Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 36/2020/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Võ Văn Hưng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 15/01/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 29/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
ủy ban Nhân dân tỉnh Tính Quang Trị 05/01/2021 17:10:49
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÌNH QUẢNG TRỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 36 /2020/QĐ-UBND Quảng Trị, ngàySI thảngtânăm 2020
QUYẾT ĐỊNH
về việc ban hành Đom giá hoạt động quan trắc môi trường,
quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Giá ngày 20 thảng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn củ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 thảng 7 năm 2016 của Chỉnh phủ vê việc sửa đôi, bỏ sung một sỏ điêu của Nghị định só 204/2004/NĐ-CP ngày 14 thảng 12 năm 2014 của Chỉnh phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định sổ 149/20ỉ 6/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bô sung một sô điêu của Nghị định só 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 38/20Ỉ9/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư sổ 4Ỉ/2014/TT-BTNMT ngày 24 thảng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp ỉưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đổi với viên chức quan trắc viên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư sổ 01/2015/TT-BTNMT ngày 09 thảng 01 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chỉnh hướng dẫn quản lỷ kình phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư sổ 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kình tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 thảng 5 năm 2018 của Bộ Tài Chỉnh hướng dẫn chế độ quàn lý, tỉnh hao mòn tài sản cổ định trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Chảnh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh và Giảm đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sô 3362/TTr-STNMT ngày 22 tháng 10 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bao gồm:
- Đom giá quan trắc môi trường không khí ngoài trời: Phụ lục 01
- Đơn giá quan trắc tiếng ồn và độ rung: Phụ lục 02
- Đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa: Phụ lục 03
- Đơn giá quan trắc môi trường đất: Phụ lục 04
- Đơn giá quan trắc môi trường nước dưới đất: Phụ lục 05
- Đơn giá quan trắc chất lượng nước mưa: Phụ lục 06
- Đơn giá quan trắc chất lượng nước biển: Phụ lục 07
- Đơn giá quan trắc khí thải: Phụ lục 08
- Đơn giá quan trắc phóng xạ: Phụ lục 09
- Đơn giả quan trắc nước thải: Phụ lục 10
- Đơn giá quan trắc trầm tích: Phụ lục 11
- Đơn giá quan trắc chất thải: Phụ lục 12
- Đơn giá quan ưắc Trạm quan trắc không khí tự động liên tục: Phụ lục 13
- Đơn giá quan trắc Trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục: Phụ lục 14
- Đơn giá quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất: Phụ lục 15, 16
- Đơn giá quan ưắc và dự báo tài nguyên nước mặt: Phụ lục 17,18
(chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Bộ đơn giá này là cơ sở để tính toán các chi phí thực hiện hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước có sử dụng ngân sách nhà nước.
Đơn giá ban hành chưa bao gồm thuế GTGT, chi phí đi lại và vận chuyển.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2021 và thay thế Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phê duyệt đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sờ Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.qu/
Nơi nhộn:
- Như Điều 4;
- Vụ Pháp chế - Bộ TN&MT;
- Cục Kiếm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- UBND cảc huyện, thị xã, thành phố;
Võ Văn Hưng
TM. ỦY BAN NHÂN D
Phụ lục 01
/7T't z <■_ ..ì'.<.;/'■ 'Z?Ỷ. Đon giá quan trắc môi trưòng không khí ngoài tròi (Ban hành-kèời rhéo ộộyếỊđịnh số 3Ố /2020/QĐ-UBND ngàySl/JJỊ//2020 cùa ủy ban nhãn dán tinh Quàng Trị)
STT | Thông số phân tícH^ | ì ọg cụ ỊỊ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tống họp | |||||
Mdĩ | .^PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Nhiệt độ | 1.399 | 4.271 | 304 | 46.055 | 10.406 | 62.000 | ||||||
2 | Độ ẩm | 1.399 | 4.271 | 304 | 46.055 | 10.406 | 62.000 | ||||||
3 | Tốc độ gió | 1.399 | 4.271 | 215 | 46.055 | 10.388 | 62.000 | ||||||
4 | Hướng gió | 1.399 | 4.271 | 215 | 46.055 | 10.388 | 62.000 | ||||||
5 | Áp suât khi quyển | 1.399 | 4.271 | 215 | 46.055 | 10.388 | 62.000 | ||||||
6 | Tồng bụi lơ lửng (TSP) | 4.531 | 777 | 4.120 | 14.393 | 30.272 | 2.519 | 182.803 | 41.123 | 2.302 | 3.022 | 57.172 | 343.000 |
7 | Chỉ (Pb) | 4.531 | 109.860 | 4.120 | 36.015 | 30.272 | 55.733 | 182.803 | 130.833 | 2.302 | 21.859 | 115.666 | 694.000 |
8 | Bụi PM|0 | 4.531 | 777 | 4.120 | 14.393 | 30.272 | 55.733 | 433.762 | 41.123 | 2.302 | 21.859 | 121.774 | 731.000 |
9 | Bụi PMị 5 | 4.531 | 777 | 4.120 | 14.393 | 30.272 | 55.733 | 433.762 | 41.123 | 2.302 | 21.859 | 121.774 | 731.000 |
10 | CO (TCVN 7725:2005) | 9.825 | 51.745 | 173.431 | 117.516 | 2.302 | 70.964 | 426.000 | |||||
11 | CO (TCVN 5972:1995) | 10.280 | 11.545 | 11.369 | 157.304 | 8.538 | 138.490 | 117.516 | 130.833 | 51.182 | 127.411 | 764.000 | |
12 | CO (Phương pháp phân tích so màu) | 10.280 | 18.362 | 42.905 | 46.661 | 8.538 | 28.535 | 117.516 | 130.833 | 2.302 | 12.647 | 83.716 | 502.000 |
13 | NO2 | 28.177 | 16.693 | 9.346 | 15.567 | 13.984 | 33.878 | 117.516 | 116.820 | 3.380 | 12.647 | 73.602 | 442.000 |
14 | so2 | 28.390 | 17.797 | 19.524 | 38.766 | 13.984 | 32.801 | 117.516 | 116.820 | 3.380 | 10.941 | 79.984 | 480.000 |
15 | 03 | 4.116 | 2.140 | 12.233 | 9.315 | 11.916 | 14.452 | 117.516 | 130.833 | 5.225 | 10.467 | 63.643 | 382.000 |
16 | Amoniac (NH3) | 27.963 | 9.997 | 5.657 | 26.537 | 11.916 | 32.801 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 10.651 | 80.851 | 485.000 |
17 | Hydrosulfua (H2S) | 27.963 | 10.032 | 5.348 | 28.407 | 11.916 | 32.801 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 10.651 | 81.170 | 487.000 |
18 | Hơi axit(HCl) | 27.963 | 9.997 | 6.188 | 35.753 | 11.916 | 31.370 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 7.356 | 81.855 | 491.000 |
19 | Hơi axit(HF) | 27.963 | 9.997 | 6.188 | 35.753 | 11.916 | 31.370 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 7.356 | 81.855 | 491.000 |
20 | Hơi axit(HNO3) | 27.963 | 9.997 | 6.188 | 35.753 | 11.916 | 31.370 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 7.356 | 81.855 | 491.000 |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tồng hợp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
21 | Hơi axit (H2SO4) | 27.963 | 9.997 | 6.188 | 35.753 | 11.916 | 31.370 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 7.356 | 81.855 | 491.000 |
22 | Hơi axit (HCN) | 27.963 | 9.997 | 6.188 | 35.753 | 11.916 | 31.370 | 156.689 | 116.820 | 5.225 | 7.356 | 81.855 | 491.000 |
23 | Benzen (C6H6) | 27.657 | 63.354 | 5.017 | 451.915 | 11.916 | 142.412 | 156.689 | 202.786 | 5.225 | 14.642 | 216.323 | 1.298.000 |
24 | Toluen (C6H5CH3) | 27.657 | 63.354 | 5.017 | 451.915 | 11.916 | 142.412 | 156.689 | 202.786 | 5.225 | 14.642 | 216.323 | 1.298.000 |
25 | Xylen (C6H4(CH3)2) | 27.657 | 63.354 | 5.017 | 451.915 | 11.916 | 142.412 | 156.689 | 202.786 | 5.225 | 14.642 | 216.323 | 1.298.000 |
26 | Styren (C6H5CHCH2) | 27.657 | 63.354 | 5.017 | 451.915 | 11.916 | 142.412 | 156.689 | 202.786 | 5.225 | 14.642 | 216.323 | 1.298.000 |
Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm.
phụ lụf 02.
■ 'x\ Đon giá quan trắc tiếng ồn và độ rung
(Ban/hùhh/kètn tỉùw Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày£(/ 4JỊ/2020 cùa ủy han nhân dân tình Quàng Trị)
STT | Thông số pnận^ỊỊích "Ý | Ý / Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện nãng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng hợp | |||||
L> | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
A | TIÉNG ÒN | ||||||||||||
I | Tiếng ồn giao thông (dbA) | ||||||||||||
1 | Mức ồn trung binh (LAeq) | 1.378 | 421 | 11.045 | 9.315 | 8.880 | 159 | 62.802 | 46.728 | 1.396 | 28.425 | 171.000 | |
2 | Mức áp lực ảm thanh tối đa (LAmax) | 1.378 | 421 | 11.045 | 9.315 | 8.880 | 159 | 62.802 | 46.728 | 1.396 | 28.425 | 171.000 | |
3 | Cường độ dòng xe | 4.388 | 588 | 3.188 | 9.315 | 277 | 167.472 | 70.092 | 2.607 | 51.586 | 310.000 | ||
11 | Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị (dbA) | ||||||||||||
1 | Mức ồn trung bình (LAeq) | 1.747 | 383 | 11.045 | 9.315 | 8.918 | 159 | 62.802 | 46.728 | 1.396 | 28.499 | 171.000 | |
2 | Mức áp lực âm thanh tối đa (LAmax) | 1.747 | 383 | 11.045 | 9.315 | 8.918 | 159 | 62.802 | 46.728 | 1.396 | 28.499 | 171.000 | |
3 | Mức ôn phân vị (LA50) | 1.747 | 383 | 11.045 | 9.315 | 8.918 | 159 | 62.802 | 46.728 | 1.396 | 28.499 | 171.000 | |
4 | Mức ồn theo tần sổ (dái Octa) | 4.248 | 588 | 11.045 | 9.315 | 9.107 | 277 | 94.203 | 81.774 | 2.771 | 42.666 | 256.000 | |
B | ĐỌ RUNG | ||||||||||||
1 | Độ rung (dB) | 14.917 | 588 | 13.316 | 2.705 | 12.729 | 277 | 94.203 | 46.728 | 2.771 | 37.647 | 226.000 | |
Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm.
Phụ lục 03
J Đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Baivínĩrílykèm theoQuyết định sổ 36 /2020/QĐ-UBND ngày/ 41/2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quàng Trị)
STT | Thông số phân tích cv. | Dựng cụ te • | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phi chung (20%) | Đo n giá tổng họp | |||||
PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | |||||
1 | Nhiệt độ | 6.891 | 20.992 | 18.986 | 38.471 | 17.068 | 102.000 | ||||||
2 | pH | 6.891 | 33.034 | 18.986 | 38.471 | 19.476 | 117.000 | ||||||
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 14.985 | 17.023 | 18.986 | 38.471 | 17.893 | 107.000 | ||||||
4 | Oxi hòa tan | 15.191 | 28.012 | 18.986 | 38.471 | 20.132 | 121.000 | ||||||
5 | Độ đục | 42.383 | 38.299 | 18.986 | 38.471 | 27.628 | 166.000 | ||||||
6 | Tống chất rẳn hòa tan (TDS) | 17.047 | 43.374 | 18.986 | 38.471 | 23.576 | 141.000 | ||||||
7 | Độ dẫn điện (EC) | 17.047 | 43.374 | 18.986 | 38.471 | 23.576 | 141.000 | ||||||
8 | Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dần điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục | 248.365 | 115.309 | 43.552 | 182.803 | 118.006 | 708.000 | ||||||
9 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 3.776 | 2.613 | 12.355 | 16.817 | 1.528 | 4.160 | 46.624 | 81.825 | 7.674 | 35.474 | 213.000 | |
10 | Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5) | 3.776 | 37.901 | 9.617 | 14.015 | 1.528 | 18.719 | 46.624 | 92.526 | 8.238 | 46.589 | 280.000 | |
11 | Nhu cầu oxi hóa học (COD) | 3.776 | 15.712 | 9.617 | 41.060 | 1.528 | 30.144 | 46.624 | 113.087 | 12.229 | 54.755 | 329.000 | |
12 | Anoni (N-NH4 ) | 3.776 | 22.289 | 9.036 | 9.822 | 2.394 | 13.770 | 52.230 | 102.807 | 12.327 | 45.690 | 274.000 | |
13 | Nitrite (NOị ) | 3.776 | 20.900 | 9.036 | 20.032 | 2.394 | 15.370 | 52.230 | 102.807 | 12.327 | 47.775 | 287.000 | |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
14 | Nitrate (NO3) | 3.776 | 24.505 | 9.036 | 20.209 | 2.394 | 15.370 | 52.230 | 102.807 | 12.327 | 48.531 | 291.000 | |
15 | Tổng p | 3.776 | 31.833 | 9.036 | 14.494 | 2.394 | 27.354 | 52.230 | 163.548 | 20.550 | 65.043 | 390.000 | |
16 | Tổng N | 3.776 | 15.850 | 9.036 | 13.871 | 2.394 | 27.757 | 52.230 | 186.912 | 25.500 | 67.465 | 405.000 | |
17 | Kim loại nặng (Pb) | 3.776 | 105.384 | 9.036 | 34.138 | 2.394 | 40.927 | 39.172 | 235.500 | 46.145 | 103.295 | 620.000 | |
18 | Kim loại nặng (Cd) | 3.776 | 105.384 | 9.036 | 34.138 | 2.394 | 40.927 | 39.172 | 235.500 | 46.145 | 103.295 | 620.000 | |
19 | Kim loại nặng (Hg) | 3.776 | 66.321 | 9.036 | 36.039 | 2.394 | 42.961 | 39.172 | 235.500 | 46.591 | 96.358 | 578.000 | |
20 | Kim loại nặng (As) | 3.776 | 63.427 | 9.036 | 42.522 | 2.394 | 42.961 | 39.172 | 235.500 | 46.591 | 97.076 | 582.000 | |
21 | Kim loại nặng(Fe) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
22 | Kim loại nặng (Cu) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
23 | Kim loại nặng (Zn) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
24 | Kim loại nặng (Mn) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
25 | Kim loại nặng (Cr) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
26 | Kim loại nặng (Ni) | 3.776 | 47.985 | 9.036 | 24.610 | 2.394 | 41.439 | 39.172 | 163.548 | 36.152 | 73.623 | 442.000 | |
27 | Sulphat (SO42’) | 3.776 | 26.797 | 9.036 | 17.813 | 2.394 | 15.401 | 52.230 | 140.184 | 9.243 | 55.375 | 332.000 | |
28 | Photpliat (PO43‘) | 3.776 | 21.690 | 9.036 | 10.017 | 2.394 | 13.167 | 52.230 | 140.184 | 14.377 | 53.374 | 320.000 | |
29 | Clorua (CF) | 3.776 | 9.997 | 9.036 | 34.594 | 2.394 | 14.959 | 52.230 | 90.916 | 7.356 | 45.052 | 270.000 | |
30 | Florua (FF) | 3.776 | 21.690 | 9.036 | 67.406 | 2.394 | 15.094 | 52.230 | 116.820 | 14,704 | 60.630 | 364.000 | |
31 | Crom (VI) | 3.776 | 21.690 | 9.036 | 35.489 | 2.394 | 15.536 | 52.230 | 116.820 | 14.704 | 54.335 | 326.000 | |
32 | Tổng dầu, mỡ | 3.574 | 46.590 | 9.013 | 73.115 | 1.528 | 18.088 | 52.230 | 235.500 | 31.222 | 94.172 | 565.000 | |
33 | Coliíbrm (TCVN 6187-1:2009) | 3.776 | 10.901 | 10.071 | 259.812 | 1.528 | 22.346 | 52.230 | 186.912 | 39.372 | 117.390 | 704.000 | |
34 | Colitbrm (TCVN 6187-2:2009) | 3.776 | 10.901 | 10.071 | 197.229 | 1.528 | 22.346 | 52.230 | 186.912 | 39.372 | 104.873 | 629.000 | |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | |||
HT | PTN | HT | PTN | |||
35 | E.coli (TCVN 6187-1:2009) | 3.776 | 10.901 | 10.071 | 259.812 | |
36 | E.coli (TCVN 6187-2:2009) | 3.776 | 10.901 | 10.071 | 197.229 | |
37 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | 3.776 | 31.842 | 10.044 | 31.640 | |
38 | Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu CO' | 3.776 | 123.353 | 10.168 | 647.181 | |
39 | Hỏa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 3.776 | 123.353 | 10.168 | 647.181 | |
40 | Xyanua (CN") | 3.776 | 23.431 | 9.040 | 49.439 | |
41 | Chất hoạt động bề mặt | 3.776 | 59.452 | 9.040 | 166.986 | |
42 | Phenol | 3.776 | 45.433 | 9.040 | 84.883 | |
43 | Phân tích đồng thời các kim loại | 21.767 | 915.800 | |||
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp | |||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
1.528 | 22.346 | 52.230 | 186.912 | 39.372 | 117.390 | 704.000 | |
1.528 | 22.346 | 52.230 | 186.912 | 39.372 | 104.873 | 629.000 | |
4.670 | 15.295 | 52.230 | 186.912 | 33.211 | 73.924 | 444.000 | |
737 | 52.805 | 57.835 | 392.500 | 92.813 | 276.234 | 1.657.000 | |
737 | 52.805 | 57.835 | 392,500 | 92.813 | 276.234 | 1.657.000 | |
4.962 | 18.530 | 52.230 | 157.000 | 38.692 | 71.420 | 429.000 | |
15.737 | 57.835 | 261.667 | 35.771 | 122.053 | 732.000 | ||
18.530 | 57.835 | 261.667 | 41.237 | 104.480 | 627.000 | ||
79.222 | 261.667 | 69.570 | 269.605 | 1.618.000 | |||
Phụ lục 04
. . Đon giá quan trắc môi trường đất (Ban hè^Mỉelnĩheà:^^t định số ĩ/ữ /2020/QĐ-UBND ngày£f /42//2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Quàng Trị)
STT | —, A xÍT Thông so 'A - | . ? f. Dung.tỹ ! | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng hợp | |||||
A/n | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | |||||
l | Tổng P2O5 | ■/ | 17.143 | 6.573 | 51.287 | 15.342 | 92.000 | ||||||
2 | P2O5dề tiêu | 1.707 | 17.143 | 6.573 | 51.287 | 15.342 | 92.000 | ||||||
3 | K2O dễ tiêu | 1.707 | 17.143 | 6.573 | 51.287 | 15.342 | 92.000 | ||||||
4 | Tổng muối | 1.707 | 17.143 | 6.573 | 51.287 | 15.342 | 92.000 | ||||||
5 | cr | 1.707 | 10.073 | 17.143 | 52.587 | 6.573 | 36.258 | 51.287 | 105.138 | 10.776 | 58.308 | 350.000 | |
6 | SO42' | 1.707 | 7.644 | 17.143 | 26.403 | 6.573 | 38.468 | 51.287 | 105.138 | 17.097 | 54.292 | 326.000 | |
7 | hco3- | 1.707 | 7.644 | 17.143 | 26.403 | 6.573 | 38.468 | 51.287 | 105.138 | 17.097 | 54.292 | 326.000 | |
8 | Tồng K2O | 1.707 | 13.753 | 17.143 | 137.578 | 6.573 | 35.386 | 51.287 | 105.138 | 24.222 | 78.558 | 471.000 | |
9 | Tổng N | 1.707 | 31.795 | 17.143 | 34.198 | 6.573 | 40.486 | 51.287 | 105.138 | 20.221 | 61.710 | 370.000 | |
10 | Tổng p | 1.707 | 12.971 | 17.143 | 31.822 | 6.573 | 40.486 | 51.287 | 105.138 | 20.221 | 57.470 | 345.000 | |
II | Tổng cacbon hĩru cơ | 1.707 | 12.804 | 17.143 | 146.419 | 6.573 | 17.683 | 51.287 | 105.138 | 1.056 | 71.962 | 432.000 | |
12 | Ca2+ | 1.630 | 13.065 | 17.143 | 58.922 | 6.573 | 23.648 | 51.287 | 105.138 | 20.554 | 59.592 | 358.000 | |
13 | Mg2' | 1.630 | 13.043 | 17.143 | 58.755 | 6.573 | 23.648 | 51.287 | 105.138 | 20.554 | 59.554 | 357.000 | |
14 | K+ | 1.630 | 9.425 | 17.143 | 136.443 | 6,573 | 56.492 | 51.287 | 105.138 | 23.733 | 81.573 | 489.000 | |
15 | Na+ | 1.630 | 9.425 | 17.143 | 136.443 | 6.573 | 56.492 | 51.287 | 105.138 | 23.733 | 81.573 | 489.000 | |
16 | AI3+ | 1.630 | 9.425 | 17.143 | 124.897 | 6.573 | 23.648 | 51.287 | 105.138 | 23.733 | 72.695 | 436.000 | |
17 | Fe3+ | 1.630 | 16.081 | 17.143 | 45.059 | 6.573 | 24.512 | 51.287 | 105.138 | 21.321 | 57.749 | 346.000 | |
18 | Mn2' | 1.630 | 16.081 | 17.143 | 33.075 | 6.573 | 29.174 | 51.287 | 105.138 | 22.399 | 56.500 | 339.000 | |
19 | Pb | 1.630 | 112.906 | 17.143 | 56.621 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 105.138 | 50.822 | 91.412 | 548.000 | |
STT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
20 | Cd | 1.630 | 112.927 | 17.143 | 56.621 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 117.750 | 50.822 | 93.939 | 564.000 | |
21 | Kim loại nặng (As) | 1.630 | 64.493 | 17.143 | 36.035 | 6.573 | 79.400 | 51.287 | 222.417 | 51.268 | 106.049 | 636.000 | |
22 | Kim loại nặng (Hg) | 1.630 | 67.401 | 17.143 | 48.777 | 6.573 | 79.400 | 51.287 | 222.417 | 51.268 | 109.179 | 655.000 | |
23 | Kim loại (Fe) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 49.562 | 86.782 | 521.000 | |
24 | Kim loại (Cu) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 49.562 | 86.782 | 521.000 | |
25 | Kim loại (Mn) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 10.941 | 79.058 | 474.000 | |
26 | Kim loại (Zn) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 49.562 | 86.782 | 521.000 | |
27 | Kim loại (Cr) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 49.562 | 86.782 | 521.000 | |
28 | Kim loại (Ni) | 1.630 | 46.623 | 17.143 | 42.603 | 6.573 | 54.940 | 51.287 | 163.548 | 49.562 | 86.782 | 521.000 | |
29 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 1.824 | 124.811 | 19.679 | 673.820 | 6.573 | 91.579 | 78.344 | 314.000 | 85.376 | 279.201 | 1.675.000 | |
30 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 1.797 | 124.811 | 19.679 | 673.820 | 6.573 | 89.863 | 78.344 | 314.000 | 95.553 | 280.888 | 1.685.000 | |
31 | Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 1.797 | 124.811 | 19.679 | 637.316 | 6.573 | 91.579 | 78.344 | 314.000 | 88.337 | 272.487 | 1.635.000 | |
32 | PCBs | 1.797 | 124.811 | 19.679 | 673.820 | 6.573 | 89.863 | 78.344 | 314.000 | 95.553 | 280.888 | 1.685.000 | |
33 | Phân tích đồng thòi kim loại | 22.344 | 756.478 | 80.812 | 261.667 | 65.315 | 237.323 | 1.424.000 | |||||
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
- PTN: Phòng Thí nghiệm.
Phụ lục 05
\ Đon giá quan trác môi trường nưóc dưới đất
\ết định số /2020/QĐ-UBND ngày&Ị /ẬỊ/2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quảng Trị)
TT | Thông số | ^pộng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Nhiệt độ | 6.573 | 11.648 | 4.975 | 46.624 | 13.964 | 84.000 | ||||||
2 | pH | 6.573 | 18.705 | 4.975 | 46.624 | 15.375 | 92.000 | ||||||
3 | Oxy hoà tan (DO) | 15.306 | 27.796 | 4.975 | 46.624 | 18.940 | 114.000 | ||||||
4 | Độ đục | 42.474 | 38.571 | 4.975 | 46.624 | 26.529 | 159.000 | ||||||
5 | Độ dẫn điện (EC) | 17.139 | 36.008 | 4.975 | 46.624 | 20.949 | 126.000 | ||||||
6 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 6.573 | 27.796 | 4.975 | 46.624 | 17.194 | 103.000 | ||||||
7 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 6.573 | 36.008 | 4.975 | 46.624 | 18.836 | 113.000 | ||||||
8 | Đo đồng thời đa chi tiêu: Nhiệt độ; pH; Oxi hòa tan (DO); Độ đục; Độ dẫn điện (EC); Thế oxi hóa khử (ORP); Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 248.365 | 122.943 | 18.827 | 182.803 | 114.587 | 688.000 | ||||||
9 | Chất rắn lơ lửng (SS) | 8.941 | 3.085 | 14.591 | 46.689 | 1.603 | 8.793 | 46.624 | 86.358 | 11.560 | 45.649 | 274.000 | |
10 | Chất rắn tổng số (TS) | 8.941 | 3.085 | 14.591 | 46.689 | 8.793 | 46.624 | 76.370 | 11.560 | 43.331 | 260.000 | ||
11 | Độ cứng theo CaCO3 | 8.941 | 9.418 | 14.591 | 19.188 | 1.603 | 16.265 | 46.624 | 76.370 | 10.031 | 40.607 | 244.000 | |
12 | Chì số Permanganat | 6.396 | 16.433 | 14.180 | 14.663 | 1.603 | 36.797 | 52.230 | 86.358 | 12.229 | 48.178 | 289.000 | |
13 | Nitơamôn (NH4 ) | 6.396 | 22.524 | 14.180 | 9.757 | 1.603 | 18.094 | 52.230 | 86.358 | 13.330 | 44.895 | 269.000 | |
14 | Nitrit (NO2‘) | 6.396 | 21.270 | 14.180 | 24.482 | 1.603 | 20.334 | 52.230 | 86.358 | 12.327 | 47.836 | 287.000 | |
15 | Nitrat (NO3) | 6.396 | 24.698 | 14.180 | 25.630 | 1.603 | 20.334 | 52.230 | 86.358 | 13.330 | 48.952 | 294.000 | |
Đơn vị tính: Đong
TT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
16 | Oxyt Silic (SiO3) | 6.396 | 24.698 | 14.180 | 12.079 | 1.603 | 20.334 | 52.230 | 98.129 | 13.330 | 48.596 | 292.000 | |
17 | Tổng N | 6.396 | 15.952 | 14.180 | 18.321 | 1.603 | 33.479 | 52.230 | 163.548 | 25.500 | 66.242 | 397.000 | |
18 | Tổng p | 6.396 | 32.479 | 14.180 | 19.181 | 1.603 | 33.479 | 52.230 | 151.866 | 20.550 | 66.393 | 398.000 | |
19 | Sưlphat (SO42‘) | 6.396 | 20.910 | 14.180 | 22.262 | 1.603 | 16.170 | 52.230 | 86.358 | 14.704 | 46.963 | 282.000 | |
20 | Florua (F) | 22.066 | 71.856 | 20.334 | 98.129 | 13.677 | 45.212 | 271.000 | |||||
21 | Photphat (PO43‘) | 6.396 | 22.066 | 14.180 | 13.517 | 1.603 | 18.279 | 52.230 | 98.129 | 17.302 | 48.741 | 292.000 | |
22 | Clorua (Cl ) | 6.396 | 11.588 | 14.180 | 39.044 | 1.603 | 16.069 | 52.230 | 76.370 | 16.491 | 46.794 | 281.000 | |
23 | Kim loại nặng (Pb) | 6.396 | 106.031 | 14.180 | 38.564 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 222.417 | 38.837 | 107.217 | 643.000 | |
24 | Kim loại nặng (Cd) | 6.396 | 106.031 | 14.180 | 38.564 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 222.417 | 38.837 | 107.217 | 643.000 | |
25 | Kim loại nặng (Hg) | 6.396 | 67.044 | 14.180 | 28.286 | 1.603 | 80.285 | 52.230 | 222.417 | 55.835 | 105.655 | 634.000 | |
26 | Kim loại nặng (As) | 6.396 | 64.209 | 14.180 | 31.679 | 1.603 | 80.285 | 52.230 | 222.417 | 55.835 | 105.767 | 635.000 | |
27 | Kim loại nặng(Se) | 6.396 | 64.209 | 14.180 | 31.679 | 1.603 | 80.285 | 52.230 | 222.417 | 55.835 | 105.767 | 635.000 | |
28 | Sulíua | 22.524 | 24.826 | 20.334 | 98.129 | 13.330 | 35.828 | 215.000 | |||||
29 | Crom (VI) | 6.396 | 22.066 | 14.180 | 32.638 | 1.603 | 20.334 | 52.230 | 98.129 | 49.515 | 297.000 | ||
30 | Kim loại (Fe) | 6.396 | 48.562 | 14.180 | 29.060 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 163.548 | 50.768 | 84.435 | 507.000 | |
31 | Kim loại (Cu) | 6.396 | 48.562 | 14.180 | 29.060 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 163.548 | 50.768 | 84.435 | 507.000 | |
32 | Kim loại (Zn) | 6.396 | 48.562 | 14.180 | 29.060 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 163.548 | 50.768 | 84.435 | 507.000 | |
33 | Kim loại (Mn) | 6.396 | 48.562 | 14.180 | 29.060 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 163.548 | 50.768 | 84.435 | 507.000 | |
34 | Kim loại (Cr) | 48.562 | 29.060 | 55.825 | 163.548 | 50.768 | 69.553 | 417.000 | |||||
35 | Kim loại (Ni) | 6.396 | 48.562 | 14.180 | 29.060 | 1.603 | 55.825 | 52.230 | 163.548 | 50.768 | 84.435 | 507.000 | |
36 | Cyanua (CN‘) | 6.396 | 21.938 | 14.180 | 54.002 | 1.603 | 30.397 | 52.230 | 151.866 | 16.804 | 69.883 | 419.000 | |
37 | Coliĩorm (TCVN 6187-1:2009) | 6.396 | 10.188 | 14.180 | 245.276 | 1.603 | 23.828 | 52.230 | 163.548 | 33.946 | 110.239 | 661.000 | |
TT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | |||
HT | PTN | HT | PTN | H | ||
38 | Coliíồrm (TCVN 6187-2:2009) | 6.396 | 10.188 | 14.180 | 197.164 | 1. |
39 | E. Coli (TCVN 6187-1:2009) | 6.396 | 10.188 | 14.180 | 245.276 | 1. |
40 | E. Coli (TCVN 6187-2:2009) | 6.396 | 10.188 | 14.180 | 197.164 | 1. |
41 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 6.396 | 124.811 | 14.180 | 517.922 | 1. |
42 | Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 6.396 | 124.811 | 14.180 | 604.052 | 1. |
43 | Phenol | 6.396 | 49.061 | 15.132 | 1. | |
44 | Phân tích đồng thời các kim loại | 28.161 | 738.486 | |||
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp | |||
T | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
603 | 23.828 | 52.230 | 163.548 | 33.946 | 100.617 | 604.000 | |
603 | 23.828 | 52.230 | 163.548 | 33.946 | 110.239 | 661.000 | |
603 | 23.828 | 52.230 | 163.548 | 33.946 | 100.617 | 604.000 | |
603 | 86.721 | 57.835 | 523.334 | 78.197 | 282.200 | 1.693.000 | |
603 | 86.721 | 57.835 | 523.334 | 78.197 | 299.426 | 1.797.000 | |
603 | 33.479 | 52.230 | 209.334 | 31.828 | 79.813 | 479.000 | |
87.571 | 235.500 | 101.855 | 238314,66 | 1.430.000 | |||
/ỷy> Phụ lục 06 Ị / \ 4 / ỵ, Đon giá quan trắc chất lượng nước mưa (Ban /Ịanh kệm ỈỈIỊĨO Óỳyếịdịnh số 36 /2020/QD-UBND ngày&ị / 4Ằ/2020 cùa úy han nhân dãn tinh Quàng Trị)
TT | Thông số | ~T7 -^^^pÝíng cụ | Vật liệu | Thiết hị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đu n giá tổng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Nhiệt độ | 7.581 | 24.944 | 19.227 | 37.299 | 17.810 | 107.000 | ||||||
2 | pH | 7.581 | 24.944 | 19.227 | 37.299 | 17.810 | 107.000 | ||||||
3 | Độ dẫn điện (EC) | 19.271 | 43.293 | 19.227 | 37.299 | 23.818 | 143.000 | ||||||
4 | Thế oxy hóa khử (ORP) | 25.589 | 14.971 | 19.227 | 37.299 | 19.417 | 117.000 | ||||||
5 | Độ đục | 26.247 | 32.467 | 19.227 | 37.299 | 23.048 | 138.000 | ||||||
6 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | 19.271 | 15.351 | 19.227 | 37.299 | 18.230 | 109.000 | ||||||
7 | Oxy hoà tan (DO) | 25.589 | 14.971 | 19.227 | 37.299 | 19.417 | 117.000 | ||||||
8 | Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH. Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP) | 208.872 | 63.751 | 19.227 | 208.918 | 100.154 | 601.000 | ||||||
9 | Nitrite (NO2‘) | 3.787 | 35.866 | 8.932 | 19.922 | 2.470 | 109.254 | 39.172 | 105.138 | 19.986 | 68.905 | 413.000 | |
10 | Nitrate (NO3 ) | 3.787 | 39.477 | 8.932 | 20.081 | 2.470 | 109.254 | 39.172 | 105.138 | 19.986 | 69.659 | 418.000 | |
11 | Sulphat (SO4"') | 3.787 | 20.910 | 8.932 | 11.227 | 2.470 | 1 10.654 | 39.172 | 116.820 | 20.936 | 66.981 | 402.000 | |
12 | Florua (F") | 3.787 | 35.872 | 8.932 | 63.704 | 2.470 | 51.658 | 39.172 | 105.138 | 31.551 | 68.457 | 411.000 | |
13 | Clorua (CF) | 3.787 | 10.138 | 8.932 | 39.044 | 2.470 | 48.637 | 39.172 | 105.138 | 15.010 | 54.465 | 327.000 | |
14 | Cr(VI) | 3.787 | 22.066 | 8.932 | 28.301 | 2.470 | 110.654 | 39.172 | 116.820 | 20.936 | 70.628 | 424.000 | |
15 | Na4 | 3.787 | 12.236 | 8.932 | 114.363 | 2.470 | 66.686 | 39.172 | 140.184 | 36.942 | 84.955 | 510.000 | |
TT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
16 | NH/ | 3.787 | 37.402 | 8.932 | 9.687 | 2.470 | 31.353 | 39.172 | 116.820 | 20.442 | 54.013 | 324.000 | |
17 | K‘ | 3.787 | 12.236 | 8.932 | 100.333 | 2.470 | 66.686 | 39.172 | 140.184 | 36.942 | 82.148 | 493.000 | |
18 | Mg2' | 3.787 | 10.668 | 8.932 | 22.602 | 2.470 | 55.191 | 39.172 | 116.820 | 37.655 | 59.459 | 357.000 | |
19 | Ca2+ | 3.787 | 10.668 | 8.932 | 23.587 | 2.470 | 55.191 | 39.172 | 116.820 | 37.527 | 59.631 | 358.000 | |
20 | Kim loại nặng (Pb) | 3.787 | 112.906 | 8.932 | 34.049 | 2.470 | 63.978 | 39.172 | 235.500 | 38.837 | 107.926 | 648.000 | |
21 | Kim loại nặng (Cd) | 3.787 | 112.906 | 8.932 | 34.049 | 2.470 | 63.978 | 39.172 | 235.500 | 38.837 | 107.926 | 648.000 | |
22 | Kim loại nặng (As) | 3.787 | 83.247 | 8.932 | 36.035 | 2.470 | 88.437 | 39.172 | 261.667 | 43.046 | 113.359 | 680.000 | |
23 | Kim loại nặng (Hg) | 3.787 | 83.247 | 8.932 | 36.035 | 2.470 | 88.437 | 39.172 | 261.667 | 43.046 | 113.359 | 680.000 | |
24 | Kim loại(Fe) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
25 | Kim loại (Cu) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
26 | Kim loại (Zn) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
27 | Kim loại (Cr) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
28 | Kim loại (Mn) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
29 | Kim loại (Ni) | 50.307 | 24.545 | 63.978 | 140.184 | 37.979 | 63.399 | 380.000 | |||||
30 | Phân tích đồng thời các kim loại | 12.283 | 738.421 | 95.724 | 261.667 | 67.010 | 235.021 | 1.410.000 | |||||
31 | Phân tích đồng thời các anion: ci; f; NO2; NO3; SO42' | 34.100 | 26.416 | 86.712 | 261.667 | 47.901 | 91.359 | 548.000 | |||||
Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm. Phụ lục 07 / ’’ "ị" Đơn giá quan trăc chât lưọTig nước biên (Ban hànhrkèm lheí)^ồu)^l'địi)h số 36 /2020/QĐ-UBND ngày^Ị/4ĩj/2020 của ủy ban nhân dãn tinh Quàng Trị)
11 | Thông số phân tích | V * / /ỉ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tông họp | |||||
PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | |||||
I | Hoạt động quan trăc nước biên ven bờ | ||||||||||||
a | Đo đạc quan trắc hiện trường | ||||||||||||
Nhiệt độ không khí | 3.376 | 3.956 | 511 | 62.943 | 14.157 | 85.000 | |||||||
2 | Độ ẩm không khí | 3.376 | 3.956 | 511 | 62.943 | 14.157 | 85.000 | ||||||
3 | Tốc độ gió | 3.376 | 3.956 | 980 | 62.943 | 14.251 | 86.000 | ||||||
4 | Sóng | 3.376 | 2.517 | 5.928 | 70.510 | 16.466 | 99.000 | ||||||
5 | Tốc độ dòng chảy tầng mặt | 3.782 | 6.332 | 19.559 | 78.077 | 21.550 | 129.000 | ||||||
6 | Nhiệt độ nước biển | 13.314 | 24.534 | 16.765 | 81.592 | 27.241 | 163.000 | ||||||
7 | Độ muối | 30.083 | 28.338 | 30.035 | 81.592 | 34.010 | 204.000 | ||||||
8 | Độ đục | 27.480 | 26.416 | 5.479 | 81.592 | 28.193 | 169.000 | ||||||
9 | Độ trong suốt | 6.134 | 28.338 | 9.215 | 81.592 | 25.056 | 150.000 | ||||||
10 | Độ màu | 6.134 | 26.416 | 5.479 | 81.592 | 23.924 | 144.000 | ||||||
11 | pH | 16.930 | 16.625 | 16.717 | 91.402 | 28.335 | 170.000 | ||||||
12 | Oxy hòa tan (DO) | 16.930 | 28.973 | 17.297 | 101.211 | 32.882 | 197.000 | ||||||
13 | Độ dẫn điện (EC) | 16.930 | 41.095 | 21.325 | 91.402 | 34.151 | 205.000 | ||||||
14 | Tồng chất rắn hòa tan (TDS) | 16.930 | 41.095 | 21.325 | 91.402 | 34.151 | 205.000 | ||||||
15 | Lây mâu đo đông thời: pH, DO, EC, TDS (Giá tính cho 01 mẫu) | 55.130 | 125.334 | 16.847 | 208.918 | 81.246 ■ | 487.000 | ||||||
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
b | f Ẩ X Lây mâu | ||||||||||||
16 | nh4+ | 23.880 | 27.115 | 20.677 | 36.692 | 17.297 | 20.526 | 78.344 | 116.820 | 18.270 | 71.924 | 432.000 | |
17 | Nitrat (NO2 ) | 23.880 | 25.639 | 20.677 | 21.654 | 17.297 | 21.188 | 78.344 | 116.820 | 13.847 | 67.869 | 407.000 | |
18 | Nitrat (NO3‘) | 23.880 | 44.067 | 20.677 | 12.777 | 17.297 | 21.260 | 67.898 | 116.820 | 13.847 | 67.704 | 406.000 | |
19 | Sulphua (SO42) | 23.880 | 25.567 | 20.677 | 31.853 | 17.297 | 14.818 | 67.898 | 116.820 | 12.367 | 66.235 | 397.000 | |
20 | Photphat (PO43‘) | 23.880 | 26.441 | 20.677 | 15.426 | 17.297 | 18.976 | 62.802 | 116.820 | 14.194 | 63.303 | 380.000 | |
21 | SĩO32‘ | 23.880 | 25.567 | 20.677 | 15.053 | 17.297 | 18.976 | 78.344 | 116.820 | 14.194 | 66.161 | 397.000 | |
22 | Tồng p | 23.880 | 43.024 | 20.677 | 20.488 | 17.297 | 33.820 | 78.344 | 140.184 | 25.446 | 80.632 | 484.000 | |
23 | Tổng N | 23.880 | 40.175 | 20.677 | 48.269 | 17.297 | 29.493 | 86.752 | 140.184 | 25.500 | 86.445 | 519.000 | |
24 | Crom (VI) | 23.880 | 26.441 | 20.677 | 35.073 | 17.297 | 27.528 | 86.752 | 116.820 | 17.848 | 74.463 | 447.000 | |
25 | Florua (F‘) | 26.441 | 81.492 | 27.528 | 116.820 | 17.848 | 54.026 | 324.000 | |||||
26 | Sulíua (S2) | 26.905 | 24.826 | 26.682 | 116.820 | 15.674 | 42.181 | 253.000 | |||||
27 | Nhu cầu oxi hóa học (COD) | 23.880 | 42.874 | 20.677 | 33.233 | 17.297 | 30.144 | 67.898 | 102.807 | 11.805 | 70.123 | 421.000 | |
28 | Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5) | 23.880 | 42.874 | 20.677 | 14.449 | 17.297 | 30.144 | 67.898 | 102.807 | 11.805 | 66.366 | 398.000 | |
29 | Tổng chất răn lơ lửng (SS) | 23.880 | 7.405 | 20.677 | 4.900 | 17.297 | 7.142 | 62.802 | 90.916 | 8.368 | 48.677 | 292.000 | |
30 | Độ màu | 23.880 | 7.405 | 20.677 | 10.734 | 17.297 | 19.864 | 78.344 | 90.916 | 8.368 | 55.497 | 333.000 | |
31 | Coliíorm | 23.880 | 14.475 | 20.677 | 259.964 | 17.297 | 29.051 | 78.344 | 186.912 | 32.703 | 132.660 | 796.000 | |
32 | Fecal Coliíorm | 23.880 | 14.475 | 20.677 | 259.964 | 17.297 | 29.051 | 78.344 | 186.912 | 32.703 | 132.660 | 796.000 | |
33 | E. Coli | 14.475 | 259.964 | 29.051 | 186.912 | 32.703 | 104.621 | 628.000 | |||||
34 | Coliíồnn | 23.880 | 14.475 | 20.677 | 197.164 | 17.297 | 30.389 | 78.344 | 186.912 | 32.703 | 120.368 | 722.000 | |
35 | Fecal Coliíồrm | 23.880 | 14.475 | 20.677 | 197.164 | 17.297 | 30.389 | 78.344 | 186.912 | 32.703 | 120.368 | 722.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
36 | E. Coli | 14.475 | 197.164 | 30.389 | 186.912 | 32.703 | 92.329 | 554.000 | |||||
37 | Chlorophyll a | 23.880 | 12.461 | 20.677 | 11.142 | 17.297 | 7.142 | 86.752 | 116.820 | 9.007 | 61.035 | 366.000 | |
38 | Chlorophyll b | 23.880 | 12.461 | 20.677 | 11.142 | 17.297 | 7.142 | 86.752 | 116.820 | 9.007 | 61.035 | 366.000 | |
39 | Chlorophyll c | 23.880 | 12.461 | 20.677 | 11.142 | 17.297 | 7.142 | 86.752 | 116.820 | 9.007 | 61.035 | 366.000 | |
40 | Cyanua (CN) | 23.880 | 28.419 | 20.677 | 77.710 | 17.297 | 28.220 | 86.752 | 183.167 | 33.211 | 99.866 | 599.000 | |
41 | Kim loại nặng (Pb) | 23.880 | 127.629 | 20.677 | 52.107 | 17.297 | 72.341 | 86.752 | 183.167 | 38.837 | 124.537 | 747.000 | |
42 | Kim loại nặng (Cd) | 23.880 | 127.629 | 20.677 | 52.107 | 17.297 | 72.341 | 86.752 | 183.167 | 38.837 | 124.537 | 747.000 | |
43 | Kim loại nặng (As) | 23.880 | 87.535 | 20.677 | 33.148 | 17.297 | 100.770 | 86.752 | 261.667 | 45.056 | 135.356 | 812.000 | |
44 | Kim loại nặng (Hg) | 23.880 | 87.257 | 20.677 | 42.348 | 17.297 | 100.770 | 86.752 | 261.667 | 45.056 | 137.141 | 823.000 | |
45 | Kim loại (Fe) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
46 | Kim loại (Cu) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
47 | Kim loại (Cr) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
48 | Kim loại (Zn) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
49 | Kim loại (Mn) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
50 | Kim loại (Mg) | 23.880 | 20.677 | 17.297 | 86.752 | 29.721 | 178.000 | ||||||
51 | Kim loại (Ni) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
52 | Crom (III) | 23.880 | 61.346 | 20.677 | 90.830 | 17.297 | 85.805 | 86.752 | 183.167 | 36.152 | 121.181 | 727.000 | |
53 | Tổng dầu mỡ khoáng | 23.880 | 63.627 | 20.677 | 124.035 | 17.297 | 72.527 | 86.752 | 392.500 | 34.876 | 167.234 | 1.003.000 | |
54 | Phenol | 23.880 | 53.348 | 20.677 | 95.402 | 17.297 | 125.599 | 86.752 | 183.167 | 41.237 | 129.472 | 777.000 | |
55 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 23.880 | 129.098 | 20.677 | 517.922 | 17.297 | 1.102.259 | 86.752 | 601.834 | 78.197 | 515.583 | 3.093.000 | |
56 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 23.880 | 129.098 | 20.677 | 604.052 | 17.297 | 1.102.259 | 86.752 | 601.834 | 78.197 | 532.809 | 3.197.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
57 | Phân tích đồng thời các kim loại | 37.038 | 20.677 | 897.283 | 367.622 | 261.667 | 83.585 | 333.574 | 2.001.000 | ||||
c | Trầm tích biển | ||||||||||||
58 | n-no2 | 11.516 | 25.639 | 20.677 | 27.033 | 13.519 | 16.692 | 253.761 | 140.184 | 15.674 | 104.939 | 630.000 | |
59 | n-no3 | 11.516 | 29.259 | 20.677 | 26.915 | 13.519 | 22.384 | 253.761 | 140.184 | 15.674 | 106.778 | 641.000 | |
60 | n-nh3 | 26.921 | 11.744 | 17.104 | 140.184 | 15.674 | 42.325 | 254.000 | |||||
61 | P-PO43 | 11.516 | 26.441 | 20.677 | 16.813 | 13.519 | 12.908 | 253.761 | 140.184 | 14.194 | 102.003 | 612.000 | |
62 | Kim loại nặng (Pb) | 11.516 | 127.629 | 20.677 | 52.107 | 13.519 | 81.293 | 253.761 | 248.584 | 38.837 | 169.585 | 1.018.000 | |
63 | Kim loại nặng (Cd) | 11.516 | 127.629 | 20.677 | 52.107 | 13.519 | 81.293 | 253.761 | 248.584 | 38.837 | 169.585 | 1.018.000 | |
64 | Kim loại nặng (As) | 11.516 | 87.535 | 20.677 | 53.489 | 13.519 | 140.085 | 253.761 | 261.667 | 44.873 | 177.424 | 1.065.000 | |
65 | Kim loại nặng (1 Ig) | 11.516 | 87.535 | 20.677 | 53.489 | 13.519 | 140.085 | 253.761 | 261.667 | 44.873 | 177.424 | 1.065.000 | |
66 | Kim loại (Cu) | 11.516 | 61.346 | 20.677 | 47.571 | 13.519 | 105.039 | 253.761 | 175.230 | 39.149 | 145.562 | 873.000 | |
67 | Kim loại (Zn) | 11.516 | 61.346 | 20.677 | 47.571 | 13.519 | 105.039 | 253.761 | 175.230 | 39.149 | 145.562 | 873.000 | |
68 | Cyanua (CN) | 11.516 | 28.419 | 20.677 | 56.491 | 13.519 | 20.645 | 253.761 | 183.167 | 39.057 | 125.450 | 753.000 | |
69 | Độ ẩm | 11.516 | 2.680 | 20.677 | 23.687 | 13.519 | 2.220 | 253.761 | 54.550 | 9.932 | 78.508 | 471.000 | |
70 | Tỷ trọng | 11.516 | 2.680 | 20.677 | 53.719 | 13.519 | 870 | 253.761 | 54.550 | 9.932 | 84.245 | 505.000 | |
71 | Chất hữu cơ | 11.516 | 13.191 | 20.677 | 195.585 | 13.519 | 7.855 | 253.761 | 181.833 | 11.766 | 141.941 | 852.000 | |
72 | Tổng N | 11.516 | 36.683 | 20.677 | 17.680 | 13.519 | 27.538 | 253.761 | 186.912 | 25.500 | 118.757 | 713.000 | |
73 | Tổng P | 11.516 | 43.112 | 20.677 | 20.488 | 13.519 | 22.445 | 253.761 | 186.912 | 20.550 | 118.596 | 712.000 | |
74 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 11.516 | 129.098 | 20.677 | 517.922 | 13.519 | 623.784 | 253.761 | 601.834 | 78.197 | 450.062 | 2.700.000 | |
75 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 11.516 | 129.098 | 20.677 | 604.052 | 13.519 | 1.100.304 | 253.761 | 601.834 | 78.197 | 562.592 | 3.376.000 | |
76 | Tổng dầu mỡ khoáng | 11.516 | 79.473 | 20.677 | 124.035 | 13.519 | 62.320 | 253.761 | 392.500 | 33.396 | 198.239 | 1.189.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
(1 | Sinh vật biên | ||||||||||||
77 | Thực vật phù du, tào độc | 39.177 | 6.760 | 20.677 | 7.344 | 1.438 | 8.051 | 285.481 | 163.548 | 10.414 | 108.578 | 651.000 | |
78 | Động vật phù du. động vật đáy | 39.177 | 7.213 | 20.677 | 7.344 | 1.438 | 9.605 | 285.481 | 163.548 | 12.753 | 109.447 | 657.000 | |
79 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 39.177 | 123.433 | 20.677 | 517.922 | 1.438 | 119.915 | 285.481 | 523.334 | 76.149 | 341.505 | 2.049.000 | |
80 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 39.177 | 123.433 | 20.677 | 604.052 | 1.438 | 90.838 | 285.481 | 523.334 | 76.149 | 352.916 | 2.117.000 | |
81 | Kim loại nặng (Pb) | 39.177 | 128.193 | 20.677 | 52.107 | 1.438 | 83.922 | 285.481 | 248.584 | 38.837 | 179.683 | 1.078.000 | |
82 | Kim loại nặng (Cd) | 39.177 | 128.193 | 20.677 | 52.107 | 1.438 | 83.922 | 285.481 | 248.584 | 38.837 | 179.683 | 1.078.000 | |
83 | Kim loại nặng (As) | 39.177 | 87.535 | 20.677 | 48.865 | 1.438 | 145.770 | 285.481 | 274.750 | 40.342 | 188.807 | 1.133.000 | |
84 | Kim loại nặng (Hg) | 39.177 | 87.535 | 20.677 | 48.865 | 1.438 | 145.770 | 285.481 | 274.750 | 40.342 | 188.807 | 1.133.000 | |
85 | Kim loại (Cu) | 39.177 | 65.295 | 20.677 | 46.383 | 1.438 | 103.957 | 285.481 | 175.230 | 38.418 | 155.211 | 931.000 | |
86 | Kim loại (Zn) | 39.177 | 65.295 | 20.677 | 46.383 | 1.438 | 103.957 | 285.481 | 175.230 | 38.418 | 155.211 | 931.000 | |
87 | Mg | 39.177 | 65.295 | 20.677 | 46.383 | 1.438 | 103.957 | 285.481 | 175.230 | 38.418 | 155.211 | 931.000 | |
II | Hoạt động quan trắc nước biển xa bò' | ||||||||||||
a | Đo đạc quan trăc hiện trưÒTig | ||||||||||||
1 | Nhiệt độ không khí | 3.839 | 4.786 | 866 | 104.459 | 22.790 | 137.000 | ||||||
2 | Độ ẩm không khí | 3.839 | 4.786 | 866 | 104.459 | 22.790 | 137.000 | ||||||
3 | Tốc độ gió | 3.839 | 4.786 | 1.245 | 104.459 | 22.866 | 137.000 | ||||||
4 | Sóng | 3.839 | 2.629 | 9.999 | 104.459 | 24.185 | 145.000 | ||||||
5 | Tốc độ dòng chảy tâng mặt | 79.888 | 6.332 | 15.367 | 156.689 | 51.655 | 310.000 | ||||||
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Diện năng | Chi phí chung (20%) | Don giá tổng họp | |||||
HT | PTN | IIT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
6 | Nhiệt độ nước biển | 16.040 | 41.535 | 16.765 | 104.459 | 35.760 | 215.000 | ||||||
7 | Độ muối | 125.636 | 76.152 | 30.035 | 115.670 | 69.499 | 417.000 | ||||||
8 | Độ đục | 34.622 | 48.158 | 27.445 | 115.670 | 45.179 | 271.000 | ||||||
9 | Độ trong suốt | 8.535 | 48.158 | 2.729 | 115.670 | 35.018 | 210.000 | ||||||
10 | Độ màu | 34.622 | 48.158 | 27.445 | 115.670 | 45.179 | 271.000 | ||||||
11 | pH | 34.622 | 41.581 | 16.717 | 115.670 | 41.718 | 250.000 | ||||||
12 | Oxy hòa tan (DO) | 89.835 | 32.592 | 31.878 | 115.670 | 53.995 | 324.000 | ||||||
13 | Độ dẫn điện (EC) | 125.636 | 60.495 | 21.325 | 115.670 | 64.625 | 388.000 | ||||||
14 | Tổng chất rẳn hòa tan (TDS) | 125.636 | 60.495 | 21.325 | 115.670 | 64.625 | 388.000 | ||||||
15 | Lấy mẫu đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS (Giá tính cho 01 mẫu) | 145.321 | 120.766 | 95.963 | 235.033 | 119.417 | 717.000 | ||||||
b | Lấy mẫu | ||||||||||||
16 | NH4 | 33.750 | 27.115 | 24.727 | 36.692 | 5.444 | 20.526 | 101.211 | 116.820 | 18.270 | 76.911 | 461.000 | |
17 | Nitrat (NO: ) | 33.750 | 25.639 | 24.727 | 21.654 | 5.444 | 21.188 | 101.211 | 116.820 | 13.847 | 72.856 | 437.000 | |
18 | Nitrat (NOj’) | 33.750 | 44.067 | 24.727 | 12.777 | 5.444 | 21.260 | 101.211 | 116.820 | 13.847 | 74.780 | 449.000 | |
19 | Sulphua (SO42') | 33.750 | 25.567 | 24.727 | 31.853 | 5.444 | 14.818 | 101.211 | 116.820 | 12.367 | 73.311 | 440.000 | |
20 | Photphat (PO?) | 33.750 | 26.441 | 24.727 | 15.426 | 5.444 | 18.976 | 101.211 | 116.820 | 14.194 | 71.398 | 428.000 | |
21 | SÌƠ3 | 33.750 | 25.567 | 24.727 | 15.053 | 5.444 | 18.976 | 101.211 | 116.820 | 14.194 | 71.148 | 427.000 | |
22 | Tổng p | 33.750 | 43.024 | 24.727 | 20.488 | 5.444 | 33.820 | 101.211 | 140.184 | 25.446 | 85.619 | 514.000 | |
23 | Tồng N | 33.750 | 40.175 | 24.727 | 48.269 | 5.444 | 29.493 | 101.211 | 140.184 | 25.500 | 89.751 | 539.000 | |
24 | Crom (VI) | 33.750 | 26.441 | 24.727 | 35.073 | 5.444 | 27.528 | 101.211 | 116.820 | 17.848 | 77.768 | 467.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
25 | Florua (F’) | 26.441 | 81.492 | 27.528 | 116.820 | 17.848 | 54.026 | 324.000 | |||||
26 | Sulfua (S2') | 26.905 | 24.826 | 26.682 | 116.820 | 15.674 | 42.181 | 253.000 | |||||
27 | Nhu cầu oxi hóa học (COD) | 36.154 | 42.874 | 24.727 | 33.233 | 5.444 | 30.144 | 101.211 | 102.807 | 11.805 | 77.680 | 466.000 | |
28 | Nhu cầu oxì sinh hóa (BOD5) | 36.154 | 42.874 | 24.727 | 14.449 | 5.444 | 30.144 | 101.211 | 102.807 | 11.805 | 73.923 | 444.000 | |
29 | Tổng chất rắn lơ lửng (SS) | 33.750 | 7.405 | 24.727 | 4.900 | 5.444 | 7.142 | 101.211 | 90.916 | 8.368 | 56.773 | 341.000 | |
30 | Độ màu | 36.154 | 7.405 | 24.727 | 10.734 | 5.444 | 19.864 | 73.269 | 90.916 | 8.368 | 55.376 | 332.000 | |
31 | Coliĩorm | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 259.964 | 5.444 | 29.051 | 101.211 | 186.912 | 32.703 | 137.647 | 826.000 | |
32 | Fecal Coliíòrm | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 259.964 | 5.444 | 29.051 | 101.211 | 186.912 | 32.703 | 137.647 | 826.000 | |
33 | E. Coli | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 259.964 | 5.444 | 29.051 | 101.211 | 186.912 | 32.703 | 137.647 | 826.000 | |
34 | Colìĩorm | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 197.164 | 5.444 | 30.389 | 101.21] | 186.912 | 32.703 | 125.355 | 752.000 | |
35 | Fecal Coliíòrm | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 197.164 | 5.444 | 30.389 | 101.211 | 186.912 | 32.703 | 125.355 | 752.000 | |
36 | E. Coli | 33.750 | 14.475 | 24.727 | 197.164 | 5.444 | 30.389 | 101.211 | 186.912 | 32.703 | 125.355 | 752.000 | |
37 | Chlorophyll a | 33.750 | 12.461 | 24.727 | 11.142 | 5.444 | 7.142 | 101.211 | 116.820 | 9.007 | 64.341 | 386.000 | |
38 | Chlorophyll b | 33.750 | 12.461 | 24.727 | 11.142 | 5.444 | 7.142 | 101.211 | 116.820 | 9.007 | 64.341 | 386.000 | |
39 | Chlorophyll c | 33.750 | 12.461 | 24.727 | 1 1.142 | 5.444 | 7.142 | 101.21 1 | 116.820 | 9.007 | 64.341 | 386.000 | |
40 | Cyanua (CN") | 33.750 | 28.419 | 24.727 | 77.710 | 21.325 | 28.220 | 101.211 | 183.167 | 33.211 | 106.348 | 638.000 | |
41 | Kim loại nặng (Pb) | 33.750 | 127.629 | 24.727 | 52.107 | 21.325 | 72.341 | 101.211 | 183.167 | 38.837 | 131.019 | 786.000 | |
42 | Kim loại nặng (Cd) | 33.750 | 127.629 | 24.727 | 52.107 | 21.325 | 72.341 | 101.211 | 183.167 | 38.837 | 131.019 | 786.000 | |
43 | Kim loại nặng (As) | 33.750 | 87.535 | 24.727 | 33.148 | 21.325 | 100.770 | 101.211 | 261.667 | 45.056 | 141.838 | 851.000 | |
44 | Kim loại nặng (Hg) | 33.750 | 87.257 | 24.727 | 42.348 | 21.325 | 100.770 | 101.211 | 261.667 | 45.056 | 143.622 | 862.000 | |
45 | Kim loại (Fe) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tong hợp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
46 | Kim loại (Cu) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
47 | Kim loại (Cr) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
48 | Kim loại (Zn) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
49 | Kim loại (Mn) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
50 | Kim loại (Mg) | 33.750 | 24.727 | 21.325 | 101.211 | 36.202 | 217.000 | ||||||
51 | Kim loại (Ni) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
52 | Crom (III) | 33.750 | 61.346 | 24.727 | 90.830 | 21.325 | 85.805 | 101.211 | 183.167 | 36.152 | 127.663 | 766.000 | |
53 | Tông dầu mỡ khoáng | 33.750 | 63.627 | 24.727 | 124.035 | 21.325 | 72.527 | 101.211 | 392.500 | 34.876 | 173.715 | 1.042.000 | |
54 | Phenol | 33.750 | 53.348 | 24.727 | 95.402 | 21.325 | 125.599 | 101.211 | 183.167 | 41.237 | 135.953 | 816.000 | |
55 | Hóa chất BVTV nhóm Clo | 33.750 | 129.098 | 24.727 | 517.922 | 8.776 | 623.784 | 101.211 | 601.834 | 78.197 | 423.860 | 2.543.000 | |
56 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 33.750 | 129.098 | 24.727 | 604.052 | 8.776 | 1.100.304 | 101.211 | 601.834 | 78.197 | 536.390 | 3.218.000 | |
57 | Phân tích đồng thời các kim loại | 37.038 | 897.283 | 367.622 | 261.667 | 83.585 | 329.439 | 1.977.000 | |||||
c | Trầm tích biển | ||||||||||||
58 | n-no2 | 58.435 | 25.639 | 24.727 | 27.033 | 15.528 | 16.692 | 289.175 | 140.184 | 15.674 | 122.617 | 736.000 | |
59 | n-no3 | 58.435 | 29.259 | 24.727 | 26.915 | 15.528 | 22.384 | 289.175 | 140.184 | 15.674 | 124.456 | 747.000 | |
60 | N-NH3 | 58.435 | 26.921 | 24.727 | 11.744 | 15.528 | 17.104 | 289.175 | 140.184 | 15.674 | 119.898 | 719.000 | |
61 | P-PO43 | 58.435 | 26.441 | 24.727 | 16.813 | 15.528 | 12.908 | 289.175 | 140.184 | 14.194 | 119.681 | 718.000 | |
62 | Kim loại nặng(Pb) | 58.435 | 127.629 | 24.727 | 52.107 | 15.528 | 81.293 | 289.175 | 248.584 | 38.837 | 187.263 | 1.124.000 | |
63 | Kim loại nặng (Cd) | 58.435 | 127.629 | 24.727 | 52.107 | 15.528 | 81.293 | 289.175 | 248.584 | 38.837 | 187.263 | 1.124.000 | |
64 | Kim loại nặng (As) | 58.435 | 87.535 | 24.727 | 53.489 | 15.528 | 140.085 | 289.175 | 261.667 | 44.873 1 | 195.103 | 1.171.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tống hợp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
65 | Kim loại nặng (Hg) | 58.435 | 87.535 | 24.727 | 53.489 | 15.528 | 140.085 | 289.175 | 261.667 | 44.873 | 195.103 | 1.171.000 | |
66 | Kim loại (Cu) | 58.435 | 61.346 | 24.727 | 47.571 | 15.528 | 105.039 | 289.175 | 175.230 | 39.149 | 163.240 | 979.000 | |
67 | Kim loại (Zn) | 58.435 | 61.346 | 24.727 | 47.571 | 15.528 | 105.039 | 289.175 | 175.230 | 39.149 | 163.240 | 979.000 | |
68 | Cyanua (CN’) | 58.435 | 28.419 | 24.727 | 56.491 | 15.528 | 20.645 | 289.175 | 183.167 | 39.057 | 143.129 | 859.000 | |
69 | Độ ẩm | 58.435 | 2.680 | 24.727 | 23.687 | 15.528 | 2.220 | 289.175 | 54.550 | 9.932 | 96.187 | 577.000 | |
70 | Tỳ trọng | 58.435 | 2.680 | 24.727 | 53.719 | 15.528 | 870 | 289.175 | 54.550 | 9.932 | 101.923 | 612.000 | |
71 | Chất hữu cơ | 58.435 | 13.191 | 24.727 | 195.585 | 15.528 | 7.855 | 289.175 | 181.833 | 11.766 | 159.619 | 958.000 | |
72 | Tổng N | 58.435 | 36.683 | 24.727 | 17.680 | 15.528 | 27.538 | 289.175 | 186.912 | 25.500 | 136.436 | 819.000 | |
73 | Tổng p | 58.435 | 43.112 | 24.727 | 20.488 | 15.528 | 22.445 | 289.175 | 186.912 | 20.550 | 136.274 | 818.000 | |
74 | Hóa chất BVTV nhóm Cio | 58.435 | 129.098 | 24.727 | 517.922 | 15.528 | 623.784 | 289.175 | 601.834 | 78.197 | 467.740 | 2.806.000 | |
75 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 58.435 | 129.098 | 24.727 | 604.052 | 15.528 | 1.100.304 | 289.175 | 601.834 | 78.197 | 580.270 | 3.482.000 | |
76 | Tồng dầu mỡ khoáng | 58.435 | 79.473 | 24.727 | 124.035 | 15.528 | 62.320 | 289.175 | 392.500 | 33.396 | 215.918 | 1.296.000 | |
<1 | Sinh vật biến | ||||||||||||
77 | Thực vật phù du, tảo độc | 58.435 | 6.760 | 24.727 | 7.344 | 15.528 | 8.051 | 289.175 | 163.548 | 10.414 | 116.796 | 701.000 | |
78 | Động vật phù du, động vật dáy | 58.435 | 7.213 | 24.727 | 7.344 | 15.528 | 9.605 | 289.175 | 163.548 | 12.753 | 1 17.666 | 706.000 | |
79 | Hóa chất ĐVTV nhóm Clo | 58.435 | 123.433 | 24.727 | 517.922 | 15.528 | 119.915 | 289.175 | 523.334 | 76.149 | 349.724 | 2.098.000 | |
80 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho | 58.435 | 123.433 | 24.727 | 604.052 | 15.528 | 90.838 | 289.175 | 523.334 | 76.149 | 361.134 | 2.167.000 | |
81 | Kim loại nặng (Pb) | 58.435 | 128.193 | 24.727 | 52.107 | 15.528 | 83.922 | 289.175 | 248.584 | 38.837 | 187.902 | 1.127.000 | |
TT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | |||
HT | PTN | HT | PTN | |||
82 | Kim loại nặng (Cd) | 58.435 | 128.193 | 24.727 | 52.107 | ] |
83 | Kim loại nặng (As) | 58.435 | 87.535 | 24.727 | 48.865 | 1 |
84 | Kim loại nặng (Hg) | 58.435 | 87.535 | 24.727 | 48.865 | 1 |
85 | Kim loại (Cu) | 58.435 | 65.295 | 24.727 | 46.383 | 1 |
86 | Kim loại (Zn) | 58.435 | 65.295 | 24.727 | 46.383 | 1 |
87 | Mg | 58.435 | 65.295 | 24.727 | 46.383 | I |
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng hợp | |||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
5.528 | 83.922 | 289.175 | 248.584 | 38.837 | 187.902 | 1.127.000 | |
5.528 | 145.770 | 289.175 | 274.750 | 40.342 | 197.025 | 1.182.000 | |
5.528 | 145.770 | 289.175 | 274.750 | 40.342 | 197.025 | 1.182.000 | |
5.528 | 103.957 | 289.175 | 175.230 | 38.418 | 163.429 | 981.000 | |
5.528 | 103.957 | 289.175 | 175.230 | 38.418 | 163.429 | 981.000 | |
5.528 | 103.957 | 289.175 | 175.230 | 38.418 | 163.429 | 981.000 | |
Phụ lục 08
yý' XV ,. ., ’ '. ' ' .. . s\ Đon giá quan trăc khí thải
(Ban hìinỉì kèhì thecị Qụỳếrđịnh số 36 /2020/QĐ-ƯBND ngàyẬỊ / <ỊỊ//2Ừ2O cùa ủy ban nhân dán tinh Quáng Trị)
STT | Thông sô phántích. [ | 7:—.TI Pụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tông hợp | |||||
111 | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
a | Các thông số khí tượng | ||||||||||||
1 | Nhiệt độ | 2.555 | 3.876 | 571 | 80.956 | 17.592 | 106.000 | ||||||
2 | Độ ẩm | 2.555 | 3.876 | 571 | 80.956 | 17.592 | 106.000 | ||||||
3 | Vận tốc gió | 2.555 | 3.876 | 571 | 80.956 | 17.592 | 106.000 | ||||||
4 | Hướng gió | 2.555 | 3.876 | 571 | 80.956 | 17.592 | 106.000 | ||||||
5 | Áp suất khí quyển | 2.555 | 3.875 | 5.338 | 80.956 | 18.545 | 111.000 | ||||||
b | Các thông số khí thài | ||||||||||||
bl | Các thông số đo tại hiện trường | ||||||||||||
1 | Nhiệt độ khí thải (đo nhanh) | 27.207 | 4.732 | 120.603 | 159.046 | 24.189 | 67.155 | 403.000 | |||||
2 | Tốc độ của khí thải | 16.587 | 4.732 | 7.600 | 216.881 | 24.189 | 53.998 | 324.000 | |||||
3 | Hàm ấm | 26.732 | 4.732 | 13.839 | 91.402 | 23.751 | 32.091 | 193.000 | |||||
4 | Khối lượng mol phân tử khí khô | 27.016 | 338.160 | 180.000 | 91.402 | 23.751 | 132.066 | 792.000 | |||||
5 | Áp suất khí thãi | 27.207 | 4.732 | 5.470 | 143.631 | 36.208 | 217.000 | ||||||
6 | Khí Oxy (Oị) (sừ dụng thiết bị đo trực tiếp) | 25.586 | 261.776 | 141.979 | 216.881 | 24.189 | 134.082 | 804.000 | |||||
7 | Khi Lưu huỳnh dioxit (SOn) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 33.805 | 261.776 | 141.979 | 216.881 | 130.888 | 785.000 | ||||||
8 | Khí CO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 34.368 | 261.776 | 141.979 | 216.881 | 24.189 | 135.839 | 815.000 | |||||
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Diện nâng | Chi phí chung (20%) | Đon giá táng họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
9 | Khí NO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 33.117 | 261.776 | 141.979 | 216.881 | 24.189 | 135.588 | 814.000 | |||||
10 | Khí Nitơ dioxit (NO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp) | 33.611 | 261.776 | 141.979 | 216.881 | 24.189 | 135.687 | 814.000 | |||||
b2 | Quan trắc khí thải | ||||||||||||
1 | Khí NOx | 47.076 | 802 | 67.444 | 17.415 | 185.179 | 731 | 202.422 | 186.912 | 24.189 | 1.812 | 146.796 | 881.000 |
2 | Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) | 33.805 | 802 | 86.362 | 37.171 | 185.179 | 731 | 202.422 | 186.912 | 1.812 | 147.039 | 882.000 | |
3 | Khí cacbon monoxit (CO) | 29.800 | 802 | 8.486 | 44.540 | 185.179 | 731 | 202.422 | 186.912 | 1.812 | 132.137 | 793.000 | |
4 | Tổng bụi lơ lững | 27.155 | 6.220 | 200.000 | 361.187 | 141.979 | 6.753 | 1.268.806 | 186.912 | 24.189 | 32.355 | 451.111 | 2.707.000 |
5 | Bụi PM10 | 27.155 | 6.220 | 200.000 | 361.187 | 141.979 | 6.753 | 1.268.806 | 186.912 | 24.189 | 32.355 | 451.111 | 2.707.000 |
6 | Hơi axit (HCI) | 1.496.163 | 14.909 | 94.680 | 251.906 | 192.779 | 285.022 | 202.422 | 209.334 | 24.189 | 17.592 | 557.799 | 3.347.000 |
7 | Hơi axit (HF) | 1.496.163 | 14.909 | 94.680 | 251.906 | 192.779 | 285.022 | 202.422 | 209.334 | 24.189 | 17.592 | 557.799 | 3.347.000 |
8 | Hơi axit 11?SO4 | 1.496.163 | 15.919 | 94.680 | 251.906 | 192.779 | 285.022 | 202.422 | 209.334 | 24.189 | 17.592 | 558.001 | 3.348.000 |
9 | Kim loại Pb | 41.132 | 117.179 | 109.863 | 30.615 | 141.979 | 306.407 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 57.107 | 251.969 | 1.512.000 |
10 | Kim loại Cd | 41.132 | 117.179 | 109.863 | 30.615 | 141.979 | 306.407 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 57.107 | 251.969 | 1.512.000 |
] 1 | Kim loại As | 41.132 | 87.535 | 109.863 | 639.163 | 141.979 | 402.514 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 74.105 | 390.371 | 2.342.000 |
12 | Kim loại Sb | 41.132 | 87.535 | 109.863 | 639.163 | 141.979 | 402.514 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 74.105 | 390.371 | 2.342.000 |
13 | Kim loại Se | 41.132 | 87.535 | 109.863 | 639.163 | 141.979 | 402.514 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 74.105 | 390.371 | 2.342.000 |
14 | Kim loại Hg | 41.132 | 87.535 | 109.863 | 639.163 | 141.979 | 402.514 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 74.105 | 390.371 | 2.342.000 |
15 | Kim loại Cu | 41.132 | 50.910 | 109.863 | 42.522 | 141.979 | 283.518 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 1.695 | 225.437 | 1.353.000 |
16 | Kim loại Cr | 41.132 | 50.910 | 109.863 | 42.522 | 141.979 | 283.518 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 1.695 | 225.437 | 1.353.000 |
17 | Kim loại Mn | 41.132 | 50.910 | 109.863 | 42.522 | 141.979 | 283.518 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 1.695 | 225.437 | 1.353.000 |
18 | Kim loại Zn | 41.132 | 50.910 | 109.863 | 42.522 | 141.979 | 283.518 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 1.695 | 225.437 | 1.353.000 |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | ||
HT | PTN | HT | PTN | ||
19 | Kim loại Ni | 41.132 | 50.910 | 109.863 | 42.522 |
20 | Hg | 77.686 | 87.535 | 274.492 | 41.079 |
21 | Hợp chất hữu cơ | 53.847 | 68.307 | 194.033 | 93.949 |
22 | Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) | 53.847 | 68.307 | 194.033 | 93.949 |
23 | Phân tích đồng thời các kim loại (Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn) | 26.631 | 741.423 | ||
c | Các đặc tính nguồn thải | ||||
1 | Chiều cao nguồn thái | 3.328 | 2.575 | ||
2 | Đường kính trong miệng ống khói | 3.328 | 2.575 | ||
3 | Lưu lượng khí thải | 13.567 | 4.733 | ||
Ghi chủ: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp | |||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
141.979 | 283.518 | 222.041 | 209.334 | 24.189 | 1.695 | 225.437 | 1.353.000 |
141.979 | 306.407 | 380.642 | 209.334 | 24.189 | 2.560 | 309.180 | 1.855.000 |
192.779 | 363.465 | 380.642 | 289.694 | 24.189 | 75.335 | 347.248 | 2.083.000 |
192.779 | 363.465 | 347.010 | 289.694 | 24.189 | 75.335 | 340.522 | 2.043.000 |
84.829 | 261.667 | 101.855 | 243.281 | 1.460.000 | |||
385 | 261.148 | 53.487 | 321.000 | ||||
385 | 261.148 | 53.487 | 321.000 | ||||
8.147 | 317.202 | 24.189 | 73.568 | 441.000 | |||
Phụ lục 09
Đon giá quan trắc phóng xạ (Ban hàợỉtiếnịthéo ^uỳệt^inh số 3Ổ /2020/QĐ-UBND ngàyM/A3j/2020 của ủy ban nhân dán tinh Quàng Trị)
STT | II l ... 1/r'tx . />?!; Thổtós£^sj’(. ■ /&. phân\ưch ^ ? 7 *x' | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Các đồng vị phóng xạ trong ỉnâíTsóì khí (12 thông so): Pb210, Pb2l2, Pb214, BĨ212, BÌ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, 1311, K40, Be7 | 4.287 | 6.403 | 111.064 | 180.805 | 6.623 | 5.094 | 578.349 | 579.388 | 47.137 | 47.137 | 313.257 | 1.880.000 |
2 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí | 4.287 | 44.614 | 111.064 | 317.040 | 6.623 | 22.624 | 578.349 | 347.633 | 47.137 | 47.137 | 305.301 | 1.832.000 |
3 | Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu soi khí | 4.287 | 44.656 | 111.064 | 3.576.209 | 6.623 | 47.264 | 578.349 | 347.633 | 47.137 | 47.137 | 962.072 | 5.772.000 |
4 | Gamma trong không khí (1 thông sổ) | 3.949 | 44.656 | 37.854 | 2.052 | 662 | 18.850 | 289.175 | 347.633 | 47.137 | 158.393 | 950.000 | |
5 | Hàm lượng Randon trong không khí (1 thông sổ) | 3.949 | 44.656 | 85.374 | 34.452 | 1.158 | 15.194 | 289.175 | 347.633 | 47.137 | 173.746 | 1.042.000 | |
6 | Tổng hoạt độ Beta trong không khí | 3.949 | 44.656 | 49.145 | 5.508 | 1.158 | 23.290 | 289.175 | 579.388 | 47.137 | 208.681 | 1.252.000 | |
7 | Tồng hoạt độ Anpha trong không khí | 3.949 | 44.656 | 49.145 | 5.508 | 1.158 | 23.290 | 289.175 | 579.388 | 47.137 | 208.681 | 1.252.000 | |
8 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng (12 thông sốy Pb210, Pb212, Pb214, BĨ212, BĨ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be7 | 4.552 | 6.604 | 156.856 | 558.805 | 404 | 19.179 | 578.349 | 579.388 | 50.005 | 390.828 | 2.345.000 | |
9 | Tổng hoạt độ Beta, | 4.552 | 6.604 | 84.785 | 4.428 | 404 | 21.196 | 289.175 | 347.633 | 50.005 | 161.756 | 971.000 | |
10 | Tổng hoạt độ Anpha | 4.552 | 6.604 | 84.785 | 4.428 | 404 | 21.196 | 289.175 | 347.633 | 50.005 | 161.756 | 971.000 | |
11 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, BĨ212, BÍ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be7 | 4.307 | 6.604 | 25.974 | 558.805 | 26.910 | 11.386 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 310.569 | 1.863.000 | |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tống họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
12 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất | 4.307 | 6.604 | 25.974 | 558.805 | 26.910 | 11.386 | 289.175 | 347.633 | 50.298 | 264.218 | 1.585.000 | |
13 | Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu đất | 4.307 | 6.604 | 25.974 | 558.805 | 26.910 | 11.386 | 289.175 | 347.633 | 50.298 | 264.218 | 1.585.000 | |
14 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông so): Pb210, Pb212, Pb214, BỈ2I2, BĨ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, Be8 | 16.581 | 15.756 | 81.945 | 1.000.702 | 2.026 | 20.949 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 411.364 | 2.468.000 | |
15 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước | 19.754 | 15.756 | 81.945 | 1.000.702 | 2.026 | 20.949 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 411.999 | 2.472.000 | |
16 | Đồng vị phỏng xạ 239, 240Pu trong mẫu nước | 19.754 | 15.756 | 81.945 | 1.000.702 | 2.026 | 20.949 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 411.999 | 2.472.000 | |
17 | Đồng vị phóng xạ 1311 trong mẫu nước | 32.735 | 15.756 | 81.945 | 1.000.702 | 2.026 | 53.665 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 421.138 | 2.527.000 | |
18 | Hàm lưọng Randon trong nước (1 thông số) | 4.368 | 15.756 | 85.374 | 34.452 | 2.295 | 15.194 | 289.175 | 347.633 | 50.298 | 168.909 | 1.013.000 | |
19 | Tổng hoạt độ Beta trong nước | 4.298 | 15.756 | 47.790 | 4.428 | 2.026 | 43.366 | 289.175 | 347.633 | 50.298 | 160.954 | 966.000 | |
20 | Tổng hoạt độ Anpha trong nước | 4.298 | 15.756 | 47.790 | 4.428 | 2.026 | 43.366 | 289.175 | 347.633 | 50.298 | 160.954 | 966.000 | |
21 | Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, B1212, BÌ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be 7 | 4.086 | 14.263 | 26.838 | 558.805 | 384 | 35.324 | 289.175 | 724.235 | 50.298 | 340.682 | 2.044.000 | |
22 | Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm | 4.086 | 14.263 | 26.838 | 558.805 | 384 | 35.324 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 311.712 | 1.870.000 | |
23 | Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm | 4.086 | 14.263 | 26.838 | 558.805 | 384 | 35.324 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 311.712 | 1.870.000 | |
24 | Tổng hoạt độ Beta | 4.086 | 14.263 | 25.974 | 4.428 | 384 | 43.240 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 202.247 | 1.213.000 | |
25 | Tồng hoạt độ An pha | 4.086 | 14.263 | 25.974 | 4.428 | 384 | 43.240 | 289.175 | 579.388 | 50.298 | 202.247 | 1.213.000 | |
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
- PTN: Phòng Thí nghiệm.
Phụ lục 10 K ;'t 0' w 4 -«• Đon 8*á quan trăc nưó*c thải (BanịỊiầnh'íiènvĩỈỊèo Quyẹị định số 36 /2020/QĐ-UBND ngày $4/4Í//2020 cùa ủy han nhân dán tinh Quàng Trị)
STT | 1 hông sô phân tichv | « cv /' 1 Dựng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đo n giá tong hợp | |||||
=■ HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Nhiệt độ | 3.708 | 19.212 | 3.825 | 46.624 | 14.674 | 88.000 | ||||||
2 | pH | 3.708 | 30.593 | 3.825 | 46.624 | 16.950 | 102.000 | ||||||
3 | Vận tốc | 3.904 | 1.930 | 391 | 104.459 | 22.137 | 133.000 | ||||||
4 | Tổng chất ran hòa tan (TDS) | 3.888 | 13.756 | 3.249 | 46.624 | 13.503 | 81.000 | ||||||
5 | Độ màu | 3.888 | 13.756 | 3.249 | 46.624 | 13.503 | 81.000 | ||||||
6 | Nhu cầu oxi sinh học BOD5 | 3.683 | 62.042 | 7.220 | 14.266 | 623 | 22.444 | 46.624 | 96.638 | 8.238 | 52.356 | 314.000 | |
7 | Nhu cầu oxi hóa học (COD) | 3.888 | 16.584 | 9.833 | 38.575 | 623 | 37.183 | 46.624 | 113.087 | 12.228 | 55.725 | 334.000 | |
8 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | 3.889 | 3.166 | 7.060 | 60.282 | 623 | 11.037 | 46.624 | 96.638 | 11.559 | 48.176 | 289.000 | |
9 | Coliíồrm (TCVN 6187-1:2009) | 3.939 | 10.395 | 7.695 | 244.304 | 623 | 35.290 | 52.230 | 191.585 | 35.773 | 116.367 | 698.000 | |
10 | E. Coli (TCVN 6187-1:2009) | 3.939 | 10.395 | 7.695 | 244.304 | 623 | 35.290 | 57.835 | 191.585 | 35.773 | 117.488 | 705.000 | |
11 | Coliíồnn (TCVN 6187-2:2009) | 3.939 | 10.395 | 7.695 | 197.210 | 623 | 35.290 | 52.230 | 191.585 | 35.773 | 106.948 | 642.000 | |
12 | E. Coli (TCVN 6187-2:2009) | 3.939 | 10.395 | 7.695 | 197.210 | 623 | 35.290 | 57.835 | 191.585 | 35.773 | 108.069 | 648.000 | |
13 | Tổng dầu, mỡ khoáng | 4.946 | 49.412 | 7.695 | 124.035 | 623 | 26.182 | 57.835 | 221.958 | 54.041 | 109.345 | 656.000 | |
14 | Xyanua (CN') | 3.877 | 24.380 | 18.171 | 68.060 | 623 | 18.664 | 52.230 | 144.857 | 16.805 | 69.533 | 417.000 | |
15 | Tổng p | 3.888 | 29.676 | 10.110 | 32.909 | 623 | 33.864 | 52.230 | 144.857 | 20.550 | 65.741 | 394.000 | |
16 | Tổng N | 3.888 | 34.216 | 10.110 | 33.705 | 623 | 35.647 | 52.230 | 144.857 | 25.499 | 68.155 | 409.000 | |
17 | Amoni (NH/) | 3.888 | 22.749 | 10.110 | 10.187 | 623 | 19.119 | 52.230 | 106.919 | 13.330 | 47.831 | 287.000 | |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tong hợp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
18 | Sulfua (S2) | 3.888 | 22.749 | 10.110 | 12.324 | 623 | 18.664 | 52.230 | 116.820 | 12.327 | 49.947 | 300.000 | |
19 | Crom (VI) | 3.888 | 22.306 | 10.110 | 46.995 | 623 | 19.119 | 52.230 | 121.493 | 12.674 | 57.888 | 347.000 | |
20 | Nitrate (NO/) | 3.888 | 42.530 | 10.110 | 37.948 | 623 | 20.719 | 52.230 | 106.919 | 12.327 | 57.459 | 345.000 | |
21 | Sulphat (SO42') | 3.888 | 21.149 | 10.110 | 35.391 | 623 | 17.117 | 52.230 | 116.820 | 13.883 | 54.242 | 325.000 | |
22 | Photphat (PO43') | 3.888 | 22.306 | 10.110 | 26.194 | 623 | 30.782 | 52.230 | 116.820 | 17.302 | 56.051 | 336.000 | |
23 | Florua (F‘) | 3.888 | 22.306 | 10.110 | 136.248 | 623 | 18.664 | 52.230 | 121.493 | 12.674 | 75.647 | 454.000 | |
24 | Clorua (C1‘) | 3.888 | 10.382 | 10.110 | 52.891 | 623 | 18.509 | 52.230 | 121.493 | 11.010 | 56.227 | 337.000 | |
25 | Clo dư (Cl2) | 3.888 | 12.339 | 10.110 | 13.567 | 623 | 18.374 | 52.230 | 233.640 | 7.356 | 70.425 | 423.000 | |
26 | Kim loại nặng (Pb) | 3.888 | 106.277 | 10.110 | 52.107 | 623 | 63.985 | 39.172 | 209.334 | 38.837 | 104.867 | 629.000 | |
27 | Kim loại nặng (Cd) | 3.888 | 106.277 | 10.110 | 52.107 | 623 | 63.985 | 39.172 | 209.334 | 38.837 | 104.867 | 629.000 | |
28 | Kim loại nặng (As) | 3.888 | 67.627 | 10.110 | 42.101 | 623 | 88.444 | 39.172 | 209.334 | 55.835 | 103.427 | 621.000 | |
29 | Kim loại nặng (Hg) | 3.888 | 67.627 | 10.110 | 32.271 | 623 | 88.444 | 39.172 | 209.334 | 55.835 | 101.461 | 609.000 | |
30 | Kim loại nặng (Cu) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
31 | Kim loại nặng (Zn) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
32 | Kim loại nặng (Mn) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
33 | Kim loại nặng (Fe) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
34 | Kim loại nặng (Cr) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
35 | Kim loại nặng (Ni) | 3.888 | 46.849 | 10.110 | 24.545 | 623 | 63.985 | 39.172 | 163.548 | 36.153 | 77.775 | 467.000 | |
36 | Phenol | 3.877 | 49.286 | 7.695 | 105.814 | 623 | 18.664 | 52.230 | 183.167 | 31.828 | 90.637 | 544.000 | |
37 | Chất hoạt động bề mặt | 3.877 | 58.889 | 7.695 | 185.157 | 623 | 18.664 | 52.230 | 183.167 | 35.771 | 109.215 | 655.000 | |
38 | Hóa chất BVTV nhóm CIo hữu cơ | 3.683 | 125.079 | 7.695 | 647.117 | 623 | 87.107 | 57.835 | 405.584 | 78.197 | 282.584 | 1.696.000 | |
STT | Thông sổ phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | |||
HT | PTN | HT | PTN | |||
39 | Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 3.683 | 125.079 | 7.695 | 724.559 | |
40 | PCBs | 3.683 | 125.079 | 7.695 | 724.559 | |
41 | Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) | 242.329 | 759.416 | |||
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phi chung (20%) | Đon giá tong họp | |||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
623 | 87.107 | 57.835 | 405.584 | 78.197 | 298.072 | 1.788.000 | |
623 | 87.107 | 57.835 | 405.584 | 78.197 | 298.072 | 1.788.000 | |
89.857 | 261.667 | 106.096 | 291.873 | 1.751.000 | |||
Phụ lục 11
z/\ị>>' ’■■_. ,pỊ?\A Đon giá quan trăc trâm tích
(Ban /mfih kèm íhco Quyétđịnh sổ /2020/QĐ-UBND ngày£4 / 44/2020 của ủy ban nhân dãn lỉnh Quăng Trị)
STT | Thông số '2^' | •>?>■ ’,Dụng$tụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp | |||||
ĨỂT^ | / PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | pHH20, pHrci | "2502 | 13.947 | 50.830 | 51.211 | 6.573 | 24.408 | 93.248 | 123.368 | 8.072 | 74.872 | 449.000 | |
2 | Tổng cabon hữu CO' | 2.702 | 7.551 | 50.830 | 146.419 | 6.573 | 11.956 | 93.248 | 157.000 | 26.342 | 100.524 | 603.000 | |
3 | Dầu mỡ | 2.702 | 9.506 | 50.830 | 522.036 | 6.573 | 25.888 | 91.402 | 233.640 | 50.842 | 198.684 | 1.192.000 | |
4 | Cỵanua (CN") | 2.702 | 12.289 | 50.830 | 68.283 | 6.573 | 28.108 | 91.402 | 233.640 | 16.165 | 101.998 | 612.000 | |
5 | Tổng p | 2.702 | 29.281 | 51.046 | 31.334 | 6.573 | 42.244 | 91.402 | 175.230 | 20.223 | 90.007 | 540.000 | |
6 | Tổng N | 2.702 | 19.410 | 51.046 | 32.128 | 6.573 | 42.244 | 91.402 | 175.230 | 20.221 | 88.191 | 529.000 | |
7 | Phenol | 2.702 | 49.286 | 51.046 | 150.353 | 6.573 | 27.239 | 91.402 | 261.667 | 35.756 | 135.205 | 811.000 | |
8 | Kim loại nặng (Pb) | 2.702 | 113.152 | 51.046 | 52.107 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 209.334 | 57.107 | 146.523 | 879.000 | |
9 | Kim loại nặng (Cd) | 2.702 | 113.152 | 51.046 | 52.107 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 209.334 | 57.107 | 146.523 | 879.000 | |
10 | Kim loại nặng (As) | 2.702 | 86.665 | 51.046 | 50.246 | 6.573 | 165.497 | 91.402 | 261.667 | 74.105 | 157.981 | 948.000 | |
11 | Kim loại nặng (Hg) | 2.702 | 86.665 | 51.046 | 50.246 | 6.573 | 165.497 | 91.402 | 261.667 | 74.105 | 157.981 | 948.000 | |
12 | Kim loại nặng (Zn) | 2.702 | 46.849 | 51.046 | 43.011 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 186.912 | 50.768 | 125.691 | 754.000 | |
13 | Kim loại nặng (Cu) | 2.702 | 46.849 | 51.046 | 43.011 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 186.912 | 50.768 | 125.691 | 754.000 | |
14 | Kim loại nặng (Cr) | 2.702 | 46.849 | 51.046 | 43.011 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 186.912 | 50.768 | 125.691 | 754.000 | |
15 | Kim loại nặng (Mn) | 2.702 | 46.849 | 51.046 | 43.011 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 186.912 | 50.768 | 125.691 | 754.000 | |
16 | Kim loại nặng (Ni) | 2.702 | 46.849 | 51.046 | 43.011 | 6.573 | 149.191 | 91.402 | 186.912 | 50.768 | 125.691 | 754.000 | |
17 | Tổng KịO | 2.702 | 13.673 | 51.046 | 137.695 | 6.573 | 65.800 | 81.592 | 102.807 | 24.222 | 97.222 | 583.000 | |
18 | Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ | 2.702 | 125.079 | 50.666 | 517.922 | 6.573 | 174.563 | 91.402 | 314.000 | 169.547 | 290.491 | 1.743.000 | |
STT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | |||
HT | PTN | HT | PTN | H | ||
19 | Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ | 2.702 | 125.079 | 50.666 | 517.922 | 6 |
20 | Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid | 2.702 | 125.079 | 50.666 | 517.922 | 6 |
21 | Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) | 2.702 | 125.079 | 50.666 | 416.573 | 6 |
22 | PCBs | 2.702 | 125.079 | 50.666 | 474.870 | 6 |
23 | Phân tích đồng thời các kim loại | 232.497 | 759.416 | |||
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp | |||
[T | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||
573 | 174.563 | 91.402 | 314.000 | 169.547 | 290.491 | 1.743.000 | |
573 | 174.563 | 91.402 | 314.000 | 169.547 | 290.491 | 1.743.000 | |
573 | 174.563 | 91.402 | 314.000 | 169.547 | 270.221 | 1.621.000 | |
573 | 174.563 | 91.402 | 314.000 | 169.547 | 281.880 | 1.691.000 | |
146.407 | 91.402 | 287.834 | 65.315 | 316.574 | 1.899.000 | ||
Phụ lục 12
// <*. . 4’ 57\?ỷv. Đon giá quan trăc chât thải
STT | 1 hông sõ | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp | |||||
—* / | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
1 | Độ ẩm (%) | 2.426 | 5.365 | 15.190 | 2.708 | 6.765 | 6.830 | 83.673 | 105.779 | 9.321 | 47.612 | 286.000 | |
2 | pH | 2.426 | 16.397 | 13.531 | 16.658 | 7.003 | 19.455 | 83.673 | 123.368 | 8.450 | 58.192 | 349.000 | |
3 | Cyanua (CN‘) | 2.426 | 23.077 | 15.190 | 61.984 | 7.003 | 26.748 | 81.592 | 314.000 | 41.694 | 114.743 | 688.000 | |
4 | Crom (VI) | 2.426 | 24.773 | 15.190 | 49.373 | 7.003 | 26.748 | 81.592 | 140.184 | 12.674 | 71.993 | 432.000 | |
5 | Florua (F*) | 2.426 | 24.773 | 15.190 | 90.080 | 7.003 | 20.604 | 81.592 | 140.184 | 12.674 | 78.905 | 473.000 | |
6 | Kim loại nặng (Pb) | 2.426 | 70.667 | 15.190 | 56.621 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 261.667 | 38.837 | 123.594 | 742.000 | |
7 | Kim loại nặng (Cd) | 2.426 | 70.667 | 15.190 | 56.621 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 261.667 | 38.837 | 123.594 | 742.000 | |
8 | Kim loại nặng (As) | 2.426 | 87.201 | 15.190 | 37.631 | 7.003 | 100.273 | 81.592 | 233.640 | 55.835 | 124.158 | 745.000 | |
9 | Kim loại nặng (Hg) | 2.426 | 86.446 | 15.190 | 50.374 | 7.003 | 100.273 | 81.592 | 233.640 | 55.835 | 126.556 | 759.000 | |
10 | Kim loại nặng (Cu) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
11 | Kim loại nặng (Zn) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
12 | Kim loại nặng (Mn) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
13 | Kim loại nặng (Ta) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
14 | Kim loại nặng (Cr) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
15 | Kim loại nặng (Ni) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
16 | Kim loại (Ba) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 183.167 | 13.883 | 93.987 | 564.000 | |
17 | Kim loại(Se) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 183.167 | 36.153 | 98.441 | 591.000 | |
18 | Kim loại (Mo) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 183.167 | 36.153 | 98.441 | 591.000 | |
19 | Kim loại (Be) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
20 | Kim loại (Va) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
STT | Thông số | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tông họp | |||||
HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | HT | PTN | ||||
21 | Kim loại (Ag) | 2.426 | 44.620 | 15.190 | 38.088 | 7.003 | 83.967 | 81.592 | 163.548 | 36.153 | 94.517 | 567.000 | |
22 | Dầu mỡ | 2.426 | 45.579 | 15.190 | 527.026 | 7.003 | 22.328 | 91.402 | 280.368 | 54.041 | 209.073 | 1.254.000 | |
23 | Phenol | 2.426 | 46.543 | 15.190 | 92.271 | 7003 | 22.770 | 91.402 | 280.368 | 31.828 | 117.960 | 708.000 | |
24 | Hóa chất BVTV Clo hữu cơ | 2.426 | 123.736 | 15.190 | 519.199 | 7.003 | 156.638 | 91.402 | 467.280 | 78.197 | 292.214 | 1.753.000 | |
25 | Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ | 2.426 | 123.481 | 15.190 | 604.949 | 7.003 | 156.638 | 91.402 | 523.334 | 78.197 | 320.524 | 1.923.000 | |
26 | Polycyclic aromatic hỵdrocarbon (PAHs) | 2.426 | 123.481 | 15.190 | 605.329 | 7.003 | 156.638 | 91.402 | 579.388 | 78.197 | 331.81! | 1.991.000 | |
27 | PCBs | 2.426 | 123.481 | 15.190 | 605.329 | 7.003 | 156.638 | 91.402 | 523.334 | 78.197 | 320.600 | 1.924.000 | |
28 | Phân tích đồng thời các kim loại | 2.426 | 12.424 | 15.190 | 772.959 | 7.003 | 149.374 | 91.402 | 289.694 | 106.096 | 289.314 | 1.736.000 | |
Ghi chú: - HT: Hiện trường;
- PTN: Phòng Thí nghiệm.
' Phụ ,7^ /, 7 ' Q(rtịjgíáỴ]uan trắc Trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Ban hãnh kem tfiẹb Quyểt^ịnh số /2020/QD-ƯBND ngàyẶỊ /4Ĩ//2020 cùa ủy ban nhớn dân tinh Quáng Trị)
STT | \'< /-’L4- . •• /; Thong số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp |
1 | Hoạt động quan trắc không khí của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục | |||||||
1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ | 99.925 | 45.090 | 20.038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 99.925 | 45.090 | 20,038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió | 99.925 | 45.090 | 20.038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông sổ hướng gió | 99.925 | 45.090 | 20.038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
5 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 99.925 | 45.090 | 20.038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
6 | Modul quan trác khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyền | 99.925 | 45.090 | 20.038 | 28.726 | 4.513 | 39.658 | 238.000 |
7 | Modul quan trắc bụi TSP | 74.004 | 87.502 | 16.556 | 57.835 | 18.105 | 50.800 | 305.000 |
8 | Modul quan trắc bụi PM-10 | 74.004 | 87.502 | 16.556 | 57.835 | 7.198 | 48.619 | 292.000 |
9 | Modul quan trắc bụi PM-2,5 | 74.004 | 87.502 | 16.556 | 57.835 | 7.198 | 48.619 | 292.000 |
10 | Modui quan trác bụi PM-1 | 74.004 | 87.502 | 16.556 | 57.835 | 7.198 | 48.619 | 292.000 |
1 1 | Modul quan trắc khí NO | 132.535 | 87.010 | 54.320 | 57.835 | 7.198 | 67.780 | 407.000 |
12 | Modul quan trẳc khí NO; | 132.535 | 87.010 | 54.320 | 57.835 | 7.198 | 67.780 | 407.000 |
13 | Modul quan trẳc khí NOx | 132.535 | 87.010 | 54.320 | 57.835 | 7.198 | 67.780 | 407.000 |
14 | Modul quan trắc khí SOị | 132.535 | 60.696 | 65.746 | 57.835 | 7.198 | 64.802 | 389.000 |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhàn công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tông họp |
15 | Modul quan trắc khí co | 132.535 | 83.154 | 63.600 | 57.835 | 7.198 | 68.864 | 413.000 |
16 | Modul quan trắc khí 03 | 132.535 | 40.685 | 48.148 | 57.835 | 7.198 | 57.280 | 344.000 |
17 | Modul quan trác khí THC | 132.535 | 97.136 | 56.796 | 57.835 | 7.198 | 70.300 | 422.000 |
18 | Modul quan trắc khí BTEX | 124.302 | 124.420 | 54.506 | 57.835 | 7.472 | 73.707 | 442.000 |
II | Hoạt động quan trắc không khí cùa Trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||||||
1 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông sổ nhiệt độ | 72.324 | 45.090 | 3.681 | 31.338 | 10.907 | 32.668 | 196.000 |
2 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm | 72.324 | 45.090 | 3.681 | 31.338 | 10.907 | 32.668 | 196.000 |
3 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió | 72.324 | 45.090 | 3.592 | 31.338 | 10.907 | 32.650 | 196.000 |
4 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hưởng gió | 72.324 | 45.090 | 3.152 | 31.338 | 10.907 | 32.562 | 195.000 |
5 | Modul quan trắc khí tượng (Mctcorology), đo thông số bức xạ mặt trời | 72.324 | 45.090 | 3.461 | 31.338 | 10.907 | 32.624 | 196.000 |
6 | Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyến | 72.324 | 45.090 | 3.410 | 31.338 | 10.907 | 32.614 | 196.000 |
7 | Modul quan trắc bụi TSP | 104.806 | 73.440 | 5.513 | 57.835 | 10.907 | 50.500 | 303.000 |
8 | Modul quan trắc bụi PM-10 | 104.806 | 73.440 | 5.513 | 57.835 | 10.907 | 50.500 | 303.000 |
9 | Modul quan trắc bụi PM-2,5 | 104.806 | 73.440 | 5.513 | 57.835 | 10.907 | 50.500 | 303.000 |
10 | Modul quan trắc khí NO | 173.821 | 89.500 | 109.130 | 57.835 | 10.907 | 88.238 | 529.000 |
1 1 | Modul quan trắc khí NO2 | 173.821 | 89.500 | 109.130 | 57.835 | 10.907 | 88.238 | 529.000 |
12 | Modul quan trắc khí NOx | 173.821 | 89.500 | 109.130 | 57.835 | 10.907 | 88.238 | 529.000 |
STT | Thông sô phân tích | Dụng cụ | |
13 | Modul quan trắc khí so2 | 138.529 | |
14 | Modul quan trắc khí co | 173.821 | |
15 | Modul quan trắc khí 03 | 173.821 | |
16 | Modul quan trắc khí CxHy | 173.821 |
Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp |
93.820 | 100.782 | 57.835 | 10.907 | 80.375 | 482.000 |
89.500 | 37.336 | 57.835 | 10.907 | 73.880 | 443.000 |
56.076 | 53.095 | 57.835 | 10.907 | 70.347 | 422.000 |
91.694 | 45.932 | 57.835 | 10.907 | 76.038 | 456.000 |
Phụ lục 14
/ỵ' <^.“7'Đffưgiá quan trắc Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục (Ban ịịìiĩihkèn\jh_eó Quyệt định số «5ẩ /2020/QĐ-UBND ngày 44/2020 cùa ủy ban nhân dán lĩnh Quàng Trị)
STT | 1 hông sô phân tí£h.'iíĩ- i X | ■ '2i | lụng cụ | Vật liệu | Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng họp |
I | Hoạt động quan trắc nước mặt của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục | ||||||||
1 | Nhiệt độ | 70.477 | 57.780 | 24.527 | 52.230 | 12.606 | 43.524 | 261.000 | |
2 | pH | 70.477 | 57.780 | 24.527 | 52.230 | 12.606 | 43.524 | 261.000 | |
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 70.477 | 57.780 | 24.527 | 52.230 | 12.606 | 43.524 | 261.000 | |
4 | Oxy hòa tan (DO) | 73.759 | 79.132 | 24.960 | 52.230 | 12.606 | 48.537 | 291.000 | |
5 | Độ dãn điện (EC) | 83.420 | 116.100 | 24.527 | 52.230 | 12.606 | 57.777 | 347.000 | |
6 | Độ đục | 72.923 | 156.656 | 16.793 | 52.230 | 12.606 | 62.241 | 373.000 | |
7 | Tổng chất rẳn lơ lửng (TSS) | 73.374 | 214.280 | 15.913 | 52.230 | 12.606 | 73.680 | 442.000 | |
8 | Amoni (NH4+) | 73.640 | 142.301 | 16.093 | 52.230 | 12.606 | 59.374 | 356.000 | |
9 | Nitrat (NO/) | 73.640 | 157.183 | 16.848 | 52.230 | 12.606 | 62.502 | 375.000 | |
10 | Tổng Ni tơ (TN) | 71.495 | 157.810 | 16.901 | 52.230 | 12.606 | 62.208 | 373.000 | |
11 | Tổng Photpho (TP) | 114.976 | 142.474 | 17.015 | 52.230 | 12.606 | 67.860 | 407.000 | |
12 | Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) | 114.976 | 148.327 | 17.443 | 52.230 | 12.606 | 69.116 | 415.000 | |
II Hoạt động quan trắc nưó’c mặt cùa Trạm quan trắc tự động di động liên tục | |||||||||
1 | Nhiệt độ | 67.790 | 59.454 | 60.921 | 52.230 | 12.606 | 50.600 | 304.000 | |
2 | pH | 67.790 | 59.454 | 60.921 | 52.230 | 12.606 | 50.600 | 304.000 | |
3 | Thế oxi hóa khử (ORP) | 67.790 | 59.454 | 60.921 | 52.230 | 12.606 | 50.600 | 304.000 | |
STT | Thông số phân tích | Dụng cụ | Vật liệu | |
4 | Oxy hòa tan (DO) | 84.570 | 80.806 | |
5 | Độ dẫn điện (EC) | 98.537 | 118.260 | |
6 | Tồng chất rắn hòa tan (TDS) | 98.537 | 118.260 | |
7 | Độ đục | 57.222 | 152.950 | |
8 | Amoni (NH/) | 60.523 | 137.592 | |
9 | Nitrat (NO3") | 60.523 | 141.934 | |
10 | Photphat (PO43') | 102.324 | 139.320 |
Thiết bị | Nhân công | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp |
61.152 | 52.230 | 12.606 | 58.273 | 350.000 |
61.219 | 52.230 | 12.606 | 68.570 | 411.000 |
61.219 | 52.230 | 12.606 | 68.570 | 411.000 |
45.134 | 57.835 | 12.606 | 65.149 | 391.000 |
45.134 | 57.835 | 12.606 | 62.738 | 376.000 |
45.134 | 57.835 | 12.606 | 63.606 | 382.000 |
48.578 | 57.835 | 12.606 | 72.133 | 433.000 |
Phụ lục 15
,7Ậ-> • i—‘ Vi \ V. L , \ ■ X .
f I Don giá qu^n trãc và dự báo tài nguyên nước dưới đât - công tác ngoại nghiệp
(Ban hàrtn^èm.theb Qụyềíậmh số 36 /2020/QĐ-UBND ngày34/ JX/2020 cùa úy han nhân dân tinh Quáng Trị)
TT | ‘ 7 | Đon vị tính | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Don giá tong hợp |
1 | Quan trắc mực nưóc hoặc lưu lượng, nhiệt độ nước | ||||||||
a | Quan trắc mực nước bang dây đo điện xách tay | ||||||||
al | Quan trắc tại 1 điểm quan trắc | ||||||||
1 | Quan trắc mực nước 1 lần/ngày | 1 lần đo | 290.009 | 33.975 | 8.392 | 66.475 | 399.000 | ||
2 | Quan trắc mực nước 12 lần/ngày | Tháng trạm | 20.213.787 | 1.972.858 | 564.681 | 4.550.265 | 27.302.000 | ||
a2 | Quan trắc tổng hợp tại sân cân bẳng | 1 tháng/sân | 20.213.787 | 3.476.909 | 728.372 | 477.505 | 4.979.315 | 29.876.000 | |
b | Quan trắc tự ghi | ||||||||
1 | Quan trắc mực nước bàng máy tự ghi dạng cơ | Tháng điểm | 41.507.502 | 228.303 | 222.996 | 15.704 | 8.394.901 | 50.369.000 | |
2 | Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi bán tự động | Tháng điểm | 41.507.502 | 293.103 | 222.996 | 15.704 | 8.407.861 | 50.447.000 | |
3 | Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi tự động truyen so liệu | Tháng điểm | 20.753.751 | 184.298 | 111.556 | 15.704 | 4.213.062 | 25.278.000 | |
2 | Lấy mẫu nước | ||||||||
1 | Lây mâu nước ờ trên sông, kênh, hồ, biên, lô khoan tự phun | 1 mẫu | 457.445 | 781.184 | 17.527 | 173.664 | 285.964 | 1.716.000 | |
2 | Lấy mẫu nước ờ lỗ khoan, giếng | 1 mẫu | 886.529 | 875.235 | 101.187 | 187.922 | 410.175 | 2.461.000 | |
3 | Quan trắc chất lưọng nước tại thực địa | 1 mẫu | 377.402 | 505.721 | 64.492 | 25.852 | 194.693 | 1.168.000 | |
4 | Bom thau rửa công trình quan trăc | ||||||||
1 | Lắp đặt - tháo dỡ thiết bị | 1 lần lắp đặt tháo dỡ | 4.742.570 | 21.503 | 81.369 | 969.088 | 5.815.000 | ||
2 | Tiến hành bơm thổi rửa bàng máy nén khí | 1 ca bơm | 979.870 | 1.573.387 | 19.321 | 10.800 | 516.676 | 3.100.000 | |
3 | Đo hồi phục sau khi bơm | 1 ca đo hồi phục | 810.010 | 372.946 | 14.827 | 6.632 | 240.883 | 1.445.000 | |
Phụ lục 16
//7' Ọótt gíáìjfỊjan trắc và dự báo tài nguyên nưóc dưới đất - công tác nội nghiệp (Ban hành kètìì tHeyĩQÌÁềt ■ẾỊtiìh số Ị£ /2020/QĐ-UBND ngày&Ị /41/2020 cùa ủy ban nhân dán tình Quàng Trị)
STT | ■ / | Đon vị tính | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tổng hợp |
I | Nội nghiệp của quan trắc viên | ||||||||
1 | Xử lý số liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ và chiều sâu công trình quan trắc cho giếng khoan hoặc lưu lượng cho điềm lộ | 100 số liệu | 1.440.460 | 271.431 | 118.811 | 10.096 | 51.887 | 378.537 | 2.271.000 |
2 | Xử lý số liệu lấy mẫu nước và quan trắc chất lượng nước tại thực địa | ||||||||
a | Xử lý sổ liệu lấy mẫu nước | 1 mẫu | 37.456 | 21.982 | 36.789 | 84 | 2.393 | 19.741 | 118.000 |
b | Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa | 1 mẫu | 183.331 | 21.982 | 102.014 | 210 | 2.393 | 61.986 | 372.000 |
3 | Xử lý kết quả bom thau rửa công trình quan trắc | 1 công trinh (1 ca bom) | 144.062 | 20.898 | 16.208 | 3.029 | 36.839 | 221.000 | |
II | Công tác nội nghiệp văn phòng | ||||||||
1 | Lập kế hoạch quan trắc hàng nãm | 100 số liệu | 503.599 | 330.989 | 213.099 | 12.620 | 10.231 | 214.108 | 1.285.000 |
2 | Cập nhật cơ sở dữ liệu | 189.368 | 91.621 | 127.434 | 15.649 | 3.471 | 85.509 | 513.000 | |
3 | Kiếm tra, chinh lý tài liệu của các đơn vị thi cồng | 100 số liệu | 756.164 | 852.648 | 376.892 | 33.317 | 26.071 | 409.018 | 2.454.000 |
4 | Kiểm tra, đánh giá chất lượng tài liệu của đơn vị quản lý toàn quốc | 100 số liệu | 163.263 | 283.785 | 80.280 | 7.067 | 8.697 | 108.618 | 652.000 |
5 | Biên soạn niên giám tài nguyên nước dưới đất | 100 số liệu | 574.391 | 344.744 | 320.310 | 28.269 | 11.474 | 255.838 | 1.535.000 |
6 | Biên soạn thông báo, cánh báo, dự báo tài nguyên nước | 100 số liệu | 1.966.267 | 1.159.504 | 860.532 | 75.721 | 38.330 | 820.071 | 4.920.000 |
7 | Báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc | 100 số liệu | 251.799 | 159.067 | 107.574 | 9.591 | 5.116 | 106.630 | 640.000 |
STT | Tên và điều kiện công việc | Don vị tinh | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tồng họp |
8 | Tong hợp báo cáo kết quà vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước | 100 số liệu | 251.799 | 159.067 | 306.869 | 26.755 | 5.1 16 | 149.921 | 900.000 |
9 | Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước | 1 mẫu | 198.805 | 31.005 | 20.021 | 9.087 | 1.078 | 51.999 | 312.000 |
III | Dự báo mực nước bằng phương pháp thống kê | 1 công trình/ lần | 866.286 | 161.417 | 624.284 | 183.400 | 21.924 | 371.462 | 2.229.000 |
1 | Thu thập tài liệu | 1 công trinh/ lán | 117.840 | ||||||
2 | Tổng hợp phân tích tài liệu | 235.681 | |||||||
3 | Nhập dữ liệu | 106.163 | |||||||
4 | Xây dựng phương trình dự báo | 176.761 | |||||||
5 | Đánh giá kết quá dự báo | 112.001 | |||||||
6 | Lập báo cáo | 1 17.840 |
v'/ •' \ Phụ lục 17 // < Đ/rn giá quân trằc và dự báo tài nguyên nước mặt - công tác nội nghiệp (Ban hành kỵtn thèo QayeỊ dịnlĩ.:ỉ^6 /2020/QĐ-UBND ngàyẬỊ/ tí//2020 cùa ủy ban nhãn dân tinh Quàng Trị)
STT | Tên và điêu kiện công việc | Đơn vị tính | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tổng hợp |
I | Nội nghiệp của quan trắc viên | ||||||||
1 | Xử lý số liệu quan trắc nước mặt | ||||||||
a | Quan trắc mực nước | 100 số liệu | 189.368 | 7.153.542 | 142.318 | 840 | 1.497.214 | 8.983.000 | |
b | Quan trắc lưu lượng bàng máy siêu âm | 1.885.068 | 926.262 | 1.260.762 | 2.100 | 43.081 | 823.455 | 4.941.000 | |
c | Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế | 100 số liệu | 1.885.068 | 598.212 | 1.260.762 | 2.100 | 43.081 | 757.845 | 4.547.000 |
2 | Xử lý số liệu lấy mẫu nước và quan trắc chất lượng nước tại thực địa | ||||||||
a | Xừ lý số liệu lấy mẫu nước | 1 mẫu | 37.456 | 21.982 | 36.789 | 84 | 2.393 | 19.741 | 118.000 |
b | Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa | 1 mẫu | 183.331 | 21.982 | 102.014 | 210 | 2.393 | 61.986 | 372.000 |
II | Công tác nội nghiệp văn phòng | ||||||||
1 | Lập kế hoạch quan trắc hàng năm | 100 số liệu | 503.599 | 330.989 | 213.099 | 1.050 | 10.231 | 211.794 | 1.271.000 |
2 | Cập nhật cơ sở dữ 1 iệu | 189.368 | 91.621 | 127.434 | 1.302 | 3.471 | 82.639 | 496.000 | |
3 | Kiểm tra, chinh lý tài liệu của các đon vị thi công | 100 số liệu | 756.164 | 852.648 | 376.892 | 2.772 | 26.071 | 402.909 | 2.417.000 |
4 | Kiềm tra, đánh giá chất lượng tài liệu cùa đơn vị quàn lý toàn quốc | 100 số liệu | 163.263 | 283.785 | 80.280 | 588 | 8.697 | 107.323 | 644.000 |
5 | Biên soạn niên giám tài nguyên nước dưới đất | 100 số liệu | 574.391 | 344.744 | 320.310 | 2.352 | 1 1.474 | 250.654 | 1.504.000 |
6 | Biên soạn thông báo, cảnh báo, dự báo tài nguyên nước | 100 số liệu | 1.966.267 | 1.159.504 | 860.532 | 6.300 | 38.330 | 806.187 | 4.837.000 |
7 | Báo cáo kết quá vận hành mạng quan trắc | 100 so liệu | 251.799 | 159.067 | 107.574 | 798 | 5.116 | 104.871 | 629.000 |
STT | Tên và điều kiện công việc | Đơn vị tính | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đon giá tông họp |
8 | Tổng họp báo cảo kết quả vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước | 100 sổ liệu | 251.799 | 159.067 | 306.869 | 2.226 | 5.116 | 145.015 | 870.000 |
9 | Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước | 1 mầu | 198.805 | 31.005 | 20.021 | 756 | 1.078 | 50.333 | 302.000 |
III | Dự báo mực nưóc bằng phưong pháp thống kê | í công trình/ lần | 866.286 | 161.417 | 624.284 | 183.400 | 21.924 | 371.462 | 2.229.000 |
1 | Thu thập tài liệu | 1 công trình/ lần | 117.840 | ||||||
2 | Tổng hợp phân tích tài liệu | 235.681 | |||||||
3 | Nhập dữ liệu | 106.163 | |||||||
4 | Xây dựng phương trinh dự báo | 176.761 | |||||||
5 | Đánh giá kết quả dự báo | 112.001 | |||||||
6 | Lập báo cáo | 117.840 |
Phụ lục 18 11 ■* » JĐợn giạ quan trắc và dự báo tài nguyên nước mặt - công tác ngoại nghiệp (Ban lịíàph fánj theo ớityềỉỊđịnh sổ 36 /2020/QD-UBND ngày 34 /4Ị//2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quảng Trị)
TT | V.V 7 ~ri*fX 'Z'°v Tên và điều kiện công việo | Đon vị tính | Nhân công | Vật liệu | Dụng cụ | Thiết bị | Điện năng | Chi phí chung (20%) | Đơn giá tồng họp |
1 | Quan trẳc mực nước | ||||||||
a | Quan trắc mực nước bầng hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí | 1 lần đo | 170.000 | 45.727 | 3.645 | 861 | 5.043 | 45.055 | 270.000 |
b | Quan trẳc mực nước bằng máy tự ghi dạng cơ, dạng số bán tự động | 1 tháng, 1 điểm | 28.998.000 | 182.909 | 14.592 | 653 | 20.170 | 5.843.265 | 35.060.000 |
c | Quan trắc mực nước bẳng máy tự ghi tự động | 1 tháng, 1 điểm | 14.499.000 | 91.454 | 7.295 | 326 | 10.085 | 2.921.632 | 17.530.000 |
2 | Quan trắc lưu lượng | ||||||||
a | Quan trắc lưu lượng bẳng máy siêu âm | 1 lần đo | 435.000 | 79.898 | 14.925 | 3.374 | 106.639 | 640.000 | |
b | Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế | 1 lần đo | 774.000 | 79.898 | 26.258 | 9.049 | 177.841 | 1.067.000 | |
3 | Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt tại thực địa | ||||||||
a | Lấy mầu nước trên sông, hồ | 1 mẫu | 310.000 | 784.032 | 218.806 | 1.313.000 | |||
b | Quan trắc chất lượng nước tại thực địa | 1 mẫu | 282.000 | 505.721 | 12.348 | 25.852 | 165.184 | 991.000 | |
Lược đồ văn bản
- 01/2015/TT-BTNMT Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
- 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
- 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
- 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.