📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc quy định ký hiệu các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

📄 Số hiệu: 38/2013/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 03/12/2013

Thuộc tính văn bản

Số hiệu38/2013/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiao thông Vận tải
Lĩnh vựcĐường thủy nội địa
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýVõ Thành Hạo — Chủ tịch
Ngày ban hành03/12/2013
Ngày hiệu lực13/12/2013

Trích yếu nội dung

Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc quy định ký hiệu các tuyến đường thủy nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnnh phúc

Số: 38/2013/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 03 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định ký hiệu các tuyến đường thuỷ nội địa

địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh BếnTre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 35/2012/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về lắp đặt báo hiệu kilômét - địa danh và cách ghi ký hiệu, số thứ tự trên báo hiệu đường thuỷ nội địa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 257/TTr-SGTVT ngày 22 tháng 11 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định ký hiệu các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau:

1. Đối với sông cấp I:

a) Số hiệu BTr101: 01 tuyến được đặt cho tuyến đường thuỷ nội địa hiện hữu;

b) Số hiệu từ BTr102 đến BTr199 để dự phòng các tuyến đường sông cấp I phát sinh.

2. Đối với sông cấp II:

a) Số hiệu BTr201: 01 tuyến được đặt cho tuyến đường thuỷ nội địa hiện hữu;

b) Số hiệu từ BTr202 đến BTr299 để dự phòng các tuyến đường sông cấp II phát sinh.

3. Đối với sông cấp III: Hiện nay không có tuyến sông cấp III. Số hiệu từ BTr301 đến BTr399 để dự phòng các tuyến đường sông cấp III phát sinh.

4. Đối với sông cấp IV:

a) Số hiệu từ BTr401 đến BTr409: 09 tuyến được đặt cho các tuyến đường thuỷ nội địa cấp IV hiện hữu;

b) Số hiệu từ BTr410 đến BTr499 để dự phòng các tuyến đường sông cấp IV phát sinh.

5. Đối với sông cấp V:

a) Số hiệu từ BTr501 đến BTr560: 60 tuyến được đặt cho các tuyến đường thuỷ nội địa cấp V hiện hữu;

b) Số hiệu từ BTr561 đến BTr599 để dự phòng các tuyến đường sông cấp V phát sinh.

6. Đối với sông cấp VI:

a) Số hiệu từ BTr601 đến BTr719: 119 tuyến được đặt cho các tuyến đường thuỷ nội địa cấp VI hiện hữu;

b) Số hiệu từ BTr720 đến BTr999 để dự phòng các tuyến đường sông cấp VI phát sinh. (Số thứ tự và ký hiệu cụ thể theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai việc quy định ký hiệu đường thuỷ nội địa địa phương thuộc phạm vi quản lý theo phân cấp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

Phụ lục

QUY ĐỊNH KÝ HIỆU CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA ĐỊA PHƯƠNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

1

Sông Cửa Đại

BTr101

Sông An HoáCửa biển Đông

34,000

I

Số hiệu từ BTr101 đến BTr199 để dự phòng các tuyến đường sông cấp I phát sinh.

2

Sông Vũng Luông

BTr201

Sông Cửa ĐạiXã Thạnh Phước

12,350

II

Số hiệu từ BTr201 đến BTr299 để dự phòng các tuyến đường sông cấp II phát sinh.Hiên nay không có sông cấp III. Số hiệu từ BTr301 đến BTr399 để dự phòng các tuyến đường sông cấp III phát sinh.

1

Sông Sóc Sải

BTr401

Sông Hàm LuôngSông Hàm Luông

10,500

IV

2

Sông Giồng Trôm

BTr402

Sông Bến TreThị trấn Giồng Trôm

14,400

IV

3

Sông Cái Cấm

BTr403

Sông Hàm LuôngSông Hàm Luông

11,600

IV

4

Sông Băng Cung

BTr404

Sông Hàm LuôngRạch Eo Lói

20,700

IV

5

Rạch Eo Lói

BTr405

Sông Cổ ChiênSông Băng Cung

9,500

IV

6

Rạch Ớt

BTr406

Sông Cổ ChiênCầu An Qui

5,200

IV

7

Rạch An Hiệp

BTr407

An Hiệp - Châu ThànhSông Hàm Luông

1,770

IV

8

Rạch Cái Xép

BTr408

Giao Hoà - Châu ThànhGiao Hoà - huyện Châu Thành

5,000

IV

9

Rạch Cái Cáo

BTr409

Sông Cổ ChiênKênh Bổn Sồ

1,200

IV

Số hiệu từ BTr410 đến BTr499 để dự phòng các tuyến đường sông cấp IV phát sinh.

1

Sông Ba Lai

BTr501

Châu ThànhBình Đại

59,100

V

2

Rạch Vàm Hồ

BTr502

Phú ĐứcTân Lợi

5,700

V

3

Sông Hương Điểm

BTr503

Sông Giồng TrômSông Hàm Luông

19,300

V

4

Rạch Tài Phú

BTr504

Sông Giồng TrômRạch Ông Nhiễu

5,400

V

5

Sông Bình Chánh

BTr505

Sông Giồng TrômĐìa Gia

3,800

V

6

Rạch Đìa Gia

BTr506

Sông Bình ChánhXã Châu Hoà

6,400

V

7

Rạch Cái Cau

BTr507

Sông Cửa ĐạiCầu Cái Cau

3,730

V

8

Rạch Tân Định

BTr508

Sông TiềnCầu Bưng Lớn

3,400

V

9

Rạch Đình Trung

BTr509

Xã Định TrungXã Thạnh Trị

5,200

V

10

Sông Sụp

BTr510

Sông Cổ ChiênKênh Chợ Lách

2,500

V

11

Rạch Cái Gà

BTr511

Sông Cổ ChiênSông Hàm Luông

6,200

V

12

Sông Cái Mơn

BTr512

Sông Hàm LuôngVĩnh Thành

8,700

V

13

Rạch Cái Quao

BTr513

Sông Mỏ CàySông Hàm Luông

11,200

V

14

Sông Cả Chát Lớn

BTr514

Rạch ThơmSông Cổ Chiên

16,000

V

15

Rạch Cái Sơn

BTr515

Phú Túc - Châu ThànhPhú Túc - huyện Châu Thành

8,900

V

16

Rạch Tổng Đường

BTr516

Tân Phú - Châu ThànhTân Phú - huyện Châu Thành

1,550

V

17

Rạch Bến Rớ

BTr517

Quới Thành - Châu ThànhTiên Long - huyện Châu Thành

4,270

V

18

Kênh sông Mã

BTr518

Tường Đa - Châu ThànhSông Hàm Luông

1,500

V

19

Rạch Ông Cha

BTr519

An Hiệp - Châu ThànhTường Đa - huyện Châu Thành

1,770

V

20

Rạch Bài Đắc

BTr520

Thành Triệu - Châu ThànhTiên Thuỷ - huyện Châu Thành

3,600

V

21

Rạch Phú Thạnh

BTr521

Quới Sơn - Châu ThànhQuới Sơn - huyện Châu Thành

4,500

V

22

Rạch Tân Thạch

BTr522

Tân Thạch - Châu ThànhTân Thạch - huyện Châu Thành

1,500

V

23

Rạch Miếu Bà

BTr523

Phú Đức - Châu ThànhPhú Đức - huyện Châu Thành

5,200

V

24

Rạch Bà Lựu

BTr524

Tân Phú - Châu ThànhTân Phú - huyện Châu Thành

2,500

V

25

Rạch Cả Nhỏ

BTr525

Sông Cửa ĐạiĐường tỉnh 883

2,300

V

26

Rạch Thôn phát

BTr526

Sông Cửa ĐạiĐường tỉnh 883

1,000

V

27

Kênh Cả Ngang

BTr527

Sông Cửa ĐạiẤp Bình Trung xã Định Trung

1,000

V

28

Kênh Thanh Niên

BTr528

Sông Cửa ĐạiĐường tỉnh 883

2,000

V

29

Kênh 27/7

BTr529

Sông Cửa ĐạiĐường tỉnh 883

2,500

V

30

Rạch Bà Nhuộm

BTr530

Sông Cửa ĐạiBến Giồng xã Vang Quới Đông

2,500

V

31

Rạch Cầu Cái

BTr531

Sông Cửa ĐạiXã Vang Quới Tây

2,000

V

32

Rạch Cống Bể

BTr532

Biển ĐôngXã Thừa Đức

3,000

V

33

Rạch Bình Thắng

BTr533

Sông Cửa ĐạiXã Thạnh Phước

6,800

V

33

Sông Bình Chánh

BTr534

Nhánh sông Giồng TrômSông Bến Miễu

8,000

V

34

Rạch Ba Tri

BTr535

Cống Ba TriVàm sông Hàm Luông

6,600

V

35

Rạch Bà Hiền

BTr536

Cống Bà HiềnSông Hàm Luông

4,200

V

36

Rạch Châu Ngao

BTr537

Nội đồng ấp An Lợi xã An ThuỷSông Hàm Luông

2,500

V

37

Rạch Bắc Kỳ

BTr538

Ngã 3 rạch Đồng TắtSông Hàm Luông

5,000

V

38

Rạch Cái Sức

BTr539

Sông Hàm LuôngSông Cái Gà

5,000

V

39

Kênh Bổn Sồ

BTr540

Sông Cổ ChiênSông Thông Lưu

0,500

V

40

Rạch Cái Sơn lớn

BTr541

Sông Cổ ChiênRạch Đìa Cừ

6,000

V

41

Sông Thanh Điền

BTr542

Rạch Cái HànQuốc lộ 57

4,000

V

42

Sông Cột Dây Thép

BTr543

Sông Cái Mơn LớnSông Bà Chủ

1,690

V

43

Rạch Cái Quao

BTr544

Kênh Giồng VõNgã 3 sông Hàm Luông

7,300

V

44

Sông rạch Ông Bồng

BTr545

Sông Mỏ CàyNgã 3 sông Hàm Luông

11,700

V

45

Sông Vàm Cả Chát Lớn

BTr546

Ngã 3 sông Cổ ChiênNgã 3 kênh Mỏ Cày

16,010

V

46

Sông Vàm Cả Chát Nhỏ

BTr547

Kênh giữa Đồng xã TT ANgã 3 kênh Mỏ Cày

5,400

V

47

Rạch Mương Điều

BTr548

Rạch BầnNgã 3 rạch An Bình - Kênh M.Cày

5,130

V

48

Sông Cầu Sập

BTr549

Sông An Qui xã An ThớiNgã 3 rạch An Bình - Kênh M.Cày

6,250

V

49

Sông Cầu Ông Ngò

BTr550

Kênh Giồng VõSông kênh Tư - Rạch Cái Quao

4,125

V

50

Rạch Kênh Ngang

BTr551

Rạch Ba Ngoan - Hoà LộcKênh Mỏ Cày

2,500

V

51

Kênh Đồng Khởi

BTr552

Sông Tân HươngNgã 3 rạch Cái Quao

4,750

V

52

Rạch Trần Anh

BTr553

Cầu Tân HuềNgã 3 rạch Cái Chát Lớn

2,925

V

53

Rạch Tân Hương

BTr554

Ngã 3 sông Hàm LuôngNgã 3 sông Thom - rạch C.C. Lớn

10,125

V

54

Sông Xép

BTr555

Sông Cái Cấm (xã Thanh Tân)Xã Thành An

4,500

V

55

Sông Cá Sấu

BTr556

Sông Mỏ CàyẤp Thành Hoá 1

3,000

V

56

Rạch Cừ- Rạch Sâu

BTr557

Sông Hàm Luông - An ĐiềnSông Băng Cung - An Thạnh

8,800

V

57

Rạch Khém Thuyền

BTr558

Sông Cổ Chiên - Giao ThạnhQL.57 - Giao Thạnh

2,750

V

58

Rạch Vàm Rổng

BTr559

Sông Hàm Luông - Thạnh HảiSông Băng Cung - Giao Thạnh

5,150

V

59

Rạch Khâu Băng

BTr560

Sông Cổ Chiên - Thạnh PhongNgã 3 Bồn Bồn - Thạnh Phong

4,880

V

Số hiệu từ BTr561 đến BTr599 để dự phòng các tuyến đường sông cấp V phát sinh.

1

Rạch Ba Tri

BTr601

Thị trấn Ba TriSông Hàm Luông

6,600

VI

2

Rạch Phú Hữu

BTr602

Phước Thạnh - Châu ThànhPhước Thạnh - huyện Châu Thành

9,170

VI

3

Rạch Tre Bông

BTr603

Thành Triệu - Châu ThànhTiên Thuỷ - huyện Châu Thành

2,160

VI

4

Rạch Bà Kè

BTr604

Tân Phú - Châu ThànhTân Phú - huyện Châu Thành

2,070

VI

5

Rạch Cái Cam

BTr605

Tiên Long - Châu ThànhTiên Long - huyện Châu Thành

2,300

VI

6

Kênh Điều

BTr606

An Khánh - Châu ThànhAn Khánh - huyện Châu Thành

1,500

VI

7

Rạch Bửu

BTr607

Tân Phú - Châu ThànhTân Phú - huyện Châu Thành

4,700

VI

8

Rạch Ông Đa

BTr608

Phú Đức - Châu ThànhPhú Đức - huyện Châu Thành

2,000

VI

9

Sông Cầu U

BTr609

Sông Lương NgangSông Đất Sét (HL)

6,000

<VI

10

Sông Châu Bình

BTr610

Nhánh sông Giồng TrômKênh Ngang (CB)

7,600

<VI

11

Rạch Cái Mít

BTr611

Ấp 4 - Thạnh Phú ĐôngẤp 1A - Thạnh Phú Đông

6,200

<VI

12

Rạch Thủ Cửu nhánh 1

BTr612

Nhánh sông Hàm LuôngRạch Cầu Đen (PL)

7,800

VI

13

Rạch Thủ Cửu nhánh 2

BTr613

Nhánh sông Hàm LuôngRạch Heo (TLT)

6,900

VI

14

Rạch Thủ Cửu nhánh 3

BTr614

Nhánh sông Hàm LuôngRạch Rừng (LM)

5,000

VI

15

Sông ngã ba nhánh 1

BTr615

Nhánh sông Hàm LuôngSông Cái Da (HL)

4,800

VI

16

Sông ngã ba nhánh 2

BTr616

Nhánh sông Hàm LuôngSông Tư Trữ (HL)

4,200

VI

17

Sông La Mã

BTr617

Sông Dòng Lực (TLT)Sông Hương Điểm

7,200

VI

18

Sông Tài Phú

BTr618

Nhánh sông Giồng TrômRạch Ông Nhiễu

10,000

VI

19

Sông Đất Sét

BTr619

Nhánh sông Giồng TrômSông Cầu U (TH)

6,500

VI

20

Sông Chợ Mới

BTr620

Nhánh sông Giồng TrômKênh Thị trấn

4,200

VI

21

Rạch Ba Dong

BTr621

Nhánh sông Giồng TrômRạch Cầu Đúc (LQ)

7,600

VI

22

Sông Cái Mơn Nhỏ

BTr622

Sông Cái Mơn lớnKênh Ông Kèo

0,500

VI

23

Sông Thông Lưu

BTr623

Rạch Phú PhụngKênh Chợ Lách

10,525

VI

24

Rạch Phú Phụng

BTr624

Sông Cổ ChiênSông Tiền

5,000

VI

25

Rạch Vong

BTr625

Sông Cổ ChiênSông Tiền

6,500

VI

26

Rạch Sép

BTr626

Sông SụpSông Thông Lưu

1,000

VI

27

Rạch Cái Mít

BTr627

Sông Thông LưuSông Thông Lưu

4,500

VI

28

Rạch Cái Ớt

BTr628

Kênh Chợ LáchLộ 7 Dũng

3,000

VI

29

Rạch Chan Chán

BTr629

Kênh Chợ LáchRạch Sép

1,500

VI

30

Rạch Cái Cách

BTr630

Thị trấn Chợ LáchRạch Cái Sức

4,000

VI

31

Sông Hoà Nghĩa

BTr631

Kênh Chợ LáchRạch Cái Sức

7,000

VI

32

Rạch Thầy Cai

BTr632

Sông Hàm LuôngRạch Cái Cách

2,000

VI

33

Rạch Miểu

BTr633

Rạch Cái CáchRạch Thầy Cai

3,000

VI

34

Rạch Sung

BTr634

Sông Hàm LuôngMiếu Bà Thới Định

1,000

VI

35

Kênh Bình Phụng

BTr635

Kênh Chợ LáchSông Cái Gà

3,200

VI

36

Rạch Cầu Ngựa

BTr636

Sông Cái GàKênh Lai Phụng

2,500

VI

37

Rạch Cầu Sơn

BTr637

Kinh Bình PhụngRạch Cầu Ngựa

1,200

VI

38

Rạch Cái Nhum

BTr638

Sông Cái GàRạch Cái Sức

5,000

VI

39

Kênh Lức

BTr639

Sông Cái GàSông Cái Mơn Lớn

3,700

VI

40

Rạch Cầu Mới

BTr640

Sông Cái GàRạch Vàm Xoáy

3,700

VI

41

Rạch Hoà Khánh

BTr641

Kênh Giồng XãRạch Cái Tắc

8,000

VI

42

Sông Vĩnh Chính

BTr642

Sông Cột Dây ThépNgã ba Ông Chình

4,000

VI

43

Rạch Cái Tắc

BTr643

Sông Ba ChủRạch Hoà Khánh

6,500

VI

44

Sông Bà Chủ

BTr644

Rạch Cái Tắc, rạch SâuNgã 3 Đìa Biển

4,000

VI

45

Rạch Sâu

BTr645

Sông Ba ChủRạch Trung Hoà

3,000

VI

46

Rạch Cái Sài

BTr646

Rạch Phú PhụngRạch cầu Đập Ông Chói

1,000

VI

47

Kênh Lộ

BTr647

Sông Cái Mơn LớnCầu Cây Xanh

4,000

VI

48

Kênh Bảo Vàng

BTr648

Sông Cái Mơn LớnNgã 3 Đìa Biển (kênh Sông Gãy)

2,500

VI

49

Rạch Cầu Tiệm

BTr649

Sông Hàm LuôngSông Kênh Gãy

1,500

VI

50

Rạch Vòng Xoáy

BTr650

Sông Cái Mơn LớnKênh Lức

6,800

VI

51

Rạch Đìa Cừ

BTr651

Rạch Cái Sơn LớnKênh Lức

2,000

VI

52

Rạch Bộ Pháo

BTr652

Sông Cái Mơn LớnRạch Đìa Cừ

6,500

VI

53

Rạch Sọp

BTr653

Sông Hàm LuôngLộ 6 Công

1,500

VI

54

Rạch Cái Ngang

BTr654

Sông Cái Cấm (xã Thanh Tân)Rạch Tân Thiện

1,500

VI

55

Sông Cái Dọc

BTr655

Sông Cái NgangRạch Cầu Chùa

1,000

VI

56

Rạch Ông Thảo

BTr656

Sông Cái CấmRạch Cầu Kinh (xã Tân Phú Tây)

2,500

VI

57

Rạch Ông Thung - Ông Cốm

BTr657

Sông Cái CấmGiáp ranh xã Tân Phú Tây

2,500

VI

58

Rạch Cầu Thủ Sở

BTr658

Sông Cái CấmNhà ông Hai Niên

1,000

VI

59

Rạch Cầu Chợ Trường Thịnh

BTr659

Sông Cái CấmGiáp xã Phú Mỹ

2,000

VI

60

Kênh Ông Cốm

BTr660

Rạch Ông ThảoGiáp rạch Ông Cốm

2,000

VI

61

Rạch Bà Tham

BTr661

Sông Cái CấmKênh 10 Chủng

0,800

VI

62

Kênh Thạnh Ngãi- Phú Mỹ

BTr662

Rạch Ông ThungRạch Cầu Cống

2,000

VI

63

Rạch Tân Ngãi

BTr663

Rạch Ông ThảoSông Cái Cấm

2,000

VI

64

Kênh Đồng Ông Cốm

BTr664

Nhà 3 HẳnLộ liên xã Thạnh Ngãi - Phú Mỹ

1,500

VI

65

Sông Giồng Keo

BTr665

Tân Thanh TâyHoà Lộc

7,000

VI

66

Rạch Bưng Cát

BTr666

Cống Bưng CátGiáp Hoà Lộc

0,800

VI

67

Sông Cầu Kiến

BTr667

Tân Đức AHoà Lộc

3,300

VI

68

Kênh Đìa Muồng

BTr668

Tân Bình - Khánh Thạnh TânTân Hội

4,800

VI

69

Đập Lá (Mười Phụng)

BTr669

Ấp Tân AnHoà Lộc

1,000

VI

70

Kênh Năm Phụng

BTr670

Tân BìnhTân Thanh Tây

5,300

VI

71

Kênh Tám Nhơn

BTr671

Giáp kênh Năm PhụngTân Thanh Tây

0,900

VI

72

Kênh Hai Cọt

BTr672

Đất Năm ThanhRạch Tân Hội

1,500

VI

73

Sông Cái Hàng

BTr673

Hưng Khánh Trung ANhuận Phú Tân

8,700

VI

74

Rạch Bến Bè

BTr674

Ấp Gia PhướcẤp Gia Khánh

2,300

VI

75

Rạch Thanh Điền

BTr675

Ấp Phú XuânẤp Cái Tắt

2,600

VI

76

Kênh Cống Cầu Vong- Cống Cầu Mai

BTr676

Ấp Hưng NhơnẤp Gia Khánh

2,900

VI

77

Kênh Cầu Ba Đái

BTr677

Ấp Hưng NhơnẤp Thanh Điền

3,300

VI

78

Rạch Cái Xoài

BTr678

Vàm Bến Xoài - sông Cổ ChiênCầu Bến Xoài

2,500

VI

79

Kênh Giồng Chùa

BTr679

Vàm Kênh - sông Cổ ChiênKênh giáp Giồng Lớn

5,000

VI

80

Kênh Tân Nhuận

BTr680

Vàm Tân Nhuận - sông Cổ ChiênKênh giáp ấp Giồng Chùa, ấp Giồng Giữa

3,500

VI

81

Sông Cát Lỡ

BTr681

Xã Hoà LộcXã Tân Phú Tây

6,800

VI

82

Sông Vàm Trầu

BTr682

Sông Vàm Trầu - xã Phước Mỹ TrungSông Vàm Trầu - xã Tân Phú Tây

2,800

VI

83

Kênh Năm Đồng

BTr683

Sông Chợ XếpSông Vàm Trầu

6,200

VI

84

Kênh Cái Cao

BTr684

Sông Vàm TrầuKênh Cái Cao - xã Tân Phú Tây

3,400

VI

85

Rạch Đồng Dài

BTr685

Sông Cả TrầuSông Cầu Kênh

3,000

VI

86

Rạch Cả Trầu

BTr686

Sông Cát LỡSông Cả Cao

5,000

VI

87

Sông Cầu Kênh

BTr687

Sông Ông Thảo - Thạnh NgãiRạch Đồng Xoài

4,000

VI

88

Rạch Cầu Dừa

BTr688

Tổ 16 ấp Tân LợiCầu Giây ấp Tích Đức

0,800

VI

89

Rạch Thát Lát

BTr689

Vàm ThomTổ 13 ấp Tân Lợi

2,500

VI

90

Rạch Hàng Bần

BTr690

Sông ThomTổ 12 ấp Tân Lợi

1,500

VI

91

Vàm Rạch Dầu

BTr691

Tổ 6 ấp Tân HưngẤp Khánh Thạnh

1,000

VI

92

Vàm Thom

BTr692

Tổ 12 ấp Tân HưngTổ 7 ấp Tân Hưng

1,500

VI

93

Sông Bưng Cát

BTr693

Tổ 13 ấp Tích PhúcTổ 4 ấp Tích Phúc

3,500

VI

94

Rạch Cầu Kênh

BTr694

Tổ 7 ấp Tích PhúcTổ 8 ấp Tích Phúc

1,200

VI

95

Kênh Khai

BTr695

Tổ 1 ấp Tài ĐạiTổ 9 ấp Tài Đại

0,900

VI

96

Rạch ấp Tích Khánh

BTr696

Sông Cầu DừaTổ 20 ấp Tích Khánh

0,300

VI

97

Sông Cầu Dừa

BTr697

Tổ 11 ấp Tích ĐứcTổ 1 ấp Tích Đức

1,500

VI

98

Sông Bến Cát

BTr698

Tổ 11 ấp Tích ĐứcTổ 7 ấp Tích Đức

2,000

VI

99

Rạch Cây Mai

BTr699

Sông Cổ ChiênTổ 11 ấp Khánh Thạnh

1,000

VI

100

Rạch Dầu

BTr700

Sông Cổ ChiênCầu Vĩ ấp Khánh Thạnh

1,300

VI

101

Sông Nhà Nguyện

BTr701

Cầu DâyGiáp ranh Tân Hội

2,300

VI

102

Sông Rạch Đập

BTr702

Vàm cầu Đập Hoà Thuận 1Giáp Thành An

1,500

VI

103

Đập Lá

BTr703

Vàm Đập LáCầu Lâm Đồng Thành An

2,000

VI

104

Ngọn Đập Lá

BTr704

Cầu Nguyễn Thị NâuGiáp Tân Thành Bình

1,500

VI

105

Rạch Gốc

BTr705

Cầu Rạch GốcGiáp Thành An

2,000

VI

106

Rạch Nước Chảy

BTr706

Vàm Nước ChảyGiáp Tân Thành Bình

1,500

VI

107

Sông Ba Vát

BTr707

Cầu Cánh Bèo - HKT ASông Cát Lỡ - xã Thành An

1,800

VI

108

Sông Rạch Sâu

BTr708

Cầu Bà Chuột - xã Vĩnh HoàGiáp xã Tân Phú Tây

3,500

VI

109

Sông Cầu Bưng

BTr709

Cầu Bưng - xã Phú MỹGiáp xã Tân Phú Tây

1,000

VI

110

Sông Sùng Tân- Xóm Gò

BTr710

Cầu Tám NgộẤp Tân Hoà - Tân Bình

3,500

VI

111

Kênh Thanh Tây

BTr711

Sông Sùng Tân - Xóm GòSông Giồng Keo - ấp Thanh Tây

1,500

VI

112

Kênh Đình Sùng Tân

BTr712

Kênh Thanh TâySông Giồng Keo

1,600

VI

113

Kênh Thanh Đông - Thanh Nam

BTr713

Sông Giồng KeoSông Giồng Dầu

2,500

VI

114

Kênh lộ Băng Tra

BTr714

Sông Sùng Tân - Xóm GòẤp Thanh Bắc - Tân Thanh Tây

1,400

VI

115

Kênh Ngang

BTr715

Sông Hàm Luông - Phú KhánhK. Chín Thước - Tân Phong

5,700

VI

116

Rạch Bến Giông

BTr716

Sông Cổ Chiên - Bình ThạnhQL.57 - Bình Thạnh

6,650

VI

117

Rạch Cả Bảy

BTr717

Sông Cổ Chiên - An NhơnQL.57 - An Nhơn

6,650

VI

118

Rạch Con Óc

BTr718

Sông Băng Cung - Giao ThạnhQL.57 - Cồn Điệp - Thạnh Phong

3,850

VI

119

Rạch Cây Dừa

BTr719

Của Hàm Luông - Thạnh HảiCầu Cổ Chiên - Thạnh Phong

9,750

VI

Số hiệu từ BTr720 đến BTr999 để dự phòng các tuyến đường sông cấp VI phát sinh

TT

ĐTNĐ trên sông,

kênh, rạch

Ký hiệu

Phạm vi

Chiều dài
(Km)

Cấp sông

Từ

Đến

Tổng cộng

I. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP I:

II. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP II:

III. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP III:

IV. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP IV:

V. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP V:

VI. ĐỐI VỚI SÔNG CẤP VI:

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)QĐ_38.2013.doc · 503 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản