📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 3818/2016/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 3818/2016/QĐ-UBND Về quy định danh mục các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm và thời gian cấm khai thác trong khai thác sá sùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

📄 Số hiệu: 3818/2016/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh📅 11/11/2016

Thuộc tính văn bản

Số hiệu3818/2016/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Người kýĐặng Huy Hậu — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành11/11/2016
Ngày hiệu lực21/11/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 3818/2016/QĐ-UBND Về quy định danh mục các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm và thời gian cấm khai thác trong khai thác sá sùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

ưỷ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

Số: 3818 /2016/QĐ-ƯBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ninh, ngày 11 thảng 11 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH về quy định danh mục các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm và thòi gian cấm khai thác trong khai thác sá sùng

  1. trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Người ký: Uy •

ban Nhân dân

tỉnh Quảng Ninh

ĨBSq""gni ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Cơ quan: Tỉnh

ỦỴ BAN NHÂN DÂN Quảng Ninh

TÍNH QUÀNG NINH Thời gian ký:

14:50:24+07:00 Càn cứ puậị TẬ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy sản số 17/2003-QH1 1 ngày 26 thảng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/06/2015; Căn cứ Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 cua Bộ Thuỷ sản (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn) hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2006 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một sô ngành nghề thủy sản; Căn cứ Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát trỉên nông thôn về sủa đôi, bô sung một so nội dung cua Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006 của Bộ Thủy sản; Căn cứ Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát trỉên nông thôn Quy định chi tiết thi hành một so điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản ỉỷ hoạt động khai thác thuỷ sản của tô chức, cả nhân Việt Nam trên các vùng biên và quy định chi tiết Điểu 3 của Nghị định so 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ vê sủa đôi, bô sung một sô điêu của các Nghị định vê lĩnh vực thủy sản; Căn cứ Nghị định 103/2013/NĐ-CP ngày 12/09/2013 của Chỉnh phủ Quy định vê xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; Xét đề nghị của Giảm đốc Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tại Tờ trình số 3302/TTr-NN&PTNT-CCTS ngay 13/10/2016, Báo cảo thẩm định của Sớ Tư pháp tại Văn bản số 180/BC-STP ngày 07/10/2016. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định danh mục, phương pháp khai thác, loại nghề, ngư cụ và thời gian cấm khai thác sá sùng trên địa bàn tỉnh Quang Ninh (trừ các vùng nước, bãi triều đã được giao cho các tổ chức cá nhân theo quy định thực hiện các hoạt động được cấp có thẩm quyền chấp thuận), cụ thế như sau:

  1. Phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm quanh năm: Tạo hang, đào rãnh, đào theo đường di chuyển của sá sùng; Các biện pháp bơm hút cát, sử dụng bơm áp lực đê bắt sá sùng; Phá hủy môi trường sông tự nhiên của sá sùng; Các hành vi cản trở trái phép đường di chuyên tự nhiên của các loài thủy sản tại đầm, phá, eo, vịnh, bãi triều và các khu vực có phân bô sá sùng; Khai thác sá sùng bàng sử dụng âm thanh, ánh sảng, hóa chât dân dụ; Sử dụng các loại ngư cụ không phải mai, thuổng để khai thác sá sùng (cụ thể theo phụ lục đính kèm).
  2. Thời gian cấm trong khai thác sá sùng: cấm tất cả các hình thức, phương pháp khai thác sá sùng tự nhiên (bao gồm cả phương pháp khai thác thủ công truyên thông) trong thời gian từ ngày 01 tháng 6 đên hêt ngày 31 tháng 7 hàng năm.

Điều 2. Tô chức thực hiện:

  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn và hàng năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy định này; tăng cường tuyên truyền tập huấn và phố biến cho người dân và công tác bảo vệ nguôn lợi thủy sản, bảo vệ môi trường tại các vùng biến nói chung và vùng có phân bố sá sùng tự nhiên trên địa bàn Tỉnh.
  • Chú tịch ƯBND các địa phương có sá sùng phân bố tự nhiên chỉ đạo lực lượng thường xuyên kiếm tra, hướng dẫn tổ chức triển khai phương án bảo vệ nguồn lợi sá sùng và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Đặng Huy Hậu

Nơi nhận:

  • Bộ Nổng nghiệp và PTNT (B/c);
  • TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
  • CT, các PCT UBND tỉnh;
  • Như Điều 3 (t/h);
  • VO, V2,NLN2,3;
  • Lưu: VT, NLN1, (25Ò-QĐ58).

PHỤ LỤC:

2z?K •

DANH MỤC CÁC: PHƯƠNG PHÁP KHAI THÁC, LOẠI NGHÈ KHAI THÁC, NGƯ cụ BỊ
CÁM trqnịG ịổ^tMc^á Sùng trên địa bàn tỉnh quảng ninh
(Ban hành kèm 4^'/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
dân tỉnh Quảng Ninh)

TT | Các phương pháp, loại nghề khaĩĩhác, ngư cụ bị cấm | 7 Hành vi vi phạm tương ứng | Ghi chú

1 | Tạo hang, đào rãnh, đào theo đường di chuyển của sá sùng; | Sử dụng các loại ngư cụ, thiết bị máy móc, kể cả công cụ được phép sử dụng như mai, thuổng đề tạo các lỗ hổng, hang, rãnh (liên tục) trên bề mặt bãi triều, khu vực sá sùng phân bố với kích thước lớn (chiều dài X rộng X sâu) lớn hơn (30cm xl5cmx 40cm); khoảng cách giữa các rãnh, lỗ hổng cách nhau dưới 100 cm | Áp dụng chế tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về phương pháp cấm khai thác.

2 | Sử dụng bơm áp lực để bắt sá sùng | Sử dụng các loại máy bơm áp lực, các loại máy hút cát để khai thác sá sùng. | Áp dụng chế tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về ngư cụ cấm khai thác

3 | Các hành vi cản trở trái phép đường di chuyển tự nhiên của các loài thủy sản tại đầm, phá, eo, vịnh, bài triều và các khu vực có phân bố sá sùng | Hoạt động đắp đê, đập cản trở lưu thông của thủy triều; xây dựng các công trình trái phép, nạo, vét luồng với quy các quy mồ chưa được phép; lưới đăng, dọn, hoặc sử dụng các vật chất khác để ngăn chặn đường di chuyển tự nhiên của sá sùng. | Áp dụng chế tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về vi phạm môi trường sống của các loài thủy sản

4 | Sử dụng âm thanh, ánh sáng, hóa chất dẫn dụ | Sử dụng các thiết bị phát âm thanh, ánh sáng; sử dụng các loại hóa chất, hóc-môn để dẫn dụ sá sùng đến những điểm nhất định để khai thác | Áp dụng chế tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về phương pháp cấm khai thác

TT | Các phưoìig pháp, loại nghề khaị^afò?'x' ngircâ/^S^;xẠ | Hành vi vi phạm tương ứng X | Ghi chú

5 | Sử dụng\ệ^$ó^^g^ cụ không thuông dô khai thác sá sùng. | Tất cả các ngư cụ, thiết bị, máy móc khác trừ mai, thuổng | Áp dụng chế tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về ngư cụ cấm khai thác

6 | Phá hủy môi trường sống tự nhiên của sá sùng | Thải dầu, mỡ, hoá chất độc hại, chất phóng xạ quá giới hạn cho phép, các chất thải, xác động vật, thực vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn độc hại và gây dịch bệnh vào môi trường sống của sá sùng. Các hoạt dộng làm thay đổi, biến dạng nơi sinh sống cũa sá sùng theo chiều hướng xấu trong phạm vi > 2m2 (bao gồm cả hoạt động đào xới nơi sinh sống của sá sùng) hoặc gây chết nhiều hơn 100 cá thể sá sùng. | Ap dụng chê tài xử lý theo các điều khoản quy định xử phạt về vi phạm môi trường sống của các loài thủy sản.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 3818/2016/QĐ-UBND Về quy định danh mục các phương pháp khai thác, loại nghề khai thác, ngư cụ bị cấm và thời gian cấm khai thác trong khai thác sá sùng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu:
3818/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
11/11/2016
Người ký:
Đặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực:
21/11/2016
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực
  • 25/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT Qui định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và qui định chi tiết Điều 3 của Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản
  • 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 62/2008/TT-BNN Thông tư số 62/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ - CP ngày 4 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
  • 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
  • 02/2006/TT-BTS Thông tư số 02/2006/TT-BTS Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
  • 103/2013/NĐ-CP Nghị định số 103/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản