📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Quyết địnhHết hiệu lực

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

📄 Số hiệu: 33/2014/QĐ-UBND🏛️ Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi📅 30/06/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Người kýLê Quang Thích — Q. Chủ tịch
Ngày ban hành30/06/2014
Ngày hiệu lực10/07/2014
Ngày hết hiệu lực01/09/2020

Trích yếu nội dung

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Q. CHỦ TỊCH

Lê Quang Thích

Phụ lục số 2

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của

UBND tỉnh Quảng Ngãi )

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Loại xe

Phụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014

Trị giá điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Số TT/trang

Trị giá

XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT

I.

Điều chỉnh

1

Bỏ xe SH 125 cc

6,11/81

Trùng stt 40, tr 123

2

Bỏ xe Honda SH 150 KF11

7,10/81

Trùng stt 70, tr 123

3

Bỏ xe Honda SH 125i JF42

8/81

Trùng stt 12, Tr 81

4

Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%)

70/123

134

134

5

Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%)

47/123

134

134

II.

Bổ sung

Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDA

Mục N, trang 117

HÃNG HONDA

Mục D, trang 121

1

Future (chế hòa khí) JC533/JC53E

24,3

2

Future FI (Vành nan, phanh đĩa) JC534/JC45E

28,6

3

Future FI (Vành đúc, phanh đĩa) JC535/JC45E

29,5

4

Super Dream JA27

17,8

5

Wave RSX (Vành nan hoa) JC52E

19,5

6

Wave RSX (Vành đúc) JC52E

20,9

7

Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa) JA31E

18,6

8

Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa) JA31E

19,5

9

Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc) JA31E

20,9

10

Wave S (Phanh cơ, vành nan) JC52E (D)

16,9

11

Wave S (Phanh đĩa, vành nan) JC52E

17,9

12

Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan) JF52E

17,1

13

Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan) JF52E

18,1

14

Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E

18,1

15

Wave RS (Phanh đĩa, vành nan) JC52E (C)

19,5

16

SH Mode JF51E

47,2

17

PCX (Tiêu chuẩn) JF56E

49,0

18

PCX (Cao cấp) JF56E

51,4

19

Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem) JF33E

27,3

20

Honda Vision (Thời trang, Không tem) JF33E

27,5

21

Lead (Tiêu chuẩn) JF45E

35,7

22

Lead (Cao cấp) JF45E

36,7

23

Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị) JF46E

39,0

24

Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định vị) JF46E

38,1

25

Air Blade (Tiêu chuẩn, Không tem) JF46E

36,2

26

Air Blade (Cao cấp, Có tem) JF46E

37,1

27

Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem & Định vị) JF46E

38,1

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_33.2014.QÐ.UBND.pdf · 122 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản