Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 33/2022/QĐ-UBND |
|---|---|
| Loại văn bản | Quyết định |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Văn Liệt — Phó Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/11/2022 |
| Ngày hiệu lực | 22/11/2022 |
| Ngày hết hiệu lực | 22/09/2025 |
Trích yếu nội dung
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình
khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung “MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ” tại số thứ tự 14 Phần B của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, như sau:
“14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ
14.1 Định mức giống, vật tư (tính cho: 01ha)
Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu | Tài liệu viện dẫn | Ghi chú |
1.Giống
| kg | 80 | - Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND,ngày 03 tháng 3 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long - Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ NN &PTNT - Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017 |
- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành - Phân hữu cơ: hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất. |
2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…) |
|
|
| |
- Sản xuất vụ thứ nhất |
kg |
1.500
|
| |
- Sản xuất lặp lại vụ thứ hai |
kg | 1.200 |
| |
- Sản xuất lặp lại vụ thứ ba |
kg | 600 |
| |
3. Phân bón lá hữu cơ | lít
|
06
|
| |
4.Thuốc BVTV sinh học | 1.000 đ
| 1.000
|
|
14.2 Định mức triển khai mô hình
Nội dung | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
1. Thời gian thực hiện | Tháng/vụ | 4 | Thực hiện 3 vụ liên tiếp |
2. Tập huấn kỹ thuật | Ngày/lớp/vụ | 2 | 2 ngày/lớp/vụ; 25- 30 người/lớp |
3. Tham quan, hội thảo | Ngày/cuộc | 1 | Cho 1 dự án, cho người trong và ngoài mô hình |
4. Pano Thông tin tuyên truyền | Bảng | 1 | Cho 1 dự án, Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng) |
5. Sơ kết, tổng kết |
|
|
|
- Sơ kết | Ngày/cuộc | 1 | Cho 1 vụ/điểm, cho người trong và ngoài mô hình |
- Tổng kết | Ngày/cuộc | 1 | Cho 1 Dự án, vào năm kết thúc, cho người trong và ngoài mô hình |
6. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật | ha | 5-10 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ |
14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận
Hạng mục | Đơn vị tính | Định mức | Tài liệu viện dẫn | Ghi chú |
1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ |
|
| - Nghị định số 109/2018/NĐ-CP, ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017 | - Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế
- Cấp lần đầu hoặc cấp lại |
2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ |
|
| ||
3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN |
|
|
2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau:
“Điều 3a. Định mức kinh tế – kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I.
2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II.
3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Đồng thời, chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra trong xây dựng các nội dung định mức nêu trên theo đúng quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022./.
Lược đồ văn bản
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.