.530 | 1.530

- | Chính sách cán bộ | 1.390 | 1.390

- | Qùa thăm hỏi, lễ tết | 150 | 150

2 | Văn phòng HĐND tỉnh | 4.116 | 4.116

2.1 | Chi theo định mức: | 1.260 | 1.260

2.2 | Chi đặc thù: | 2.856 | 2.856

- | Họp HĐND tỉnh 2 kỳ | 340 | 340

- | Phụ cấp HĐND | 196 | 196

- | Bản bản tin HĐND | 140 | 140

- | Chi HĐ giám sát 4 Ban | 460 | 460

- | Chi Lãnh đạo của TT HĐND | 1.500 | 1.500

- | Dự thảo góp ý các dự luật | 90 | 90

- | VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh | 30 | 30

- | Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết | 100 | 100

3 | VP UBND tỉnh | 12.604 | 2.530 | 10.074

3,1 | Văn phòng cơ quan | 10.074 | 10.074

* | Chi theo định mức: | 3.960 | 3.960

* | Chi đặc thù: | 6.114 | 6.114

- | Nghiệp vụ Ban đổi mới DN | 50 | 50

- | Chi Lãnh đạo của TT UBND | 4.800 | 4.800

- | Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết | 150 | 150

- | Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN | 20 | 20

- | Phát hành công báo tỉnh | 484 | 484

TĐ | Hợp đồng 5 ng­ời | 100 | 100

- | TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387 | 20 | 20

- | KP làm việc với tổ chức phi C.phủ | 150 | 150

- | Duy trì hoạt động trang WEB | 120 | 120

- | HĐ đối ngoại với Lào | 320 | 320

3,2 | TT tin học ( NC & SX P.mềm) | 1.100 | 1.100

- | Hỗ trợ quỹ l­ương | 1.000 | 1.000 | (Đến hết năm 2008)

- | Hỗ trợ đào tạo | 100 | 100

3,3 | Nhà khách 25B | 1.115 | 1.115

TĐ | KP mua sắm thay thế trang bị NK | 200 | 200

3,4 | Trung tâm l­u trữ | 315 | 315

* | Chi theo định mức: | 165 | 165

* | Chi đặc thù: | 150 | 150

- | Bổ sung nghiệp vụ | 150 | 150

4 | Sở kế hoạch & Đầu t­ | 3.885 | 0 | 3.885

4.1 | Chi theo định mức: | 2.765 | 2.765

4.2 | Chi đặc thù: | 1.120 | 0 | 1.120

- | Phụ cấp + trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg | 60 | 60

- | Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT | 900 | 900

- | HĐ tổ chức Đảng | 12 | 12

5 | Ngành khoa học, công nghệ | 4.061 | 850 | 429 | 2.782

5,1 | Văn phòng Sở Khoa học | 2.374 | 850 | 0 | 1.524

* | Chi theo định mức: | 1.406 | 1.406

* | Chi đặc thù: | 118 | 0 | 0 | 118

- | PC + trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 80 | 80

- | HĐ tổ chức Đảng | 10 | 10

* | Viết địa chí | 850 | 850

5,2 | Trung tâm nuôi cấy mô | 429 | 429

* | Chi theo định mức: | 429 | 429

5,3 | C.cục T.chuẩn, ĐL, C.l­ợng | 1.258 | 1.258

6 | Thanh tra nhà n­ớc tỉnh | 2.374 | 2.374

6.1 | Chi theo định mức: | 1.680 | 1.680

6.2 | Chi đặc thù: | 694 | 694

- | PC + Trang phục thanh tra | 198 | 198

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 80 | 80

- | Trích 30% nộp NS theo TT 42 | 408 | 408

- | HĐ của tổ chức Đảng | 8 | 8

7 | Ngành Tài chính | 4.965 | 176 | 150 | 4.639

7,1 | Văn phòng Sở Tài chính | 4.789 | 0 | 150 | 4.639

* | Chi theo định mức: | 3.185 | 3.185

* | Chi đặc thù: | 1.604 | 0 | 150 | 1.454

- | PC + Trang phục thanh tra | 84 | 84

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | QĐ 20 (Nhà đất CQHCSN) | 80 | 80

- | Xây dựng D.Toán + Q. toán | 150 | 150

- | TH Ctr CCHC theo QĐ 2387 | 50 | 50

- | Lập hồ sơ quản lý tài sản công | 300 | 300

- | Trích 30% nộp NS theo TT 42 | 50 | 50

- | Đtra, K.sát & XD P.án giá đất | 100 | 100

- | HĐ tổ chức Đảng | 20 | 20

- | BD, tập huấn N. vụ ngành | 150 | 150

- | Đặc thù chuyên ngành | 500 | 500

7,2 | Trung tâm t­ vấn TC - giá cả | 176 | 176 | (Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43)

8 | Ngành L.động TB và X.hội | 23.069 | 911 | 19.067 | 3.091

8,1 | Văn phòng Sở LĐ TB và XH | 4.841 | 50 | 2.200 | 2.591

* | Chi theo định mức: | 2.205 | 2.205

* | Chi đặc thù: | 386 | 0 | 0 | 386

- | PC + Trang phục thanh tra | 46 | 46

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia | 20 | 20

- | HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động | 50 | 50

- | Ban chỉ đạo QĐ 257 | 30 | 30

- | HĐ của tổ chức Đảng | 20 | 20

- | Di chuyển địa điểm | 100 | 100

* | Chi sự nghiệp tại Sở | 2.250 | 50 | 2.200

- | Ban chỉ đạo QĐ 120 | 200 | 200

- | Ch­ơng trình XĐGN & V.làm | 250 | 250

- | Khen thư­ởng | 200 | 200

- | Thăm hỏi các đối t­ượng ngày lễ | 150 | 150

- | Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn | 150 | 150

- | Đ­a đón BM VNAH | 90 | 90

- | Triển khai các chế độ chính sách | 50 | 50

- | Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ | 100 | 100

- | Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào | 100 | 100

- | Đặc thù chuyên ngành | 200 | 200

- | Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành | 600 | 600

- | Bảo quản lư­u trữ HS Đt­ượng | 60 | 60

- | Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề | 100 | 100

8,2 | TT ĐD th­ơng binh Thọ Châu | 2.964 | 2.964

* | Chi theo định mức: | 2.441 | 2.441

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 523 | 523

- | Phụ cấp theo TT 02 | 278 | 278

- | Phụ cấp theo TT 09 | 137 | 137

- | Xăng xe đ­a đón ng­ười có công | 108 | 108

8,3 | Trung tâm bảo trợ xã hội | 6.364 | 6.364

* | Chi theo định mức: | 3.123 | 3.123

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 3.241 | 3.241

- | Phụ cấp theo TT 02 | 352 | 352

- | Phụ cấp theo TT 09 | 126 | 126

- | Chi chế độ cho đối t­ượng theo 1621 | 2.673 | 2.673

- | Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21 | 90 | 90

8,4 | Trung tâm bảo trợ số 2 | 1.879 | 1.879

* | Chi theo định mức: | 679 | 679

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 1.200 | 1.200

- | Phụ cấp theo TT 02 | 95 | 95

- | Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621 | 1.069 | 1.069

- | Mua BHYT cho đối t­ượng theo TT 21 | 36 | 36

8,5 | Chi cục phòng chống TNXH | 500 | 500

* | Chi theo định mức: | 400 | 400

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 100 | 100

- | Bổ sung nghiệp vụ | 100 | 100

8,6 | Trung tâm dịch vụ việc làm | 543 | 543

* | Chi theo định mức: | 543 | 543

8,7 | T.tâm GD lao động xã hội | 4.490 | 4.490

* | Chi theo định mức: | 1.435 | 1.435

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 3.055 | 3.055

- | Phụ cấp theo TT 09 | 118 | 118

- | Phụ cấp theo TT 12 | 264 | 264

- | Chi chế độ cho đối tư­ợng theo 1621 | 2.673 | 2.673

8,8 | T.tâm C.hình P.hồi chức năng | 627 | 627

* | Chi theo định mức: | 557 | 557

* | Chi đặc thù nghề nghiệp: | 70 | 70

- | Phụ cấp theo TT 09 | 40 | 40

- | Phụ cấp theo TT 02 | 30 | 30

8,9 | Tr­ờng kỹ thuật Ngọc lặc | 861 | 861

9 | Ngành Xây dựng | 4.577 | 1.932 | 2.645

9,1 | Văn phòng Sở Xây dựng | 2.795 | 150 | 2.645

* | Chi theo định mức: | 2.170 | 2.170

* | Chi đặc thù: | 625 | 150 | 475

- | PC + Trang phục thanh tra | 80 | 80

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 80 | 80

- | Chuẩn bị công tác qui hoạch | 80 | 80

- | Ban chỉ đạo QĐ 20 | 25 | 25

- | BD, tập huấn N.vụ ngành | 150 | 150

- | KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường | 200 | 200

- | HĐ tổ chức Đảng | 10 | 10

9,2 | Tr­ờng Xây dựng | 1.782 | 1.782

10 | Ngành Giao thông vận tải | 26.416 | 21.737 | 687 | 3.992

10 | Văn phòng cơ quan Sở | 2.583 | 0 | 2.583

* | Chi theo định mức: | 1.890 | 1.890

* | Chi đặc thù: | 693 | 0 | 0 | 693

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Đặc thù chuyên ngành | 500 | 500

- | HĐ tổ chức Đảng | 23 | 23

- | Kinh phí chỉ đạo ch­ương trình GTNT | 50 | 50

10 | Thanh tra giao thông | 2.226 | 817 | 1.409

* | Chi theo định mức: | 2.038 | 817 | 1.221

* | Chi đặc thù: | 188 | 0 | 188

- | PC + Trang phục thanh tra | 188 | 188

10 | KP duy tu, BD, SC đ­ường tỉnh | 20.920 | 20.920

10 | Tr­ường DN KT N.vụ G.thông | 687 | 687

11 | Ngành N.nghiệp và PT NT | 31.703 | 7.917 | 6.312 | 17.474

11 | Văn phòng Sở N.nghiệp | 3.471 | 300 | 211 | 2.960

* | Chi theo định mức: | 2.275 | 2.275

* | Chi đặc thù: | 1.196 | 300 | 211 | 685

- | PC + Trang phục thanh tra | 39 | 39

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Đoàn KT L.ngành giống, P.bón | 30 | 30

- | Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi | 40 | 40

- | KP D.án hợp phần về chăn nuôi | 70 | 70

- | Dự án Giống CTNH (DANIDA) | 60 | 60

- | Th­ờng trực chống dịch cúm GC | 100 | 100

- | Đặc thù chuyên ngành | 500 | 500

- | BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng | 211 | 211

- | HĐ tổ chức Đảng | 26 | 26

11 | Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng | 4.766 | 4.766

- | Lang Chánh | 417 | 417

- | Sông Đằn | 364 | 364

- | Sim | 331 | 331

- | Sông Chàng | 417 | 417

- | Tĩnh Gia | 424 | 424

- | Sông Lò | 437 | 437

- | Như­ Xuân | 331 | 331

- | Hà Trung | 331 | 331

- | M­ường Lát | 371 | 371

- | Thạch Thành | 291 | 291

- | Na Mèo | 391 | 391

- | Thanh Kỳ | 331 | 331

- | Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu | 330 | 330

11 | Chi Cục Lâm nghiệp | 813 | 0 | 813

* | Chi theo định mức: | 663 | 663

* | Chi đặc thù: | 150 | 0 | 150

- | Tổ chức tết trồng cây | 50 | 50

- | HĐ kiểm tra khai thác rừng | 50 | 50

- | HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp | 50 | 50

11 | Trung tâm Khuyến nông | 1.284 | 0 | 1.284

* | Chi theo định mức: | 924 | 924

* | Chi đặc thù: | 360 | 0 | 360

- | Mô hình trình diễn UDKHKT | 290 | 290

- | XD chuyên mục trên báo, đài | 70 | 70

12 | Chi Cục Thuỷ lợi | 507 | 0 | 507

* | Chi theo định mức: | 507 | 507

* | Chi đặc thù:

12 | C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều | 4.582 | 1.020 | 3.562

* | Chi theo định mức: | 3.395 | 3.395

* | Chi đặc thù: | 1.187 | 1.020 | 167

- | PC + Trang phục KSV đê điều | 167 | 167

- | KP phòng chống lụt bão | 1.020 | 1.020

+ HĐ với T.tâm khí tư­ợng thuỷ văn | 494 | 494

+ HĐ với B­ưu điện tỉnh (Máy 15 W) | 401 | 401

+ C­ước phí công điện, đàm thoại | 70 | 70

+ Xăng dầu, mỡ bảo d­ưỡng âu cống | 55 | 55

12 | TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN | 396 | 396

* | Chi theo định mức: | 396 | 396

12 | TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi | 198 | 198

12 | TT K.nghiệm giống, V.t­ NN | 462 | 462

* | Chi theo định mức: | 396 | 396

* | Chi đặc thù: | 66 | 66

- | Lấy mẫu phân tích CL theo quy định | 66 | 66

11 | Chi Cục thú y | 4.574 | 0 | 4.574

* | Chi theo định mức: | 4.130 | 4.130

* | Chi đặc thù: | 444 | 0 | 444

- | PC + Trang phục | 269 | 269

- | Hoá chất xét nghiệm | 50 | 50

- | HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật | 125 | 125

11 | Chi Cục bảo vệ thực vật | 3.774 | 3.774

* | Chi theo định mức: | 3.570 | 3.570

* | Chi đặc thù: | 204 | 0 | 204

- | PC + Trang phục | 204 | 204

11 | TT n­ớc SH và VS MT NT | 400 | 400

* | Chi theo định mức: | 330 | 330

* | Chi đặc thù: | 70 | 70

- | Ban chỉ đạo n­ước sạch vệ sinh | 70 | 70

11 | Tr­ường T.học nông lâm nghiệp | 5.771 | 5.771

11 | Tr­ường DN BC NN & PTNT | 330 | 330

11 | Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp | 375 | 375 | (Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử)

12 | C.cục di dân & PT vùng KTM | 1.689 | 0 | 1.689

12 | Chi theo định mức: | 1.480 | 1.480

12 | Chi đặc thù: | 209 | 0 | 209

- | Tuyên truyền, vận động di dân | 90 | 90

- | Tìm kiếm địa bàn di dân | 70 | 70

- | Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư­ | 20 | 20

- | KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC | 20 | 20

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 9 | 9

13 | Chi Cục kiểm lâm | 22.989 | 8.600 | 14.389

13 | Chi theo định mức: | 12.405 | 12.405

13 | Chi đặc thù: | 10.584 | 8.600 | 1.984

- | PC + Trang phục Kiểm lâm | 1.972 | 1.972

- | Cập nhật diễn biến TN rừng | 700 | 700

- | PC sâu hại rừng trồng | 350 | 350

- | TH chỉ thị 12 về BVệ rừng | 200 | 200

- | Dự án PC cháy rừng | 2.565 | 2.565

- | Hỗ trợ công tác chống buôn lậu | 680 | 680

- | Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng | 905 | 905

- | XD các hạt và trạm kiểm lâm | 3.200 | 3.200 | (Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, L­ơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh)

- | HĐ tổ chức Đảng | 12 | 12

14 | Ngành Thuỷ sản | 7.614 | 1.676 | 2.595 | 3.343

14 | Văn phòng Sở Thuỷ sản | 2.499 | 557 | 1.942

* | Chi theo định mức: | 1.480 | 1.480

* | Chi đặc thù: | 1.019 | 557 | 462

- | PC + Trang phục thanh tra | 59 | 59

- | Xăng dầu tàu thanh tra ngư­ tr­ường | 557 | 557

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 80 | 80

- | BCĐ khai thác & PTDV H.cần | 60 | 60

- | Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển | 120 | 120

- | KP chỉ đạo CT PC lụt bão | 50 | 50

- | BCĐ SX giống hải sản | 50 | 50

- | KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm | 30 | 30

- | HĐ tổ chức Đảng | 13 | 13

14 | Trung tâm khuyến ng­ | 789 | 789 | 0

* | Chi theo định mức: | 429 | 429

* | Chi đặc thù: | 360 | 360

- | Mô hình trình diễn UDKHKT | 190 | 190

- | Tập huấn C.giao KHKT | 130 | 130

- | XD chuyên mục trên báo, đài | 40 | 40

14 | Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản | 1.401 | 0 | 1.401

* | Chi theo định mức: | 851 | 851

* | Chi đặc thù: | 550 | 0 | 550

- | Xăng dầu tàu kiểm ng­ | 430 | 430

- | KTra d­ l­ượng kháng sinh, VS | 50 | 50

- | Phí thông tin vô tuyến điện | 70 | 70

14 | TT N.cứu và SX giống H.sản | 330 | 330

15 | Tr­ờng trung học thuỷ sản | 2.595 | 2.595

15 | Ngành Th­ơng mại | 9.087 | 405 | 1.812 | 6.870 | 0

15 | Văn phòng Sở Th­ương mại | 1.634 | 0 | 1.634

* | Chi theo định mức: | 1.147 | 1.147

* | Chi đặc thù: | 487 | 0 | 487

- | PC + Trang phục thanh tra | 26 | 26

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 100 | 100

- | BCĐ xuất khẩu | 60 | 60

- | Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế | 100 | 100

- | Ch. Trình quản lý P.triển Chợ | 100 | 100

- | Chỉ đạo xúc tiến th­ương mại | 80 | 80

- | HĐ tổ chức Đảng | 21 | 21

15 | Trung tâm xúc tiến T.mại | 405 | 405

* | Chi theo định mức: | 198 | 198

* | Chi đặc thù: | 207 | 207

- | Bản tin th­ơng mại | 80 | 80

- | Duy trì trang WEB SITE | 100 | 100

- | Mua sắm trang thiết bị làm việc | 27 | 27

15 | Chi cục quản lý thị tr­ờng | 5.236 | 5.236

* | Chi theo định mức: | 4.385 | 4.385

* | Chi đặc thù: | 851 | 851

- | BCĐ chống buôn lậu | 80 | 80

- | Phụ cấp KSV thị tr­ờng | 497 | 497

- | Trang phục QLTT | 129 | 129

- | Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814 | 40 | 40

- | KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ | 105 | 105

15 | Tr­ờng D.nghề T.mại du lịch | 1.812 | 1.812

16 | Sở Du lịch | 1.460 | 1.460

16 | Chi theo định mức: | 888 | 888

16 | Chi đặc thù: | 572 | 572

- | PC + Trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Công tác xúc tiến du lịch | 340 | 340

- | Phát hành bản tin du lịch | 80 | 80

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 4 | 4

17 | Ngành Văn hoá thông tin | 33.454 | 8.421 | 23.231 | 1.802

17 | Văn phòng Sở Văn hoá | 3.554 | 180 | 1.572 | 1.802

* | Chi theo định mức: | 1.480 | 1.480

* | Chi đặc thù: | 322 | 0 | 0 | 322

- | PC + Trang phục thanh tra | 14 | 14

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | BCĐ đời sống VH khu dân cư­ | 170 | 170

- | HĐ tổ chức Đảng | 18 | 18

* | Chi sự nghiệp tại Sở | 1.752 | 180 | 1.572

- | Khen th­ởng | 150 | 150

- | Chỉ đạo XD làng bản CQVH | 200 | 200

- | Các HĐ Qlý VH + Bản tin | 224 | 224

- | Tập huấn N.vụ ngành | 180 | 180

- | HN biểu d­ương các GĐ T. biểu | 150 | 150

- | Đặc thù chuyên ngành | 250 | 250

- | Tổ chức các hoạt động văn hóa | 100 | 100

- | Đề tài khoa học cấp ngành | 100 | 100

- | Quy hoạch PTVH 2006-2010 | 398 | 398

17 | Các hoạt động văn hoá | 1.200 | 1.200

17 | HS thành nhà Hồ & hang Cmoong | 1.670 | 1.670

17 | Ban nghiên cứu lịch sử | 593 | 593

* | Chi theo định mức: | 330 | 330

* | Chi đặc thù: | 263 | 263

- | Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4 | 70 | 70

- | Biên soạn và xuất bản nghề thủ công | 65 | 65

- | Nghiên cứu lịch sử làng cổ | 30 | 30

- | Mở lớp tập huấn Lsử địa phương | 45 | 45

- | Biên soạn lịch sử văn hoá khác | 33 | 33

- | Kinh phí hoạt động của Hội sử | 20 | 20

18 | Ban Q.lý di tích - danh thắng | 1.560 | 1.560

* | Chi theo định mức: | 972 | 972

* | Chi đặc thù: | 588 | 588

- | BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh | 340 | 340

- | Xếp hạng 28 di tích | 90 | 90

- | Phát bằng công nhận 28 di tích | 28 | 28

- | Kiểm kê phân loại di tích huyện | 50 | 50

- | In sách di tích | 30 | 30

- | Tập huấn nghiệp vụ di tích | 30 | 30

- | Khảo sát chống xuống cấp di tích | 20 | 20

18 | Ban Q.lý dự án Lam kinh | 451 | 451

18 | Báo văn hoá thông tin | 579 | 579

* | Chi theo định mức: | 528 | 528

* | Chi đặc thù: | 51 | 51

- | Cấp bù phát hành báo | 51 | 51

18 | Trung tâm văn hóa thông tin | 1.712 | 1.712

* | Chi theo định mức: | 1.023 | 1.023

* | Chi đặc thù: | 689 | 689

- | Hội diễn toàn quốc 5 cuộc | 200 | 200

- | Hội thi tranh cổ động | 94 | 94

- | Liên hoan thông tin cổ động | 180 | 180

- | Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh | 60 | 60

- | Dựng cụm cổ động | 120 | 120

- | Mở lớp VHTT cơ sở | 35 | 35

18 | Th­ viện khoa học tổng hợp | 1.669 | 1.669

* | Chi theo định mức: | 891 | 891

* | Chi đặc thù: | 778 | 778

- | Mua sách tại Th­ư viện tỉnh | 200 | 200

- | Báo, tạp chí th­ viện | 80 | 80

- | Sao chụp tài liệu Hán nôm | 60 | 60

- | Tổ chức hội báo xuân | 30 | 30

- | Tổ chức hội thư­ pháp | 30 | 30

- | Hội diễn văn nghệ toàn ngành T. viện | 40 | 40

- | Hội thi th­ viện giỏi toàn tỉnh, Q. Gia | 77 | 77

- | Tập huấn nghiệp vụ th­ viện | 20 | 20

- | Đóng sửa sách, báo | 60 | 60

- | Kinh phí sửa chữa phòng đọc đa năng | 141 | 141

- | Khai thác CNTT trong TV, kho sách | 40 | 40

17.10 | Bảo tàng tổng hợp | 1.186 | 1.186

* | Chi theo định mức: | 746 | 746

* | Chi đặc thù: | 440 | 440

- | Xác định s­ưu tầm hiện vật | 250 | 250

- | Tr­ng bày lư­u động | 120 | 120

- | Hội thảo c. tác bảo tàng truyền thống | 20 | 20

- | Dịch tài liệu cổ | 20 | 20

- | Xây dựng bộ s­u tập hiện vật | 30 | 30

17 | Đoàn chèo | 1.680 | 1.680

* | Chi theo định mức: | 1.155 | 1.155

* | Chi đặc thù: | 525 | 525

- | Phụ cấp thanh sắc | 67 | 67

- | Dựng vở mới | 201 | 201

- | Khôi phục vở cũ | 43 | 43

- | Đào tạo diễn viên tại chỗ | 20 | 20

- | Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi | 194 | 194

17 | Đoàn cải l­ương | 1.617 | 1.617

* | Chi theo định mức: | 1.024 | 1.024

* | Chi đặc thù: | 593 | 593

- | Phụ cấp thanh sắc | 71 | 71

- | Dựng vở mới | 200 | 200

- | Khôi phục vở cũ | 42 | 42

- | Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi | 180 | 180

- | Đào tạo diễn viên tại chỗ | 20 | 20

- | Tổ chức ngày hội văn công | 80 | 80

17 | Đoàn tuồng | 1.698 | 1.698

* | Chi theo định mức: | 1.130 | 1.130

* | Chi đặc thù: | 568 | 568

- | Phụ cấp thanh sắc | 108 | 108

- | Dựng vở mới | 201 | 201

- | Khôi phục vở cũ | 43 | 43

- | Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi | 196 | 196

- | Đào tạo diễn viên tại chỗ | 20 | 20

17 | Nhà hát ca múa - kịch L.sơn | 3.604 | 3.604

* | Chi theo định mức: | 2.575 | 2.575

* | Chi đặc thù: | 1.029 | 1.029

- | Phụ cấp thanh sắc | 144 | 144

- | Dựng vở mới | 402 | 402

- | Khôi phục vở cũ | 86 | 86

- | Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi | 397 | 397

17 | TT triển lãm - hội chợ - Q.cáo | 648 | 648

* | Chi theo định mức: | 548 | 548

* | Chi đặc thù: | 100 | 100

- | Hỗ trợ triển lãm chính trị | 100 | 100

17 | TT phát hành phim & CB | 1.342 | 1.342

* | Chi theo định mức: | 957 | 957

* | Chi đặc thù: | 385 | 385

CP cho 1.500 buổi chiếu | 293 | 293

KP đối ứng máy chiếu phim | 92 | 92

17 | Tr­ờng CĐ VHNT | 8.691 | 8.241 | 450

TĐ | Chi theo ĐM đào tạo | 8.232 | 8.232

- | Đào tạo cán bộ văn hoá xã | 450 | 450

- | HĐ tổ chức Đảng | 9 | 9

18 | Ngành Giáo dục & Đào tạo | 179.595 | 176.523 | 3.072

18 | Văn phòng Sở Giáo dục | 13.041 | 9.969 | 3.072

* | Chi theo định mức: | 2.905 | 2.905

* | Chi đặc thù: | 167 | 167

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 19 | 19

- | PC + Trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

* | Chi sự nghiệp tại Sở | 9.969 | 9.969

- | Công tác chỉ đạo ngành | 500 | 500

- | Mua máy quét bài thi trắc nghiệm | 292 | 292

- | Khen th­ưởng | 550 | 550

- | BCĐ KCH tr­ờng học | 90 | 90

- | Bồi d­ưỡng TX theo chu kỳ | 391 | 391

- | Điều dư­ỡng Gviên vùng cao | 500 | 500

- | Tài liệu C.môn + Bản tin Nội bộ | 440 | 440

- | Thi học sinh giỏi tỉnh | 480 | 480

- | Thi Giáo viên giỏi tỉnh | 280 | 280

- | Thi TDTT các cấp học | 320 | 320

- | Tập huấn chuyên môn | 310 | 310

- | Đề tài khoa học cấp ngành | 487 | 487

- | Tuyển Lớp 10 + Thi TN Lớp 12 | 1.542 | 1.542

- | Tổng kết năm học + 20/11 | 120 | 120

- | Thi tiếng hát HSSV toàn quốc | 90 | 90

- | Thi Olimpic chính trị | 20 | 20

- | Thi trắc nghiệm 3 môn | 225 | 225

- | Hội khoẻ phù đổng | 2.900 | 2.900

- | Đánh giá chất l­ượng giáo viên | 200 | 200

- | Hội thảo giao ban các tr­ờng MNúi | 82 | 82

- | XD các Ctr Ptriển của ngành | 150 | 150

18 | Tr­ờng THPT dân tộc nội trú | 6.357 | 6.357

TĐ | Chế độ học bổng học sinh | 2.330 | 2.330

BHYT cho học sinh | 48 | 48

HĐ tổ chức Đảng | 11 | 11

18 | Tr­ờng THPT Lam Sơn | 5.954 | 5.954

TĐ | Chế độ học bổng học sinh | 466 | 466

Khuyến khích giáo viên theo QĐ 1681 | 190 | 190

Tiền ăn cho đội tuyển Quốc gia | 649 | 649

18 | TT G.dục Kỹ thuật tổng hợp | 1.405 | 1.405

19 | TT G.dục thư­ờng xuyên | 1.893 | 1.893

TĐ | Hoạt động tổ chức Đảng | 6 | 6

19 | Tr­ờng Trung học sư­ phạm | 6.194 | 6.194

19 | Khối PTTH Huyện | 144.751 | 144.751

19 | Tr­ờng Chính trị tỉnh | 6.145 | 6.145

TĐ | Hoạt động tổ chức Đảng | 15 | 15

20 | Tr­ờng ĐH Hồng Đức (SNCT) | 40.155 | 40.155

TĐ | Chế độ Đ. tạo học sinh Lào + cử tuyển | 1.954 | 1.954

Dự thảo Quốc gia "Quốc triều H.luật" | 85 | 85

21 | Ngành T­ pháp | 3.884 | 548 | 3.336

21 | Văn phòng Sở T­ pháp | 2.697 | 2.697

* | Chi theo định mức: | 1.221 | 1.221

* | Chi đặc thù: | 1.476 | 1.476

- | PC + Trang phục thanh tra | 14 | 14

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | TH C.tr CCHC theo QĐ 2387 | 30 | 30

- | Hội đồng GD PBiến P.Luật | 220 | 220

- | N.cao nhận thức PL cho MNúi | 400 | 400

- | Thẩm định văn bản pháp quy | 60 | 60

- | Rà soát VB pháp quy đã ban hành | 60 | 60

- | Hội thi hoà giải viên giỏi | 70 | 70

- | Mua sổ kép hộ tịch l­ưu tại Sở | 70 | 70

- | Nâng cao nhận thức PL xã, phường | 420 | 420

- | HĐ tổ chức Đảng | 12 | 12

21 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 350 | 350

* | Chi theo định mức: | 165 | 165

* | Chi đặc thù: | 185 | 185

- | KP cộng tác viên | 185 | 185

21 | Phòng công chứng NN số 1 | 234 | 234

* | Chi theo định mức: | 234 | 234

21 | Phòng công chứng NN số 2 | 204 | 204

* | Chi theo định mức: | 195 | 195

* | Chi đặc thù: | 9 | 9

- | Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc | 9 | 9

22 | Phòng công chứng NN số 3 | 201 | 201

* | Chi theo định mức: | 195 | 195

* | Chi đặc thù: | 6 | 6

- | Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc | 6 | 6

22 | Trung tâm bán đấu giá tài sản | 198 | 198

* | Chi theo định mức: | 198 | 198

22 | NgànhY tế | 209.775 | 7.835 | 199.947 | 1.993

22 | Văn phòng Sở y tế | 5.416 | 500 | 2.923 | 1.993

* | Chi theo định mức: | 1.820 | 1.820

* | Chi đặc thù: | 173 | 0 | 0 | 173

- | PC + Trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 25 | 25

* | Chi sự ngiệp tại Sở | 3.423 | 500 | 2.923

- | Hội đồng giám định Y khoa | 605 | 605

- | Hội Y d­ược học | 30 | 30

- | Hội Y tá điều d­ưỡng | 60 | 60

- | Tổ chức giám định pháp Y | 71 | 71

- | Khen th­ưởng | 211 | 211

- | Đào tạo bác sỹ Miền núi | 500 | 500

- | Đào tạo y tế thôn bản | 486 | 486

- | Ban QL KCB NN +TE d­ới 6 tuổi | 50 | 50

- | T.huấn chuyển giao tin học QL BViện | 110 | 110

- | Qlý CTrình mục tiêu Q.Gia | 60 | 60

- | Tập huấn CM CB Y tế cơ sở | 150 | 150

- | KP Điều d­ưỡng cán bộ y tế vùng cao | 250 | 250

- | Hội thi Y tá điều d­ỡng | 20 | 20

- | HĐ quân dân Y kết hợp | 115 | 115

- | BD cán bộ y tế tỉnh Hủa Phăn | 50 | 50

- | Đề tài KHọc cấp ngành | 255 | 255

- | Đặc thù chuyên ngành | 90 | 90

- | Cấp cứu ng­ười bị nạn trong thiên tai | 150 | 150

- | KP giám sát và chỉ đạo CM Y tế CS | 60 | 60

- | Các HĐ truyền thống ngành | 40 | 40

- | Chi phí thẩm định giá thuốc đấu thầu | 60 | 60

22 | TT PC S.rét KST và côn trùng | 2.044 | 2.044

22 | TT giáo dục truyền thông SK | 894 | 894

TĐ | Bản tin TT sức khoẻ | 180 | 180

22 | TT K.nghiệm D.phẩm và MP | 1.275 | 1.275

23 | Trung tâm y tế dự phòng | 2.209 | 2.209

23 | TT phòng chống bệnh da liễu | 2.563 | 2.563

23 | TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản | 1.704 | 1.704

23 | Trung tâm Nội tiết | 2.178 | 2.178

TĐ | KP duy trì PC b­ớu cổ | 342 | 342

23 | Trung tâm PC HIV/AIDS | 1.295 | 1.295

* | Chi theo định mức: | 1.011 | 1.011

* | Chi đặc thù: | 284 | 284

- | KP đối ứng Dự án | 164 | 164

- | BS KP th­ường xuyên 2006 mới tách | 120 | 120

22.10 | Bệnh viên chống lao | 7.112 | 7.112

22 | Bệnh viên tâm thần | 7.841 | 7.841

* | Chi theo định mức: | 7.112 | 7.112

* | Chi đặc thù: | 729 | 729

- | Bù 50% K. phí tăng 47 gi­ờng bệnh | 729 | 729

22 | Bệnh viện điều d­ưỡng | 3.570 | 3.570

22 | Bệnh viên Đa khoa tỉnh | 26.211 | 26.211

* | Chi theo định mức: | 22.320 | 22.320

* | Chi đặc thù: | 3.891 | 3.891

- | Bù 50% K. phí tăng 164 g­ờng bệnh | 2.952 | 2.952

Dự án xử lý rác thải | 911 | 911

HĐ tổ chức Đảng | 28 | 28

22 | Bệnh viên phụ sản | 8.998 | 8.998

* | Chi theo định mức: | 7.480 | 7.480

* | Chi đặc thù: | 1.518 | 1.518

- | Bù 50% K. phí tăng 54 g­ờng bệnh | 918 | 918

- | Dự án xử lý rác thải | 584 | 584

- | HĐ tổ chức Đảng | 16 | 16

22 | Bệnh viên y học dân tộc | 4.500 | 4.500

22 | Bệnh viện mắt | 2.804 | 2.804

22 | Bệnh viên Đa khoa Ngọc Lặc | 6.800 | 6.800

22 | Tr­ường Cao đẳng Y tế | 7.335 | 7.335

TĐ | HĐ tổ chức Đảng | 16 | 16

22 | Khối Bệnh viên đa khoa huyện | 84.760 | 84.760

22.20 | Khối TT Y tế dự phòng huyện | 30.266 | 30.266

23 | Ngành D.số - G.đình và TE | 3.623 | 969 | 1.298 | 1.356

23 | Văn phòng cơ quan | 3.425 | 969 | 1.100 | 1.356

* | Chi theo định mức: | 1.110 | 1.110

* | Chi đặc thù: | 1.215 | 969 | 0 | 246

- | Hợp đồng TH Ctrình mục tiêu tại VP | 120 | 120

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | TW BS Ctr trẻ em lang thang | 969 | 969

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 6 | 6

* | Hợp đồng TH Ctrình MT tại huyện | 1.100 | 1.100

23 | Trung tâm TV DV D.số GĐ & TE | 198 | 198

24 | Ngành Công nghiệp | 7.254 | 185 | 5.145 | 1.924

24 | Văn phòng Sở công nghiệp | 1.944 | 20 | 0 | 1.924

* | Chi theo định mức: | 1.517 | 1.517

* | Chi đặc thù: | 427 | 20 | 0 | 407

- | PC + Trang phục thanh tra | 28 | 28

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | BCĐ dự án NLư­ợng nông thôn | 50 | 50

- | Lập KH XD Đề án QH PTCN sinh học | 20 | 20

- | HĐ tổ chức Đảng | 9 | 9

- | Đặc thù chuyên ngành | 200 | 200

24 | Trung tâm khuyến công | 165 | 165 | (Đến hết năm 2009)

* | Chi theo định mức: | 165 | 165

* | Chi đặc thù: | 0

24 | Tr­ờng Kỹ thuật Công nghiệp | 5.145 | 5.145

TĐ | HĐ tổ chức Đảng | 10 | 10

25 | Ngành Tài nguyên và MT | 15.706 | 11.049 | 2.500 | 2.157

25 | Văn phòng Sở TN và MT | 13.928 | 9.271 | 2.500 | 2.157

* | Chi theo định mức: | 1.980 | 1.980

* | Chi đặc thù: | 177 | 0 | 0 | 177

- | PC + Trang phục thanh tra | 42 | 42

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 15 | 15

* | Chi sự nghiệp tại Sở | 9.106 | 9.106 | 0

- | Đo đạc lập bản đồ Đ.chính | 8.400 | 8.400

- | Giao đất lâm nghiệp và tách hộ | 400 | 400

- | XD cơ sở dữ liệu đất đai | 306 | 306

* | Chi sự nghiệp môi tr­ờng | 2.500 | 2.500

* | Trung tâm l­u trữ | 165 | 165

25 | Văn phòng đăng ký QSDĐ | 504 | 504

* | Chi theo định mức: | 429 | 429

* | Chi đặc thù: | 75 | 75

- | Chỉnh lý biến động đất đai | 75 | 75

25 | Đoàn mỏ địa chất | 924 | 924

* | Chi theo định mức: | 924 | 924

25 | TT quan trắc và bảo vệ môi tr­ờng | 350 | 350

26 | Ngành Thể dục thể thao | 25.569 | 4.747 | 19.490 | 1.332

26 | Văn phòng Sở TDTT | 14.637 | 0 | 13.305 | 1.332

* | Chi theo định mức: | 1.184 | 1.184

* | Chi đặc thù: | 148 | 148

- | PC + Trang phục thanh tra | 14 | 14

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 14 | 14

* | Chi sự nghiệp tại Sở | 13.305 | 13.305

- | Khen th­ởng | 150 | 150

- | Tiền công HLV,VĐV thành tích cao | 3.600 | 3.600

- | Tiền ăn tập luyện thi đấu HLV,VĐV | 4.514 | 4.514

- | Chi phí tập luyện + thi đấu | 2.124 | 2.124

- | Tổ chức các giải thi đấu tỉnh | 900 | 900

- | Chi phí thi đấu các giải QGia | 1.917 | 1.917

- | HĐ các ngày lễ | 100 | 100

26 | Liên đoàn bóng đá | 185 | 185

* | Chi theo định mức: | 33 | 33

* | Chi đặc thù: | 152 | 152

- | Tập huấn trọng tài | 32 | 32

- | Đại hội nhiệm kỳ | 40 | 40

- | Quần áo cho trọng tài | 80 | 80

26 | Đoàn bóng đá | 6.000 | 6.000

26 | Trư­ờng T.học T.dục thể thao | 4.747 | 4.747

27 | Ngành P.thanh và T.hình | 9.450 | 1.923 | 7.527

27 | Văn phòng Đài PTTH | 7.527 | 7.527

* | Chi theo định mức: | 3.470 | 3.470

* | Chi đặc thù: | 4.057 | 4.057

- | Nhuận bút | 1.221 | 1.221

- | Khen thư­ởng | 50 | 50

- | KP dựng chư­ơng trình | 566 | 566

- | Tăng thời lư­ợng phát sóng | 800 | 800

- | Truyền hình tiếng Dân tộc | 1.420 | 1.420

27 | Tr­ờng KT P.thanh, T.hình | 1.923 | 1.923

28 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | 31.893 | 1.992 | 280 | 29.621

* | Chi th­ờng xuyên | 11.018 | 11.018

* | Chi nghiệp vụ: | 20.875 | 1.992 | 280 | 18.603

- | Phụ cấp dân quân tự vệ | 12.369 | 12.369

- | Đ. tạo xã đội tr­ởng, BD kiến thức QP | 1.992 | 1.992

- | Trang phục dân quân | 6.234 | 6.234

- | Xét nghiệm HIV tuyển quân | 280 | 280

29 | Bộ chỉ huy BĐ biên phòng | 5.240 | 150 | 110 | 4.980

* | Chi th­ờng xuyên | 4.620 | 4.620

* | Chi nghiệp vụ: | 620 | 150 | 110 | 360

- | Ban CĐ tìm kiếm cứu nạn | 150 | 150

- | Tặng quà già làng trư­ởng bản | 110 | 110

- | Ban biên giới | 360 | 360

30 | Công an tỉnh | 10.300 | 610 | 9.690

* | Chi th­ường xuyên | 6.675 | 6.675

* | Chi nghiệp vụ: | 3.625 | 610 | 3.015

- | Đào tạo Tr­ởng công an xã, thị trấn | 610 | 610

- | Trang phục công an xã | 3.015 | 3.015

31 | Liên minh các HTX | 3.013 | 2.326 | 687

31 | Văn phòng cơ quan | 1.537 | 850 | 687

* | Chi theo định mức: | 680 | 680

* | Chi đặc thù: | 857 | 850 | 7

- | Đào tạo cán bộ HTX | 850 | 850

- | HĐ tổ chức Đảng | 7 | 7

31 | Tr­ường D.nghề thủ C.nghiệp | 1.476 | 1.476

32 | Ban Dân tộc | 1.744 | 0 | 1.744

32 | Chi theo định mức: | 1.110 | 1.110

32 | Chi đặc thù: | 634 | 0 | 634

- | PC + Trang phục thanh tra | 7 | 7

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | HĐ tổ chức Đảng | 7 | 7

- | Đặc thù chuyên ngành | 500 | 500

33 | Sở Nội vụ | 1.904 | 1.904

33 | Chi theo định mức: | 1.480 | 1.480

33 | Chi đặc thù: | 424 | 424

- | PC + Trang phục thanh tra | 14 | 14

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Tr. khai Ctr CCHC theo QĐ 2387 | 140 | 140

- | BCĐ cải cách hành chính | 90 | 90

- | BCĐ thực hiện quy chế dân chủ | 60 | 60

34 | Sở B­u chính viễn thông | 1.362 | 100 | 1.262

34 | Chi theo định mức: | 962 | 962

34 | Chi đặc thù: | 400 | 100 | 300

- | PC + Trang phục thanh tra | 7 | 7

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | Đoàn Ktra liên ngành về iternet | 50 | 50

- | Ban chỉ đạo công nghệ T.tin | 100 | 100

- | Cam kết 3 tỉnh TH - NA - HT | 20 | 20

- | Tập huấn N.vụ b­u chính huyện | 100 | 100

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 3 | 3

35 | Ban Tôn giáo | 775 | 775

* | Chi theo định mức: | 429 | 429

* | Chi đặc thù: | 346 | 346

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo | 30 | 30

- | Chính sách tôn giáo QĐ 16 | 196 | 196

36 | Ban Q.lý khu KT Nghi Sơn | 4.325 | 2.400 | 1.925

* | Chi theo định mức: | 1.925 | 1.925

* | Chi đặc thù: | 2.400 | 2.400 | 0

- | Chi xúc tiến đầu t­ khu đô thị NS | 1.300 | 1.300

- | Hoạt động quảng bá các KCN | 700 | 700

- | Hoạt động VPĐD tại Hà Nội | 400 | 400

37 | Ban thi đua khen th­ởng | 9.051 | 761 | 3.500 | 4.790

* | Chi theo định mức: | 390 | 390

* | Chi đặc thù: | 3.091 | 241 | 0 | 2.850

- | Tr.khai QĐ 98/2006/QĐ-TTg | 2.350 | 2.350

- | Công tác nghiệp vụ thi đua | 500 | 500

- | Nhập dữ liệu thi đua khen th­ưởng | 241 | 241

* | Kinh phí thi đua khen th­ởng | 5.570 | 520 | 3.500 | 1.550

+ TW khen | 1.000 | 1.000

+ Địa ph­ương khen định kỳ | 2.070 | 520 | 1.550

+ Địa ph­ương khen thành tích cao | 2.000 | 2.000

+ Khen đột xuất khác | 500 | 500

38 | Tỉnh hội phụ nữ | 1.849 | 120 | 1.729

38 | Chi theo định mức: | 1.480 | 1.480

38 | Chi đặc thù: | 369 | 120 | 249

- | Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ | 80 | 80

- | Khen th­ưởng | 50 | 50

- | Kinh phí bồi d­ưỡng, tập huấn CM | 120 | 120

- | Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội | 100 | 100

- | Đoàn ĐB đi dự Đại hội TW | 13 | 13

- | HĐ tổ chức Đảng | 6 | 6

39 | Đoàn T.niên CSHCM tỉnh | 4.898 | 1.815 | 3.083

39 | Văn phòng cơ quan Đoàn | 3.003 | 0 | 3.003

* | Chi theo định mức: | 2.160 | 2.160

* | Chi đặc thù: | 843 | 0 | 843

- | Hội thi tin học trẻ kh.chuyên | 50 | 50

- | Chiến dịch hè | 50 | 50

- | Tháng Thanh niên | 50 | 50

- | Chiến l­ợc phát triển T.niên | 60 | 60

- | Nghiệp vụ HĐ tổ chức Đoàn | 100 | 100

- | Gặp mặt cháu ngoan | 60 | 60

- | Khen thư­ởng | 50 | 50

- | Thi Luật thanh niên | 45 | 45

- | Liên hoan thanh niên tiên tiến | 70 | 70

- | Liên hoan tiếng hát dân ca | 50 | 50

- | KP đại hội Đoàn | 250 | 250

- | HĐ tổ chức Đảng | 8 | 8

39 | Hội liên hiệp Thanh niên | 40 | 40

39 | Hội đồng đội | 40 | 40

39 | TT B.d­ưỡng G.dục thanh TN | 1.815 | 1.815

40 | Đoàn cơ quan cấp tỉnh | 330 | 330

TĐ | Đại hội nhiệm kỳ | 50 | 50

41 | Mặt trận tổ quốc | 2.537 | 100 | 50 | 2.387

41 | Chi theo định mức: | 1.240 | 1.240

41 | Chi đặc thù: | 1.297 | 100 | 50 | 1.147

- | Cấp Báo Đại đoàn kết cho xã | 240 | 240

- | BCĐ đời sống mới khu D.c­ | 150 | 150

- | HĐ của uỷ viên uỷ ban MTTQ | 80 | 80

- | Tổ chức tiếp xúc cử tri | 60 | 60

- | HĐ của Hội ng­ời cao tuổi | 120 | 120

- | HĐ của UB đoàn kết C. giáo | 100 | 100

- | Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn | 100 | 100

- | Khen th­ưởng | 120 | 120

- | Nghiệp vụ quản lý ngành | 120 | 120

- | In GCN " Gia đình.....hiếu thảo" | 150 | 150

- | HĐ tổ chức Đảng | 7 | 7

- | Quà các cụ trên 100 tuổi | 50 | 50

42 | Hội nông dân tỉnh | 2.088 | 120 | 1.968

42 | Chi theo định mức: | 1.560 | 1.560

42 | Chi đặc thù: | 528 | 120 | 408

- | Khen th­ưởng | 40 | 40

- | Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội | 100 | 100

- | Hội thi nông dân đua tài | 150 | 150

- | Hội nghị nông dân điển hình | 70 | 70

- | Thực hiện CT 26 | 40 | 40

- | Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội | 120 | 120

- | HĐ tổ chức Đảng | 8 | 8

43 | Hội cựu chiến binh | 1.124 | 60 | 1.064

43 | Chi theo định mức: | 720 | 720

43 | Chi đặc thù: | 404 | 60 | 344

- | Khen th­ởng | 30 | 30

- | Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội | 100 | 100

- | Đại hội nhiệm kỳ | 200 | 200

- | Bồi d­ỡng tập huấn chuyên môn | 60 | 60

- | KP đoàn ĐB đi dự Đại hội TW | 10 | 10

- | HĐ tổ chức Đảng | 4 | 4

44 | Hội chữ thập đỏ | 793 | 793

44 | Chi theo định mức: | 400 | 400

44 | Chi đặc thù: | 393 | 393

- | HĐ Ban vận động hiến máu | 60 | 60

- | Lập, triển khai các D.án nhận V.trợ | 150 | 150

- | Chi phí vận chuyển hàng cứu trợ | 30 | 30

- | Bồi d­ưỡng tập huấn chuyên môn | 80 | 80

Tiếp đón các tổ chức nhân đạo | 70 | 70

- | HĐ tổ chức Đảng | 3 | 3

45 | Hội ng­ời mù tỉnh | 1.006 | 525 | 238 | 243

45 | Chi theo định mức: | 240 | 240

45 | Chi đặc thù: | 766 | 525 | 238 | 3

- | Chế độ học tập cho HS mù | 290 | 290

- | Chế độ giáo viên | 145 | 145

- | VPP phục vụ giảng dạy | 90 | 90

- | CĐ trợ cấp cho Lãnh đạo hội | 68 | 68

- | Bổ sung chi HĐ th­ờng xuyên | 120 | 120

- | Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết | 50 | 50

- | HĐ tổ chức Đảng | 3 | 3

46 | Hội Nhà báo | 493 | 75 | 35 | 383

46 | Chi theo định mức: | 280 | 280

46 | Chi đặc thù: | 213 | 75 | 35 | 0 | 103

- | KP tổ chức hội Báo xuân | 60 | 60

- | Quỹ giải th­ưởng báo chí | 40 | 40

- | Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội | 35 | 35

- | TW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm | 75 | 75

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 3 | 3

47 | Hội văn học nghệ thuật | 863 | 260 | 0 | 603

47 | Chi theo định mức: | 400 | 400

47 | Chi đặc thù: | 463 | 260 | 0 | 203

- | KP trại sáng tác, hội thảo | 70 | 70

- | Tài trợ sáng tác | 50 | 50

- | Trao giải th­ưởng Lê Thánh Tông | 30 | 30

- | Hỗ trợ triển lãm mỹ thuật, ảnh | 50 | 50

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 3 | 3

- | TW hỗ trợ sáng tạo VHNT | 260 | 260

48 | Tạp chí xứ Thanh | 420 | 420

48 | Chi theo định mức: | 280 | 280

48 | Chi đặc thù: | 140 | 140

- | KP xuất bản tạp chí xứ Thanh | 100 | 100

- | Thi sáng tác truyện ngắn | 40 | 40

49 | Hội đông Y | 498 | 75 | 423

49 | Chi theo định mức: | 360 | 360

49 | Chi đặc thù: | 138 | 75 | 63

- | Bồi d­ưỡng, tập huấn cán bộ Hội | 75 | 75

- | HĐ nghiệp vụ hội | 60 | 60

- | HĐ tổ chức Đảng | 3 | 3

50 | Liên hiệp các Hội KHKT | 473 | 167 | 306

50 | Chi theo định mức: | 160 | 160

50 | Chi đặc thù: | 313 | 167 | 146

- | Phụ cấp lãnh đạo hội | 23 | 23

- | HĐ nghiệp vụ hội | 60 | 60

- | KP đối ứng dự án luồng bản địa | 30 | 30

- | Hỗ trợ xuất bản tạp chí Khoa học | 37 | 37

- | Chuyển giao tiến bộ KHKT | 60 | 60

- | Hội thi sáng tạo kỹ thuật | 100 | 100

- | HĐ tổ chức Đảng | 3 | 3

51 | Hội làm v­ờn | 346 | 346

51 | Chi theo định mức: | 160 | 160

51 | Chi đặc thù: | 186 | 186

- | Phụ cấp lãnh đạo hội | 23 | 23

- | XD mô hình hầm BIOGA | 100 | 100

- | Hoạt động nghiệp vụ Hội | 60 | 60

- | Hoạt động tổ chức Đảng | 3 | 3

52 | Hội Luật gia | 140 | 140

TĐ | Bổ sung nghiệp vụ Hội | 90 | 90

53 | Hội khuyến học | 162 | 40 | 122

TĐ | Phụ cấp lãnh đạo hội | 29 | 29

Xuất bản nội san khuyến học | 40 | 40

Hội nghị gia đình hiếu học Lần 2 | 33 | 33

Bổ sung nghiệp vụ Hội | 60 | 60

54 | Hội bảo trợ NTT & TE mồ côi | 89 | 89

TĐ | Chế độ PC lãnh đạo Hội | 29 | 29

Bổ sung nghiệp vụ Hội | 60 | 60

55 | Câu lạc bộ Hàm Rồng | 160 | 160

TĐ | Chế độ PC lãnh đạo Hội | 40 | 40

Bổ sung nghiệp vụ Hội | 120 | 120

56 | Hội Cựu TNXP | 135 | 135

TĐ | Chế độ PC lãnh đạo Hội | 30 | 30

Bổ sung nghiệp vụ Hội | 60 | 60

Lập , thẩm định hồ sơ TNXP | 45 | 45

57 | Hội nạn nhân chất độc MDC | 129 | 129

TĐ | Chế độ PC lãnh đạo Hội | 29 | 29

Bổ sung nghiệp vụ Hội | 60 | 60

ĐTra, Ksát, c. cấp hồ sơ nạn nhân | 40 | 40

58 | Hội thẩm ND (Toà án) | 147 | 147

TĐ | Hoạt động của Đoàn hội thẩm | 47 | 47

Bồi dư­ỡng hội thẩm nhân dân | 100 | 100

59 | Hỗ trợ c­ỡng chế thi hành án DSự | 150 | 150

II | Sở TC chi các Quỹ và trả lãi vay | 149.797 | 10.000 | 1.097 | 138.700

1 | Quỹ cho vay qua NH chính sách | 10.000 | 10.000

2 | KCB cho trẻ em d­ới 6 tuổi | 38.000 | 38.000

3 | Mua thẻ BHYT cho ngư­ời nghèo | 94.400 | 94.400

4 | Mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh | 6.300 | 6.300

5 | Trả lãi vay XD Trư­ờng | 1.097 | 1.097

III | Chi theo các QĐ mục tiêu | 280.498 | 6.389 | 96.500 | 31.891 | 77.698 | 15.700 | 1.000 | 1.300 | 0 | 12.484 | 1.000 | 11.000 | 1.500 | 0 | 24.036

1 | Sự nghiệp kinh tế | 84.690 | 3.190 | 81.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 500

1,1 | Sở Tài chính trình | 52.500 | 0 | 52.000 | 500

- | Chính sách Chăn nuôi, trồng trọt | 28.000 | 28.000

- | Chính sách giống thuỷ sản | 2.000 | 2.000

- | Chính sách phát triển vùng NL | 2.000 | 2.000

- | KP xúc tiến th­ương mại và đầu tư | 2.000 | 2.000

- | Quỹ bảo lành TD DN nhỏ và vừa | 10.000 | 10.000

- | Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn | 2.500 | 2.000 | 500

- | Hỗ trợ cải tạo l­ưới điện nông thôn | 6.000 | 6.000

1,2 | Sở Giao thông vận tải trình | 18.000 | 18.000

- | Chính sách PT Giao thông NT | 18.000 | 18.000

1,3 | Sở B­u chính viễn thông trình | 6.000 | 6.000

- | KP ứng dụng CNTT trong CQ QLNN | 4.200 | 4.200

- | KP ứng dụng CNTT trong CQ Đảng | 1.800 | 1.800

1,4 | Sở Công nghiệp trình | 3.000 | 3.000

- | Phát triển CN & Tiểu TCN | 3.000 | 3.000

1,5 | Sở Th­ương mại trình | 2.000 | 2.000

- | Th­ởng xuất khẩu | 2.000 | 2.000

1,6 | Sở Nông nghiệp & PTNT | 1.590 | 1.590 | 0

- | KP thực hiện ch­ương trình PTN.nghiệp | 1.590 | 1.590

1,7 | Chi cục di dân & PT vùng KTM | 1.600 | 1.600

- | Ch­ơng trình bố trí dân c­ư | 1.600 | 1.600

2 | Sự nghiệp môi tr­ờng | 31.891 | 31.891

2,1 | Sở Tài nguyên & M. tr­ờng trình | 23.891 | 0 | 23.891

- | Chi TX hoạt động SNMT | 2.000 | 2.000

- | Chi theo các dự án | 21.891 | 21.891

2,2 | Chi từ nguồn thu phí B vệ M. tr­ường | 8.000 | 8.000

3 | Chi trợ giá (Ban Dân tộc trình) | 15.500 | 15.500

* | Trợ giá, trợ cuớc mặt hàng CS | 15.500 | 15.500

4 | Sự nghiệp Giáo dục - Đ.tạo | 77.698 | 0 | 0 | 77.698

4,1 | Sở Tài chính trình | 52.498 | 52.498

- | Đào tạo nâng cao cán bộ QLNN | 1.000 | 1.000

- | PC thu hút + GVMN tuyển mới | 10.000 | 10.000

- | H­u tr­ước tuổi | 25.000 | 25.000

- | Liên kết đề án với ĐH Hồng Đức | 7.498 | 7.498

- | Chính sách xã hội hoá | 9.000 | 9.000

4,2 | Sở Nội vụ trình | 3.200 | 3.200

- | Kinh phí Đ.tạo, B.dư­ỡng CBCC | 3.200 | 3.200

4,3 | Sở Giáo dục & đào tạo trình | 22.000 | 22.000

- | NQ 37, NQ 39 | 12.000 | 12.000

- | Thay sách và Thông t­ 30 | 10.000 | 10.000

5 | Sự nghiệp Y tế (Sở Y tế trình) | 15.700 | 15.700

- | Tăng c­ờng thiết bị Y tế + CSVC | 9.300 | 9.300

- | KP Bệnh viện Nhi (chờ thành lập) | 4.000 | 4.000

- | Kinh phí phòng chống dịch | 1.500 | 1.500

- | KP đối ứng 3 dự án | 900 | 900

6 | SN KHCN (Sở KHCN trình) | 12.584 | 100 | 12.484

- | Sự nghiệp KH công nghệ | 12.484 | 12.484

- | KP nghiên cứu khoa học | 100 | 100

7 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 1.000 | 0 | 1.000

* | Sở Tài chính trình | 1.000 | 0 | 1.000

- | Đảm bảo xã hội khác | 1.000 | 1.000

8 | SN VHTT (Sở VHTT trình) | 1.000 | 1.000

- | Chống xuống cấp di tích ĐP quản lý | 1.000 | 1.000

9 | SN PTTH (Đài PTTH tỉnh trình) | 4.300 | 3.000 | 1.300

- | Trang thiết bị truyền hình tiếng DTộc | 3.000 | 3.000

- | Tăng cư­ờng cơ sở vật chất | 1.300 | 1.300

10 | Chi quản lý hành chính | 11.099 | 99 | 11.000

* | Sở Tài chính trình | 11.099 | 99 | 11.000

- | KP mua sắm, sửa chữa | 8.000 | 8.000

- | Chi nhiệm vụ đột xuất | 3.000 | 3.000

- | Một số nhiệm vụ khác (TW BSMT) | 99 | 99

11 | N. vụ Quốc phòng, an ninh | 1.500 | 1.500 | 0

* | Sở Tài chính trình | 1.500 | 1.500 | 0

- | Nhiệm vụ QP - AN khác | 1.500 | 1.500

12 | Chi khác | 23.536 | 23.536

12 | Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 20.000 | 20.000

- | Các Đơn vị đư­ợc h­ưởng | 14.000 | 14.000

+ Ban ATGT tỉnh | 3.200 | 3.200

+ Công an tỉnh | 6.000 | 6.000

+ Thanh tra giao thông | 2.400 | 2.400

+ Kho bạc Nhà n­ước tỉnh | 400 | 400

+ Lực l­ượng địa phư­ơng | 2.000 | 2.000

- | Cân đối ngân sách tỉnh | 6.000 | 6.000

+ Dự án xe buýt công cộng | 4.754 | 4.754

+ Trang bị xe chuyên dùng Công an | 1.000 | 1.000

+ Nhiệm vụ ATGT khác | 246 | 246

12 | Chi khác ngân sách | 3.536 | 3.536

IV | Tiết kiệm làm lư­ơng | 82.312 | 0 | 0 | 65.497 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.300 | 15.515

1 | Chi CCTL từ nguồn tăng thu | 5.000 | 5.000

2 | Nguồn tiết kiệm | 77.312 | 65.497 | 1.300 | 10.515

B | Chi viện trợ (VP UBND trình) | 1.500 | 1.500

C | Dự phòng ngân sách tỉnh | 104.099 | 104.099

- | Sở Tài chính trình | 104.099 | 104.099

D | Chi bổ sung quỹ dự trữ TC | 3.230 | 3.230

E | HT DN, Đvị cung cấp SP công ích | 7.800 | 7.800 | 0

1 | Hỗ trợ DN lư­u giữ đàn giống gốc | 1.780 | 1.780

2 | Các doanh nghiệp thuỷ nông | 2.600 | 2.600

3 | Hỗ trợ XB Báo chí Chính trị và khác | 3.420 | 3.420

F | Chi XDCB vốn trong nư­ớc | 411.820 | 411.820

G | Chi CT mục tiêu Quốc gia | 164.019 | 164.019

* | Vốn đầu tư­ | 35.600 | 35.600

Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình | 35.600 | 35.600

* | Vốn sự nghiệp | 128.419 | 128.419

1 | Sở Lao động TB & XH trình | 20.510 | 20.510

- | CT xoá đói giảm nghèo và VL | 2.310 | 2.310

- | Tăng c­ường năng lực đào tạo nghề | 18.200 | 18.200

2 | UB Dân số KHH & GĐ trình | 17.996 | 17.996

- | CT Dân số KHH và gia đình | 17.996 | 17.996

3 | Sở Nông nghiệp PT & NT trình | 400 | 400

- | CT nư­ớc sạch và VS MT N.thôn | 400 | 400

4 | Sở Văn hoá thông tin trình | 2.394 | 2.394

- | CT Văn hoá | 2.394 | 2.394

5 | Sở Giáo dục & Đào tạo trình | 72.700 | 72.700

- | CT Giáo dục và đào tạo | 72.700 | 72.700

6 | Công an tỉnh trình | 3.800 | 3.800

- | CT Phòng chống tội phạm | 1.300 | 1.300

- | CT Phòng chống ma tuý | 2.500 | 2.500

7 | Sở Y tế | 10.619 | 10.619

- | CT vệ sinh an toàn thực phẩm | 1.535 | 1.535

- | CT PC một số bệnh NH và HIV | 9.084 | 9.084

H | Ch. trình 135 | 64.823 | 64.823

1 | Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư­) | 56.250 | 56.250

2 | Ban Dân tộc (Vốn sự nghiệp) | 8.573 | 8.573

K | D.án trồng mới 5 tr.ha rừng | 27.910 | 27.910

- | Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu t­ư) | 27.910 | 27.910

L | Dự án nguồn vốn N.ngoài | 108.000 | 108.000

- | Sở Kế hoạch & Đầu tư­ trình | 108.000 | 108.000

M | Chi N.vụ MTiêu TW bổ sung | 447.235 | 447.235

1 | Đầu t­ư hạ tầng du lịch | 22.000 | 22.000

2 | Đ.t­ H.tầng nuôi trồng T.sản | 13.000 | 13.000

3 | Phát triển truyền hình + Thể thao | 8.000 | 8.000

4 | Đầu t­ công trình phục vụ Ql B.giới | 24.500 | 24.500

5 | An toàn khu và khu tránh bão | 60.000 | 60.000

6 | DA tin học hoá QLHC N.nước | 3.135 | 3.135

7 | ĐT hạ tầng th­ương mại | 6.000 | 6.000

8 | ĐT theo NQ 37, NQ 39 | 119.900 | 119.900

9 | ĐT trụ Sở xã | 2.000 | 2.000

10 | ĐT Y tế | 30.000 | 30.000

11 | ĐT H.tầng khu Công nghiệp | 68.000 | 68.000

12 | ĐT theo QĐ 134 | 19.700 | 19.700

13 | ĐT các trư­ờng ĐH và TTGD Q.phòng | 45.000 | 45.000

14 | Ch­ơng trình bố trí lại dân c­ư | 4.000 | 4.000

15 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 22.000 | 22.000

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

THU NSNN HX NĂM 2007 | Trong đó

Tổng | Điều tiết | Cục thuế thu | Huyện, TX, TP thu

TT | TÊN HUYỆN | thu | Ngân | Ngân | Ngân | Trong đó | Tổng | Điều tiết | Tổng | Điều tiết

NSNN | sách | sách | sách | NS | NS | thu | Ngân | Ngân | Ngân | Trong đó | thu | Ngân | Ngân | Trong đó

HX | TW | tỉnh | HX | cấp | cấp | NSNN | sách | sách | sách | NS cấp | NS cấp | NSNN | sách | sách | NS cấp | NS cấp

2007 | huyện | xã | HX | TW | tỉnh | HX | huyện | xã | HX | tỉnh | HX | huyện | xã

Tổng số | 646.928 | 650 | 70.409 | 575.869 | 356.374 | 219.495 | 24.873 | 650 | 5.874 | 18.349 | 15.412 | 2.937 | 622.055 | 64.535 | 557.520 | 340.962 | 216.558

1 | TP Thanh Hoá | 233.171 | 550 | 59.505 | 173.116 | 154.926 | 18.190 | 12.326 | 550 | 4.110 | 7.666 | 5.611 | 2.055 | 220.845 | 55.395 | 165.450 | 149.315 | 16.135

2 | TX Sầm Sơn | 22.816 | 40 | 4.776 | 18.000 | 14.801 | 3.199 | 376 | 40 | 46 | 290 | 266 | 23 | 22.440 | 4.730 | 17.710 | 14.534 | 3.176

3 | TX Bỉm Sơn | 26.882 | 60 | 2.338 | 24.484 | 21.224 | 3.260 | 4.002 | 60 | 912 | 3.030 | 2.574 | 456 | 22.880 | 1.426 | 21.454 | 18.650 | 2.804

4 | H. Hà Trung | 18.756 | 911 | 17.845 | 7.546 | 10.299 | 686 | 151 | 535 | 460 | 75 | 18.070 | 760 | 17.310 | 7.086 | 10.224

5 | H. Nga Sơn | 21.863 | 93 | 21.770 | 10.748 | 11.022 | 223 | 11 | 212 | 207 | 5 | 21.640 | 82 | 21.558 | 10.541 | 11.017

6 | H. Hậu Lộc | 20.238 | 65 | 20.173 | 8.869 | 11.304 | 208 | 7 | 201 | 197 | 4 | 20.030 | 58 | 19.972 | 8.672 | 11.300

7 | H. Hoằng Hoá | 39.575 | 195 | 39.380 | 18.241 | 21.139 | 325 | 31 | 294 | 279 | 15 | 39.250 | 164 | 39.086 | 17.962 | 21.124

8 | Quảng Xư­ơng | 31.655 | 98 | 31.557 | 15.351 | 16.205 | 450 | 72 | 378 | 341 | 36 | 31.205 | 26 | 31.179 | 15.010 | 16.169

9 | H. Tĩnh Gia | 26.543 | 113 | 26.430 | 13.231 | 13.199 | 603 | 63 | 540 | 509 | 31 | 25.940 | 50 | 25.890 | 12.722 | 13.168

10 | H. Nông Cống | 21.904 | 104 | 21.800 | 10.176 | 11.623 | 529 | 70 | 459 | 423 | 35 | 21.375 | 34 | 21.341 | 9.753 | 11.588

11 | H. Đông Sơn | 32.340 | 863 | 31.477 | 16.288 | 15.189 | 490 | 97 | 393 | 344 | 49 | 31.850 | 766 | 31.084 | 15.944 | 15.141

12 | H. Triệu Sơn | 17.374 | 80 | 17.294 | 6.838 | 10.456 | 374 | 54 | 320 | 293 | 27 | 17.000 | 26 | 16.974 | 6.545 | 10.429

13 | H. Thọ Xuân | 22.955 | 121 | 22.834 | 9.154 | 13.680 | 538 | 72 | 466 | 430 | 36 | 22.417 | 49 | 22.368 | 8.724 | 13.644

14 | H. Yên Định | 23.414 | 523 | 22.891 | 9.177 | 13.714 | 302 | 18 | 284 | 276 | 9 | 23.112 | 506 | 22.606 | 8.901 | 13.705

15 | H. Thiệu Hoá | 21.040 | 257 | 20.783 | 8.327 | 12.456 | 243 | 24 | 219 | 207 | 12 | 20.797 | 233 | 20.564 | 8.120 | 12.444

16 | H. Vĩnh Lộc | 11.548 | 47 | 11.501 | 5.597 | 5.905 | 233 | 18 | 215 | 207 | 9 | 11.315 | 29 | 11.286 | 5.390 | 5.896

17 | Thạch Thành | 12.464 | 60 | 12.404 | 5.945 | 6.458 | 212 | 18 | 194 | 186 | 9 | 12.252 | 43 | 12.209 | 5.760 | 6.449

18 | H. Cẩm Thuỷ | 7.951 | 76 | 7.875 | 3.526 | 4.348 | 201 | 24 | 177 | 164 | 12 | 7.750 | 52 | 7.698 | 3.362 | 4.336

19 | H. Ngọc Lặc | 11.184 | 22 | 11.162 | 5.611 | 5.551 | 184 | 16 | 168 | 160 | 8 | 11.000 | 6 | 10.994 | 5.451 | 5.543

20 | Lang Chánh | 1.611 | 13 | 1.598 | 852 | 745 | 329 | 8 | 321 | 316 | 4 | 1.282 | 5 | 1.277 | 536 | 741

21 | H. Bá th­ước | 2.534 | 16 | 2.518 | 1.234 | 1.284 | 152 | 6 | 146 | 143 | 3 | 2.382 | 10 | 2.372 | 1.091 | 1.281

22 | H. Quan Hoá | 2.019 | 16 | 2.003 | 885 | 1.119 | 22 | 4 | 18 | 16 | 2 | 1.997 | 12 | 1.985 | 869 | 1.117

23 | Th­ường Xuân | 3.409 | 33 | 3.376 | 1.725 | 1.651 | 472 | 12 | 460 | 453 | 6 | 2.937 | 21 | 2.916 | 1.271 | 1.645

24 | H. Như­ Xuân | 5.418 | 9 | 5.409 | 2.451 | 2.958 | 298 | 9 | 289 | 284 | 5 | 5.120 | 5.120 | 2.167 | 2.953

25 | H. Như­ Thanh | 4.735 | 68 | 4.667 | 2.162 | 2.505 | 276 | 16 | 260 | 251 | 8 | 4.459 | 52 | 4.407 | 1.911 | 2.497

26 | H. M­ường Lát | 367 | 3 | 364 | 190 | 174 | 7 | 1 | 6 | 5 | 1 | 360 | 2 | 358 | 184 | 174

27 | H. Quan Sơn | 3.162 | 2 | 3.160 | 1.300 | 1.859 | 812 | 2 | 810 | 808 | 1 | 2.350 | 2.350 | 492 | 1.858

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2007

Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh

Đơn vị: Triệu đồng

TT | Tên huyện | Tổng | Trong đó

chi | Chi | Từ nguồn | Chi | Bao gồm | Dự

NS | đầu | Tiền | Xổ | Xã | th­ờng | SN | SN | SN | SN | SN | SN | SN | Đảm | QL | Quốc | An | Chi | phòng

HX | t­ | SD | số | thừa | xuyên | Kinh | Môi | VH | PT | TD | Y tế | GD | bảo | Hành | phòng | ninh | khác | ngân

2007 | đất | C.đối | tế | tr­ờng | TT | TH | TT | ĐT | XH | chính | sách

Tổng số | 2.264.339 | 283.350 | 274.486 | 4.100 | 4.764 | 1.923.290 | 60.496 | 30.650 | 19.090 | 15.162 | 4.681 | 64.373 | 1.149.431 | 104.539 | 444.973 | 13.754 | 12.591 | 3.550 | 57.699

1 | TP Thanh Hoá | 182.984 | 82.857 | 78.500 | 350 | 4.007 | 97.211 | 1.810 | 20.550 | 742 | 350 | 190 | 1.530 | 51.282 | 3.442 | 15.464 | 560 | 290 | 1.000 | 2.916

2 | Sầm Sơn | 38.122 | 6.687 | 6.300 | 140 | 247 | 30.519 | 713 | 5.040 | 340 | 285 | 105 | 425 | 14.597 | 1.233 | 6.954 | 270 | 158 | 400 | 916

3 | Bỉm Sơn | 42.287 | 5.291 | 4.686 | 220 | 385 | 35.918 | 750 | 5.060 | 350 | 359 | 115 | 614 | 19.405 | 911 | 7.804 | 249 | 150 | 150 | 1.078

4 | Hà Trung | 73.846 | 8.740 | 8.500 | 240 | 63.210 | 2.150 | 644 | 438 | 155 | 2.351 | 35.040 | 4.835 | 16.673 | 396 | 448 | 80 | 1.896

5 | Nga Sơn | 84.844 | 10.680 | 10.500 | 180 | 72.004 | 2.715 | 700 | 432 | 174 | 2.430 | 41.689 | 5.155 | 17.734 | 433 | 482 | 60 | 2.160

6 | Hậu Lộc | 88.705 | 10.470 | 10.300 | 170 | 75.956 | 2.445 | 824 | 432 | 197 | 2.430 | 44.276 | 6.445 | 17.734 | 592 | 491 | 90 | 2.279

7 | Hoằng Hoá | 148.600 | 24.220 | 24.000 | 220 | 120.758 | 4.565 | 1.149 | 564 | 303 | 4.410 | 72.286 | 7.438 | 28.368 | 767 | 807 | 100 | 3.623

8 | Quảng X­ương | 137.088 | 19.720 | 19.500 | 220 | 113.949 | 3.745 | 1.202 | 516 | 297 | 3.690 | 69.263 | 8.659 | 24.790 | 874 | 814 | 100 | 3.418

9 | Tĩnh Gia | 119.818 | 16.220 | 16.000 | 220 | 100.581 | 2.975 | 1.014 | 666 | 244 | 3.124 | 62.710 | 6.538 | 21.778 | 812 | 598 | 120 | 3.017

10 | Nông Cống | 98.707 | 12.220 | 12.000 | 220 | 83.968 | 3.305 | 847 | 468 | 214 | 2.970 | 48.835 | 5.538 | 20.531 | 536 | 634 | 90 | 2.519

11 | Đông Sơn | 81.716 | 21.180 | 21.000 | 180 | 58.772 | 1.680 | 542 | 456 | 143 | 1.890 | 35.436 | 3.374 | 14.470 | 321 | 391 | 70 | 1.763

12 | Triệu Sơn | 104.225 | 7.220 | 7.000 | 220 | 94.180 | 3.327 | 998 | 558 | 245 | 3.320 | 55.396 | 6.492 | 22.348 | 655 | 740 | 100 | 2.825

13 | Thọ Xuân | 116.865 | 8.885 | 8.500 | 260 | 125 | 104.835 | 3.556 | 1.084 | 531 | 270 | 3.779 | 60.914 | 8.320 | 24.733 | 710 | 739 | 200 | 3.145

14 | Yên Định | 91.018 | 11.220 | 11.000 | 220 | 77.473 | 2.740 | 792 | 507 | 194 | 2.626 | 46.180 | 4.797 | 18.516 | 505 | 526 | 90 | 2.324

15 | Thiệu Hoá | 89.258 | 9.670 | 9.500 | 170 | 77.269 | 2.750 | 853 | 456 | 211 | 2.790 | 43.812 | 5.673 | 19.545 | 549 | 540 | 90 | 2.318

16 | Vĩnh Lộc | 57.386 | 7.170 | 7.000 | 170 | 48.753 | 1.355 | 474 | 384 | 128 | 1.535 | 28.508 | 3.379 | 12.326 | 287 | 317 | 60 | 1.463

17 | Thạch Thành | 95.107 | 6.120 | 6.000 | 120 | 86.395 | 4.320 | 896 | 674 | 183 | 3.294 | 52.607 | 3.938 | 19.193 | 610 | 581 | 100 | 2.592

18 | Cẩm Thuỷ | 75.346 | 3.620 | 3.500 | 120 | 69.637 | 2.590 | 750 | 670 | 140 | 2.405 | 44.139 | 2.690 | 15.175 | 522 | 496 | 60 | 2.089

19 | Ngọc Lặc | 93.077 | 6.600 | 6.500 | 100 | 83.958 | 1.760 | 832 | 738 | 160 | 2.760 | 57.134 | 3.126 | 16.101 | 587 | 662 | 100 | 2.519

20 | Lang Chánh | 41.707 | 40.493 | 1.137 | 402 | 675 | 113 | 1.462 | 23.995 | 1.414 | 10.657 | 302 | 275 | 60 | 1.215

21 | Bá th­ước | 75.226 | 420 | 300 | 120 | 72.627 | 1.840 | 744 | 797 | 149 | 2.922 | 45.315 | 2.643 | 17.160 | 492 | 504 | 60 | 2.179

22 | Quan Hoá | 48.417 | 47.007 | 1.453 | 464 | 818 | 134 | 2.291 | 25.431 | 1.383 | 14.395 | 268 | 300 | 70 | 1.410

23 | Th­ường Xuân | 77.826 | 520 | 400 | 120 | 75.054 | 1.739 | 573 | 669 | 131 | 2.320 | 51.983 | 2.402 | 14.348 | 452 | 378 | 60 | 2.252

24 | Như­ Xuân | 58.329 | 2.060 | 2.000 | 60 | 54.630 | 1.579 | 517 | 808 | 134 | 2.265 | 33.241 | 1.219 | 14.128 | 307 | 372 | 60 | 1.639

25 | Nh­ư Thanh | 64.679 | 1.560 | 1.500 | 60 | 61.281 | 1.389 | 558 | 631 | 131 | 2.049 | 40.757 | 1.838 | 13.103 | 356 | 409 | 60 | 1.838

26 | M­ường Lát | 36.319 | 35.262 | 997 | 384 | 588 | 104 | 1.139 | 20.666 | 676 | 9.661 | 750 | 237 | 60 | 1.058

27 | Quan Sơn | 42.837 | 41.590 | 1.111 | 416 | 692 | 116 | 1.552 | 24.534 | 980 | 11.285 | 593 | 251 | 60 | 1.248

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007.

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu:
3918/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
29/12/2006
Người ký:
Nguyễn Văn Lợi
Ngày hiệu lực:
08/01/2007
Ngày hết hiệu lực:
31/12/2007
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 54/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản