📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh

📄 Số hiệu: 39/2011/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 07/12/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu39/2011/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcDiêm nghiệp
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýLữ Ngọc Cư — Chủ tịch
Ngày ban hành07/12/2011
Ngày hiệu lực17/12/2011
Ngày hết hiệu lực28/07/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề

miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh

--------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 30/7/2010 của liên Bộ: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn quản lý sử dụng, kinh phí thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 105/TTr-LS TC-LĐTBXH ngày 25/10/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh, như sau:

-- Về thời gian và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề cho lao động nông thôn trên một khóa học: (hỗ trợ chi phí đào tạo tính cho 1 học viên/khóa học).

TT | Tên nghề | Thời gian (tháng) | Mức hỗ trợ chi phí đào tạo (đ/người/khóa học)

Nhóm đối tượng I | Nhóm đối tượng II | Nhóm đối tượng III

1 | May công nghiệp | 3 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000

2 | Chăn nuôi Heo | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000

3 | Chăn nuôi Gà | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000

4 | Chăn nuôi Bò | 3 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000

5 | Trồng và chăm sóc cây Cà phê | 3 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000

6 | Trồng và chăm sóc cây Ca Cao | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

7 | Trồng và chăm sóc cây Cao su | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

8 | Trồng và chăm sóc cây Tiêu | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

9 | Trồng và chăm sóc cây Điều | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

10 | Trồng và khai thác nấm | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

11 | Dệt thổ cẩm | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

12 | Kỹ thuật nấu ăn | 3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000

13 | Thủ công (làm chổi đót, tăm tre, nhang …) | 3 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000

14 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000

15 | Chăm sóc da | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000

16 | Kỹ thuật sửa chữa máy Photocopy | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000

17 | Tin học ứng dụng | 4 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000

18 | Sửa chữa máy thi công xây dựng | 5 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000

19 | Điện tử dân dụng | 5 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000

20 | May dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

21 | Sửa chữa xe gắn máy | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

22 | Xây dựng dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

23 | Mây tre đan kỹ nghệ | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

24 | Điện dân dụng | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

25 | Hàn | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

26 | Kỹ thuật điện | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

27 | Kỹ thuật lạnh | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

28 | Lắp đặt điện nước | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

29 | Gia công kết cấu thép | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

30 | Vận hành máy thi công công trình | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

31 | Lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

32 | Trang điểm, uốn tóc | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

33 | Sửa chữa điện thoại di động | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

34 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

35 | Công nghệ ô tô | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

36 | Cắt gọt kim loại | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

37 | Điện tử công nghiệp | 6 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000

… | Khác …

- Đối tượng đào tạo:

+ Đối tượng nhóm I: Lao động nông thôn thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác.

+ Đối tượng nhóm II: Lao động nông thôn thuộc diện hộ có thu nhập thấp tối đa bằng 150% thu nhập của hộ nghèo.

+ Đối tượng nhóm III: Lao động nông thôn khác

- Quy mô của một lớp học nghề: Tối đa không quá 35 người/lớp.

- Mức hỗ trợ chi phí đào tạo trên chưa bao gồm phần chi phí trực tiếp “Tiền ăn, tiền đi lại” cho đối tượng nhóm I cụ thể theo từng nghề và thời gian học thực tế.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1197/QĐ-UBND, ngày 18/5/2010 và Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 08/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề miễn phí cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu:
39/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
07/12/2011
Người ký:
Lữ Ngọc Cư
Ngày hiệu lực:
17/12/2011
Ngày hết hiệu lực:
28/07/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản