📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Quyết địnhCòn hiệu lực

Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

📄 Số hiệu: 33/2019/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An📅 22/08/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Người kýĐinh Viết Hồng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành22/08/2019
Ngày hiệu lực03/09/2019

Trích yếu nội dung

Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Nội dung toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: 33/2019/QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An, ngày 22 tháng 08 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định

tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về

cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 06/12/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2347/TTr-SNN.KHTC ngày 12 tháng 8 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5, Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ;

b) Các cơ quan nhà nước có liên quan đến hoạt động đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Nội dung, định mức hỗ trợ

TT | Nội dung hỗ trợ | Đơn vị tính | Định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình (1.000đ) | Ghi chú

1 | Hệ thống điện

a | Trạm biến áp trong hàng rào dự án | 100KVA | 100.000 | Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Đường dây ngoài hàng rào dự án | 1 km | 110.000

2 | Hệ thống đường giao thông

a | Đường giao thông trong hàng rào dự án (bề dày tối thiểu 15cm) | 1 m2 | 100 | Đường bê tông xi măng, bê tông Asphalt gồm cả hệ thống thoát nước, chống sạt lở; Áp dụng cho các Điều 11, Điều 12, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Đường giao thông ngoài hàng rào dự án (đạt chuẩn cấp V miền núi trở lên) | 1 km | 450.000 | Áp dụng cho Khoản 6, Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

3 | Nhà xưởng, nhà ở cho người lao động

a | Nhà xưởng cao từ 5m trở lên | 1 m2 | 1.000 | Nhà kiên cố, cấp 4 trở lên; Áp dụng cho Điều 11, Điều 12 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Nhà xưởng cao dưới 5 m | 1 m2 | 700

c | Nhà ở cho người lao động (cấp IV) | 1 m2 | 1.000 | Áp dụng cho Khoản 5 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d | Nhà ở cho người lao động (2 Tầng trở lên) | 1 m2 | 2.000

4 | Nước sạch

Đường ống chính dẫn đến các khu vực dân cư có từ 10 hộ trở lên (có đường kính tối thiểu 40mm). | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại; Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

5 | Xử lý chất thải

a | Bể lắng, bể sục khí | 1 m3 | 2.000 | Vật liệu bê tông, xây gạch; Áp dụng cho khoản 2, điều 13, Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Hồ chứa nước | 1 m3 | 50 | Có lát tấm bê tông xung quanh; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

c | Đường ống (có đường kính tối thiểu 50mm) | 1 m | 100 | Vật liệu nhựa, kim loại, bê tông; Áp dụng cho Khoản 2 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

d | Máy bơm | 1 m3/giờ | 1.000

6 | Xây dựng đồng ruộng

a | Nhà kính, nhà lưới | 1 m2 | 60 | Áp dụng cho Khoản 5 Điều 9 và Khoản 4 Điều 13 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Tưới phun, tưới nhỏ giọt | 1 m2 | 35

7 | Phát triển thị trường

a | Chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực cấp tỉnh | Thương hiệu sản phẩm | 100.000 | Áp dụng cho Điểm b Khoản 1 Điều 10 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

b | Triển lãm hội chợ ngoài nước | 50.000

c | Triển lãm hội chợ trong nước | 25.000

8 | Đề tài nghiên cứu khoa học, bản quyền, công nghệ | Đề tài, bản quyền, công nghệ | 200.000 | Áp dụng cho Khoản 1 Điều 9 Nghị định 57/2018/NĐ-CP

Các nội dung hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình không quy định tại Quyết định này, thực hiện theo Quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2019.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Các nhà đầu tư; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đinh Viết Hồng

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Cơ quan ban hành:
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số hiệu:
33/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Ngày ban hành:
22/08/2019
Người ký:
Đinh Viết Hồng
Ngày hiệu lực:
03/09/2019
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản