📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá ngày công công trình Lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

📄 Số hiệu: 39/2020/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh📅 30/11/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu39/2020/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhNông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Người kýBùi Văn Khắng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành30/11/2020
Ngày hiệu lực10/12/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá ngày công công trình Lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 39/2020/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 11 năm 2020

QUYÉT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đơn giá ngày công công trình Lâm sinh
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bồ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Bộ Luật Lao động nãm 2012; Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội năm 2014; Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản ỉý chi phỉ đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 Quy định giao nghiêm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cẩp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phỉ chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư sổ 15/2019/TT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện một sổ nội dung quản ỉỷ công trình lâm sinh;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình sổ 4647/TTr-SNNPTNT ngày 02 tháng 11 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá ngày công công trình ỉâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:

1. Xác định chi phí tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn nghiệp vụ.

a) Mức lương tối thiểu tháng:

Ltth = Hcbi x MLcs

Ltth: Mức lương tối thiểu tháng;

Hcbi: Hệ số lương cấp bậc công việc từng loại lao động;

MLCS: Mức lương cơ sờ do Chính phủ quy định từng thời kỳ;

b) Xác định chi phí khác:

Hck= Ltth X (Hbhxh + Hbhyt + Hbhtn+ Hcđ)

Hck: Chi phí khác;

HBHXH: Hệ số Bảo hiểm xã hội = 17,5%;

HBHYT: Hệ số Bảo hiểm y tế = 3%;

HBHTN: Hệ số Bảo hiểm thất nghiệp = 1%;

H: Hệ số Công đoàn = 2,0%

c) Mức lương tháng tùng loại lao động.

MLthi = (MLcs X Hkv) + Hck + (Ltth X (1+ Hđc))

MLthi: Mức lương theo tháng từng loại lao động;

Hkv: Hệ số khu vực do Chính phủ quy định từng thời điểm;

Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương.

d) Tiền lương ngày công từng loại lao động.

Vid = MLthi: n

Viđ : Tiền lương ngày công lao động trực tiếp từng loại lao động;

n: Số ngày lao động trong tháng (26 ngày).

2.Hệ số cấp bậc công việc từng loại lao động được xác định 05 nhóm nhân công lâm nghiệp, (áp dụng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - chi tiết phụ ỉục 1 kèm theo).

a) Hệ số lương tính đơn giá ngày công:

Nhóm 1, Bậc 3: 2,56;

Nhóm 1, Bậc 4: 3,06;

Nhóm 2, Bậc 3: 2,42;

Nhóm 3, Bậc 4: 2,90;

Nhóm 4, Bậc 3: 2,42;

Nhóm 5, Bậc 4: 3,39.

3. Mức lương cơ sở tính đơn giá tiền lương: 1.490.000 đồng.

4. Hệ sổ điều chỉnh tăng thêm tiền lương:

a) Vùng II là 0,7 bao gồm các địa phương: Hạ Long, Uông Bí, cẩm Phả, Móng Cái;

b) Vùng III là 0,5 bao gồm các địa phương: Đông Triều, Quảng Yên;

c) Vùng IV là 0,3 bao gồm các địa phương còn lại: Hải Hà, Đầm Hà, Tiên Yên, Bình Liêu, Ba Chẽ, Vân Đồn, Cô Tô.

5. Hệ số phụ cấp khu vực được xác định để tính đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên cơ sở các khu vực có liên quan chính đến hoạt động sản xuất lâm nghiệp (sản xuất cây giống, trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng...).

a) Khu vực 1: Thị xã Quảng Yên = 0,1;

b) Khu vực 2: Các địa phương: Đông Triều, Cẩm Phả, Móng Cái = 0,2;

c) Khu vực 4: Thành phố Uông Bí = 0,4;

d) Khu vực 5: Các địa phương: Hạ Long; huyện Vân Đồn, Ba Chẽ, Tiên Yên, Đầm Hà = 0,5;

e) Khu vực 7: Các địa phương: Cô Tô, Bình Liêu, Hải Hà = 0,7.

6. Bảng đơn giá ngày công công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (chi tiết phụ lục 2 kèm theo}.

7. Đơn giá ngày công công trình Lâm sinh tự điều chỉnh khi có sự thay đổi về mức lương cơ sở và các hệ số liên quan theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Đơn giá ngày công công trình lâm sinh quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân liên quan xây dựng dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Các công trình Lâm sinh đang ữong giai đoạn đẩu tư chăm sóc năm 2,3,4, 5 phải điều chỉnh dự toán kính phí để thực hiện.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2020;

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Ke hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Xây dựng; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khắng

Lược đồ văn bản

  • 38/2005/QĐ-BNN Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_39_signed.pdf · 1.9 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản