📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mục IV và mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

📄 Số hiệu: 34/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh📅 20/11/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu34/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
NgànhTài chính
Lĩnh vựcQuản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Người kýĐồng Văn Lâm — Chủ tịch
Ngày ban hành20/11/2014
Ngày hiệu lực30/11/2014
Ngày hết hiệu lực10/01/2017

Trích yếu nội dung

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mục IV và mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung mục IV và mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV và mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung mục IV của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“…

IV. Huyện Trà Cú

a) Đối với các hộ kinh doanh cố định trên khu vực chợ:

TT

Diễn giải

Mức thu đồng/m2/tháng

Ghi chú

I

Chợ thị trấn Trà Cú

1

Trong nhà lồng chợ vải và tạp hóa

16.000

2

Ngoài nhà lồng chợ (các quầy được bố trí)

12.000

3

Các địa điểm còn lại

10.000

II

Chợ xã Phước Hưng, Tập Sơn, An Quảng Hữu, Lưu Nghiệp Anh, Đại An, Đôn Xuân, Long Hiệp, thị trấn Định An

1

Các quầy trong nhà lồng chợ

10.000

2

Các quầy bán tạp hóa ngoài nhà lồng chợ

8.000

3

Các quầy bán cá, tép, rau cải

6.000

III

Chợ xã Hàm Giang, Đôn Châu

Trong nhà lồng chợ vải và tạp hóa

8.000

Ngoài nhà lồng chợ

6.000

IV

Các chợ xã còn lại

5.000

b) Đối với các hộ mua bán không cố định trên khu vực chợ:

- Các hộ buôn bán không thường xuyên, vị trí buôn bán không cố định: mức thu 2.000 đồng/người/ngày. Riêng chợ thị trấn Trà Cú mức thu 4.000 đồng/người/ngày.

- Trường hợp hộ kinh doanh mang hàng hóa đến chợ buôn bán không thường xuyên (có sử dụng mặt bằng chợ trong thời gian nhất định) mức thu là 10.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng dưới 1,5 tấn hàng nhập chợ), thu 20.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng từ 1,5 tấn đến 3 tấn hàng nhập chợ) và thu 40.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng trên 3 tấn hàng nhập chợ).

…”

2. Sửa đổi, bổ sung mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“…

VII. Huyện Châu Thành

TT

Diễn giải

Mức thu đồng/m2/tháng

Ghi chú

1

Chợ thị trấn Châu Thành:

- Nhà lồng loại 1

25.000

- Nhà lồng loại 2

20.000

- Nhà lồng loại 3

12.000

- Nhà lồng loại 4

10.000

2

Chợ Mỹ Chánh:

- Vị trí 1: Thuốc tây, điện tử

7.000

- Vị trí 2: Vải sợi, tạp hóa

6.000

- Vị trí 3: Rau cải, thịt, cá

5.000

3

Chợ Thanh Nguyên B:

5.000

4

Chợ Sâm Bua:

- Nhà lồng A

10.000

- Nhà lồng B

10.000

- Ngoài nhà lồng

5.000

5

Chợ Phước Hảo:

- Hộ buôn bán có kiốt

8.500

- Hộ buôn bán không có kiốt

5.000

6

Chợ Song Lộc

- Nhà lồng A

6.000

- Nhà lồng B và nhà lồng C

5.000

7

Chợ Lương Hòa A

- Nhà lồng A

10.000

- Nhà lồng B

15.000

8

Chợ Hòa Thuận

5.000

9

Chợ Hòa Lợi

- Nhà lồng A và B

7.500

- Hai bên chợ và sạp tạp hóa

5.000

- Khu chợ cá

6.500

10

Chợ Bãi Vàng

- Dãy A1 và dãy A2

7.000

- Dãy A3

6.000

- Dãy B1 và B2

5.000

11

Chợ Long Hòa

- Dãy A và Dãy B

5.000

12

Chợ thủy sản Hòa Minh

- Khu vực trong nhà lồng chợ

7.000

- Khu vực ngoài nhà lồng chợ

5.000

13. Đối với hộ buôn bán không thường xuyên, vị trí buôn bán không ổn định, mức thu là 2.000 đồng/người/ngày; trường hợp hộ kinh doanh mang hàng hóa đến chợ buôn bán không thường xuyên (có sử dụng mặt bằng chợ trong thời gian nhất định) mức thu là 25.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng dưới 1,5 tấn hàng nhập chợ) và thu 50.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng trên 1,5 tấn hàng nhập chợ).

…”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện: Trà Cú, Châu Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản