📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 3578/2005/QĐ-UBND
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 3578/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.

📄 Số hiệu: 3578/2005/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 19/10/2005

Thuộc tính văn bản

Số hiệu3578/2005/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhGiao thông Vận tải
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Quốc Bảo — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành19/10/2005
Ngày hiệu lực29/10/2005
Ngày hết hiệu lực28/04/2025

Trích yếu nội dung

Quyết định số 3578/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước

vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Quyết định số: 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số:171/TTr-SGTVT ngày 27/9/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ (kèm theo) các tuyến đường tỉnh và một số tuyến đường huyện trọng yếu trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định.

Điều 2. Bảng xếp loại đường là căn cứ để xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước, đồng thời là cơ sở để tham khảo trong quá trình thương thảo tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa các thành phần kinh tế.

Điều 3. Các ông(bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này thay thế cho Quyết định số :3864/2001/QĐ-UB ngày 17/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2001 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Như điều 3 (để thực hiện); KT. CHỦ TỊCH

- Bộ GTVT (Thay báo cáo); PHÓ CHỦ TỊCH

-TT-TU,TT-HĐND tỉnh (để báo cáo);

-CT-PCT UBND tỉnh (để biết);

-Cục ĐBVN (để biết);

-Cục KT văn bản QPPL (Bộ TP); Nguyễn Quốc Bảo

-Sở KHĐT, Sở XD;

-Sở Tư pháp, Công báo tỉnh;

-Phó (NC) VP UBND tỉnh;

-Lưu (HC+KCN+KTH) HC.30b.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

--------------------- ------------------------------------

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo quyết định số: 3578/2005/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh)

Tên Đường

Lý Trình

Địa phận

Chiều dài

(Km)

Loại Đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

ĐƯỜNG TỈNH

168.7

70.0

43.4

55.4

ĐT.882

0+000 – 10+050

10.1

10.1

Đang thi công

ĐT.883

58.3

0+000 – 10+057

Châu Thành

10.1

10.1

10+057 – 28+608

Bình Đại

18.6

18.6

28+608 – 41+ 612

Bình Đại

13.0

13.0

41+612 – 50+800

Bình Đại

9.2

9.2

50+800 – 58+330

Bình Đại

7.5

7.5

Đang thi công

ĐT.884

27.7

0+000 – 13+734

Châu Thành

13.7

13.7

13+734 – 24+500

Châu Thành

10.8

10.8

24+500 – 25+500

Châu Thành

1.0

Phà Tân Phú

25+500 – 27+700

Châu Thành

2.2

2.2

ĐT.885

43.4

0+000 – 21+384

Thị xã - Giồng Trôm

21.4

21.4

21+384 – 34+079

Ba Tri

12.7

12.7

34+079 – 43+356

Ba Tri

9.3

9.3

ĐT.886

8.1

0+000 – 8+100

Bình Đại

8.1

8.1

Tên Đường

Lý Trình

Địa phận

Chiều dài

(Km)

Loại Đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

ĐT.887

22.1

0+000 – 5+426

Thị xã

5.4

5.4

Đang thi công

5+426 – 22+136

Giồng Trôm

16.7

16.7

ĐƯỜNG HUYỆN

145.2

26.0

119.2

ĐH.10

16.2

0+000 – 16+170

Giồng Trôm - Ba Tri

16.2

16.2

ĐH.11

10.7

0+000 – 10+700

Giồng Trôm

10.7

10.7

ĐH.14

9.8

0+000 – 9+840

Ba Tri

9.8

9.8

ĐH.20

7.9

0+000 – 7+900

Mỏ Cày

7.9

7.9

ĐH.21

3.8

0+000 – 3+750

Mỏ Cày

3.8

3.8

ĐH.22

24.3

0+000 – 24+330

Mỏ Cày

24.3

24.3

ĐH.23

3.7

0+000 – 3+700

Mỏ Cày

3.7

3.7

ĐH.24

10.7

0+000 – 10+700

Thạnh Phú

10.7

10.7

ĐH.25

11.4

0+000 – 11+400

Thạnh Phú

11.4

11.4

ĐH.27

9.1

0+000 – 9+050

Thạnh Phú

9.1

9.1

ĐH.175

17.7

0+000 – 17+720

Châu Thành

17.7

17.7

Đường huyện An Điền

5.4

Tên Đường

Lý Trình

Địa phận

Chiều dài

(Km

Loại Đường

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

0+000 – 5+488

Thạnh Phú

5.4

5.4

ĐH.40

11.7

0+000 – 11+650

Bình Đại

11.7

11.7

ĐH.BĐ04

2.8

0+000 – 2+822

Bình Đại

2.8

2.8

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản