📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

📄 Số hiệu: 38/2018/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 08/06/2018

Thuộc tính văn bản

Số hiệu38/2018/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýTrần Quốc Nam — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành08/06/2018
Ngày hiệu lực18/06/2018

Trích yếu nội dung

Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN -------- | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------

Số: 38/2018/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 08 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC CHI KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1362/TTr-STC ngày 06 tháng 6 năm 2018 và Báo cáo thẩm định số 729/BC-STP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung, mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú

1 | Lập nhiệm vụ, dự án:

1.1 | Lập nhiệm vụ | Nhiệm vụ | 700 - 1.200

1.2 | Lập dự án | Dự án | 2.000 - 3.000

1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng Công bí định mức chi ph quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Không tỉnh chi họp hội đồng đổi với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 300

Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200

Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 300

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 200

3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 300 | Trường hợp không thành lập Hộỉ đồng

4 | Điều tra, khảo sát

4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu | 300

4.2 | Chỉ cho đối tượng cung cấp thông tin

- Cá nhân

+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Phiếu | 30

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 40

+ Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu | 50

- Tổ chức | Phiếu

+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Phiếu | 60

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 80

+ Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu | 100

4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường 1ỢP thuê ngoài) | Người/ngày công | VI ức tiền công 1 Qgười/ngày không quá 200% mức ương cơ sở, tính theo lương ngày do Mhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

4.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần cớ người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 140

5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo | Tùy theo tính chất, quy mổ của dự án, nhiệm vụ

Nhiệm vụ | 3.000

Dự án | 7.000 - 10.000

6 | Hội đồng thầm định báo cáo đánh giá môỉ trường chiến lưực, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quỵ định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400

ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 200

Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150

Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nếu có) | Bài viết | 250

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đấ được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400

7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | người/buổi hội thảo

Người chủ trì | 350

Thư ký hội thảo | 200

Đại biểu được mời tham dự | 150

Báo cáo tham luận | Bài viết | 350

8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ

Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 300

Thành viên, thư ký | 500

8.2 | Nghiệm thu dự án

Chủ tịch hội đồng | 500

Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 350

Nhận xét đáng giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500

Nhận xét đáng giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 350

Đại biểu được mời tham dự | 150

9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

9.1 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

9.2 | Tạp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức ương cơ sở do Nhà nước quy định.

10 | Chi giải thưởng môi trường - Tổ chức - Cá nhân | 6.000 4.000

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ - Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm công báo tỉnh; - VPUB: LĐ, các Phòng Khối NCTH; - Lưu: VT. VAL. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH(Đã ký) Trần Quốc Nam

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản