📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

📄 Số hiệu: 34/2015/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn📅 31/12/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu34/2015/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Người kýLý Thái Hải — Chủ tịch
Ngày ban hành31/12/2015
Ngày hiệu lực10/01/2016

Trích yếu nội dung

Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Nội dung toàn văn

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC KẠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 34/2015/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 31 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại

cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số: 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số: 401/TTr-STP ngày 30/11/2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

1. Đối tượng nộp: Là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch tại các cơ quan, đơn vị thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

2. Cơ quan thực hiện:

a) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố;

b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

3. Mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản:

STT

NỘI DUNG

MỨC THU

(đồng/trang)

1

Đánh máy giấy tờ, văn bản (bao gồm cả in văn bản đã được đánh máy)

5.000

2

In giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

1.000

3

In giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

2.000

4

Chụp (photo) giấy tờ, văn bản (Khổ A4)

500

5

Chụp (photo) giấy tờ, văn bản (Khổ A3)

1.000

Điều 2. UBND tỉnh giao Sở Tư pháp:

1. Hướng dẫn Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, căn cứ tình hình thực tế tại địa phương thực hiện việc thu các loại chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản nêu tại Khoản 3, Điều 1 cho phù hợp.

2. Phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan hướng dẫn Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Quản lý và sử dụng chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lý Thái Hải

Lược đồ văn bản

  • 23/2015/NĐ-CP Nghị định số 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
  • 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)1467098538886.pdf.doc · 27 KB📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_1467098538886.pdf · 110 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản