📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013

📄 Số hiệu: 35/2012/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre📅 19/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu35/2012/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcLĩnh vực giá
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýNguyễn Văn Hiếu — Chủ tịch
Ngày ban hành19/12/2012
Ngày hiệu lực29/12/2012
Ngày hết hiệu lực01/01/2014

Trích yếu nội dung

Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng

trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1762/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế cho Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2012./.

UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003.

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003.

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003.

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003.

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

4. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. Phần đất lộ giới nếu hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có nhu cầu thì được Nhà nước cho thuê theo quy định hiện hành.

Chương II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính thì Uỷ ban nhân dân tỉnh cho chủ trương giải quyết từng trường hợp cụ thể. Trong thời gian chờ phê duyệt về giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh thì vị trí các thửa đất được xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường phố tại các ấp, khu phố của thị trấn và các xã, phường của thành phố Bến Tre.

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất.

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Bảng Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 250.000 đồng/m2.

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 200.000 đồng/m2.

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 150.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Trường hợp thửa đất nằm vị trí 1 nhưng nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác thì tính theo giá đất vị trí 2.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2 đối với phường và 250.000 đồng/m2 đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 250.000 đồng/m2 đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 200.000 đồng/m2 đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 150.000 đồng/m2 đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

5. Trường hợp đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

Mục 2

ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ.

1. Chợ loại 1: 4.000.000 đồng/m2.

2. Chợ loại 2: 2.200.000 đồng/m2.

3. Chợ loại 3, được phân thành 03 nhóm có giá đất tương ứng như sau:

a) Nhóm A: 1.600.000 đồng/m2.

b) Nhóm B: 1.200.000 đồng/m2.

c) Nhóm C: 600.000 đồng/m2.

Điều 10. Phân loại, nhóm chợ cụ thể

1. Chợ loại 1, bao gồm các chợ: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Chợ loại 2 bao gồm các chợ: Sơn Đông (thành phố Bến Tre); Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); Tân Thạch, Tiên Thuỷ, Tân Phú, Thành Triệu (Châu Thành); Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom (Mỏ Cày Nam); Ba Vát, Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); Mỹ Chánh, Cái Bông - An Ngãi Trung, Tân Xuân, Tiệm Tôm, Tân Bình (Ba Tri).

3. Chợ loại 3:

a) Chợ nhóm A, bao gồm các chợ: Phú Hưng (thành phố Bến Tre); An Bình Tây (chợ ấp 3), Mỹ Nhơn, Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Phú Lễ (Ba Tri); Định Trung, Thới Thuận, Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, Châu Hưng, Thới Lai, Phú Thuận (Bình Đại); Sơn Hoà, An Hiệp, Phú Đức, Phú Túc, An Hoá, Tân Huề Đông (Châu Thành); Hương Điểm, Lương Quới (Giồng Trôm); Cái Quao, Giồng Văn - xã An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); Tân Phong, Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

b) Chợ nhóm B, bao gồm các chợ: Phú Ngãi, An Hiệp, Mỹ Hoà, Vĩnh An, An Ngãi Tây, Giồng Bông - Tân Thuỷ, Tân Hưng, An Đức, Bãi Ngao (Ba Tri); Vang Quới Tây, Thừa Đức, Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); Quới Sơn (Châu Thành); Hoà Nghĩa, Vĩnh Bình, Vĩnh Hoà (Chợ Lách); Bến Tranh, Cái Mít, Phú Điền, Châu Phú, Châu Thới, Hưng Nhượng, Linh Phụng (Giồng Trôm); Tân Hương, Tân Trung, (Mỏ Cày Nam); Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); Phú Khánh, Giồng Luông, Qưới Điền, Bến Vinh - An Thạnh, An Thuận, An Nhơn (Thạnh Phú); Phú Nhuận, Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre).

c) Chợ nhóm C, bao gồm các chợ còn lại.

d) Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3

CÁC LOẠI ĐẤT: TRỤ SỞ CƠ QUAN; CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP;

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CÔNG CỘNG PHỤC VỤ

CHO MỤC ĐÍCH KINH DOANH

Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.

Điều 12. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Bến Tre và 500.000 đồng/m2 đối với địa bàn các huyện. Đối với trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định giá cho từng dự án cụ thể thì thực hiện theo giá được phê duyệt của dự án. Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.

Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.

Chương III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã của thành phố Bến Tre.

Bảng 1 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá 2013

1

160.000

2

110.000

3

95.000

4

80.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

64.000

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

Bảng 2 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Châu Thành,

Chợ Lách

Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

1

120.000

100.000

70.000

2

90.000

70.000

50.000

3

70.000

60.000

40.000

4

60.000

50.000

30.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

50.000

40.000

25.000

Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.

Bảng 3 Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Thành phố Bến Tre, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

189.000

170.000

150.000

2. Các xã của thành phố Bến Tre.

Bảng 4 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

189.000

2

130.000

3

110.000

4

95.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

75.000

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

Bảng 5 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam,

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

1

140.000

120.000

100.000

2

110.000

100.000

70.000

3

80.000

70.000

60.000

4

70.000

60.000

50.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4

60.000

50.000

40.000

Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 14 và Điều 15 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét.

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1.

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2.

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3.

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

1. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng theo Điều 14 và Điều 16 của Quy định này.

2. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn.

Bảng 6 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

18.000

2

15.000

3

12.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

9.000

Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5 kilômét.

2. Vị trí 2: 0,5 kilômét tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1 kilômét tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3

ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 19. Giá đất làm muối

Bảng 7 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

20.000

2

15.000

3

10.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

8.000

Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5 kilômét.

2. Vị trí 2: 0,5 kilômét tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5 kilômét tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4

ĐẤT LÂM NGHIỆP

Điều 21. Giá đất lâm nghiệp

Bảng 8 Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

10.000

2

8.000

3

6.000

Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

5.000

Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1 kilômét.

2. Vị trí 2: 1 kilômét tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1 kilômét tiếp theo vị trí 2

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5

QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 23.

1. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn nằm trong các ấp của thị trấn, các xã của các huyện, thành phố được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng khu vực.

2. Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

a) Vị trí 1: Tính bằng 2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

b) Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

c) Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

d) Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

e) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển; các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định được mục đích sử dụng.

1. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước ngọt được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

2. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước lợ, mặn được tính bằng giá đất nuôi trồng thuỷ sản theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hiếu

Phụ lục I

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường phố, thị trấn

Đơn giá năm 2013

Từ
(Đầu ranh thửa đất)

Đến
(Hết ranh thửa đất)

(1)

(2)

(3)

(4 )

(5)

(6)

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1.1

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

Phan Ngọc Tòng

1

23.000

- Thửa 6 tờ 5 Phường 2

- Thửa 572 tờ 6 Phường 2

- Thửa 1 tờ 5 Phường 2

- Thửa 78 tờ 6 Phường 2

1.2

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trung Trực

1

20.000

- Thửa 115 tờ 6 Phường 2

- Thửa 209 tờ 6 Phường 2

- Thửa 638 tờ 6 Phường 2

- Thửa 136 tờ 6 Phường 2

1.3

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huệ

1

15.000

- Thửa 16 tờ 10 Phường 1

- Thửa 203 tờ 11 Phường 1

- Thửa 3 tờ 10 Phường 1

- Thửa 73 tờ 11 Phường 1

1.4

Nguyễn Huệ

Cầu Cá Lóc

1

12.000

- Thửa 208 tờ 11 Phường 1

- Thửa 248 tờ 11 Phường 1

- Thửa 207 tờ 11 Phường 1

- Thửa 154 tờ 11 Phường 1

1.5

Cầu Cá Lóc

Cống An Hoà (cống số 2)

2

8.000

- Thửa 161 tờ 24 Phường 8

- Thửa 48 tờ 26 Phường 8

- Thửa 21 tờ 24 Phường 8

- Thửa 121 tờ 19 Phường 8

1.6

Cống An Hoà (cống số 2)

Cầu Gò Đàng

2

5.000

- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8

- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

3

3.000

- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng

- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng

- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng

- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng

2

Đường Nguyễn Huệ

2.1

Hùng Vương

Hai Bà Trưng

2

10.000

- Thửa 298 tờ 11

-Thửa số 337 tờ 11

- Thửa 204 tờ 11

- Thửa 204 tờ 11

- Thửa 71 tờ 11

- Thửa 414 tờ 8

- Thửa 402 tờ 8

- Thửa 223 tờ 5

- Thửa 340 tờ 11

-Thửa 179 tờ 5

Phường 1

Phường 1

2.2

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

2

7.000

- Thửa 246 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4

- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1

2.3

Phan Đình Phùng

Nguyễn Thị Định

2

5.000

- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương

- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương

- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương

2.4

Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố

3

3.000

- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân

- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân

- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương

3

Đường Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

1

12.000

- Thửa 505 tờ 6 Phường 2

- Thửa 416 tờ 6 Phường 2

- Thửa 255 tờ 11 Phường 1

- Thửa 249 tờ 11 Phường 1

- Thửa 19 tờ 10 Phường 1

- Thửa 37 tờ 10 Phường 1

- Thửa 210 tờ 6 Phường 2

- Thửa 210 tờ 6 Phường 2

- Thửa 108 tờ 6 Phường 2

-Thửa 12 tờ 4 Phường 2

- Thửa 2 tờ 10 Phường 1

-Thửa 63 tờ 7 Phường 1

4

Đường Hùng Vương

4.1

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

- Thửa số 338 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 547 tờ 6 Phường 2

4.2

Phan Ngọc Tòng

Đồng Khởi

1

18.000

- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 509 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 72 tờ 5 Phường 2

- Thửa 75 tờ 5 Phường 2

4.3

Đồng Khởi

Cầu Kiến Vàng

1

12.000

- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5

4.4

Cầu Kiến Vàng

Bến phà Hàm Luông

8.000

- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7

- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7

1

5

Đường Lê Lợi

5.1

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

- Thửa 206 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 556 tờ 6 Phường 2

- Thửa 299 tờ 11 Phường 1

- Thửa số 389 tờ 6 Phường 2

5.2

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

- Thửa số 324 tờ 6 Phường 2

- Thửa 347 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 382 tờ 6 Phường 2

- Thửa 585 tờ 6 Phường 2

6

Đường Lê Quý Đôn

Trọn đường

- Thửa số 5 tờ 3 Phường 2

- Thửa số 140 tờ 8 Phường 1

1

12.000

- Thửa số 14 tờ 4 Phường 2

- Thửa 204 tờ 8 Phường 1

7

Đường Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trung Trực

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

7.1

- Thửa số 211 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 166 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 279 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 246 tờ 6 Phường 2

7.2

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

- Thửa số 577 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 216 tờ 6 Phường 2

- Thửa 240 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 289 tờ 6 Phường 2

8

Đường Lê Đại Hành

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 16 tờ 9 Phường 3

9

Lộ Số 4

Trọn đường

2

6.000

- Thửa số 23 tờ 8 Phường 4

- Thửa số 46 tờ 10 Phường 4

- Thửa số 8 tờ 1 Phường 2

- Thửa số 45 tờ 5 Phường 1

10

Đường Phan Ngọc Tòng

10.1

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu

1

15.000

- Thửa số 543 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 573 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 548 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 116 tờ 6 Phường 2

10.2

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 3 tháng 2

1

12.000

- Thửa số 77 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 29 tờ 4 Phường 2

- Thửa số 85 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 24 tờ 4 Phường 2

11

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

1

17.000

- Thửa số 512 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 112 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 431 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 114 tờ 6 Phường 2

12

Đường Nguyễn Trãi

Trọn đường

1

20.000

- Thửa số 508 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 109 tờ 6 Phường 2

13

Đường Nguyễn Du

Trọn đường

1

20.000

- Thửa số 73 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 13 tờ 5 Phường 2

14

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

- Thửa số 10 tờ 3 Phường 2

- Thửa số 5 tờ 5 Phường 2

1

17.000

15

Đường Đồng Khởi

15.1

Cầu Bến Tre 1 (đường Hùng Vương)

Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu

1

19.000

- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2

15.2

Vòng xoay Đồng Khởi -Nguyễn Đình Chiểu

Tượng đài Đồng Khởi

1

17.000

- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3

- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4

15.3

Cổng chào thành phố

Nút giao thông trung tâm

1

15.000

- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương

- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương

15.4

Nút giao thông trung tâm

Đến ngã tư Phú Khương

1

12.000

- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương

- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương

- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương

15.5

Ngã tư Phú Khương

Ngã tư Tân Thành

1

8.000

- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân

- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân

16

Đường 3 tháng 2

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 358 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 88 tờ 3 Phường 3

- Thửa số 383 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 40 tờ 4 Phường 2

17

Đường Hai Bà Trưng

1

12.000

Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

- Thửa số 167 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 6 tờ 4 Phường 4

- Thửa số 170 tờ 5 Phường 1

- Thửa số 156 tờ 5 Phường 1

18

Đường Trần Quốc Tuấn

Trọn đường

1

12.000

- Thửa số 22 tờ 8 Phường 4

- Thửa số 20 tờ 3 Phường 4

19

Đường Lê Lai

Trọn đường

1

20.000

- Thửa số 17 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 24 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 29 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 93 tờ 5 Phường 2

20

Đường Đống Đa

Trọn đường

1

18.000

- Thửa số 35 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 52 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 60 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 47 tờ 5 Phường 2

21

Đường Chi Lăng 1

Trọn đường

1

15.000

- Thửa số 61 tờ 5 Phường 2

- Thửa số 63 tờ 5 Phường 2

22

Đường Chi Lăng 2

Trọn đường

1

12.000

- Thửa số 423 tờ 6 Phường 2

- Thửa số 426 tờ 6 Phường 2

23

Đường Cách mạng tháng 8

Trọn đường

1

15.000

- Thửa số 24 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 5 tờ 9 Phường 3

- Thửa số 1 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 1 tờ 9 Phường 2

24

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

Cổng chào

1

12.000

- Thửa 87 tờ 6 Phường 3

- Thửa 10 tờ 3 Phường 4

- Thửa 8 tờ 6 Phường 3

- Thửa 37 tờ 3 Phường 3

25

Đường Ngô Quyền

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 214 tờ 7 Phường 3

- Thửa số 119 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 113 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 239 tờ 5 Phường 3

26

Đường Tán Kế

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 120 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 30 tờ 6 Phường 3

- Thửa số 243 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 40 tờ 6 Phường 3

27

Đường Lãnh Binh Thăng

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3

- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3

28

Đường Thủ Khoa Huân

Trọn đường

1

8.000

- Thửa số 34 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 73 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 53 tờ 8 Phường 3

- Thửa số 36 tờ 8 Phường 3

29

Đường Phan Đình Phùng

Trọn đường

1

10.000

- Thửa số 22 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 476 tờ 4 Phường 4

- Thửa số 51 tờ 58 Phú Khương

- Thửa số 197 tờ 55 Phú Khương

30

Đường Đoàn Hoàng Minh

1

8.000

30.1

Cầu Nhà thương

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5

- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5

- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5

- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6

30.2

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Đường Đồng Khởi

2

6.000

- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6

- Thửa 43 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6

- Thửa số 69 tờ 30 Phú Khương

31

Đường Nguyễn Thị Định

31.1

Đồng Khởi

Nguyễn Huệ

2

6.000

- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân

- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân

- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương

- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương

31.2

Nguyễn Huệ

Lộ Thầy Cai

3

4.000

- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa số 20 tờ 18 Phú Hưng

31.3

Lộ Thầy Cai

Ngã ba Phú Hưng

4

3.000

- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng

Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng

- Thửa số 65 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng

32

Đường Nguyễn Văn Tư

32.1

Chợ Ngã năm

Cầu 1 tháng 5

2

6.000

- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5

- Thửa số 40 tờ 7 Phường 5

- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 21 tờ 7 Phường 5

32.2

Cầu 1 tháng 5

Bến phà Hàm Luông

2

4.000

- Thửa số 1 tờ 6 Phường 7

- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7

- Thửa số 30 tờ 4 Phường 7

- Thửa số 5 tờ 33 Phường 7

33

Đường Hoàng Lam

Trọn đường

2

8.000

- Thửa 449 tờ 8 Phường 5

- Thửa 86 tờ 11 Phường 5

- Thửa 57 tờ 8 Phường 5

- Thửa 187 tờ 11 Phường 5

34

Đường Trương Định

Trọn đường

4

3.000

- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6

- Thửa số 303 tờ 5 Phường 5

- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6

35

Lộ Cầu Mới

Trọn đường

4

3.000

- Thửa 45 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 22 tờ 2 Phường 5

- Thửa số 155 tờ 3 Phường 4

- Thửa số 137 tờ 23 Phường 6

36

Quốc lộ 60

36.1

Cầu Bến Tre 2 (đường Hùng Vương)

Ngã tư Tân Thành

1

4.000

- Thửa số 4 tờ 22 Phường 7

- Thửa số 52 tờ 5 Phú Tân

- Thửa số 177 tờ 22 Phường 7

- Thửa số 115 tờ 9 Phú Tân

36.2

Ngã tư Tân Thành

Giáp ranh huyện Châu Thành

1

3.000

- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 12 tờ 11 Sơn Đông

- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân

- Thửa số 581 tờ 11 Sơn Đông

37

ĐT.885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chẹt sậy

3

2.000

- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng

- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng

- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng

- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng

38

ĐT.884

38.1

Ngã tư Tân Thành

Cầu Sân bay

3

2.000

- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông

- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân

- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông

38.2

Cầu Sân bay

Cầu Sơn Đông

3

1.500

- Thửa số 22 tờ 15-1 Sơn Đông

- Thửa số 137 tờ 8-2 Sơn Đông

- Thửa số 39 tờ 10-4 Sơn Đông

- Thửa số 204 tờ 8-2 Sơn Đông

38.3

Cầu Sơn Đông

Hết ranh thành phố

4

750

- Thửa 179 tờ 8 Sơn Đông

- Thửa số 204 tờ 7 Sơn Đông

- Thửa số 172 tờ 8 Sơn Đông

- Thửa số 1 tờ 7 Sơn Đông

39

ĐT.887

39.1

Ngã ba đường Tiểu dự án - đường 887

Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2

2

2.500

- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

39.2

Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2

Cầu Bến Tre 2 (phía Mỹ Thạnh An)

2

2.000

- Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An

39.3

Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2

Cầu Vĩ

4

1.500

- Thửa số 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 240 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 642 tờ 3 Phú Nhuận

39.4

Cầu Vĩ

Hết ranh thành phố

4

1.500

- Thửa 249 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 230 tờ 6 Phú Nhuận

- Thửa số 232 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 164 tờ 9 Phú Nhuận

40

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

4

1.500

- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8

- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng

41

Lộ bãi rác

Trọn đường

4

800

- Thửa số 11 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa số 33 tờ 13 Phú Hưng

- Thửa số 284 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa số 42 tờ 13 Phú Hưng

42

Lộ Phú Khương - Phường 8

4

1.000

Trọn đường

- Thửa số 182 tờ 50 Phú Khương

- Thửa số 54 tờ 6 Phường 8

- Thửa số 135 tờ 50 Phú Khương

- Thửa số 41 tờ 6 Phường 8

43

Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp

4

800

Trọn đường

- Thửa số 32 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 152 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 139 tờ 22 Phú Hưng

44

Lộ Đình Phú Hào

Trọn đường

4

800

- Thửa số 87 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 31 tờ 47 Phú Hưng

- Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng

- Thửa số 28 tờ 47 Phú Hưng

45

Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú

45.1

Từ Phường 7

Hết ranh Phường 7

4

800

- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7

- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7

45.2

Hết ranh Phường 7

Hết ranh Bình Phú

4

600

- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú

- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú

- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú

46

Đường Phường 6 - Bình Phú

46.1

Từ vòng xoay tuyến tránh quốc lộ 60

Hết ranh Phường 6

4

1.000

- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6

- Thửa số 1 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6

46.2

Hết ranh Phường 6

Ngã ba Bình Phú

4

700

- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông

- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú

- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú

- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú

47

Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND Bình Phú)

47.1

Ngã 3 QL.60

Cầu Bình Phú

4

1.000

- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú

- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú

47.2

Cầu Bình Phú

Hết ranh Bình Phú

4

700

- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú

48

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

4

500

Ngã ba đường 884

Cầu Xẻo Bát

- Thửa 106 tờ 8-2 Sơn Đông

- Thửa số 312 tờ 13 Sơn Đông

- Thửa số 2 tờ 8-2 Sơn Đông

-Thửa số 474 tờ 13 Sơn Đông

49

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

4

500

Ngã 3 đường 887

Lộ 19 tháng 5

- Thửa số 579 tờ 7 Phú Nhuận

- Thửa số 83 tờ 9 Nhơn Thạnh

- Thửa số 774 tờ 7 Phú Nhuận

- Thửa số 82 tờ 9 Nhơn Thạnh

50

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

- Thửa số 602 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 156 tờ 14 Mỹ Thạnh An

4

500

- Thửa số 352 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 234 tờ 6 Phú Nhuận

51

Lộ Tiểu dự án

51.1

Ranh Sơn Phú

Cầu Thơm

4

1.000

- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận

- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An

51.2

Cầu Thơm

Cầu Trôm

4

1.500

- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An

51.3

Cầu Trôm

Cầu Kinh

4

2.000

- Thửa số 66 tờ 1 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

51.4

Cầu Kinh

Ranh xã Nhơn Thạnh

4

1.000

- Thửa số 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An

51.5

Ranh xã Nhơn Thạnh

Lộ 19 tháng 5

4

500

- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh

- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh

- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh

52

Lộ cầu Nhà Việc

52.1

Đường 887

Cầu Nhà Việc

4

700

- Thửa số 491 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 160 tờ 4 Phú Nhuận

- Thửa số 362 tờ 3 Phú Nhuận

- Thửa số 165 tờ 4 Phú Nhuận

52.2

Cầu Nhà Việc

Cầu Miễu Cái Đôi

4

500

- Thửa số 156 tờ 4 Phú Nhuận

- Thửa số 244 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 154 tờ 4 Phú Nhuận

- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An

53

Lộ 19 tháng 5

Cầu Miễu Cái Đôi

Cầu Cái Sơn

4

500

- Thửa 313 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 480 tờ 14 Nhơn Thạnh

- Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 671 tờ 14 Nhơn Thạnh

54

Lộ Thống Nhất

Trọn đường

4

3.000

- Thửa 9 tờ 3 Phường 4

- Thửa 56 tờ 1 Phường 4

- Thửa 79 tờ 3 Phường 4

- Thửa 57 tờ 1 Phường 4

55

Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa

55.1

Ô 1, 2, 3, 4, 6

3

2.200

55.2

Ô 8

3

2.400

55.3

Ô 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16

3

3.000

56

Khu dân cư Sao Mai

56.1

Đường số 3

3

3.000

- Thửa số 367 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7

Đường số 5

3

3.000

- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7

56.2

Đường số 2

3

2.400

- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7

56.3

Đường số 1

3

2.200

- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7

Đường số 4

3

2.200

- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7

- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7

- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7

57

Khu dân cư 225

57.1

Đường số 1, 2

3

4.000

Tuyến tránh QL.60

Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7

57.2

Đường số 3 (trọn đường)

3

4.000

- Thửa 696 tờ 8 Phường 7

- Thửa 702 tờ 8 Phường 7

57.3

Đường số 1, 2

3

2.800

- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7

- Thửa 499 tờ 8 Phường 7

- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7

- Thửa 621 tờ 8 Phường 7

57.4

Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9

3

2.000

Trọn đường

- Thửa 554 tờ 8 Phường 7

- Thửa 562 tờ 8 Phường 7

- Thửa 543 tờ 8 Phường 7

- Thửa 551 tờ 8 Phường 7

- Thửa 532 tờ 8 Phường 7

- Thửa 540 tờ 8 Phường 7

- Thửa 521 tờ 8 Phường 7

- Thửa 529 tờ 8 Phường 7

- Thửa 510 tờ 8 Phường 7

- Thửa 518 tờ 8 Phường 7

- Thửa 500 tờ 8 Phường 7

- Thửa 628 tờ 8 Phường 7

58

Khu dân cư Phú Dân

Tuyến đường chính (đường vào)

3

1.200

- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng

- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng

Các tuyến đường còn lại (phía trong)

3

700

59

Đường vào cầu Hàm Luông mới

59.1

Thuộc địa phận Phường 6

3.000

- Thửa số 62 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 63 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 10 tờ 4 Phường 6

- Thửa số 25 tờ 4 Phường 6

59.2

Thuộc địa phận Bình Phú

2.500

- Thửa 555 tờ 5 xã Bình Phú

- Chân cầu Hàm Luông

- Thửa 733 tờ 5 xã Bình Phú

- Chân cầu Hàm Luông

60

Lộ vào nhà thi đấu Phú Khương

4.500

Trọn đường

- Thửa số 394 tờ 33 Phú Khương

- Thửa số 131 tờ 38 Phú Khương

-Thửa số 392 tờ 33 Phú Khương

- Thửa số 148 tờ 45 Phú Khương

61

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

400

Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú

- Thửa số 537 tờ 13 Sơn Đông

- Thửa số 376 tờ 4 Bình Phú

- Thửa số 222 tờ 13 Sơn Đông

- Thửa số 166 tờ 5 Bình Phú

62

Tuyến đường mới

Từ vòng xoay tuyến tránh QL.60

Đến Đoàn Hoàng Minh (đường cũ và đường mới)

3.000

- Thửa số 324 tờ 5 Phường 6

- Thửa số 287 tờ 8 Phường 6

- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6

- Thửa số 2, 213 tờ 8 Phường 6

63

Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)

63.1

Đường D1 và N1

3.000

- Thửa 781 tờ 3 Phường 7

- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7

63.2

Đường N1

- Thửa số 711 tờ 3

- Đến đường D3

1.500

- Thửa 726 tờ 3 Phường 7

- Thửa 747 tờ 3 Phường 7

63.3

Đường D4 và N2 (trọn đường)

1.500

- Thửa 726 tờ 3 Phường 7

- Thửa 760 tờ 3 Phường7

- Thửa 780 tờ 3 Phường7

- Thửa 160 tờ 3 Phường7

64

Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh

500

Trọn đường

- Thửa số 453 tờ 10 Nhơn Thạnh

- Thửa số 307 tờ 14 Nhơn Thạnh

- Thửa số 452 tờ 10 Nhơn Thạnh

- Thửa số 373 tờ 14 Nhơn Thạnh

65

Lộ Thống Nhất

Khu vực xã Bình Phú

1.000

- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú

- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú

- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú

66

Tuyến đường trước Thành đội

800

Đường 887

Đường Tiểu dự án

- Thửa số 346 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 112 tờ 12 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 352 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa số 10 tờ 12 Mỹ Thạnh An

67

Lộ Hai Bà Trưng nối dài

Từ đường 30 tháng 4

Hết đường

Đoạn 1

4.000

- Thửa 96 tờ 6 Phường 3

- Thửa 160 tờ 5 Phường 3

- Thửa 23 tờ 6 Phường 3

- Thửa 159 tờ 5 Phường 3

Đoạn 2

3.000

- Thửa 161 tờ 5 Phường 3

- Thửa 98 tờ 5 Phường 3

- Thửa 156 tờ 5 Phường 3

- Thửa 132 tờ 5 Phường 3

68

Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương

4.000

Trọn đường

- Thửa 231 tờ 38 Phú Khương

- Thửa 79 tờ 43 Phú Khương

- Thửa 5 tờ 45 Phú Khương

- Thửa 14 tờ 43 Phú Khương

69

Đường cầu Bến Tre 1

69.1

Đường Tiểu dự án

Chân cầu Bến Tre 1

2.600

- Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 206 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

69.2

Chân cầu Bến Tre 1

Vòng xoay cầu Bến Tre 2

3.200

- Thửa 288 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

- Thửa 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 176 tờ 3 Mỹ Thạnh An

- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

70

Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)

2.300

Thuộc xã Mỹ Thạnh An

- Thửa 781 tờ 2

- Thửa 792 tờ 2

- Thửa 771 tờ 2

- Thửa 951 tờ 2

- Thửa 992 tờ 8

- Thửa 1025 tờ 8

- Thửa 958 tờ 8

- Thửa 988 tờ 8

- Thửa 973 tờ 2

- Thửa 820 tờ 2

- Thửa 805 tờ 2

- Thửa 804 tờ 2

- Thửa 1027 tờ 8

- Thửa 1043 tờ 8

- Thửa 1008 tờ 8

- Thửa 1026 tờ 8

- Thửa 837 tờ 2

- Thửa 854 tờ 2

- Thửa 821 tờ 2

- Thửa 836 tờ 2

- Thửa 892 tờ 2

- Thửa 906 tờ 2

- Thửa 936 tờ 2

- Thửa 1051 tờ 8

- Thửa 873 tờ 2

- Thửa 891 tờ 2

- Thửa 855 tờ 2

- Thửa 872 tờ 2

- Thửa 922 tờ 2

- Thửa 935 tờ 2

- Thửa 907 tờ 2

- Thửa 921 tờ 2

71

Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)

2.300

Thuộc xã Mỹ Thạnh An

- Thửa 759 tờ 2

- Thửa 767 tờ 2

- Thửa 750 tờ 2

- Thửa 758 tờ 2

- Thửa 941 tờ 8

- Thửa 947 tờ 8

- Thửa 952 tờ 8

- Thửa 957 tờ 8

- Thửa 962 tờ 8

- Thửa 968 tờ 8

- Thửa 1080 tờ 8

- Thửa 984 tờ 8

72

Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Co.opmart)

- Thửa 90 tờ 3 Phường 4

- Thửa 126 tờ 3 Phường 4

5.000

- Thửa 127 tờ 3 Phường 4

- Thửa 42 tờ 9 Phường 4

4.000

73

Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre

3.000

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Huệ

- Thửa 62 tờ 47 Phú Khương

- Thửa 64 tờ 46 Phú Khương

- Thửa 2 tờ 54 Phú Khương

- Thửa 69 tờ 48 Phú Khương

74

Đường nối từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

1.200

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố Bến Tre

- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng

- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

1

Quốc lộ 60 cũ

2

1.1

Bến phà Rạch Miễu

Nhà thờ Tin lành

1.000

- Thửa 62 tờ 13 Tân Thạch

- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch

- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch

1.2

Nhà thờ Tin lành

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

1.500

- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định

- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch

- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định

2

Quốc lộ 60 mới

2

2.1

Cầu Rạch Miễu

Trạm thu phí

2.000

- Thửa 475 tờ 8 An Khánh

- Thửa 118 tờ 15 An Khánh

- Thửa 5 tờ 8 An Khánh

- Thửa 420 tờ 15 An Khánh

2.2

Trạm thu phí

Giáp thành phố Bến Tre

3.000

- Thửa 117 tờ 15 An Khánh

- Thửa 420 tờ 12 Hữu Định

- Thửa 121 tờ 15 An Khánh

- Thửa 391 tờ 12 Hữu Định

3

Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh

Quốc lộ 60

Hết đường

2.500

- Thửa 253 tờ 12 Hữu Định

- Thửa 258 tờ 12 Hữu Định

4

ĐT.883

Ngã tư quốc lộ 60 mới

Hết ranh thị trấn Châu Thành

3

1.500

- Thửa 272 tờ 15 An Khánh

- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 332 tờ 15 An Khánh

- Thửa 10 tờ 7 thị trấn

Hết ranh thị trấn Châu Thành

Cầu An Hoá

1.200

- Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 8 tờ 4 An Hoá

- Thửa 02 tờ 1 Phú An Hoà

- Thửa 98 tờ 3 An Hoá

5

ĐT.884

3

5.1

Giáp Sơn Đông

Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ

700

- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thuỷ

- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 197 tờ 5 Tiên Thuỷ

5.2

Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ

Cầu Tre Bông

1.200

- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thuỷ

- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 196 tờ 5 Tiên Thuỷ

- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thuỷ

5.3

Cầu Tre Bông

Bến phà Tân Phú

800

- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú

- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú

6

ĐH.02 (ĐH.175)

3

6.1

Ngã tư QL.60 mới

Cầu Kinh Điều

800

- Thửa 240 tờ 15 An Khánh

- Thửa 147 tờ 12 An Khánh

- Thửa 302 tờ 15 An Khánh

- Thửa 193 tờ 12 An Khánh

6.2

Cầu Kinh Điều

Giáp đường tỉnh 884

500

- Thửa 116 tờ 12 An Khánh

- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú

- Thửa 166 tờ 12 An Khánh

- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú

7

ĐH.01 (ĐH.173)

7.1

Ngã tư Tuần Đậu

Xuống 500m phía Hữu Định

4

800

- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định

- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 85 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định

7.2

Ngã tư Tuần Đậu

Lên 500m phía Tam Phước

4

800

- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 96 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước

7.3

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

5

500

- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 98 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước

7.4

Cầu kênh sông Mã

Giáp đường tỉnh 884

5

500

- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành

- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước

-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành

7.5

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Ngã 4 Hữu Định

4

600

- Thửa 436 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 85 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định

-Thửa 529 tờ 15 Hữu Định

7.6

Ngã 4 Hữu Định

Kênh Chẹt Sậy

4

500

- Thửa 84 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định

- Thửa 102 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 32 tờ 29 Hữu Định

8

ĐH.03 (ĐH.187)

5

8.1

Quốc lộ 60 mới

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

700

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

8.2

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa140 tờ 19 Quới Sơn

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Giáp đường vào Cảng Giao Long

600

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 220 tờ 6 Giao Long

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 294 tờ 6 Giao Long

8.3

Giáp đường vào Cảng Giao Long

Kênh Giao Hoà

500

- Thửa 94 tờ 3 Giao Long

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 7 tờ 3 Giao Long

-Thửa 236 tờ 10 Giao Long

9

ĐH.04 (HL. 188)

5

9.1

Ngã tư giáp QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

800

- Thửa 32 tờ 24 thị trấn

- Thửa 3 tờ 33 thị trấn

- Thửa 1 tờ 33 thị trấn

- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà

9.2

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ ngang

600

- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà

- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà

- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà

9.3

Giáp Lộ ngang

Giáp đường huyện Châu Thành 22

500

- Thửa 127 tờ 4 An Phước

- Thửa 236 tờ 10 An Hoá

- Thửa 64 tờ 4 An Phước

- Thửa 237 tờ 10 An Hoá

10

ĐH.05

Quốc lộ 60 mới

Cầu Thủ Trị (An Khánh)

5

800

- Thửa 45 tờ 9 An Khánh

- Thửa 18 tờ 6 An Khánh

-Thửa 100 tờ 9 An Khánh

- Thửa 28 tờ 6 An Khánh

11

Khu quy hoạch chợ Ba Lai

1.200

12

Lộ số 3 thị trấn

Giáp QL.60 cũ

QL.60 mới

4

1.200

- Thửa 24 tờ 21 thị trấn

- Thửa 372 tờ 9 thị trấn

- Thửa 29 tờ 21 thị trấn

- Thửa 150 tờ 9 thị trấn

13

Lộ Giồng Da

5

13.1

QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 thị trấn

600

- Thửa 29 tờ 19 thị trấn

- Thửa 28 tờ 20 thị trấn

- Thửa 45 tờ 19 thị trấn

- Thửa 08 tờ 23 thị trấn

13.2

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ Điệp

500

- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hoà

14

Lộ số 9 thị trấn

Trọn đường

5

700

- Thửa 21 tờ 22 thị trấn

- Thửa 100 tờ 24 thị trấn

- Thửa 05 tờ 22 thị trấn

- Thửa 66 tờ 25 thị trấn

15

Lộ số 11 thị trấn

Trọn đường

5

700

- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 37 tờ 26 thị trấn

- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà

- Thửa 17 tờ 2 Phú An Hoà

16

Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)

5

600

Trọn đường

- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà

- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà

- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà

17

Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)

3

17.1

ĐT.883

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

700

- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà

- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà

- Thửa 48 tờ 2 An Phước

- Thửa 49 tờ 2 An Phước

17.2

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

Sông Ba Lai

600

- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà

- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà

- Thửa 01 tờ 01 An Phước

- Thửa 12 tờ 09 An Phước

18

ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)

5

600

Trọn đường

- Thửa 279 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 395 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 188 tờ 19 Quới Sơn

19

Đường nối từ Cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

3

19.1

Giáp ĐT.883

Giáp thành phố Bến Tre

1.000

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định

19.2

Giáp đường tỉnh 883

Hết Cảng Giao Long

600

- Thửa 151 tờ 10 Giao Long

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

20

ĐHCT 22 (lộ An Hoá)

5

700

Trọn đường

- Thửa 04 tờ 6 An Hoá

- Thửa 111 tờ 12 An Hoá

- Thửa 13 tờ 6 An Hoá

- Thửa 252 tờ 12 An Hoá

21

Đường xã Hữu Định (lộ Bãi rác)

5

500

Trọn đường

- Thửa 278 tờ 16 Hữu Định

- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định

- Thửa 276 tờ 17 Hữu Định

- Thửa 130 tờ 22 Hữu Định

22

Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)

5

600

Trọn đường

- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà

- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà

- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà

- Thửa 124 tờ 10 Sơn Hoà

23

Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)

5

500

Cầu Hàm Luông

Ngã ba UBND xã Mỹ Thành

- Thửa 103 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành

- Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành

- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành

24

Lộ Thơ

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

4

500

- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu

- Thửa 91 tờ 12 Phú Túc

- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu

- Thửa 93 tờ 12 Phú Túc

25

Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)

4

1.700

Trọn đường

- Thửa 298 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thuỷ

- Thửa 256 tờ 4 Tiên Thuỷ

- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thuỷ

26

Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)

5

26.1

Giáp thành phố Bến Tre

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

1.000

- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định

26.2

Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định

Giáp đường huyện Châu Thành 20

600

- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 67 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 256 tờ 9 Phước Thạnh

27

Đường huyện Châu Thành 20

5

500

Giáp QL.60 cũ

Ngã rẽ ĐHCT 19

- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh

28

Đường huyện Châu Thành 21

5

500

Giáp ĐHCT 19

Hết đường

- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh

- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

1

Dãy phố chợ khu C

1

4.200

- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

2

Hai dãy phố chợ khu A

1

4.000

3

Hai dãy phố chợ khu B

4.500

4

Dãy phố Đội thuế thị trấn

1

3.200

- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

5

Dãy phố Ngân hàng NN và PTNT

- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

3.200

6

Dãy phố bờ sông Chợ Lách

1

2.500

Mười Vinh

Toàn Phát

- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

7

Trung tâm Văn hoá TDTT

Chợ khu B

1

4.000

- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

8

Giáp ranh chợ khu A

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

1

3.600

- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

9

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

Giáp đường số 11

1

3.000

- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

10

Đường số 11

Quán cháo vịt Cai Bé

1

2.500

- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 36 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách

11

Quán cháo vịt Cai Bé

Đường tránh quốc lộ 57

2

2.200

- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

12

Tổ giao dịch NHNN và PTNT

Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

1

3.000

- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

13

Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)

Đường tránh quốc lộ 57

1

2.500

- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

14

Đường tránh quốc lộ 57

Vườn hoa (cầu Thầy Cai)

2.000

- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 61 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 31 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

15

Đường ven trung tâm hành chính huyện

1.300

- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách

16

Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)

Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh quốc lộ 57

800

- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

17

Đường số 11

Đường nội ô số 1

Hết quán Hiếu Nhân

1

1.500

- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

18

Khu phố 2 -khu phố 3

Ngã ba ông Tài

Đường số 6

1

2.000

- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

19

Đường số 6

Ngã ba Bệnh viện

Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy

900

20

Đường bờ kè khu phố 2-3 Sơn Quy

20.1

Giáp nhà Toàn Phát

Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh

1.200

- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

20.2

Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh

Vàm Lách

800

- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

21

Đường Sơn Quy

21.1

Ngã ba Bệnh viện

Hết Trường THCS thị trấn Chợ Lách

1.500

- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 96 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 35 tờ 19, thị trấn Chợ Lách

21.2

Trường THCS thị trấn Chợ Lách

Ngã tư chùa Tiên Thiên

1.200

- Thửa 80 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 43 tờ 19, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách

21.3

Giáp ngã tư chùa Tiên Thiên

Hết đường Sơn Quy (vàm Lách)

1.000

- Thửa 26 tờ 14, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

21.4

Sông Chợ Lách

Ngã ba Sơn Quy

800

- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách

21.5

Ngã ba Sơn Quy

Cầu Kênh cũ

600

- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách

22

Đường huyện 41

22.1

Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành

Cầu chùa Ban Chỉnh

1.800

- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách

22.2

Cầu chùa Ban Chỉnh

VLXD Đỗ Hoàng Hưởng

1.500

- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách

23

Khu phố 4

23.1

Đường bờ kè khu phố 4

Trạm Khuyến nông

Hết đất Huỳnh Văn Hoàng

2

1.000

- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

23.2

Bến đò ngang

Cây xăng Phong Phú

1

1.500

- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 47 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định

23.3

Cặp bờ sông Cái Mít

Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm

Đường cầu Đình

1.000

- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

23.4

Cầu Đình

Cầu Cả Ớt

1.000

- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách

23.5

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

Đất bà Nguyễn Thị Nhị

Hết đất bà Dương Hồng Tiến

800

- Thửa 1 tờ 27, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định

- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định

24

Đường tránh QL.57

24.1

Cầu Chợ Lách

Sông Dọc

2.500

- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách

24.2

Sông Dọc

Hết đường tránh QL.57

2.000

- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách

25

Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)

Giáp đường tránh QL.57

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

1.000

- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa

26

Xã Sơn Định

26.1

Đường số 14

Cầu Cả Ớt

Vàm Lách

800

- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định

- Thửa 176 tờ 7, xã Sơn Định

- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định

- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định

26.2

Đường vào cầu Chợ Lách cũ

- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định

1.200

26.3

Quốc lộ 57

Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân

Lộ ngã tư và dãy đối diện

1.000

- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định

- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định

- Thửa 13 tờ 26, xã Sơn Định

- Thửa 5 tờ 26, xã Sơn Định

27

Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình

Lộ Mười Nghiệp

Lộ vào chùa Hoà Hưng

800

- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình

- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình

28

Xã Phú Phụng

28.1

Hai dãy phố chợ Phú Phụng

1.800

- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng

28.2

Quốc lộ 57

Giáp phố chợ Phú Phụng

Giáp nhà thờ Phú Phụng

1.800

- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

28.3

Quốc lộ 57

Hẻm bến đò

Giáp cây xăng Phú Phụng

1.800

- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

28.4

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Giáp phố chợ Phú Phụng

1.200

- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng

- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng

28.5

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Đến hẻm bến đò

1.200

- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng

28.6

Quốc lộ 57

Nhà thờ Phú Phụng

Lộ Bà Kẹo

1.200

- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng

28.7

Quốc lộ 57

Cây xăng Phú Phụng

Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận

1.200

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng

28.8

Quốc lộ 57

Giáp lộ Bà Kẹo

Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng

800

- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng

- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng

- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng

29

Xã Hoà Nghĩa

29.1

Quốc lộ 57

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn

800

- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 228 tờ 9, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 313 tờ 31, thị trấn Chợ Lách

- Thửa 157 tờ 9, xã Hoà Nghĩa

29.2

Quốc lộ 57

Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa

Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn

1.000

- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 204 tờ 9, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 150 tờ 9, xã Hoà Nghĩa

29.3

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Nghĩa

Hết Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31)

800

- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa

- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa

30

Xã Long Thới

30.1

Khu vực chợ Cái Gà

Gồm các thửa số 68,83,84,85,86 tờ 36

1.200

30.2

Quốc lộ 57

Sông Cái gà

Lộ Quân An (Hai Sinh)

800

- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới

- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới

30.3

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Bưu điện xã Long Thới

1.200

- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới

30.4

Quốc lộ 57

Sông Cái Gà

Lộ Ao cá

1.200

- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới

30.5

Quốc lộ 57

Lộ Ao cá

Cây xăng Long Thới

800

- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới

- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới

31

Xã Vĩnh Thành

31.1

Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành

Cầu kinh Vĩnh Hưng 2

Hết chợ cá và dãy đối diện

2.500

- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành

31.2

Dãy Ngân hàng NN và PTNT

Chợ

Bưu điện xã Vĩnh Thành

2.200

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành

31.3

Dãy hàng gà

Chợ

Sông Vàm Xã

2.200

- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành

31.4

Dãy cặp bờ sông Vàm Xã

Ngã ba

Bưu điện xã Vĩnh Thành

2.200

- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

31.5

Lộ Lò Rèn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành

Cầu Lò Rèn

1.000

- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành

31.6

Đường vào chợ Vĩnh Thành

Quốc lộ 57 (cầu Cây Da)

Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)

1.000

- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành

- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành

- Giáp thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành

31.7

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

800

- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành

- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành

- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành

- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành

32

Xã Hưng Khánh Trung B

32.1

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Khánh

Cống rạch vàm Út Dũng

800

- Thửa 51 tờ 2, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 14 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 1 tờ 21, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 26 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B

32.2

Quốc lộ 57

Cống rạch vàm Út Dũng

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

600

- Thửa 6 tờ 7, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 117 tờ 8, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 24 tờ 23, xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 213 tờ 8, xã Hưng Khánh Trung B

IV

HUYỆN BA TRI

1

Đường Trần Hưng Đạo

1

4.800

Ngã tư Tư Trù

ĐT.885 (Trường THCS thị trấn)

- Thửa 126 tờ 19 thị trấn

- Thửa 26 tờ 17 thị trấn

- Thửa 82 tờ 19 thị trấn

- Thửa 25 tờ 15 thị trấn

2

Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND thị trấn cũ

4.800

- Thửa 489 tờ 18 thị trấn

- Thửa 100 tờ 18 thị trấn

1

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

3

Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)

Trần Hưng Đạo

UBND thị trấn cũ

4.800

- Thửa 490 tờ 18 thị trấn

- Thửa 170 tờ 21 thị trấn

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 18 thị trấn

1

4

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

4.800

- Thửa 490 tờ 18 thị trấn

- Thửa 126 tờ 21 thị trấn

- Thửa 73 tờ 19 thị trấn

- Thửa 113 tờ 21 thị trấn

5

Đường Thái Hữu Kiểm

1

4.800

Trần Hưng Đạo

Cầu Xây

- Thửa 488 tờ 18 thị trấn

- Thửa 151 tờ 21 thị trấn

- Thửa 559 tờ 18 thị trấn

- Thửa 149 tờ 21 thị trấn

6

Đường Vĩnh Phú

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

1

4.800

- Thửa 30 tờ 22 thị trấn

- Thửa 88 tờ 22 thị trấn

- Thửa 40 tờ 22 thị trấn

- Thửa 89 tờ 22 thị trấn

7

Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)

Nguyễn Trãi

ĐT.885

1

3.400

- Thửa 424 tờ 19 thị trấn

- Thửa 335 tờ 19 thị trấn

- Thửa 428 tờ 19 thị trấn

- Thửa 393 tờ 19 thị trấn

8

Đường Sương Nguyệt Anh

Trần Hưng Đạo

Võ Trường Toản

1

3.400

- Thửa 370 tờ 19 thị trấn

- Thửa 67 tờ 21 thị trấn

- Thửa 300 tờ 19 thị trấn

- Thửa 66 tờ 21 thị trấn

9

Đường Võ Trường Toản

Sương Nguyệt Anh

Vĩnh Phú

1

2.800

- Thửa 68 tờ 21 thị trấn

- Thửa 99 tờ 01 thị trấn

- Thửa 180 tờ 21 thị trấn

- Thửa 410 tờ 22 thị trấn

10

Đường Phan Ngọc Tòng

Trần Hưng Đạo

Bệnh viện

1

2.800

- Thửa 393 tờ 18 thị trấn

- Thửa 387 tờ 18 thị trấn

- Thửa 477 tờ 18 thị trấn

- Thửa 446 tờ 18 thị trấn

11

Đường Vĩnh Phú

Trưng Trắc

Võ Trường Toản

1

2.800

- Thửa 87 tờ 22 thị trấn

- Thửa 283 tờ 22 thị trấn

- Thửa 124 tờ 22 thị trấn

- Thửa 99 tờ 01 thị trấn

11

Đường Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

1

1.200

- Thửa 81 tờ 18 thị trấn

- Thửa 33 tờ 18 thị trấn

- Thửa 43 tờ 18 thị trấn

- Thửa 109 tờ 18 thị trấn

12

Đường Phan Ngọc Tòng

Bệnh viện

An Bình Tây

2

600

- Thửa 431 tờ 18 thị trấn

- Thửa 446 tờ 01 thị trấn

- Thửa 559 tờ 18 thị trấn

- Thửa 250 tờ 01 thị trấn

13

Đường Chu Văn An

13.1

Trần Hưng Đạo

Ngã 4 Lê Lai

2

1.200

- Thửa 248 tờ 18 thị trấn

- Thửa 246 tờ 18 thị trấn

- Thửa 366 tờ 18 thị trấn

- Thửa 380 tờ 18 thị trấn

13.2

Ngã 4 Lê Lai

Phan Ngọc Tòng

2

700

- Thửa 244 tờ 18 thị trấn

- Thửa 50 tờ 18 thị trấn

- Thửa 381 tờ 18 thị trấn

- Thửa 51 tờ 18 thị trấn

14

ĐT.885

Hết Bến xe An Bình Tây

Trần Hưng Đạo

1

3.500

- Thửa 293 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 08 tờ 17 thị trấn

- Thửa 468 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 15 tờ 17 thị trấn

15

ĐT. 885 - cầu Ba Tri (đường 19 tháng 5 cũ)

1

3.500

Trần Hưng Đạo

Cầu Ba Tri

- Thửa 31 tờ 17 thị trấn

- Thửa 342 tờ 19 thị trấn

- Thửa 24 tờ 16 thị trấn

- Thửa 493 tờ 19 thị trấn

16

Đường Nguyễn Đình Chiểu

16.1

Ngã 4 Phòng Giáo dục

Ngã 3 An Bình Tây

1

3.000

- Thửa 25 tờ 15 thị trấn

- Thửa 896 tờ 08 An Bình Tây

- Thửa 22 tờ 15 thị trấn

- Thửa 1191 tờ 08 An Bình Tây

16.2

Nhà Bách hoá cũ

Ngã 4 Phòng Giáo dục

1

4.000

- Thửa 355 tờ 18 thị trấn

- Thửa 62 tờ 15 thị trấn

- Thửa 350 tờ 18 thị trấn

- Thửa 64 tờ 15 thị trấn

17

Đường Huỳnh Văn Anh

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 huyện lộ 14

1

2.200

- Thửa 737 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 468 tờ 03 An Đức

- Thửa 1000 tờ 13 An Bình Tây

- Thửa 469 tờ 03 An Đức

18

Đường Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

1.200

- Thửa 572 tờ 18 thị trấn

- Thửa 189 tờ 18 thị trấn

- Thửa 230 tờ 18 thị trấn

- Thửa 203 tờ 18 thị trấn

19

Đường Thủ Khoa Huân

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu

2

1.200

- Thửa 270 tờ 18 thị trấn

- Thửa 320 tờ 18 thị trấn

- Thửa 727 tờ 18 thị trấn

- Thửa 330 tờ 18 thị trấn

20

Đường Lê Tặng

Trần Hưng Đạo

Sân vận động cũ

2

1.200

- Thửa 351 tờ 18 thị trấn

- Thửa 22 tờ 18 thị trấn

- Thửa 535 tờ 18 thị trấn

- Thửa 552 tờ 18 thị trấn

21

Đường Nguyễn Bích

Thái Hữu Kiểm

Trưng Trắc

2

1.200

- Thửa 96 tờ 22 thị trấn

- Thửa 90 tờ 22 thị trấn

- Thửa 110 tờ 22 thị trấn

- Thửa 118 tờ 22 thị trấn

22

Đường Trưng Trắc

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.200

- Thửa 123 tờ 22 thị trấn

- Thửa 342 tờ 22 thị trấn

- Thửa 119 tờ 22 thị trấn

- Thửa 321 tờ 22 thị trấn

23

Đường Trưng Nhị

Vĩnh Phú

Phan Ngọc Tòng

2

1.200

- Thửa 60 tờ 22 thị trấn

- Thửa 474 tờ 22 thị trấn

- Thửa 59 tờ 22 thị trấn

- Thửa 14 tờ 22 thị trấn

24

Đường Lê Lai

Trần Hưng Đạo

Phan Ngọc Tòng

2

1.200

- Thửa 154 tờ 18 thị trấn

- Thửa 563 tờ 18 thị trấn

- Thửa 237 tờ 18 thị trấn

- Thửa 385 tờ 18 thị trấn

25

Đường Trương Định

Thủ Khoa Huân

Mạc Đỉnh Chi

2

1.200

- Thửa 254 tờ 18 thị trấn

- Thửa 34 tờ 18 thị trấn

- Thửa 271 tờ 18 thị trấn

- Thửa 33 tờ 18 thị trấn

26

Đường Lê Lươm

Sương Nguyệt Anh

Nguyễn Trãi

1

1.400

- Thửa 18 tờ 21 thị trấn

- Thửa 07 tờ 21 thị trấn

- Thửa 38 tờ 21 thị trấn

- Thửa 46 tờ 21 thị trấn

27

Đường Nguyễn Tri Phương

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

1.100

- Thửa 457 tờ 22 thị trấn

- Thửa 363 tờ 22 thị trấn

- Thửa 412 tờ 22 thị trấn

- Thửa 313 tờ 22 thị trấn

28

Đường Hoàng Diệu

Phan Ngọc Tòng

Vĩnh Phú

2

1.100

- Thửa 05 tờ 22 thị trấn

- Thửa 138 tờ 22 thị trấn

- Thửa 459 tờ 22 thị trấn

- Thửa 135 tờ 22 thị trấn

29

Đường Trần Bình Trọng

Sương Nguyệt Anh

Cầu Ba Tri

2

800

- Thửa 34 tờ 19 thị trấn

- Thửa 492 tờ 19 thị trấn

- Thửa 181 tờ 19 thị trấn

- Thửa 494 tờ 19 thị trấn

30

ĐT.885

Cầu Ba Tri

Giáp ngã ba Giồng Trung

1

3.600

- Thửa 01 tờ 3 thị trấn

- Thửa 1048 tờ 3 Vĩnh An

- Thửa 142 tờ 3 thị trấn

- Thửa 155 tờ 2 Vĩnh An

31

ĐH.14 (HL.14)

31.1

Ngã tư Tư Trù

Nghĩa địa Nhị Tỳ

1

1.600

- Thửa 86 tờ 19 thị trấn

- Thửa 102 tờ 14 thị trấn

- Thửa 48 tờ 19 thị trấn

- Thửa 51 tờ 14 thị trấn

31.2

Nghĩa địa Nhị Tỳ

Cầu Môn Nước

2

600

- Thửa 50 tờ 14 thị trấn

- Thửa 01 tờ 7 thị trấn

- Thửa 103 tờ 14 thị trấn

- Thửa 02 tờ 7 thị trấn

32

Cầu Xây - chợ Vĩnh An

2

1.100

Cầu Xây

Chợ Vĩnh An

- Thửa 28 tờ 3 thị trấn

- Thửa 577 tờ 3 Vĩnh An

- Thửa 24 tờ 3 thị trấn

- Thửa 564 tờ 3 Vĩnh An

33

Đường Trần Văn An

2

600

(đường Trại giam)

ĐH.14

ĐT.885

- Thửa 25 tờ 14 thị trấn

- Thửa 146 tờ 3 thị trấn

- Thửa 100 tờ 14 thị trấn

- Thửa 153 tờ 3 thị trấn

34

Đường Tán Kế

Nguyễn Thị Định

Kênh Đồng Bé

2

500

- Thửa 100 tờ 2 thị trấn

- Thửa 51 tờ 2 thị trấn

- Thửa 103 tờ 2 thị trấn

- Thửa 53 tờ 2 thị trấn

35

Đường Phan Thanh Giản

ĐT.885

Kênh 2 Niên

2

600

- Thửa 210 tờ 4 thị trấn

- Thửa 188 tờ 4 thị trấn

- Thửa 156 tờ 4 thị trấn

- Thửa 122 tờ 4 thị trấn

36

Đường Trần Quốc Toản

Chùa Hưng An Tự

Gò Táo

2

500

- Thửa 459 tờ 18 thị trấn

- Thửa 357 tờ 01 thị trấn

- Thửa 04 tờ 22 thị trấn

- Thửa 281 tờ 22 thị trấn

37

Đường Hoàng Hoa Thám

37.1

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

2

1.000

- Thửa 17 tờ 17 thị trấn

- Thửa 42 tờ 17 thị trấn

- Thửa 09 tờ 17 thị trấn

- Thửa 37 tờ 17 thị trấn

37.2

Hoàng Hoa Thám

Đi Miễu

2

500

- Thửa 18 tờ 17 thị trấn

- Thửa 170 tờ 1 thị trấn

- Thửa 20 tờ 17 thị trấn

- Thửa 180 tờ 1 thị trấn

38

Đường Phan Văn Trị

ĐT. 885

Kênh Đồng Bé

2

500

- Thửa 95 tờ 2 thị trấn

- Thửa 01 tờ 2 thị trấn

- Thửa 99 tờ 2 thị trấn

- Thửa 02 tờ 2 thị trấn

39

Đường Nguyễn Thị Định

ĐT.885

ĐH.14 (HL.14)

2

1.100

- Thửa 98 tờ 2 thị trấn

- Thửa 21 tờ 13 thị trấn

- Thửa 4 tờ 14 thị trấn

- Thửa 23 tờ 13 thị trấn

40

Đường Phan Tôn

Nguyễn Thị Định

ĐH.14

2

500

- Thửa 28 tờ 2 thị trấn

- Thửa 62 tờ 19 thị trấn

- Thửa 27 tờ 2 thị trấn

- Thửa 16 tờ 19 thị trấn

41

Đường Bùi Thị Xuân

Trần Văn An

Kênh đứng

2

500

- Thửa 83 tờ 4 thị trấn

- Thửa 51 tờ 4 thị trấn

42

Đường Hoàng Lam

Trần Văn An

Nhà 2 Niên

2

500

- Thửa 168 tờ 4 thị trấn

- Thửa 123 tờ 4 thị trấn

43

Đường Trần Văn Ơn

Vĩnh Phú

Võ Trường Toản

2

500

- Thửa 396 tờ 22 thị trấn

- Thửa 377 tờ 23 thị trấn

- Thửa 288 tờ 22 thị trấn

- Thửa 379 tờ 23 thị trấn

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường (dài 290m)

1

4.800

- Thửa 19 tờ 20 thị trấn

- Thửa 324 tờ 20 thị trấn

- Thửa 31 tờ 19 thị trấn

- Thửa 261 tờ 20 thị trấn

2

Đường Công Lý

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết ranh Chi điện lực

1

4.000

- Thửa 125 tờ 19 thị trấn

- Thửa 23 tờ 16 thị trấn

- Thửa 170 tờ 19 thị trấn

- Thửa 25 tờ 16 thị trấn

3

Đường Lê Lai

Ngã ba QL.60

Trọn đường (dài 313m)

1

4.700

- Thửa 9 tờ 24 thị trấn

- Thửa 154 tờ 20 thị trấn

- Thửa 37 tờ 24 thị trấn

- Thửa 155 tờ 20 thị trấn

4

Đường Trương Vĩnh Ký

Ngã ba QL.60

Hết ranh Ngân hàng cũ

1

4.800

- Thửa 102 tờ 25 thị trấn

- Thửa 98 tờ 20 thị trấn

- Thửa 105 tờ 25 thị trấn

- Thửa 130 tờ 20 thị trấn

5

Đường Bùi Quang Chiêu

Ngã tư QL.60

Trọn đường (dài 273m)

1

8.000

- Thửa 357 tờ 25 thị trấn

- Thửa 220 tờ 20 thị trấn

- Thửa 370 tờ 25 thị trấn

- Thửa 248 tờ 20 thị trấn

6

Đường Phan Thanh Giản

Ngã ba đường Công Lý

Trọn đường (dài 242m)

1

4.200

- Thửa 38 tờ 16 thị trấn

- Thửa 191 tờ 20 thị trấn

- Thửa 39 tờ 16 thị trấn

- Thửa 124 tờ 20 thị trấn

7

Đường Nguyễn Du

Ngã ba đường Lê Lai

Ngã ba chợ cá

1

5.000

- Thửa 278 tờ 20 thị trấn

- Thửa 40 tờ 25 thị trấn

- Thửa 279 tờ 20 thị trấn

- Thửa 41 tờ 25 thị trấn

Ngã ba chợ cá

Cầu 17 tháng 1

1

4.000

- Thửa 83 tờ 25 thị trấn

- Thửa 34 tờ 26 thị trấn

- Thửa 42 tờ 25 thị trấn

- Thửa 21 tờ 26 thị trấn

8

Đường Nguyễn Du (nhánh rẽ)

1

4.000

Ngã ba đường Nguyễn Du

Chân cầu An Thuận 3 cũ

- Thửa 43 tờ 25 thị trấn

- Thửa 270 tờ 20 thị trấn

9

Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)

1

2.500

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Cống đình Hội Yên

- Thửa 185 tờ 19 thị trấn

- Thửa 74 tờ 32 thị trấn

- Thửa 182 tờ 18 thị trấn

- Thửa 40 tờ 32 thị trấn

Cống đình Hội Yên

Ngã ba đường vào Viện Kiểm sát nhân dân huyện

1

2.000

- Thửa 2 tờ 31 thị trấn

- Thửa 18 tờ 31 thị trấn

- Thửa 32 tờ 32 thị trấn

- Thửa 2 tờ 33 thị trấn

10

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)

Ngã ba QL.60

Trường Tiểu học thị trấn

1

2.500

- Thửa 186 tờ 25 thị trấn

- Thửa 37 tờ 37 thị trấn

- Thửa 259 tờ 25 thị trấn

- Thửa 42 tờ 37 thị trấn

Trường Tiểu học thị trấn

Hết ranh thị trấn

2

1.800

- Thửa 64 tờ 37 thị trấn

- Thửa 56 tờ 34 thị trấn

- Thửa 75 tờ 37 thị trấn

- Thửa 83 tờ 34 thị trấn

11

Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - mở mới

2

1.500

Cổng chùa Bà

Giáp ranh xã Đa Phước Hội

- Thửa 16 tờ 38 thị trấn

- Thửa 10 tờ 35 thị trấn

- Thửa 33 tờ 38 thị trấn

- Thửa 12 tờ 35 thị trấn

12

Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)

2

1.500

Cầu Mỏ Cày

Hết đường lộ nhựa

- Thửa 34 tờ 15 thị trấn

- Thửa 18 tờ 12 thị trấn

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 22 tờ 12 thị trấn

13

ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)

2

2.500

Ngã ba QL.60

Cầu Thom (xã An Thạnh)

- Thửa 70 tờ 2 An Thạnh

- Thửa 1115 tờ 1 An Thạnh

- Thửa 1433 tờ 1 An Thạnh

- Thửa 1117 tờ 1 An Thạnh

Ngã ba đường vào cầu Thom

Cầu tàu Thom

2

2.500

- Thửa 1123 tờ 1 xã An Thạnh

- Thửa 1 tờ 1A xã An Thạnh

- Thửa 1140 tờ 1 xã An Thạnh

- Thửa 259 tờ 1A xã An Thạnh

14

ĐH.22

Ngã ba QL.57

Cầu 17 tháng 1

1

3.400

- Thửa 195 tờ 39 thị trấn

- Thửa 18 tờ 26 thị trấn

- Thửa 196 tờ 39 thị trấn

- Thửa 19 tờ 26 thị trấn

Cầu 17 tháng 1

Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) thị trấn Mỏ Cày

1

2.000

- Thửa 106 tờ 21 thị trấn

- Thửa 5 tờ 21 thị trấn

- Thửa 107 tờ 21 thị trấn

- Thửa 1 tờ 27 thị trấn

Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày

Cầu Ông Bồng

2

1.400

- Thửa 149 tờ 29 thị trấn

- Thửa 1165 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 302 tờ 29 thị trấn

- Thửa 622 tờ 4 Định Thuỷ

Cầu Ông Bồng

UBND xã Định Thuỷ

2

900

- Thửa 617 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 1325 tờ 3 Định Thuỷ

- Thửa 623 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 162 tờ 3 Định Thuỷ

UBND xã Định Thuỷ

Bến đò Phước Lý (xã Bình Khánh Đông)

2

700

- Thửa 1208 tờ 4 Định Thuỷ

- Thửa 2026 tờ 1 Bình Khánh Đông

- Thửa 171 tờ 3 Định Thuỷ

- Thửa 2027 tờ 1 Bình Khánh Đông

Bến đò Phước Lý (xã Bình Khánh Đông)

Cầu Hai Quý (xã An Định)

2

700

- Thửa 979 tờ 2 Bình Khánh Đông

- Thửa 4 tờ 4 An Định

- Thửa 980 tờ 2 Bình Khánh Đông

- Thửa 3 tờ 4 An Định

Cầu Hai Quý (xã An Định)

Ngã ba Nạn thun (xã An Thới)

2

900

- Thửa 331 tờ 4 An Định

- Thửa 1026 tờ 1 An Thới

- Thửa 332 tờ 4 An Định

- Thửa 1203 tờ 1 An Thới

Ngã ba Nạn thun (xã An Thới)

Ngã ba Thành Thiện (xã Thành Thới B)

2

700

- Thửa 1025 tờ 1 An Thới

- Thửa 221 tờ 1 Thành Thới B

- Thửa 1776 tờ 1 An Thới

- Thửa 1114 tờ 1 Thành Thới B

15

ĐH.23

Ngã ba QL.57

Hết ranh ấp Thị (Hương Mỹ)

2

1.500

- Thửa 305 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 509 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 352 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 508 tờ 2 Hương Mỹ

Từ ranh ấp Thị (Hương Mỹ)

Vàm Đồn

2

800

- Thửa 545 tờ 3 Hương Mỹ

- Thửa 2019 tờ 5 Hương Mỹ

- Thửa 546 tờ 3 Hương Mỹ

- Thửa 2290 tờ 5 Hương Mỹ

16

Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ

2

1.200

Quốc lộ 57

Cầu Kinh 9 thước

- Thửa 74 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 6 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 81 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 121 tờ 2 Hương Mỹ

17

QL.57

Ngã ba QL.60

Cầu Kênh ngang

1

2.000

- Thửa 13 tờ 18 thị trấn

- Thửa 2194 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 29 tờ 14 thị trấn

- Thửa 2177 tờ 1 Tân Hội

Cầu Kênh ngang

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

1

900

- Thửa 2226 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 470 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 2227 tờ 1 Tân Hội

- Thửa 469 tờ 1 Tân Hội

Ngã ba Thom

Về hướng cầu Mương Điều (dài 1.000m)

1

4.200

- Thửa 25 tờ 39 thị trấn

- Thửa 137 tờ 54 thị trấn

- Thửa 59 tờ 39 thị trấn

- Thửa 1976 tờ 3 Đa Phước Hội

Từ điểm 1.000m

Cầu Mương Điều

1

2.800

- Thửa 167 tờ 54 thị trấn

- Thửa 22 tờ 55 thị trấn

- Thửa 1977 tờ 3 Đa Phước Hội

- Thửa 2002 tờ 3 Đa Phước Hội

Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)

Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)

1

1.300

- Thửa 726 tờ 2 An Thới

- Thửa 1348 tờ 2 An Thới

- Thửa 1887 tờ 4 An Định

- Thửa 2127 tờ 4 An Định

Trên ngã tư Tân Trung (về hướng thị trấn Mỏ Cày 300m)

Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)

1

1.300

- Thửa 1136 tờ 3 Tân Trung

- Thửa 1018 tờ 3 Tân Trung

- Thửa 665 tờ 1 Cẩm Sơn

- Thửa 1509 tờ 1 Cẩm Sơn

Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

1

1.500

- Thửa 1848 tờ 1 Hương Mỹ

- Thửa 128 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 1883 tờ 1 Hương Mỹ

- Thửa 301 tờ 2 Hương Mỹ

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh với huyện Thạnh Phú

1

1.300

- Thửa 129 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 174 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 255 tờ 2 Hương Mỹ

- Thửa 1597 tờ 2 Hương Mỹ

18

QL.60

Cầu Mỏ Cày

Cống chùa Bà

1

8.000

- Thửa 124 tờ 19 thị trấn

- Thửa 137 tờ 39 thị trấn

- Thửa 165 tờ 19 thị trấn

- Thửa 105 tờ 39 thị trấn

Cống chùa Bà

Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày

1

4.200

- Thửa 124 tờ 39 thị trấn

- Thửa 18 tờ 49 thị trấn

- Thửa 164 tờ 39 thị trấn

- Thửa 26 tờ 49 thị trấn

Cầu Mỏ Cày

Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), thị trấn

1

3.600

- Thửa 14 tờ 18 thị trấn

- Thửa 257 tờ 4 thị trấn

- Thửa 228 tờ 19 thị trấn

- Thửa 1 tờ 7 thị trấn

Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), thị trấn

Cống rạch Đình (ấp Tân Phước, thị trấn)

1

2.400

- Thửa 251 tờ 4 thị trấn

- Thửa 2 tờ 4 thị trấn

- Thửa 357 tờ 4 thị trấn

- Thửa 281 tờ 4 thị trấn

Cống rạch Đình (ấp Tân Phước, thị trấn)

Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc

1

2.000

- Thửa 217 tờ 2 thị trấn

- Thửa 4 tờ 2 thị trấn

- Thửa 249 tờ 2 thị trấn

- Thửa 10 tờ 2 thị trấn

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

1

Quốc lộ 60

1.1

Bến phà Hàm Luông (cũ)

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

800

- Thửa 949, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 1291, tờ 2 Tân Thành Bình

1.2

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

Ranh Mỏ Cày Nam

1.000

- Thửa 1028, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 961, tờ 3 Hoà Lộc

- Thửa 1803, tờ 3 Tân Thành Bình

- Thửa 959, tờ 3 Hoà Lộc

2

Đường vào cầu Hàm Luông

2.1

Cầu Hàm Luông

Cầu Cái Cấm

2.500

- Thửa 401, tờ 3 Thanh Tân

- Thửa 2350, tờ 3 Thanh Tân

-Thửa 1849, tờ 3 Thanh Tân

- Thửa 1792, tờ 3 Thanh Tân

2.2

Cầu Cái Cấm

Cầu Chợ Xếp

2.200

- Thửa 6, tờ 1 Tân Thành Bình

- Thửa 519, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 1962, tờ 1 Tân Thành Bình

- Thửa 517, tờ 2 Tân Thành Bình

2.3

Cầu Chợ Xếp

Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)

1.500

- Thửa 847, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 1019, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 849, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 955, tờ 2 Tân Thành Bình

3

Quốc lộ 57

3.1

Ranh huyện Mỏ Cày Nam

Ngã 3 đường vào xã Thành An

800

- Thửa 1530, tờ 2 Tân Bình

- Thửa 2784, tờ 2 Thành An

- Thửa 1149, tờ 3 Tân Bình

- Thửa 369, tờ 1 Tân Thanh Tây

3.2

Ngã 3 đường vào xã Thành An

Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè

1.000

- Thửa 2739, tờ 2 Thành An

- Thửa 407, tờ 2 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 394, tờ 1 Tân Thanh Tây

- Thửa 478, tờ 2 Hưng Khánh Trung A

3.3

Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè

Ranh huyện Chợ Lách

800

- Thửa 409, tờ 2 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 44, tờ 3 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 472, tờ 2 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 495, tờ 3 Hưng Khánh Trung A

4

Đường tỉnh 882

4.1

Ngã 3 Chợ Xếp

Cống Chợ Xếp

800

- Thửa 500, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 478, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 324, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 376, tờ 2 Tân Thành Bình

4.2

Cống Chợ Xếp

Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)

1.000

- Thửa 377, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 1700, tờ 1 Tân Phú Tây

- Thửa 469, tờ 2 Tân Thành Bình

- Thửa 2021, tờ 1 Tân Phú Tây

4.3

Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)

Ngã 3 Bền

1.500

- Thửa 1618, tờ 4 Phước Mỹ Trung

- Thửa 1230, tờ 1 Phước Mỹ Trung

- Thửa 2022, tờ 4 Phước Mỹ Trung

- Thửa 201, tờ 2 Phước Mỹ Trung

4.4

Ngã 3 Bền

Ngã 3 cây Trâm

2.200

- Thửa 200, tờ 2 Phước Mỹ Trung

- Thửa 2390, tờ 2 Hưng Khánh Trung A

- Thửa 182, tờ 2 Phước Mỹ Trung

- Thửa 230, tờ 2 Thành An

5

Đường huyện 32

Quốc lộ 60 cũ

Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông

800

- Thửa 604, tờ 3 Thanh Tân

- Thửa 566, tờ 3 Thanh Tân

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

1

Dãy phố hàng gạo chợ thị trấn

2.700

Giáp đường 885

Dãy phố ngang cuối đường chợ cá

- Thửa 160 tờ 72 thị trấn

- Thửa 167 tờ 77 thị trấn

2

Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)

Dãy phố hàng chợ thị trấn

Bờ sông

2.500

- Thửa 147 tờ 72 thị trấn

- Thửa 101 tờ 72 thị trấn

- Thửa 212 tờ 72 thị trấn

- Thửa 3 tờ 71 thị trấn

3

Dãy phố chợ thị trấn
(đối diện Bưu điện cũ)

Giáp đường 885

Dãy nhà ngang cuối đường

2.500

- Thửa 17 tờ 75 thị trấn

- Thửa 43 tờ 75 thị trấn

- Thửa 163 tờ 75 thị trấn

- Thửa 76 tờ 75 thị trấn

4

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn

4.500

- Thửa 176 tờ 72 thị trấn

- Thửa 188 tờ 72 thị trấn

- Thửa 171 tờ 75 thị trấn

- Thửa 43 tờ 75 thị trấn

5

Đường Bưu điện cũ

Đường ĐT.885

Hết ranh đường đan

2.000

- Thửa 202 tờ 75 thị trấn

- Thửa 37 tờ 73 thị trấn

- Thửa 26 tờ 75 thị trấn

- Thửa 38 tờ 73 thị trấn

6

ĐT.885

6.1

Cầu Chẹt Sậy

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

2.200

- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh

6.2

Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

2.600

- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh

- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh

6.3

Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

3.600

- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh

- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh

- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh

6.4

Đường vào cầu Mỹ Thạnh

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

2.600

- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh

- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh

6.5

Hết ranh ngã ba Lương Hoà

Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định

2.200

- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà

- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà

6.6

Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định

Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ

1.800

- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà

- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới

- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà

- Thửa 82 tờ 28 Châu Hoà

6.7

Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ

Cầu Đúc Lương Quới

2.300

- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới

- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới

- Thửa 81 tờ 28 Châu Hoà

- Thửa 66 tờ 26 Châu Hoà

6.8

Hết ranh cầu Đúc Lương Quới

Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)

2.500

- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới

- Thửa 41 tờ 26 Châu Hoà

6.9

Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)

Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn

1.500

- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà

- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà

6.10

Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn

Tuyến tránh ĐT.885

2.500

- Thửa 1 tờ 18 thị trấn

- Thửa 34 tờ 27 thị trấn

- Thửa 2 tờ 14 thị trấn

- Thửa 102 tờ 27 thị trấn

6.11

Tuyến tránh ĐT.885

Chùa Huệ Quang

2.700

- Thửa 40 tờ 27 thị trấn

- Thửa 33 tờ 51 thị trấn

- Thửa 33 tờ 27 thị trấn

- Thửa 38 tờ 51 thị trấn

6.12

Hết ranh chùa Huệ Quang

Giáp ranh Ngân hàng Sacombank

3.500

- Thửa 100 tờ 42 thị trấn

- Thửa 33 tờ 51 thị trấn

- Thửa 9 tờ 41 thị trấn

- Thửa 38 tờ 51 thị trấn

6.13

Giáp ranh Ngân hàng Sacombank

Hết ranh thị trấn - Bình Thành

3.800

- Thửa 217 tờ 72 thị trấn

- Thửa 144 tờ 75 thị trấn

- Thửa 86 tờ 72 thị trấn

- Thửa 167 tờ 75 thị trấn

6.14

Hết ranh thị trấn - Bình Thành

Ranh trên cống trạm bơm

3.600

- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành

- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành

- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành

- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành

6.15

Ranh trên cổng trạm bơm

Ranh trên ngã ba Bình Thành

2.400

- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành

- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành

- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành

- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành

6.16

Ranh trên ngã ba Bình Thành

Ranh trên ngã tư Giồng Trường

1.600

- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành

- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành

- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh

6.17

Ranh trên ngã tư Giồng Trường

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

1.300

- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng

- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng

6.18

Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc

Giáp ranh huyện Ba Tri

1.000

- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng

- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng

- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng

- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng

7

ĐT.887 (đường tỉnh 887)

7.1

Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre

Cầu Sơn Phú 2

1.500

- Thửa 22 tờ 26 Sơn Phú

- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú

7.2

Cầu Sơn Phú 2

Cầu Nguyễn Tấn Ngãi

1.200

- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 100 tờ 5 Phước Long

- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 62 tờ 5 Phước Long

7.3

Cầu Nguyễn Tấn Ngãi

Hết ranh ngã ba Tư Khối

1.000

- Thửa 127 tờ 17 Phước Long

- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 125 tờ 17 Phước Long

- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh

7.4

Hết ranh ngã ba Tư Khối

Cầu Lương Ngang

1.100

- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 166 tờ 16 Tân Thanh

- Thửa 231 tờ 16 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 161 tờ 16 Tân Thanh

7.5

Cầu Lương Ngang

Hết ĐT.887

1.000

- Thửa 197 tờ 16 Tân Thanh

- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng

- Thửa 178 tờ 16 Tân Thanh

- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng

8

ĐH.10 (đường huyện 10)

8.1

Giáp ĐT.885

Hết ranh ngã tư Bình Đông

2.700

- Thửa 134 tờ 75 Tân Thanh

- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành

- Thửa 6 tờ 6 Tân Thanh

- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành

8.2

Hết ranh ngã tư Bình Đông

Giáp ranh huyện Ba Tri

800

- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành

- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành

- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành

- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành

9

ĐH.11 (đường huyện 11)

9.1

Giáp đường tỉnh 885

Cầu Lộ quẹo

1.000

- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành

- Thửa 63 tờ 13 Tân Thanh

- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành

- Thửa 144 tờ 13 Tân Thanh

9.2

Cầu Lộ quẹo

Giáp đường tỉnh 887

1.200

- Thửa 108 tờ 10 Tân Thanh

- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào

- Thửa 114 tờ 10 Tân Thanh

- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào

9.3

Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887

Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ

800

- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông

- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh

- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông

10

Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm

10.1

Giáp ĐT.885

Giáp ranh xã Phong Nẫm

1.800

- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 183 tờ 3 Phong Nẫm

- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm

10.2

Giáp ranh xã Phong Nẫm

Giáp ĐH.173

800

- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm

- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm

- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm

- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm

11

ĐH.173 (đường huyện 173)

700

Giáp sông Chẹt Sậy

Giáp đường K20

- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm

- Thửa 179 tờ 36 Phong Nẫm

- Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm

- Thửa 173 tờ 36 Phong Nẫm

12

Đường lộ Bình Tiên

12.1

Giáp ĐT.885

Giáp tuyến tránh

1.500

- Thửa 94 tờ 68 thị trấn

- Thửa 22 tờ 61 thị trấn

- Thửa 95 tờ 68 thị trấn

- Thửa 23 tờ 61 thị trấn

12.2

Giáp tuyến tránh

Cuối đường Bình Tiên

1.000

- Thửa 63 tờ 61 thị trấn

- Thửa 112 tờ 13 Bình Hoà

- Thửa 69 tờ 61 thị trấn

- Thửa 114 tờ 13 Bình Hoà

13

Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền

13.1

Giáp ĐT.885

Cầu Mỹ Thạnh

2.200

- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh

- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh

- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh

13.2

Cầu Mỹ Thạnh

Nghĩa trang xã Thuận Điền cũ

700

- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh

- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền

- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh

- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền

14

Đường Lương Quới - Châu Hoà

14.1

Giáp ĐT.885

Hết ranh nhà thờ Ba Châu

1.600

- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới

- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà

- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới

- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà

14.2

Hết ranh nhà thờ Ba Châu

Giáp ranh ngã ba Cây Điệp

1.000

- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà

- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà

- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà

- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà

15

Đường Bến phà Hưng Phong - Phước Long

15.1

Giáp đường 887

Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông

1.000

- Thửa 52 tờ 5 Phước Long

- Thửa 238 tờ 8 Phước Long

- Thửa 59 tờ 5 Phước Long

- Thửa 251 tờ 8 Phước Long

15.2

Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông

Bến phà Hưng Phong - Phước Long

800

- Thửa 370 tờ 15 Phước Long

- Thửa 84 tờ 12 Phước Long

- Thửa 141 tờ 15 Phước Long

- Thửa 86 tờ 12 Phước Long

16

Đường huyện cặp sông Hàm Luông

16.1

Giáp thành phố Bến Tre

Cầu Sơn Phú

1.000

- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú

- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú

- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú

16.2

Cầu Sơn Phú

Cầu Hiệp Hưng

700

- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú

- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ

- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú

- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ

17

Đường lộ Thủ Ngữ

Giáp chợ Lương Quới

Cầu Thủ Ngữ

800

- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới

- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà

- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới

- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà

18

Đường vào UBND xã Lương Hoà

ĐT.885

UBND xã Lương Hoà

700

- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà

- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà

- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà

19

Đường vào UBND xã Lương Phú

ĐT.887

Bến đò Lương Hoà - Lương Phú

700

- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền

- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú

- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền

- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú

20

Đường vào UBND xã Thuận Điền

Giáp đường vào UBND xã Lương Phú

Cầu Cái Sơn

700

- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền

- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền

- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền

- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền

21

Đường vào UBND xã Sơn Phú

ĐT.887

Bến đò ấp 1 Sơn Phú

700

- Thửa 164 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú

- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú

- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú

22

Đường vào UBND xã Phong Mỹ

Giáp ĐT.885

Giáp ĐH.173

700

- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà

- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ

- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới

- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ

23

Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)

23.1

Đường ĐH.10

Ngã ba đường Bình Tiên

1.000

- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành

- Thửa 10 tờ 11 Bình Thành

- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành

- Thửa 6 tờ 11 Bình Thành

23.2

Ngã ba đường Bình Tiên

Giáp ranh Ba Tri

700

- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà

- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình

- Thửa 6 tờ 11 Bình Thành

24

Đường vào UBND xã Hưng Nhượng

24.1

Giáp ĐT.887

Cầu Bầu Dơi (gần UBND Hưng Nhượng)

1.000

- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng

- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng

- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng

- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng

24.2

Cầu Bầu Dơi (gần UBND Hưng Nhượng)

Cầu ấp 6

600

- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng

- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng

- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng

- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng

25

Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ

700

Đường vào UBND Hưng Nhượng

Cầu Hiệp Hưng

- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng

- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng

- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng

- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng

26

Tuyến tránh ĐT.885

ĐT.885

Kênh nội đồng (cách ĐH.10 là 100m về phía Ba Tri)

2.000

- Thửa 10 tờ 27 thị trấn

- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 29 tờ 28 thị trấn

- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành

Kênh nội đồng (cách ĐH.10 là 100m)

ĐT.885

1.000

- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng

- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành

- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng

27

Đường lộ Bình Tiên ngang

Giáp đường K.20

Đình Bình Tiên

600

- Thửa 4 tờ 11 Bình Thành

- Thửa 8 tờ 41 thị trấn

- Thửa 72 tờ 46 Bình Hoà

- Thửa 7 tờ 41 thị trấn

28

Đường khu phố 3

Giáp ĐT.885

Giáp tuyến tránh ĐT.885

1.500

- Thửa 50 tờ 52 thị trấn

- Thửa 119 tờ 58 thị trấn

- Thửa 4 tờ 52 thị trấn

- Thửa 120 tờ 58 thị trấn

29

Đường Giồng Trường

Giáp ĐT.885

Giáp ĐH.11

700

- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh

- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh

- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh

30

Đường ấp 4 Phong Nẫm

Bia Căm thù

Sông Chẹt Sậy

600

- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm

- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm

- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm

- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm

31

Đường ấp Bình Đông

Giáp ĐH.10

Cầu Thu Nguyễn

600

- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành

- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành

- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành

- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành

VIII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

1

Hai bên ĐT.883

Đường Bùi Sĩ Hùng

Đường Đồng Khởi

4.500

1.1

- Thửa 21 tờ 6 thị trấn

- Thửa 63 tờ 27 thị trấn

- Thửa 01 tờ 8 thị trấn

- Thửa 66 tờ 27 thị trấn

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Đình Chiểu

6.500

1.2

- Thửa 67 tờ 27 thị trấn

- Thửa 164 tờ 40 thị trấn

- Thửa 73 tờ 27 thị trấn

- Thửa 163 tờ 40 thị trấn

1.3

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến

4.500

- Thửa 01 tờ 40 thị trấn

- Thửa 28 tờ 41 thị trấn

- Thửa 165 tờ 40 thị trấn

- Thửa 26 tờ 41 thị trấn

1.4

Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến

Cống Soài Bọng

3.000

- Thửa 127 tờ 41 thị trấn

- Thửa 10 tờ 60 thị trấn

- Thửa 36 tờ 41 thị trấn

- Thửa 58 tờ 59 thị trấn

1.5

Cống Soài Bọng

Cầu 30/4

1.400

- Thửa 170 tờ 49 thị trấn

- Thửa 55 tờ 69 thị trấn

- Thửa 12 tờ 64 thị trấn

- Thửa 62 tờ 69 thị trấn

2

Đường Bà Nhựt

ĐT.883

Đ. Nguyễn Thị Định

1.800

- Thửa 35 tờ 14 thị trấn

- Thửa 2 tờ 17 thị trấn

- Thửa 57 tờ 14 thị trấn

- Thửa 82 tờ 13 thị trấn

3

Đường Nguyễn Đình Chiểu

ĐT.883

Giáp xã Đại Hoà Lộc

3.000

- Thửa 93 tờ 41 thị trấn

- Thửa 118 tờ 46 thị trấn

- Thửa 168 tờ 40 thị trấn

- Thửa 92 tờ 23 thị trấn

4

Đường Đồng Khởi

ĐT.883

Công ty CP Thuỷ sản

3.000

Thị trấn

Thị trấn

- Thửa 55 tờ 27 thị trấn

- Thửa 46 tờ 3 thị trấn

- Thửa 68 tờ 27 thị trấn

- Thửa 29 tờ 27 thị trấn

Bình Thắng

Bình Thắng

- Thửa 31 tờ 28 Bình Thắng

- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng

- Thửa 112 tờ 37 Bình Thắng

- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng

5

Đường Nguyễn Thị Định

Giáp đường Bà Nhựt

Đ.Nguyễn Đình Chiểu

1.800

- Thửa 12 tờ 17 thị trấn

- Thửa 33 tờ 34 thị trấn

- Thửa 4 tờ 17 thị trấn

- Thửa 53 tờ 34 thị trấn

6

Đường 30 tháng 4

Giáp đường Lê Hoàng Chiếu

Đ.Nguyễn Đình Chiểu

3.500

- Thửa 108 tờ 27 thị trấn

- Thửa 21 tờ 34 thị trấn

- Thửa 286 tờ 31 thị trấn

- Thửa 25 tờ 34 thị trấn

7

Đường Trần Ngọc Giải

Giáp đường tỉnh 883 (nhà ông Khiết)

Giáp đường 30 tháng 4 (nhà may Lê Bôi )

3.600

- Thửa 231 tờ 31 thị trấn

- Thửa 254 tờ 31 thị trấn

- Thửa 199 tờ 31 thị trấn

- Thửa 229 tờ 31 thị trấn

8

Đường Trần Hoàng Vũ

Giáp đường tỉnh 883 (quán phở Thuý An)

Giáp đường 30 tháng 4 (Đài Truyền thanh huyện)

3.600

- Thửa 54 tờ 31 thị trấn

- Thửa 82 tờ 31 thị trấn

- Thửa 284 tờ 31 thị trấn

- Thửa 319 tờ 31 thị trấn

9

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn

Giáp đường 883

Giáp đường 30 tháng 4

9.1

Đường Cách mạng Tháng 8

- Thửa 120 tờ 31 thị trấn

- Thửa 316 tờ 31 thị trấn

4.800

9.2

Đường 3 tháng 2

- Thửa 165 tờ 31 thị trấn

- Thửa 177 tờ 31 thị trấn

5.000

10

Đường Huỳnh Tấn Phát

Giáp đường 883

Giáp đường Nguyễn Thị Định

1.400

- Thửa 17 tờ 26 thị trấn

- Thửa 25 tờ 26 thị trấn

- Thửa 276 tờ 26 thị trấn

- Thửa 45 tờ 26 thị trấn

11

Đường Bình Thắng

Giáp cầu chợ Bình Đại

Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ

1.500

- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng

- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng

- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng

- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng

12

Đường 26 tháng 8

Giáp đường chợ thực phẩm

Giáp cầu chợ Bình Đại

2.000

- Thửa 6 tờ 40 thị trấn

- Thửa 18 tờ 40 thị trấn

- Thửa 25 tờ 40 thị trấn

- Thửa 51 tờ 40 thị trấn

13

Đường 1 tháng 5

Giáp đường Đồng Khởi

Giáp cầu chợ Bình Đại

1.800

14

Đường chợ thực phẩm

Giáp ĐT.883

Đường 1 tháng 5

2.000

15

Đường Lê Phát Dân

Giáp ĐT.883 (hiệu thuốc huyện)

Giáp Bình Thắng

2.500

- Thửa 119 tờ 40 thị trấn

- Thửa 68 tờ 40 thị trấn

- Thửa 101 tờ 40 thị trấn

- Thửa 34 tờ 40 thị trấn

16

Đường Bà Khoai

Giáp đường 30 tháng 4

Giáp đường Nguyễn Thị Định

2.000

- Thửa 208 tờ 31 thị trấn

- Thửa 246 tờ 31 thị trấn

- Thửa 182 tờ 31 thị trấn

- Thửa 2191 tờ 31 thị trấn

17

Đường Trịnh Viết Bàng

Giáp đường 30 tháng 4 (Ngân hàng Công Thương cũ)

Giáp đường Nguyễn Thị Định (quán Hồng Phước 1)

1.600

- Thửa 312 tờ 31 thị trấn

- Thửa 92 tờ 31 thị trấn

- Thửa 62 tờ 31 thị trấn

- Thửa 31 tờ 31 thị trấn

18

Đường Võ Thị Phò

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)

1.200

- Thửa 49 tờ 34 thị trấn

- Thửa 38 tờ 59 thị trấn

- Thửa 47 tờ 34 thị trấn

- Thửa 37 tờ 59 thị trấn

19

Đường Mậu Thân

Giáp đường Bùi Sĩ Hùng

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (cổng văn hoá Bình Hoà)

1.200

- Thửa 12 tờ 9 thị trấn

- Thửa 56 tờ 33 thị trấn

- Thửa 01 tờ 4 thị trấn

- Thửa 75 tờ 33 thị trấn

20

Đường Lê Hoàng Chiếu

Giáp ĐT.883 (nhà bảy Thảo)

Giáp đường Mậu Thân (chùa Đông Phước)

2.400

- Thửa 79 tờ 27 thị trấn

- Thửa 38 tờ 29 thị trấn

- Thửa 50 tờ 26 thị trấn

- Thửa 88 tờ 29 thị trấn

21

Đường Bình Thới (ĐT.883)

Giáp đường Bùi Sĩ Hùng

Giáp Khách sạn Mỹ Tiên

1.400

- Thửa 09 tờ 26 Bình Thới

- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới

- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới

- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới

22

Đường Bùi Sĩ Hùng

Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt

Giáp đường Mậu Thân

1.200

Thị trấn

Thị trấn

- Thửa 05 tờ 8 thị trấn

- Thửa 03 tờ 4 thị trấn

Bình Thới

Bình Thới

- Thửa 39 tờ 49 Bình Thới

- Thửa 160 tờ 48 Bình Thới

23

Hai bên đường khu vực cảng cá

2.000

Đường Đồng Khởi

Giáp cầu Bà Nhựt

Thị trấn

Thị trấn

- Thửa 02 tờ 3 thị trấn

- Thửa 75 tờ 3 thị trấn

Bình Thắng

Bình Thắng

- Thửa 01 tờ 3 Bình Thắng

- Thửa 143 tờ 3 Bình Thắng

24

Đường Cầu Tàu - Bến Đình

480

- Thửa 10 tờ 13 Bình Thới

- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới

- Thửa 08 tờ 13 Bình Thới

- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới

25

Đường lộ xã Bình Thắng

Giáp đường Đồng Khởi (trụ sở UBND xã)

Giáp đường Bình Thắng

1.800

- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng

- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng

- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng

- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng

IX

HUYỆN THẠNH PHÚ

Khu vực thị trấn

1

Chợ Giồng Miểu

Dãy 1: Bưu điện cũ

Chợ cá cũ

2.500

- Thửa 79 tờ 31 thị trấn

- Thửa 129 tờ 32

Chợ cá cũ

Nhà ông Tư Thới

2.000

- Thửa 130 tờ 31

- Thừa 753 tờ 28

Dãy 2: Thư viện

Nhà ông Bảy Nguyện

2.700

- Thửa 73 tờ 31

- Thửa 152 tờ 28

2

Nhà bà Võ Thị Gái

Phòng TN và MT cũ

1

1.500

- Thửa 117 tờ bản đồ 28

- Thửa 26 tờ bản đồ 10

- Thửa 118 tờ bản đồ 28

- Sông Rạch Miễu

3

Nhà bà Nguyễn Thị Diệu

Bến đò thuỷ sản

1

900

- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)

- Thửa 11 tờ bản đồ 11

- Thửa 24 tờ bản đồ 10

- Sông Rạch Miễu

4

Trạm biến thế

Cống cổ Rạng

2

500

- Thửa 15 tờ bản đồ 10

- Thửa 36 tờ bản đồ 11

- Thửa 16 tờ bản đồ 10

- Sông Rạch Miễu

5

Đoạn ngã tư Nhà thờ

Nhà ông Mười Rong

1

1.600

- Thửa 73 tờ bản đồ 27

- Thửa 131 tờ bản đồ 28

- Thửa 59 tờ bản đồ 27

- Thửa 117 tờ bản đồ 28

6

Đoạn QL.57

Ngã ba Bà Cẩu

Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn

1

1.400

- Thửa 13 tờ bản đồ 29

- Thửa 512 tờ bản đồ 6

- Thửa 63 tờ bản đồ 25

- Thửa 114 tờ bản đồ 6

7

Nhà ông Nguyễn Văn Phong

Giáp ranh xã Mỹ Hưng

1

800

- Thửa 547 tờ bản đồ 6

- Thửa 55 tờ bản đồ 6

- Thửa 493 tờ bản đồ 6

- Thửa 57 tờ bản đồ 6

8

Ngã ba Bà Cẩu

Ngã tư Nhà thờ

1

1.400

- Thửa 05 tờ bản đồ 29

- Thửa 72 tờ bản đồ 31

- Thửa 15 tờ bản đồ 29

- Thửa 56 tờ bản đồ 31

9

Đoạn QL.57

Ngã ba Bà Cẩu

Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh

1

1.700

- Thửa 101 tờ bản đồ 29

- Thửa 63 tờ bản đồ 49

- Thửa 11 tờ bản đồ 29

- Thửa 64 tờ bản đồ 49

10

Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh

Xí nghiệp nước đá

1

1.500

- Thửa 71 tờ bản đồ 49

- Thửa 50 tờ bản đồ 53

- Thửa 69 tờ bản đồ 79

- Thửa 36 tờ bản đồ 54

11

Đoạn từ ngã tư Nhà thờ

Ngã tư Cây Da

1

2.200

- Thửa 56 tờ bản đồ 27

- Thửa 64 tờ bản đồ 36

- Thửa 59 tờ bản đồ 27

- Thửa 68 tờ bản đồ 35

12

Đoạn từ ngã tư Cây Da

BHXH Thạnh Phú

1

800

- Thửa 72 tờ bản đồ 36

- Thửa 34 tờ bản đồ 54

- Thửa 79 tờ bản đồ 35

- Thửa 54 tờ bản đồ 34

13

Đoạn từ ngã tư Cây Da

Ngã tư Bến Xe

1

1.300

- Thửa 77 tờ bản đồ 35

- Thửa 303 tờ bản đồ 34

- Thửa 59 tờ bản đồ 35

- Thửa 67 tờ bản đồ 37

14

Đoạn từ ngã tư Cây Da

Trại giam cũ

2

700

- Thửa 41 tờ bản đồ 36

- Thửa 209 tờ bản đồ 37

- Thửa 63 tờ bản đồ 36

- Thửa 207 tờ bản đồ 37

15

Nhà ông Phạm Văn Tặng

Nhà ông Trương Văn Thắng

2

600

- Thửa 210 tờ bản đồ 37

- Thửa 379 tờ bản đồ 37

- Thửa 206 tờ bản đồ 37

- Thửa 123 tờ bản đồ 37

16

Đoạn từ ngã ba Tam quan

UBND thị trấn

1

1.400

- Thửa 15 tờ bản đồ 34

- Thửa 77 tờ bản đồ 31

- Thửa 7 tờ bản đồ 34

- Thửa 83 tờ bản đồ 31

17

Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan

Đầu lộ Thuỷ sản (Chi cục Thuế)

2

600

- Thửa 101 tờ bản đồ 32

- Thửa 95 tờ bản đồ 28

- Thửa 102 tờ bản đồ 32

- Thửa 86 tờ bản đồ 23

18

Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng

Cổng chùa Bình Bát

2

600

- Thửa 139 tờ bản đồ 32

- Thửa 45 tờ bản đồ 36

- Thửa 140 tờ bản đồ 32

- Thửa 44 tờ bản đồ 36

19

Đoạn từ ngã tư Bến Xe

Nhà ông Nguyễn Văn Ớt

2

400

- Thửa 69 tờ bản đồ 34

- Thửa 72 tờ bản đồ 52

- Thửa 16 tờ bản đồ 48

Xã Bình Thạnh

20

Nhà ông Lê Xuân Trường

Nhà ông Phạm Văn Đẹp

2

450

- Thửa 50 tờ bản đồ 53

- Thửa 4 tờ bản đồ 56

- Thửa 01 tờ bản đồ 46

- Thửa 75 tờ bản đồ 52

21

Đoạn từ nhà ông Đệ

Nhà ông Nguyễn Văn Kha

2

500

- Thửa 46 tờ bản đồ 26

- Thửa 318 tờ bản đồ 6

- Thửa 68 tờ bản đồ 26

- Thửa 307 tờ bản đồ 6

22

Phạm Thị Vẹn

Nhà ông Nguyễn Tấn Văn

2

600

- Thửa 118 tờ bản đồ 27

- Thửa 9 tờ bản đồ 23

- Thửa 65 tờ bản đồ 27

- Thửa 98 tờ bản đồ 23

23

Từ cửa hàng nông sản cũ

Nhà ông Nguyễn Văn Việt

2

400

- Thửa 90 tờ bản đồ 32

- Thửa 8 tờ bản đồ 36

- Thửa 91 tờ bản đồ 32

- Thửa 386 tờ bản đồ 37

24

Nhà ông Lê Văn Chiến

Thánh thất cao đài Tây Ninh

2

500

- Thửa 99 tờ bản đồ 35

- Thửa 53 tờ bản đồ 53

- Thửa 80 tờ bản đồ 35

- Thửa 51 tờ bản đồ 53

Khu vực các xã

25

Đại Điền

ĐH.24

Cổng chào xã Phú Khánh

Hết Trạm Y tế xã Đại Điền

800

- Thửa 90 tờ bản đồ 14

- Thửa 277 tờ bản đồ 15

- Thửa 02 tờ bản đồ 14

- Thửa 226 tờ bản đồ 15

26

Xã Tân Phong

QL.B150757

Nhà ông Phan Văn Ân

Đầu huyện lộ 24

1.500

- Thửa 154 tờ bản đồ 15

- Thửa 106 tờ bản đồ 15

- Thửa 124 tờ bản đồ 15

- Thửa 192 tờ bản đồ 15

Nhà ông Nguyễn Công Hà

Đầu lộ Cái Lức

1.200

- Thửa 60 tờ bản đồ 16

- Thửa 370 tờ bản đồ 17

- Thửa 20 tờ bản đồ 15

- Thửa 347 tờ bản đồ 17

Đầu huyện lộ 24

Nhà ông Nguyễn Công Hà

1.600

- Thửa 79 tờ bản đồ 15

- Thửa 40 tờ bản đồ 15

- Thửa 106 tờ bản đồ 15

- Thửa 21 tờ bản đồ 15

Nhà ông Phan Văn Ân

Lộ đan nhà Sáu Quí

1.150

- Thửa 15 tờ bản đồ 04

- Thửa 25 tờ bản đồ 25

- Xã Đại Điền

- Kênh

ĐH.24

Đầu cầu Tân Phong

Lộ mới (đường Bảy Phong)

900

- Thửa 19 tờ bản đồ 15

- Thửa 420 tờ bản đồ 12

- Thửa 22 tờ bản đồ 15

- Chợ

Trạm y tế

Cống Sáu Anh

1.000

- Thửa 140 tờ bản đồ 15

- Thửa 04 tờ bản đồ 25

- Thửa 112 tờ bản đồ 15

- Thửa 33 tờ bản đồ 25

QL.57

Đầu lộ Cái Lức

Lộ đan kinh Cầu Tàu

900

- Thửa 347 tờ bản đồ 17

- Thửa 113 tờ bản đồ 18

- Thửa 368 tờ bản đồ 17

- Thửa 188 tờ bản đồ 18

27

Xã Phú Khánh

ĐH.24

Lộ đan nhà Trần Bá Hùng

Hết Trường mẫu giáo trung tâm

550

- Thửa 155 tờ bản đồ 18

- Thửa 105 tờ bản đồ 18

- Thửa 3 tờ bản đồ 22

- Thửa 119 tờ bản đồ 18

28


Quới Điền

QL.57

Lộ Kho bạc (Nhà thờ)

Huyện lộ 26

800

- Thửa 30 tờ bản đồ 28

- Thửa 88 tờ bản đồ 20

- Xã Hoà Lợi

- Thửa 65 tờ bản đồ 20

Huyện lộ 26

Trường THCS

700

- Thửa 87 tờ bản đồ 20

- Thửa 37 tờ bản đồ 20

- Xã Hoà Lợi

- Thửa 24 tờ bản đồ 20

Nhà ông Hồ Văn Nhứt

Nhà ông Phạm Văn Hải

600

- Thửa 36 tờ bản đồ 20

- Thửa 202 tờ bản đồ 19

- Thửa 20 tờ bản đồ 20

- Thửa 193 tờ bản đồ 19

Nhà thờ Quới Điền

Nhà ông Nguyễn Văn Thật

500

- Thửa 5 tờ bản đồ 29

- Thửa 2 tờ bản đồ 30

- Xã Hoà Lợi

- Xã Hoà Lợi

ĐH.26

Nhà ông Phạm Văn Hải

Nhà bà Trương Thị Dung

550

- Thửa 204 tờ bản đồ 19

- Thửa 30 tờ bản đồ 19

- Thửa 191 tờ bản đồ 19

- Thửa 2 tờ bản đồ 19

Nhà ông Nguyễn Văn Thưa

Kênh Chín Thước

500

- Thửa 191 tờ bản đồ 19

- Thửa 2 tờ bản đồ 13

- Thửa 204 tờ bản đồ 19

- Thửa 4 tờ bản đồ 13

Nhà bà Đào Thị Tươi

Nhà ông Phan Văn Tranh

600

- Thửa 86 tờ bản đồ 20

- Thửa 23 tờ bản đồ 27

- Thửa 88 tờ bản đồ 20

- Thửa 10 tờ bản đồ 27

29

Xã Mỹ Hưng

ĐH.25

Cổng UBND xã

Hết Trường cấp 2

350

- Thửa 9 tờ bản đồ 11

- Thửa 85 tờ bản đồ 11

- Thửa 5 tờ bản đồ 11

- Thửa 67 tờ bản đồ 11

Mặt đập chợ Giồng Chùa

Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)

300

- Thửa 45 tờ bản đồ 11

- Thửa 131 tờ bản đồ 8

- Thửa 33 tờ bản đồ 12

- Thửa 95 tờ bản đồ 8

Ranh UBND xã

Cống Hai Tấn

350

- Thửa 9 tờ bản đồ 11

- Thửa 7 tờ bản đồ 9

- Thửa 5 tờ bản đồ 11

- Thửa 5 tờ bản đồ 9

Nhà văn hoá xã

Nhà ông Lê Văn Thái

500

- Thửa 5 tờ bản đồ 11

- Thửa 23 tờ bản đồ 11

- Thửa 9 tờ bản đồ 11

- Thửa 25 tờ bản đồ 11

QL.57

Nhà nghỉ Thái Kiều

Hết cây xăng Thiên Phúc

500

- Thửa 319 tờ bản đồ 15

- Thửa 390 tờ bản đồ 15

- Thửa 331 tờ bản đồ 15

- Thửa 540 tờ bản đồ 5

30

Xã An Thạnh

Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh

Đầu chợ An Thạnh ĐH.19

700

ĐH.27

- Thửa 27 tờ bản đồ 12

- Thửa 01 tờ bản đồ 12

- Thửa 41 tờ bản đồ 12

- Thửa 25 tờ bản đồ 12

ĐH.19 cũ

Nhà ông Huỳnh Văn Phục

Trường Trung học cơ sở An Thạnh

600

- Thửa 59 tờ bản đồ 12

- Thửa 71 tờ bản đồ 12

- Thửa 56 tờ bản đồ 12

- Thửa 70 tờ bản đồ 12

Đầu huyện lộ 27

Cổng chào xã An Thạnh

400

- Thửa 75 tờ bản đồ 7

- Thửa 205 tờ bản đồ 20

- Thửa 81 tờ bản đồ 7

- Thửa 204 tờ bản đồ 20

ĐH.28

Đầu huyện lộ 28

Giáp ranh xã An Qui

350

- Thửa 84 tờ bản đồ 20

- Thửa 240 tờ bản đồ 21

- Thửa 96 tờ bản đồ 20

- Thửa 234 tờ bản đồ 21

31

Xã Bình Thạnh

QL.57

Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh

Huyện đội

1.200

- Thửa 58 tờ bản đồ 5

- Thửa 352 tờ bản đồ 5

- Thửa 59 tờ bản đồ 5

- Thửa 305 tờ bản đồ 05

Nhà ông Nguyễn Văn Hải

Giáp ranh xã An Thuận

600

- Thửa 346 tờ bản đồ 5

- Thửa 12 tờ bản đồ 18

- Thửa 329 tờ bản đồ 5

- Thửa 10 tờ bản đồ 8

ĐH.25

Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)

Nhà ông Nguyễn Văn Dự

600

- Thửa 140 tờ bản đồ 5

- Thửa 334 tờ bản đồ 5

- Thửa 157 tờ bản đồ 5

- Thửa 341 tờ bản đồ 5

Xí nghiệp nước đá

Ngã tư Bến Sung

900

- Thửa 28 tờ bản đồ 5

- Thửa 105 tờ bản đồ 5

- Thửa 17 tờ bản đồ 5

- Thửa 97 tờ bản đồ 5

Nhà ông Nghe

Mặt đập cầu Tre

450

- Thửa 9 tờ bản đồ 4

- Thửa 582 tờ bản đồ 10

- Thửa 7 tờ bản đồ 25

- Thửa 594 tờ bản đồ 10

Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)

Nhà ông Nguyễn Văn Thuận

400

- Thửa 2 tờ bản đồ 4

- Thửa 147 tờ bản đồ 4

- Thị trấn Thạnh Phú

- Thửa 157 tờ bản đồ 04

32

Xã An Điền

(ĐH.29)

Ngã ba ĐH.29

Hết nhà ông Trần Văn Mai

450

- Thửa 82 tờ bản đồ 31

- Thửa 28 tờ bản đồ 31

- Thửa 71 tờ bản đồ 31

- Thửa 29 tờ bản đồ 31

Nhà bà Nguyễn Thị Hằng

Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)

350

- Thửa 89 tờ bản đồ 31

- Thửa 179 tờ bản đồ 31

- Thửa 93 tờ bản đồ 31

- Thửa 184 tờ bản đồ 31

33

Xã Giao Thạnh

ĐH.30

Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt

Cuối Trạm Y tế

700

- Thửa 39 tờ bản đồ 20

- Thửa 38 tờ bản đồ 20

- Thửa 94 tờ bản đồ 20

- Thửa 134 tờ bản đồ 18

ĐH.30 (HL.07)

Tiệm vàng Ngọc Thành

Lộ Bờ Lớn

800

- Thửa 110 tờ bản đồ 17

- Thửa 210 tờ bản đồ 12

- Thửa 94 tờ bản đồ 18

- Thửa 208 tờ bản đồ 12

QL.57

Nhà ông Hồ Văn Khởi

Nửa mặt đập Khém Thuyền

1.100

- Thửa 35 tờ bản đồ 19

- Thửa 34 tờ bản đồ 16

- Thửa 34 tờ bản đồ 19

- Thửa 9 tờ bản đồ 16

QL.57

Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)

Nhà ông Đặng Tấn Đạt

1.000

- Thửa 306 tờ bản đồ 11

- Thửa 36 tờ bản đồ 19

- Thửa 300 tờ bản đồ 11

- Thửa 30 tờ bản đồ 19

34

Xã An Nhơn

Nhà ông Đoàn Gia Mô

Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền

500

- Thửa 24 tờ bản đồ 13

- Thửa 87 tờ bản đồ 16

(QL.57)

- Thửa 27 tờ bản đồ 13

- Thửa 99 tờ bản đồ 16

ĐH.17

Đường huyện 17 (giáp QL.57)

Nhà bà Võ Thị Bé

300

- Thửa 7 tờ bản đồ 17

- Thửa 45 tờ bản đồ 22

- Thửa 8 tờ bản đồ 17

- Thửa 40 tờ bản đồ 22

35

Xã An Thuận

Cây xăng Hồng Đào (QL.57)

Hết nhà ông Lê Văn Liềm (ĐH.27 về An Thạnh)

700

- Thửa 21 tờ bản đồ 12

- Thửa 79 tờ bản đồ 13

- Thửa 31 tờ bản đồ 12

- Thửa 86 tờ bản đồ 13

Đầu ĐH 27 Ngô Kim Chuộng (hướng về An Qui)

Hết nhà ông Lê Văn Thanh

900

- Thửa 87 tờ bản đồ 13

- Thửa 30 tờ bản đồ 15

- Thửa 99 tờ bản đồ 13

- Thửa 36 tờ bản đồ 15

ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm

Hết nhà bà Trần Thị Ri

600

- Thửa 69 tờ bản đồ 13

- Thửa 8 tờ bản đồ 13

- Thửa 71 tờ bản đồ 13

- Thửa 7 tờ bản đồ 13

Đầu QL.57 (hướng về Bến Trại)

Hết nhà ông Nguyễn Văn Mộng

600

- Thửa 75 tờ bản đồ 13

- Thửa 118 tờ bản đồ 12

- Thửa 50 tờ bản đồ 13

- Thửa 137 tờ bản đồ 12

36

Xã An Qui

QL.57

Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)

Nhà ông Trần Văn Cẩu

500

- Thửa 41 tờ bản đồ 14

- Thửa 362 tờ bản đồ 15

- Thửa 59 tờ bản đồ 14

- Thửa 359 tờ bản đồ 15

Nhà ông Trần Văn Cẩu

Nhà ông Phạm Hoàng Tuấn

550

- Thửa 361 tờ bản đồ 15

- Thửa 71 tờ bản đồ 20

- Thửa 359 tờ bản đồ 15

- Thửa 75 tờ bản đồ 20

Nhà ông Lê Văn Ron

Ngã ba An Điền

500

- Thửa 74 tờ bản đồ 20

- Thửa 76 tờ bản đồ 21

- Thửa 98 tờ bản đồ 20

- Thửa 80 tờ bản đồ 21

37

Xã Thạnh Hải

Lộ liên xã

Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh

Nhà bà Lê Thị Tú

450

- Thửa 75 tờ bản đồ 26

- Thửa 282 tờ bản đồ 27

- Thửa 80 tờ bản đồ 26

- Thửa 235 tờ bản đồ 27

Nhà bà Mai Thị Khéo

Nhà ông Nguyễn Văn Ôm

350

- Thửa 281 tờ bản đồ 27

- Thửa 173 tờ bản đồ 17

- Thửa 236 tờ bản đồ 27

- Thửa 142 tờ bản đồ 17

Trại tôm giống Ba Trọng

Nhà bà Nguyễn Thị Nhường

500

- Thửa 115 tờ bản đồ 23

- Thửa 174 tờ bản đồ 17

- Thửa 117 tờ bản đồ 23

- Thửa 110 tờ bản đồ 17

Nhà bà Nguyễn Thị Mai

Nhà ông Võ Văn Trình

300

- Thửa 114 tờ bản đồ 23

- Thửa 171 tờ bản đồ 21

- Thửa 96 tờ bản đồ 23

- Thửa 157 tờ bản đồ 21

Nhà ông Võ Văn Lục

Nhà ông Nguyễn Văn Chinh

400

- Thửa 170 tờ bản đồ 21

- Thửa 275 tờ bản đồ 19

- Thửa 155 tờ bản đồ 21

- Thửa 277 tờ bản đồ 19

QL.57

Nhà ông Lâm Văn Huệ

Đất ông Lâm Văn Huệ

400

- Thửa 7 tờ bản đồ 26

- Thửa 32 tờ bản đồ 26

- Thửa 8 tờ bản đồ 26

- Thửa 44 tờ bản đồ 26

Nhà ông Hồ Văn Mãi

Nhà Hà Bảo Trân

450

- Thửa 33 tờ bản đồ 26

- Thửa 11 tờ bản đồ 29

- Thửa 44 tờ bản đồ 26

- Rạch Con Ốc

38

Xã Thạnh Phong

QL.57

Nhà ông Huỳnh Tư Huy

Nhà ông Đinh Minh Xuyên

500

- Thửa 215 tờ bản đồ 27

- Thửa 25 tờ bản đồ 27

- Thửa 207 tờ bản đồ 27

- Thửa 32 tờ bản đồ 27

Nhà ông Mai Văn Búp

Nhà ông Bùi Công He

500

- Thửa 134 tờ bản đồ 10

- Thửa 40 tờ bản đồ 23

- Thửa 127 tờ bản đồ 10

- Thửa 10 tờ bản đồ 22

Phụ luc II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG,

XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Độ rộng của hẻm

Lớn hơn 3m

Từ 2m-3m

Nhỏ hơn 2m

Chiều sâu của

hẻm so với

Giá đất mép

ở mặt tiền lộ

đường chính

Nhỏ hơn 85m

Từ 85m đến dưới 135m

Từ 135m đến dưới 185m

Từ 185m trở lên

Nhỏ hơn 85m

Từ 85m đến dưới 135m

Từ 135m đến dưới 185m

Từ 185m trở lên

Nhỏ hơn 85m

Từ 85m đến dưới 135m

Từ 135m đến dưới 185m

Từ 185m trở lên

23.000

6.000

4.800

4.200

3.600

4.800

3.840

3.360

2.880

3.600

2.880

2.520

2.160

20.000

6.000

4.800

4.200

3.600

4.800

3.840

3.360

2.880

3.600

2.880

2.520

2.160

19.000

6.000

4.800

4.200

3.600

4.800

3.840

3.360

2.880

3.600

2.880

2.520

2.160

18.000

6.000

4.800

4.200

3.600

4.800

3.840

3.360

2.880

3.600

2.880

2.520

2.160

17.000

5.000

4.000

3.500

3.000

4.000

3.200

2.800

2.400

3.000

2.400

2.100

1.800

15.000

5.000

4.000

3.500

3.000

4.000

3.200

2.800

2.400

3.000

2.400

2.100

1.800

12.000

5.000

4.000

3.500

3.000

4.000

3.200

2.800

2.400

3.000

2.400

2.100

1.800

10.000

4.000

3.200

2.800

2.400

3.200

2.560

2.240

1.920

2.400

1.920

1.680

1.440

8.000

3.000

2.400

2.100

1.800

2.400

1.920

1.680

1.440

1.800

1.440

1.260

1.080

7.300

3.000

2.400

2.100

1.800

2.400

1.920

1.680

1.440

1.800

1.440

1.260

1.080

7.000

3.000

2.400

2.100

1.800

2.400

1.920

1.680

1.440

1.800

1.440

1.260

1.080

6.500

2.500

2.000

1.750

1.500

2.000

1.600

1.400

1.200

1.500

1.200

1.050

900

6.000

2.500

2.000

1.750

1.500

2.000

1.600

1.400

1.200

1.500

1.200

1.050

900

5.000

2.500

2.000

1.750

1.500

2.000

1.600

1.400

1.200

1.500

1.200

1.050

900

4.800

2.400

1.920

1.680

1.440

1.920

1.536

1.344

1.152

1.440

1.152

1.008

864

4.700

2.300

1.840

1.625

1.400

1.850

1.490

1.310

1.130

1.400

1.130

995

4.500

2.250

1.800

1.575

1.350

1.800

1.440

1.260

1.080

1.350

1.080

945

810

4.400

2.200

1.760

1.540

1.320

1.760

1.408

1.232

1.056

1.320

1.056

924

792

4.300

2.150

1.720

1.505

1.290

1.720

1.376

1.204

1.032

1.290

1.032

903

774

4.200

2.100

1.680

1.470

1.260

1.680

1.344

1.176

1.008

1.260

1.008

882

756

4.000

2.000

1.600

1.400

1.200

1.600

1.280

1.120

960

1.200

960

840

720

3.800

1.900

1.520

1.330

1.140

1.520

1.216

1.064

912

1.140

912

798

684

3.700

1.850

1.480

1.295

1.110

1.480

1.184

1.036

888

1.110

888

777

666

3.600

1.800

1.440

1.260

1.080

1.440

1.152

1.008

864

1.080

864

756

648

3.500

1.750

1.400

1.225

1.050

1.400

1.120

980

840

1.050

840

735

630

3.400

1.700

1.360

1.190

1.020

1.360

1.088

952

816

1.020

816

714

612

3.200

1.600

1.280

1.120

960

1.280

1.024

896

768

960

768

672

576

3.100

1.550

1.240

1.085

930

1.240

992

868

744

930

744

651

558

3.000

1.500

1.200

1.050

900

1.200

960

840

720

900

720

630

540

2.800

1.400

1.120

980

840

1.120

896

784

672

840

672

588

504

2.700

1.350

1.080

945

810

1.080

864

756

648

810

648

567

486

2.600

1.300

1.040

910

780

1.040

832

728

624

780

624

546

468

2.500

1.250

1.000

875

750

1.000

800

700

600

750

600

525

450

2.400

1.200

960

840

720

960

768

672

576

720

576

504

432

2.300

1.150

920

805

690

920

736

644

552

690

552

483

414

2.200

1.100

880

770

660

880

704

616

528

660

528

462

396

2.100

1.050

840

735

630

840

672

588

504

630

504

441

378

2.000

1.000

800

700

600

800

640

560

480

600

480

420

360

1.800

900

720

630

540

720

576

504

432

540

432

378

324

1.700

850

680

595

510

680

544

476

408

510

408

357

306

1.600

800

640

560

480

640

512

448

384

480

384

336

288

1.500

750

600

525

450

600

480

420

360

450

360

315

270

1.400

700

560

490

420

560

448

392

336

420

336

294

252

1.300

650

520

455

390

520

416

364

312

390

312

273

234

1.200

600

480

420

360

480

384

336

288

360

288

252

216

1.100

550

440

385

330

440

352

308

264

330

264

231

198

1.150

525

420

367

315

420

336

294

252

315

252

220

189

1.000

500

400

350

300

400

320

280

240

300

240

210

180

960

480

384

336

288

384

307

267

230

288

230

202

173

900

450

360

315

270

360

288

252

216

270

216

189

162

850

425

340

298

255

340

272

238

204

255

204

179

153

840

420

336

294

252

336

269

235

202

252

202

176

151

800

400

320

280

240

320

256

224

192

240

192

168

750

375

300

262

225

300

240

210

180

225

180

157

700

350

280

245

210

289

224

196

168

210

168

650

325

260

228

195

260

208

182

156

195

156

600

300

240

210

180

240

192

168

192

153

550

275

220

193

165

220

176

154

165

500

250

200

175

150

200

160

150

480

240

192

168

192

153

450

225

180

158

180

400

200

160

160

350

175

300

150

Phụ lục III

VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT

Tên xã

Tên chợ

Đoạn đường

Đường

Từ đầu ranh

Đến cuối ranh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

1

Phú Hưng

Chợ Phú Hưng

Thửa 31 (52)

Thửa 96 (52)

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

1

Tân Thạch

Chợ Tân Thạch

Thửa 16 (10)

Thửa 13 (13)

Thửa 14 (13)

Thửa 40 (13)

Thửa 01 (11)

Thửa 57 (11)

Thửa 39 (14)

Thửa 42 (14)

2

Tiên Thuỷ

Chợ Tiên Thuỷ

Thửa 11 (22)

Thửa 176 (22)

Thửa 12 (22)

Thửa 190 (22)

Thửa 198 (22)

Thửa 162 (22)

3

Tân Phú

Chợ Tân Phú

Thửa 33 (24)

Thửa 91 (24)

Thửa 41 (24)

Thửa 45 (24)

Thửa 90 (24)

Thửa 85 (24)

Thửa 45 (24)

Thửa 77 (24)

Thửa 53 (24)

Thửa 65 (24)

Thửa 69 (24)

Thửa 84 (24)

4

Thành Triệu

Chợ Thành Triệu

Thửa 124 (07)

Thửa 191 (07)

Thửa 188 (07)

Thửa 274 (07)

Thửa 132 (07)

Thửa 187 (07)

Thửa 186 (07)

Thửa 266 (07)

5

Sơn Hoà

Chợ Sơn Hoà

Thửa 24 (08)

Thửa 67 (09)

Thửa 70 (09)

Thửa 71 (09)

Thửa 92 (09)

Thửa 119 (09)

6

An Hiệp

Chợ An Hiệp

Thửa 25 (06)

Thửa 30 (08)

Thửa 393 (07)

Thửa 45 (09)

7

Phú Đức

Chợ Phú Đức

Thửa 69 (09)

Thửa 62 (09)

Thửa 34 (09)

Thửa 58 (09)

8

Phú Túc

Chợ Phú Túc

Thửa 294 (15)

Thửa 319 (15)

Thửa 368 (15)

Thửa 360 (15)

9

An Hoá

Chợ An Hoá

Thửa 180 (03)

Thửa 341 (10)

Thửa 177 (03)

Thửa 188 (03)

Thửa 12 (10)

Thửa 16 (10)

10

Tân Thạch

Chợ Tân Huề Đông

Thửa 2 (52)

Thửa 27 (52)

11

Quới Sơn

Chợ Quới Sơn

Thửa 379 (19)

Thửa 390 (19)

Thửa 144 (19)

Thửa 179 (19)

12

Quới Thành

Chợ Quới Thành

Thửa 15 (05)

Thửa 33 (05)

Thửa 434 (05)

Thửa 445 (05)

Thửa 446 (05)

Thửa 450 (05)

III

HUYỆN BA TRI

1

Mỹ Chánh

Chợ Mỹ Chánh

Dãy phố chợ

Thửa 133 (17)

Thửa 120 (17)

Thửa 146 (17)

Thửa 134 (17)

Thửa 154 (17)

Thửa 147 (17)

Thửa 167 (17)

Thửa 181 (17)

Thửa 180 (17)

Thửa 182 (17)

Thửa 196 (17)

Thửa 183 (17)

Thửa 204 (17)

Thửa 197 (17)

Thửa 212 (17)

Thửa 205 (17)

Thửa 213 (17)

Thửa 216 (17)

Thửa 217 (17)

Thửa 239 (17)

2

An Ngãi Trung

Chợ Cái Bông

ĐT.885

Thửa 276 (23)

Thửa 241 (23)

ĐT.885

Thửa 23 (24)

Thửa 37 (24)

ĐH.12

Thửa 263 (23)

Thửa 141 (23)

ĐH.12

Thửa 274 (23)

Thửa 138 (23)

Thửa 241 (23)

Thửa 148 (23)

Thửa 306 (09)

Thửa 175 (09)

Thửa 407 (09)

Thửa 424 (09)

Thửa 425 (09)

Thửa 437 (09)

Thửa 379 (09)

Thửa 394 (09)

Thửa 395 (09)

Thửa 406 (09)

Thửa 438 (09)

Thửa 468 (09)

Thửa 345 (09)

Thửa 375 (09)

3

Tân Xuân

Chợ Tân Xuân

ĐH.10

Thửa 182 (7)

Thửa 332 (15)

2 dãy phố chợ

Thửa 74 (25)

Thửa 94 (25)

Thửa 61 (25)

Thửa 26 (25)

4

An Thuỷ

Chợ Tiệm Tôm

Thửa 237 (21)

Thửa 269 (21)

Thửa 216 (21)

Thửa 233 (21)

Thửa 271 (21)

Thửa 276 (21)

5

Tân Thuỷ

Chợ Tân Bình

ĐT.885

Thửa 388 (8)

Thửa 428 (8)

Hẻm trong chợ

Thửa 389 (8)

Thửa 399 (8)

Thửa 400 (8)

Thửa 415 (8)

Thửa 417 (8)

Thửa 427 (8)

Thửa 429 (8)

Thửa 439 (8)

6

An Bình Tây

Chợ An Bình Tây

Chợ ấp An Hoà

Thửa 821 (13)

Thửa 824 (13)

Thửa 826 (13)

Thửa 830 (13)

Chợ ấp An Phú (ấp 3)

Thửa 1230 (8)

Thửa 1235 (8)

Thửa 1236 (8)

Thửa 1243 (8)

Thửa 929 (8)

Thửa 1115 (8)

7

Mỹ Nhơn

Chợ Mỹ Nhơn

ĐHBT.26

Thửa 575 (2)

Thửa 715 (2)

Thửa 456 (6)

Thửa 463 (6)

Thửa 464 (6)

Thửa 469 (6)

8

Bảo Thạnh

Chợ Bảo Thạnh

ĐH.10

Thửa 453 (15)

Thửa 523 (15)

Lộ liên ấp

Thửa 533 (15)

Thửa 524 (15)

ĐH.10

Thửa 312 (15)

Thửa 319 (15)

ĐH.10

Thửa 290 (16)

Thửa 264 (16)

9

Bảo Thuận

Chợ Bảo Thuận

Dãy phố chợ

Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung

Thửa 497 (10) Võ Văn Được

Dãy phố chợ

Thửa 474 (10)

Thửa 485 (10)

10

Phú Lễ

Chợ Phú Lễ

ĐH.14

Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8)

Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)

Dãy A

Thửa 741 (8)

Thửa 801 (8)

Dãy B

Thửa 755 (8)

Thửa 799 (8)

Khuôn viên chợ

HL 14

Kênh

11

Phú Ngãi

Chợ Phú Ngãi

Lộ xã

Thửa 943 (5)

Thửa 1099 (5)

Dãy phố chợ

Thửa 1112 (5)

Thửa 1135 (5)

Cặp chợ

Thửa 922 (5)

Thửa 912 (5)

Cặp chợ

Thửa 912 (5)

Thửa 1099 (5)

12

An Hiệp

Chợ mới

ĐH. 04

Thửa 436 (8)

Thửa 449 (8)

Thửa 571 (8)

Thửa 582 (8)

Thửa 583 (8)

Thửa 597 (8)

Chợ Giồng Chi

ĐH.05

Thửa 350 (6)

Thửa 352 (6)

13

Mỹ Hoà

Chợ Mỹ Hoà

ĐH.173, ngã tư đèn đỏ

Thửa 6 (30) Huỳnh Văn Quang

Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền

Khu phố chợ (lô trái)

Thửa 9 (30)

Thửa 14 (30)

Khu phố chợ (lô ngang)

Thửa 15 (30)

Thửa 26 (30)

Trước chợ

Thửa 40 (30)

Thửa 45 (30)

14

Vĩnh An

Chợ Vĩnh An

Lộ Cầu xây

Thửa 771 (3)

Thửa 836 (3)

Thửa 248 (3)

Thửa 251 (3)

15

Tân Hưng

Chợ Tân Hưng

ĐH.25

Thửa 422 (5)

Thửa 439 (5)

ĐH.25

Thửa 423 (5)

Thửa 430 (5)

ĐH.25

Thửa 439 (5)

Thửa 430 (5)

ĐH.25

Thửa 423 (5)

Thửa 422 (5)

16

An Đức

Chợ An Đức

ĐH.14

Thửa 621 (5)

Thửa 640 (5)

Đường đi ấp Giồng Cả

Thửa 641 (5)

Thửa 690 (5)

Hai bên dãy phố

Thửa 622 (5)

Thửa 679 (5)

17

Vĩnh Hoà

Chợ Vĩnh Hoà

ĐH.09

Thửa 673 (7)

Thửa 671 (7)

ĐH.14

Thửa 886 (7)

Thửa 833 (7)

Dãy phố chợ

Thửa 675 (7)

Thửa 896 (7)

Dãy phố chợ

Thửa 677 (7)

Thửa 907 (7)

18

Phước Tuy

Chợ Phước Tuy

ĐH.14

Thửa 828 (5)

Thửa 892 (5)

ĐH.14

Thửa 835 (5)

Thửa 888 (5)

ĐH.14

Thửa 828 (5)

Thửa 835 (5)

19

An Phú Trung

Chợ An Phú Trung

Thửa 582 (4)

Thửa 607 (4)

Thửa 564 (4)

Thửa 581 (4)

Thửa 629 (4)

Thửa 637 (4)

20

Tân Mỹ

Chợ Tân Mỹ

Đường huyện

Thửa 14 (12)

Thửa 5 (12)

Thửa 14 (12)

Sông Ba Lai

Thửa 5 (12)

Sông Ba Lai

IV

HUYỆN MỎ CÀY NAM

1

Bình Khánh Đông

Chợ Bình Khánh Đông

ĐH.22

- Thửa 1057 (2)

- Thửa 1063 (2)

- Thửa 1277, 1035 (2)

- Thửa 1046 (2)

2

An Thạnh

Chợ Thom

Đường Cầu Tàu

- Thửa 190 (1A)

- Thửa 227-130 (1A)

Đường Cầu Gốc

- Thửa 391 (1A)

- Thửa 356-319 (1A)

3

Hương Mỹ

Chợ Cầu Móng

Tại chợ

- Thửa 389 (2)

- Thửa 413 (2)

-Thửa 415 (2)

-Thửa 436 (2)

Lộ chợ

- Thửa 333 (2)

- Thửa 351 (2)

- Thửa 366 (2)

- Thửa 372 (2)

QL.57

- Thửa 352 (2)

- Thửa 365 (2)

- Thửa 373 (2)

- Thửa 1610 (2)

- Thửa 47 (2)

- Thửa 74 (2)

- Thửa 81 (2)

- Thửa 1653 (2)

4

An Định

Chợ An Bình

QL.57-ĐH.14

- Thửa 171-199 (1)

- Thửa 180-212 (1)

5

An Định

Chợ Cái Quao

ĐH.22

- Thửa 422 (4)

- Thửa 522 (4)

6

Phước Hiệp

Chợ Đồng Khởi

ĐHMC.27 (lộ nhựa)

- Thửa 962-442 (1)

- Thửa 401-437 (1)

ĐHMC.27 (lộ bê tông)

- Thửa 492-493 (2)

- Thửa 400-531 (2)

7

An Thới

Chợ Giồng Văn

Dãy phố chợ phía ấp An Lộc

- Thửa 01 (1A)

- Thửa 24 (1A)

- Thửa 1161 (1)

- Thửa 1163 (1)

ĐHMC.31

- Thửa 1 (2B)

- Thửa 74 (2B)

ĐHMC.34

- Thửa 76 (2B)

- Thửa 102 (2B)

- Thửa 1 (2A)

- Thửa 522 (2)

8

Định Thuỷ

Chợ Định Thuỷ

ĐHMC.33

- Thửa 1850-2048 (2)

- Thửa 2051 (2)

9

Tân Trung

Chợ Tân Trung

QL.57

- Thửa 874 (3)

- Thửa 930 (3)

ĐHMC.35

- Thửa 874 (3)

- Thửa 930 (3)

- Thửa 761 (3)

- Thửa 946 (3)

10

Tân Hội

Chợ Kênh Ngang

Cặp QL.57 ấp Hội Thành

- Thửa 2201 (1)

- Thửa 2202 (1)

- Thửa 2203 (1)

- Thửa 2204 (1)

- Thửa 2205 (1)

- Thửa 2206 (1)

- Thửa 2207 (1)

- Thửa 2208 (1)

- Thửa 2209 (1)

- Thửa 2210 (1)

11

Thành Thới A

Chợ Thành Thới A

ĐHMC.31

Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883

ĐHMC.36

- Thửa 142-143 (3)

- Thửa 208-201 (3)

12

Thành Thới A

Chợ Rạch Bần

ĐHMC.34

- Thửa 2018 (1)

-Thửa 274 (1)

- Thửa 134 (1)

- Thửa 2210 (1)

V

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

1

Nhuận Phú Tân

Chợ Bang Tra

Bưu điện xã
Thửa 34 (33)

Bến đò chợ
Bang Tra

02 bên dãy phố chợ

Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)

Khu phố chợ
Thửa 62 (32)

Khu phố trước
UBND xã

Bờ sông Cổ Chiên

02 bên dãy phố chợ

2

Phước Mỹ Trung

Chợ Ba Vát

Nhà bà Trần Thị Mười thửa 43 (37)

Nhà bà Nguyễn Thị Tiên thửa 68 (37)

Thửa 54 (37)

Thửa 62 (39)

3

Tân Bình

Chợ Giồng Keo

Thửa 2304 (1)
Thửa 2325 (1)

Thửa 2288 (1)
Thửa 2307 (1)

02 bên đường phố chính

Thửa 139 (1)

Thửa 133 (1)

4

Thạnh Ngãi

Chợ Trường Thịnh

Thửa 345 (1)

Sông Cái Cấm

Thửa 165 (1)

Thửa 162 (1)

Thửa 373 (1)

Thửa 341 (1)

Thửa 371 (1)

sông Cái Cấm

5

Tân Thành Bình

Chợ Xếp

Thửa 288 (2)

Ngã 3 QL.60 và ĐT.882 thửa 500 (2)

Thửa 31 (2B)

Thửa 20 (2B)

02 bên đường quốc lộ 60 (cũ)

6

Thành An

Chợ Thành An

Thửa 53 (1)
Thửa 57 (1)

Thửa 136 (1)
Thửa 243 (1)

02 bên đường huyện 04

Thửa 2719 (1)

Giáp rạch

Thửa 2479 (1)

Giáp rạch

7

Thanh Tân

Chợ Thanh Tân

Thửa 1397 (3)
Thửa 1383 (3)

Thửa 400 (3)
Thửa 1387 (3)

02 bên đường huyện 03

Thửa 1909 (3)

Thửa 1406 (3)

VI

HUYỆN GIỒNG TRÔM

1

Mỹ Thạnh

Chợ Mỹ Thạnh

ĐT.885

Thửa 61 tờ 16

Thửa 82 tờ 15

Thửa 62 tờ 16

Thửa 95 tờ 15

2

Tân Hào

Chợ Hương Điểm

Hương lộ 11

Thửa 130 tờ 9

Thửa 34 tờ 9

Đoạn từ cầu Lộ quẹo đến ĐT.887

Thửa 33 tờ 9

Thửa 9 tờ 9

3

Lương Quới

Chợ Lương Quới

Lộ Thủ Ngữ

Thửa 81 tờ 13

Thửa 95 tờ 13

Thửa 54 tờ 13

Thửa 62 tờ 13

4

Thạnh Phú Đông

Chợ Cái Mít

ĐH.11

Thửa 38 tờ 19

Thửa 64 tờ 19

Thửa 56 tờ 19

Thửa 95 tờ 19

5

Hưng Nhượng

Chợ Hưng Nhượng

Dãy phố chính

Thửa 94 tờ 20

Thửa 122 tờ 18

Thửa 92 tờ 20

Thửa 96 tờ 18

Dãy phố phụ

Thửa 34 tờ 9

Thửa 5 tờ 19

6

Long Mỹ

Chợ Linh Phụng

Thửa 115 tờ 18

Thửa 124 tờ 15

7

Hưng Lễ

Chợ Hưng Lễ

Dãy phố

Thửa 85 tờ 14

Thửa 105 tờ 14

Thửa 106 tờ 14

Thửa 1025 tờ 14

8

Hưng Phong

Chợ Hưng Phong

Dãy phố

Thửa 80 tờ 10

Thửa 93 tờ 10

Thửa 104 tờ 14

Thửa 115 tờ 14

Thửa 94 tờ 10

Thửa 100 tờ 10

9

Tân Thanh

Chợ Tân Thanh

Dãy phố

Thửa 122 tờ 13

Thửa 136 tờ 13

Thửa 121 tờ 13

Thửa 108 tờ 13

Thửa 109 tờ 13

Thửa 116 tờ 13

VII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

1

Long Hoà

1.1

Chợ cũ

Đường Đê Tây

Thửa 15 (13)

Thửa 37 (13)

Thửa 8 (13)

Thửa 13 (13)

Đường vào trung tâm xã

Thửa 317 (8)

Thửa 342 (8)

Thửa 1 (13)

Thửa 13 (13)

Thửa 315 (8)

Thửa 343 (8)

Thửa 15 (13)

Thửa 39 (13)

1.2

Chợ mới

ĐT.883

- Xã Long Hoà

Thửa 10 (5)

Thửa 40 (tờ 5)

- Xã Long Định

Thửa 236 (18)

Thửa 215 (18)

Khu dân cư

Thửa 230 (5)

Thửa 253 (5)

2

Long Định

Chợ Long Định

ĐH.07

Thửa 40 (7)

Thửa 43 (7)

Thửa 60 (7)

Thửa 302 (7)

3

Tam Hiệp

Chợ Tam Hiệp

Đường vào UBND xã

Thửa 88 (9)

Thửa 91 (9)

Thửa 231 (8)

Thửa 144 (9)

4

Phú Thuận

Chợ Phú Thuận

ĐH.07

Thửa 71 (2)

Thửa 73 (2)

Đường vào UBND xã

Thửa 76 (2)

Thửa 85 (2)

Thửa 81 (2)

Thửa 75 (2)

Hai bên dãy phố chợ

Thửa 116 (2)

Thửa 120 (20)

Các thửa 110 (2), 111 (2), 122 (2), 125 (2)

5

Châu Hưng

Chợ Châu Hưng

Cặp chợ

Thửa 26 (8)

Thửa 38 (8)

ĐT.883

Thửa số 1 (8)

Thửa 34 (8)

Thửa số 1 (7)

Thửa số 48 (8)

Lộ xã

Các thửa số 6 (7) và 14 (7)

6

Thới Lai

Chợ Thới Lai

ĐH.09

Thửa 18 (6)

Thửa 402 (6)

Thửa 19 (6)

Thửa 64 (6)

ĐT.883

Thửa 6 (8)

Thửa 433 (6)

Thửa 57 (8)

Thửa 20 (11)

7

Vang Quới Đông

Chợ Vang Quới Đông

ĐH.07

Thửa 02 (8)

Thửa 63 (8)

Thửa 31 (8)

Thửa 143 (8)

Đường Cây Dương

Thửa 173 (8)

Thửa 23 (8)

Thửa 150 (8)

Thửa 20 (8)

8

Vang Quới Tây

Chợ Vang Quới Tây

Hai bên ĐH.07

Thửa 195 (9)

Thửa 243 (9)

Thửa 93 (9)

Thửa 148 (9)

Hai bên Đ. Bến Giồng

Thửa 164 (9)

Thửa 202 (9)

Thửa 203 (9)

Thửa 207 (9)

Khu dân cư tiếp giáp với chợ

Thửa 209 (9)

Thửa 230 (9)

9

Phú Vang

Chợ Phú Vang

Hai bên ĐH.07

Thửa 175 (11)

Thửa 201 (11)

Thửa 212 (11)

Thửa 232 (11)

Đường vào UBND xã

Thửa 226 (11)

Thửa 228 (11)

Thửa 210 (11)

Thửa 223 (11)

10

Lộc Thuận

10.1

Chợ Lộc Sơn

ĐT.883

Thửa 73 (16)

Thửa 42 (19)

Thửa 55 (16)

Thửa 21 (19)

Đ.Lộ làng

Thửa 52 (17)

Thửa 87 (17)

Thửa 33 (17)

Thửa 73 (17)

Đ.Hương lộ xã

Thửa 97 (17)

Thửa 436 (15)

Thửa 88 (17)

Thửa 498 (15)

10.2

Chợ Lộc Thành

Đ.Lộ làng

Thửa 69 (11)

Thửa 219 (5)

Thửa 73 (11)

Thửa 225 (5)

11

Phú Long

Chợ Phú Long

ĐT.883

Thửa 24 (6)

Thửa 70 (6)

(chợ Định Trung)

12

Định Trung

Chợ Định Trung

ĐT.883

Thửa 4 (36)

Thửa 10 (33)

Đ. Ao Vuông

Thửa 74 (34)

Thửa 26 (34)

Thửa 61 (34)

Thửa 29 (34)

Khu dân cư tiếp giáp với chợ

Thửa 65 (34)

Thửa 22 (34)

Thửa 24 (34)

Thửa 33 (34)

13

Bình Thới

Chợ Bình Thới

Đường Cầu Tàu

Thửa 71 (12)

Thửa 11 (13)

Thửa 76 (12)

Thửa 15 (13)

Đường Giồng Sầm

Thửa 53 (12)

Thửa 80 (12)

và trọn thửa 133 (12)

14

Đại Hoà Lộc

Chợ Đại Hoà Lộc

Đường Bình Thới

Thửa 153 (8)

Thửa 158 (8)

Đại Hoà Lộc

Thửa 171 (7)

Thửa 253 (7)

15

Thạnh Trị

Chợ Thạnh Trị

ĐH.08

Thửa 79 (18)

Thửa 85 (19)

Thửa 88 (19)

Thửa 120 (19)

16

Thạnh Phước

Chợ Thạnh Phước

Hai bên ĐT.883

Thửa 135 (44)

Thửa 208 (44)

Thửa 144 (44)

Thửa 220 (44)

17

Thừa Đức

Chợ Thừa Đức

ĐT.886

Thửa 333 (11)

Thửa 384 (11)

Thửa 370 (11)

Thửa 380 (11)

Thửa 247 (11)

Thửa 400 (11)

Thửa 320 (11)

Thửa 479 (11)

Thửa 404 (11)

Thửa 406 (11)

Thửa 436 (11)

Thửa 396 (11)

Thửa 01 (12) và 02 (12)

Đường ấp Thừa Long

Thửa 235 (11)

Thửa 306 (11)

Thửa 236 (11)

Thửa 255 (11)

Đường ấp Thừa Trung

Thửa 08 (12)

Thửa 32 (12)

Thửa 33 (12)

Thửa 37 (12)

Thửa 314 (11)

Thửa 395 (11)

Thửa 312 (11)

Thửa 313 (11)

18

Thới Thuận

Chợ Thới Thuận

Hai bên ĐT.883

Thửa 269 (13)

Thửa 367 (13)

Thửa 272 (13)

Thửa 390 (13)

Trung tâm chợ

Thửa 596 (13)

Thửa 602 (13)

Trọn các Thửa 592 (13), 593 (13), 594 (13), 595 (13)

VIII

HUYỆN THẠNH PHÚ

1

Phú Khánh

Chợ Phú Khánh

Nhà bà Nguyễn Thi Sa

Nhà bà Lê Thị Loan

(thửa 27 tờ bản đồ 17)

(thửa 19 tờ bản đồ 17)
dài: 81m

Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ bản đồ 17)

Nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ (thửa 7 tờ bản đồ 17)
dài: 18m

Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ bản đồ 17)

Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ bản đồ 17) dài: 33m

2

Đại Điền

Chợ Đại Điền

UBND xã (thửa 28 tờ bản đồ 15)

Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ bản đồ 15)
dài:142m

Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ bản đồ 15)

Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ bản đồ 15) dài: 142m

3

Tân Phong

Chợ Tân Phong

Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ bản đồ 15)

Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (hết thửa 46 tờ bản đồ 15) dài: 153m

4

Thới Thạnh

Chợ Thới Thạnh

UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)

UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4) dài: 8m

5

Quới Điền

Chợ Quới Điền

Dãy A quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27)

Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
dài: 65m

Dãy B quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27)

Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
dài: 65m

6

Hoà Lợi

Chợ Hoà Lợi

UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18)

UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18) dài: 24m

UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18)

UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18) dài: 24m

7

Mỹ Hưng

Chợ Mỹ Hưng

Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11)

Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
dài: 47m

8

An Thuận

Chợ An Thuận

Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13)

Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
dài: 107m

9

An Thạnh

Chợ An Thạnh

Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12)

Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
dài: 120m

Dãy B nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11)

Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10) dài: 120m

10

Chợ An Nhơn

An Nhơn

Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (thửa 09 tờ bản đồ 17)

Nhà bà Trần Thị Tặng (thửa 153 tờ bản đồ 13)
dài: 40m

11

Giao Thạnh

Chợ Giao Thạnh

Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20)

Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
dài: 36m

Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18)

Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
dài: 70m

Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)

Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
dài: 59m

Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20)

Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
dài: 45m

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản