Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 36/2009/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Lữ Ngọc Cư — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 18/12/2009 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2009 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2016 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
--------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ-Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội-Bộ Tài chính-Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;
Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các Công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng ĐắkLắk tại Tờ trình số 1308/TTr-SXD, ngày 10/11/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk
2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,3 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0997
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,4 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1286
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,5 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1558
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,6 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1813
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,7 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,2053
3. Quy định các hệ số để tính phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:
- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356.
- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687.
Điều 2. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: - Như điều 4; - Văn phòng Chính phủ (b/c) - Bộ Xây dựng (B/c); - TT Tỉnh ủy (B/c); TT HĐND tỉnh (B/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (B/c); - Vụ pháp chế - Bộ XD; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo tỉnh; TT Tin học; - Website của tỉnh; - Sở Tư pháp; Báo ĐắkLắk; Lãnh đạo VP UBND tỉnh - Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh; - Lưu VT, CN, NL, TH, TM, VX, NC (CH.400), | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký)Lữ Ngọc Cư
ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH ĐẮKLẮK ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------
BỘ ĐƠN GIÁ
Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk)
----------------------
Phần I
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:
Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk .
1- Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk:
a. Chi phí vật liệu:
Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk . Chi phí vật liệu quy định trong đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
Giá vật tư, vật liệu trong đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Trong quá trình thực hiện đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa vào chi phí vật liệu trong dự toán.
b. Chi phí nhân công:
- Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được xác định theo bảng lương A.1 (công trình đô thị) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (mức lương tối thiểu là 650.000 đồng/tháng).
- Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
Chi phí nhân công trong bộ đơn giá dịch công ích đô thị được tính cho loại công tác nhóm I. Đối với các loại công tác khác thuộc các nhóm khác của bảng lương A.1 thì được chuyển đổi theo hệ số sau:
Thuộc nhóm II: bằng 1,063 so với tiền lương trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
Thuộc nhóm III: bằng 1,145 so với tiền lương trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
- Chi phí nhân công tại Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,06.
c. Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
- Đối với thành phố Buôn Ma Thuột thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số K= 1,009.
2. Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk được xác định trên cơ sở:
- Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk về việc ban hành Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
- Thông tư số Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị.
- Bảng lương A.1(công nhân công trình đô thị) ban hành theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.
- Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (mức lương tối thiểu là 650.000 đồng/tháng).
II - KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:
Bộ đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hoá thống nhất theo quy định trong tập định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắklắk, ban hành kèm theo Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐắkLắk. Tập đơn giá được chia làm 02 phần:
PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG.
PhẦn iI: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:
Chương I: Trồng mới cây xanh.
Chương II: Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.
Chương III: Duy trì trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.
Chương IV: Duy trì chiếu sáng đô thị.
III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK:
Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.
IV.QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:
- Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán, ký kết hợp đồng, thanh quyết toán chi phí theo khối lượng dịch vụ công ích đô thị thực tế hoàn thành trong trường hợp đặt hàng thực hiện các dịch vụ và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.
- Đối với những đơn giá dịch vụ công ích đô thị mà yêu cầy kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dưng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.
Trong quá trình áp dụng bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Phần II:
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:
Chương I
TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY
I. TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH
CX.41100 Trồng, bảo dưỡng cây xanh.
CX.41110 Trồng cây xanh.
Thành phần công việc:
- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.
- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.
- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.
- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.
- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.
CX.41111 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,7 x 0,7 x 0,7m).
Đơn vị tính: đồng/1cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41111 | Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,7 x 0,7 x 0,7m) | cây
CX.411111 | Cây Sao đen, cây Dầu cao trên 4m | cây | 474.272 | 60.534
CX.411112 | Cây Viết cao 3,5 - 4 m | cây | 352.472 | 60.534
CX.411113 | Cây Sò đo cam cao 3,5 - 4 m | cây | 482.971 | 60.534
CX.41114 | Cây Bàng Đài Loan > 4 m | cây | 415.305 | 60.534
CX.41112 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,6 x 0,6 x 0,6m).
Đơn vị tính: đồng/1cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41112 | Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,6 x 0,6 x 0,6m) | cây
CX.411121 | Cây Sao đen cao 2,5 - 3 m | cây | 151.021 | 35.518
CX.411122 | Cây Dầu cao 2,5 - 3 m | cây | 102.687 | 35.518
CX.411123 | Cây Viết cao 2,5 - 3 m | cây | 146.187 | 35.518
CX.411124 | Cây Sò đo cam cao 2,5 - 3 m | cây | 257.354 | 35.518
CX.411125 | Cây Bàng Đài Loan cao 3 m | cây | 305.687 | 35.518
CX.41111 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,4 x 0,4 x 0,7m).
Đơn vị tính: đồng/1cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41112 | Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,4 x 0,4 x 0,4m) | cây
CX.411121 | Cây Sao đen, cây Dầu cao 1,4 – 1,8 m | cây | 56.490 | 17.346
CX.411122 | Cây Viết cao 2,5 - 3 m | cây | 92.015 | 17.346
CX.411123 | Cây Sò đo cam cao 2,5 - 3 m | cây | 118.114 | 17.346
CX.411124 | Cây Bàng Đài Loan cao 3 m | cây | 84.281 | 17.346
CX.41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới.
Thành phần công việc:
- Bốc lên xe bằng cẩu, cự li vận chuyển bình quân 5km.
Đơn vị tính: đồng/1cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41120 | Vận chuyển cây bằng cơ giới có kích thước bầu:
CX.41121 | (0,7 x 0,7 x 0,7m) | cây | 5.900 | 12.670
CX.41122 | (0,6 x 0,6 x 0,6m) | cây | 4.720 | 11.778
CX.41123 | (0,4 x 0,4 x 0,4m) | cây | 3.540 | 11.243
Ghi chú: nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 với 1 km tiếp theo.
CX.41130 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng.
Thành phần công việc:
- Được tình từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa nọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.
Đơn vị tính: đồng/1cây/90 ngày
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41130 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng.
CX.41131 | Nước giếng bơm điện 1,5 kw | cây/90ngày | 41.005 | 7.005
CX.41132 | Nước giếng bơm xăng 3 CV | cây/90ngày | 41.005 | 4.553
CX.41133 | Nước xe bồn 5 m3 | cây/90ngày | 5.450 | 41.005 | 29.126
CX.41134 | Nước máy | cây/90ngày | 5.450 | 41.005
CX.41140 Trồng cỏ thảm (bồn cỏ gốc cây).
Thành phần công việc:
- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.
- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự li bình quân 100m
- Trồng cỏ vào các bồn.
Đơn vị tính: đồng/1m2
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41140 | Trồng cỏ thảm (bồn cỏ gốc cây):
CX.41141 | Cỏ lá gừng | m2 | 19.090 | 2.950
CX.41142 | Cỏ nhung | m2 | 59.090 | 2.950
CX.41143 | Hoa mười giờ | m2 | 51.947 | 2.950
CX.41144 | Cúc rừng | m2 | 21.947 | 2.950
Ghi chú: đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3)
CX.41150 Bảo dưởng bồn cỏ sau khi trồng (kích thước bồn bình quân 3m2 cỏ).
Đơn vị tính: đồng/bồn/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41150 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng. | bồn/tháng | 5.450 | 18.880 | 20.804
CX.41200 Trồng mới và bảo dưỡng cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào, bồn cảnh và thảm cỏ.
CX.41210 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Đào đất hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.
- Xúc và vận chuyển phân hũu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m
- Cho phân vào hố.
- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.
- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đành vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1 cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.
CX.41211 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 15x15 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41211 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu:15 x 15 cm
CX.412111 | Cây Huỳnh anh, Trang Nhật, Bướm bạc, Diễn chậu, Mai Nhật cao 0,3m | cây | 20.928 | 1.770
CX.412112 | Cây Trắc tròn cao 0,3 m | cây | 31.880 | 1.770
CX.412113 | Cây Hoa ngũ sắc | cây | 11.404 | 1.770
CX.41212 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 20x20 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41212 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 20 x 20 cm
CX.412121 | Cây Bông giấy 2 màu, Trang Nhật cao <0,5, Lan Ý | cây | 31.397 | 2.183
CX.412122 | Cây Nguyệt quế cao 0,5 m | cây | 45.683 | 2.183
CX.412123 | Cây Lá màu cao 0,4-0,5 m | cây | 21.826 | 2.183
CX.412124 | Cây Long thủ, Trang tàu | cây | 26.635 | 2.183
CX.41213 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 30x30 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41213 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 30 x 30 cm
CX.412131 | Cây Trắc tròn cao 0,8-1 m | cây | 153.487 | 3.186
CX.412132 | Cây Tùng bút cao 1,2 - 1,5 m | cây | 146.344 | 3.186
CX.412133 | Cây Hoàng nam cao 1,2 - 1,5 | cây | 58.487 | 3.186
CX.412134 | Cây Nguyệt quế cao 0,7 - 1 m | cây | 98.725 | 3.186
CX.412135 | Cây Chuỗi ngọc tháp 0,6 - 1 m | cây | 38.487 | 3.186
CX.412136 | Cây Tràm bông đỏ cao 1m | cây | 33.487 | 3.186
CX.412137 | Cây Dừa cảnh cao 1-1,5 m | bụi | 51.106 | 3.186
CX.412138 | Cây Ngâu tròn 0,3-0,5 m | cây | 117.773 | 3.186
CX.41214 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 40x40 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41214 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm
CX.412141 | Cây Tràm bông đỏ cao 2 m | cây | 65.546 | 4.484
CX.412142 | Cây Tùng bút cao 2 m | cây | 196.022 | 4.484
CX.412143 | Cây Hoàng nam cao 2-2,3m | cây | 148.403 | 4.484
CX.412144 | Cây Tùng bách tán (4tán) | cây | 196.022 | 4.484
CX.412145 | Cây Dương liễu tháp cao 1,5m | cây | 205.546 | 4.484
CX.412146 | Cây Nga Mi (thân cao 0,5) | cây | 481.736 | 4.484
CX.412147 | Cây Vạn tuế (thân cao 0,2 m) | cây | 386.498 | 4.484
CX.412148 | Cây Ngâu tròn cao 0,7-1m | cây | 176.975 | 4.484
CX.41215 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 50x50 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41215 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 50 x 50 cm
CX.412151 | Cây Cau trái đỏ cao 1,5-2m | cây | 202.390 | 6.490
CX.412152 | Cây Dừa cảnh cao > 2 m | cây | 126.200 | 6.490
CX.412153 | Cây Cau đuôi chồn cao 3,5-4m | cây | 830.962 | 6.490
CX.412154 | Cây Phát tài núi cao 1,5- 2m | cây | 387.914 | 6.490
CX.412155 | Cây Vạn tuế (thân cao 0,5 m) | cây | 1.435.533 | 6.490
CX.412156 | Cây Hoàng nam cao 2,5m | cây | 221.438 | 6.490
CX.412157 | Cây Cau Vua cao 3-4m | cây | 880.962 | 6.490
CX.41216 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 60x60 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41216 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 60 x 60 cm
CX.412161 | Cây Vạn tuế cao 0,7 m | cây | 8.461 | 8.614
CX.412162 | Cây Cau Sâm banh CV thân 1,2 | cây | 1.508.461 | 8.614
CX.412163 | Cây Cau đuôi chồn cao > 4m | cây | 1.532.461 | 8.614
CX.412164 | Cây Hoàng nam cao 2,5-3m | cây | 318.175 | 8.614
CX.412165 | Cây Phát tài núi cao > 2m | cây | 984.842 | 8.614
CX.412166 | Cây Cau Vua cao 4,5 m | cây | 3.532.461 | 8.614
CX.41217 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 70x70 cm.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41217 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 70 x 70 cm
CX.412171 | Cây Đùng đình cao 5m | cây | 3.843.883 | 11.741
CX.412172 | Cây Osa ka cao > 4 m | cây | 2.891.502 | 11.741
CX.41220 Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày).
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41220 | Trồng hoa công viên.
CX.41221 | Hoa cây ngắn ngày trồng trong công viên | 100m2 | 20.097.083 | 218.300
CX.41222 | Hoa (Gấm, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật, Huỳnh anh, Trang Nhật cao 0,3 cm) | 100m2 | 30.764.283 | 218.300
CX.41223 | Hoa (Dừa cạn, Bông nho, Cúc nút áo, Thọ pháp) | 100m2 | 18.573.883 | 218.300
CX.41224 | Hoa Mai dừa | 100m2 | 23.145.083 | 218.300
CX.41230 Trồng cây hàng rào, đường viền.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41230 | Trồng cây hàng rào, đường viền
CX.41231 | Cây chuỗi ngọc vàng | 100m2 | 14.572.483 | 236.000
CX.41232 | Cây chuỗi ngọc xanh | 100m2 | 25.287.483 | 236.000
CX.41233 | Cây Ắc ó | 100m2 | 14.572.483 | 236.000
CX.41234 | Cây Cùm rụp | 100m2 | 16.954.983 | 236.000
CX.41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây phải được cắt tỉa đều theo qui định, lá xanh tốt, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41240 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. | 100m2 | 30.687.483 | 334.530
CX.41250 Trồng cỏ.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.
- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41250 | Trồng cỏ thảm
CX.41251 | Cỏ lá gừng | 100m2 | 1.994.698 | 260.780
CX.41252 | Cỏ nhung | 100m2 | 6.194.698 | 378.780
CX.41260 Trồng cây hoa cúc.
Thành phần công việc:
- Làm đất, xới tơi đất 3 lần, rạch chia luống, lên luống, cào san mặt luống.
- Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tưới nước theo đúng trình tự kỹ thuật
- Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ, cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.
- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi qui định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41260 | Trồng cây hoa cúc. | 100cây | 1.207.727 | 1.308.620
CX.41270 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào.
Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng.
CX.41271 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan.
Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41271 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan.
CX.412711 | Bơm xăng 3CV | 100m2 | 146.910 | 113.836
CX.412712 | Bơm điện 1,5 Kw | 100m2 | 146.910 | 66.337
CX.41272 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy nước từ máy nước.
Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41272 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy nước từ máy nước | 100m2 | 181.650 | 177.000
CX.41273 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn.
Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41273 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn.
CX.412731 | Xe bồn 5m3 | 100m2 | 181.650 | 295.000 | 1.664.340
CX.412732 | Xe bồn 8m3 | 100m2 | 181.650 | 265.500 | 1.164.185
CX.41300 Trồng và bảo dưỡng cây cảnh trồng chậu.
CX.41310 Trồng cây vào chậu.
Thành phần công việc:
- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
CX.41311 Trồng cây vào chậu có kích thước: 30 x 30 (cm).
Đơn vị tính: đồng/chậu
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41311 | Trồng cây vào chậu có kích thước: 30 x 30 (cm)
CX.413111 | Cây Xương rồng Bát tiên | chậu | 28.416 | 1.475
CX.413112 | Cây Kim phát tài | chậu | 70.083 | 1.475
CX.413113 | Cây Sơn tùng cao 0,3m | chậu | 27.225 | 1.475
CX.413114 | Cây Dừa Ha oai | chậu | 51.035 | 1.475
CX.41312 Trồng cây vào chậu có kích thước: 50 x 50 (cm).
Đơn vị tính: đồng/chậu
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41312 | Trồng cây vào chậu có kích thước: 50 x 50 (cm)
CX.413121 | Cây Hoa giấy thế cao 1 m | chậu | 303.475 | 2.360
CX.413122 | Cây Sứ Thái cao 0,4 | chậu | 203.475 | 2.360
CX.413123 | Cây Nga mi cao 0,5 | chậu | 479.665 | 2.360
CX.413124 | Cây Ngũ gia bì lá xanh | chậu | 289.189 | 2.360
CX.41313 Trồng cây vào chậu có kích thước: 70 x 70 (cm).
Đơn vị tính: đồng/chậu
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41313 | Trồng cây vào chậu có kích thước: 70 x 70 (cm)
CX.413131 | Cây Vạn tuế cao 0,5 m | chậu | 1.438.051 | 5.900
CX.413132 | Cây Sanh thế trực loại nhỏ | chậu | 2.104.718 | 5.900
CX.413133 | Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 0,8-1m) | chậu | 309.480 | 5.900
CX.413134 | Cây Sứ thái cao 0,5-0,7m | chậu | 809.480 | 5.900
CX.41314 Trồng cây vào chậu có kích thước: 80 x 80 (cm).
Đơn vị tính: đồng/chậu
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41314 | Trồng cây vào chậu có kích thước: 80 x 80 (cm)
CX.413141 | Cây Vạn tuế cao 0,7 m | chậu | 1.918.938 | 8.850
CX.413142 | Cây Sanh thế dáng trực loại trung | chậu | 3.347.509 | 8.850
CX.413143 | Cây Mai chiếu thủy loại lớn | chậu | 5.729.462 | 8.850
CX.413144 | Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 1,2-1,3m) | chậu | 1.514.176 | 8.850
CX.41320 Bảo dưỡng chậu cây cảnh.
Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày.
CX.41321 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng nước giếng khoan.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41321 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước giếng khoan
CX.413211 | Bơm xăng 3CV | 100chậu | 184.855 | 146.910 | 37.945
CX.413212 | Bơm điện 1,5 Kw | 100chậu | 146.910 | 146.910 | 43.782
CX.41322 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng nước máy.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41322 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước máy | 100chậu | 60.550 | 177.000
CX.41323 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng xe bồn.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.41323 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước xe bồn
CX.413231 | Xe bồn 5m3 | 100chậu | 60.550 | 146.910 | 520.106
CX.413232 | Xe bồn 8m3 | 100chậu | 60.550 | 132.160 | 386.676
Chương II
DUY TRÌ CÁC LOẠI CÂY VÀ QUẢN LÝ CÁC NƠI CÔNG CỘNG
CX.51100 Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.
CX.51110 Phun thuốc phòng trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc..
- Lấy nước vào bình và pha thuốc đúng quy định.
- Phun thuốc đều khắp cây (cả lá và thân cây), Phun thuốc 1lần/năm.
- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi phun đảm bảo phải chết sâu, bệnh.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51110 | Phun thuốc cây bóng mát
CX.51111 | Cây mới trồng < 2 năm | cây | 1.694 | 574 | 3.071
CX.51112 | Cây loại 1 | cây | 4.111 | 6.439 | 42.913
CX.51120 vận chuyển rác cây xanh.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động.
- Hót sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển.
- Phủ bạt trước khi xe chạy.
- Vận chuyển và xuống rác tại bãi.
- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.
- Sử dụng ôtô tự đổ có sức chở 2T, cự li vận chuyển trong phạm vi 5km.
CX.51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51120 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán.
CX.51121 | Cây loại 1 | cây | 201 | 892
CX.51122 | Cây loại 2 | cây | 6.136 | 5.349
CX.51123 | Cây loại 3 | cây | 14.278 | 19.970
CX.51130 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51130 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã.
CX.51131 | Cây loại 1 | cây | 5.629 | 6.740
CX.51132 | Cây loại 2 | cây | 22.538 | 26.924
CX.51133 | Cây loại 3 | cây | 91.332 | 11.412
CX.51140 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao.
Đơn vị tính: đồng/cây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51140 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao. | cây | 45.017 | 53.848
CX.51150 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây.
Đơn vị tính: đồng/100bồn
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51150 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây. | bồn | 1.322 | 5.385
CX.51160 Công tác Bảo vệ Bãi rác; Nghĩa trang.
Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51160 | Bảo vệ Bãi rác, Nghĩa trang
CX.51161 | Bãi rác | Ha/ngay đêm | 20.650
CX.51162 | Nghĩa trang | Ha/ngay đêm | 14.750
CX.51170 Công tác vận hành máy bơm hồ phun.
Đơn vị tính: đồng/hồ/ngày
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CX.51170 | Vận hành máy bơm hồ phun | hồ/ngày | 59.000
Chương III
DUY TRÌ TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
GT. 11100 Quản lý duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.
Thành phần công việc:
- Thường xuyên kiểm tra trụ bảng tên đường, biển báo giao thông.
- Lập kế hoạch duy tu sửa chữa trụ bảng tên đường, biển báo giao thông bị hư hỏng.
- Nắn sửa cọc nghiêng, lau chùi làm sạch biển báo, phát quang cây xanh, cỏ dại che khuất.
- Tháo lắp biển báo, cạo bỏ phần bong tróc, cạo gỉ sét, sơn dặm trụ và cắt dán decal bảng.
- Vận chuyển vật liệu phục vụ công tác duy tu, sửa chữa trong phạm vi 10 km bằng ô tô 2,5 T
- Thay decal biển báo thay thế 25%/năm
- Sơn cột sắt đỡ biển báo 50%/năm
GT. 11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
GT.11110 | Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính d 6cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30 x 50 cm | bộ/năm | 45.200 | 12.750 | 19.977
GT. 11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hình tròn.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
GT.11120 | Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang tròn (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | bộ/năm | 39.463 | 12.750 | 19.977
GT. 11130 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hình tam giác.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
GT.11120 | Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang hình tam giác đều cạnh 70cm | bộ/năm | 23.403 | 12.750 | 19.977
GT. 11140 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hướng dẫn giao thông các loại hình vuông hình chữ nhật.
Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
GT.11120 | Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhật (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang hình vuông hoặc hình chữ nhật | bộ/năm | 63.003 | 25.500 | 19.977
Chương IV
DUY TRÌ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CS7.01.00 Nối cáp ngầm.
Thành phần công việc:
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư, cắt điện, giám sát, đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.
- Hoàn trả mặt bằng, thu dọn dụng cụ và quét dọn vệ sinh.
Đơn vị tính: đồng/1 vụ
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CS7.01.00 | Nối cáp ngầm
CS7.01.10 | Nền đất | đồng/vụ | 114.112 | 318.750
CS7.01.20 | Đường nhựa | đồng/vụ | 114.112 | 414.375
CS7.01.30 | Bêtông atphan | đồng/vụ | 114.112 | 446.250
CS7.02.00 Thay thế Áptômát, khởi động từ, lôgô, Rơle thời gian hệ thống chiếu sáng công cộng.
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư.
- Kiểm tra khí cụ.
- Tháo đầu dấu, thay thế thiết bị.
- Đấu lại đầu cáp.
- Kiểm tra đóng thử.
- Cắt điện thi công.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
Đơn vị tính: đồng/cái
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CS7.02.00 | Thay thế các thiết bị đóng ngắt
CS7.02.11 | Áptômát 1 pha 40A | cái | 253.650 | 108.000
CS7.02.12 | Áptômát 1 pha 100A | cái | 384.900 | 108.000
CS7.02.13 | Áptômát 3 pha 100A | cái | 435.400 | 108.000
CS7.02.14 | Áptômát 3 pha 150-200A | cái | 810.150 | 108.000
CS7.02.21 | Khởi động từ loại 100A | cái | 999.150 | 108.000
CS7.02.22 | Khởi động từ loại 150A | cái | 1.529.400 | 108.000
CS7.21.30 | Rơle thời gian | cái | 750.000 | 108.000
CS7.03.00 Xử lý chạm chập.
Thành phần công việc:
- Kiểm tra, phát hiện sự cố chạm chập.
- Xử lý sự cố.
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/1 vụ
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CS7.03.00 | Xử lý chạm chập
CS7.03.01 | Sự cố nổi | vụ | 177.000 | 264.167
CS7.03.02 | Sự cố chìm | vụ | 354.000
CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ > 5m lên cây xanh.
Thành phần công việc:
- Nhận vật tư, xác định địa điểm, chọn điểm nguồn, cảnh giới giao thông.
- Rải dây rũ, định vị dây, băng keo chống nước hộp điều khiển đấu nối nguồn.
- Thu dọn bao bì, bảng hiệu giao thông.
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/100dây
Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy
CS7.04.00 | Lắp đặt dây đèn rũ >5mét lên cây xanh
CS7.04.10 | Loại đèn sợi đốt | 100dây | 4.042.640 | 153.400 | 824.201
CS7.04.20 | Loại đèn LED | 100dây | 8.042.640 | 153.400 | 824.201
BẢNG QUY ĐỊNH ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ
I. BẢNG PHÂN VÙNG:
STT | Tên vùng | Địa phương trực thuộc
1 | Vùng I | Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hà Giang, Cao Bằng, BắcKạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên.
2 | Vùng II | Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, ĐắkLắk, ĐăkNông, Lâm Đồng.
3 | Vùng III | TP. Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tầu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang.
II. BẢNG QUY ĐỊNH NHÓM CỦA CÔNG NHÂN:
STT | Công trình đô thị | Loại hình công việc
I | Nhóm I: | - Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước; - Duy tu mương, sông thóat nước; - Quản lý công viên; - Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
II | Nhóm II: | - Bảo quản phát triển cây xanh; - Quản lý vườn thú; - Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; - Nạo vét mương, cống thóat nước; - Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven kênh); - Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất; - Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
III | Nhóm III: | - Nạo vét cống ngầm; - Thu gom phân; - Nuôi và thuần hóa thú dữ; - Xây đặt và sửa chữa cống ngầm; - Quét dọn nhà vệ sinh công cộng; - San lấp bãi rác; - Vớt rác trên kênh và ven kênh; - Chế biến phân, rác; - Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp; - Công nhân mai táng, điện táng; - Chặt hạ cây trong đường phố.
III. BẢNG GIÁ VẬT TƯ, VẬT LIỆU:
Số TT | Tên vật tư | Đơn vị | Giá chưa có VAT (đ)
1 | Cây Sao đen, Dầu cao trên 4m | cây | 420.000,00
2 | Nẹp gỗ 0,03x0,05 | cây | 1.071,00
3 | Cọc chống dài | cây | 8.000,00
4 | Bao bố | cái | 11.429,00
5 | Đinh | kg | 14.985,00
6 | Nước | m3 | 6.055,00
7 | Phân hữu cơ | kg | 928,00
8 | Đất | m3 | 36.190,48
9 | Cây Viết cao 3,5 4 m | cây | 300.000,00
10 | Cây Sò đo cam cao 3,5 4 m | cây | 428.571,00
11 | Cây Bàng Đài Loan > 4 m | cây | 361.905,00
12 | Cây Sao đen cao 2,5 3 m | cây | 104.762,00
13 | Cây Dầu cao 2,5 3 m | cây | 57.143,00
14 | Cây Viết cao 2,5 3 m | cây | 100.000,00
15 | Cây Sò đo cam cao 2,5 3 m | cây | 209.524,00
16 | Cây Bàng Đài Loan cao 3 m | cây | 257.143,00
17 | Cây Sao đen, cây Dầu cao 1,4 1,8 m | cây | 25.000,00
18 | Cây Viết cao 2,1 2,5 | cây | 60.000,00
19 | Cây Sò đo cam cao 2,1 2,5 m | cây | 85.714,00
20 | Cây Bàng Đài Loan cao 1,5 m | cây | 52.381,00
21 | Cỏ lá gừng | m2 | 17.143,00
22 | Mười giờ | m2 | 50.000,00
23 | Cúc rừng | m2 | 20.000,00
24 | Cây Huỳnh anh, Trang Nhật, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật cao 0,3 m | cây | 19.048,00
25 | Dây Nilon | kg | 19.048,00
26 | Cây Trắc tròn cao 0,3 m | cây | 30.000,00
27 | Cây Hoa ngũ sắc | cây | 9.524,00
28 | Cây Bông giấy 2 màu, Trang Nhật cao <0,5, Lan Ý | cây | 28.571,00
29 | Cây Nguyệt quế cao 0,5 m | cây | 42.857,00
30 | Cây Lá màu | cây | 19.000,00
31 | Cây Long thủ, Trang tàu | cây | 23.809,00
32 | Cây Trắc tròn cao 0,8-1 m | cây | 150.000,00
33 | Cây Tùng bút cao 1,2 1,5 m | cây | 142.857,00
34 | Cây Hoàng nam cao 1,2 1,5 | cây | 55.000,00
35 | Cây Nguyệt quế cao 0,7 1 m | cây | 95.238,00
36 | Cây Chuỗi ngọc tháp 0,6 1 m | cây | 35.000,00
37 | Cây Tràm bông đỏ cao 1 m | cây | 30.000,00
38 | Cây Dừa cảnh cao 1-1,5 m | bụi | 47.619,00
39 | Cây Ngâu tròn 0,3-0,5 m | bụi | 114.286,00
40 | Cây Tràm bông đỏ cao 2 m | cây | 60.000,00
41 | Cây Tùng bút cao 2 m | cây | 190.476,00
42 | Cây Hoàng nam cao 2-2,3m | cây | 142.857,00
43 | Cây Tùng bách tán (4tán) | cây | 190.476,00
44 | Cây Dương liễu tháp cao 1,5m | cây | 200.000,00
45 | Cây Nga Mi (thân cao 0,5) | cây | 476.190,00
46 | Cây Vạn tuế (thân cao 0,2 m) | cây | 380.952,00
47 | Cây Ngâu tròn cao 0,7-1m | cây | 171.429,00
48 | Cây Cau trái đỏ cao 1,5-2m | cây | 171.428,00
49 | Cây Dừa cảnh cao > 2 m | cây | 95.238,00
50 | Cây Cau đuôi chồn cao 3,5-4m | cây | 800.000,00
51 | Cây Phát tài núi cao 1,52m | cây | 380.952,00
52 | Cây Vạn tuế (thân cao 0,5 m) | cây | 1.428.571,00
53 | Cây Hoàng nam cao 2,5m | cây | 190.476,00
54 | Cây Cau Vua cao 3-4m | cây | 850.000,00
55 | Cây Cau Sâm banh CV thân 1,2 | cây | 1.500.000,00
56 | Cây Cau đuôi chồn cao > 4m | cây | 1.500.000,00
57 | Cây Hoàng nam cao 2,5-3m | cây | 285.714,00
58 | Cây Phát tài núi cao > 2m | cây | 952.381,00
59 | Cây Cau Vua cao 4,5 m | cây | 3.500.000,00
60 | Cây Đùng đình cao 7m | cây | 3.809.524,00
61 | Cây Osaka cao >4m | cây | 2.857.143,00
62 | Hoa cây ngắn ngày trồng trong công viên | cây | 12.381,00
63 | Phân hữu cơ, phân ủ | kg | 928,00
64 | Hoa (Gấm, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật, Huỳnh anh, Trang Nhật cao 0,3 cm) | cây | 19.048,00
65 | Hoa (Dừa cạn, Bông nho, Cúc nút áo, Thọ pháp) | giò | 11.429,00
66 | Hoa Mai dừa | cây | 14.286,00
67 | Cây chuỗi ngọc vàng | cây | 5.714,00
68 | Cây chuỗi ngọc xanh | cây | 10.000,00
69 | Cây Ắc ó | cây | 5.714,00
70 | Cây Cùm rụp | cây | 6.667,00
71 | Cây lá màu | giỏ | 19.000,00
72 | Cỏ nhung | m2 | 57.143,00
73 | Cây giống hoa cúc | cây | 9.524,00
74 | Phân vi sinh | kg | 3.810,00
75 | Lân | kg | 2.857,00
76 | Kali | kg | 9.524,00
77 | Urê | kg | 6.190,00
78 | Thuốc sâu | lít | 152.381,00
79 | Đất màu | m3 | 36.190,48
80 | Tre đường kính Ø80mm | cây | 8.000,00
81 | Cây Xương rồng Bát tiên | cây | 25.000,00
82 | Cây Kim phát tài | cây | 66.667,00
83 | Cây Sơn tùng cao 0,3m | cây | 23.809,00
84 | Cây Dừa Ha oai | cây | 47.619,00
85 | Cây Hoa giấy thế cao 1 m | cây | 300.000,00
86 | Cây Sứ Thái cao 0,4 | cây | 200.000,00
87 | Cây Nga mi cao 0,5 | cây | 476.190,00
88 | Cây Ngũ gia bì lá xanh | cây | 285.714,00
89 | Cây Vạn tuế cao 0,5 m | cây | 1.428.571,00
90 | Cây Sanh thế trực loại nhỏ | cây | 2.095.238,00
91 | Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 0,8-1m) | cây | 300.000,00
92 | Cây Sứ thái cao 0,5-0,7m | cây | 800.000,00
93 | Cây Vạn tuế cao 0,7 m | cây | 1.904.762,00
94 | Cây Sanh thế dáng trực loại trung | cây | 3.333.333,00
95 | Cây Mai chiếu thủy loại lớn | cây | 5.715.286,00
96 | Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 1,2-1,3m) | cây | 1.500.000,00
97 | Decal phản quang | m2 | 220.000,00
98 | Sơn chống rỉ | kg | 36.000,00
99 | Sơn dầu | kg | 65.000,00
100 | Hộp nối cáp ngầm | Hộp | 30.000,00
101 | Nhựa bitum | Kg | 10.010,00
102 | Băng vải | cuộn | 2.000,00
103 | Băng vải cách điện | cuộn | 5.000,00
104 | Củi | Kg | 6,06
105 | Áptômát 1 pha 40A | Cái | 771.750,00
106 | Đầu nối cáp | đầu | 4.800,00
107 | Áptômát 1 pha 100A | Cái | 346.500,00
108 | Áptômát 3 pha 100A | Cái | 1.491.000,00
109 | Áptômát 3 pha 150-200A | Cái | 750.000,00
110 | Khởi động từ 100A | Cái | 960.750,00
111 | Rơle thời gian | Cái | 750.000,00
112 | Dây đèn rũ >5m (bóng sợi đốt) | Dây | 36.000,00
113 | Dây đèn rũ >5m (bóng Led) | Dây | 76.000,00
114 | Keo đen | cuộn | 2.000,00
115 | Dây nguồn 2x2,5mm | m | 8.320,00
V. BẢNG GIÁ CA MÁY:
Số TT | Chủng loại máy | Đơn vị | Giá chưa có VAT (đồng)
1 | Cần cẩu bánh hơi 3 tấn | ca | 910.350,00
2 | Ôtô tải 2 tấn | ca | 356.610,00
3 | Máy bơm điện 1,5KW | ca | 88.449,00
4 | Máy bơm xăng 3CV | ca | 114.986,00
5 | Xe bồn 5 m3 | ca | 693.475,00
6 | Máy bơm chạy xăng 3CV | ca | 114.986,00
7 | Máy bơm chạy điện công suất 1,5KW | ca | 88.449,00
8 | Xe bồn 8 m3 | ca | 831.561,00
9 | Xe tải 2 tấn | ca | 356.610,00
10 | Xe thang 12 m | ca | 1.056.668,00
11 | Máy bơm thuốc chạy xăng 3CV | ca | 114.986,00
12 | Ô tô tải 2,5T | ca | 399.532,00
Lược đồ văn bản
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Cơ quan ban hành:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu:
- 36/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản:
- Quyết định
- Ngày ban hành:
- 18/12/2009
- Người ký:
- Lữ Ngọc Cư
- Ngày hiệu lực:
- 28/12/2009
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2016
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 06/2008/TT-BXD Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
- 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
- 04/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
- 06/2008/TT-BXD Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
- 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động
- 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.