Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 37/2022/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Tường Văn — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 17/10/2022 |
| Ngày hiệu lực | 01/11/2022 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Số 37/2022/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Ninh, ngày 17 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bãi bỏ một sổ điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức,
viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc tỉnh* ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND
ngày 16/11/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đoi, bổ sung một so điểu của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật Cản bộ, công chức ngày 13/11/2008; Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bo sung một sổ điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Thực hiện Quy định sổ 89-QĐ/TW ngày 04/8/2017 của Bộ Chính trị về khung tiêu chuẩn chức danh, định hưởng khung tiêu chí đánh giá cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp; Quy định sổ 80-QĐ/TW ngày 18/8/2022 của Bộ Chính trị về phân cấp quản lý cản bộ và bổ nhiệm, giới thiệu cản bộ ứng cử;
Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chỉnh phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Nghị định sổ Ỉ07/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ sửa đoi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dán tỉnh, thành pho trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chỉnh phủ quy định to chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương; Nghị định sâ 108/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều cùa Nghị định sổ 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chỉnh phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phổ thuộc tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định sổ 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định sổ 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định sổ 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điểu và biện pháp thỉ hành Luật giảo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư sổ 05/2021/TT-BNV ngày 12/8/2021 của Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc ủy ban nhân dân cấp tinh và Phòng Nội vụ thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện;
Thực hiện Quy định sổ 288-QĐ/TU ngày 18/6/2021 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về phân cấp quản lý cản bộ và bổ nhiệm, giới thiệu cản bộ ứng cử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 79/TTr-SNV ngày 07/10/2022 và Báo cáo thẩm định số 238/BC-STP ngày 05/9/2022 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh:
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 như sau:
"3. về trình độ: Có năng lực chuyên môn, nghiệp vụ, trình độ đào tạo, bồi dường theo tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt."
2. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 6, điểm a khoản 3 Điều 7, điểm a khoản 3 Điều 8, điểm a khoản 3 Điều 9, điểm a khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 11, điểm a khoản 3 Điều 12, điểm a khoản 3 Điều 13 như sau:
"a) Có văn bằng chuyên môn phù hợp với tiêu chuẩn ngạch, chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3. " Sửa đổi khoản 4 Điều 6 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời £Ían giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành ít nhât là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do câp có thâm quyên quản lý, bô nhiệm xem xét, quyết định."
4. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Chức danh Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở, ban, ngành; chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành không có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhât là 02 năm.Chức danh cấp phó đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành có cơ cấu tổ chức phòng, khoa: Có thời gian giữ chức vụ Trưởng phòng, khoa thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường họp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."
5. Sửa đổi khoản 4 Điều 8 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương, cấp phó các đơn vị trực thuộc ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."
6. Sửa đổi khoản 4 Điều 9, khoản 4 Điều 11, khoản 4 Điều 13 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian công tác trong ngành, lĩnh vực được giao ít nhất là 02 năm."
7. Sửa đổi khoản 4 Điều 10 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc đơn vị trực thuộc Sở, ban, ngành hoặc tương đương ít nhất là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."
8. Sửa đổi khoản 4 Điều 12 như sau:
"4. Kinh nghiệm công tác: Có thời gian giữ chức vụ cấp phó tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phòng chuyên môn thuộc Uy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hoặc tương đương ít nhât là 02 năm. Trường hợp đặc biệt do cấp có thẩm quyền quản lý, bổ nhiệm xem xét, quyết định."
Điều 2. Bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 57/2021/QĐ-ƯBND ngày 16/11/2021 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh:
1. Bỏ cụm từ "Không áp dụng tiêu chuẩn kinh nghiệm công tác khi tổ chức thi tuyển chức danh lãnh đạo thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan, đơn vị, địa phương tại khoản 5 Điều 4; khoản 5 Điều 5; khoản 4 Điều 6; khoản 4 Điều 7; khoản 4 Điêu 8; khoản 4 Điều 9; khoản 4 Điều 10; khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 4 Điều 13 Quy định này." tại điểm d khoản 7 Điều 3.
2. Bỏ cụm từ "Công chức, viên chức được điều động, luân chuyển, bổ nhiệm giừ chức vụ Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường cao đăng phải có chứng chỉ bôi dưỡng đối với lãnh đạo, quản lý cấp sở và tương đương trong thời gian 12 tháng kể từ ngày được điều động, luân chuyển, bổ nhiệm." tại điểm e khoản 7 Điều 3.
3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, Điều 4, Điều 5, điểm c khoản 1 Điều 14.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2022.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, các Hội có tính chất đặc thù; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cở quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tường Văn |
Lược đồ văn bản
- 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
- 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 37/2014/NĐ-CP Nghị định số 37/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
- 05/2021/TT-BNV Thông tư số 05/2021/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- 15/2019/NĐ-CP Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp
- 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 07/2020/NĐ-CP Nghị định số 07/2020/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.