Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 3626/2011/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Văn Thành — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 21/11/2011 |
| Ngày hiệu lực | 01/12/2011 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả
Nội dung toàn văn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3626/2011/QĐ-UBND
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 11 năm 2011
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang
được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn
ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long,
Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả
_______________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/1l/2003;
Căn cứ quy định tại Nghị định số 35/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang;
Căn cứ Quyết định số 800/201l/QĐ-UBND ngày 22/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn Quảng Ninh;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2718/TTr-STC-QLG ngày 19/9/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả như sau:
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hạ Long gồm: Nghĩa trang Đèo Sen mở rộng, nghĩa trang Hà Khẩu khu mới quy hoạch, nghĩa trang cũ được quy hoạch trên địa bàn thành phố Hạ Long, theo phụ lục 01 kèm Quyết định này.
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thành phố Uông Bí gồm: Nghĩa trang xã Phương Đông - nghĩa trang phường Thanh Sơn, theo phụ lục 02 kèm Quyết định này.
- Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang nhân dân phường Hải Yên, thành phố Móng Cái theo phụ lục 03 kèm Quyết định này. - Mức thu giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thị xã Cẩm Phả gồm: Nghĩa trang miền Tây (phường Quang Hanh), nghĩa trang miền Đông (phường Mông Dương), theo phụ lục 04 kèm Quyết định này.
- Mức giá dịch vụ nghĩa trang tại phụ lục số 1, 2, 3 và 4 tương ứng với các thành phần công việc như phụ lục số 5 kèm theo Quyết định này.
Mức giá dịch vụ hung táng, cải táng, trông coi và chăm sóc mộ không bao gồm thuế giá trị gia tăng; mức giá xây dựng mộ đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang đối với các nghĩa trang được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước thuộc địa bàn địa phương quản lý và công khai theo quy định; hướng dẫn, quản lý, kiểm tra, giám sát đơn vị quản lý nghĩa trang thực hiện quy chế quản lý nghĩa trang và chấp hành quy định về giá dịch vụ nghĩa trang tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, thành phố Uông Bí, thành phố Móng Cái, thị xã Cẩm Phả và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thành
PHỤ LỤC SỐ 1:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HẠ LONG
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ)
Nghĩa trang cũ | Nghĩa trang mới đã được quy hoạch
1 | Hung táng
1.1 | Mộ người lớn | 1.600.000 | 3.300.000
1.2 | Mộ trẻ em | 800.000 | 1.650.000
2 | Cải táng | 900.000 | 900.000
3 | Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) | 4.720.000 | 8.890.000
3.1 | Tiền đầu tư cở sở hạ tầng | 2.380.000 | 6.550.000
3.2 | Tiền xây mộ | 2.340.000 | 2.340.000
4 | Công tác trông coi
4.1 | Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm | 860.000 | 860.000
4.2 | Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm
a | Mộ xây dựng không theo quy hoạch | 3.450.000 | 3.450.000
b | Mộ xây dựng theo quy hoạch | 4.150.000 | 4.150.000
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 2:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ)
1 | Hung táng
1.1 | Mộ người lớn | 2.500.000
1.2 | Mộ trẻ em | 1.250.000
2 | Cải táng | 800.000
3 | Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) | 8.470.000
3.1 | Tiền đầu tư cở sở hạ tầng | 5.500.000
3.2 | Tiền xây mộ | 2.970.000
4 | Công tác trông coi
4.1 | Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm | 820.000
4.2 | Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm | 3.300.000
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 3:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ)
1 | Hung táng
1.1 | Mộ người lớn | 1.900.000
1.2 | Mộ trẻ em | 950.000
2 | Cải táng | 900.000
3 | Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng) | 5.320.000
3.1 | Tiền đầu tư cở sở hạ tầng | 670.000
3.2 | Tiền xây mộ | 4.650.000
4 | Công tác trông coi
4.1 | Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm | 820.000
4.2 | Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm | 3.300.000
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 4:
GIÁ DỊCH VỤ NGHĨA TRANG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ CẨM PHẢ
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ DỊCH VỤ (đồng/ngôi mộ)
Nghĩa trang miền Tây | Nghĩa trang miền Đông
1 | Hung táng
1.1 | Mộ người lớn | 2.100.000 | 3.000.000
1.2 | Mộ trẻ em | 1.050.000 | 1.500.000
2 | Cải táng | 800.000 | 800.000
3 | Xây dựng mộ cải táng (gồm tiền xây mộ và tiền đầu tư cở sở hạ tầng)
Mộ 1 (mộ đơn chiếc) | 7.660.000 | 8.570.000
Mộ 2 (mộ gồm 2 mộ liền nhau) | 10.100.000 | 11.010.000
Mộ 3 (mộ gồm 3 mộ liền nhau) | 13.300.000 | 14.210.000
3.1 | Tiền đầu tư cở sở hạ tầng | 670.000 | 1.580.000
3.2 | Tiền xây mộ
Mộ 1 (mộ đơn chiếc) | 6.990.000 | 6.990.000
Mộ 2 (mộ gồm 2 mộ liền nhau) | 9.430.000 | 9.430.000
Mộ 3 (mộ gồm 3 mộ liền nhau) | 12.630.000 | 12.630.000
4 | Công tác trông coi
4.1 | Công tác trông coi khi hung táng, thời gian 5 năm | 800.000 | 800.000
4.2 | Công tác trông coi khi cải táng, thời gian 20 năm | 3.100.000 | 3.100.000
Ghi chú: Đối với mộ dân cư tự xây chỉ thu tiền chi phí đầu tư cơ sở hạ tầng phân bổ.
PHỤ LỤC SỐ 5:
CHI TIẾT THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC DỊCH VỤ NGHĨA TRANG
(Kèm theo Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND ngày 21/11/2011
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
STT | Tên dịch vụ | Thành phần công việc
1 | Hung táng
1.1 | * Tại các nghĩa trang cũ:
1.2 | - Phát quang cỏ dại
1.3 | - Đào, lấp mộ
1.4 | - Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công
1.5 | * Tại các nghĩa trang mới quy hoạch, đầu tư
1.6 | - Đầu tư cơ sở hạ tầng (san gạt mặt bằng, xây dựng kè, xây dựng đường đi nội bộ trong nghĩa trang, trồng cây xanh, thảm cỏ, xây tường bao quanh…)
1.7 | - Phát quang cỏ dại
1.8 | - Đào, lấp mộ
1.9 | - Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công
2 | Cải táng (Đào mộ (không bao gồm công tác đầu tư cơ sở hạ tầng))
2.11 | - Phát quang cỏ dại
2.2 | - Đào, lấp mộ
2.3 | - Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ nơi làm việc sau khi thi công
3 | Xây dựng mộ
3.1 | Thành phố Hạ Long
- Đào hố
- Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa xi măng M75
- Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75
- Quét nước xi măng 2 nước
- Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200
- Đắp cát nền móng công trình
- Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm
- Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95
- Vận chuyển đất đỏ đi 10m đầu
- Vận chuyển đất đỏ đi 10m tiếp
3.2 | Thành phố Uông Bí
- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu<=1m, đất cấp III
- Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95
- Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75
- Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75
- Bê tông sản xuát bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, đá 1x2, mác 200
- Lát gạch chỉ
- Quét nước xi măng 2 nước
3.3 | Thành phố Móng Cái
- Đào hố đất cấp 3
- Xây gạch chỉ tường 22 vữa 75
- Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75
- Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà
- Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
- Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lược <=50kg
- Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm
- Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm
- Đắp cát nền móng công trình
3.4 | Thị xã Cẩm Phả
- Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III
- Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày<= 33cm, cao <=4m, vữa xi măng M75
- Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tương thẳng, chiều dày<= 11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75
4 | Quản lý trông coi, chăm sóc mộ (tất cả các nghĩa trang)
- Quản lý trông coi sau khi hung táng, thời gian 5 năm
- Phát quang cỏ dại
- Quét dọn vệ sinh
- Bảo quản chăm sóc mộ
- Chăm sóc cây xanh, đốn nhánh khô, cắt tỉa cành
- Khai thông cống rãnh thoát nước
- Bảo dưỡng đường nội bộ
- Bảo vệ trông coi nghĩa trang
* Quản lý, trông coi sau khi cải táng, thời gian 20 năm
- Phát quang cỏ dại
- Quét dọn vệ sinh
- Bảo quản chăm sóc mộ
- Chăm sóc cây xanh, đốn nhánh khô, cắt tỉa cành
- Khai thông cống rãnh thoát nước
- Bảo dưỡng đường nội bộ
- Bảo vệ trông coi nghĩa trang
Lược đồ văn bản
Quyết định số 3626/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu giá dịch vụ nghĩa trang đối với các nghĩa trang được phê duyệt quy hoạch xây dựng, đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hạ Long, Móng Cái, Uông Bí và thị xã Cẩm Phả
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Số hiệu:
- 3626/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 21/11/2011
- Người ký:
- Nguyễn Văn Thành
- Ngày hiệu lực:
- 01/12/2011
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.