📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 333/QĐ-NH2 huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc Nhà nước

📄 Số hiệu: 333/QĐ-NH2🏛️ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam📅 09/10/1997

Thuộc tính văn bản

Số hiệu333/QĐ-NH2
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhNgân hàng Nhà nước Việt Nam
Người kýLê Đức Thuý — Phó Thống đốc
Ngày ban hành09/10/1997
Ngày hiệu lực24/10/1997

Trích yếu nội dung

Quyết định số 333/QĐ-NH2 huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và kho bạc Nhà nước

Nội dung toàn văn

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 333/QĐ-NH2

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH

Huỷ bỏ và bổ sung một số mã ngân hàng, tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước trong Quy định hệ thống mã ngân hàng, tổ chức tín dụng và
kho bạc Nhà nước
_____
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt nam, Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính ngày 23-5-1990;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-NH2 ngày 9-4-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng.

Căn cứ Quyết định số 196/TTg ngày 1-4-1997 của Thủ tưởng Chính phủ về việc sử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán và thanh toán của các Ngân hàng và tổ chức tín dụng.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Huỷ bỏ một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước" ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-05-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

Số TT | Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn | Số thứ tự cũ | Mã Ngân hàng

1 | 2 | 3

10. TỈNH LAI CHÂU

Kho bạc Nhà nước

Kho bạc Nhà nước Điện Biên | 6 | 19701065

11. TỈNH SƠN LA

Ngân hàng đầu tư & Phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Sơn La | 1 | 20201012

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phù Yên | 1 | 20901011

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Chiềng Xung | 2 | 20901023

3 | Quỹ Tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng | 3 | 20901035

4 | Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve | 4 | 20901047

5 | Quỹ Tín dụng nhân dân Mộc Châu | 5 | 20901059

14. TỈNH HẢI DƯƠNG

Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Nam Thanh | 3 | 24204035

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Kim Môn | 4 | 24204041

3 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Cẩm Bình | 5 | 24204053

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước huyện Nam Thanh | 3 | 24701038

2 | Kho bạc Nhà nước huyện Kim Môn | 4 | 24204041

3 | Kho bạc Nhà nước huyện Cẩm Bình | 5 | 24701051

15. TỈNH HƯNG YÊN

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Phù Tiên | 3 | 25204034

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước huyện Phù Tiên | 2 | 257001020

18. TỈNH PHÚ THỌ

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Thanh Sơn | 3 | 28202034

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập | 25 | 28900257

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Phong | 26 | 28900269

19. TỈNH VĨNH PHÚC

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương huyện Mê Linh | 2 | 29201025

22. HÀ NAM

Quỹ tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân Công Lý - Lý Nhân | 8 | 32900088

32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương thành phố Hồ Chí Minh | 2 | 50201023

Ngân hàng thương mại cổ phần

1 | Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp | 20 | 50330018

33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khánh Hoà | 2

2 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khu vực 3 | 3 | 51201030

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo & PTNT thành phố Đà Nẵng | 1 | 51204011

36. TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện khu vực 4 | 2 | 54204027

38. TỈNH KHÁNH HOÀ

Ngân hàng Ngoại thương

1 | Ngân hàng Ngoại thương tỉnh Khánh Hoà | 1 | 56203012

39. TỈNH BÌNH THUẬN

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Đức Chính | 18 | 58900181

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Thạnh | 19 | 58900193

43. TỈNH ĐẮC LẮC

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc | 1 | 62201017

47. TỈNH TÂY NINH

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ngân | 8 | 67900083

50. TỈNH LONG AN

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Cần Giộc | 6 | 70701067

51. TỈNH ĐỒNG THÁP

Ngân hàng thương mại cổ phần

1 | Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp | 1 | 72340011

54. TỈNH BẾN TRE

Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Giồng Trôm | 3 | 77204035

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm | 7 | 77701070

Điều 2. Bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng. Kho bạc Nhà nước "Ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Số TT | Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn | Số TT mới | Mã Ngân hàng

1 | 2 | 3 | 4

1. THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng công thương Thanh Xuân | 10 | 10201106

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Phòng thanh toán tập trung Ngân hàng đầu tư và phát triển Trung ương | 9 | 10202096

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Láng Hạ | 9 | 10204090

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Tây Hồ | 10 | 10701104

2 | Kho bạc Nhà nước Thanh Xuân | 11 | 10701111

10. TỈNH LAI CHÂU

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Phong Thổ | 2 | 19202020

Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Hội sở NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu | 10 | 19204102

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Huyện Điện Biên đông | 9 | 19701097

11. TỈNH SƠN LA

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Sơn La | 1 | 20202014

2 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Mộc Châu | 2 | 20202026

Quỹ tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân Phù Yên | 1 | 20900016

2 | Quỹ tín dụng nhân dân Chiềng Xung | 2 | 20900021

3 | Quỹ tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng | 3 | 20900033

4 | Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve | 4 | 20900045

5 | Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Châu | 5 | 20900057

13. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Ngân hàng thương mại cổ phần

1 | Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu | 4 | 23307013

2 | Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần các doanh nghiệp quốc doanh | 5 | 23309015

Ngân hàng liên doanh

1 | Chi nhánh Ngân hàng INDOVINA BANK | 1 | 23502016

2 | Chi nhánh Ngân hàng VIDPUBLIC BANK | 2 | 23501014

14. TỈNH HẢI DƯƠNG

Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn Kim Thanh | 10 | 24204106

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Kinh Môn | 11 | 24204118

3 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Bình Giang | 12 | 24204125

4 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Cẩm Giàng | 13 | 24204131

5 | Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nam Sách | 14 | 24204143

6 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thanh Hà | 15 | 24204157

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng | 10 | 24701104

2 | Kho bạc Nhà nước Bình Giang | 11 | 24701116

3 | Kho bạc Nhà nước Nam Sách | 12 | 24701128

4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hà | 13 | 24701139

5 | Kho bạc Nhà nước Kinh Môn | 14 | 24701141

6 | Kho bạc Nhà nước Kim Thành | 15 | 24701153

15. Tỉnh Hưng Yên

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hưng Yên | 1 | 25202017

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phù Cừ | 8 | 25204087

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Tiên Lữ | 9 | 25204099

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Phù Cừ | 7 | 25701073

2 | Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ | 8 | 25701081

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân khu vực tỉnh Hưng Yên | 45 | 25900457

16. TỈNH BẮC GIANG

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Lạng giang | 2 | 26201021

18. Tỉnh Phú Thọ

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Phú Thọ | 4 | 28201044

Ngân hàng đầu tư và phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hùng Vương thị xã Phú Thọ | 4 | 28202046

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Phương | 29 | 28900298

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Long | 30 | 28900302

19. TỈNH VĨNH PHÚC

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương khu vực Phúc Yên | 3 | 29201037

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập | 36 | 29900365

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Cao Đại | 37 | 29900379

20. TỈNH HÀ TÂY

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung | 67 | 30900671

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh Thuỷ | 68 | 30900683

3 | Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Phú | 69 | 30900695

4 | Quỹ Tín dụng nhân dân Liên Quan | 70 | 30900707

5 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phương Tú | 71 | 30900719

6 | Quỹ Tín dụng nhân dân Thọ Lộc | 72 | 30900720

7 | Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Quế | 73 | 30900734

8 | Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Tân | 74 | 30900748

9 | Quỹ Tín dụng nhân dân Chí Trung | 75 | 30900752

10 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Hưng | 76 | 30900761

11 | Quỹ Tín dụng nhân dân Trung tâm nghiên cứu bò và đồng cỏ Ba Vì | 77 | 30900773

26. TỈNH THANH HOÁ

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNO&phát triển nông thôn Sầm Sơn | 23 | 36204239

31. TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | NHNo& phát triển nông thôn huyện Quảng Điền | 9 | 41204093

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Lộc | 6 | 41900066

32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Sở giao dịch 2 Ngân hàng đầu tư & phát triển | 2 | 50202025

Ngân hàng Ngoại thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Bình Tây

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thủ Đức | 8 | 50204083

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phú Giáo | 9 | 50204095

3 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn phòng giao dịch Bình Khánh | 10 | 50204107

Ngân hàng nước ngoài

1 | CHINFON BANK | 14 | 50607013

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Củ Chi | 4 | 50900044

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Chợ Lớn | 5 | 50900056

3 | Quỹ Tín dụng nhân dân An Lạc | 6 | 50900068

4 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Bình | 7 | 50900075

33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Liên Chiểu | 4 | 51201041

2 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ngũ Hành Sơn | 5 | 51201053

Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Hải Châu | 4 | 51204047

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Thanh Khê | 5 | 51204059

3 | Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn quận Liên Chiểu | 6 | 51204062

4 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Sơn Trà | 7 | 51204076

5 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Ngũ Hành Sơn | 8 | 51204088

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước quận Hải Châu | 3 | 51701033

2 | Kho bạc Nhà nước quận Thanh Khê | 4 | 51701045

3 | Kho bạc Nhà nước quận Liên Chiểu | 5 | 51701057

4 | Kho bạc Nhà nước quận Sơn Trà | 6 | 51701069

5 | Kho bạc Nhà nước quận Ngũ Hành Sơn | 7 | 51701070

36. TỈNH BÌNH ĐỊNH

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNO& phát triển nông thôn - Văn phòng đại diện miền Trung khu vực 4 | 10 | 54204105

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Diêu Trì | 1 | 54900017

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Tuy Phước | 2 | 54900029

3 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Lộc | 3 | 54900030

4 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Sơn | 4 | 54900042

5 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà | 5 | 54900054

6 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hưng | 6 | 54900066

7 | Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Nghi | 7 | 54900078

8 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Vinh | 8 | 54900083

9 | Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung | 9 | 54900091

10 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Giang | 10 | 54900107

11 | Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Tâm | 11 | 54900119

12 | Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Thành | 12 | 54900120

13 | Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc | 13 | 54900132

14 | Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Hạnh | 14 | 54900144

15 | Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Hạnh | 15 | 54900156

16 | Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Tân | 16 | 54900168

17 | Quỹ Tín dụng nhân dân Ngô Mây | 17 | 54900173

18 | Quỹ Tín dụng nhân dân Khánh Tín | 18 | 54900181

19 | Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Phù Mỹ | 19 | 54900195

20 | Quỹ Tín dụng nhân dân Mỹ Hiệp | 20 | 54900209

21 | Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Dương | 21 | 54900210

22 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phú Cường | 22 | 54900222

23 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan | 23 | 54900234

24 | Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan Bắc | 24 | 54900246

25 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hoài Hương | 25 | 54900258

26 | Quỹ Tín dụng nhân dân Bồng Sơn | 26 | 54900263

27 | Quỹ Tín dụng nhân dân Khu vực tỉnh Bình Định | 27 | 54900271

37. TỈNH PHÚ YÊN

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hoà Trị | 1 | 5590011

2 | Quỹ tín dụng nhân dân Chí Thạnh | 2 | 5590023

38. TỈNH KHÁNH HOÀ

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Khánh Hoà | 1 | 56201019

Ngân hàng Ngoại thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Nha Trang | 2 | 56203024

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hoà | 5 | 56204051

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Vĩnh | 6 | 56204065

3 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Sơn | 7 | 56204079

39. TỈNH BÌNH THUẬN

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Thể | 20 | 58900207

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hàm Thắng | 21 | 58900219

42. TỈNH KON TUM

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Quyết Thắng | 4 | 61900045

43. TỈNH ĐẮC LẮC

Ngân hàng Ngoại thương

1 | Ngân hàng Ngoại thương Đắc Lắc | 1 | 62203010

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc | 1 | 62202019

2 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển EAKA | 2 | 62202020

3 | Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển KRONGBUK | 3 | 62202032

45. TỈNH BÌNH DƯƠNG

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Bình An | 6 | 65900067

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà | 7 | 65900079

3 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Thành | 8 | 65900080

4 | Quỹ Tín dụng nhân dân Dĩ An | 9 | 65900092

5 | Quỹ Tín dụng nhân dân Chánh Nghĩa | 10 | 65900108

46. TỈNH BÌNH PHƯỚC

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Bình | 1 | 66900012

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Xoài | 2 | 66900024

47. TỈNH TÂY NINH

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ninh | 10 | 67900107

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Tân | 11 | 67900119

48. TỈNH ĐỒNG NAI

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nhơn Trạch | 9 | 68204098

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Tân | 19 | 68900198

2 | Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Kiệm | 20 | 68900203

49. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Ngân hàng đầu tư & phát triển

1 | Ngân hàng đầu tư & phát triển Châu Thành | 2 | 69202022

2 | Ngân hàng đầu tư & phát triển Phú Mỹ | 3 | 69202034

Ngân hàng Thương mại cổ phần

1 | Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải - Vũng Tàu | 2 | 69302013

50. TỈNH LONG AN

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn khu vực Châu Thành | 16 | 70204164

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành | 14 | 70701145

2 | Kho bạc Nhà nước Cần Giuộc | 15 | 70701157

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân Tân Thanh | 25 | 70900252

2 | Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Hoá | 26 | 70900264

51. TỈNH ĐỒNG THÁP

Ngân hàng Công thương

1 | Chi nhánh Ngân hàng Công thương thị xã Sa Đéc | 2 | 72201025

Ngân hàng thương mại cổ phần

1 | Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Nam | 3 | 72328016

52. TỈNH AN GIANG

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân Tà Đảnh | 32 | 74900327

54. TỈNH BẾN TRE

Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn

1 | Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn thị xã Bến Tre | 9 | 77204090

2 | Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Giồng Trôm | 10 | 77204101

Kho bạc Nhà nước

1 | Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm | 9 | 77701096

56. TỈNH TRÀ VINH

Quỹ Tín dụng nhân dân

1 | Quỹ tín dụng nhân dân Long Đức | 13 | 79900138

2 | Quỹ tín dụng nhân dân Càng Long | 14 | 79900149

3 | Quỹ tín dụng nhân dân Cầu Kè | 15 | 79900151

57. TỈNH CẦN THƠ

Ngân hàng thương mại cổ phần

1 | Ngân hàng thương mại cổ phần Thạch Thắng chi nhánh Vị Thanh | 11 | 80347027

2 | Ngân hàng thương mại cổ phần Thạnh Thắng chi nhánh Cần Thơ | 12 | 80347039

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Tổng giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

KT. THỐNG ĐỐC

PHÓ THỐNG ĐỐC

(Đã ký)

Lê Đức Thuý

Lược đồ văn bản

  • 196/TTg Quyết định số 196/TTg Về việc sử dụng các dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ kế toán và thanh toán của các ngân hàng và tổ chức tín dụng
  • 38-LCT/HĐNN8 Pháp lệnh số 38-LCT/HĐNN8 Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính
  • 83/QĐ-NH2 Quyết định số 83/QĐ-NH2 Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản