Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 38/2015/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Người ký | Nguyễn Văn Quang — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 14/12/2015 |
| Ngày hiệu lực | 23/12/2015 |
| Ngày hết hiệu lực | 30/08/2024 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số
loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 312/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức tiêu hao nhiên liệu sửa đổi, bổ sung đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015;
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải theo dõi việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như điều 3; CHỦ TỊCH
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh/Phó CVPUBND tỉnh;
- Đăng Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TCTM, TT (100b). Nguyễn Văn Quang
PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ |
| |||||||
LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH |
| |||||||
(Kèm theo Quyết định số 38 /2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Hòa Bình) |
| |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT | Loại xe, nhãn hiệu | Loại nhiên liệu sử dụng | Dung tích xi lanh (cm3) | Định mức tiêu hao NL theo thiết kế | Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng theo số Km xe đã vận hành (lít/100Km) |
| ||
Xe hoạt động đến 90.000 km | Xe hoạt động trên 90.000 km đến 180.000 km | Xe hoạt động trên 180.000 km |
| |||||
| ||||||||
I | TOYOTA |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Hiace RZH | Xăng | 2.438 | 11.0 | 17.0 | 18.5 | 20.0 |
|
2 | Corolla Altis 1.8 | Xăng | 1.794 | 8.0 | 14.0 | 15.0 | 16.0 |
|
3 | Camry 2.4G | Xăng | 2,362 | 10.0 | 16.0 | 17.0 | 18.0 |
|
4 | Land Cruiser | Xăng | 4.664 | 16.0 | 28.0 | 29.0 | 29.5 |
|
5 | Land Cruiser | Diesel | 4.477 | 13.0 | 20.0 | 21.0 | 22.0 |
|
6 | Land Cruiser | Diesel | 4.164 | 12.5 | 19.5 | 21.0 | 22.0 |
|
7 | Camry 2.4G | Xăng | 2,494 | 10.5 | 17.0 | 18.0 | 19.0 |
|
II | MITSUBISHI |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Triton GL | Xăng | 2,351 | 6.6 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
|
2 | Triton GLS, GLX | Dầu | 2.5 | 6.6 | 16.0 | 18.0 | 20.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH |
| |||
Lược đồ văn bản
- 50/2010/QH12 Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12
- 44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.