📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 33-TC/VP về việc quy định cụ thể Danh mục các mặt hàng được giảm thuế và các mặt hàng có phụ thu về thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch

📄 Số hiệu: 33-TC/VP🏛️ Bộ Tài chính📅 28/05/1987

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33-TC/VP
Loại văn bảnQuyết định
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhBộ Tài chính
Người kýTrần Tiêu
Ngày ban hành28/05/1987
Ngày hiệu lực26/05/1987

Trích yếu nội dung

Quyết định số 33-TC/VP về việc quy định cụ thể Danh mục các mặt hàng được giảm thuế và các mặt hàng có phụ thu về thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch

Nội dung toàn văn

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 33-TC/VP NGÀY 29-5-1987 VỀ QUY ĐỊNH CỤ THỂ DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ VÀ CÁC MẶT HÀNG CÓ PHỤ THU VỀ THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH.

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ giảm thuế và phụ thu về thuế đối với hàng nhập khẩu phi mậu dịch từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng danh mục và tỷ lệ giảm thuế thiết bị, vật tư, nguyên liệu nhập khẩu phi mậu dịch; bảng danh mục và tỷ lệ hàng tiêu dùng có phụ thu thuế nhập khẩu phi mậu dịch từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa.

Điều 2. Các danh mục này được áp dụng chung đối với tư liệu sản xuất, nguyên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng của:

- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa gửi về cho gia đình;

- Các tổ chức đoàn thể và cơ quan Nhà nước nhận ngoại tệ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài để nhập hàng về giao lại cho thân nhân của họ ở trong nước hoặc bán ra thị trường.

Điều 3. Các mặt hàng phi mậu dịch khác nhập từ các nước ngoài hệ thống xã hội chủ nghĩa không ghi trong các danh mục trên thì vẫn áp dụng thuế suất trong Biểu thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch vượt quá tiêu chuẩn được miễn thuế (kèm theo Pháp lệnh ngày 26-2-1983).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 5 năm 1987 như Quyết định số 178-CT ngày 27-5-1987 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng đã quy định.

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

(Kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính).

Số TT

Tên hàng

Thuế suất (%)

Mức giảm so với suất (%)

1

- Máy móc thiết bị dùng trong công nghiệp, nông nghiệp ngư nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng, y học và khoa học kỹ thuật (kể cả phụ tùng thay thế)

10%

50%

- Riêng máy công cụ các loại, động cơ thuỷ 22CV trở lên, động cơ điện các loại, mũi dao tiện hợp kim, khuôn vuốt thép bằng kim cương, vòng bi, dây điện trở, phụ tùng ô-tô, phụ tùng thuỷ nổ

10%

70%

2

-Máy móc nhỏ để sản xuất hàng tiêu dùng (máy dệt, máy vót nan) dụng cụ đồ nghề và phụ tùng

20%

40%

3

- Đồng hồ đo (nhiệt kế, thuỷ kế, điện kế...)

20%

40%

4

- Kính thiên văn, kính dùng trong khoa học kỹ thuật và phụ tùng linh kiện thay thế

20%

40%

5

- Nguyên liệu, vật liệu để sản xuất

20%

30%

- Riêng các loại hoá chất dùng cho cao su; sản xuất sơn và bột màu; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; gỗ, diêm, pin; thuỷ tinh; mạ luyện kim; thực phẩm, thuốc lá; chất dẻo và dầu hoả dẻo

20%

40%

- Riêng vật liệu điện hạ thế, chì, atimoan, đồng, nhôm, dây điện trở cao dùng cho các lò sản xuất công nghiệp

20%

40%

6

- Dược liệu

20%

40%

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÓ PHỤ THU TRÊN THUẾ HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU PHI MẬU DỊCH

(kèm theo Quyết định số 33-CT/VP ngày 29-5-1987 của Bộ Tài chính)

Số TT

Tên hàng

Thuế suất

Tỷ lệ phụ thu trên thuế

I. Hàng tiêu dùng thông dụng

1

Tân dược

20%

50%

2

Hàng dệt

30%

10%

3

Hàng may mặc

30%

50%

4

Đồ điện, bóng điện và dụng cụ điện

30%

60%

5

Đồ ăn uống (không kể sữa); đường, bánh kẹo, va-ni mì chính, bột canh, pho mát, sôcôla, cacao

30%

40%

6

Kính râm

30%

120%

7

Máy sao chụp, máy chiếu bóng, máy quay phim và phụ tùng

8

Phim ảnh, phim chiếu bóng, phim đèn chiếu, giấy ảnh, giấy Phôtôcôpi, thuốc rửa ảnh, tráng phim

30%

60%

9

Bật lửa, đèn pin, pin đèn, đá lửa, bóng đèn pin

30%

60%

II. Hàng tiêu dùng hạn chế nhập

1

Máy hát, máy quay đĩa, máy ghi âm (rađiôcátsét), đĩa hát, băng ghi âm (chưa ghi, đã ghi), máy thu hình đen trắng

40%

70%

2

Máy ảnh

40%

40%

3

Quần áo bò, áo Natô, áo phông

30%

160%

4

Xe máy, mô-tô, ô-tô du lịch

40%

100%

5

Máy thu hình màu

40%

70%

6

Máy ghi hình (viđêô) từng chiếc và đồng bộ băng ghi hình (chưa ghi và đã ghi)

40%

70%

7

Mỹ phẩm cao cấp

60%

30%

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)33-TC_VP.doc · 115 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản