📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

📄 Số hiệu: 36/2023/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk📅 07/11/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu36/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhXây dựng
Lĩnh vựcPhát triển đô thị
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Người kýPhạm Ngọc Nghị — Chủ tịch
Ngày ban hành07/11/2023
Ngày hiệu lực17/11/2023
Ngày hết hiệu lực28/10/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6

năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ

thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 95/TTr-SXD ngày 30 tháng 10 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

1. Sửa đổi một số nội dung của Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk như sau:

a) Sửa đổi khoản 1 Điều 9 như sau:

“1. Thời gian thực hiện kế hoạch hỗ trợ đấu nối hộ thoát nước cho toàn dự án Mở rộng hệ thống thoát nước mưa, nước thải và đấu nối hộ gia đình trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột đến ngày 31 tháng 12 năm 2023.”

b) Sửa đổi các Biểu mẫu 01-2018, 02-2018, 03-2018 thành các Biểu mẫu 01-2018, 02-2018, 03-2018 tại Phụ lục các biểu mẫu ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Thay thế cụm từ “Công ty TNHH Một thành viên Đô thị và Môi trường Đắk Lắk” thành “Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk” tại Điều 3 Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND và Điều 1 Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Giao UBND thành phố Buôn Ma Thuột quản lý, giám sát tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột; Chủ tịch UBND các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2023./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Xây dựng; Vụ Pháp chế Bộ Xây dựng;

- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Các Ban thuộc HĐND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Đài PT-TH tỉnh; Báo Đắk Lắk;

- Trung tâm CN & CTTĐT tỉnh;

- Lưu: VT, CN (HvC40).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Ngọc Nghị

Phụ lục
CÁC BIỂU MẪU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2023 của

UBND tỉnh Đắk Lắk)

____________________

1. Mẫu 01-2018: Phiếu đăng ký đấu nối hệ thống thoát nước thải thành phố Buôn Ma Thuột.

2. Mẫu 02-2018: Biên bản nghiệm thu thi công đấu nối.

3. Mẫu 03-2018: Thỏa thuận đấu nối thoát nước thải.

Mẫu 01-2018

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________

PHIẾU ĐĂNG KÝ ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT

Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk

Họ và tên:…………………………..………………Sinh năm:………………..

Số CMND/CCCD:……………Cấp ngày:..…/…../...…...Nơi cấp:…..…...……

Số điện thoại liên hệ:………………………………………………………..........

Địa chỉ đăng ký đấu nối vào hệ thống thoát nước thải:

Số nhà:…….…..Đường:……………; Khối:……..Phường:…………………….;

Hiện trạng sử dụng (tại thời điểm đăng ký):……………………………………

(nhà ở, cho thuê ở, văn phòng, cửa hàng, nhà hàng ăn uống, khách sạn, kinh doanh, dịch vụ sửa chữa, sản xuất…)

Đối tượng chính sách :………….….………………………………………

Đối tượng hộ nghèo :………………………..……………………………

Mô tả thêm hiện trạng địa điểm đấu nối (nếu có):……………....................... ………………………………………………………………………………………

Tôi xin đăng ký đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của Thành phố với phương thức sau:

- Trực tiếp thi công

- Thuê nhà thầu thi công

Tôi xin cam kết:

- Tạo điều kiện để dự án và đơn vị thi công hoàn thành công việc.

- Thực hiện đầy đủ các quy trình, quy phạm kỹ thuật trong công tác đấu nối thoát nước thải.

- Chi trả kinh phí đấu nối và hoàn thành các thủ tục theo đúng quy định.

- Chấp hành mọi quy định về thoát nước thải của cơ quan chức năng và quy định Nhà nước về quản lý và đấu nối nước thải.

Ý kiến của cán bộ khảo sát

…………………………........

……………………………….

Buôn Ma Thuột, ngày ….. tháng ….. năm 20...

Người đề nghị

Đính kèm:

- Giấy chứng nhận chứng nhận đối tượng chính sách hoặc đối tượng hộ nghèo (Bản sao).

- Bản mô tả sơ đồ mặt bằng hệ thống thoát nước thải theo địa chỉ của Phiếu đăng ký này.

(01 Phiếu đăng ký đấu nối chỉ sử dụng cho 01 địa chỉ đăng ký đấu nối).

Mẫu 02-2018

UBND TỈNH ĐẮK LẮK
BAN QLDA ĐTXD CÔNG TRÌNH
DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________

BIÊN BẢN NGHIỆM THU THI CÔNG ĐẤU NỐI

Hộ thoát nước: ………………………………………………….……………….............

Địa chỉ: …………………………………………………….……………….....................

Mã số khách hàng:

Số hợp đồng: …………………………………………………….………………............

1. Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) Đơn vị thoát nước:

- Ông/bà:..................................................... Chức vụ: ................................................ ;

- Ông/bà: .....................................................Chức vụ : ............................................... ;

- Ông/bà:..................................................... Chức vụ : ................................................

b) Hộ thoát nước:

- Tên người đại diện: ……………………

- Chức vụ/(Quan hệ chủ sở hữu):...................................... Điện thoại:........................

2. Thời gian tiến hành nghiệm thu:

Bắt đầu: .....giờ.......phút, ngày .... tháng ... năm.....

Kết thúc:.....giờ.......phút, ngày .... tháng ... năm.....

Địa chỉ đấu nối:………………………………………………

3. Khối lượng công việc thực hiện nghiệm thu:

Stt

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

2

3

4

5

4. Đánh giá công tác thi công đấu nối:

a) Hồ sơ để làm căn cứ nghiệm thu: ……………………………………………

b) Chất lượng công tác đấu nối:………………………………………………...

c) Công tác hoàn trả vỉa hè, nền đường (nếu có): ……………………………

d) Các ý kiến khác: …………………………………………………………………

5. Kết luận:………………………………………………….....................………

ĐƠN VỊ THOÁT NƯỚC
(Ký, đóng dấu)

HỘ THOÁT NƯỚC
(ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu 03-2018

UBND TỈNH ĐẮK LẮK
BAN QLDA ĐTXD CÔNG TRÌNH
DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

THỎA THUẬN ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC THẢI

Số……/……..

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của Chính phủ về Thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ các Quyết định số……../20…./QĐ-UBND ngày……/….../ 20…, số số……../20…./QĐ-UBND ngày……/….../ 20… của UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành, sửa đổi Quy định đấu nối và hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Theo Phiếu đăng ký đấu nối nước thải của Đại diện Chủ sở hữu công trình thoát nước, ngày……/….../……; Theo hồ sơ thiết kế đấu nối hệ thống thoát nước do đại diện hộ thoát nước lập;

Hôm nay, ngày…./…/……. , tại ……………………, chúng tôi gồm:

1. Đại diện đơn vị thoát nước:

- Tên người đại diện: .............................................................................................

- Chức vụ: .............................................................................................................

2. Đại diện hộ thoát nước:

- Tên người đại diện:..............................................................................................

- Chức vụ:...............................................................................................................

- Địa chỉ:.................................................................................................................

- Điện thoại:............................................................................................................

3. Nội dung thỏa thuận:

Các bên thống nhất triển khai đấu nối thoát nước với các nội dung cơ bản sau:

- Vị trí, cao độ, kích thước hộp đấu nối:.................................................................

................................................................................................................................

- Chiều dài, đường kính, vật liệu ống đấu nối thoát nước thải:..............................

................................................................................................................................

- Khối lượng nước thải (dự kiến):..........................................................................

- Thời gian thi công - Thời gian hoàn thành:

Từ ngày ……tháng ….. năm 20……; đến ngày…… tháng …. năm 20….

- Một số đề nghị đối với hộ thoát nước:

3.1. Thực hiện đấu nối phần bên trong nhà theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật được hướng dẫn.

3.2. Tuân thủ quy định của đơn vị thoát nước về thoát nước thải sinh hoạt, không xả vào đường ống những chất sau:

- Nước mưa phát sinh trong công trình do hộ thoát nước quản lý.

- Dầu máy, xăng dầu những sản phẩm từ dầu hỏa; chất thải từ xi mạ, hóa chất (Cadmine, Chromiun…).

- Sản phẩm của sơn (Sơn dầu và sơn nước); Các loại thuốc trừ sâu, phân bón.

- Các loại chất thải rắn (Nylon, giẻ rách, đinh ghim, giấy...); Dầu mỡ dùng trong nấu nướng thức ăn (Trong nhà hàng, quán ăn...).

3.3. Bảo đảm thời gian thi công và hoàn thành công trình theo đúng tiến độ quy định.

3.4. Hoàn trả vỉa hè theo đúng quy định.

4. Kết luận:

- Các bên thống nhất các nội dung trên và ký tên dưới đây.

- Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc các bên chủ động bàn bạc thống nhất phương án xử lý.

Thỏa thuận được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị như nhau.

ĐƠN VỊ THOÁT NƯỚC
(ký, ghi rõ họ và tên)

HTHOÁT NƯỚC
(ký, ghi rõ họ và tên)

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)36.2023.QD.UBND.doc · 105 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản